Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị 12 phòng học, nhà đa năng Trường THPT Lộc Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211265408-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm thiết bị 12 phòng học, nhà đa năng Trường THPT Lộc Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20211265296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 15:57:00 đến ngày 2021-12-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,421,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 10.066.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 10.066.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.066.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn dáo
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 40
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng và mua sắm thiết bị 12 phòng học, nhà đa năng Trường THPT Lộc Hiệp
Xây dựng 12 phòng học và nhà đa năng trường THPT Lộc Hiệp
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: huyện Lộc Ninh, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Nam Việt. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc. Địa chỉ: phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Đầu tư thương mại xây dựng Bảo An. Địa chỉ: phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc. Địa chỉ: phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư thương mại xây dựng Bảo An. Địa chỉ: phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: huyện Lộc Ninh, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế đến hết Quý I/năm 2021); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý I/năm 2021. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Mẫu số 03 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương IV của E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: + Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo phần đảm nhận trong thỏa thuận liên danh của quy định này).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: huyện Lộc Ninh, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc. Địa chỉ: Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. SĐT: 0912.326.346
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.6254888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 12 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,6794100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT29,5384m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,7119100m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT126,2884m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,5493100m3
6Mua đất để đắp nền nhàTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT484,365m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,8437100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT19,3748100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT48,212m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT24,284m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT22,5722m3
12Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT14,76m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT7,9295m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT84,9437m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT11,895m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT26,262m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT19,599m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT77,446m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT154,5292m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT23,7937m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT13,8506m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2,3952100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,845100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2,022100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT7,8672100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT14,9854100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3,206100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,3282100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,645tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,1758tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,7677tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,8529tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,1068tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,8821tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,5449tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,2045tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,8821tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,0327tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3,2452tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,7048tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,3937tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,6505tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6,2791tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,2093tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,3727tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,7233tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,9573tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT16,4737tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,3335tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,7317tấn
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT57,3069m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT9,2234m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6,5208m3
54Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT13,0604m3
55Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,3946m3
56Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,0871m3
57Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT29,776m3
58Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT63,349m3
59Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3,3694m3
60Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,4513m3
61Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT48,0055m3
62Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT143,3238m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1.138,8035m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1.900,5846m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT271,98m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT22,33m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT385,84m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT100,8575m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT383,5475m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1.362,895m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT256,9745m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT57,158m2
73Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2.569,6025m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2.569,6025m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2.825,2383m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1.469,7097m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3.925,1491m2
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT211m
79Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT208,515m
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT279,5m
81Kẻ roon âm vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT10công
82Đắp ụ trang trang trí lan can lầu 2Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT14cái
83Ốp đá miểng màu sậm vào chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT49,2738m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT164,876m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT250,95m2
86SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT89,5m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT100,611m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1.273,0104m2
89Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT9,6101m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT24,6089m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT115,798m2
92Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,65m2
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT59,139m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT217,22m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT300,42m2
96Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3,197tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3,197tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT228,88m2
99Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4.2zemTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,8834100m2
100Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,156100m2
101Trừ gỗ li tô có trong định mứcTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0665m3
102SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT99,765m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT303,8266m2
104Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT137,16m2
105SX hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT137,16m2
106SX cửa đi khung sắt (phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT94,58m2
107SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8lyTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT17,8916m2
108SX cửa tủ pano khung nhôm hệ 700Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3,795m2
109SX cửa sổ khung sắt(phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT187,56m2
110SX kính cường lực dày 8lyTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT115,6714m2
111SXLD lam sắt kính cường lực dày 8ly sơn dầu 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT41,76m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT582,1258m2
113Khoá cửaTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT38bộ
114SXLD lan can cầu thang sơn dầu 3 nước và thổi PUTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT40,5md
115SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc D34x1.2 a200 ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT7,2m2
116SXLD lan can hành lang tay vịn sắt tròn D90*1.8,thanh đứng sắt hộp 30x30x1.2 sơn dầu 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT90,9md
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT13,365100m2
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,1958100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,1958100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,846m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,71m3
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,578m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0204100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0398tấn
125Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,334m3
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT36,67m2
127Quét nước xi măng 2 nước chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT36,67m2
128Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,275m2
129Lớp sỏi trứngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,21m3
130Lớp than củiTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,21m3
131Lớp đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,42m3
132Bản bê tông đục lỗ loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,123100m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,123100m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,56m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,42m3
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,46m3
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0152100m2
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0368tấn
140Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3,891m3
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT31,984m2
142Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT31,984m2
143Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2,47m2
144Lớp sỏi trứngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,112m3
145Lớp than củiTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,112m3
146Lớp đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,21m3
147Bản bê tông đục lỗTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,6286100m3
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,6286100m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT10,826m3
151Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3,9558m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,4402m3
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0393100m2
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,2368100m2
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,243tấn
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT132cấu kiện
157Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT23,4246m3
158Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT108,2013m2
159Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT39,36m2
160Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,4m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,3019m3
162Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0146100m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,993m3
164Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0047100m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0864m3
166SX gối đỡ cốngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cấu kiện
168Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1đoạn ống
169Vận chuyển cốngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1xe
170Lắp đặt đèn led CSLH 1x20W chiếu sáng học đường có máng treoTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT132bộ
171Lắp đặt đèn led CSBA 1x20W chiếu sáng bảng có máng và cần treoTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT24bộ
172Lắp đặt đèn led 1.2m T8 1x20W MD máng dẹp thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6bộ
173Lắp đặt đèn dĩa dowlight led D150*16W âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT18bộ
174Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT25bộ
175Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W-D1.4mTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT51cái
176Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT12bộ
177Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3bộ
178Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT15cái
179Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT29cái
180Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT12cái
181Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT43cái
182Lắp đặt MCCB-B50A 3P-6kATheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
183Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kATheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3cái
184Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cái
185Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT12cái
186Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3cái
187Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3cái
188Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W500xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 300-5VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1bộ
189Tủ điện KL(W200xH300xD150,gồm có:Đèn báo pha, FU-5A)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
190Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT20hộp
191Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT50hộp
192Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu(3x22mm2+1x12mm2),0.6-1kVTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT80m
193Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu 1x16mm2, 0.6-1kVTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT15m
194Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT15m
195Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 14mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT370m
196Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT180m
197Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1.100m
198Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2.950m
199Lắp đặt ống luồn TFP D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT70m
200Lắp đặt ống luồn TFP D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT20m
201Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT12m
202Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT180m
203Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT450m
204Lắp đặt ống luồn PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1.000m
205Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT450cái
206Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT10cọc
207Lắp đặt bulon siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT10cái
208Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT45m
209Ti thép ren suốt D4,L600 treo đènTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT140cái
210Băng vải cảnh báo cáp điện ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT70m
211Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT8,1722m3
212Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0525100m3
213Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,25m3
214Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2,9257m3
215Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.....Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1hệ
216Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,24m3
217Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,072m3
218Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,009m3
219Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,1229m3
220Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,08m2
221Đan BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
222Lắp đặt MCCB 2P C32ATheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
223Lắp đặt MCCB 3P C50ATheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
224Lắp đặt Contactor 3P 50ATheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
225Lắp đặt Overload 3P 50ATheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
226Lắp đặt role thường hở 16ATheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
227Lắp đặt Switch on/off 20ATheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
228Lắp đặt tủ kim loại 350x520x200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
229Lắp đặt đèn báo pha,đồng hồ V,ATheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1bộ
230Lắp đặt MCCB 2P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
231Lắp đặt Contactor 3P 22ATheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
232Lắp đặt Overload 3P 16ATheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
233Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
234Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT150m
235Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT30m
236Lắp đặt tủ điện 250x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
237Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT150m
238Lắp đặt ống uPVC D140 dày 4.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,08100m
239Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,84100m
240Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2,6100m
241Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,68100m
242Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,38100m
243Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,48100m
244Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,72100m
245Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,08100m
246Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,26100m
247Băng keo cao su nonTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT30cuộn
248Keo A-B chống thấm(sàn và các ống)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5kg
249Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT21bộ
250Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT21cái
251Lắp đặt tê chia ren kim loại D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT21cái
252Lắp đặt lavabo chân treoTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT12bộ
253Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo chân treoTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT12bộ
254Lắp đặt lavabo bán âmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3bộ
255Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo bán âmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3bộ
256Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT15cái
257Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT15bộ
258Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT12bộ
259Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT12bộ
260Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT15cái
261Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3cái
262Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4cái
263Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
264Lắp đặt co uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT60cái
265Lắp đặt lơi chếch uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT20cái
266Lắp đặt tê uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT40cái
267Lắp đặt nối thẳng uPVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT40cái
268Lắp đặt nối thẳng uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT20cái
269Lắp đặt nối thẳng uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT50cái
270Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT16cái
271Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT12cái
272Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT30cái
273Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT10cái
274Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
275Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
276Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT60cái
277Lắp đặt lơi chếch uPVC 140Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
278Lắp đặt co uPVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT36cái
279Lắp đặt lơi chếch uPVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT26cái
280Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT40cái
281Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT21cái
282Lắp đặt co uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT12cái
283Lắp đặt lơi chếch uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT44cái
284Lắp đặt tê uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT12cái
285Lắp đặt y uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT28cái
286Lắp đặt nối thẳng uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT20cái
287Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT14cái
288Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT14cái
289Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT15cái
290Lắp đặt co uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT60cái
291Lắp đặt lơi chếch uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT80cái
292Lắp đặt tê uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT12cái
293Lắp đặt y uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT16cái
294Lắp đặt thẳng ren ngoài uPVC 49Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
295Lắp đặt co uPVC 42Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT25cái
296Lắp đặt tê uPVC 42Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cái
297Lắp đặt lơi chếch uPVC 42Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cái
298Lắp đặt co uPVC 34Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT20cái
299Lắp đặt tê uPVC 34Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT15cái
300Lắp đặt lơi chếch uPVC 34Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT10cái
301Lắp đặt côn uPVC 27-21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
302Lắp đặt côn uPVC 34-21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT20cái
303Lắp đặt côn uPVC 42-34Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cái
304Lắp đặt côn uPVC 49-42Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
305Lắp đặt côn uPVC 60-42Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT18cái
306Lắp đặt côn uPVC 90-60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT16cái
307Lắp đặt côn uPVC 90-42Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
308Lắp đặt côn uPVC 114-42Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
309Lắp đặt côn uPVC 114-60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT10cái
310Lắp đặt côn uPVC 140-114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
311Lắp đặt côn uPVC 114-90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
312Lắp đặt xi phông D90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
313Lắp đặt xi phông D114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
314Lắp đặt bít thông tắc D60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
315Lắp đặt bít thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4cái
316Lắp đặt bít thông tắc D114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cái
317Lắp đặt ống HDPE D250 dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,02100m
318Lắp đặt lơi chếch HDPE D250 dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
319Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,02100m
320Lắp đặt đai Inox D34Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3cái
321Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HPTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
322Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1bể
323Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT7,9005m3
324Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,079100m3
325Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT7,9005m3
326Lắp đặt ống gas D6.35Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,8100m
327Lắp đặt ống gas D12.7Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,2100m
328Bảo ôn ống ga D6.35Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,8100m
329Bảo ôn ống ga D12.7Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,2100m
330Lắp đặt ống nước ngưng D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,2100m
331Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT100cái
332Bảo ôn ống nước ngưng D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,2100m
333Lắp đặt dây điện 3x(1cx2.5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT350m
334Lắp đặt dây điện 3x(1cx1.5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT350m
335Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg xách tayTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6bình
336Bình bột MFZ8 8kg xách tayTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6bình
337Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cái
338SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3cái
339Lắp đặt trụ tiếp nước D114, 2 họng chữ V D65Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
340Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone Mag4PTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1bộ
341Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3cái
342Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT27bộ
343Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6bộ
344Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6bộ
345Lắp đặt điện trở cuốiTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3cái
346Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT40bộ
347Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWGTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT400m
348Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT200m
349Lắp đặt ống luồn TFP D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT50m
350Lắp đặt dây dẫn PVC/Cu 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT30m
351Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT13,7759m3
352Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0884100m3
353Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT8,85m3
354Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,9318m3
355Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT49,1599m2
356Lắp đặt ống STK BSA1 D76 DN 65 dày 2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,02100m
357Lắp đặt ống STK BSA1 D114 DN 100 dày 3.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,36100m
358Lắp đặt khớp nối ống ren D65Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3cái
359Lắp đặt co ren STK D65Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3cái
360Lắp đặt tê ren STK D114-D76Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
361Lắp đặt tê ren STK D114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3cái
362Lắp đặt co ren STK D114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5cái
363Lắp đặt lơi chếch ren STK D114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4cái
364Lắp đặt nối ren STK D114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT40cái
365Lắp đặt côn STK D114-D76Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
366Lắp đặt van khoá 2 chiều KL gang đúc D114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
367Lắp đặt van khoá 1 chiều KL gang đúc D114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
368Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
369Lắp đặt ống chống rung cao suTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4cái
370Lắp đặt ống nhựa PU lõi thép gân xoắn D125Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6m
371Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT20m
372Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4cọc
373Bulon siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4cái
374Lắp đặt mặt bít D114+bulonTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4cái
375Lắp đặt mặt bít D114+bulonTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT8cái
376Ắc quy khô dự phòng 12V-20AHTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1bộ
377Băng keo cao su nonTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT50cuộn
378Sản xuất khung thépTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0987tấn
379Lắp dựng khung thépTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0987tấn
380Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT9,12m2
381Ốp tole tráng kẽm mạ màu dày 4,5zem vào khungTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,16100m2
382Lắp đặt tủ điện STĐ 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3cái
383Lắp đặt bộ chia mạng Hub 8portTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3bộ
384Lắp đặt modum ADSLTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
385Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT15cái
386Lắp đặt hộp đấu nối D60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT20hộp
387Lắp đặt dây cáp nhảy L8m CAT 6e 4P UTP(8 line)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2m
388Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP(8 line)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT400m
389Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT80m
390Lắp đặt ống luồn PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT8m
391Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT350m
392Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT9,3396m3
393Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,06100m3
394Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6m3
395Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3,3436m3
396Băng vải cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT100m
397Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT631m2
398Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT7,16100m2
399Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT71,6m3
400Kẻ roon chống nứt 5mx5mTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT33,910m
401Xoa mặt sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT716m2
402Mua sỏi đỏ để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT421,038m3
403Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,2104100m3
404Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT16,8415100m3/1km
405Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT21,0519100m3/1km
406San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3,726100m3
407Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,154m3
408Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,859m3
409Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,043100m3
410Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,718m3
411Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT11,5965m3
412Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT38,655m2
413Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT38,655m2
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2,1342100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT24,832m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,7868100m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT59,572m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,9284100m3
6Đất màu bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,05m3
7Mua đất để đắp nền nhàTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT489,5928m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,8959100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT19,5836100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT41,963m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT9,98m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT17,1075m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT39,8238m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT33,379m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT7,8634m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6,732m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT13,3035m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT37,574m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT24,1601m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT8,6717m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,0457100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2,167100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,3419100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,6028100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2,9525100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,3507100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,0496tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,1682tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,2075tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,2611tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,7547tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2,5609tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,1641tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,1099tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,8812tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,8982tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,3339tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,3404tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,2592tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,1919tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,1706tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0388tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,859tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2,5406tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3,5692tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3,5692tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT157,4583m2
48SXLD bu lông liên kết M18 L600Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT32cái
49SXLD bu lông liên kết M12Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT144cái
50SXLD tăng đơ xiết cáp D14Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT36cái
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT36,7176m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,757m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,1289m3
54Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,876m3
55Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,3168m3
56Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3,9955m3
57Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,972m3
58Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6,4898m3
59Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT65,9032m3
60Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT66,4972m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT808,2499m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT620,7381m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT54,1008m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT18,46m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT81,2m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT140,5675m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT92,7275m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT239,1636m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT189,719m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT9,561m2
71Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT771,3986m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT771,3986m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1.331,6143m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1.082,5627m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1.020,4502m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT255,122m
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT106,4m
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT90,492m
79Kẻ roon vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT10công
80SXLD chữ Inox dập nổi cao 300,đường kính trong 620Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT9chữ
81Vòng tròn Olympic Inox nổi D25,đường kính ngoài 800,đường kính trong 650Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5cái
82Ốp đá miểng màu sậm vào chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT40,5187m2
83Ốp đá chẻ màu sậm vào chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT33,915m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT22,94m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT122,9584m2
86SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT24,4m2
87SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tậtTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT33,696m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT66,6065m2
90Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT327,36
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT327,36m2
92Kẻ roon chống nứt 2mx2mTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT35,610m
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT13,287m2
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT11,4278m2
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT36,555m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT272,8068m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT272,8068m2
98Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2,0025tấn
99Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2,0025tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT234,456m2
101Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.2zem màuTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,2371100m2
102SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT40,95m2
103SXLD gạch thông gióTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT252viên
104SXLD máng trượt nhôm cho cửa D4Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2md
105SX vách sắt kính cố địnhTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT30,225md
106Lắp dựng vách sắt cố địnhTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,3013m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT9,0675m2
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT66,3259m2
109Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT20,88m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT56,49m2
111Gia công hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT56,49m2
112SX cửa sắt kéo Đài Loan(phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT20,88m2
113SX cửa đi khung sắt (phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT7,66m2
114SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8lyTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3,9759
115SX cửa đi khung nhôm kính dày 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2,25m2
116SX cửa tủ pano khung nhôm hệ 700Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,87
117SX cửa sổ khung sắt (phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT50,57m2
118SX kính cường lực dày 8lyTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT53,1681m2
119SXLD vách khung sắt kính cường lực dày 8ly sơn dầu 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT95,83m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT143,4946m2
121Khoá cửaTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5bộ
122SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc D34x1.2 a200 ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6,876m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6,9613100m2
124Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3,2736100m2
125Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT17,364m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,286m3
127Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,1208100m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,533m3
129Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT14,706m3
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT33,96m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT33,96m2
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,1958100m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,1958100m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,846m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,71m3
136Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,578m3
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0204100m2
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0398tấn
139Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5,505m3
140Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT36,67m2
141Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT36,67m2
142Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,275m2
143Lớp sỏi trứngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,21m3
144Lớp than củiTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,21m3
145Lớp đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,42m3
146Bản bê tông đục lỗ loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,5072100m3
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,5072100m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT8,705m3
150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3,1764m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,4402m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0393100m2
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,1901100m2
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,196tấn
155Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT18,792m3
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT87,1304m2
157Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT31,61m2
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0437100m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2,9691m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,014100m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,2592m3
162SX gối đỡ cốngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cái
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cấu kiện
164Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3đoạn ống
165Vận chuyển cốngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1xe
166Lắp đặt đèn led Highbay D400-250W+cần treo đèn STK D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT12bộ
167Lắp đặt đèn chụp tròn panel led D300-24WTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4bộ
168Lắp đặt đèn dowlight led D150-16WTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6bộ
169Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4bộ
170Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu +đế PVC(cho đèn sự cố)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4cái
171Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cái
172Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT9cái
173Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kATheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
174Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5cái
175Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
176Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 9 Modul(WxHXD) 200x260x65Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
177Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT10hộp
178Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT20hộp
179Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-2kVTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT100m
180Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x8mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT50m
181Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT400m
182Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT150m
183Lắp đặt ống luồn TFP D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT100m
184Lắp đặt ống luồn PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT50m
185Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT150m
186Lắp đặt ống luồn PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT50m
187Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT10cọc
188Bulon siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT10cái
189Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT40m
190Băng vải cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT100m
191Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT11,6745m3
192Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,075100m3
193Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT7,5m3
194Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,1795m3
195Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit....Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1hệ
196Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,24m3
197Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,081m3
198Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,1229m3
199Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,08m2
200Đan BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
201Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,64100m
202Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1,52100m
203Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,36100m
204Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,64100m
205Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,24100m
206Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,4100m
207Băng keo cao su nonTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT20cuộn
208Keo A-B chống thấm(sàn và các ống)Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3kg
209Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5bộ
210Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5cái
211Lắp đặt tê chia ren kim loại D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5cái
212Lắp đặt lavabo chân treoTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1bộ
213Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo chân treoTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1bộ
214Lắp đặt lavabo bán âmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4bộ
215Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo bán âmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4bộ
216Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5cái
217Lắp đặt vòi rửa có cần sen tắm Inox D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2bộ
218Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5bộ
219Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3bộ
220Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3bộ
221Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT7cái
222Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT3cái
223Lắp đặt co uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT20cái
224Lắp đặt lơi chếch uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cái
225Lắp đặt tê uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cái
226Lắp đặt nối thẳng uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cái
227Lắp đặt nối thẳng uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT20cái
228Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cái
229Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cái
230Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT7cái
231Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5cái
232Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT25cái
233Lắp đặt co uPVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cái
234Lắp đặt lơi chếch uPVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT14cái
235Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4cái
236Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT5cái
237Lắp đặt co uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT16cái
238Lắp đặt lơi chếch uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT24cái
239Lắp đặt tê uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
240Lắp đặt y uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
241Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D110Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4cái
242Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT9cái
243Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4cái
244Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT9cái
245Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
246Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4cái
247Lắp đặt co uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT26cái
248Lắp đặt lơi chếch uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT30cái
249Lắp đặt tê uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4cái
250Lắp đặt y uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT10cái
251Lắp đặt co uPVC 42Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT10cái
252Lắp đặt tê uPVC 42Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
253Lắp đặt lơi chếch uPVC 42Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
254Lắp đặt co uPVC 34Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4cái
255Lắp đặt tê uPVC 34Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cái
256Lắp đặt lơi chếch uPVC 34Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4cái
257Lắp đặt côn uPVC 34-21Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT8cái
258Lắp đặt côn uPVC 42-34Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
259Lắp đặt côn uPVC 60-42Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT6cái
260Lắp đặt côn uPVC 90-60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4cái
261Lắp đặt côn uPVC 114-60Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
262Lắp đặt xi phông D90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
263Lắp đặt bít thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
264Lắp đặt bít thông tắc D114Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
265Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,2136m3
266Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT0,0421100m3
267Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4,2136m3
268Bình CO2 MT5 5kg xách tayTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2bình
269Bình bột MFZ8 8kg xách tayTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2bình
270Bảng tiêu lệnh, nội quy pccc và chân kệTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2cái
271Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT206m2
C THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Máy bơm động cơ điện PCCC 3 pha P=30HP/22KW,đầu bơm Kirloskar DB 50/26 Q=35m3/h,H=80m, P=22KWTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm động cơ diezel 30HP/1450 vòng/phút,đầu bơm Ebara Q=40m3/h, H=85.5m, P=22.5kw/30HPTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1cái
D THIẾT BỊ
1Bàn + ghế học sinhBàn học sinh kích thước (DxRxC) (120x42x69)cm, loại bàn có hộp liền, khung ống thép sơn tĩnh điện, mặt bàn, đợt và yếm bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống cong vênh sơn PU dầy chống trầy xước. Ghế học sinh kích thước (DxRxC) (36x45,5x72)cm, khung ghế bằng ống thép sơn tĩnh điện, mặt ghế tựa bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống cong vênh sơn PU dầy chống trầy xước264Bộ
2Bàn giáo viênKích thước (DxRxC) (120x60x70)cm, có ngăn kép, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước12Cái
3Ghế giáo viênGhế 03 đai, mặt bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy, sơn PU, KT: 405x450x905mm12Cái
4Bảng chống lóaBảng chống lóa Hà Quốc sơn tĩnh điện màu xanh KT: 1.200x3.600mm12Cái
5Giá treo tiviGiá treo tivi 55inch12Cái
6Ghế băng 4 chỗ ngồiTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT8Cái
7Cầu môn sân bóng đá mini 5 người + lướiTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2Bộ
8Trụ lưới bóng chuyềnTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1Bộ
9Lưới bóng chuyềnTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT2Cái
10Bọc trụ bóng chuyềnTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT1Bộ
11Thảm sân cầu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4Tấm
12Trụ lưới cầu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4Bộ
13Lưới cầu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4Cái
14Bàn bóng bànTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4Bộ
15Cọc lưới bóng bànTheo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 10.066.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 10.066.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.066.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
4 Cán bộ phụ trách thi công nước 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
3 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy trộn bê tông 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Giàn dáo - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)40
9 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
10 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->