Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Mỹ Tho, Châu Thành, Chợ Gạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Mỹ Tho, Châu Thành, Chợ Gạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 16:02:00 đến ngày 2022-01-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,221,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,323,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu ba trăm hai mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8323775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.664755E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.109.500 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.255.109.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Mỹ Tho, Châu Thành, Chợ Gạo Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Mỹ Tho, Châu Thành, Chợ Gạo 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Bảng cân đối kế toán của năm 2020 và báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Tờ khai xác nhận doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ. - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.323.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang.
Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA).
Số fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Phát quang tuyến hạ thế (Khu vực Châu Thành) | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến hạ thế | Nhà thầu chào trọn gói công tác này | 1 | Khoán |
| D | Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 (02 móng) (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 3,038 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 806,5131 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 1,6436 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,7129 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,5699 | M3 | |
| 6 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) | 1 | Khoán |
| E | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | 1 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 12m (Sơn và dán số trụ theo TCVN) | 1 | Cột | |
| F | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cột BTLT 12m, k=2 | 3 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 12m (Sơn và dán số trụ theo TCVN) | 3 | Cột | |
| G | Đà XC_2,4-I (X-24I) (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn | 1 | Bộ | |
| H | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế - (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 6 | Cái | |
| 2 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 1 | Kg | |
| 3 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 5 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 6 | Cái | |
| I | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 4 | Bộ | |
| J | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 7 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 7 | Bộ | |
| 3 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (07 móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản 1,2m | 7 | Cái | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (07 móng) | 1 | Khoán |
| K | Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5 (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 0,837 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 222,2026 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,4528 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,7474 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,157 | M3 | |
| 6 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| L | Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 1,014 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 269,1917 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,5486 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,9055 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,1902 | M3 | |
| 6 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) | 1 | Khoán |
| M | Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 0,846 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 224,5919 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,4577 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,7555 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,1587 | M3 | |
| 6 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| N | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 4 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 4 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 4 | Cái | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 | 4 | Cái | |
| 6 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) | 1 | Khoán |
| O | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 1 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 | 1 | Cái | |
| 6 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| P | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | 3 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 8,5m (sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 3 | Cột | |
| Q | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m, k=2 | 9 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 8,5(sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 9 | Cột | |
| R | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m, k=2 | 1 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 10,5m (sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 1 | Cột | |
| S | Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5 (Khu vực ĐL Châu Thành) 2 bộ | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 2 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 22 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 4 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m | 2 | Bộ | |
| T | Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5 (Khu vực ĐL Châu Thành) 2 bộ | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 2 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 24 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 4 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m | 2 | Bộ | |
| U | Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5 (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 9 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| V | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (Khu vực ĐL Châu Thành) 3 bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,75 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 9 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 3 | Bộ | |
| 7 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 3 | Cái | |
| 8 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,0075 | 100kg | |
| W | Giá nới dây hạ thế cáp ABC (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 14 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 14 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 28 | Thanh | |
| X | Giá nới dây hạ thế dây 2xAV (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Sắt góc L63x6-1600mm | 3 | Thanh | |
| 2 | Sắt U50x32x4,4-130mm | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 3 | Bộ | |
| Y | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 102 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 34 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 85 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 51 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 34 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 51 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 17 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị | 102 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 34 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 8,5 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 70mm2 | 34 | Cái | |
| Z | Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 60 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 20 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 50 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 30 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 120mm2 | 30 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 40 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC | 10 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x120mm2 xuống thiết bị | 60 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 20 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 5 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 120mm2 | 30 | Cái | |
| AA | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế - (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 28 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 413 | Mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 755 | Mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 698 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 (195kg/km) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 376 | Kg |
| 6 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 80 | Bộ | |
| 7 | Sứ ống chỉ hạ áp | 80 | Cái | |
| 8 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 74 | Cái | |
| 9 | Kẹp nhôm song song 3 boulon (Kẹp nhôm AC95-120) | 8 | Cái | |
| 10 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 77 | Bộ | |
| 11 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 12 | Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 13 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 14 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 15 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 49 | Bộ | |
| 16 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 36 | Bộ | |
| 17 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 18 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 38 | Cái | |
| 19 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 27 | Cái | |
| 20 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95-120mm3 | 32 | Cái | |
| 21 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 (sang điện kế) | 359 | Cái | |
| 22 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-35mm2 (sang điện kế) | 160 | Cái | |
| 23 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95)/(70-95)mm2 | 102 | Cái | |
| 24 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95)/(70-95)mm2 - lưới | 34 | Cái | |
| 25 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240)/(50-95)mm2 | 40 | Cái | |
| 26 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240)/(50-95)mm2 - lưới | 20 | Cái | |
| 27 | Kẹp nối ép WR cỡ 929 (120-240)/(120-240)mm2 - lưới | 72 | Cái | |
| 28 | Băng keo cách điện | 608 | Cuồn | |
| 29 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 230 | Cái | |
| 30 | Compound Electric | 2 | Túp | |
| 31 | Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng | 0,027 | Km | |
| 32 | Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng | 0,405 | Km | |
| 33 | Kéo rải, căng dây ABC_4x95mm2 lấy độ võng | 0,74 | Km | |
| 34 | Kéo rải, căng dây ABC_4x120mm2 lấy độ võng | 0,684 | Km | |
| 35 | Kéo rải, căng dây trung hòa AC50 | 1,889 | Km | |
| 36 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 80 | Bộ | |
| 37 | Lắp kẹp IPC 120/95-35mm2 (chia pha điện kế) | 519 | Cái | |
| 38 | ép kẹp WR 419 (70-95)mm2 | 102 | Cái | |
| 39 | ép kẹp WR 835 (120-240)mm2 | 40 | Cái | |
| AB | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 14 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 56 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 28 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 | 14 | Bộ | |
| AC | Giá chùm treo MBA 3x50kVA (trạm mới+trạm NCS) (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm | 4 | Đà | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 3 | Lắp giá treo MBA 3x50kVA, bộ 1 xà 55kg trên trụ tròn | 4 | Bộ | |
| AD | Đà XC_2,4-I lắp sứ đứng xuống TBA 3P ngồi (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn | 1 | Bộ | |
| AE | Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P treo, ngồi (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 10 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 20 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn | 5 | Bộ | |
| AF | Đà U160x1700 đỡ MBA 160-250kVA ngồi (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Xà sắt U160x68x5-1700mm | 2 | Đà | |
| 2 | Xà sắt U160x68x5-2083mm | 2 | Đà | |
| 3 | Xà sắt U160x68x5-500mm | 2 | Đà | |
| 4 | Xà sắt U100x46x4,5-700mm | 2 | Đà | |
| 5 | Xà sắt U100x46x4,5-1100mm | 4 | Đà | |
| 6 | Boulon VRHĐ 16x700 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 7 | Boulon VRHĐ 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 8 | Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 10 | Boulon 14x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 11 | Lắp xà sắt U160x1700, U160x2083, . . . , bộ 12 xà 192,0994kg trên trụ ghép | 1 | Bộ | |
| AG | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 42 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 14 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 28 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 28 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 42 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 112 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 98 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 28 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 70 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 28 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 28 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 42 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 28 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 112 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 38,332 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 28 | Cái | |
| AH | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 150-160-250kVA XDM (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 20 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 5 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 10 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 10 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 30 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 45 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 35 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 10 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 25 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 10 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 10 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 20 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 10 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 45 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 20,38 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 10 | Cái | |
| AI | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 24 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 8 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 24 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế | 8 | Bộ | |
| AJ | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 54 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 18 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 54 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp quay và kẹp hotline | 18 | Mét | |
| AK | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P ngồi-giàn, đấu vào dây trần (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 24 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 24 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp quay và kẹp hotline | 3 | Mét | |
| AL | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 308 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 56 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 140 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 28 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 28 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 252 | Cái | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 70 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB | 56 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 56 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 14 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 28 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 28 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 14 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 14 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị | 308 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị | 56 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 140 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 28 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 28 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 25,2 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2 | 56 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2 | 14 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 70mm2 | 28 | Cái | |
| AM | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 10m) | 120 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 28 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 48 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 8 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 8 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 32 | Cái | |
| 7 | Collier ĐK225 kẹp ống 90 | 16 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 24 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 12 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 8 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 24 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 4 | Cái | |
| 14 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 120 | Mét | |
| 15 | Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị | 28 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 48 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 8 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 8 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 3,2 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse cỡ 4mm2 | 24 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2 | 4 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 150mm2 | 12 | Cái | |
| AN | Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 xuống 8m) | 24 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-120mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 8 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 12 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 110/90mm dày 2,2mm | 7 | Cái | |
| 7 | Collier ĐK225 kẹp ống ĐK114 | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 6 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | 1 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 6 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 24 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 120mm2 xuống t/bị | 8 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 12 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 2 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 0,7 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2 | 6 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 240mm2 | 6 | Cái | |
| 24 | ép cosse cỡ 120mm2 | 1 | Cái | |
| AO | Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA lên 1x320kVA (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-300mm2 (3 xuống 8m) | Sử dụng lại của trạm 320kVA làm dây xuống | 24 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-250mm2 (3 lên 6m) | Sử dụng lại của trạm 250kVA làm dây lên | 18 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | Sử dụng lại | 6 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (dây của trạm 250kVA lên lưới) | Tháo thu hồi | 18 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 12 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 7 | Kẹp nối ép WR 929 (120-240)/(120-240)mm2 | 8 | Cái | |
| 8 | Ống gân xoắn HDPE 110/90mm dày 2,2mm | 14 | Cái | |
| 9 | Collier ĐK225 kẹp ống ĐK114 | 7 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 6 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 12 | Cuồn | |
| 14 | Lắp lại dây đồng bọc 300mm2 dọc cột bê tông | 24 | Mét | |
| 15 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 240mm2 dọc cột bê tông | 18 | Mét | |
| 16 | Tháo lắp lại dây đồng bọc 150mm2 dọc cột bê tông thu hồi | 6 | Mét | |
| 17 | Tháo thu hồi, dây đồng bọc 15mm2 dọc cột bê tông | 18 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 12 | Mét | |
| 19 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 20 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 8 | Cái | |
| 21 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1,4 | 10Mét | |
| 22 | ép cosse cỡ 4mm2 | 6 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| AP | Bộ dây hạ thế trạm 1x320kVA lên 1x400kVA (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (6 xuống 8m, 3 lên 6m) | 66 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 8 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-300mm2 (3 xuống 8m) | Sử dụng lại của cho trạm 320kVA làm dây lên | 24 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 12 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 929 (120-240)/(120-240)mm2 | 14 | Cái | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 110/90mm dày 2,2mm | 14 | Cái | |
| 8 | Collier ĐK225 kẹp ống ĐK114 | 7 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 6 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 24 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 4 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 10 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 15 | Tháo dây đồng bọc 300mm2 dọc cột bê tông | 24 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 66 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 8 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 12 | Mét | |
| 19 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 20 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 14 | Cái | |
| 21 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1,4 | 10Mét | |
| 22 | ép cosse cỡ 4mm2 | 6 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 24 | ép cosse cỡ 150mm2 | 24 | Cái | |
| AQ | Trạm biến áp 1x50kVA (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 14 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 14 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 56 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 14 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 14 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 14 | Cái |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 14 | Bộ | |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 28 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 56 | Cái | |
| 10 | MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 14 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 28 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 14 | Cái |
| 13 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 56 | Bộ | |
| 14 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 56 | Bộ | |
| 15 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 28 | Bộ | |
| 16 | Bakelit 300x480x20mm | 14 | Cái | |
| 17 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 14 | Máy | |
| 18 | Lắp FCO (bộ 1 pha) | 14 | Bộ | |
| 19 | Lắp chống sét van (bộ 1 pha) | 14 | Bộ | |
| 20 | Lắp tủ phân phối trạm 1 pha | 14 | Bộ | |
| AR | Trạm biến áp 3x50kVA (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 12 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 12 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 48 | Cái |
| 4 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 12 | Cái |
| 5 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 4 | Bộ | |
| 6 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 8 | Bộ | |
| 7 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 16 | Cái | |
| 8 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 4 | Cái |
| 9 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 12 | Cái |
| 10 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 4 | Cái |
| 11 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 12 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 13 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 14 | Bakelit 300x480x20mm | 4 | Cái | |
| 15 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 12 | Máy | |
| 16 | Lắp FCO (bộ 3 pha) | 4 | Bộ | |
| 17 | Lắp chống sét van (bộ 3 pha) | 4 | Bộ | |
| 18 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha | 4 | Bộ | |
| AS | Trạm biến áp 1x250kVA (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 22/0,4kV-250kVA | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3P | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Bộ |
| 4 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 6 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 8 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 9 | MCCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 10 | Biến dòng hạ thế 600V-400/5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 11 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 12 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 13 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 14 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 250kVA | 1 | Máy | |
| 16 | Lắp FCO (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 17 | Lắp chống sét van (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 18 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha | 1 | Bộ | |
| AT | Trạm biến áp NCS từ 1x250kVA lên 1x320kVA (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 22/0,4kV-320kVA | Sử dụng lại (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3P 22/0,4kV-250kVA | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi(nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 3 | Máy |
| 3 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 1 | Cái |
| 4 | Biến dòng hạ áp 400/5A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 3 | Cái |
| 5 | MCCB 3P 400A - cũ | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 1 | Cái |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3P | Tháo gở sử dụng lại | 3 | Cái |
| 7 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo gở sử dụng lại | 3 | Bộ |
| 8 | Fuse link 10A | Tháo gở sử dụng lại | 3 | Cái |
| 9 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo gở sử dụng lại | 3 | Cái |
| 10 | Thùng tole trạm 3P 250kVA rỉ sét | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 1 | Bộ |
| 11 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Tháo gở sử dụng lại | 1 | Bộ |
| 12 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Tháo gở sử dụng lại | 2 | Bộ |
| 13 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Tháo gở sử dụng lại | 4 | Cái |
| 14 | MCCB 3 cực 400V-500A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo gở sử dụng lại | 1 | Cái |
| 15 | Biến dòng hạ thế 600V-500/5A | Tháo gở sử dụng lại | 3 | Cái |
| 16 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo gở sử dụng lại | 1 | Cái |
| 17 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo gở sử dụng lại | 4 | Bộ |
| 18 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo gở sử dụng lại | 4 | Bộ |
| 19 | Bakelit 300x480x20mm | Tháo gở sử dụng lại | 1 | Cái |
| 20 | Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 250kVA | 1 | Máy | |
| 21 | Tháo máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVA thu hồi | 1 | Máy | |
| 22 | Thay tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | Bộ | |
| AU | Trạm biến áp NCS từ 1x320kVA lên 1x400kVA (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 22/0,4kV-400kVA | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3P 22/0,4kV-320kVA | Tháo gở, sử dụng lại trạm 320kVA NCS (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 1 | Máy |
| 3 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo gở, sử dụng lại trạm 320kVA NCS (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 1 | Cái |
| 4 | Biến dòng hạ áp 400/5A | Tháo gở, sử dụng lại trạm 320kVA NCS (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 3 | Cái |
| 5 | MCCB 3P 500A - cũ | Tháo gở, sử dụng lại trạm 320kVA NCS (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 1 | Cái |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3P | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 7 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo gở sử dụng lại | 3 | Bộ |
| 8 | Fuse link 15A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 9 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo gở sử dụng lại | 3 | Cái |
| 10 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 1 | Bộ | |
| 11 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 12 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 13 | MCCB 3 cực 400V-600A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 14 | Biến dòng hạ thế 600V-600/5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 15 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 16 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 17 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 18 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 19 | Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 400kVA | 1 | Máy | |
| 20 | Tháo máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-320kVA | 1 | Máy | |
| 21 | Thay tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | Bộ | |
| AV | Trạm biến áp 1x100kVA DI DỜI (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 3A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 10 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 13 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 14 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 15 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 16 | Bakelit 300x480x20mm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| AW | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Tháo lắp lại | 1 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| AX | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 3 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 8 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 3,538 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 2 | Cái | |
| AY | Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo lắp lại | 3 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp kẹp IPC trung thế | 1 | Bộ | |
| AZ | Bộ dây hạ thế trạm 1x100kVA (di dời) (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 11m) | Tháo lắp lại | 22 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 10 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 9 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 11 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 12 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| BA | PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ) (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 1 | bộ | |
| 4 | Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi | 8 | cột | |
| 5 | Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi | 1 | cột | |
| 6 | Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ | 82 | bộ | |
| 9 | Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ | 26 | bộ | |
| 10 | Tháo gở để thu hồi rack 4 và sứ | 4 | bộ | |
| 11 | Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 215 | mét | |
| 12 | Tháo gở thu hồi dây AV70 trên trụ hạ thế | 2.843 | mét | |
| 13 | Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế | 615 | mét | |
| 14 | Tháo gở thu hồi dây AC50 trên trụ hạ thế | 1.829 | mét | |
| 15 | Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,9 nhánh) và đấu nối dây nhánh | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế) | 36 | mét |
| BB | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01 công tơ hiện hữu (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2 | Cái | |
| BC | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 02 công tơ hiện hữu (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 4 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 4 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 4 | Cái | |
| BD | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ hiện hữu (Khu vực ĐL Châu Thành) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2 | Cái | |
| BE | Phát quang tuyến trung thế (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến trung thế | Nhà thầu chào trọn gói công tác này | 1 | Khoán |
| BF | Phát quang tuyến hạ thế (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến hạ thế | Nhà thầu chào trọn gói công tác này | 1 | Khoán |
| BG | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (01 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 1 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 4 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản 1,2m | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản 1,5m | 1 | Cái | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| BH | Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b (02 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 2 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 3 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản 1,5m | 2 | Cái | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) | 1 | Khoán |
| BI | Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba (05 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 5 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 5 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 10 | Bộ | |
| 4 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản 1,2m | 5 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản 1,5m | 5 | Cái | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng) | 1 | Khoán |
| BJ | Móng cột 12m đơn - MĐ12 (09 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 9,063 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 2.405,9999 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 4,9031 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 8,0933 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,7 | M3 | |
| 6 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (09 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (09 móng) | 1 | Khoán |
| BK | Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 (04 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 6,076 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.613,0261 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 3,2871 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 5,4259 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,1397 | M3 | |
| 6 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) | 1 | Khoán |
| BL | Móng cột 14m đơn - MĐ14 (21 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 31,92 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 8.473,962 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 17,2687 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 28,5046 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 5,9874 | M3 | |
| 6 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (21 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (21 móng) | 1 | Khoán |
| BM | Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2 (12 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 29,424 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 7.811,3364 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 15,9184 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 26,2756 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 5,5192 | M3 | |
| 6 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (12 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (12 móng) | 1 | Khoán |
| BN | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | 5 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 12m (Sơn và dán số trụ theo TCVN) | 5 | Cột | |
| BO | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cột BTLT 12m, k=2 | 13 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 12m (Sơn và dán số trụ theo TCVN) | 13 | Cột | |
| BP | Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | 16 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 14m (Sơn và dán số trụ theo TCVN) | 16 | Cột | |
| BQ | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cột BTLT 14m, k=2 | 36 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 14m (Sơn và dán số trụ theo TCVN) | 36 | Cột | |
| BR | Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) | 35 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 35 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 35 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 70 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn | 35 | Bộ | |
| BS | Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) | 18 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 18 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn | 9 | Bộ | |
| BT | Đà XC_2,4-I (X-24I) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 3 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn | 3 | Bộ | |
| BU | Đà XC_2,4-N (X-24K) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 28 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 56 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 56 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 56 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn | 14 | Bộ | |
| BV | Đà XL_0,8-T (X-08ĐL) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-800mm 1 cóc lệch (9,02kg/m) | 6 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-720mm | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-0,8m bộ 1 xà trên cột tròn, 11,7797kg/bộ | 6 | Bộ | |
| BW | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 21 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 21 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 5,25 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 63 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 63 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 21 | Bộ | |
| 7 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 21 | Cái | |
| 8 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 63 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,0525 | 100kg | |
| BX | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 13 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 26 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 5,2 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 39 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 39 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 13 | Bộ | |
| 7 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 26 | Cái | |
| 8 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 39 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,052 | 100kg | |
| BY | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 14 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 14 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 14 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 42 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 14 | Bộ | |
| 6 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 14 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,7 | 100kg | |
| BZ | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 4 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 16 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 4 | Bộ | |
| 8 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,21 | 100kg | |
| CA | Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2) | 20 | Cái | |
| 2 | ép kẹp quay loại ép 95-150mm2 | 20 | Cái | |
| CB | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế - (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 6.458 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 505 | Kg |
| 3 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 155 | Cái | |
| 4 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 3 | Kg | |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 112 | Sợi | |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi) | 21 | Bộ | |
| 7 | Ống nối ép chịu sức căng AC70 | 6 | Bộ | |
| 8 | Ống nối ép chịu sức căng AC50 | 3 | Bộ | |
| 9 | Ống nối ép AC70 (ống néo lèo) | 12 | Bộ | |
| 10 | Ống nối ép AC50 (ống néo lèo) | 6 | Bộ | |
| 11 | Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) | 4,5 | Mét | |
| 12 | Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) | 3 | Cuồn | |
| 13 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 8 | Cái | |
| 14 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 8 | Cái | |
| 15 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 16 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 17 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 16 | Bộ | |
| 18 | Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 155 | Cái | |
| 19 | Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng | 6,3316 | Km | |
| 20 | Kéo rải, căng dây trung hòa AC50 | 2,5392 | Km | |
| CC | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 1 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 2 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 1 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 1 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện polymer 24kV | 1 | Bộ | |
| CD | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 1 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 2 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 1 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 1 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện polymer 24kV | 1 | Bộ | |
| CE | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 70mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 72 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 144 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 72 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 144 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện polymer 24kV | 72 | Bộ | |
| CF | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 49 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 49 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 49 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 49 | Bộ | |
| CG | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 9 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 9 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 9 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 18 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 9 | Bộ | |
| CH | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 13 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 13 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 13 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 13 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 26 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 13 | Bộ | |
| CI | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 2 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) | 2 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị | 2 | Mét | |
| 5 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 1 | Cái | |
| CJ | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 18 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 18 | Cái | |
| 3 | Nắp chụp kẹp quay (silicone) | 9 | Bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền | 9 | Cái | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị | 18 | Mét | |
| 6 | Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al | 9 | Cái | |
| 7 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| CK | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 18 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 | 12 | Cái | |
| 3 | Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị | 18 | Mét | |
| 4 | ép cosse đồng nhôm 95mm2 | 12 | Cái | |
| CL | LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV - (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 10 | Bộ |
| 2 | Fuse link 20A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp LBFCO (bộ 1 pha) | 10 | Bộ | |
| CM | Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5 (03 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 2,511 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 666,6077 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 1,3585 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,2423 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,471 | M3 | |
| 6 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) | 1 | Khoán |
| CN | Móng cột 6,5m - MĐ6,5 (01 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 0,226 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 59,9974 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,1223 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,2018 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,0424 | M3 | |
| 6 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| CO | Móng cột 7,5m - MĐ7,5 (01 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 0,338 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 89,7306 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,1829 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,3018 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,0634 | M3 | |
| 6 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| CP | Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (41 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 13,858 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 3.678,9526 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 7,4972 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 12,3752 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 2,5994 | M3 | |
| 6 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (41 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (41 móng) | 1 | Khoán |
| CQ | Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 (11 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 9,306 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 2.470,5104 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 5,0345 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 8,3103 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,7456 | M3 | |
| 6 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng) | 1 | Khoán |
| CR | Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2 (01 móng) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 1,156 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 306,8891 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,6254 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,0323 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,2168 | M3 | |
| 6 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất, độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| CS | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | 1 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 6,5m (sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 1 | Cột | |
| CT | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cột BTLT 7,5m, k=2 | 1 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 7,5(sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 1 | Cột | |
| CU | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | 18 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 8,5m (sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 18 | Cột | |
| CV | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m, k=2 | 45 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 8,5(sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 45 | Cột | |
| CW | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | 1 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 10,5m (sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 1 | Cột | |
| CX | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m, k=2 | 4 | Cột | |
| 2 | Dựng cột 10,5m (sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 4 | Cột | |
| CY | Giá nới dây hạ thế cáp ABC (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 2 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 2 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 4 | Thanh | |
| CZ | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 5 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 3 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị | 6 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 0,5 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 70mm2 | 2 | Cái | |
| DA | Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 12 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 10 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 6 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 8 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị | 12 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 70mm2 | 6 | Cái | |
| DB | Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 108 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 36 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 90 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 54 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 120mm2 | 54 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 72 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC | 18 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x120mm2 xuống thiết bị | 108 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 36 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 9 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 120mm2 | 54 | Cái | |
| DC | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế - (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 230 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 436 | Mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 159 | Mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 4.404 | Mét |
| 5 | Dây đồng bọc 30/10 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 6 | Mét |
| 6 | Dây đồng bọc 20/10 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 5 | Mét |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 14 | Bộ | |
| 8 | Rack 4 sứ dày 3mm - nhúng kẽm | 11 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp | 58 | Cái | |
| 10 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 11 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 24 | Bộ | |
| 12 | Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 13 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 14 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 12 | Bộ | |
| 15 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 170 | Bộ | |
| 16 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 61 | Bộ | |
| 17 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 23 | Bộ | |
| 18 | Móc treo chữ A | 2 | Bộ | |
| 19 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 114 | Cái | |
| 20 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 34 | Cái | |
| 21 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95-120mm3 | 108 | Cái | |
| 22 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 (sang điện kế) | 40 | Cái | |
| 23 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-35mm2 (sang điện kế) | 568 | Cái | |
| 24 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95)/(70-95)mm2 | 14 | Cái | |
| 25 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95)/(70-95)mm2 - lưới | 6 | Cái | |
| 26 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240)/(50-95)mm2 - lưới | 136 | Cái | |
| 27 | Kẹp nối ép WR cỡ 929 (120-240)/(120-240)mm2 | 8 | Cái | |
| 28 | Kẹp nối ép WR cỡ 929 (120-240)/(120-240)mm2 - lưới | 40 | Cái | |
| 29 | Băng keo cách điện | 456 | Cuồn | |
| 30 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 209 | Cái | |
| 31 | Ống nối dây bọc cách điện chịu căng MJPT 120-120mm2 | 12 | Cái | |
| 32 | Compound Electric | 5 | Túp | |
| 33 | Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng | 0,225 | Km | |
| 34 | Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng | 0,4275 | Km | |
| 35 | Kéo rải, căng dây ABC_4x95mm2 lấy độ võng | 0,1554 | Km | |
| 36 | Kéo rải, căng dây ABC_4x120mm2 lấy độ võng | 4,3178 | Km | |
| 37 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 14 | Bộ | |
| 38 | Lắp kẹp IPC 120/95-35mm2 (chia pha điện kế) | 608 | Cái | |
| 39 | ép kẹp WR 419 (70-95)mm2 | 14 | Cái | |
| 40 | ép kẹp WR 929 (120-240)mm2 | 8 | Cái | |
| DD | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 1 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 | 1 | Bộ | |
| DE | Giá chùm treo MBA 3x50kVA (trạm mới+trạm NCS) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm | 1 | Đà | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp giá treo MBA 3x50kVA, bộ 1 xà 55kg trên trụ tròn | 1 | Bộ | |
| DF | Đà XC_2,4-I lắp sứ đứng xuống TBA 3P ngồi (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 3 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn | 3 | Bộ | |
| DG | Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P treo, ngồi (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 8 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn | 4 | Bộ | |
| DH | Đà U160x1700 đỡ MBA 160-250kVA ngồi (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Xà sắt U160x68x5-1700mm | 6 | Đà | |
| 2 | Xà sắt U160x68x5-2083mm | 6 | Đà | |
| 3 | Xà sắt U160x68x5-500mm | 6 | Đà | |
| 4 | Xà sắt U100x46x4,5-700mm | 6 | Đà | |
| 5 | Xà sắt U100x46x4,5-1100mm | 12 | Đà | |
| 6 | Boulon VRHĐ 16x700 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 15 | Bộ | |
| 7 | Boulon VRHĐ 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 8 | Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 48 | Bộ | |
| 10 | Boulon 14x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 11 | Lắp xà sắt U160x1700, U160x2083, . . . , bộ 12 xà 192,0994kg trên trụ ghép | 3 | Bộ | |
| DI | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 3 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 8 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 2,738 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 2 | Cái | |
| DJ | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 150-160-250kVA XDM (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 16 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 4 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 8 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 24 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 36 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 28 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 20 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 8 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 8 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 16 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 36 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 16,304 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 8 | Cái | |
| DK | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P ngồi-giàn, đấu vào dây bọc (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 24 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 24 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế | 3 | Bộ | |
| DL | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 12 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 4 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 12 | Mét | |
| 6 | ép cosse 70mm2 | 8 | Cái | |
| DM | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P, đấu vào dây bọc cột cuối (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 42 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 6 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 42 | Mét | |
| 6 | ép cosse 70mm2 | 12 | Cái | |
| DN | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 22 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 4 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 18 | Mét | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị | 22 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị | 4 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 10 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1,8 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2 | 4 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 70mm2 | 2 | Cái | |
| DO | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 10m) | 30 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 7 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 12 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 8 | Mét | |
| 7 | Collier ĐK225 kẹp ống 90 | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 3 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 6 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 30 | Mét | |
| 15 | Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị | 7 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 12 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 0,8 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse cỡ 4mm2 | 6 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 150mm2 | 3 | Cái | |
| DP | Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 xuống 8m) | 72 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-120mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 24 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 36 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 6 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 110/90mm dày 2,2mm | 21 | Mét | |
| 7 | Collier ĐK225 kẹp ống ĐK114 | 12 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 18 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 3 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 18 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | 3 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 6 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 18 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 3 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 72 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 120mm2 xuống t/bị | 24 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 36 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 6 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 6 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 2,1 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2 | 18 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2 | 3 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 240mm2 | 18 | Cái | |
| 24 | ép cosse cỡ 120mm2 | 3 | Cái | |
| DQ | Trạm biến áp 1x50kVA (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 10 | MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 13 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 14 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 15 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 16 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 17 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 1 | Máy | |
| 18 | Lắp FCO (bộ 1 pha) | 1 | Bộ | |
| 19 | Lắp chống sét van (bộ 1 pha | 1 | Bộ | |
| 20 | Lắp tủ phân phối trạm 1 pha | 1 | Bộ | |
| DR | Trạm biến áp 3x50kVA (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 12 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 7 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 10 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 13 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 14 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 15 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 16 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 17 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 3 | Máy | |
| 18 | Lắp FCO (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 19 | Lắp chống sét van (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 20 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha | 1 | Bộ | |
| DS | Trạm biến áp 1x250kVA (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 22/0,4kV-250kVA | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 3P | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 9 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 9 | Bộ |
| 4 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 9 | Cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 9 | Cái |
| 6 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 3 | Bộ | |
| 7 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 6 | Bộ | |
| 8 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 12 | Cái | |
| 9 | MCCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 10 | Biến dòng hạ thế 600V-400/5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 9 | Cái |
| 11 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 12 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 13 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 14 | Bakelit 300x480x20mm | 3 | Cái | |
| 15 | Lắp máy biến áp 3 pha 22kV 250kVA | 3 | Máy | |
| 16 | Lắp FCO (bộ 3 pha) | 3 | Bộ | |
| 17 | Lắp chống sét van (bộ 3 pha) | 3 | Bộ | |
| 18 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha | 3 | Bộ | |
| DT | Trạm biến áp 3x50kA DI DỜI (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Tháo lắp lại (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại(nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 3 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 3 | Cái |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 10 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 13 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 14 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 15 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 16 | Bakelit 300x480x20mm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 17 | Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV | 3 | Máy | |
| 18 | Tháo gở và lắp lại FCO 27kV (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 19 | Tháo gở và lắp lại LA 18kV (bộ 3 pha) | 1 | Cái | |
| 20 | Thay tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | Bộ | |
| DU | Bộ XC-2,4-LA & FCO trạm 3x50kVA dời (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm - 4 cóc | Tháo lắp lại (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 2 | Thanh |
| 2 | Chống sắt I6x60-920mm | Tháo lắp lại (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 2 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Tháo gở, lắp lại đà L75x8-2400mm bộ 2 đà trên cột BTLT | 1 | Bộ | |
| DV | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo cột (trạm di dời) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 3 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 8 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 3,538 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 2 | Cái | |
| DW | Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo lắp lại (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 9 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 3 | Bộ | |
| 3 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông | 9 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp IPC trung thế | 3 | Bộ | |
| DX | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (di dời) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 10m) | Tháo lắp lại | 30 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 7 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 10 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 9 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 11 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 12 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| DY | PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ) (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 10 | bộ | |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 14 | bộ | |
| 3 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 6 | bộ | |
| 4 | Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi | 12 | cột | |
| 5 | Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi | 5 | cột | |
| 6 | Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi | 16 | cột | |
| 7 | Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ | 33 | bộ | |
| 8 | Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ | 27 | bộ | |
| 9 | Tháo gở để thu hồi rack 4 và sứ | 54 | bộ | |
| 10 | Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 411,8 | mét | |
| 11 | Tháo gở thu hồi dây ABC 4x70 trên trụ hạ thế | 162 | mét | |
| 12 | Tháo gở thu hồi dây ABC 4x95 trên trụ hạ thế | 619,3 | mét | |
| 13 | Tháo gở thu hồi dây AV95 trên trụ hạ thế | 3.000,8 | mét | |
| 14 | Tháo gở thu hồi dây AV70 trên trụ hạ thế | 310,8 | mét | |
| 15 | Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế | 2.778,6 | mét | |
| 16 | Tháo gở thu hồi dây AC50 trên trụ hạ thế | 1.100,9 | mét | |
| 17 | Tháo gở thu hồi dây AC70 trên trụ hạ thế | 1.037,2 | mét | |
| 18 | Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,62 nhánh) và đấu nối dây nhánh | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế) | 248 | mét |
| DZ | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01 công tơ hiện hữu (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 20 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 20 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 20 | Cái | |
| EA | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 02 công tơ hiện hữu (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 28 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 28 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 28 | Cái | |
| EB | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ hiện hữu (Khu vực ĐL Mỹ Tho) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 12 | Cái | |
| EC | Phát quang tuyến hạ thế (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến hạ thế | 1 | Khoán | |
| ED | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 29 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 29 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 29 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 87 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 29 | Bộ | |
| 6 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 29 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 1,45 | 100kg | |
| EE | Giá nới dây hạ thế cáp ABC (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 1 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 1 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 2 | Thanh | |
| EF | Giá nới dây hạ thế dây 2xAV (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Sắt góc L63x6-1600mm | 3 | Thanh | |
| 2 | Sắt U50x32x4,4-130mm | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 3 | Bộ | |
| EG | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 84 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 28 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 70 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 42 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 28 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 42 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 14 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị | 84 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 28 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 7 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 70mm2 | 28 | Cái | |
| EH | Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 12 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 10 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 6 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 8 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị | 12 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 70mm2 | 6 | Cái | |
| EI | Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 18 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 15 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 9 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 120mm2 | 9 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 12 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC | 3 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x120mm2 xuống thiết bị | 18 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 1,5 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 120mm2 | 9 | Cái | |
| EJ | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế - CG (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 4.162 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 652 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc 30/10 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 2 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc 20/10 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 2 | Mét |
| 5 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 6 | Bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ hạ áp | 6 | Cái | |
| 7 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 36 | Cái | |
| 8 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 10 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 23 | Bộ | |
| 11 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 94 | Bộ | |
| 12 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 66 | Cái | |
| 13 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 47 | Cái | |
| 14 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95-120mm3 | 7 | Cái | |
| 15 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 (sang điện kế) | 224 | Cái | |
| 16 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95)/(70-95)mm2 - lưới | 32 | Cái | |
| 17 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240)/(50-95)mm2 | 16 | Cái | |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ 929 (120-240)/(120-240)mm2 | 8 | Cái | |
| 19 | Băng keo cách điện | 120 | Cuồn | |
| 20 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 76 | Cái | |
| 21 | Compound Electric | 5 | Túp | |
| 22 | Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng | 4,08 | Km | |
| 23 | Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng | 0,639 | Km | |
| 24 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 6 | Bộ | |
| 25 | Lắp kẹp IPC 120/95-35mm2 (chia pha điện kế) | 224 | Cái | |
| 26 | ép kẹp WR 835 (120-240)mm2 | 16 | Cái | |
| 27 | ép kẹp WR 929 (120-240)mm2 | 8 | Cái | |
| EK | Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P nâng công suất (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 2 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 4 | Thanh | |
| 3 | Giá sắt U80x600mm | Tháo thu hồi | 1 | Thanh |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3464kg trên trụ tròn | 1 | Bộ | |
| EL | Giá chùm treo MBA 3x50kVA (trạm mới+trạm NCS) (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm | 4 | Đà | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 3 | Lắp giá treo MBA 3x50kVA, bộ 1 xà 55kg trên trụ tròn | 4 | Bộ | |
| EM | Đà XC_2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P treo, ngồi (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 6 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 12 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn | 3 | Bộ | |
| EN | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 150-160-250kVA XDM (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 12 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 3 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 18 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 27 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 21 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 6 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 12 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 27 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 12,228 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 6 | Cái | |
| EO | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 9 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế | 3 | Bộ | |
| EP | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 18 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp quay và kẹp hotline | 6 | Mét | |
| EQ | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 10m) | 90 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 21 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 36 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 6 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 24 | Mét | |
| 7 | Collier ĐK225 kẹp ống 90 | 12 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 18 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 3 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 9 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 6 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 18 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 3 | Cái | |
| 14 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 90 | Mét | |
| 15 | Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị | 21 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 36 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị | 6 | Mét | |
| 18 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 6 | Cái | |
| 19 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 2,4 | 10Mét | |
| 20 | ép cosse cỡ 4mm2 | 18 | Cái | |
| 21 | ép cosse cỡ 35mm2 | 3 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 150mm2 | 9 | Cái | |
| ER | Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x37,5kVA lên 3x50kVA (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống) | 30 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Sử dụng lại | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 12 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 8 | Mét | |
| 8 | Collier ĐK 225 kẹp ống 90 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 3 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 3 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| 14 | Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị | 30 | Mét | |
| 15 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 10 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 2x4mm2 xuống t/bị | 2 | Mét | |
| 17 | ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2 | 2 | Cái | |
| 18 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 0,8 | 10Mét | |
| 19 | ép cosse 4mm2 | 4 | Cái | |
| 20 | ép cosse cỡ 35mm2 | 1 | Cái | |
| 21 | ép cosse 150mm2 | 3 | Cái | |
| ES | Trạm biến áp 3x50kVA (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 9 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 9 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 36 | Cái |
| 4 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 9 | Cái |
| 5 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 3 | Bộ | |
| 6 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 6 | Bộ | |
| 7 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 12 | Cái | |
| 8 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 9 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 9 | Cái |
| 10 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 11 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 12 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 13 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 14 | Bakelit 300x480x20mm | 3 | Cái | |
| 15 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 9 | Máy | |
| 16 | Lắp FCO (bộ 3 pha) | 3 | Bộ | |
| 17 | Lắp chống sét van (bộ 3 pha) | 3 | Bộ | |
| 18 | Lắp tủ phân phối trạm 3 pha | 3 | Bộ | |
| ET | Trạm biến áp 1x37,5kVA NCS lên 3x50kVA (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi nhà thầu không chào mục này | 1 | Máy |
| 3 | Điện năng kế 1 pha 220V-5A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 1 | Cái |
| 4 | Biến dòng hạ áp 100/5A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 2 | Cái |
| 5 | MCCB 3P 100A - cũ | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 1 | Cái |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 7 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 12 | Cái |
| 8 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Sử dụng lại hiện hữu | 1 | Bộ |
| 9 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 2 | Bộ |
| 10 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 11 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Sử dụng lại hiện hữu | 1 | Cái |
| 12 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 13 | Thùng tole 350x450x500 rỉ sét | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 1 | Bộ |
| 14 | Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 1 | Bộ | |
| 15 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 16 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 17 | MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 18 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 19 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 20 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 21 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 22 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 23 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 24 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 3 | Máy | |
| 25 | Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA thu hồi | 1 | Máy | |
| 26 | Thay tủ điện hạ áp 1 pha | 1 | Bộ | |
| EU | PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ) (Khu vực ĐL Chợ Gạo) | |||
| 1 | Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ | 97 | bộ | |
| 4 | Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ | 22 | bộ | |
| 5 | Tháo gở thu hồi dây AV70 trên trụ hạ thế | 2.756 | mét | |
| 6 | Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế | 2.358 | mét | |
| 7 | Tháo gở thu hồi dây AV35 trên trụ hạ thế | 761 | mét | |
| EV | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu -Chi phí xin phép thi công (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 4 | Chi phí khác bao gồm các chi phí:- Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường- Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công- Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8323775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.664755E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.109.500 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.255.109.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi