Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo đường dây trung thế 3 pha Gò Công - Tân Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo đường dây trung thế 3 pha Gò Công - Tân Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 15:53:00 đến ngày 2022-01-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,163,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,456,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22456445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4491289E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.714.634.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.714.634.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo đường dây trung thế 3 pha Gò Công - Tân Thành Cải tạo đường dây trung thế 3 pha Gò Công - Tân Thành 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Bảng cân đối kế toán của năm 2020 và báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.456.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang.
Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA).
Số fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Phát quang tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến | 1 | Khoán | |
| D | Móng đà cản cột BTLT 16m: M16bb (64 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 128 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 128 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng M16bb, sâu 2,5m; | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (64 móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 128 | Cái | |
| 5 | Đắp đất móng cột M16bb; k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (64 móng) | 1 | Khoán |
| E | Móng bê tông cột BTLT 16m: MĐ16 (54 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 22.607,3201 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 46,0705 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 76,0461 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 15,9735 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng cột MĐ16, sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (54 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) có phụ gia bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 85,158 | M3 |
| 7 | Đắp đất móng MĐ16; k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (54 móng) | 1 | Khoán |
| F | Móng bê tông cột BTLT 16m ghép: MĐ2x16 (35 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 25.644,885 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 52,2606 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 86,2638 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 18,1197 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng cột MĐ16x2, sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (35 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng MĐ16x2; k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (35 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 96,6 | M3 |
| G | Bêtông đá 1x2 móng vữa M200 (B15) - Móng bản cột BTLT 16m Pi: MB15-30 (07 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 8.306,7128 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 16,9279 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 27,942 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 24,291 | M3 | |
| 5 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (07 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng MB15-30; k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (07 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 31,29 | M3 |
| H | Bêtông đá 4x6 lót móng M100 - Móng bản cột BTLT 16m Pi: MB15-30 (07 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB30 (197,825kg/m3 bêtông) | 747,7785 | Kg | |
| 2 | Cát vàng (0,573m3/m3 bêtông) | 2,1659 | M3 | |
| 3 | Đá 4x6 (0,929m3/m3 bêtông) | 3,5116 | M3 | |
| 4 | Nước (166,050 lít/m3 bêtông)) | 0,6275 | M3 | |
| 5 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (07 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng MB15-30; k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (07 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông đá 4x6 lót móng M100 | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 3,78 | m3 |
| I | Thép móng - Móng bản cột BTLT 16m Pi: MB15-30 | |||
| 1 | Thép D>10 | Nhà thầu chào chung chi phí nhân công cho công tác này | 1.295 | kg |
| 2 | Thép D | Nhà thầu chào chung chi phí nhân công cho công tác này | 200,2 | kg |
| J | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 16m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 27 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm2 | 27 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 13,5 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 81 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 81 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 27 | Bộ | |
| 7 | Lắp kẹp nối ép WR 815 cỡ dây 150mm2. | 27 | Cái | |
| 8 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 81 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,135 | 100kg | |
| K | Tiếp địa trụ lắp thiết bị - Recloser, LBS | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 15 | Bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | 20 | Kg | |
| 3 | Dây thép bọc TK dài 8m + kèm 4 BL 12x50 | 10 | Bộ | |
| 4 | Dây thép bọc TK dài 3m + kèm 4 BL 12x50 | 5 | Bộ | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm2 | 5 | Cái | |
| 6 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| 7 | Connector Cu 2/0 | 20 | Cái | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 30 | Bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 15 | Bộ | |
| 10 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,08 | 100kg | |
| 11 | Lắp kẹp nối ép WR 815 cỡ dây 150mm2. | 5 | Cái | |
| 12 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| L | Cột BTLT 16m- 1000kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 16m - 1000kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn) | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 42 | Cột |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 16m | 42 | Cột | |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường | 42 | Mối | |
| M | Cột BTLT 16m- 1100kgF, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 16m - 1100kgf, k=2 (2 đoạn) | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 159 | Cột |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 16m | 159 | Cột | |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường | 159 | Mối | |
| N | Đà sắt XC-2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân, (6,89kg/m sắt L75x6) | 58 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 116 | Thanh | |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 58 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 116 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 232 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ) | 58 | Bộ | |
| O | Đà sắt XLTP_2,0-T (đỡ thẳng 3 pha lệch 100%) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần, (9,02kg/m sắt L75x8) | 166 | Đà | |
| 2 | Chóng sắt góc L50x5-2100mm, (3,77kg/m) | 166 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 166 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 332 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) | 166 | Bộ | |
| P | Đà sắt XLTP_2,0-G (đỡ góc 3 pha lệch 100%) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần, (9,02kg/m sắt L75x8) | 6 | Đà | |
| 2 | Chóng sắt góc L50x5-2100mm, (3,77kg/m) | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| Q | Đà sắt XC_2,4-T (đỡ thẳng 3 pha) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 1 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| R | Đà sắt XC-2,4-ND.2 (néo thẳng, néo góc 3 pha) cột ghép | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 48 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 96 | Thanh | |
| 3 | Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 48 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 96 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 24 | Bộ | |
| S | Bộ thanh giằng trụ PI tim 1,4m : G-20KP | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 7 | Đà | |
| 2 | Code lắp xà (C1) | 7 | Bộ | |
| 3 | Code lắp thanh chống (C2) | 7 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m c | 7 | Bộ | |
| T | Collier ghép trụ 16m | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 34 | Bộ | |
| 2 | Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 34 | Bộ | |
| 3 | Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 34 | Bộ | |
| 4 | Collier 80x8 ĐK245x940+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 34 | Bộ | |
| 5 | Lắp collier kẹp trụ | 136 | Bộ | |
| U | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 240/32mm2 (920 kg/km) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 22.490,6328 | kg |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 185/29mm2 (727 kg/km) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 5.924,1631 | kg |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 95/16mm2 (384 kg/km) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 23 | kg |
| 4 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 135 | kg | |
| 5 | Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post) | 879 | Bộ | |
| 6 | Nắp chụp sứ đứng đỡ thẳng - 1m | 675 | Sợi | |
| 7 | Nắp chụp sứ đứng đỡ góc | 102 | Sợi | |
| 8 | Ống nối lèo dây AC 240/32mm2 | 48 | Cái | |
| 9 | Ống nối ép chịu sức căng AC 240/32mm2 | 16 | Bộ | |
| 10 | Ống nối ép chịu sức căng AC 185/24mm2 | 5 | Bộ | |
| 11 | Ống nối ép chịu sức căng AC 150/19mm2 | 5 | Bộ | |
| 12 | Ống nối ép chịu sức căng AC 95/16mm2 | 6 | Bộ | |
| 13 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm2 | 24 | Cái | |
| 14 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | 6 | Bộ | |
| 15 | Compound Electric | 40 | Túp | |
| 16 | Sứ tăng cường cách điện FCO/LBFCO | 52 | Cái | |
| 17 | Ống co nhiệt | 12 | Mét | |
| 18 | Lắp sứ đứng 24kV | 87,9 | 10 sứ | |
| 19 | Kéo dây AC 240 (dây pha) | 23,967 | Km | |
| 20 | Kéo dây ACSR 185 (dây trung hòa) | 7,989 | Km | |
| 21 | Kéo dây AC70 (dây trung hòa) | 0,06 | Km | |
| V | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 3x50 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 14 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 3x95 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 12 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V 25mm2 | 15 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V 50mm2 | 18 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V 70mm2 | 12 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc 600V 95mm2 | 8 | Mét | |
| 7 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 (195kg/km) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 10 | Kg |
| 8 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV70mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 20 | Mét |
| 9 | Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 | 84 | Mét | |
| 10 | Dây đồng bọc 30/10 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 175 | Mét |
| 11 | Dây đồng bọc 20/10 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 162 | Mét |
| 12 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 343 | Mét | |
| 13 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 1.036 | Mét | |
| 14 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 196 | Mét | |
| 15 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 592 | Mét | |
| 16 | Kẹp IPC 95-35mm2 (đấu lại hộp công tơ di dời qua trụ mới thay) | 1.488 | Cái | |
| 17 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + khóa đai thép (đai hộp) | 2.976 | Bộ | |
| 18 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 32 | Bộ | |
| 19 | Rack 3 sứ | 60 | Bộ | |
| 20 | Sứ ống chỉ hạ áp | 212 | Cái | |
| 21 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 8 | Cái | |
| 22 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 20 | Bộ | |
| 23 | Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 10 | Bộ | |
| 24 | Boulon 12x450 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 1.488 | Bộ | |
| 25 | Bulông 16x400 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 1.064 | Bộ | |
| 26 | Bulông móc 16x450 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 15 | Bộ | |
| 27 | Bulông móc 16x900 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 1 | Bộ | |
| 28 | Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x50mm2 | 4 | Bộ | |
| 29 | Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x50mm2 | 3 | Bộ | |
| 30 | Connector Cu 2/0 | 48 | Cái | |
| 31 | Connector Cu 4/0 | 36 | Cái | |
| 32 | Kẹp nối ép WR 815 | 10 | Cái | |
| 33 | Băng keo cách điện | 50 | Cuồn | |
| 34 | Compound Electric | 10 | Túp | |
| 35 | Kéo dây đồng 2x11mm2 | 0,0824 | Km | |
| 36 | Kéo dây 30/10 | 0,1716 | Km | |
| 37 | Kéo dây 20/10 | 0,1588 | Km | |
| 38 | Lắp dây đồng bọc 2x10mm2 | 343 | Mét | |
| 39 | Lắp dây đồng bọc 2x6mm2 | 1.036 | Mét | |
