Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo đường dây trung thế 3 pha Gò Công - Tân Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263623-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo đường dây trung thế 3 pha Gò Công - Tân Thành
Số hiệu KHLCNT 20211263592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 15:53:00 đến ngày 2022-01-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,163,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,456,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22456445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4491289E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.714.634.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.714.634.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dụng trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo đường dây trung thế 3 pha Gò Công - Tân Thành
Cải tạo đường dây trung thế 3 pha Gò Công - Tân Thành
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Nam – Chi nhánh Tông công ty Điện lực miền Nam TNHH; Địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, TTBVPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Bảng cân đối kế toán của năm 2020 và báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.456.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến đường dây trung thế
1Công tác phát quang tuyến1Khoán
D Móng đà cản cột BTLT 16m: M16bb (64 móng)
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)128Cái
2Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)128Bộ
3Đào đất móng M16bb, sâu 2,5m;Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (64 móng)1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,5m128Cái
5Đắp đất móng cột M16bb; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (64 móng)1Khoán
E Móng bê tông cột BTLT 16m: MĐ16 (54 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)22.607,3201Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)46,0705M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)76,0461M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)15,9735M3
5Đào đất móng cột MĐ16, sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (54 móng)1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) có phụ gia bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông85,158M3
7Đắp đất móng MĐ16; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (54 móng)1Khoán
F Móng bê tông cột BTLT 16m ghép: MĐ2x16 (35 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)25.644,885Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)52,2606M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)86,2638M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)18,1197M3
5Đào đất móng cột MĐ16x2, sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (35 móng)1Khoán
6Đắp đất móng MĐ16x2; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (35 móng)1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông96,6M3
G Bêtông đá 1x2 móng vữa M200 (B15) - Móng bản cột BTLT 16m Pi: MB15-30 (07 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)8.306,7128Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)16,9279M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)27,942M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)24,291M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (07 móng)1Khoán
6Đắp đất móng MB15-30; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (07 móng)1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông31,29M3
H Bêtông đá 4x6 lót móng M100 - Móng bản cột BTLT 16m Pi: MB15-30 (07 móng)
1Xi măng PCB30 (197,825kg/m3 bêtông)747,7785Kg
2Cát vàng (0,573m3/m3 bêtông)2,1659M3
3Đá 4x6 (0,929m3/m3 bêtông)3,5116M3
4Nước (166,050 lít/m3 bêtông))0,6275M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (07 móng)1Khoán
6Đắp đất móng MB15-30; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (07 móng)1Khoán
7Bêtông đá 4x6 lót móng M100Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông3,78m3
I Thép móng - Móng bản cột BTLT 16m Pi: MB15-30
1Thép D>10Nhà thầu chào chung chi phí nhân công cho công tác này1.295kg
2Thép DNhà thầu chào chung chi phí nhân công cho công tác này200,2kg
J Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 16m) - Loại 1 cọc
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng27Bộ
2Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm227Cái
3Cáp đồng trần 25mm213,5Kg
4Đầu cosse ép Cu 70mm281Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc81Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240027Bộ
7Lắp kẹp nối ép WR 815 cỡ dây 150mm2.27Cái
8Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm281Cái
9Kéo dây tiếp địa0,135100kg
K Tiếp địa trụ lắp thiết bị - Recloser, LBS
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng15Bộ
2Cáp đồng trần 25mm220Kg
3Dây thép bọc TK dài 8m + kèm 4 BL 12x5010Bộ
4Dây thép bọc TK dài 3m + kèm 4 BL 12x505Bộ
5Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm25Cái
6Đầu cosse Cu 70mm230Cái
7Connector Cu 2/020Cái
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Bộ
9Đóng cọc tiếp địa 16x240015Bộ
10Kéo dây tiếp địa TK350,08100kg
11Lắp kẹp nối ép WR 815 cỡ dây 150mm2.5Cái
12Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm230Cái
L Cột BTLT 16m- 1000kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 16m - 1000kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn)Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này42Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 16m42Cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường42Mối
M Cột BTLT 16m- 1100kgF, k=2
1Cột BTLT dự ứng lực 16m - 1100kgf, k=2 (2 đoạn)Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này159Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 16m159Cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường159Mối
N Đà sắt XC-2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân, (6,89kg/m sắt L75x6)58Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)116Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm58Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc116Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc232Bộ
6Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ)58Bộ
O Đà sắt XLTP_2,0-T (đỡ thẳng 3 pha lệch 100%)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần, (9,02kg/m sắt L75x8)166Đà
2Chóng sắt góc L50x5-2100mm, (3,77kg/m)166Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc166Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc332Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)166Bộ
P Đà sắt XLTP_2,0-G (đỡ góc 3 pha lệch 100%)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần, (9,02kg/m sắt L75x8)6Đà
2Chóng sắt góc L50x5-2100mm, (3,77kg/m)6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ)3Bộ
Q Đà sắt XC_2,4-T (đỡ thẳng 3 pha)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)1Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ)1Bộ
R Đà sắt XC-2,4-ND.2 (néo thẳng, néo góc 3 pha) cột ghép
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)48Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)96Thanh
3Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc48Bộ
4Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc96Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)24Bộ
S Bộ thanh giằng trụ PI tim 1,4m : G-20KP
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)7Đà
2Code lắp xà (C1)7Bộ
3Code lắp thanh chống (C2)7Bộ
4Boulon VRS 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc14Bộ
5Boulon VRS 16x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc14Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m c7Bộ
T Collier ghép trụ 16m
1Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)34Bộ
2Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)34Bộ
3Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)34Bộ
4Collier 80x8 ĐK245x940+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)34Bộ
5Lắp collier kẹp trụ136Bộ
U Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm trần lõi thép AC 240/32mm2 (920 kg/km)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này22.490,6328kg
2Cáp nhôm trần lõi thép AC 185/29mm2 (727 kg/km)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này5.924,1631kg
3Cáp nhôm trần lõi thép AC 95/16mm2 (384 kg/km)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này23kg
4Dây buộc sứ ống chỉ A95135kg
5Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post)879Bộ
6Nắp chụp sứ đứng đỡ thẳng - 1m675Sợi
7Nắp chụp sứ đứng đỡ góc102Sợi
8Ống nối lèo dây AC 240/32mm248Cái
9Ống nối ép chịu sức căng AC 240/32mm216Bộ
10Ống nối ép chịu sức căng AC 185/24mm25Bộ
11Ống nối ép chịu sức căng AC 150/19mm25Bộ
12Ống nối ép chịu sức căng AC 95/16mm26Bộ
13Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm224Cái
14Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²6Bộ
15Compound Electric40Túp
16Sứ tăng cường cách điện FCO/LBFCO52Cái
17Ống co nhiệt12Mét
18Lắp sứ đứng 24kV87,910 sứ
19Kéo dây AC 240 (dây pha)23,967Km
20Kéo dây ACSR 185 (dây trung hòa)7,989Km
21Kéo dây AC70 (dây trung hòa)0,06Km
V Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 3x50Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này14Mét
2Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 3x95Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này12Mét
3Cáp đồng bọc 600V 25mm215Mét
4Cáp đồng bọc 600V 50mm218Mét
5Cáp đồng bọc 600V 70mm212Mét
6Cáp đồng bọc 600V 95mm28Mét
7Cáp nhôm trần lõi thép AC50 (195kg/km)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này10Kg
8Cáp nhôm bọc hạ thế AV70mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này20Mét
9Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm284Mét
10Dây đồng bọc 30/10Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này175Mét
11Dây đồng bọc 20/10Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này162Mét
12Cáp DK-CVV 2x10mm2343Mét
13Cáp DK-CVV 2x6mm21.036Mét
14Cáp DK-CVV 2x10mm2196Mét
15Cáp DK-CVV 2x6mm2592Mét
16Kẹp IPC 95-35mm2 (đấu lại hộp công tơ di dời qua trụ mới thay)1.488Cái
17Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + khóa đai thép (đai hộp)2.976Bộ
18Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm32Bộ
19Rack 3 sứ60Bộ
20Sứ ống chỉ hạ áp212Cái
21Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)8Cái
22Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc20Bộ
23Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc10Bộ
24Boulon 12x450 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1.488Bộ
25Bulông 16x400 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc1.064Bộ
26Bulông móc 16x450 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc15Bộ
27Bulông móc 16x900 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc1Bộ
28Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x50mm24Bộ
29Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x50mm23Bộ
30Connector Cu 2/048Cái
31Connector Cu 4/036Cái
32Kẹp nối ép WR 81510Cái
33Băng keo cách điện50Cuồn
34Compound Electric10Túp
35Kéo dây đồng 2x11mm20,0824Km
36Kéo dây 30/100,1716Km
37Kéo dây 20/100,1588Km
38Lắp dây đồng bọc 2x10mm2343Mét
39Lắp dây đồng bọc 2x6mm21.036Mét
40Tháo thu hồi dây đồng bọc 2x10mm2196Mét
41Tháo thu hồi dây đồng bọc 2x6mm2592Mét
42Lắp kẹp IPC di dời điện kế1.488Cái
43Lắp uclevis + sứ ống chỉ32Bộ
44Lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ60Bộ
W Chuỗi polymer 24kV - 70kN néo dây AC240 vào xà: CĐN Polymer_xa
1Móc treo chữ U144Cái
2Cách điện treo Polymer 24kV-70kN144Cái
3Giáp níu cho dây AC240/32 (Amourod cho dây AC240/32)144Cái
4Mắc nối yếm cáp cho giáp níu dây AC240/32144Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN144Bộ
X Chuỗi polymer 24kV 70kN néo dây ACX95 vào xà: CĐN POLYMER-X-G
1Móc treo chữ U18Cái
2Cách điện treo Polymer 24kV-70kN18Cái
3Giáp níu cho dây ACX95/16 (Amourod cho dây ACX95/16)18Cái
4Mắc nối yếm cáp cho giáp níu dây ACX95/1618Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN18Bộ
Y Chuỗi polymer 24kV 70kN néo dây AC95 vào xà: CĐN POLYMER-X-G
1Móc treo chữ U72Cái
2Cách điện treo Polymer 24kV-70kN72Cái
3Giáp níu cho dây AC95/16 (Amourod cho dây AC95/16)72Cái
4Mắc nối yếm cáp cho giáp níu dây AC95/1672Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN72Bộ
Z Chuỗi polymer 24kV 70kN néo dây CXV50 vào xà: CĐN POLYMER-X-G
1Móc treo chữ U24Cái
2Cách điện treo Polymer 24kV-70kN24Cái
3Giáp níu cho dây CXV50 (Amourod cho dây CXV50)24Cái
4Mắc nối yếm cáp cho giáp níu dây CXV5024Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN24Bộ
AA Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm195Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp195Cái
3Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc195Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ195Bộ
AB Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đôi: Đth-Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm32Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp32Cái
3Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc32Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ32Bộ
AC Bộ Uclevis néo dây trung hòa cỡ dây AC185 vào cột đôi: Nth-Kẹp
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN48Cái
2Móc treo chữ U48Cái
3Boulon mắt 16x600 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc48Bộ
4Giáp níu cho dây AC185/29 (Amourod cho dây AC185/29)48Cái
5Ống nối lèo dây AC185/29mm224Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN48Bộ
AD Bộ Uclevis néo dây trung hòa cỡ dây AC185 vào cột: Nth-Kẹp
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Cái
2Móc treo chữ U4Cái
3Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Giáp níu cho dây AC185/29 (Amourod cho dây AC185/29)4Cái
5Ống nối lèo dây AC185/29mm22Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Bộ
AE Bộ khóa néo dây trung hòa dây 150: Nth-T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Cái
2Móc treo chữ U4Cái
3Boulon mắt 16x600 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Giáp níu cho dây AC150/19 (Amourod cho dây AC150/19)4Cái
5Ống nối lèo dây AC150mm22Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Bộ
AF Cải tạo bộ dây đấu LBS A15, Recloer A16
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA)12Mét
2Cable đồng bọc 600V 150mm230Mét
3Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 (2 boulon)12Cái
4Đầu cosse ép Cu 150mm2 (2 boulon)18Cái
5Boulon inox ĐK 10x4024Cái
6Lắp dây đồng bọc 150mm2 xuống thiết bị30Mét
7ép đầu cosse Cu-Al 120mm212Cái
8ép đầu cosse Cu 150mm218Cái
AG Bộ dây đấu Re(LBS) + DS vào dây AC240
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA)30Mét
2Cable đồng bọc 600V 185mm245Mét
3Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon)30Cái
4Đầu cosse ép Cu 185mm2 (2 boulon)60Cái
5Kẹp quay 47730Cái
6Connector Cu 2/060Cái
7Boulon inox ĐK 10x40120Cái
8Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị30Mét
9Lắp dây đồng bọc 185mm2 xuống thiết bị45Mét
10ép đầu cosse Cu - Al 300mm230Cái
11ép đầu cosse Cu 185mm260Cái
12Lắp kẹp quay30Cái
AH Thiết bị
1Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặtVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này2Bộ
2LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặtVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Bộ
3TU cấp nguồn 12,7/0,24kV - 1000VAVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này5Bộ
4DS 3P 24kV kèm phụ kiện lắp đặtVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này6Bộ
5LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Bộ
6LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass)Tháo thu hồi6Bộ
7Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này15Bộ
8FuseLink 30KVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Bộ
9Lắp Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt2Bộ
10Lắp LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt3Bộ
11Lắp DS3P kèm phụ kiện lắp đặt6Bộ
12Lắp TU cấp nguồn 12,7/0,24kV - 1000VA5Bộ
13Lắp LBFCO 15/27kV-200A (bộ 3 pha)1Bộ
14Tháo LBFCO (bộ 3 pha)2Bộ
15Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (bộ 1 pha)15Cái
AI Thiết bị TBA 1x37,5kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo lắp lại3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại3Bộ
5Fuse link 3AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại3Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa:Tháo lắp lại3Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK6Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK12Cái
10MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại3Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại6Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại3Cái
13Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA3Máy
14Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha)3Bộ
15Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV (bộ 1 pha)3Bộ
16Tháo, lắp lại tủ phân phối 1 pha3Bộ
AJ Thiết bị TBA 1x50kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại5Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại5Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại20Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại5Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này5Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại5Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa:Tháo lắp lại5Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK10Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK20Cái
10MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại5Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại10Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại5Cái
13Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA5Máy
14Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha)5Bộ
15Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV (bộ 1 pha)5Bộ
16Tháo,lắp lại tủ phân phối 1 pha5Bộ
AK Thiết bị TBA 1x75kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa:Tháo lắp lại1Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
10MCB 3 cực 400V-200A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-200/5ATháo lắp lại2Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
13Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA1Máy
14Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha)4Bộ
15Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV (bộ 1 pha)1Bộ
16Tháo,lắp lại tủ phân phối 1 pha1Bộ
AL Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (trạm 1x37,5kVA di dời)
1Giá sắt U80x600mm, NKTháo lắp lại3Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
4Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)3Bộ
AM Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (trạm 1x50kVA di dời)
1Giá sắt U80x600mm, NKTháo lắp lại5Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc20Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc10Bộ
4Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)5Bộ
AN Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (trạm 1x75kVA di dời)
1Giá sắt U80x600mm, NKTháo lắp lại1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
4Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
AO Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P, 3P
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng9Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)9Bộ
4Cáp đồng trần 25mm29Kg
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)6Mét
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm26Cái
7Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
8Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
9Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
10Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
11Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
12Đóng Cọc tiếp địa 16x24009Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ 815 6Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
16Kéo dây tiếp đất11,51410m
AP Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P, 3P
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng15Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)10Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)15Bộ
4Cáp đồng trần 25mm215Kg
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm210Cái
7Đầu cosse ép Cu 70mm240Cái
8Đầu cosse ép Cu 10mm210Cái
9Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc35Bộ
10Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc10Bộ
11Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm25Cái
12Đóng Cọc tiếp địa 16x240015Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ 815 10Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm240Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm210Cái
16Kéo dây tiếp đất19,1910m
AQ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P, 3P
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)3Bộ
4Cáp đồng trần 25mm23Kg
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)2Mét
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm22Cái
7Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
8Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
9Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
10Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
11Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
12Đóng Cọc tiếp địa 16x24003Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ 815 2Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
16Kéo dây tiếp đất3,83810m
AR Bộ dây trung thế xuống TBA 1P di dời, đấu vào dây bọc h/hữu (trạm 1x37,5kVA di dời)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại7,5Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựaTháo lắp lại3Bộ
3Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm24,5Mét
4Connector Cu 22mm23Cái
5Tháo dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm27,5Mét
6Lắp dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm210,5Mét
7Tháo, lắp kẹp cáp3Bộ
AS Bộ dây trung thế xuống TBA 1P di dời, đấu vào dây bọc h/hữu (trạm 50kVA di dời)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại12,5Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựaTháo lắp lại5Bộ
3Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm27,5Mét
4Connector Cu 22mm25Cái
5Tháo dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212,5Mét
6Lắp dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm217,5Mét
7Tháo, lắp kẹp cáp5Bộ
AT Bộ dây trung thế xuống TBA 1P di dời, đấu vào dây bọc h/hữu (trạm 75kVA di dời)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại2,5Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựaTháo lắp lại1Bộ
3Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm21,5Mét
4Connector Cu 22mm21Cái
5Tháo dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm22,5Mét
6Lắp dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23,5Mét
7Tháo, lắp kẹp cáp1Bộ
AU Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA di dời
1Cáp đồng bọc 600V-70mm272Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo thu hồi30Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo lắp lại48Mét
4Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại12Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)39Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm26Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm51Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm21Cái
9Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại12Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại3Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm212Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/06Bộ
13Băng keo cách điện3Cuồn
14Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm272Mét
15Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-70mm230Mét
16Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm248Mét
17Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-50mm212Mét
18Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm239Mét
19Kéo cáp đồng bọc 4x4mm26Mét
20Ép đầu cosse 70mm212Cái
21Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm51Mét
AV Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA di dời
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2120Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo thu hồi50Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo lắp lại80Mét
4Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại20Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)65Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm210Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm85Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm35Cái
9Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại20Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại5Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm220Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/010Bộ
13Băng keo cách điện5Cuồn
14Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2120Mét
15Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-70mm250Mét
16Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm280Mét
17Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-50mm220Mét
18Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm265Mét
19Kéo cáp đồng bọc 4x4mm210Mét
20Ép đầu cosse 70mm220Cái
21Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm85Mét
AW Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm224Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2Tháo thu hồi10Mét
3Cáp đồng bọc 600V-95mm2Tháo lắp lại16Mét
4Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại4Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)13Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm17Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm7Cái
9Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm24Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
13Băng keo cách điện1Cuồn
14Kéo cáp đồng bọc 600V-150mm224Mét
15Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-95mm210Mét
16Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-95mm216Mét
17Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm24Mét
18Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm213Mét
19Kéo cáp đồng bọc 4x4mm22Mét
20Ép đầu cosse 150mm24Cái
21Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm17Mét
AX Thiết bị TBA 3x25kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo lắp lại18Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại18Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại72Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại18Bộ
5Fuse link 3AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này18Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại18Cái
7Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa:Tháo lắp lại6Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK12Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK24Cái
10MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại6Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại18Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại6Cái
13Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA18Máy
14Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 3 pha)6Bộ
15Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha)6Bộ
16Tháo,lắp lại tủ phân phối 3 pha6Bộ
AY Thiết bị TBA 3x37,5kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo lắp lại3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại3Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại3Cái
7Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa:Tháo lắp lại1Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
10MCB 3 cực 400V-200A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-200/5ATháo lắp lại3Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
13Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA3Máy
14Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
15Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)1Bộ
16Tháo,lắp lại tủ phân phối 3 pha1Bộ
AZ Thiết bị TBA 3x50kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại3Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại3Cái
7Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa:Tháo lắp lại1Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
10MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-250/5ATháo lắp lại3Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
13Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA3Máy
14Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
15Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)1Bộ
16Tháo,lắp lại tủ phân phối 3 pha1Bộ
BA Thiết bị TBA 160kVA Di dời
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVATháo lắp lại2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PTháo lắp lại6Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 3PTháo lắp lại8Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại6Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này6Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại6Cái
7Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa:Tháo lắp lại2Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
10MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại2Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-250/5ATháo lắp lại6Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại2Cái
13Tháo lắp lại máy biến áp 3P 22/0,4kV-160kVA2Máy
14Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)2Bộ
15Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)2Bộ
16Tháo,lắp lại tủ phân phối 3 pha2Bộ
BB Thiết bị TBA 250kVA Di dời
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PTháo lắp lại3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 3PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại3Bộ
5Fuse link 8AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại3Cái
7Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa:Tháo lắp lại1Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
10MCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-400/5ATháo lắp lại3Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
13Tháo lắp lại máy biến áp 3P 22/0,4kV-250kVA1Máy
14Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
15Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)1Bộ
16Tháo,lắp lại tủ phân phối 3 pha1Bộ
BC Đà sắt XC_2,4-N lắp LA & FCO trạm treo 3P 3x25kVA di dời
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo lắp lại12Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)Tháo lắp lại24Thanh
3Bulông M16x50 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc24Bộ
4Bulông M16x250 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc12Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc12Bộ
6Tháo, lắp lại xà sắt L75-2,4m cột tròn (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)6Bộ
BD Đà sắt XC_2,4-N lắp LA & FCO trạm treo 3P 3x37,5kVA di dời
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo lắp lại2Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)Tháo lắp lại4Thanh
3Bulông M16x50 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc4Bộ
4Bulông M16x250 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc2Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
6Tháo, lắp lại xà sắt L75-2,4m cột tròn (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)1Bộ
BE Đà sắt XC_2,4-N lắp LA & FCO trạm treo 3P 3x50kVA di dời
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo lắp lại2Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)Tháo lắp lại4Thanh
3Bulông M16x50 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc4Bộ
4Bulông M16x250 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc2Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
6Tháo, lắp lại xà sắt L75-2,4m cột tròn (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)1Bộ
BF Đà sắt XC_2,4-N lắp LA & FCO trạm treo 3P 160kVA di dời
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo lắp lại4Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)Tháo lắp lại8Thanh
3Bulông M16x50 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc8Bộ
4Bulông M16x250 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc4Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
6Tháo, lắp lại xà sắt L75-2,4m cột tròn (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)2Bộ
BG Đà sắt XC_2,4-T lắp sứ đứng trạm ngồi, giàn (trạm 160kVA di dời)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo lắp lại2Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)Tháo lắp lại4Thanh
3Bulông M16x50 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc4Bộ
4Bulông M16x250 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc4Bộ
5Sứ đứng 24kVTháo lắp lại6Bộ
6Tháo, lắp lại xà sắt L75-2,4m cột tròn (bộ 1 xà trên cột tròn 32kg/bộ)2Bộ
7Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV trên cột tròn6Bộ
BH Đà sắt XC_2,4-N lắp LA & FCO trạm treo 3P 250kVA di dời
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo lắp lại2Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)Tháo lắp lại4Thanh
3Bulông M16x50 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc4Bộ
4Bulông M16x250 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc2Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
6Tháo, lắp lại xà sắt L75-2,4m cột tròn (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)1Bộ
BI Đà sắt XC_2,4-T lắp sứ đứng trạm ngồi, giàn (trạm 250kVA di dời)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo lắp lại1Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)Tháo lắp lại2Thanh
3Bulông M16x50 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc2Bộ
4Bulông M16x250 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc2Bộ
5Sứ đứng 24kVTháo lắp lại3Bộ
6Tháo, lắp lại xà sắt L75-2,4m cột tròn (bộ 1 xà trên cột tròn 32kg/bộ)1Bộ
7Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV trên cột tròn3Bộ
BJ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P, 3P
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng18Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
4Cáp đồng trần 25mm29Kg
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)6Mét
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm24Cái
7Đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
8Đầu cosse ép Cu 10mm216Cái
9Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
10Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
11Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
12Đóng Cọc tiếp địa 16x240015Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ 815 6Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm216Cái
16Kéo dây tiếp đất7,67610m
BK Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo, giàn > 100kVA (trạm 3x37,5kVA di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)3Bộ
4Cáp đồng trần 25mm24Kg
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)2Mét
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm22Cái
7Đầu cosse ép Cu 70mm29Cái
8Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
9Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
10Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
11Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
12Đóng Cọc tiếp địa 16x24004Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ 815 2Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm29Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
16Kéo dây tiếp đất4,28410m
BL Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo, giàn > 100kVA (trạm 3x50kVA di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)3Bộ
4Cáp đồng trần 25mm24Kg
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)2Mét
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm22Cái
7Đầu cosse ép Cu 70mm29Cái
8Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
9Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
10Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
11Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
12Đóng Cọc tiếp địa 16x24004Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ 815 2Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm29Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
16Kéo dây tiếp đất4,28410m
BM Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo, giàn > 100kVA (trạm 160kVA di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
4Cáp đồng trần 25mm28Kg
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)4Mét
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm24Cái
7Đầu cosse ép Cu 70mm218Cái
8Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
9Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
10Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
11Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
12Đóng Cọc tiếp địa 16x24008Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ 815 4Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm218Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
16Kéo dây tiếp đất8,56810m
BN Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo, giàn > 100kVA (trạm 250kVA di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)3Bộ
4Cáp đồng trần 25mm24Kg
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)2Mét
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm22Cái
7Đầu cosse ép Cu 70mm29Cái
8Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
9Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
10Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
11Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
12Đóng Cọc tiếp địa 16x24004Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ 815 2Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm29Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
16Kéo dây tiếp đất4,28410m
BO Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (trạm 3x25kVA di dời)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Bộ
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa18Bộ
3Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Kg
4Connector Cu 22mm212Mét
5Tháo dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm248Cái
6Lắp dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Cái
7Tháo, lắp kẹp cáp42Bộ
BP Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (trạm 3x37,5kVA di dời)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm22Bộ
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa3Bộ
3Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Kg
4Connector Cu 22mm22Mét
5Tháo dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm28Cái
6Lắp dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm22Cái
7Tháo, lắp kẹp cáp7Bộ
BQ Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (trạm 3x50kVA di dời)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm22Bộ
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa3Bộ
3Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Kg
4Connector Cu 22mm22Mét
5Tháo dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm28Cái
6Lắp dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm22Cái
7Tháo, lắp kẹp cáp7Bộ
BR Bộ dây trung thế xuống TBA 3P giàn, ngồi (trạm 160kVA di dời)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm236Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa6Bộ
3Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
4Connector Cu 22mm26Cái
5Tháo dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm236Mét
6Lắp dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm242Mét
7Tháo, lắp kẹp cáp2Bộ
BS Bộ dây trung thế xuống TBA 3P giàn, ngồi (trạm 250kVA di dời)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa3Bộ
3Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
4Connector Cu 22mm23Cái
5Tháo dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
6Lắp dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm221Mét
7Tháo, lắp kẹp cáp1Bộ
BT Bộ dây hạ thế trạm 3x25kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2216Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo thu hồi90Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo lắp lại144Mét
4Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại36Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)78Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm212Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm102Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm42Cái
9Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại24Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại6Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm236Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/012Bộ
13Băng keo cách điện18Cuồn
14Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2216Mét
15Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-70mm290Mét
16Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm2144Mét
17Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-50mm236Mét
18Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm278Mét
19Kéo cáp đồng bọc 4x4mm212Mét
20Ép đầu cosse 70mm236Cái
21Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm102Mét
BU Bộ dây hạ thế trạm 3x37,5kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-95mm236Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2Tháo thu hồi15Mét
3Cáp đồng bọc 600V-95mm2Tháo lắp lại24Mét
4Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại6Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)13Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm17Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm7Cái
9Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
11Đầu cosse ép Cu 95mm26Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
13Băng keo cách điện3Cuồn
14Kéo cáp đồng bọc 600V-95mm236Mét
15Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-95mm215Mét
16Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-95mm224Mét
17Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm26Mét
18Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm213Mét
19Kéo cáp đồng bọc 4x4mm22Mét
20Ép đầu cosse 95mm26Cái
21Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm17Mét
BV Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm236Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2Tháo thu hồi15Mét
3Cáp đồng bọc 600V-150mm2Tháo lắp lại24Mét
4Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại6Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)13Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
7Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 1,7mm17Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm7Cái
9Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm26Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
13Băng keo cách điện3Cuồn
14Kéo cáp đồng bọc 600V-150mm236Mét
15Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-150mm215Mét
16Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-150mm224Mét
17Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm26Mét
18Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm213Mét
19Kéo cáp đồng bọc 4x4mm22Mét
20Ép đầu cosse 95mm26Cái
21Thay ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 1,7mm17Mét
BW Bộ dây hạ thế trạm 160kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-120mm2Tháo lắp lại112Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo lắp lại12Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) (trung hòa xuống điện kế)20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Ống gân xoắn HDPE 85/65mmTháo lắp lại32Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm16Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 4/04Bộ
8Băng keo cách điện6Cuồn
9Tháo, lắp lại dây đồng bọc 600V-120mm2112Mét
10Tháo, lắp lại dây đồng bọc 600V-70mm212Mét
11Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm220Mét
12Kéo cáp đồng bọc 4x4mm24Mét
13Tháo và lắp ống gân xoắn HDPE 85/65mm32Mét
BX Bộ dây hạ thế trạm 250kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2Tháo lắp lại56Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2Tháo lắp lại6Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) (trung hòa xuống điện kế)10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Ống gân xoắn HDPE 85/65mmTháo lắp lại16Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm8Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
8Băng keo cách điện3Cuồn
9Tháo, lắp lại dây đồng bọc 600V-240mm256Mét
10Tháo, lắp lại dây đồng bọc 600V-150mm26Mét
11Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm210Mét
12Kéo cáp đồng bọc 4x4mm22Mét
13Tháo và lắp ống gân xoắn HDPE 85/65mm16Mét
BY Bộ collier ĐK 240mm treo TBA trên cột BTLT 16m
1Collier ĐK 240x100x8mm - lắp MBA (bản vẽ PCTG)34Bộ
2Lắp collier34Bộ
BZ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới93cột
2Tháo thu hồi bộ Uclevis7bộ
3Tháo thu hồi bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U97bộ
4Tháo thu hồi LBFCO 1 pha12bộ
5Tháo Chuỗi cách điện néo polymer 24kV25bộ
6Tháo lắp lại bộ Rack3 + sứ ống chỉ, công 3,5/7116bộ
7Tháo lắp lại bộ Ulevis + sứ ống chỉ (NRKH), công 3,5/7744bộ
8Thu lắp lại đà sắt XC-2,0-I+T (đỡ 3 pha cân)76bộ
9Thu lắp lại đà sắt XC-2,0 kép31bộ
10Tháo lắp Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x50mm213bộ
11Tháo lắp 3 Tụ Bù + Giá đỡ1bộ
12Tháo lắp lại bộ Uclevis néo dây trung hòa cỡ dây 50 vào cột34bộ
13Tháo lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U97bộ
14Tháo lắp lại Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV288bộ
15Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV106bộ
16Tháo lắp lại LA9bộ
17Tháo lắp LBS (trọn bộ)1bộ
18Tháo lắp lại LBFCO (FCO)52bộ
19Tháo lắp bộ 3TI+3TU2bộ
20Tháo lắp REC1bộ
21Tháo lắp lại dây AC1507.989mét
22Tháo lắp lại dây AC9515.507mét
23Tháo lắp lại dây ACX954.545mét
24Tháo lắp lại dây CXV505.115mét
25Tháo lắp lại điện kế744bộ
26Tháo gở và lắp lại dây CVV2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh, 744 nhánh) và đấu nối dây nhánhTháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)2.976mét
CA THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha154bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha142bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha98bộ
4Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại1.605mét
5Tháo dây ABC3x70 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại350mét
6Tháo dây ABC3x95 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại1.250mét
7Tháo dây AV70 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại200mét
8Tháo dây CV50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại4.920mét
9Tháo dây CV70 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại5.475mét
10Tháo dây CV70 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại3.657mét
CB CHI PHÍ KHÁC
1- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu
-Chi phí xin phép thi công (nếu có)
Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
3Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
4Chi phí khác bao gồm các chi phí:- Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường- Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công- Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22456445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4491289E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.714.634.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.714.634.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít sử dụng trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->