Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211265524-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211265288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 16:14:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,388,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh >=8T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung >=16T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >=75CV
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vị trí 1: Vùng đồng Rộc Kẽ, xóm 1 và xóm 2, xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đấu giá cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Xuân , địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Xuân, địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đông Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An.


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Xuân , địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Xuân, địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Xuân, địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Tiến Lợi; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Xuân; Địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V5.336,83m3
2Đào khuôn đường, đánh cấp, đào đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.518,83m3
3Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6.390,6m3
4Đào phá kết cấu đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V55,55m3
5Vận chuyển kết cấu cũ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V55,55m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.898,14m3
7Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.255,39m3
8Mua đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V16.491,34m3
B MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Ghép vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,54m3
2Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7100m2
3Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 13,79cm (bao gồm cả bù vênh trung bình 1,79cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7100m2
4Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày dày 12cm mặt đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,11100m2
5Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,22100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,92100m2
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Ống thép D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
C BÓ HÈ
1Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,07m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,07m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,62100m2
D VIÊN ĐAN RÃNH + VIÊN VỈA
1Bê tông M200 đá 1x2 viên vỉa, viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V82m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,34m3
3Láng nền dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V839m2
4Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6100m2
5Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.158CK
6Lắp đặt viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.316CK
E LÁT HÈ ĐƯỜNG
1Lát gạch block tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.529,7m2
2Đắp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V158,84m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V352,97m3
F MƯƠNG BÊ TÔNG XI MĂNG SAU CÁC LÔ ĐẤT BXHtb=50X50cm
1Đào đất, đào vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1.481,7m3
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1.481,7m3
3Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.153,72m3
4Mua đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.774,42m3
5Lắp dựng cốt thép mương D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,59tấn
7Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,04m3
8Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,03m3
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,11m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,07m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,89100m2
12Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,72100m2
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,52m3
14Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V584CK
G MƯƠNG XÂY GẠCH CHỈ RA CỬA XẢ BXH=100X100cm
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép, giằng mương, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,79m3
3Bê tông giằng chống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,57m2
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,4m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,45m2
8Lắp đặt giằng chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28CK
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m2
10Ván khuôn giằng chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m2
H MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP KẸP ĐƯỜNG BXH=600X600cm
1Lắp dựng cốt thép mương DMô tả kỹ thuật theo Chương V9,05tấn
2Lắp dựng cốt thép mương D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,75tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V16,33tấn
4Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,49m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,35m3
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,08m2
7Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,71m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,04100m2
9Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,65100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V348,19m2
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,85m3
12Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V929cái
I MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP KẸP ĐƯỜNG BXH=800X800cm
1Lắp dựng cốt thép mương DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,77tấn
2Lắp dựng cốt thép mương D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,62tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,56tấn
4Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,39m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,76m3
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
7Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,25m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2100m2
9Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,23100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,18m2
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,46m3
12Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V163cái
J HỐ THU, GIẾNG THĂM CÁC LOẠI
1Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23100m2
2Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m2
3Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m3
4Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,36m3
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,97m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,24m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21tấn
9SX lắp dựng cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83tấn
10Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V129cái
11Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 (Viên vỉa hàm ếch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
13Lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
14Lắp đặt bó vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo Chương V43CK
K ĐÀO ĐẮP THI CÔNG MƯƠNG BTCT KẸP ĐƯỜNG VÀ CỐNG CÁC LOẠI
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V510,74m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V247,84m3
L CỐNG BẢN 600 (SL là 4 cống)
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,83m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,06m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,26m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73tấn
6Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16100m2
8Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m2
9Lắp dựng tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V25,25m2
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
12Làm lớp đá 4x6 chèn chặt sau cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m3
M CỐNG BẢN B800 (SL là 4 cống)
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,68m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,84m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,76m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,23tấn
6Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34100m2
8Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,71100m2
9Lắp dựng tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V62,56m2
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,94m3
12Làm lớp đá 4x6 chèn chặt sau cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,98m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V92,29m3
14Vận chuyển kết cấu cũ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V92,29m3
N XÂY DỰNG ĐIỆN
1Móng cột đơn MT2-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
2Móng cột đôi MĐ2-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
O LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Aptomat 3 pha 500V-350A (Bao gồm Aptomat + Thanh cái lắp đặt tại Tủ PP TBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cột
4Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cột
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18km
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18km/dây
7Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76km
8Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76km/dây
9Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-TMô tả kỹ thuật theo Chương V4công/bộ
10Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TMô tả kỹ thuật theo Chương V24công/bộ
11Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo Chương V5công/bộ
12Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-TMô tả kỹ thuật theo Chương V4công/bộ
13Kẹp hãm KH-4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
14Kẹp hãm KH-4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
15Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
16Đầu cốt đồng nhôm Al-Cu 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
P THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V21sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
2 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
3 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
4 Máy trộn bê tông 80-250 lít Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Ô tô tự đổ >=5 tấn Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
6 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
7 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
8 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
9 Máy hàn điện Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
10 Máy lu tĩnh >=8T Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
11 Máy lu rung >=16T Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
12 Máy ủi >=75CV Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
13 Máy đào 0,4-0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->