| 40 | Tháo thu hồi dây đồng bọc 2x10mm2 | 196 | Mét | |
| 41 | Tháo thu hồi dây đồng bọc 2x6mm2 | 592 | Mét | |
| 42 | Lắp kẹp IPC di dời điện kế | 1.488 | Cái | |
| 43 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 32 | Bộ | |
| 44 | Lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 60 | Bộ | |
| W | Chuỗi polymer 24kV - 70kN néo dây AC240 vào xà: CĐN Polymer_xa | |||
| 1 | Móc treo chữ U | 144 | Cái | |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 144 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây AC240/32 (Amourod cho dây AC240/32) | 144 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp cho giáp níu dây AC240/32 | 144 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 144 | Bộ | |
| X | Chuỗi polymer 24kV 70kN néo dây ACX95 vào xà: CĐN POLYMER-X-G | |||
| 1 | Móc treo chữ U | 18 | Cái | |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 18 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây ACX95/16 (Amourod cho dây ACX95/16) | 18 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp cho giáp níu dây ACX95/16 | 18 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 18 | Bộ | |
| Y | Chuỗi polymer 24kV 70kN néo dây AC95 vào xà: CĐN POLYMER-X-G | |||
| 1 | Móc treo chữ U | 72 | Cái | |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 72 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây AC95/16 (Amourod cho dây AC95/16) | 72 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp cho giáp níu dây AC95/16 | 72 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 72 | Bộ | |
| Z | Chuỗi polymer 24kV 70kN néo dây CXV50 vào xà: CĐN POLYMER-X-G | |||
| 1 | Móc treo chữ U | 24 | Cái | |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 24 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây CXV50 (Amourod cho dây CXV50) | 24 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp cho giáp níu dây CXV50 | 24 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 24 | Bộ | |
| AA | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 195 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 195 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 195 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 195 | Bộ | |
| AB | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đôi: Đth-Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 32 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 32 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 32 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 32 | Bộ | |
| AC | Bộ Uclevis néo dây trung hòa cỡ dây AC185 vào cột đôi: Nth-Kẹp | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 48 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 48 | Cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x600 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 48 | Bộ | |
| 4 | Giáp níu cho dây AC185/29 (Amourod cho dây AC185/29) | 48 | Cái | |
| 5 | Ống nối lèo dây AC185/29mm2 | 24 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 48 | Bộ | |
| AD | Bộ Uclevis néo dây trung hòa cỡ dây AC185 vào cột: Nth-Kẹp | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 4 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Giáp níu cho dây AC185/29 (Amourod cho dây AC185/29) | 4 | Cái | |
| 5 | Ống nối lèo dây AC185/29mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 4 | Bộ | |
| AE | Bộ khóa néo dây trung hòa dây 150: Nth-T | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 4 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x600 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Giáp níu cho dây AC150/19 (Amourod cho dây AC150/19) | 4 | Cái | |
| 5 | Ống nối lèo dây AC150mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 4 | Bộ | |
| AF | Cải tạo bộ dây đấu LBS A15, Recloer A16 | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA) | 12 | Mét | |
| 2 | Cable đồng bọc 600V 150mm2 | 30 | Mét | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 (2 boulon) | 12 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 (2 boulon) | 18 | Cái | |
| 5 | Boulon inox ĐK 10x40 | 24 | Cái | |
| 6 | Lắp dây đồng bọc 150mm2 xuống thiết bị | 30 | Mét | |
| 7 | ép đầu cosse Cu-Al 120mm2 | 12 | Cái | |
| 8 | ép đầu cosse Cu 150mm2 | 18 | Cái | |
| AG | Bộ dây đấu Re(LBS) + DS vào dây AC240 | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA) | 30 | Mét | |
| 2 | Cable đồng bọc 600V 185mm2 | 45 | Mét | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon) | 30 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 185mm2 (2 boulon) | 60 | Cái | |
| 5 | Kẹp quay 477 | 30 | Cái | |
| 6 | Connector Cu 2/0 | 60 | Cái | |
| 7 | Boulon inox ĐK 10x40 | 120 | Cái | |
| 8 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 30 | Mét | |
| 9 | Lắp dây đồng bọc 185mm2 xuống thiết bị | 45 | Mét | |
| 10 | ép đầu cosse Cu - Al 300mm2 | 30 | Cái | |
| 11 | ép đầu cosse Cu 185mm2 | 60 | Cái | |
| 12 | Lắp kẹp quay | 30 | Cái | |
| AH | Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 2 | Bộ |
| 2 | LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Bộ |
| 3 | TU cấp nguồn 12,7/0,24kV - 1000VA | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 5 | Bộ |
| 4 | DS 3P 24kV kèm phụ kiện lắp đặt | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 6 | Bộ |
| 5 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Bộ |
| 6 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass) | Tháo thu hồi | 6 | Bộ |
| 7 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 15 | Bộ |
| 8 | FuseLink 30K | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | |
| 10 | Lắp LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt | 3 | Bộ | |
| 11 | Lắp DS3P kèm phụ kiện lắp đặt | 6 | Bộ | |
| 12 | Lắp TU cấp nguồn 12,7/0,24kV - 1000VA | 5 | Bộ | |
| 13 | Lắp LBFCO 15/27kV-200A (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo LBFCO (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| 15 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (bộ 1 pha) | 15 | Cái | |
| AI | Thiết bị TBA 1x37,5kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Tháo lắp lại | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| 5 | Fuse link 3A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa: | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 6 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 12 | Cái | |
| 10 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 13 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | 3 | Máy | |
| 14 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha) | 3 | Bộ | |
| 15 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV (bộ 1 pha) | 3 | Bộ | |
| 16 | Tháo, lắp lại tủ phân phối 1 pha | 3 | Bộ | |
| AJ | Thiết bị TBA 1x50kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Tháo lắp lại | 5 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 5 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 20 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 5 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 5 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 5 | Cái |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa: | Tháo lắp lại | 5 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 10 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 20 | Cái | |
| 10 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 5 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 10 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 5 | Cái |
| 13 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 5 | Máy | |
| 14 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha) | 5 | Bộ | |
| 15 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV (bộ 1 pha) | 5 | Bộ | |
| 16 | Tháo,lắp lại tủ phân phối 1 pha | 5 | Bộ | |
| AK | Thiết bị TBA 1x75kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa: | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 10 | MCB 3 cực 400V-200A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-200/5A | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 13 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA | 1 | Máy | |
| 14 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha) | 4 | Bộ | |
| 15 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV (bộ 1 pha) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tháo,lắp lại tủ phân phối 1 pha | 1 | Bộ | |
| AL | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (trạm 1x37,5kVA di dời) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | Tháo lắp lại | 3 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 3 | Bộ | |
| AM | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (trạm 1x50kVA di dời) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | Tháo lắp lại | 5 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 20 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 10 | Bộ | |
| 4 | Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 5 | Bộ | |
| AN | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (trạm 1x75kVA di dời) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | Tháo lắp lại | 1 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| AO | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P, 3P | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 9 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 9 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 9 | Kg | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 6 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm2 | 6 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 24 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 6 | Cái | |
| 9 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 21 | Bộ | |
| 10 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 11 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 | 9 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ 815 | 6 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 24 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 6 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 11,514 | 10m | |
| AP | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P, 3P | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 15 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 10 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 15 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 15 | Kg | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm2 | 10 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 40 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 10 | Cái | |
| 9 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 35 | Bộ | |
| 10 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 10 | Bộ | |
| 11 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 25 | Cái | |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 | 15 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ 815 | 10 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 40 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 10 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 19,19 | 10m | |
| AQ | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P, 3P | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 3 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 2 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 9 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 10 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 11 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 | 3 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ 815 | 2 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 3,838 | 10m | |
| AR | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P di dời, đấu vào dây bọc h/hữu (trạm 1x37,5kVA di dời) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo lắp lại | 7,5 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| 3 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 4,5 | Mét | |
| 4 | Connector Cu 22mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Tháo dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 7,5 | Mét | |
| 6 | Lắp dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 10,5 | Mét | |
| 7 | Tháo, lắp kẹp cáp | 3 | Bộ | |
| AS | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P di dời, đấu vào dây bọc h/hữu (trạm 50kVA di dời) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo lắp lại | 12,5 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa | Tháo lắp lại | 5 | Bộ |
| 3 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 7,5 | Mét | |
| 4 | Connector Cu 22mm2 | 5 | Cái | |
| 5 | Tháo dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 12,5 | Mét | |
| 6 | Lắp dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 17,5 | Mét | |
| 7 | Tháo, lắp kẹp cáp | 5 | Bộ | |
| AT | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P di dời, đấu vào dây bọc h/hữu (trạm 75kVA di dời) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo lắp lại | 2,5 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 3 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 1,5 | Mét | |
| 4 | Connector Cu 22mm2 | 1 | Cái | |
| 5 | Tháo dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 2,5 | Mét | |
| 6 | Lắp dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3,5 | Mét | |
| 7 | Tháo, lắp kẹp cáp | 1 | Bộ | |
| AU | Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA di dời | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 72 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Tháo thu hồi | 30 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Tháo lắp lại | 48 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 12 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 39 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 6 | Mét | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 51 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 21 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 12 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 6 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| 14 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 72 | Mét | |
| 15 | Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-70mm2 | 30 | Mét | |
| 16 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm2 | 48 | Mét | |
| 17 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-50mm2 | 12 | Mét | |
| 18 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 39 | Mét | |
| 19 | Kéo cáp đồng bọc 4x4mm2 | 6 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse 70mm2 | 12 | Cái | |
| 21 | Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 51 | Mét | |
| AV | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA di dời | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 120 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Tháo thu hồi | 50 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Tháo lắp lại | 80 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 20 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 65 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 10 | Mét | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 85 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 35 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 20 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 5 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 20 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 10 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 5 | Cuồn | |
| 14 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 120 | Mét | |
| 15 | Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-70mm2 | 50 | Mét | |
| 16 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm2 | 80 | Mét | |
| 17 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-50mm2 | 20 | Mét | |
| 18 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 65 | Mét | |
| 19 | Kéo cáp đồng bọc 4x4mm2 | 10 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse 70mm2 | 20 | Cái | |
| 21 | Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 85 | Mét | |
| AW | Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 24 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | Tháo thu hồi | 10 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | Tháo lắp lại | 16 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 13 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 17 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 7 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 14 | Kéo cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 24 | Mét | |
| 15 | Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-95mm2 | 10 | Mét | |
| 16 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-95mm2 | 16 | Mét | |
| 17 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm2 | 4 | Mét | |
| 18 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 13 | Mét | |
| 19 | Kéo cáp đồng bọc 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse 150mm2 | 4 | Cái | |
| 21 | Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 17 | Mét | |
| AX | Thiết bị TBA 3x25kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Tháo lắp lại | 18 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 18 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 72 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 18 | Bộ |
| 5 | Fuse link 3A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 18 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 18 | Cái |
| 7 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa: | Tháo lắp lại | 6 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 12 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 24 | Cái | |
| 10 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 18 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 13 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | 18 | Máy | |
| 14 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 3 pha) | 6 | Bộ | |
| 15 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha) | 6 | Bộ | |
| 16 | Tháo,lắp lại tủ phân phối 3 pha | 6 | Bộ | |
| AY | Thiết bị TBA 3x37,5kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Tháo lắp lại | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 7 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa: | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 10 | MCB 3 cực 400V-200A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-200/5A | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 13 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | 3 | Máy | |
| 14 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tháo,lắp lại tủ phân phối 3 pha | 1 | Bộ | |
| AZ | Thiết bị TBA 3x50kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Tháo lắp lại | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 7 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa: | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 10 | MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 13 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 3 | Máy | |
| 14 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tháo,lắp lại tủ phân phối 3 pha | 1 | Bộ | |
| BA | Thiết bị TBA 160kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVA | Tháo lắp lại | 2 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3P | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 3P | Tháo lắp lại | 8 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 6 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 6 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 7 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa: | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 4 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 8 | Cái | |
| 10 | MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 13 | Tháo lắp lại máy biến áp 3P 22/0,4kV-160kVA | 2 | Máy | |
| 14 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 2 | Bộ | |
| 15 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 2 | Bộ | |
| 16 | Tháo,lắp lại tủ phân phối 3 pha | 2 | Bộ | |
| BB | Thiết bị TBA 250kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3P | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 3P | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| 5 | Fuse link 8A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 7 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa: | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 10 | MCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-400/5A | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 13 | Tháo lắp lại máy biến áp 3P 22/0,4kV-250kVA | 1 | Máy | |
| 14 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tháo,lắp lại tủ phân phối 3 pha | 1 | Bộ | |
| BC | Đà sắt XC_2,4-N lắp LA & FCO trạm treo 3P 3x25kVA di dời | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | Tháo lắp lại | 12 | Đà |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | Tháo lắp lại | 24 | Thanh |
| 3 | Bulông M16x50 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | 24 | Bộ | |
| 4 | Bulông M16x250 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | 12 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 6 | Tháo, lắp lại xà sắt L75-2,4m cột tròn (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 6 | Bộ | |
| BD | Đà sắt XC_2,4-N lắp LA & FCO trạm treo 3P 3x37,5kVA di dời | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | Tháo lắp lại | 2 | Đà |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | Tháo lắp lại | 4 | Thanh |
| 3 | Bulông M16x50 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Bulông M16x250 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Tháo, lắp lại xà sắt L75-2,4m cột tròn (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| BE | Đà sắt XC_2,4-N lắp LA & FCO trạm treo 3P 3x50kVA di dời | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | Tháo lắp lại | 2 | Đà |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | Tháo lắp lại | 4 | Thanh |
| 3 | Bulông M16x50 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Bulông M16x250 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Tháo, lắp lại xà sắt L75-2,4m cột tròn (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| BF | Đà sắt XC_2,4-N lắp LA & FCO trạm treo 3P 160kVA di dời | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | Tháo lắp lại | 4 | Đà |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | Tháo lắp lại | 8 | Thanh |
| 3 | Bulông M16x50 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Bulông M16x250 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Tháo, lắp lại xà sắt L75-2,4m cột tròn (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| BG | Đà sắt XC_2,4-T lắp sứ đứng trạm ngồi, giàn (trạm 160kVA di dời) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | Tháo lắp lại | 2 | Đà |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | Tháo lắp lại | 4 | Thanh |
| 3 | Bulông M16x50 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Bulông M16x250 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Sứ đứng 24kV | Tháo lắp lại | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo, lắp lại xà sắt L75-2,4m cột tròn (bộ 1 xà trên cột tròn 32kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 7 | Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV trên cột tròn | 6 | Bộ | |
| BH | Đà sắt XC_2,4-N lắp LA & FCO trạm treo 3P 250kVA di dời | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | Tháo lắp lại | 2 | Đà |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | Tháo lắp lại | 4 | Thanh |
| 3 | Bulông M16x50 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Bulông M16x250 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Tháo, lắp lại xà sắt L75-2,4m cột tròn (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| BI | Đà sắt XC_2,4-T lắp sứ đứng trạm ngồi, giàn (trạm 250kVA di dời) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | Tháo lắp lại | 1 | Đà |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | Tháo lắp lại | 2 | Thanh |
| 3 | Bulông M16x50 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Bulông M16x250 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Sứ đứng 24kV | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo, lắp lại xà sắt L75-2,4m cột tròn (bộ 1 xà trên cột tròn 32kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV trên cột tròn | 3 | Bộ | |
| BJ | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P, 3P | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 18 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 9 | Kg | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 6 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 16 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 16 | Cái | |
| 9 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 14 | Bộ | |
| 10 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 14 | Bộ | |
| 11 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 | 15 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ 815 | 6 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 16 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 16 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 7,676 | 10m | |
| BK | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo, giàn > 100kVA (trạm 3x37,5kVA di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 3 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 4 | Kg | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 2 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 9 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 10 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 11 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 | 4 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ 815 | 2 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 4,284 | 10m | |
| BL | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo, giàn > 100kVA (trạm 3x50kVA di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 3 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 4 | Kg | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 2 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 9 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 10 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 11 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 | 4 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ 815 | 2 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 4,284 | 10m | |
| BM | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo, giàn > 100kVA (trạm 160kVA di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 8 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 4 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 8 | Kg | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 4 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 18 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 10 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 11 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 | 8 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ 815 | 4 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 18 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 4 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 8,568 | 10m | |
| BN | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo, giàn > 100kVA (trạm 250kVA di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 3 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 4 | Kg | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 2 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240)/(25-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 9 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 10 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 11 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 | 4 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ 815 | 2 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 4,284 | 10m | |
| BO | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (trạm 3x25kVA di dời) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 12 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa | 18 | Bộ | |
| 3 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | Kg | |
| 4 | Connector Cu 22mm2 | 12 | Mét | |
| 5 | Tháo dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 48 | Cái | |
| 6 | Lắp dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 12 | Cái | |
| 7 | Tháo, lắp kẹp cáp | 42 | Bộ | |
| BP | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (trạm 3x37,5kVA di dời) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa | 3 | Bộ | |
| 3 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Kg | |
| 4 | Connector Cu 22mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Tháo dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 8 | Cái | |
| 6 | Lắp dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 2 | Cái | |
| 7 | Tháo, lắp kẹp cáp | 7 | Bộ | |
| BQ | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (trạm 3x50kVA di dời) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa | 3 | Bộ | |
| 3 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Kg | |
| 4 | Connector Cu 22mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Tháo dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 8 | Cái | |
| 6 | Lắp dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 2 | Cái | |
| 7 | Tháo, lắp kẹp cáp | 7 | Bộ | |
| BR | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P giàn, ngồi (trạm 160kVA di dời) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 36 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa | 6 | Bộ | |
| 3 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 12 | Mét | |
| 4 | Connector Cu 22mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Tháo dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 36 | Mét | |
| 6 | Lắp dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 42 | Mét | |
| 7 | Tháo, lắp kẹp cáp | 2 | Bộ | |
| BS | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P giàn, ngồi (trạm 250kVA di dời) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa | 3 | Bộ | |
| 3 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 6 | Mét | |
| 4 | Connector Cu 22mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Tháo dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | Mét | |
| 6 | Lắp dây Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 21 | Mét | |
| 7 | Tháo, lắp kẹp cáp | 1 | Bộ | |
| BT | Bộ dây hạ thế trạm 3x25kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 216 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Tháo thu hồi | 90 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Tháo lắp lại | 144 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 36 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 78 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 12 | Mét | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 102 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 42 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 24 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 36 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 12 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 18 | Cuồn | |
| 14 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 216 | Mét | |
| 15 | Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-70mm2 | 90 | Mét | |
| 16 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm2 | 144 | Mét | |
| 17 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-50mm2 | 36 | Mét | |
| 18 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 78 | Mét | |
| 19 | Kéo cáp đồng bọc 4x4mm2 | 12 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse 70mm2 | 36 | Cái | |
| 21 | Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 102 | Mét | |
| BU | Bộ dây hạ thế trạm 3x37,5kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | 36 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | Tháo thu hồi | 15 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | Tháo lắp lại | 24 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 6 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 13 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 17 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 7 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| 14 | Kéo cáp đồng bọc 600V-95mm2 | 36 | Mét | |
| 15 | Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-95mm2 | 15 | Mét | |
| 16 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-95mm2 | 24 | Mét | |
| 17 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm2 | 6 | Mét | |
| 18 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 13 | Mét | |
| 19 | Kéo cáp đồng bọc 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse 95mm2 | 6 | Cái | |
| 21 | Thay ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 17 | Mét | |
| BV | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 36 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Tháo thu hồi | 15 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Tháo lắp lại | 24 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 6 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 13 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 1,7mm | 17 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 7 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| 14 | Kéo cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 36 | Mét | |
| 15 | Tháo thu hồi dây đồng bọc 600V-150mm2 | 15 | Mét | |
| 16 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-150mm2 | 24 | Mét | |
| 17 | Tháo, lắp dây đồng bọc 600V-70mm2 | 6 | Mét | |
| 18 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 13 | Mét | |
| 19 | Kéo cáp đồng bọc 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse 95mm2 | 6 | Cái | |
| 21 | Thay ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 1,7mm | 17 | Mét | |
| BW | Bộ dây hạ thế trạm 160kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-120mm2 | Tháo lắp lại | 112 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Tháo lắp lại | 12 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) (trung hòa xuống điện kế) | 20 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 4 | Mét | |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm | Tháo lắp lại | 32 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 16 | Cái | |
| 7 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 4 | Bộ | |
| 8 | Băng keo cách điện | 6 | Cuồn | |
| 9 | Tháo, lắp lại dây đồng bọc 600V-120mm2 | 112 | Mét | |
| 10 | Tháo, lắp lại dây đồng bọc 600V-70mm2 | 12 | Mét | |
| 11 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 20 | Mét | |
| 12 | Kéo cáp đồng bọc 4x4mm2 | 4 | Mét | |
| 13 | Tháo và lắp ống gân xoắn HDPE 85/65mm | 32 | Mét | |
| BX | Bộ dây hạ thế trạm 250kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 | Tháo lắp lại | 56 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Tháo lắp lại | 6 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm | Tháo lắp lại | 16 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 8 | Cái | |
| 7 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 8 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| 9 | Tháo, lắp lại dây đồng bọc 600V-240mm2 | 56 | Mét | |
| 10 | Tháo, lắp lại dây đồng bọc 600V-150mm2 | 6 | Mét | |
| 11 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 10 | Mét | |
| 12 | Kéo cáp đồng bọc 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 13 | Tháo và lắp ống gân xoắn HDPE 85/65mm | 16 | Mét | |
| BY | Bộ collier ĐK 240mm treo TBA trên cột BTLT 16m | |||
| 1 | Collier ĐK 240x100x8mm - lắp MBA (bản vẽ PCTG) | 34 | Bộ | |
| 2 | Lắp collier | 34 | Bộ | |
| BZ | THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 93 | cột | |
| 2 | Tháo thu hồi bộ Uclevis | 7 | bộ | |
| 3 | Tháo thu hồi bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | 97 | bộ | |
| 4 | Tháo thu hồi LBFCO 1 pha | 12 | bộ | |
| 5 | Tháo Chuỗi cách điện néo polymer 24kV | 25 | bộ | |
| 6 | Tháo lắp lại bộ Rack3 + sứ ống chỉ, công 3,5/7 | 116 | bộ | |
| 7 | Tháo lắp lại bộ Ulevis + sứ ống chỉ (NRKH), công 3,5/7 | 744 | bộ | |
| 8 | Thu lắp lại đà sắt XC-2,0-I+T (đỡ 3 pha cân) | 76 | bộ | |
| 9 | Thu lắp lại đà sắt XC-2,0 kép | 31 | bộ | |
| 10 | Tháo lắp Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x50mm2 | 13 | bộ | |
| 11 | Tháo lắp 3 Tụ Bù + Giá đỡ | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo lắp lại bộ Uclevis néo dây trung hòa cỡ dây 50 vào cột | 34 | bộ | |
| 13 | Tháo lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | 97 | bộ | |
| 14 | Tháo lắp lại Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | 288 | bộ | |
| 15 | Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV | 106 | bộ | |
| 16 | Tháo lắp lại LA | 9 | bộ | |
| 17 | Tháo lắp LBS (trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo lắp lại LBFCO (FCO) | 52 | bộ | |
| 19 | Tháo lắp bộ 3TI+3TU | 2 | bộ | |
| 20 | Tháo lắp REC | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo lắp lại dây AC150 | 7.989 | mét | |
| 22 | Tháo lắp lại dây AC95 | 15.507 | mét | |
| 23 | Tháo lắp lại dây ACX95 | 4.545 | mét | |
| 24 | Tháo lắp lại dây CXV50 | 5.115 | mét | |
| 25 | Tháo lắp lại điện kế | 744 | bộ | |
| 26 | Tháo gở và lắp lại dây CVV2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh, 744 nhánh) và đấu nối dây nhánh | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế) | 2.976 | mét |
| CA | THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 154 | bộ | |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 142 | bộ | |
| 3 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 98 | bộ | |
| 4 | Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 1.605 | mét | |
| 5 | Tháo dây ABC3x70 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 350 | mét | |
| 6 | Tháo dây ABC3x95 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 1.250 | mét | |
| 7 | Tháo dây AV70 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 200 | mét | |
| 8 | Tháo dây CV50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 4.920 | mét | |
| 9 | Tháo dây CV70 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 5.475 | mét | |
| 10 | Tháo dây CV70 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 3.657 | mét | |
| CB | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu -Chi phí xin phép thi công (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 4 | Chi phí khác bao gồm các chi phí:- Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường- Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công- Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22456445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4491289E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.714.634.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.714.634.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | sử dụng trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi