Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị đồ dùng, hóa chất phòng học bộ môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị đồ dùng, hóa chất phòng học bộ môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775374 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh năm 2019, nguồn phân bổ sau sự nghiệp giáo dục và đào tạo. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 16:16:00 đến ngày 2020-08-21 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 720,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đồng hồ đo thời gian (L10) | 27 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 – môn vật lý – thiết bị dùng chung | |
| 2 | Hộp công tắc (L10) | 29 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 – môn vật lý – thiết bị dùng chung | |
| 3 | Khớp đa năng (L10) | 15 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 – môn vật lý – thiết bị dùng chung | |
| 4 | Nam châm d=32 | 15 | viên | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 – môn vật lý – thiết bị dùng chung | |
| 5 | Nam châm d=16 | 15 | viên | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 – môn vật lý – thiết bị dùng chung | |
| 6 | KS CĐ RƠI TD, GT&CĐ MP nghiêng | 25 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 – môn vật lý – thực hành của hs | |
| 7 | QT hợp lực đồng quy song song | 9 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 – môn vật lý – thực hành của hs | |
| 8 | XĐ HS căng bề mặt chất lỏng | 6 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 – môn vật lý – thực hành của hs | |
| 9 | KS CĐ thẳng đều &BT Đlượng (GV) | 7 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 – môn vật lý – thực hành của hs | |
| 10 | KS cân bằng vật rắn, QT Momen (GV) | 8 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 – môn vật lý – thực hành của hs | |
| 11 | Bộ thí nghiệm mao dẫn L10 (GV) | 2 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 – môn vật lý – thực hành của hs | |
| 12 | Bộ TN : Nghiệm các ĐL Bôilơ-Mariốt (L10) | 3 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 – môn vật lý – thực hành của hs | |
| 13 | KS lực quán tính ly tâm (L10)-GV | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 – môn vật lý – thực hành của hs | |
| 14 | Ống Newton | 3 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 – môn vật lý – chương trình nâng cao | |
| 15 | Phần mềm mô phỏng TN Lý 10 | 1 | đĩa | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 – môn vật lý – chương trình nâng cao | |
| 16 | Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học (simili) | 12 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 17 | Bộ chân giá | 6 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 18 | Ống nghiệm 16x160 | 541 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 19 | Ống nghiệm d=16 có nhánh | 74 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 20 | Ống hút nhỏ giọt | 203 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 21 | Bát sứ nung | 20 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 22 | Đèn cồn thí nghiệm | 20 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 23 | Bình cầu 250ml đáy tròn | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 24 | Bình cầu có nhánh (loại 250ml) | 14 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 25 | Nhiệt kế rượu (0-100) | 7 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 26 | DC điện phân muối (+nguồn+hộp pin) | 19 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 27 | Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng) | 32 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 28 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu) | 14 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 29 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) | 5 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 30 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) | 60 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 31 | Cốc thủy tinh 500ml | 8 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 32 | Cốc thủy tinh 250ml | 28 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 33 | Đũa thủy tinh | 18 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 34 | Phễu lọc thuỷ tinh | 6 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 35 | Ống dẫn thuỷ tinh (7 loại) | 7 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 36 | Giá để ống nghiệm nhựa | 23 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 37 | DC điều chế chất khí từ chất rắn & chất lỏng | 15 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 38 | Lưới Inox | 14 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 39 | Bộ nút cao su (6 loại) | 29 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 40 | Cân điện tử 100gr (+/-0,01) | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 41 | Muỗng đốt hóa chất bằng Inox | 54 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 42 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 22 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 43 | Ống dẫn bằng cao su | 43 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 44 | Giấy lọc | 22 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 45 | Thìa xúc hóa chất bằng thuỷ tinh | 47 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 46 | Bình rửa khí | 7 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 47 | Kính vuông | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 48 | Kẹp ống nghiệm | 54 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 49 | Chổi rửa ống nghiệm | 87 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 50 | Ống nghiệm d=24 có nhánh | 33 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 51 | Cối chày sứ | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 52 | Kẹp Mo | 10 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 53 | DC điện phân muối (Bộ nguồn + Hộp pin) | 8 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 54 | Bộ hóa chất Hóa 10 (GV+HS) | 6 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn hóa học | |
| 55 | Nguyên phân, giảm phân1, giảm phân2 | 6 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 56 | MH cấu trúc không gian ADN (L10) | 11 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 57 | Cốc thủy tinh 500ml | 21 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 58 | Đèn cồn thí nghiệm | 16 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 59 | Lưới Inox | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 60 | Kiềng nung inox 3 chân | 18 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 61 | Cối chày sứ | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 62 | Phễu lọc thuỷ tinh | 32 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 63 | Lamelle(dùng cho kính hiển vi) | 36 | Gói | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 64 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) | 30 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 65 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) | 20 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 66 | Khay mổ nhựa | 57 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 67 | Bình tam giác 100ml | 20 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 68 | Đũa thủy tinh | 12 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 69 | Ống nghiệm 16x160 | 264 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 70 | Giá để ống nghiệm nhựa | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 71 | Chậu lồng Bocan (lớn+nhỏ) | 8 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 72 | Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng) | 20 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 73 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu) | 10 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 74 | Kính hiển vi | 7 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 75 | Bộ hóa chất Sinh 10 (GV+HS) | 8 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10 -môn sinh | |
| 76 | Máy đo độ pH | 8 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn công nghệ | |
| 77 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 8 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn công nghệ | |
| 78 | Cốc thuỷ tinh 1ml | 14 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn công nghệ | |
| 79 | Cân đồng hồ 2kg | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn công nghệ | |
| 80 | Ống đong bằng nhựa 100ml có chia độ | 8 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn công nghệ | |
| 81 | Ống hút | 34 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn công nghệ | |
| 82 | Dung dịch Knop (GV) (chai 1L) | 6 | chai | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn công nghệ | |
| 83 | Vợt bắt côn trùng (GV) | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn công nghệ | |
| 84 | Kéo cắt cành | 18 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn công nghệ | |
| 85 | Panh | 30 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn công nghệ | |
| 86 | Kinh lúp cầm tay d=60 | 35 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn công nghệ | |
| 87 | Giấy quỳ | 20 | hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 10-môn công nghệ | |
| 88 | Biến thế nguồn L11 | 6 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn vật lý – dùng chung | |
| 89 | Đồng hồ đo điện đa năng | 8 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn vật lý – dùng chung | |
| 90 | Điện kế chứng minh | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn vật lý – dùng chung | |
| 91 | Bộ TNTH về dòng điện không đổi | 19 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn vật lý – thực hành hs | |
| 92 | Bộ TNTH đo TP nằm ngang của T.trường TĐất | 3 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn vật lý – thực hành hs | |
| 93 | Bộ TNTH Quang Hình thực hành | 4 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn vật lý – thực hành hs | |
| 94 | Bộ TNBD Điện tích - Điện trường | 2 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn vật lý – biểu diễn GV | |
| 95 | Bộ TNBD về dòng điện trong các MT | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn vật lý – biểu diễn GV | |
| 96 | Bộ TNBD lực từ và cảm ứng điện từ | 2 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn vật lý – biểu diễn GV | |
| 97 | Bộ TNBD về hiện tượng tự cảm | 3 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn vật lý – biểu diễn GV | |
| 98 | Bộ TN Quang Hình biểu diễn | 2 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn vật lý – biểu diễn GV | |
| 99 | Ống nghiệm 16 | 10 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 100 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 20 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 101 | Bộ ống dẫn thuỷ tinh ( 7 loại ) | 3 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 102 | Ống hút nhỏ giọt | 3 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 103 | Ống sinh hàn thẳng | 9 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 104 | Ống thủy tinh có bầu tròn | 21 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 105 | Ống thủy tinh thẳng | 18 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 106 | Chậu thủy tinh | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 107 | Đĩa thủy tinh | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 108 | Cốc thủy tinh 250ml | 28 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 109 | Cốc thủy tinh 500ml | 8 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 110 | Đèn cồn thí nghiệm | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 111 | Phễu chiết 60ml | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 112 | Bình cầu có nhánh 100ml | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 113 | Bình tam giác 100ml | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 114 | Thìa xúc hoá chất | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 115 | Đũa thuỷ tinh | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 116 | Phễu lọc | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 117 | Kính bảo vệ | 8 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 118 | Găng tay cao su | 72 | cặp | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 119 | Áo choàng trắng | 43 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 120 | Nhiệt kế rượu | 3 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 121 | Bộ nút cao su các loại (5loại) | 4 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 122 | Ống dẫn cao su | 10 | mét | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 123 | Dụng cụ nhận biết tính dẫn điện | 24 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 124 | Chổi rửa ống nghiệm có cán | 9 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 125 | Bộ giá thí nghiệm | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 126 | Giá để ống nghiệm nhựa | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 127 | Lưới thép không rỉ | 5 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 128 | Kẹp Mo | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 129 | Bộ mang dụng cụ & hoá chất lên lớp | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 130 | Kẹp ống nghiệm | 14 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 131 | Bộ hoá chất (GV+HS) Hoá 11 | 8 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11-môn hóa học | |
| 132 | Bộ đồ mổ | 12 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11 môn sinh | |
| 133 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 21 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11 môn sinh | |
| 134 | Phễu thuỷ tinh | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11 môn sinh | |
| 135 | Lam kính | 5 | hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11 môn sinh | |
| 136 | Lamen | 5 | hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11 môn sinh | |
| 137 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 59 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11 môn sinh | |
| 138 | Bộ hoá chất (GV+HS) Sinh 11 | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 11 môn sinh | |
| 139 | Biến thế nguồn | 5 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn vật lý – dùng chung | |
| 140 | Đồng hồ đo điện đa năng | 8 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn vật lý – dùng chung | |
| 141 | Đồng hồ đo thời gian | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn vật lý – dùng chung | |
| 142 | Điện kế chứng minh | 3 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn vật lý – dùng chung | |
| 143 | Bộ TNTH về dao động cơ học | 16 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn vật lý – các bộ thí nghiệm thực hành | |
| 144 | Bộ TNTH đo VT truyền âm trong không khí | 2 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn vật lý – các bộ thí nghiệm thực hành | |
| 145 | Bộ TNTH về mạch điên xoay chiều | 9 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn vật lý – các bộ thí nghiệm thực hành | |
| 146 | Bộ TNTH xác định bước sóng của AS | 19 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn vật lý – các bộ thí nghiệm thực hành | |
| 147 | Bộ TN về sóng dừng | 3 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn vật lý – các bộ thí nghiệm biểu diễn | |
| 148 | Bộ TN về sóng nước | 2 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn vật lý – các bộ thí nghiệm biểu diễn | |
| 149 | Bộ TN về sóng dừng | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn vật lý – các bộ thí nghiệm biểu diễn | |
| 150 | Bộ TN máy phát điện xoay chiều 3 pha | 2 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn vật lý – các bộ thí nghiệm biểu diễn | |
| 151 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn vật lý – các bộ thí nghiệm biểu diễn | |
| 152 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại (6 cái) | 2 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn hóa học | |
| 153 | Ống thủy tinh thẳng | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn hóa học | |
| 154 | Ống đong hình trụ 20 ml | 10 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn hóa học | |
| 155 | Đèn cồn | 5 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn hóa học | |
| 156 | Bộ DC thí nghiệm phân tích thể tích | 3 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn hóa học | |
| 157 | Chén sứ | 10 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn hóa học | |
| 158 | Giấy ráp | 26 | cặp | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn hóa học | |
| 159 | Điện phân DD CuSO4 | 6 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn hóa học | |
| 160 | Pin điện hóa | 6 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn hóa học | |
| 161 | Bản trong dạy hóa L12 | 2 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn hóa học | |
| 162 | Bộ hóa chất Hóa 12 (GV+HS) | 4 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 – môn hóa học | |
| 163 | Lam kính | 20 | hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn sinh | |
| 164 | Lamen | 16 | hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn sinh | |
| 165 | Cốc nhựa 250ml | 14 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn sinh | |
| 166 | Tiêu bản nhiễm sắc thể dễ hành | 8 | hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn sinh | |
| 167 | Tiêu bản nhiễm sắc thể của người L12 | 6 | hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn sinh | |
| 168 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 3 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn công nghệ | |
| 169 | Quạt điện | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn công nghệ | |
| 170 | Bút thử điện | 15 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn công nghệ | |
| 171 | Kìm điện | 7 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn công nghệ | |
| 172 | Bộ tuốc - nơ - vít | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn công nghệ | |
| 173 | Bộ Linh Kiện Điện Tử | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn công nghệ | |
| 174 | Mạch khuếch đại âm tần | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn công nghệ | |
| 175 | Giá sắt thư viện | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn công nghệ | |
| 176 | Bàn đọc thư viện | 6 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn công nghệ | |
| 177 | Tủ tài liệu 5 cánh | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn công nghệ | |
| 178 | Tủ thư mục | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn công nghệ | |
| 179 | Ghế phòng đọc | 36 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Lớp 12 môn công nghệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi