Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222803-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211222646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 16:02:00 đến ngày 2021-12-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,596,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.034.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên);+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben (tải)
- Đặc điểm thiết bị Xe ben (tải)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ủi (hoặc san)
- Đặc điểm thiết bị Xe ủi (hoặc san)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường vào Trụ sở ấp Liên Sơn, xã Xà Bang và đường GTNT thôn Quảng Hà, Quảng Giao, xã Xuân Sơn
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức , địa chỉ: Số 5A5, khu định cư Lan Anh 4, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT; Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức, địa chỉ: Số 5B2 Lan Anh 4, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT : Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức, địa chỉ: Số 5B2 Lan Anh 4, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng An Phú Thịnh Vũng Tàu, địa chỉ: Số 991, tổ 5, khu phố Phước Sơn, TT. Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR-VT.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức , địa chỉ: Số 5A5, khu định cư Lan Anh 4, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT; Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức, địa chỉ: Số 5B2 Lan Anh 4, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao chứng thực của Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) có phạm vi hoạt động xây dựng: Tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT; Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức, địa chỉ: Số 5B2 Lan Anh 4, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Châu Đức; + Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BR-VT.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường vào Trụ sở ấp Liên Sơn, xã Xà Bang
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
2Đào đất khơi dòng thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
3Phá dỡ gạch đá hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
4Phá dỡ bê tông không cốt thép hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
5Phá dỡ bê tông cốt thép hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
6Đào đất hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
7Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m3
8Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 1 km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
9Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 4 km tiếp theo (ĐG*4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 km tiếp theo (ĐG*4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m3
12Lu lèn nguyên thổ nền đường K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m3
13Đắp đất tận dụng đất đào, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
14Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m3
15Lớp giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,13100m2
16Bê tông đá 1x2 M.250 mặt đường dày 16cm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,12m3
17Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m2
18Làm khe co ngang mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6310m
19Làm khe giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6910m
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
21SXLD cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025(m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Bê tông móng, SXLD cột, biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Bê tông móng SXLD cột, biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Đào đất móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,26100m3
25Đào đất móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,92m3
26Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,86m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V6,24100m2
29Bê tông đá 1x2 M.200 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,01m3
30Bê tông đá 1x2 M.200 thânMô tả kỹ thuật theo Chương V61,1m3
31Bê tông đá 1x2 M.200 hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
32Cốt thép D ≤ 10mm gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,203tấn
33Cốt thép D ≤ 18mm tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,966tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,91100m2
36Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V33,7m3
37Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V312cái
38Bê tông đá 1x2 M.250 gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V14,48m3
39Đắp đất hoàn thiện K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m3
40Đào đất móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
41Đào đất móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
42Đá dăm đệm cát móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
43Cốt thép D ≤ 10mm gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
44Cốt thép D ≤ 18mm tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
49Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m3
50Lắp đặt tấm đan 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
51Bê tông đá 1x2 M.250 gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
52Bê tông đá 1x2 M.200 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
53Bê tông đá 1x2 M.200 thânMô tả kỹ thuật theo Chương V2,53m3
54Bê tông đá 1x2 M.200 tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
55Đắp đất hoàn thiện K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
B Hạng mục 2: Đường GTNT thôn Quảng Hà, Quảng Giao, xã Xuân Sơn
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,74100m2
2Đào đất hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,35100m3
3Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 1 km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V4,35100m3
5Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 4 km tiếp theo (ĐG*4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,35100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,41100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 km tiếp theo (ĐG*4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,41100m3
8Lu lèn nguyên thổ nền đường K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,44100m3
9Đắp đất nền đường, tận dụng 60% đất đào, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,11100m3
10Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,11100m3
11Đắp đất nền đường bằng đất mua, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,69100m3
12Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,98100m3
13Lớp giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,14100m2
14Bê tông đá 1x2 M.250 mặt đường dày 16cm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V930,29m3
15Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,66100m2
16Làm khe co ngang mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V140,4810m
17Làm khe giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,410m
18SXLD cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025(m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
19Bê tông móng, SXLD cột, biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
20Đào đất móng mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m3
21Đào đất móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
22Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
23Đá hộc vữa M.100 xây mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V55m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m2
25Bê tông đá 1x2 M.200 móng mương, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,05m3
26Bê tông đá 1x2 M.200 thân mương, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
27Bê tông đá 1x2 M.200 hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
28Cốt thép D ≤ 10mm tấm đan, gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,829tấn
29Cốt thép D ≤ 18mm tấm đan, gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,428tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m2
32Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,89m3
33Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
34Bê tông đá 1x2 M.250 gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,11m3
35Đắp đất hoàn thiện K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
36Đào đất móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m3
37Đào đất móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,95m3
38Đá dăm đệm cát móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m3
39Cốt thép D ≤ 10mm đan, gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,623tấn
40Cốt thép D ≤ 18mm tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,719tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m2
43Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m3
44Lắp đặt tấm đan 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
45Bê tông đá 1x2 M.250 gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,47m3
46Đá hộc vữa M.100 xây thân cống, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V31,93m3
47Đắp đất hoàn thiện K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.034.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên);+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
3 Công nhân kỹ thuật 8 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben (tải) Xe ben (tải)2
2 Xe cuốc Xe cuốc1
3 Xe lu Xe lu2
4 Xe ủi (hoặc san) Xe ủi (hoặc san)1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->