Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 15:58:00 đến ngày 2021-12-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,073,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72859E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.073.345.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.146.690.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên:- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >=150lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa >=80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông >=7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu >=9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-búa cần khí nén 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu và đường xóm Ghên, xã Liên Sơn, huyện Lương Sơn 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình giáo thông hạng IV trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất C2 bằng máy đào 1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0802 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0802 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào 1.25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,5611 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng từ đào nền để đắp bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,4052 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất từ đào nền để đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1559 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất C4 bằng máy đào 1.25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0802 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ đào nền để đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0802 | 100m3 |
| 8 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 9 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,8762 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1.25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0802 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0802 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,231 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng từ đào khuôn để đắp bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9871 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất từ đào khuôn để đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2439 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6924 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi từ đào khuôn đường bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6924 | 100m3 |
| 17 | Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0346 | 100m3 |
| 18 | Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6577 | 100m3 |
| 19 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0.8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6924 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6924 | 100m3 |
| 21 | Đào rãnh nền đường đất C2 bằng máy đào 0.8m3, đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1539 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1539 | 100m3 |
| 23 | Đào rãnh đường đất C3 bằng máy đào 0.8m3, đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0772 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tận dụng từ đào rãnh để đắp bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9959 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất từ đào rãnh để đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0813 | 100m3 |
| 26 | Đào rãnh đường đất C4 bằng máy đào 0.8m3, đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1539 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đào rãnh để đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1539 | 100m3 |
| 28 | Phá đá rãnh dọc đường bằng máy đào 1,25 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0077 | 100m3 |
| 29 | Phá đá rãnh dọc bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1462 | 100m3 |
| 30 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0.8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1539 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1539 | 100m3 |
| 32 | Đào cấp nền đường đất C2 bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3275 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3275 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95: KL*10% | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6892 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95: KL*90% | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,203 | 100m3 |
| B | Hạng mục rãnh ra cố | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (lót đáy rãnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 287,6048 | m2 |
| 2 | Lớp vữa lót tấm đan + chèn khe tấm đan rãnh, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,6158 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đáy rãnh mác 200 đổ tại chỗ, đá 2x4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,7037 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,6296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan bằng thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2469 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan rãnh bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 987,6538 | 1 cấu kiện |
| C | Hạng mục Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 479,8742 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu tạo phẳng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,6597 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,999 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8159 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông, không có thanh truyền lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3.325 | m |
| 6 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 225 | m |
| 7 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 489,52 | m |
| 8 | Cắt khe co 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 332,5 | 10m |
| 9 | Cắt khe giãn 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,5 | 10m |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,8952 | 100m |
| D | Hạng mục An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D80, bát giác cạnh 25 cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật S | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật S>1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Biển báo hình tròn, D = 700 mm (đã có cột) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Biển báo hình tam giác A = 900 (đã có cột) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Biển báo hình vuông, chữ nhật S > 1 m2 (đã có cột) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Biển báo hình vuông, chữ nhật S | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| E | Hạng mục Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng (cột tiêu) cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,508 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0413 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,049 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,765 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu 3 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 76,5 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 204 | 1 cấu kiện |
| F | Hạng mục cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9656 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9656 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,1979 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,1979 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0161 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0161 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3275 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0.8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3275 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3275 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,5456 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,46 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm sau mố lớp dưới | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4013 | 100m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, sân tràn, sân gia cố, chân khay chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,69 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thân thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,8 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 44,42 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 83,984 | m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố, trụ đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,75 | m3 |
| 18 | Bê tông phủ bản + mối nối, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,87 | m3 |
| 19 | Bê tông bản đá 1x2, mác 300 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, sân tràn, lòng cống, chân khay đá 2x4, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 224,292 | m3 |
| 21 | Bê tông thân cống, tường cánh cống, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 124,81 | m3 |
| 22 | Bê tông xà mũ, đà chắn cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,68 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,46 | m3 |
| 24 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ, giằng chống, đà chắn đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6657 | tấn |
| 25 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ, giằng chống, đà chắn đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5201 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9573 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2993 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm bản, đường kính D=> 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,796 | tấn |
| 29 | Gia công lan can | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3607 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,48 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ: mũ mố, giằng chống, đà chắn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7543 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7721 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép: móng cống, sân tràn, sân gia cố, chân khay | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,356 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép: Ván khuôn tường thân mố, trụ, tường cánh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,1529 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54 | 1 cấu kiện |
| G | Hạng mục tường kè | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,5142 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,8664 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,8664 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,1595 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 496,6856 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép: móng kè | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,4828 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân kè đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 460,9074 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép: Ván khuôn tường thân kè | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,1652 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà mũ kè đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,9414 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ: mũ mố kè | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9471 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3151 | 100m |
| 12 | Khe lún bao tải tẩm nhựa đường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 202,776 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72859E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.073.345.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.146.690.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên:- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=150lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa >=80lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép >=5KW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy hàn >=23KW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 6 | Cần cẩu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông >=7,5KW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy lu >=9 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 2 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 10 | búa cần khí nén 3m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy đầm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi