Gói thầu: Gói 1: Cung cấp dây dẫn, cách điện, phụ kiện trung hạ áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134051-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp dây dẫn, cách điện, phụ kiện trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20211006800
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:33:00 đến ngày 2021-12-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,120,816,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 1: Cung cấp dây dẫn, cách điện, phụ kiện trung hạ áp
Mua sắm VTTB cấp cho các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Đợt 1)
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá (Giá CIF/EXW) như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, các loại phí bảo hiểm, và các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35Nhà thầu chào8.790mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Nhà thầu chào2.014mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Nhà thầu chào2.103mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150Nhà thầu chào572mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Nhà thầu chào8.097mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Nhà thầu chào6.997mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Nhà thầu chào3.868mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Nhà thầu chào7.968mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
9Dây thép F2 mạ kẽm, bọc nhựaNhà thầu chào5.695mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
10Đai thép + khóa đaiNhà thầu chào17.765BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
11Đầu cốt đồng nhôm AM120 mmNhà thầu chào12CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
12Đầu cốt đồng nhôm AM150 mmNhà thầu chào12CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
13Đầu cốt đồng nhôm AM35 mmNhà thầu chào4CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
14Đầu cốt đồng nhôm AM50 mmNhà thầu chào8CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
15Đầu cốt đồng nhôm AM70 mmNhà thầu chào8CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
16Đầu cốt đồng nhôm AM95 mmNhà thầu chào72CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
17Ghíp A120 - 35Nhà thầu chào682CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
18Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulongNhà thầu chào6.408CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
19Hộp nhựa bọc ghípNhà thầu chào631CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
20Kẹp bổ trợ (kẹp rẽ dây sau công tơ)Nhà thầu chào2.304CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
21Kẹp treo 25/120Nhà thầu chào438CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
22Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-70Nhà thầu chào824CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
23Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-150Nhà thầu chào315CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
24Móc treo F20Nhà thầu chào1.577CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
25Vòng treo + tấm mãNhà thầu chào1.497CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL đường dây hạ thế các TBA xã Quốc Tuấn: xã Tân Viên, xã An Tiến huyện An Lão
26Cáp Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 2x10mm2Nhà thầu chào40mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 373E2.27 nhánh Phương Lai - Huyện Tiên Lãng - TP Hải Phòng
27Cáp Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 2x25mm2Nhà thầu chào71mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 373E2.27 nhánh Phương Lai - Huyện Tiên Lãng - TP Hải Phòng
28Cáp Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 2x4Nhà thầu chào343mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 373E2.27 nhánh Phương Lai - Huyện Tiên Lãng - TP Hải Phòng
29Cáp Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 3x35+1x16Nhà thầu chào101mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 373E2.27 nhánh Phương Lai - Huyện Tiên Lãng - TP Hải Phòng
30Dây ACSR - 120/19Nhà thầu chào1.701mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 373E2.27 nhánh Phương Lai - Huyện Tiên Lãng - TP Hải Phòng
31Dây ACSR - 50/8Nhà thầu chào44.644mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 373E2.27 nhánh Phương Lai - Huyện Tiên Lãng - TP Hải Phòng
32Dây ACSR - 70/11Nhà thầu chào5.262mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 373E2.27 nhánh Phương Lai - Huyện Tiên Lãng - TP Hải Phòng
33Dây ACSR - 95/16Nhà thầu chào14.245mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 373E2.27 nhánh Phương Lai - Huyện Tiên Lãng - TP Hải Phòng
34Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulongNhà thầu chào8bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 373E2.27 nhánh Phương Lai - Huyện Tiên Lãng - TP Hải Phòng
35Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongNhà thầu chào34bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 373E2.27 nhánh Phương Lai - Huyện Tiên Lãng - TP Hải Phòng
36Kẹp cáp nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150Nhà thầu chào72cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 373E2.27 nhánh Phương Lai - Huyện Tiên Lãng - TP Hải Phòng
37Kẹp cáp nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 25-150Nhà thầu chào1.281cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 373E2.27 nhánh Phương Lai - Huyện Tiên Lãng - TP Hải Phòng
38Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kVNhà thầu chào72BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 373E2.27 nhánh Phương Lai - Huyện Tiên Lãng - TP Hải Phòng
39Sứ đứng Polyme 35kV (cả ty)Nhà thầu chào2.539QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 373E2.27 nhánh Phương Lai - Huyện Tiên Lãng - TP Hải Phòng
40Sứ đứng polymer 24kV cả tyNhà thầu chào38quảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 373E2.27 nhánh Phương Lai - Huyện Tiên Lãng - TP Hải Phòng
41Cách điện hạ thế + tyNhà thầu chào16quảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
42Cáp vặn xoắn 0.6/1kV –AL/XLPE 4x120Nhà thầu chào713mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
43Cáp vặn xoắn 0.6/1kV –AL/XLPE 4x50Nhà thầu chào532mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
44Cáp vặn xoắn 0.6/1kV –AL/XLPE 4x50Nhà thầu chào379mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
45Chuỗi néo thủy tinh, 5bat/chuỗi (CNTT-35KV)Nhà thầu chào6ChuỗiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
46Chụp sứ đứng đơn, Silicone (CS)Nhà thầu chào9CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
47Dây ACSR - 50/8Nhà thầu chào2.205mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
48Dây thép bọc nhựa d2Nhà thầu chào210mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
49Đai thép + khóa đaiNhà thầu chào1.816BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
50Đầu cốt đồng nhôm AM50mmNhà thầu chào9CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
51Đầu cốt đồng nhôm AM50mmNhà thầu chào608cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
52Ghíp nhôm 3 bu lông (CC-50)Nhà thầu chào96CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
53Ghíp nhôm 3 bu lông (CC-95/50)Nhà thầu chào6CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
54Ghíp nhựa 2Bulong GN2 - 120/50Nhà thầu chào304cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
55Ghíp nhựa 2Bulong GN2 - 95/50Nhà thầu chào448cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
56Ghíp nhựa 2Bulong GN2 -70/50Nhà thầu chào168cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
57Ghíp nhựa 2Bulong GN2-50/50Nhà thầu chào312cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
58Khóa hãm (Khóa néo) - KH-ABC-4x120Nhà thầu chào71BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
59Khóa hãm (Khóa néo) - KH-ABC-4x35Nhà thầu chào56BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
60Khóa hãm (Khóa néo) - KH-ABC-4x50Nhà thầu chào65BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
61Khóa hãm (Khóa néo) - KH-ABC-4x70Nhà thầu chào20BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
62Khóa hãm (Khóa néo) - KH-ABC-4x95Nhà thầu chào108BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
63Sứ đứng gốm - 35kV ( cả ty )Nhà thầu chào63QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
64Tấm móc treo ốp cột loại ø20Nhà thầu chào350BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế địa bàn Huyện Cát Hải ngăn ngừa sự cố
65Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE - 2x25Nhà thầu chào1.545mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới hạ thế xã Tiên Minh, Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng
66Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE - 2x35Nhà thầu chào17.413mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới hạ thế xã Tiên Minh, Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng
67Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE - 4x35Nhà thầu chào4.545mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới hạ thế xã Tiên Minh, Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng
68Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE - 4x50Nhà thầu chào16.693mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới hạ thế xã Tiên Minh, Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng
69Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE - 4x70Nhà thầu chào6.641mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới hạ thế xã Tiên Minh, Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng
70Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE - 4x95Nhà thầu chào9.338mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới hạ thế xã Tiên Minh, Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng
71Đầu cốt đồng nhôm AM50mmNhà thầu chào4CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới hạ thế xã Tiên Minh, Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng
72Đầu cốt đồng nhôm AM70mmNhà thầu chào8CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới hạ thế xã Tiên Minh, Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng
73Đầu cốt đồng nhôm AM95mmNhà thầu chào84CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới hạ thế xã Tiên Minh, Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng
74Ghíp A25 3 bu lôngNhà thầu chào40CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới hạ thế xã Tiên Minh, Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng
75Ghíp A35 3 bu lôngNhà thầu chào503CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới hạ thế xã Tiên Minh, Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng
76Ghíp A50 3 bu lôngNhà thầu chào342CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới hạ thế xã Tiên Minh, Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng
77Ghíp A70 3 bu lôngNhà thầu chào52CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới hạ thế xã Tiên Minh, Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng
78Ghíp IPC 95/25 2 bulongNhà thầu chào4.862CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới hạ thế xã Tiên Minh, Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng
79Hộp nhựa bọc ghípNhà thầu chào852CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSửa chữa lớn lưới hạ thế xã Tiên Minh, Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng
80Cáp Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2Nhà thầu chào55mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 372-E2.10, lộ 372-E2.27, Sửa chữa các TBA phân phối khu vực Huyện Tiên Lãng
81Cáp Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x95mm2Nhà thầu chào48mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 372-E2.10, lộ 372-E2.27, Sửa chữa các TBA phân phối khu vực Huyện Tiên Lãng
82Chuỗi đỡ đơn cách điện polyme - 35kV (cả PK )Nhà thầu chào9chuỗiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 372-E2.10, lộ 372-E2.27, Sửa chữa các TBA phân phối khu vực Huyện Tiên Lãng
83Chuỗi néo đơn cách điện polyme -35kV(cả PK)Nhà thầu chào42chuỗiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 372-E2.10, lộ 372-E2.27, Sửa chữa các TBA phân phối khu vực Huyện Tiên Lãng
84Dây ACSR - 50/8Nhà thầu chào7.277mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 372-E2.10, lộ 372-E2.27, Sửa chữa các TBA phân phối khu vực Huyện Tiên Lãng
85Dây ACSR - 70/11Nhà thầu chào7.834mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 372-E2.10, lộ 372-E2.27, Sửa chữa các TBA phân phối khu vực Huyện Tiên Lãng
86Đầu cốt M240Nhà thầu chào22cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 372-E2.10, lộ 372-E2.27, Sửa chữa các TBA phân phối khu vực Huyện Tiên Lãng
87Đầu cốt M95Nhà thầu chào19cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 372-E2.10, lộ 372-E2.27, Sửa chữa các TBA phân phối khu vực Huyện Tiên Lãng
88Sứ đứng gốm - 22kV (cả ty)Nhà thầu chào4QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 372-E2.10, lộ 372-E2.27, Sửa chữa các TBA phân phối khu vực Huyện Tiên Lãng
89Sứ đứng gốm - 35kV ( cả ty )Nhà thầu chào36QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 372-E2.10, lộ 372-E2.27, Sửa chữa các TBA phân phối khu vực Huyện Tiên Lãng
90Sứ đứng Polyme 35kV (cả ty)Nhà thầu chào918QuảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 372-E2.10, lộ 372-E2.27, Sửa chữa các TBA phân phối khu vực Huyện Tiên Lãng
91Sứ đứng polymer 24kV cả tyNhà thầu chào31quảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTSCL các nhánh đường dây lộ 372-E2.10, lộ 372-E2.27, Sửa chữa các TBA phân phối khu vực Huyện Tiên Lãng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->