Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị sô 3 (Thiết bị Nghề kỹ thuật sữa chữa lắp ráp máy tính, Nghề Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử, Nghề Trồng trọt)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm thiết bị sô 3 (Thiết bị Nghề kỹ thuật sữa chữa lắp ráp máy tính, Nghề Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử, Nghề Trồng trọt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819014 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thực hiện Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động giai đoạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 16:02:00 đến ngày 2020-08-24 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,806,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính để bàn | 17 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy tính xách tay | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Máy chủ (Server) | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Mô hình dàn trải máy tính | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Mô hình dàn trải máy tính xách tay | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Linh kiện máy tính để bàn | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Máy tính sách tay dùng tháo lắp | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bộ đào tạo SWITCH cho mạng LAN | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bộ đào tạo sữa chữa máy tính | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bộ thiết bị đào tạo sữa chữa nguồn máy tính | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bộ thiết bị đào tạo khắc phục sự cố ổ đĩa cứng | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bộ thiết bị đào tạo khắc phục sự cố ổ đĩa DVD-RW | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ thiết bị bảo trì và khắc phục sự cố màn hình | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bộ thiết bị đào tạo bảo trì và khắc phục sự cố máy in kim | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bộ thiết bị đàotạo bảo trì và khắc phục sự cố máy in laser | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bộ thiết bị đào tạo bảo trì và khắc phục sự cố máy in phun màu | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bộ nguồn máy tính PC | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bộ nguồn đa năng | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Máy scan | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Khuôn làm chân chipset | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Máy đống chíp | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Máy hiện sóng (Digital Oscillosope) | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Thiết bị khò, hàn chỉnh nhiệt | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bộ dụng cụ sữa chữa máy tính | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Đồng hồ vạn năng | 5 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bút nhấc chipset và IC | 3 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Kính lúp kết hợp đèn LED | 3 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Kiểm tra mainboard (Card test mainboard) | 5 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bộ Test màn hình LED | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bộ test sock | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bàn thực hành tháo, lắp | 6 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Kìm bấm hạt mạng RJ11-RJ12-RJ45 | 10 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Tool nhấn cáp mạng | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Máy đo độ ẩm ngũ cốc | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Máy đo hoạt độ môi trường đất hiện trường | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Tủ ấm | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Tủ sấy | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Kính hiển vi soi nổi | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Cân kỹ thuật 4 số lẻ | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bộ tách tuyến trùng | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Tủ mát trữ mẫu | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Máy ly tâm nhỏ (spindown cho Strip) | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Máy Votex mixture | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Máy đo đa chỉ tiêu nước cầm tay (pH-mV-EC-TDS- nhiệt độ) | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Thiết bị phân tích nguyên tố N, C,H,S | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Hệ thống ELISA | 1 | Hệ thống | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bếp điện từ | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Kính lúp soi cây | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Hệ thống lọc không khí phòng sạch | 3 | Hệ thống | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Dàn sáng nuôi cấy | 5 | Dàn | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bộ dđiều khiển thời gian đén UV phòng nuôi cấy | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Máy phun dịch khử khuẩn phòng thí nghiệm | 2 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Kính hiển vi soi nổi xem đỉnh sinh trưởng | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Máy khuấy từ dung dịch tích lớn | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Xe đẩy 2 tầng bằng inox có 4 bánh | 4 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Đũa thủy tinh 6x300cm | 5 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Panh cấy KT 25cm | 5 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Dao cấy loại số 11 | 5 | Hộp | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Đĩa cấy inox | 15 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Kéo cấy 16 cm | 15 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Cán dao số 4 | 15 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Que cấy tròn | 10 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Ống nghiệm nuôi cấy vi sinh F18 x 180mm | 100 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bình nuôi cấy mô 300ml miệng rộng | 1.500 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Găng tay không Bột Nitril Trắng Size M | 15 | Hộp | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bàn thí nghiệm đơn chịu hóa chất - áp tường | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Điều hòa nhiệt độ 24000BTU | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | NH4NO3 | 4 | Chai/500g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | NH4CL | 4 | Chai/500g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | KNO3 | 23 | Chai/500g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | MgSO4 7H2O | 4 | Chai/500g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | CaCl2.2H2O | 3 | Chai/500g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Ca3(PO4)2 | 1 | Chai/250g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | (NH4)2SO4 | 4 | Chai/500g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | KCL | 1 | Chai/500g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | KH2PO4 | 1 | Chai/500g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Na2HPO4.2H2O | 1 | Chai/500g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | MnSO4.4H2O | 1 | Chai/500g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | ZnSO4.4H2O | 1 | Chai/500g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Cuso4.5H2O | 1 | Chai/500g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | COCL2.6H2O | 17 | Chai/100g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | FeSO4.7H2O | 4 | Chai/500g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Na2EDTA.2H2O | 4 | Chai/250g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Pepton | 4 | Chai/500g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Myo-inosytol | 1 | Chai/100g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Thiamine HCL | 1 | Chai/100g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Nicotinic acid CP =Niacin-Vitamin B3 | 7 | Chai/25g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | D-calcium pantothenate | 12 | Chai/25g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Biotin | 4 | Chai/1g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Aminnoacetic acid (Glycine) | 17 | Chai/100g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | BA-6-Benzy lamino pủine | 10 | Chai/25g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Indole-3-3butyric acid=IBA | 32 | Chai/100g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Formaldehyd | 5 | Chai/500lm | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Amoniac | 5 | Chai/500lm | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Javel | 5 | Chai/500lm | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Chlorin | 1 | Chai/1kg | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Cồn 96 - Can 30 lit | 24 | Can/30lit | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | Agar | 11 | Gói/500g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | Than hoạt tính | 2 | Gói/500g | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Máy đo Ph và độ ẩm đất cầm tay | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 102 | Máy đo EC đất và dung dịch cầm tay | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | Máy đo pH để bàn | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | Máy đo nhanh hàn lượng Nitrat trong củ quả | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 105 | Máy đo diệp lục tố | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 106 | Khúc xạ kế đo độ ngọt | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 107 | Máy đóng bầu đất vỉ xốp | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 108 | Máy đóng giá thể chậu | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 109 | Máy sàng giá thể | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 110 | Máy trộn giá thể | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 111 | Máy phun thuốc trừ sâu | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 112 | Máy xới đất | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 113 | Bộ thực hành đào tạo kết hợp PLC | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 114 | Bộ thí nghiệm công nghệ khí nén nâng cao | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 115 | Bộ thực hành lập trình PLC | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 116 | Bộ thực hành màn hình HMI | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi