Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Mỹ Tho, Châu Thành, Chợ Gạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264222-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Mỹ Tho, Châu Thành, Chợ Gạo
Số hiệu KHLCNT 20211264179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 16:02:00 đến ngày 2022-01-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,221,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,323,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu ba trăm hai mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8323775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.664755E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.109.500 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.255.109.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Mỹ Tho, Châu Thành, Chợ Gạo
Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Mỹ Tho, Châu Thành, Chợ Gạo
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ điều tra đo đạc, thu thập số liệu, lập BCKTKT ĐTXD - Công ty Điện lực Tiền Giang; Địa chỉ: 07 Học Lạc, Phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, TTBVPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Bảng cân đối kế toán của năm 2020 và báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Tờ khai xác nhận doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ. - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.323.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến hạ thế (Khu vực Châu Thành)
1Công tác phát quang tuyến hạ thếNhà thầu chào trọn gói
công tác này
1Khoán
D Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 (02 móng) (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông3,038M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)806,5131Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,6436M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,7129M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,5699M3
6Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
E Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=21Cột
2Dựng cột 12m (Sơn và dán số trụ theo TCVN)1Cột
F Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cột BTLT 12m, k=23Cột
2Dựng cột 12m (Sơn và dán số trụ theo TCVN)3Cột
G Đà XC_2,4-I (X-24I) (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn1Bộ
H Phần dây sứ và phụ kiện trung thế - (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)6Cái
2Dây buộc sứ ống chỉ A951Kg
3Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc1Bộ
4Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc1Bộ
5Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)1Bộ
6Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)6Cái
I Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp4Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ4Bộ
J Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)7Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm7Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (07 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m7Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (07 móng)1Khoán
K Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5 (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,837M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)222,2026Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,4528M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,7474M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,157M3
6Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
L Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,014M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)269,1917Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,5486M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,9055M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1902M3
6Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
M Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,846M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)224,5919Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,4577M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,7555M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1587M3
6Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
N Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm4Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)4Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm4Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/74Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
O Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm1Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/71Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
P Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=23Cột
2Dựng cột 8,5m (sơn và dán decal số trụ theo TCVN)3Cột
Q Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cột BTLT 8,5m, k=29Cột
2Dựng cột 8,5(sơn và dán decal số trụ theo TCVN)9Cột
R Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cột BTLT 10,5m, k=21Cột
2Dựng cột 10,5m (sơn và dán decal số trụ theo TCVN)1Cột
S Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5 (Khu vực ĐL Châu Thành) 2 bộ
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)22Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m2Bộ
T Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5 (Khu vực ĐL Châu Thành) 2 bộ
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)24Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m2Bộ
U Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5 (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)9Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
V Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (Khu vực ĐL Châu Thành) 3 bộ
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm23Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,75Kg
4Đầu cosse Cu 70mm29Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc9Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x24003Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm23Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm29Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0075100kg
W Giá nới dây hạ thế cáp ABC (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Boulon mắt 16x30014Bộ
2Móc treo chữ U14Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm28Thanh
X Giá nới dây hạ thế dây 2xAV (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Sắt góc L63x6-1600mm3Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)3Bộ
Y Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này102Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm234Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm85Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm51Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm234Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)51Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm217Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị102Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm234Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm8,510Mét
11ép cosse cỡ 70mm234Cái
Z Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cáp hạ thế ABC 4x120mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này60Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm220Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm50Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 120mm230Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)40Cái
7Nắp bịt cáp ABC10Cái
8Lắp dây ABC 4x120mm2 xuống thiết bị60Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm220Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm510Mét
11ép cosse cỡ 120mm230Cái
AA Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế - (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này28Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này413Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x95mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này755Mét
4Cáp hạ thế ABC 4x120mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này698Mét
5Cáp nhôm trần lõi thép AC50 (195kg/km)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này376Kg
6Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm80Bộ
7Sứ ống chỉ hạ áp80Cái
8Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)74Cái
9Kẹp nhôm song song 3 boulon (Kẹp nhôm AC95-120)8Cái
10Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc77Bộ
11Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Bộ
12Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc2Bộ
13Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc2Bộ
14Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
15Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc49Bộ
16Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc36Bộ
17Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Bộ
18Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)38Cái
19Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm227Cái
20Kẹp dừng cáp ABC 4x95-120mm332Cái
21Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 (sang điện kế)359Cái
22Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-35mm2 (sang điện kế)160Cái
23Kẹp nối ép WR 419 (70-95)/(70-95)mm2102Cái
24Kẹp nối ép WR 419 (70-95)/(70-95)mm2 - lưới34Cái
25Kẹp nối ép WR 835 (120-240)/(50-95)mm240Cái
26Kẹp nối ép WR 835 (120-240)/(50-95)mm2 - lưới20Cái
27Kẹp nối ép WR cỡ 929 (120-240)/(120-240)mm2 - lưới72Cái
28Băng keo cách điện608Cuồn
29Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2230Cái
30Compound Electric2Túp
31Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng0,027Km
32Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng0,405Km
33Kéo rải, căng dây ABC_4x95mm2 lấy độ võng0,74Km
34Kéo rải, căng dây ABC_4x120mm2 lấy độ võng0,684Km
35Kéo rải, căng dây trung hòa AC501,889Km
36Lắp uclevis + sứ ống chỉ80Bộ
37Lắp kẹp IPC 120/95-35mm2 (chia pha điện kế)519Cái
38ép kẹp WR 419 (70-95)mm2102Cái
39ép kẹp WR 835 (120-240)mm240Cái
AB Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Giá sắt U80x600mm14Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc56Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc28Bộ
4Lắp giá U80x600 14Bộ
AC Giá chùm treo MBA 3x50kVA (trạm mới+trạm NCS) (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm4Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
3Lắp giá treo MBA 3x50kVA, bộ 1 xà 55kg trên trụ tròn4Bộ
AD Đà XC_2,4-I lắp sứ đứng xuống TBA 3P ngồi (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn1Bộ
AE Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P treo, ngồi (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)10Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm20Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc10Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn5Bộ
AF Đà U160x1700 đỡ MBA 160-250kVA ngồi (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Xà sắt U160x68x5-1700mm2Đà
2Xà sắt U160x68x5-2083mm2Đà
3Xà sắt U160x68x5-500mm2Đà
4Xà sắt U100x46x4,5-700mm2Đà
5Xà sắt U100x46x4,5-1100mm4Đà
6Boulon VRHĐ 16x700 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc5Bộ
7Boulon VRHĐ 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
8Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
9Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
10Boulon 14x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
11Lắp xà sắt U160x1700, U160x2083, . . . , bộ 12 xà 192,0994kg trên trụ ghép1Bộ
AG Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)42Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)14Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)28Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm228Cái
5Cáp đồng trần 25mm242Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2112Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc98Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc28Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm70Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm228Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm228Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240042Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm228Cái
14ép cosse 70mm2112Cái
15Kéo dây tiếp đất38,33210m
16ép cosse 10mm228Cái
AH Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 150-160-250kVA XDM (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)20Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)5Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)10Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm210Cái
5Cáp đồng trần 25mm230Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm245Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc35Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc10Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm25Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm210Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm210Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240020Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm210Cái
14ép cosse 70mm245Cái
15Kéo dây tiếp đất20,3810m
16ép cosse 10mm210Cái
AI Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm224Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)8Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị24Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế8Bộ
AJ Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm254Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm218Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị54Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline18Mét
AK Bộ dây trung thế xuống TBA 3P ngồi-giàn, đấu vào dây trần (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm224Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm23Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị24Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline3Mét
AL Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)308Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)56Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)140Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm228Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm228Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm252Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm70Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB56Cái
9Đầu cosse Cu 4mm256Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm214Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm228Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/028Bộ
13Băng keo cách điện14Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực14Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị308Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị56Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị140Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị28Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm228Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm25,210Mét
21ép cosse cỡ 4mm256Cái
22ép cosse cỡ 35mm214Cái
23ép cosse cỡ 70mm228Cái
AM Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 10m)120Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)28Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)48Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm28Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm28Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm32Cái
7Collier ĐK225 kẹp ống 9016Cái
8Đầu cosse Cu 4mm224Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm24Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm212Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/08Bộ
12Băng keo cách điện24Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực4Cái
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị120Mét
15Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị28Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị48Mét
17Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị8Mét
18ép kẹp WR cỡ (120-240)mm28Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm3,210Mét
20ép cosse cỡ 4mm224Cái
21ép cosse cỡ 35mm24Cái
22ép cosse cỡ 150mm212Cái
AN Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 xuống 8m)24Mét
2Cáp đồng bọc 600V-120mm2 (đấu trung hòa ra lưới)8Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 110/90mm dày 2,2mm7Cái
7Collier ĐK225 kẹp ống ĐK1144Cái
8Đầu cosse Cu 4mm26Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 240mm26Cái
11Đầu cosse ép Cu 120mm21Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
13Băng keo cách điện6Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
15Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị24Mét
16Lắp dây đồng 120mm2 xuống t/bị8Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị12Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị2Mét
19ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,710Mét
21ép cosse cỡ 4mm26Cái
22ép cosse cỡ 35mm21Cái
23ép cosse cỡ 240mm26Cái
24ép cosse cỡ 120mm21Cái
AO Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA lên 1x320kVA (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cáp đồng bọc 600V-300mm2 (3 xuống 8m)Sử dụng lại của trạm 320kVA làm dây xuống24Mét
2Cáp đồng bọc 600V-250mm2 (3 lên 6m)Sử dụng lại của trạm 250kVA làm dây lên18Mét
3Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (đấu trung hòa ra lưới)Sử dụng lại6Mét
4Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (dây của trạm 250kVA lên lưới)Tháo thu hồi18Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
7Kẹp nối ép WR 929 (120-240)/(120-240)mm28Cái
8Ống gân xoắn HDPE 110/90mm dày 2,2mm14Cái
9Collier ĐK225 kẹp ống ĐK1147Cái
10Đầu cosse Cu 4mm26Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
13Băng keo cách điện12Cuồn
14Lắp lại dây đồng bọc 300mm2 dọc cột bê tông24Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 240mm2 dọc cột bê tông18Mét
16Tháo lắp lại dây đồng bọc 150mm2 dọc cột bê tông thu hồi6Mét
17Tháo thu hồi, dây đồng bọc 15mm2 dọc cột bê tông18Mét
18Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị12Mét
19Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị2Mét
20ép kẹp WR cỡ (120-240)mm28Cái
21Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,410Mét
22ép cosse cỡ 4mm26Cái
23ép cosse cỡ 35mm21Cái
AP Bộ dây hạ thế trạm 1x320kVA lên 1x400kVA (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (6 xuống 8m, 3 lên 6m)66Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (đấu trung hòa ra lưới)8Mét
3Cáp đồng bọc 600V-300mm2 (3 xuống 8m)Sử dụng lại của cho trạm 320kVA làm dây lên24Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
6Kẹp nối ép WR 929 (120-240)/(120-240)mm214Cái
7Ống gân xoắn HDPE 110/90mm dày 2,2mm14Cái
8Collier ĐK225 kẹp ống ĐK1147Cái
9Đầu cosse Cu 4mm26Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm224Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/04Bộ
13Băng keo cách điện10Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
15Tháo dây đồng bọc 300mm2 dọc cột bê tông24Mét
16Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị66Mét
17Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị8Mét
18Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị12Mét
19Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị2Mét
20ép kẹp WR cỡ (120-240)mm214Cái
21Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,410Mét
22ép cosse cỡ 4mm26Cái
23ép cosse cỡ 35mm21Cái
24ép cosse cỡ 150mm224Cái
AQ Trạm biến áp 1x50kVA (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này14Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này14Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này56Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này14Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này14Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này14Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện14Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK28Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK56Cái
10MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này14Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này28Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này14Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc56Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc56Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc28Bộ
16Bakelit 300x480x20mm14Cái
17Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 14Máy
18Lắp FCO (bộ 1 pha)14Bộ
19Lắp chống sét van (bộ 1 pha)14Bộ
20Lắp tủ phân phối trạm 1 pha14Bộ
AR Trạm biến áp 3x50kVA (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này12Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này12Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này48Cái
4Fuse link 6AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này12Cái
5Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện4Bộ
6Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK8Bộ
7Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK16Cái
8MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này4Cái
9Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này12Cái
10Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này4Cái
11Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
12Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
13Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
14Bakelit 300x480x20mm4Cái
15Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 12Máy
16Lắp FCO (bộ 3 pha)4Bộ
17Lắp chống sét van (bộ 3 pha)4Bộ
18Lắp tủ phân phối trạm 3 pha4Bộ
AS Trạm biến áp 1x250kVA (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Máy biến áp 3P 22/0,4kV-250kVAVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Bộ
4Fuse link 6AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
5Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
6Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
7Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
8Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
9MCCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Cái
10Biến dòng hạ thế 600V-400/5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
11Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Cái
12Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
13Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
14Bakelit 300x480x20mm1Cái
15Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 250kVA 1Máy
16Lắp FCO (bộ 3 pha)1Bộ
17Lắp chống sét van (bộ 3 pha)1Bộ
18Lắp tủ phân phối trạm 3 pha1Bộ
AT Trạm biến áp NCS từ 1x250kVA lên 1x320kVA (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Máy biến áp 3P 22/0,4kV-320kVASử dụng lại (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này)1Máy
2Máy biến áp 3P 22/0,4kV-250kVATháo gở Cty ĐLTG thu hồi(nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này)3Máy
3Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
4Biến dòng hạ áp 400/5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi3Cái
5MCCB 3P 400A - cũTháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PTháo gở sử dụng lại3Cái
7FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo gở sử dụng lại3Bộ
8Fuse link 10ATháo gở sử dụng lại3Cái
9Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo gở sử dụng lại3Cái
10Thùng tole trạm 3P 250kVA rỉ sétTháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Bộ
11Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo gở sử dụng lại1Bộ
12Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo gở sử dụng lại2Bộ
13Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo gở sử dụng lại4Cái
14MCCB 3 cực 400V-500A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo gở sử dụng lại1Cái
15Biến dòng hạ thế 600V-500/5ATháo gở sử dụng lại3Cái
16Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo gở sử dụng lại1Cái
17Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo gở sử dụng lại4Bộ
18Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo gở sử dụng lại4Bộ
19Bakelit 300x480x20mmTháo gở sử dụng lại1Cái
20Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 250kVA 1Máy
21Tháo máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVA thu hồi1Máy
22Thay tủ điện hạ áp 3 pha1Bộ
AU Trạm biến áp NCS từ 1x320kVA lên 1x400kVA (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Máy biến áp 3P 22/0,4kV-400kVAVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Máy
2Máy biến áp 3P 22/0,4kV-320kVATháo gở, sử dụng lại trạm 320kVA NCS (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này)1Máy
3Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo gở, sử dụng lại trạm 320kVA NCS (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này)1Cái
4Biến dòng hạ áp 400/5ATháo gở, sử dụng lại trạm 320kVA NCS (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này)3Cái
5MCCB 3P 500A - cũTháo gở, sử dụng lại trạm 320kVA NCS (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này)1Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
7FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo gở sử dụng lại3Bộ
8Fuse link 15AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
9Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo gở sử dụng lại3Cái
10Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
11Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
12Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
13MCCB 3 cực 400V-600A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Cái
14Biến dòng hạ thế 600V-600/5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
15Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Cái
16Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
17Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
18Bakelit 300x480x20mm1Cái
19Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 400kVA 1Máy
20Tháo máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-320kVA1Máy
21Thay tủ điện hạ áp 3 pha1Bộ
AV Trạm biến áp 1x100kVA DI DỜI (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 3AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại1Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại2Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại4Cái
10MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-250/5ATháo lắp lại2Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại2Cái
16Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại1Cái
AW Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Giá sắt U80x600mmTháo lắp lại1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
AX Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24003Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
14ép cosse 70mm28Cái
15Kéo dây tiếp đất3,53810m
16ép cosse 10mm22Cái
AY Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Lắp kẹp IPC trung thế1Bộ
AZ Bộ dây hạ thế trạm 1x100kVA (di dời) (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
8Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
9Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo lắp lại2Cái
10Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
11Băng keo cách điện1Cuồn
12Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
BA PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ) (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha1bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha2bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha1bộ
4Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi8cột
5Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi1cột
6Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ4bộ
7Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ1bộ
8Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ82bộ
9Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ26bộ
10Tháo gở để thu hồi rack 4 và sứ4bộ
11Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại215mét
12Tháo gở thu hồi dây AV70 trên trụ hạ thế2.843mét
13Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế615mét
14Tháo gở thu hồi dây AC50 trên trụ hạ thế1.829mét
15Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,9 nhánh) và đấu nối dây nhánhTháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)36mét
BB Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01 công tơ hiện hữu (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22Cái
BC Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 02 công tơ hiện hữu (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24Cái
BD Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ hiện hữu (Khu vực ĐL Châu Thành)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22Cái
BE Phát quang tuyến trung thế (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Công tác phát quang tuyến trung thếNhà thầu chào trọn gói
công tác này
1Khoán
BF Phát quang tuyến hạ thế (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Công tác phát quang tuyến hạ thếNhà thầu chào trọn gói
công tác này
1Khoán
BG Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (01 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m1Cái
6Lắp đà cản 1,5m1Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
BH Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b (02 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)2Cái
2Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,5m2Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
BI Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba (05 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)5Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)5Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm10Bộ
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m5Cái
6Lắp đà cản 1,5m5Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
BJ Móng cột 12m đơn - MĐ12 (09 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông9,063M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.405,9999Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)4,9031M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)8,0933M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,7M3
6Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (09 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (09 móng)1Khoán
BK Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 (04 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông6,076M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.613,0261Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)3,2871M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)5,4259M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,1397M3
6Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
BL Móng cột 14m đơn - MĐ14 (21 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông31,92M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)8.473,962Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)17,2687M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)28,5046M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,9874M3
6Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (21 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (21 móng)1Khoán
BM Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2 (12 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông29,424M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.811,3364Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)15,9184M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)26,2756M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,5192M3
6Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (12 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (12 móng)1Khoán
BN Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=25Cột
2Dựng cột 12m (Sơn và dán số trụ theo TCVN)5Cột
BO Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cột BTLT 12m, k=213Cột
2Dựng cột 12m (Sơn và dán số trụ theo TCVN)13Cột
BP Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=216Cột
2Dựng cột 14m (Sơn và dán số trụ theo TCVN)16Cột
BQ Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cột BTLT 14m, k=236Cột
2Dựng cột 14m (Sơn và dán số trụ theo TCVN)36Cột
BR Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)35Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm35Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc35Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc70Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn35Bộ
BS Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)18Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm18Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc9Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn9Bộ
BT Đà XC_2,4-I (X-24I) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)3Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn3Bộ
BU Đà XC_2,4-N (X-24K) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)28Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm56Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc56Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc14Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc14Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc56Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn14Bộ
BV Đà XL_0,8-T (X-08ĐL) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Xà sắt góc L75x8-800mm 1 cóc lệch (9,02kg/m)6Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-720mm6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
5Lắp xà sắt L75-0,8m bộ 1 xà trên cột tròn, 11,7797kg/bộ6Bộ
BW Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng21Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm221Cái
3Cáp đồng trần 25mm25,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm263Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc63Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240021Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm221Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm263Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0525100kg
BX Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng13Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm226Cái
3Cáp đồng trần 25mm25,2Kg
4Đầu cosse Cu 70mm239Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc39Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240013Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm226Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm239Cái
9Kéo dây tiếp địa0,052100kg
BY Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng14Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)14Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm214Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm42Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x240014Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm214Cái
7Kéo dây tiếp địa0,7100kg
BZ Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm16Bộ
4Cáp đồng trần 25mm21Kg
5Đầu cosse Cu 70mm28Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x24004Bộ
8Đầu cosse Cu 70mm28Cái
9Kéo dây tiếp địa0,21100kg
CA Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)20Cái
2ép kẹp quay loại ép 95-150mm220Cái
CB Phần dây sứ và phụ kiện trung thế - (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này6.458Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này505Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)155Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A953Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2112Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)21Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC706Bộ
8Ống nối ép chịu sức căng AC503Bộ
9Ống nối ép AC70 (ống néo lèo)12Bộ
10Ống nối ép AC50 (ống néo lèo)6Bộ
11Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)4,5Mét
12Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)3Cuồn
13Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm28Cái
14Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm28Cái
15Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc16Bộ
16Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc16Bộ
17Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)16Bộ
18Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)155Cái
19Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng6,3316Km
20Kéo rải, căng dây trung hòa AC502,5392Km
CC Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN1Bộ
2Móc treo chữ U2Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)1Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Cái
5Mắc nối yếm cáp2Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV1Bộ
CD Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN1Bộ
2Móc treo chữ U2Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)1Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Cái
5Mắc nối yếm cáp2Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV1Bộ
CE Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 70mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN72Bộ
2Móc treo chữ U144Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)72Cái
4Mắc nối yếm cáp144Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV72Bộ
CF Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm49Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp49Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc49Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/749Bộ
CG Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm9Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp9Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc9Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm29Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)18Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ9Bộ
CH Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm13Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp13Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc13Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm213Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)26Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ13Bộ
CI Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)2Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị2Mét
5ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
6ép đầu cosse Cu 70mm21Cái
CJ Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)18Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon18Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)9Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền9Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị18Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al9Cái
7ép đầu cosse Cu 70mm29Cái
CK Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này18Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm212Cái
3Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị18Mét
4ép cosse đồng nhôm 95mm212Cái
CL LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV - (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này10Bộ
2Fuse link 20AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này10Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha)10Bộ
CM Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5 (03 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông2,511M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)666,6077Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,3585M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,2423M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,471M3
6Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
CN Móng cột 6,5m - MĐ6,5 (01 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,226M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)59,9974Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,1223M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,2018M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,0424M3
6Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
CO Móng cột 7,5m - MĐ7,5 (01 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,338M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,7306Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,1829M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,3018M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,0634M3
6Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
CP Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (41 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông13,858M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.678,9526Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)7,4972M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)12,3752M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,5994M3
6Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (41 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (41 móng)1Khoán
CQ Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 (11 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông9,306M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.470,5104Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)5,0345M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)8,3103M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,7456M3
6Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng)1Khoán
CR Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2 (01 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,156M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)306,8891Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,6254M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,0323M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,2168M3
6Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
CS Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=21Cột
2Dựng cột 6,5m (sơn và dán decal số trụ theo TCVN)1Cột
CT Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cột BTLT 7,5m, k=21Cột
2Dựng cột 7,5(sơn và dán decal số trụ theo TCVN)1Cột
CU Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=218Cột
2Dựng cột 8,5m (sơn và dán decal số trụ theo TCVN)18Cột
CV Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cột BTLT 8,5m, k=245Cột
2Dựng cột 8,5(sơn và dán decal số trụ theo TCVN)45Cột
CW Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=21Cột
2Dựng cột 10,5m (sơn và dán decal số trụ theo TCVN)1Cột
CX Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cột BTLT 10,5m, k=24Cột
2Dựng cột 10,5m (sơn và dán decal số trụ theo TCVN)4Cột
CY Giá nới dây hạ thế cáp ABC (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Boulon mắt 16x3002Bộ
2Móc treo chữ U2Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm4Thanh
CZ Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm22Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)3Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị6Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,510Mét
11ép cosse cỡ 70mm22Cái
DA Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)8Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm22Cái
8Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị12Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm110Mét
11ép cosse cỡ 70mm26Cái
DB Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cáp hạ thế ABC 4x120mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này108Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm236Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm90Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm54Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 120mm254Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)72Cái
7Nắp bịt cáp ABC18Cái
8Lắp dây ABC 4x120mm2 xuống thiết bị108Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm236Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm910Mét
11ép cosse cỡ 120mm254Cái
DC Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế - (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này230Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này436Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x95mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này159Mét
4Cáp hạ thế ABC 4x120mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này4.404Mét
5Dây đồng bọc 30/10Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này6Mét
6Dây đồng bọc 20/10Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này5Mét
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm14Bộ
8Rack 4 sứ dày 3mm - nhúng kẽm11Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp58Cái
10Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc12Bộ
11Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc24Bộ
12Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc12Bộ
13Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc12Bộ
14Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm12Bộ
15Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc170Bộ
16Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc61Bộ
17Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc23Bộ
18Móc treo chữ A2Bộ
19Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)114Cái
20Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm234Cái
21Kẹp dừng cáp ABC 4x95-120mm3108Cái
22Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 (sang điện kế)40Cái
23Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-35mm2 (sang điện kế)568Cái
24Kẹp nối ép WR 419 (70-95)/(70-95)mm214Cái
25Kẹp nối ép WR 419 (70-95)/(70-95)mm2 - lưới6Cái
26Kẹp nối ép WR 835 (120-240)/(50-95)mm2 - lưới136Cái
27Kẹp nối ép WR cỡ 929 (120-240)/(120-240)mm28Cái
28Kẹp nối ép WR cỡ 929 (120-240)/(120-240)mm2 - lưới40Cái
29Băng keo cách điện456Cuồn
30Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2209Cái
31Ống nối dây bọc cách điện chịu căng MJPT 120-120mm212Cái
32Compound Electric5Túp
33Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng0,225Km
34Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng0,4275Km
35Kéo rải, căng dây ABC_4x95mm2 lấy độ võng0,1554Km
36Kéo rải, căng dây ABC_4x120mm2 lấy độ võng4,3178Km
37Lắp uclevis + sứ ống chỉ14Bộ
38Lắp kẹp IPC 120/95-35mm2 (chia pha điện kế)608Cái
39ép kẹp WR 419 (70-95)mm214Cái
40ép kẹp WR 929 (120-240)mm28Cái
DD Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Giá sắt U80x600mm1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Lắp giá U80x600 1Bộ
DE Giá chùm treo MBA 3x50kVA (trạm mới+trạm NCS) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm1Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
3Lắp giá treo MBA 3x50kVA, bộ 1 xà 55kg trên trụ tròn1Bộ
DF Đà XC_2,4-I lắp sứ đứng xuống TBA 3P ngồi (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)3Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn3Bộ
DG Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P treo, ngồi (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)8Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm16Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn4Bộ
DH Đà U160x1700 đỡ MBA 160-250kVA ngồi (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Xà sắt U160x68x5-1700mm6Đà
2Xà sắt U160x68x5-2083mm6Đà
3Xà sắt U160x68x5-500mm6Đà
4Xà sắt U100x46x4,5-700mm6Đà
5Xà sắt U100x46x4,5-1100mm12Đà
6Boulon VRHĐ 16x700 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc15Bộ
7Boulon VRHĐ 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
8Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
9Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc48Bộ
10Boulon 14x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
11Lắp xà sắt U160x1700, U160x2083, . . . , bộ 12 xà 192,0994kg trên trụ ghép3Bộ
DI Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)1Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24003Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
14ép cosse 70mm28Cái
15Kéo dây tiếp đất2,73810m
16ép cosse 10mm22Cái
DJ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 150-160-250kVA XDM (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)16Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)8Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
5Cáp đồng trần 25mm224Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm236Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc28Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm28Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240016Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm28Cái
14ép cosse 70mm236Cái
15Kéo dây tiếp đất16,30410m
16ép cosse 10mm28Cái
DK Bộ dây trung thế xuống TBA 3P ngồi-giàn, đấu vào dây bọc (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm224Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị24Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế3Bộ
DL Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm24Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị12Mét
6ép cosse 70mm28Cái
DM Bộ dây trung thế xuống TBA 3P, đấu vào dây bọc cột cuối (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm242Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị42Mét
6ép cosse 70mm212Cái
DN Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm18Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
9Đầu cosse Cu 4mm24Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
13Băng keo cách điện1Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị22Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị4Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị10Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị2Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,810Mét
21ép cosse cỡ 4mm24Cái
22ép cosse cỡ 35mm21Cái
23ép cosse cỡ 70mm22Cái
DO Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 10m)30Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)7Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm8Mét
7Collier ĐK225 kẹp ống 904Cái
8Đầu cosse Cu 4mm26Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm23Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
12Băng keo cách điện6Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị30Mét
15Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị7Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị12Mét
17Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị2Mét
18ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,810Mét
20ép cosse cỡ 4mm26Cái
21ép cosse cỡ 35mm21Cái
22ép cosse cỡ 150mm23Cái
DP Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 xuống 8m)72Mét
2Cáp đồng bọc 600V-120mm2 (đấu trung hòa ra lưới)24Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)36Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm26Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm26Cái
6Ống gân xoắn HDPE 110/90mm dày 2,2mm21Mét
7Collier ĐK225 kẹp ống ĐK11412Cái
8Đầu cosse Cu 4mm218Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm23Cái
10Đầu cosse ép Cu 240mm218Cái
11Đầu cosse ép Cu 120mm23Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/06Bộ
13Băng keo cách điện18Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực3Cái
15Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị72Mét
16Lắp dây đồng 120mm2 xuống t/bị24Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị36Mét
18Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị6Mét
19ép kẹp WR cỡ (120-240)mm26Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm2,110Mét
21ép cosse cỡ 4mm218Cái
22ép cosse cỡ 35mm23Cái
23ép cosse cỡ 240mm218Cái
24ép cosse cỡ 120mm23Cái
DQ Trạm biến áp 1x50kVA (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện1Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
10MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này2Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
16Bakelit 300x480x20mm1Cái
17Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 1Máy
18Lắp FCO (bộ 1 pha)1Bộ
19Lắp chống sét van (bộ 1 pha1Bộ
20Lắp tủ phân phối trạm 1 pha1Bộ
DR Trạm biến áp 3x50kVA (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
7Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện1Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
10MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
16Bakelit 300x480x20mm1Cái
17Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 3Máy
18Lắp FCO (bộ 3 pha)1Bộ
19Lắp chống sét van (bộ 3 pha)1Bộ
20Lắp tủ phân phối trạm 3 pha1Bộ
DS Trạm biến áp 1x250kVA (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Máy biến áp 3P 22/0,4kV-250kVAVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3PVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này9Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này9Bộ
4Fuse link 6AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này9Cái
5Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này9Cái
6Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)3Bộ
7Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK6Bộ
8Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK12Cái
9MCCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
10Biến dòng hạ thế 600V-400/5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này9Cái
11Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
12Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
13Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
14Bakelit 300x480x20mm3Cái
15Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 250kVA 3Máy
16Lắp FCO (bộ 3 pha)3Bộ
17Lắp chống sét van (bộ 3 pha)3Bộ
18Lắp tủ phân phối trạm 3 pha3Bộ
DT Trạm biến áp 3x50kA DI DỜI (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này)3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại(nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này)3Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này)3Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại1Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại2Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại4Cái
10MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-250/5ATháo lắp lại3Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại2Cái
16Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại1Cái
17Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 3Máy
18Tháo gở và lắp lại FCO 27kV (bộ 3 pha)1Bộ
19Tháo gở và lắp lại LA 18kV (bộ 3 pha)1Cái
20Thay tủ điện hạ áp 3 pha1Bộ
DU Bộ XC-2,4-LA & FCO trạm 3x50kVA dời (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Đà sắt L75x8-2400mm - 4 cócTháo lắp lại (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này)2Thanh
2Chống sắt I6x60-920mmTháo lắp lại (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này)2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm + đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
5Tháo gở, lắp lại đà L75x8-2400mm bộ 2 đà trên cột BTLT1Bộ
DV Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo cột (trạm di dời) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24003Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
14ép cosse 70mm28Cái
15Kéo dây tiếp đất3,53810m
16ép cosse 10mm22Cái
DW Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này)9Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông9Mét
4Lắp kẹp IPC trung thế3Bộ
DX Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (di dời) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 10m)Tháo lắp lại30Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại7Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
8Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
9Đầu cosse ép Cu 150mm2Tháo lắp lại3Cái
10Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
11Băng keo cách điện1Cuồn
12Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại3Cái
DY PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ) (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha10bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha14bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha6bộ
4Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi12cột
5Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi5cột
6Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi16cột
7Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ33bộ
8Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ27bộ
9Tháo gở để thu hồi rack 4 và sứ54bộ
10Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại411,8mét
11Tháo gở thu hồi dây ABC 4x70 trên trụ hạ thế162mét
12Tháo gở thu hồi dây ABC 4x95 trên trụ hạ thế619,3mét
13Tháo gở thu hồi dây AV95 trên trụ hạ thế3.000,8mét
14Tháo gở thu hồi dây AV70 trên trụ hạ thế310,8mét
15Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế2.778,6mét
16Tháo gở thu hồi dây AC50 trên trụ hạ thế1.100,9mét
17Tháo gở thu hồi dây AC70 trên trụ hạ thế1.037,2mét
18Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,62 nhánh) và đấu nối dây nhánhTháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)248mét
DZ Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01 công tơ hiện hữu (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép20Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép20Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm220Cái
EA Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 02 công tơ hiện hữu (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép28Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép28Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm228Cái
EB Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ hiện hữu (Khu vực ĐL Mỹ Tho)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép12Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép12Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm212Cái
EC Phát quang tuyến hạ thế (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Công tác phát quang tuyến hạ thế1Khoán
ED Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng29Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)29Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm229Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm87Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x240029Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm229Cái
7Kéo dây tiếp địa1,45100kg
EE Giá nới dây hạ thế cáp ABC (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Boulon mắt 16x3001Bộ
2Móc treo chữ U1Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm2Thanh
EF Giá nới dây hạ thế dây 2xAV (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Sắt góc L63x6-1600mm3Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)3Bộ
EG Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này84Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm228Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm70Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm42Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm228Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)42Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm214Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị84Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm228Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm710Mét
11ép cosse cỡ 70mm228Cái
EH Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)8Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm22Cái
8Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị12Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm110Mét
11ép cosse cỡ 70mm26Cái
EI Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Cáp hạ thế ABC 4x120mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này18Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm15Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm9Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 120mm29Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)12Cái
7Nắp bịt cáp ABC3Cái
8Lắp dây ABC 4x120mm2 xuống thiết bị18Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm26Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,510Mét
11ép cosse cỡ 120mm29Cái
EJ Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế - CG (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này4.162Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này652Mét
3Dây đồng bọc 30/10Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này2Mét
4Dây đồng bọc 20/10Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này2Mét
5Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm6Bộ
6Sứ ống chỉ hạ áp6Cái
7Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)36Cái
8Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc3Bộ
9Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc6Bộ
10Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc23Bộ
11Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc94Bộ
12Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)66Cái
13Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm247Cái
14Kẹp dừng cáp ABC 4x95-120mm37Cái
15Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 (sang điện kế)224Cái
16Kẹp nối ép WR 419 (70-95)/(70-95)mm2 - lưới32Cái
17Kẹp nối ép WR 835 (120-240)/(50-95)mm216Cái
18Kẹp nối ép WR cỡ 929 (120-240)/(120-240)mm28Cái
19Băng keo cách điện120Cuồn
20Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm276Cái
21Compound Electric5Túp
22Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng4,08Km
23Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng0,639Km
24Lắp uclevis + sứ ống chỉ6Bộ
25Lắp kẹp IPC 120/95-35mm2 (chia pha điện kế)224Cái
26ép kẹp WR 835 (120-240)mm216Cái
27ép kẹp WR 929 (120-240)mm28Cái
EK Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P nâng công suất (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Giá sắt U80x600mmTháo thu hồi1Thanh
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3464kg trên trụ tròn1Bộ
EL Giá chùm treo MBA 3x50kVA (trạm mới+trạm NCS) (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm4Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
3Lắp giá treo MBA 3x50kVA, bộ 1 xà 55kg trên trụ tròn4Bộ
EM Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P treo, ngồi (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)6Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm12Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn3Bộ
EN Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 150-160-250kVA XDM (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)12Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)3Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
5Cáp đồng trần 25mm218Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm227Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm26Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240012Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm26Cái
14ép cosse 70mm227Cái
15Kéo dây tiếp đất12,22810m
16ép cosse 10mm26Cái
EO Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị9Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế3Bộ
EP Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm26Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị18Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline6Mét
EQ Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 10m)90Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)21Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)36Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm26Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm26Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm24Mét
7Collier ĐK225 kẹp ống 9012Cái
8Đầu cosse Cu 4mm218Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm23Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm29Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/06Bộ
12Băng keo cách điện18Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực3Cái
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị90Mét
15Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị21Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị36Mét
17Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị6Mét
18ép kẹp WR cỡ (120-240)mm26Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm2,410Mét
20ép cosse cỡ 4mm218Cái
21ép cosse cỡ 35mm23Cái
22ép cosse cỡ 150mm29Cái
ER Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x37,5kVA lên 3x50kVA (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống)30Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Sử dụng lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-95mm2Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi12Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
7Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm8Mét
8Collier ĐK 225 kẹp ống 904Cái
9Đầu cosse Cu 4mm24Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm23Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/03Bộ
13Băng keo cách điện3Cuồn
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị30Mét
15Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị10Mét
16Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị2Mét
17ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
18Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,810Mét
19ép cosse 4mm24Cái
20ép cosse cỡ 35mm21Cái
21ép cosse 150mm23Cái
ES Trạm biến áp 3x50kVA (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này9Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này9Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này36Cái
4Fuse link 6AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này9Cái
5Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện3Bộ
6Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK6Bộ
7Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK12Cái
8MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
9Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này9Cái
10Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
11Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
12Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
13Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Bộ
14Bakelit 300x480x20mm3Cái
15Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 9Máy
16Lắp FCO (bộ 3 pha)3Bộ
17Lắp chống sét van (bộ 3 pha)3Bộ
18Lắp tủ phân phối trạm 3 pha3Bộ
ET Trạm biến áp 1x37,5kVA NCS lên 3x50kVA (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo gở Cty ĐLTG thu hồi nhà thầu không chào mục này1Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
4Biến dòng hạ áp 100/5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi2Cái
5MCCB 3P 100A - cũTháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này12Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Sử dụng lại hiện hữu1Bộ
9FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này2Bộ
10Fuse link 6AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
11Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Sử dụng lại hiện hữu1Cái
12Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này2Cái
13Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Bộ
14Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
15Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
16Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
17MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Cái
18Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3Cái
19Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Cái
20Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
21Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
22Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
23Bakelit 300x480x20mm1Cái
24Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 3Máy
25Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA thu hồi1Máy
26Thay tủ điện hạ áp 1 pha1Bộ
EU PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ) (Khu vực ĐL Chợ Gạo)
1Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ3bộ
2Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ3bộ
3Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ97bộ
4Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ22bộ
5Tháo gở thu hồi dây AV70 trên trụ hạ thế2.756mét
6Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế2.358mét
7Tháo gở thu hồi dây AV35 trên trụ hạ thế761mét
EV CHI PHÍ KHÁC
1- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu
-Chi phí xin phép thi công (nếu có)
Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
3Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
4Chi phí khác bao gồm các chi phí:- Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường- Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công- Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8323775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.664755E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.109.500 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.255.109.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->