Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260690-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 16:09:00 đến ngày 2021-12-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,352,230,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng (thi công sửa chữa hoặc thi công xây dựng mới) công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.046.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng (thi công sửa chữa hoặc thi công xây dựng mới) công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.046.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.138.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.138.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình điện/công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III, có hạng mục điện hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có hạng mục điện (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ôtô ≥ 5Tấn (ĐVT: chiếc); có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng ≥ 1T; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo ký túc xá C trục 1-9 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh.
+ Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,01 | m2 |
| 2 | Vận chuyển giường ra khỏi phòng để phục vụ công tác sửa chữa và chuyển vào vị trí cũ khi hoàn thành cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Cái |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.267,164 | m2 |
| 6 | Đánh nhám vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường trát rửa đá cũ đã phong hóa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,542 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,444 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,405 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,618 | m3 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,104 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m |
| 12 | Tháo dỡ tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Tháo dỡ đèn neon hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 14 | Tháo dỡ công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Tháo dỡ ống sắt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m |
| 16 | Tháo dỡ nẹp nhựa 20x10 đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,519 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,519 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG SỬA CHỮA | |||
| 1 | Khoan ram sét tạo lỗ để cắm thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | lỗ |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,789 | m3 |
| 7 | Đục tường tường bị nứt, trường bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,951 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 11 | Dọn rác trên sê nô, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,538 | m2 |
| 12 | Phá dỡ xi măng láng trên seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,94 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch liên kết vửa láng bằng phụ gia chống thấm pha với xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,94 | m2 |
| 14 | Cán nền tạo dốc, trung bình dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, sử dụng phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,94 | m2 |
| 15 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,259 | 1m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,695 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,99 | m2 |
| 19 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,275 | m2 |
| 20 | CCLĐ cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m2 |
| 21 | CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh, nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng thép hộp 60x120x2 gia cường cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thép hộp 60x120x2 gia cường cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 24 | Lắp đặt, thay mới gạch thông gió bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,561 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 26 | SXLD Lan can cầu thang bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| 27 | SXLD Trụ Lan can cầu thang D110mm bằng INOX SUS 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,865 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,626 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 31 | Đục phá gạch cũ của sàn và chèn gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,605 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M100, lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,605 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M100, lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,605 | m2 |
| 34 | Bả bằng matit tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.606,79 | m2 |
| 35 | Bả bằng matit cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,139 | m2 |
| 36 | Bả bằng matit tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,482 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.793,844 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,102 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,542 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,149 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 600x800x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện 500x700x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 3 | Tủ công tơ 800x650x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tủ |
| 4 | Tủ điện chứa 6 moudle | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Tủ |
| 5 | MCB 1P 10A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 6 | MCB 1P 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 7 | MCCB 1P 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | MCB 2P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 9 | MCB 2P 60A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | MCB 3P 100A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | MCCB 3P 160A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 14 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đầu cos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Đomino 4P Hy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 17 | Đèn tube led 1.2m x 20 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 18 | Đèn tube led 2 x 1.2m x 20 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 19 | Đèn led áp trần panel tròn 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 20 | Mặt chứa 1 - 2 - 3 lỗ + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | hộp |
| 21 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | cái |
| 22 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 23 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 26 | Dây CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 27 | Dây CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 28 | Dây CV TE 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 29 | Dây CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 30 | Dây CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 31 | Dây CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 32 | Cáp CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 33 | Cáp CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 34 | Cáp DSTA/CU/PVC/XPLE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 35 | Nẹp nhựa 25x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 36 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Máng cáp 100x75x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 38 | Đèn sự cố + pin dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 39 | Đèn exit 1 mặt + pin dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Đèn exit 2 mặt + pin dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Switch mạng 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | cáp Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| D | CẢI TẠO NHÀ W.C | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,913 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,31 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,91 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, điện trong phòng vệ sinh (tạm tính mỗi tầng 10 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 7 | Bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,793 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,793 | m3 |
| E | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,318 | m2 |
| 3 | Tạo nhám tường trước khi ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,25 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,398 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,89 | 1m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,585 | m3 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,54 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,54 | 1m2 |
| 9 | Chống thấm bằng màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3 | m2 |
| 10 | Chống thấm lõ thoát nước xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,31 | 1m2 |
| 12 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 60x60cm (Bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,31 | m2 |
| 13 | CCLĐ cửa đi lambri nhôm mở 180 độ,PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm hệ 700, kính mờ 6.38ly mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 15 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m2 |
| 16 | CCLĐ cửa sở mở trượt 2 cánh, nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 17 | CCLD vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6 | m2 |
| 18 | CCLD bồn rửa bằng inox 304 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | md |
| 19 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,31 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led panel tròn âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Mặt chứa 2-3 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Ống nhựa PPR D20mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR D25mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR D32mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR D40mm dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 10 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 17 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Cút 90 độ PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Cút 90 độ PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 23 | Ống nhựa mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Van góc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Ống uPVC D=200; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Ống uPVC D=140; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 27 | Ống uPVC D=110; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 28 | Ống uPVC D=60; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 29 | Cút uPVC loại 45 độ; D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Cút uPVC loại 45 độ; D=140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Cút uPVC loại 90 độ; D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Côn uPVC loại 45 độ; D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Côn uPVC loại 45 độ; D=140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Côn uPVC loại 45 độ; D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Tê uPVC loại 45 độ; D=140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Tê uPVC loại 45 độ; D=140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Tê uPVC loại 45 độ; D=110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Tê uPVC loại 45 độ; D=110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 39 | Bộ thông tắc sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 41 | Si phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Phụ kiện chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 49 | Hút chất thải bể tự hoại cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,421 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,65 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m2 |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 82 | Thanh thép L80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng (thi công sửa chữa hoặc thi công xây dựng mới) công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.046.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng (thi công sửa chữa hoặc thi công xây dựng mới) công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.046.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.138.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.138.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình điện/công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III, có hạng mục điện hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có hạng mục điện (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ôtô ≥ 5Tấn (ĐVT: chiếc); có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Vận thăng ≥ 1T; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Giàn giáo (ĐVT: Bộ) | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi