Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264504-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211264445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 15:58:00 đến ngày 2021-12-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,073,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72859E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.073.345.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.146.690.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên:- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >=150lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa >=80lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông >=7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu >=9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-búa cần khí nén 3m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu và đường xóm Ghên, xã Liên Sơn, huyện Lương Sơn
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên xây Nhật Sơn 28 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình giáo thông hạng IV trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nền đường
1Đào nền đường đất C2 bằng máy đào 1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,0802100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,0802100m3
3Đào nền đường đất C3 bằng máy đào 1.25m3, đổ lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28,5611100m3
4Vận chuyển đất tận dụng từ đào nền để đắp bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,4052100m3
5Vận chuyển đất từ đào nền để đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,1559100m3
6Đào nền đường đất C4 bằng máy đào 1.25m3, đổ lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,0802100m3
7Vận chuyển đất từ đào nền để đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,0802100m3
8Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,204100m3
9Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,8762100m3
10Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1.25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,0802100m3
11Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,0802100m3
12Đào khuôn đường bằng máy đào Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,231100m3
13Vận chuyển đất tận dụng từ đào khuôn để đắp bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,9871100m3
14Vận chuyển đất từ đào khuôn để đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2439100m3
15Đào khuôn đường bằng máy đào Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6924100m3
16Vận chuyển đất đổ đi từ đào khuôn đường bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6924100m3
17Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0346100m3
18Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6577100m3
19Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0.8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6924100m3
20Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6924100m3
21Đào rãnh nền đường đất C2 bằng máy đào 0.8m3, đổ lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1539100m3
22Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1539100m3
23Đào rãnh đường đất C3 bằng máy đào 0.8m3, đổ lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0772100m3
24Vận chuyển đất tận dụng từ đào rãnh để đắp bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9959100m3
25Vận chuyển đất từ đào rãnh để đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0813100m3
26Đào rãnh đường đất C4 bằng máy đào 0.8m3, đổ lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1539100m3
27Vận chuyển đất đào rãnh để đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1539100m3
28Phá đá rãnh dọc đường bằng máy đào 1,25 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0077100m3
29Phá đá rãnh dọc bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1462100m3
30Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0.8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1539100m3
31Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1539100m3
32Đào cấp nền đường đất C2 bằng máy đào Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3275100m3
33Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3275100m3
34Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95: KL*10%Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6892100m3
35Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95: KL*90%Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,203100m3
B Hạng mục rãnh ra cố
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (lót đáy rãnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt287,6048m2
2Lớp vữa lót tấm đan + chèn khe tấm đan rãnh, vữa XM mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,6158m2
3Đổ bê tông đáy rãnh mác 200 đổ tại chỗ, đá 2x4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,7037m3
4Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,6296m3
5Ván khuôn tấm đan bằng thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2469100m2
6Lắp dựng tấm đan rãnh bằng thủ côngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt987,65381 cấu kiện
C Hạng mục Mặt đường
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt479,8742m3
2Rải giấy dầu tạo phẳngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,6597100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,999100m3
4Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8159100m2
5Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông, không có thanh truyền lựcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3.325m
6Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt225m
7Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt489,52m
8Cắt khe co 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt332,510m
9Cắt khe giãn 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22,510m
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,8952100m
D Hạng mục An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D80, bát giác cạnh 25 cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật STheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật S>1mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
5Biển báo hình tròn, D = 700 mm (đã có cột)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
6Biển báo hình tam giác A = 900 (đã có cột)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
7Biển báo hình vuông, chữ nhật S > 1 m2 (đã có cột)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
8Biển báo hình vuông, chữ nhật S Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
E Hạng mục Cọc tiêu
1Đào móng (cột tiêu) cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,508m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0413100m3
3Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,049m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,765100m2
5Sơn cọc tiêu 3 nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt76,5m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2041 cấu kiện
F Hạng mục cống thoát nước ngang
1Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9656100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9656100m3
3Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,1979100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,1979100m3
5Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IVTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0161100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0161100m3
7Đào phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3275100m3
8Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0.8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3275100m3
9Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3275100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,5456100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt37,46m3
12Làm móng cấp phối đá dăm sau mố lớp dướiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4013100m3
13Xây đá hộc, xây móng, sân tràn, sân gia cố, chân khay chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt39,69m3
14Xây đá hộc, xây tường thân thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,8m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt44,42m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt83,984m2
17Bê tông mũ mố, trụ đá 1x2, mác 250Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,75m3
18Bê tông phủ bản + mối nối, đá 1x2, mác 300Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,87m3
19Bê tông bản đá 1x2, mác 300Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16m3
20Bê tông móng, sân tràn, lòng cống, chân khay đá 2x4, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt224,292m3
21Bê tông thân cống, tường cánh cống, đá 2x4, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt124,81m3
22Bê tông xà mũ, đà chắn cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,68m3
23Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,46m3
24Cốt thép mũ mố, mũ trụ, giằng chống, đà chắn đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6657tấn
25Cốt thép mũ mố, mũ trụ, giằng chống, đà chắn đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5201tấn
26Cốt thép bản, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9573tấn
27Cốt thép bản, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2993tấn
28Cốt thép dầm bản, đường kính D=> 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,796tấn
29Gia công lan canTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3607tấn
30Lắp dựng lan canTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,48m2
31Ván khuôn gỗ: mũ mố, giằng chống, đà chắnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,7543100m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn bảnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7721100m2
33Ván khuôn thép: móng cống, sân tràn, sân gia cố, chân khayTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,356100m2
34Ván khuôn thép: Ván khuôn tường thân mố, trụ, tường cánhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,1529100m2
35Lắp đặt bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt541 cấu kiện
G Hạng mục tường kè
1Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,5142100m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IVTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,8664100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,8664100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,1595100m3
5Bê tông móng đá 2x4, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt496,6856m3
6Ván khuôn thép: móng kèTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,4828100m2
7Bê tông thân kè đá 2x4, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt460,9074m3
8Ván khuôn thép: Ván khuôn tường thân kèTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,1652100m2
9Bê tông xà mũ kè đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,9414m3
10Ván khuôn gỗ: mũ mố kèTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9471100m2
11Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,3151100m
12Khe lún bao tải tẩm nhựa đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt202,776M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72859E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.073.345.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.146.690.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên:- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
2 Máy trộn bê tông >=150lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
3 Máy trộn vữa >=80lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
4 Máy cắt uốn thép >=5KW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
5 Máy hàn >=23KW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
6 Cần cẩu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
7 Máy cắt bê tông >=7,5KW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
8 Máy lu >=9 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
9 Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
10 búa cần khí nén 3m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
11 Máy đầm Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->