Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261055-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260785 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 09:21:00 đến ngày 2021-12-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,484,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 đồngHợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc các Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử có máy chiếu, máy tính, thiết bị nội thất, sách. (Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn tài chính, biên bản thanh lý hợp đồng).- Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tiêu chí về số lượng hợp đồng. Tiêu chí về quy mô hợp đồng tương tự sẽ tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 10 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Tin học, Công nghệ thông tin hoặc cơ khí.Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét(1) Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Tin học, Công nghệ thông tin hoặc cơ khí.Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét(1) Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 Công nhân có bằng nghề điện,06 Công nhân mộc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị : Mua sắm trang thiết bị thư viện cho các trường TH, THCS thưc hiện chương trình hành đông năm 2021 trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File quét (scan) các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đây đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất) đáp ứng với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của HSYC. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Đối với máy tính, máy chiếu quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có thư hỗ trợ kỹ thuật giấy phép ủy quyền bán hàng hoặc giấy tờ liên quan, Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại lý phân phối được ủy quyền chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSYC). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại lý phân phối để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết cung cấp Phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Yêu cầu có cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) của nhà sản xuất khi đã trúng thầu (Hợp đồng nguyên tắc, cam kết cung cấp vật tư, vật liệu, thiết bị để sản xuất); - Cam kết cung cấp thi công lắp đặt thiết bị theo yêu cầu của Bên mời thầu. - Đối với sách sách nhà thầu phải có: + Giấy phép bán hàng của nhà cung cấp. + Giấy phép xuất bản đối với hạng mục sách thư viện. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng mẫu đối với máy tính, máy chiếu, sách thư viện, trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp hàng mẫu trong vòng 3 ngày làm việc, kể từ khi có thông báo. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa và các dịch vụ liên quan kèm theo nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 Năm |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng theo yêu cầu của Hồ sơ yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương.
Địa chỉ: Trị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 02113833153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương. Địa chỉ: Trị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113833153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương. Địa chỉ: Trị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113833153 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương. Địa chỉ: Trị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113833153 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Bàn ghế vi tính | 2 | bộ | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 2 | Tủ phíc thư viện nhựa | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 3 | Kệ Chữ U nhựa cao cấp | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 4 | Kệ đứng nhựa cao cấp | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 5 | Kệ đứng nhựa cao cấp | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 6 | Giá đứng nhựa cao cấp | 8 | Chiếc | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 7 | Bàn gỗ công nghiệp cho giáo viên | 1 | bộ | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 8 | Bàn ghế cho phòng đọc | 5 | bộ | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 9 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 10 | Màn chiếu treo tường | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 11 | Dây tín hiệu nối dài HDMI | 1 | Sợi | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 12 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 13 | Máy vi tính | 9 | bộ | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 14 | Điều hòa nhiệt độ 24000Btu 1 chiều | 2 | bộ | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 15 | Nhân công lắp đặt điều hòa, máy tính, máy chiếu vật tư phụ: dây điện, ống ghen, ổ cắm… | 1 | Gói | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 16 | Sách thư viện | 1 | Gói | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 17 | Bộ Bàn ghế vi tính | 2 | bộ | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 18 | Tủ phíc thư viện nhựa | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 19 | Kệ Chữ U nhựa cao cấp | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 20 | Kệ đứng nhựa cao cấp | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 21 | Kệ đứng nhựa cao cấp | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 22 | Giá đứng nhựa cao cấp | 3 | Chiếc | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 23 | Bàn gỗ công nghiệp cho giáo viên | 1 | bộ | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 24 | Bàn ghế cho phòng đọc | 5 | bộ | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 25 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 26 | Màn chiếu treo tường | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 27 | Dây tín hiệu nối dài HDMI | 1 | Sợi | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 28 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 29 | Máy vi tính | 9 | bộ | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 30 | Điều hòa nhiệt độ 24000Btu 1 chiều | 2 | bộ | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 31 | Nhân công lắp đặt điều hòa, máy tính, máy chiếu vật tư phụ: dây điện, ống ghen, ổ cắm… | 1 | Gói | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 32 | Sách thư viện | 1 | Gói | Tham chiếu chương V hồ sơ Yêu cầu | ||
| 33 | Bộ Bàn ghế vi tính | 2 | bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 34 | Tủ phíc thư viện nhựa | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 35 | Kệ Chữ U nhựa cao cấp | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 36 | Kệ đứng nhựa cao cấp | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 37 | Kệ đứng nhựa cao cấp | 6 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 38 | Giá đứng nhựa cao cấp | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 39 | Bàn gỗ công nghiệp cho giáo viên | 1 | bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 40 | Bàn ghế cho phòng đọc | 5 | bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 41 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 42 | Màn chiếu treo tường | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 43 | Dây tín hiệu nối dài HDMI | 1 | Sợi | Tham chiếu chương V | ||
| 44 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 45 | Máy vi tính | 9 | bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 46 | Điều hòa nhiệt độ 24000Btu 1 chiều | 2 | bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 47 | Nhân công lắp đặt điều hòa, máy tính, máy chiếu vật tư phụ: dây điện, ống ghen, ổ cắm… | 1 | Gói | Tham chiếu chương V | ||
| 48 | Sách thư viện | 1 | Gói | Tham chiếu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 đồngHợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc các Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử có máy chiếu, máy tính, thiết bị nội thất, sách. (Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn tài chính, biên bản thanh lý hợp đồng).- Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tiêu chí về số lượng hợp đồng. Tiêu chí về quy mô hợp đồng tương tự sẽ tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 10 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Tin học, Công nghệ thông tin hoặc cơ khí.Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét(1) Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Tin học, Công nghệ thông tin hoặc cơ khí.Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét(1) Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 6 | 02 Công nhân có bằng nghề điện,06 Công nhân mộc. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi