Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị 12 phòng học, nhà đa năng Trường THPT Lộc Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng và mua sắm thiết bị 12 phòng học, nhà đa năng Trường THPT Lộc Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 15:57:00 đến ngày 2021-12-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,421,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 10.066.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 10.066.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.066.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn dáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và mua sắm thiết bị 12 phòng học, nhà đa năng Trường THPT Lộc Hiệp Xây dựng 12 phòng học và nhà đa năng trường THPT Lộc Hiệp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế đến hết Quý I/năm 2021); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý I/năm 2021. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Mẫu số 03 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương IV của E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: + Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo phần đảm nhận trong thỏa thuận liên danh của quy định này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: huyện Lộc Ninh, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc. Địa chỉ: Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. SĐT: 0912.326.346 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.6254888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,6794 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 29,5384 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,7119 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 126,2884 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,5493 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 484,365 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,8437 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 19,3748 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 48,212 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 24,284 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 22,5722 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 14,76 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 7,9295 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 84,9437 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 11,895 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 26,262 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 19,599 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 77,446 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 154,5292 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 23,7937 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 13,8506 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2,3952 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,845 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2,022 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 7,8672 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 14,9854 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3,206 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,3282 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,1758 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,7677 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,8529 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,1068 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,8821 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,5449 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,2045 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,8821 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,0327 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3,2452 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,7048 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,3937 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,6505 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6,2791 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,2093 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,3727 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,7233 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,9573 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 16,4737 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,3335 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,7317 | tấn |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 57,3069 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 9,2234 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6,5208 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 13,0604 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,3946 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,0871 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 29,776 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 63,349 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3,3694 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,4513 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 48,0055 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 143,3238 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1.138,8035 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1.900,5846 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 271,98 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 22,33 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 385,84 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 100,8575 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 383,5475 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1.362,895 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 256,9745 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 57,158 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2.569,6025 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2.569,6025 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2.825,2383 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1.469,7097 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3.925,1491 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 211 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 208,515 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 279,5 | m |
| 81 | Kẻ roon âm vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 82 | Đắp ụ trang trang trí lan can lầu 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 83 | Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 49,2738 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 164,876 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 250,95 | m2 |
| 86 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 89,5 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 100,611 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1.273,0104 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 9,6101 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 24,6089 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 115,798 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,65 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 59,139 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 217,22 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 300,42 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3,197 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3,197 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 228,88 | m2 |
| 99 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4.2zem | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,8834 | 100m2 |
| 100 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 101 | Trừ gỗ li tô có trong định mức | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0665 | m3 |
| 102 | SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 99,765 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 303,8266 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 137,16 | m2 |
| 105 | SX hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 137,16 | m2 |
| 106 | SX cửa đi khung sắt (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 94,58 | m2 |
| 107 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 17,8916 | m2 |
| 108 | SX cửa tủ pano khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3,795 | m2 |
| 109 | SX cửa sổ khung sắt(phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 187,56 | m2 |
| 110 | SX kính cường lực dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 115,6714 | m2 |
| 111 | SXLD lam sắt kính cường lực dày 8ly sơn dầu 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 582,1258 | m2 |
| 113 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 114 | SXLD lan can cầu thang sơn dầu 3 nước và thổi PU | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 40,5 | md |
| 115 | SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc D34x1.2 a200 ram dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 116 | SXLD lan can hành lang tay vịn sắt tròn D90*1.8,thanh đứng sắt hộp 30x30x1.2 sơn dầu 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 90,9 | md |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 13,365 | 100m2 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,334 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,275 | m2 |
| 129 | Lớp sỏi trứng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 130 | Lớp than củi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 131 | Lớp đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 132 | Bản bê tông đục lỗ loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 140 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3,891 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 31,984 | m2 |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 31,984 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2,47 | m2 |
| 144 | Lớp sỏi trứng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 145 | Lớp than củi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 146 | Lớp đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 147 | Bản bê tông đục lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,6286 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,6286 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 10,826 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3,9558 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,4402 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0393 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,2368 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 132 | cấu kiện |
| 157 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 23,4246 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 108,2013 | m2 |
| 159 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,3019 | m3 |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,993 | m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0864 | m3 |
| 166 | SX gối đỡ cống | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 168 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 169 | Vận chuyển cống | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | xe |
| 170 | Lắp đặt đèn led CSLH 1x20W chiếu sáng học đường có máng treo | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 132 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn led CSBA 1x20W chiếu sáng bảng có máng và cần treo | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn led 1.2m T8 1x20W MD máng dẹp thông thường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn dĩa dowlight led D150*16W âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 175 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W-D1.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 176 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 177 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCCB-B50A 3P-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W500xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 300-5VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 189 | Tủ điện KL(W200xH300xD150,gồm có:Đèn báo pha, FU-5A) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 191 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 192 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu(3x22mm2+1x12mm2),0.6-1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 193 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu 1x16mm2, 0.6-1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 14mm2, 450-750V | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 370 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4mm2, 450-750V | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2.950 | m |
| 199 | Lắp đặt ống luồn TFP D85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 200 | Lắp đặt ống luồn TFP D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 201 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 202 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 203 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 204 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 205 | Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 450 | cái |
| 206 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 207 | Lắp đặt bulon siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 209 | Ti thép ren suốt D4,L600 treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 210 | Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 211 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 8,1722 | m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| 213 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 214 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2,9257 | m3 |
| 215 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit..... | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 216 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 217 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 218 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 219 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,1229 | m3 |
| 220 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 221 | Đan BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCCB 2P C32A | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt MCCB 3P C50A | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt Contactor 3P 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt Overload 3P 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt role thường hở 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt Switch on/off 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt tủ kim loại 350x520x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt đèn báo pha,đồng hồ V,A | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt Overload 3P 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 235 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 236 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 238 | Lắp đặt ống uPVC D140 dày 4.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 247 | Băng keo cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| 248 | Keo A-B chống thấm(sàn và các ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 249 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 252 | Lắp đặt lavabo chân treo | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 253 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo chân treo | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 254 | Lắp đặt lavabo bán âm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 255 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo bán âm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 256 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 257 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 258 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 259 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 260 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 261 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt co uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 265 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 267 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 268 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 269 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 270 | Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 272 | Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 274 | Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 277 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 140 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt co uPVC 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 279 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 280 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 281 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 282 | Lắp đặt co uPVC 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 283 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 284 | Lắp đặt tê uPVC 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 285 | Lắp đặt y uPVC 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 286 | Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 287 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 288 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 289 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 290 | Lắp đặt co uPVC 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 291 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 293 | Lắp đặt y uPVC 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 294 | Lắp đặt thẳng ren ngoài uPVC 49 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt co uPVC 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 297 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 298 | Lắp đặt co uPVC 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 299 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 300 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 301 | Lắp đặt côn uPVC 27-21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt côn uPVC 34-21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 303 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 304 | Lắp đặt côn uPVC 49-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 306 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 307 | Lắp đặt côn uPVC 90-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt côn uPVC 114-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 310 | Lắp đặt côn uPVC 140-114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt côn uPVC 114-90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt xi phông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt xi phông D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt bít thông tắc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt bít thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 316 | Lắp đặt bít thông tắc D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 317 | Lắp đặt ống HDPE D250 dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 318 | Lắp đặt lơi chếch HDPE D250 dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 320 | Lắp đặt đai Inox D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 321 | Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HP | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 323 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 7,9005 | m3 |
| 324 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 325 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 7,9005 | m3 |
| 326 | Lắp đặt ống gas D6.35 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống gas D12.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 328 | Bảo ôn ống ga D6.35 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 329 | Bảo ôn ống ga D12.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 330 | Lắp đặt ống nước ngưng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 331 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 332 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 333 | Lắp đặt dây điện 3x(1cx2.5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 334 | Lắp đặt dây điện 3x(1cx1.5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 335 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg xách tay | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 336 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 337 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 338 | SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 339 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114, 2 họng chữ V D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone Mag4P | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 341 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 342 | Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 343 | Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 344 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 345 | Lắp đặt điện trở cuối | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 346 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 347 | Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 348 | Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 349 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 350 | Lắp đặt dây dẫn PVC/Cu 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 351 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 13,7759 | m3 |
| 352 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0884 | 100m3 |
| 353 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 8,85 | m3 |
| 354 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,9318 | m3 |
| 355 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 49,1599 | m2 |
| 356 | Lắp đặt ống STK BSA1 D76 DN 65 dày 2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 357 | Lắp đặt ống STK BSA1 D114 DN 100 dày 3.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 358 | Lắp đặt khớp nối ống ren D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 359 | Lắp đặt co ren STK D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 360 | Lắp đặt tê ren STK D114-D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 361 | Lắp đặt tê ren STK D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 362 | Lắp đặt co ren STK D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 363 | Lắp đặt lơi chếch ren STK D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 364 | Lắp đặt nối ren STK D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 365 | Lắp đặt côn STK D114-D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 366 | Lắp đặt van khoá 2 chiều KL gang đúc D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 367 | Lắp đặt van khoá 1 chiều KL gang đúc D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 368 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 369 | Lắp đặt ống chống rung cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa PU lõi thép gân xoắn D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 371 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 372 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 373 | Bulon siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 374 | Lắp đặt mặt bít D114+bulon | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 375 | Lắp đặt mặt bít D114+bulon | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 376 | Ắc quy khô dự phòng 12V-20AH | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 377 | Băng keo cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 50 | cuộn |
| 378 | Sản xuất khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 379 | Lắp dựng khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 380 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 381 | Ốp tole tráng kẽm mạ màu dày 4,5zem vào khung | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 382 | Lắp đặt tủ điện STĐ 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 383 | Lắp đặt bộ chia mạng Hub 8port | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 384 | Lắp đặt modum ADSL | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 385 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 386 | Lắp đặt hộp đấu nối D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 387 | Lắp đặt dây cáp nhảy L8m CAT 6e 4P UTP(8 line) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 388 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP(8 line) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 389 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 390 | Lắp đặt ống luồn PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 391 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 392 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 9,3396 | m3 |
| 393 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 394 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 395 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3,3436 | m3 |
| 396 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 397 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 631 | m2 |
| 398 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 7,16 | 100m2 |
| 399 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 71,6 | m3 |
| 400 | Kẻ roon chống nứt 5mx5m | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 33,9 | 10m |
| 401 | Xoa mặt sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 716 | m2 |
| 402 | Mua sỏi đỏ để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 421,038 | m3 |
| 403 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,2104 | 100m3 |
| 404 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 16,8415 | 100m3/1km |
| 405 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 21,0519 | 100m3/1km |
| 406 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3,726 | 100m3 |
| 407 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,154 | m3 |
| 408 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,859 | m3 |
| 409 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 410 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,718 | m3 |
| 411 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 11,5965 | m3 |
| 412 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 38,655 | m2 |
| 413 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 38,655 | m2 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2,1342 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 24,832 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,7868 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 59,572 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,9284 | 100m3 |
| 6 | Đất màu bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 7 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 489,5928 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,8959 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 19,5836 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 41,963 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 9,98 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 17,1075 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 39,8238 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 33,379 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 7,8634 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6,732 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 13,3035 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 37,574 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 24,1601 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 8,6717 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,0457 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2,167 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,3419 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,6028 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2,9525 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,3507 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,0496 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,1682 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,2075 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,2611 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,7547 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2,5609 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,1641 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,8812 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,8982 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,3339 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,3404 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,2592 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,1919 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,1706 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,859 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2,5406 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3,5692 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3,5692 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 157,4583 | m2 |
| 48 | SXLD bu lông liên kết M18 L600 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 49 | SXLD bu lông liên kết M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 50 | SXLD tăng đơ xiết cáp D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 36,7176 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,757 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,1289 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,3168 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3,9955 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,972 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6,4898 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 65,9032 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 66,4972 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 808,2499 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 620,7381 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 54,1008 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 18,46 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 81,2 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 140,5675 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 92,7275 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 239,1636 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 189,719 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 9,561 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 771,3986 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 771,3986 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1.331,6143 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1.082,5627 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1.020,4502 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 255,122 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 106,4 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 90,492 | m |
| 79 | Kẻ roon vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 80 | SXLD chữ Inox dập nổi cao 300,đường kính trong 620 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 9 | chữ |
| 81 | Vòng tròn Olympic Inox nổi D25,đường kính ngoài 800,đường kính trong 650 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 40,5187 | m2 |
| 83 | Ốp đá chẻ màu sậm vào chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 33,915 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 22,94 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 122,9584 | m2 |
| 86 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 87 | SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 33,696 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 66,6065 | m2 |
| 90 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 327,36 | |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 327,36 | m2 |
| 92 | Kẻ roon chống nứt 2mx2m | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 35,6 | 10m |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 13,287 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 11,4278 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 36,555 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 272,8068 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 272,8068 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2,0025 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2,0025 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 234,456 | m2 |
| 101 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.2zem màu | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,2371 | 100m2 |
| 102 | SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 40,95 | m2 |
| 103 | SXLD gạch thông gió | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 252 | viên |
| 104 | SXLD máng trượt nhôm cho cửa D4 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | md |
| 105 | SX vách sắt kính cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 30,225 | md |
| 106 | Lắp dựng vách sắt cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,3013 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 9,0675 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 66,3259 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 56,49 | m2 |
| 111 | Gia công hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 56,49 | m2 |
| 112 | SX cửa sắt kéo Đài Loan(phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 113 | SX cửa đi khung sắt (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 7,66 | m2 |
| 114 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3,9759 | |
| 115 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 116 | SX cửa tủ pano khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,87 | |
| 117 | SX cửa sổ khung sắt (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 50,57 | m2 |
| 118 | SX kính cường lực dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 53,1681 | m2 |
| 119 | SXLD vách khung sắt kính cường lực dày 8ly sơn dầu 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 95,83 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 143,4946 | m2 |
| 121 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 122 | SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc D34x1.2 a200 ram dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6,876 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6,9613 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3,2736 | 100m2 |
| 125 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 17,364 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,286 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,1208 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,533 | m3 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 14,706 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 33,96 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 33,96 | m2 |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 139 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5,505 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 141 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,275 | m2 |
| 143 | Lớp sỏi trứng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 144 | Lớp than củi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 145 | Lớp đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 146 | Bản bê tông đục lỗ loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,5072 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,5072 | 100m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 8,705 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3,1764 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,4402 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0393 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,1901 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 155 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 18,792 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 87,1304 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 31,61 | m2 |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2,9691 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,2592 | m3 |
| 162 | SX gối đỡ cống | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 164 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 165 | Vận chuyển cống | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | xe |
| 166 | Lắp đặt đèn led Highbay D400-250W+cần treo đèn STK D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn chụp tròn panel led D300-24W | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn dowlight led D150-16W | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu +đế PVC(cho đèn sự cố) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 9 Modul(WxHXD) 200x260x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 178 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 179 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-2kV | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 180 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x8mm2, 450-750V | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 181 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 182 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 183 | Lắp đặt ống luồn TFP D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 184 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 185 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 186 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 187 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 188 | Bulon siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 190 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 191 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 11,6745 | m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 193 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,1795 | m3 |
| 195 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.... | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 197 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 198 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,1229 | m3 |
| 199 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 200 | Đan BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 207 | Băng keo cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 208 | Keo A-B chống thấm(sàn và các ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 209 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt lavabo chân treo | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo chân treo | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt lavabo bán âm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo bán âm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa có cần sen tắm Inox D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 219 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 221 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 222 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt co uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 224 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 228 | Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 233 | Lắp đặt co uPVC 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 235 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 236 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt co uPVC 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 238 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê uPVC 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt y uPVC 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 243 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 245 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt co uPVC 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 248 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt y uPVC 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 251 | Lắp đặt co uPVC 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt co uPVC 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn uPVC 34-21 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt xi phông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt bít thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt bít thông tắc D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,2136 | m3 |
| 266 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 267 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4,2136 | m3 |
| 268 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 269 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 270 | Bảng tiêu lệnh, nội quy pccc và chân kệ | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 271 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 206 | m2 |
| C | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện PCCC 3 pha P=30HP/22KW,đầu bơm Kirloskar DB 50/26 Q=35m3/h,H=80m, P=22KW | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ diezel 30HP/1450 vòng/phút,đầu bơm Ebara Q=40m3/h, H=85.5m, P=22.5kw/30HP | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn + ghế học sinh | Bàn học sinh kích thước (DxRxC) (120x42x69)cm, loại bàn có hộp liền, khung ống thép sơn tĩnh điện, mặt bàn, đợt và yếm bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống cong vênh sơn PU dầy chống trầy xước. Ghế học sinh kích thước (DxRxC) (36x45,5x72)cm, khung ghế bằng ống thép sơn tĩnh điện, mặt ghế tựa bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống cong vênh sơn PU dầy chống trầy xước | 264 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên | Kích thước (DxRxC) (120x60x70)cm, có ngăn kép, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước | 12 | Cái |
| 3 | Ghế giáo viên | Ghế 03 đai, mặt bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy, sơn PU, KT: 405x450x905mm | 12 | Cái |
| 4 | Bảng chống lóa | Bảng chống lóa Hà Quốc sơn tĩnh điện màu xanh KT: 1.200x3.600mm | 12 | Cái |
| 5 | Giá treo tivi | Giá treo tivi 55inch | 12 | Cái |
| 6 | Ghế băng 4 chỗ ngồi | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Cầu môn sân bóng đá mini 5 người + lưới | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Trụ lưới bóng chuyền | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lưới bóng chuyền | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bọc trụ bóng chuyền | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thảm sân cầu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | Tấm |
| 12 | Trụ lưới cầu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Lưới cầu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Bàn bóng bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Cọc lưới bóng bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 10.066.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 10.066.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.066.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình); | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công nước | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 3 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 6 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Giàn dáo | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 40 |
| 9 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi