Gói thầu: Cải tạo nhà nghỉ dưỡng Cửa Việt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà nghỉ dưỡng Cửa Việt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 16:11:00 đến ngày 2021-12-27 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 348,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung dân dung công nghiệp, có chứng chỉ ATLĐ+VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, hoặc kỹ sư điện, hoặc kỹ sư công nghệ xây dựng , có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa hoặc Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình còn hạn kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kx100 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo nhà nghỉ dưỡng Cửa Việt Kinh phí thường xuyên 4 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Đương Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 069.4120.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Đương Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 069.4120.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Đương Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 069.4120.668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Đương Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 069.4120.668 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Gia công xà gồ thép (Inox SU304 KT 40x 80 x2,5 ) | Yêu cầu chương V | 0,1824 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép(2,73 công x 196154đ) | Yêu cầu chương V | 0,1824 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che( thép tấm Inox SU304 KT 55x 0,2 x0,035 mm diềm lớp là) | Yêu cầu chương V | 0,4361 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Yêu cầu chương V | 0,4361 | tấn |
| 5 | Gia công hệ liên kết dọc trên dàn kín thép hộp KT 30x15x1,8 mm | Yêu cầu chương V | 0,6131 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Yêu cầu chương V | 0,6131 | tấn |
| 7 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái | Yêu cầu chương V | 0,4285 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các loại mặt bích đặc, khối lượng mỗi cái | Yêu cầu chương V | 0,4285 | tấn |
| 9 | Nẹp nhựa nối tấm Polycacbonate | Yêu cầu chương V | 252 | m |
| 10 | Lắp đặt keo sylicol chèn mép tấm Polycabonate | Yêu cầu chương V | 150 | ống |
| 11 | Nhân công siết vít inox | Yêu cầu chương V | 2.000 | cái |
| 12 | Tháo dở bóng đèn ốp trần để thi công trần thạch cao, tháo dở trần thạch cao | Yêu cầu chương V | 5 | công |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm | Yêu cầu chương V | 60 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu chương V | 60 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 60 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu chương V | 100 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu chương V | 200 | m |
| 18 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Yêu cầu chương V | 30 | m2 |
| 19 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Yêu cầu chương V | 30 | m2 |
| 20 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao ngói các loại | Yêu cầu chương V | 0,6 | 1000 viên |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu chương V | 0,9 | m3 |
| 22 | Sản xuất bách liên kết cho ban công gổ | Yêu cầu chương V | 6.500 | cái |
| 23 | Lắp đặt bách liên kết cho ban công gổ | Yêu cầu chương V | 6.500 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Yêu cầu chương V | 1,48 | 100m2 |
| 25 | Sơn lan can ban công 03 nước phủ | Yêu cầu chương V | 1.183,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dung dân dung công nghiệp, có chứng chỉ ATLĐ+VSMT | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, hoặc kỹ sư điện, hoặc kỹ sư công nghệ xây dựng , có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 5 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa hoặc Bê tông | >=250l | 1 |
| 2 | Máy thủy bình còn hạn kiểm định | Kx100 | 1 |
| 3 | Máy hàn | >1,5kw | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | >=1,5kw | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | >=1,7Kw | 1 |
| 6 | Giàn giáo thép | thép | 5 |
| 7 | Máy phát điện | 150kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi