Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211265185-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211240645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 16:23:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 77,352,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.546E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ thời điểm ký hợp đồng ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu):Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II, bao gồm các hạng mục: cây xanh, biểu tượng, thi công nền đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và cấp nước trên tuyến đường đang vận hành.- Yêu cầu tương tự về quy mô công việc:1/ Trường hợp 01: có ≥ 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 54.000.000.000 đồng. Trong đó mỗi hợp đồng có ít nhất một hợp đồng về cây xanh cảnh quan có giá trị ≥ 25.000.000.000 đồng.2/ Trường hợp 02: có ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng tương tự, trong đó có ≥ 01 hợp đồng tương tự với giá trị ≥ 54.000.000.000 đồng. Trong đó có một hợp đồng về cây xanh cảnh quan có giá trị ≥ 25.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 108.000.000.000 đồng. - Trường hợp: hợp đồng công trình cấp thấp hơn liền kề: 02 hợp đồng công trình tương tự cấp III có giá trị mỗi hợp đồng là ≥ 50.000.000.000 đồng; Trong đó có một hợp đồng về cây xanh cảnh quan có giá trị ≥ 25.000.000.000 đồng; thì xét tương đương với 01 hợp đồng công trình cấp II có giá trị = 50.000.000.000 đồng; Trong đó có một hợp đồng về cây xanh cảnh quan có giá trị ≥ 25.000.000.000 đồng*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (kèm theo bảng phụ lục giá trị kèm theo hợp đồng) không thể hiện chi tiết được phần công việc nhà thầu thực hiện thì phải kèm theo thoả thuận liên danh)Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo:- Tài liệu chứng minh công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hợp đồng xây lắp kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các công trình đã hoàn thành) hoặc Bảng thanh toán toán khối lượng hoàn thành (phụ lục 3a, 8b) của chủ đầu tư dự án việc đã hoàn thành đạt 80% giá trị khối lượng trở lên ( đối với công trình đang thực hiện)- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như hồ sơ thiết kế, bãn vẽ thi công hoặc hồ sơ hoàn công và các văn bản, văn bản quyết định phê duyệt dự án, hoặc thiết kế BVTC để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: ( Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có 1 chỉ huy trưởng công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn:- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông: 01 người.- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước: 01 người.- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc: 01 người- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện: 01 người- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc: 01 người- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Lâm sinh, Nông học, Nông nghiệp, Khoa học cây trồng, cảnh quan, kỹ thuật hoa viên: 02 người+ Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã làm Kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, Kiến trúc, cấp thoát nước: 02 người.- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kết cấu kiến trúc hạng II trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;+ Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật giám sát chất lượng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật giám sát chất lượng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: giao thông, hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc, cấp thoát nước, điện:+ Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;+ Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã làm Cán bộ kiểm tra về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm Cán bộ kiểm tra về an toàn lao động, vệ sinh môi trườngcông trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn:- Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, Kiến trúc, cấp thoát nước, điện:+ Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn + Công nhân kỹ thuật ( thợ nề; mộc, cốp pha; sắt hàn; cấp thoát nước): ≥20 người.+ Vận hành máy: ≥03 người.+ Thợ điện: ≥ 02 người.+ Công nhân kỹ thuật: trồng và chăm sóc cây xanh: ≥25 người.- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và sổ theo dõi cấp thẻ an toàn lao động nhóm 3 do tổ chức huấn luyện cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10T - 12T
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >5T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng : 6T-9T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng : 10T-16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 – 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị >860 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250l
- Số lượng tối thiểu 5
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 10T- 16T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 25T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị 1 bô
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 5
22-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
23-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >200-300Knm
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị >4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trồng cây xanh dải phân cách đường Võ Nguyên Giáp
450 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 16 Nguyễn Thiện Thuật - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng các CT Nông nghiệp và PTNT tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Tầng 6 Khu liên cơ số 16 Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC – dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn T27 . Địa chỉ: 26A Lý Tự Trọng – Nha Trang – Khánh Hoà. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng Khánh Hòa, Địa chỉ: ……………….. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC – dự toán: Sở Xây dựng Khánh Hoà. Địa chỉ: số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Quốc; Địa chỉ: tổ 23, thôn Võ Cạnh, Xã Vĩnh Trung, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 16 Nguyễn Thiện Thuật - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng các CT Nông nghiệp và PTNT tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Tầng 6 Khu liên cơ số 16 Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng các CT Nông nghiệp và PTNT tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Tầng 6 Khu liên cơ số 16 Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tầng 6 Khu liên cơ số 16 Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang - Địa chỉ của Người có thẩm quyền là ông Quách Thanh Sơn - Điện thoại : 0258.3522368.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.Điện thoại : (0258) 3822906.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.Điện thoại : (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG - KHU VỰC NHA TRANG
B +) Phần nền
1Đào nền đường bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế7.902,21 m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T(K90)Theo hồ sơ thiết kế20.964,151 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T(K85)Theo hồ sơ thiết kế18.456,911 m3
4Cung cấp đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế41.281,62m3
5Đắp đất màu bằng máy lu bánh thép 16TTheo hồ sơ thiết kế7.806,671 m3
6Cung cấp đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế7.806,67m3
C +) Phần rãnh thoát nước
1Lót giấy dầu dưới móng trước khi dổ BT(nylon)Theo hồ sơ thiết kế3.516,95m2
2Bê tông lót móng chiều rộng RTheo hồ sơ thiết kế351,691 m3
3BT rãnh đá 2x4, M250Theo hồ sơ thiết kế943,42m3
4Lót giấy dầu dưới móng trước khi dổ BT(nylon)Theo hồ sơ thiết kế21,54m2
5Cốt thép đan đúc sẵn dTheo hồ sơ thiết kế0,0933tấn
6Cốt thép đan đúc sẵn dTheo hồ sơ thiết kế1,0734tấn
7Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế2,15m3
8Bốc xếp cấu kiện lên phương tiệnTheo hồ sơ thiết kế359cái
9Vận chuyển nội bộTheo hồ sơ thiết kế0,537510tấn/km
10Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế359tấm
11Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5 mở trên cạnTheo hồ sơ thiết kế280rọ
D +) Hố thu thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế0,57m3
2Bê tông lót móng chiều rộng RTheo hồ sơ thiết kế0,971 m3
3Cung cấp và lắp đặt ván khuônTheo hồ sơ thiết kế5,04m2
4BT móng hố thu đá 2x4, M250Theo hồ sơ thiết kế0,88m3
5Cung cấp và lắp đặt ván khuônTheo hồ sơ thiết kế91,69m2
6Bê tông đá 2x4 M250 hố thuTheo hồ sơ thiết kế8,811 m3
7GC, LD cốt thép đà kiềng dTheo hồ sơ thiết kế0,0271tấn
8Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,2m3
9Cung cấp thép hình L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế42,22kg
10Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,0422tấn
11Lắp dựng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,0422tấn
E +) Lưới chắn rác
1Gia công cốt thép lưới chắn rác dTheo hồ sơ thiết kế0,1085Tấn
2Mạ kẽm thép lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế0,1085Tấn
F +) Tấm đan
1Cốt thép đan đúc sẵn dTheo hồ sơ thiết kế0,0068tấn
2Cốt thép đan đúc sẵn dTheo hồ sơ thiết kế0,6249tấn
3Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế2,11m3
4Bốc xếp cấu kiện lên phương tiệnTheo hồ sơ thiết kế12cái
5Vận chuyển nội bộ (bán kính 1km, L5)Theo hồ sơ thiết kế0,527510tấn/km
6Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế12tấm
7Cung cấp thép hình L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế431,31kg
8Cung cấp thép hình L70x70x5mmTheo hồ sơ thiết kế59,4kg
9Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,4907tấn
10Lắp dựng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,4907tấn
G +) Hộp nối hào kỹ thuật
1Bê tông lót móng đá 2x4M150Theo hồ sơ thiết kế1,561 m3
2Cung cấp và lắp đặt ván khuônTheo hồ sơ thiết kế8,08m2
3BT đáy hố 2x4, M250Theo hồ sơ thiết kế2,84m3
4Bê tông đá 2x4 M250 hố thuTheo hồ sơ thiết kế8,761 m3
H +) Tấm đan, đà kiềng
1GC, LD cốt thép đà kiềng dTheo hồ sơ thiết kế0,1593tấn
2Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,94m3
3Cốt thép đan đúc sẵn dTheo hồ sơ thiết kế0,1386tấn
4Cốt thép đan đúc sẵn dTheo hồ sơ thiết kế0,1837tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,99m3
6Bốc xếp cấu kiện lên phương tiệnTheo hồ sơ thiết kế9cái
7Vận chuyển nội bộTheo hồ sơ thiết kế0,247510tấn/km
8Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế9tấm
9Cung cấp thép hình L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế646,03kg
10Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,646tấn
11Lắp dựng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,646tấn
I HẠNG MỤC XÂY DỰNG - KHU VỰC DIÊN KHÁNH
J +) Phần nền
1Đào nền đường bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế1.182,761 m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T(K90)Theo hồ sơ thiết kế21.244,051 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T(K85)Theo hồ sơ thiết kế14.245,81 m3
4Cung cấp đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế45.999,598m3
5Đắp đất màu bằng máy lu bánh thép 16TTheo hồ sơ thiết kế5.616,981 m3
6Cung cấp đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế5.616,98m3
K +) Phần rãnh thoát nước
1Lót giấy dầu dưới móng trước khi dổ BT(nylon)Theo hồ sơ thiết kế2.479,68m2
2Bê tông lót móng chiều rộng RTheo hồ sơ thiết kế247,961 m3
3BT rãnh đá 2x4, M250Theo hồ sơ thiết kế678,05m3
4Lót giấy dầu dưới móng trước khi dổ BT(nylon)Theo hồ sơ thiết kế17,64m2
5Cốt thép đan đúc sẵn dTheo hồ sơ thiết kế0,0764tấn
6Cốt thép đan đúc sẵn dTheo hồ sơ thiết kế0,8791tấn
7Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế1,76m3
8Bốc xếp cấu kiện lên phương tiệnTheo hồ sơ thiết kế294cái
9Vận chuyển nội bộTheo hồ sơ thiết kế0,4410tấn/km
10Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế294tấm
L +) Hố thu thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế1,62m3
2Bê tông lót móng chiều rộng RTheo hồ sơ thiết kế1,051 m3
3BT móng hố thu, móng cống, sân cống & tường đầu đá 2x4, M250Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
4Bê tông đá 2x4 M250 hố thuTheo hồ sơ thiết kế8,051 m3
5GC, LD cốt thép đà kiềng dTheo hồ sơ thiết kế0,0811tấn
6Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,73m3
7Cung cấp thép hình L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế156,83kg
8Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1568tấn
9Lắp dựng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1568tấn
M +) Lưới chắn rác
1Gia công cốt thép lưới chắn rác dTheo hồ sơ thiết kế0,1085Tấn
2Mạ kẽm thép lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế0,1085Tấn
N +) Tấm đan
1Cốt thép đan đúc sẵn dTheo hồ sơ thiết kế0,0567tấn
2Cốt thép đan đúc sẵn dTheo hồ sơ thiết kế2,2825tấn
3Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế7,33m3
4Bốc xếp cấu kiện lên phương tiệnTheo hồ sơ thiết kế71cái
5Vận chuyển nội bộTheo hồ sơ thiết kế1,832510tấn/km
6Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế71tấm
7Cung cấp thép hình L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế392,1kg
8Cung cấp thép hình L70x70x5mmTheo hồ sơ thiết kế2.164kg
9Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế2,5561tấn
10Lắp dựng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế2,5561tấn
O +) Phần rãnh thoát nước băng đường
1Lót giấy dầu dưới móng trước khi dổ BT(nylon)Theo hồ sơ thiết kế57m2
2Bê tông lót móng chiều rộng RTheo hồ sơ thiết kế5,71 m3
3BT rãnh đá 2x4, M250Theo hồ sơ thiết kế9,12m3
4Cung cấp và lắp đặt ván khuônTheo hồ sơ thiết kế111,72m2
5BT rãnh đá 2x4, M250Theo hồ sơ thiết kế11,17m3
6GC, LD cốt thép đà kiềng dTheo hồ sơ thiết kế0,5022tấn
7Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế3,42m3
8Cung cấp thép hình L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế859,56kg
9Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,8596tấn
10Lắp dựng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,8596tấn
P +) Hộp nối hào kỹ thuật
1Bê tông lót móng đá 2x4M150Theo hồ sơ thiết kế2,321 m3
2Cung cấp và lắp đặt ván khuônTheo hồ sơ thiết kế10,32m2
3BT đáy hố 2x4, M250Theo hồ sơ thiết kế3,89m3
4Bê tông đá 2x4 M250 hố thuTheo hồ sơ thiết kế13,421 m3
5Cung cấp và lắp đặt ván khuônTheo hồ sơ thiết kế13,68m2
6GC, LD cốt thép đà kiềng dTheo hồ sơ thiết kế0,2063tấn
7Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế1,06m3
8Cốt thép đan đúc sẵn dTheo hồ sơ thiết kế0,0099tấn
9Cốt thép đan đúc sẵn dTheo hồ sơ thiết kế0,4468tấn
10Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế1,48m3
11Bốc xếp cấu kiện lên phương tiệnTheo hồ sơ thiết kế13cái
12Vận chuyển nội bộTheo hồ sơ thiết kế0,3710tấn/km
13Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế13tấm
14Cung cấp thép hình L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế990,45kg
15Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,9905tấn
16Lắp dựng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,9905tấn
Q CÂY XANH - KHU VỰC NHA TRANG
1Trồng cây Dầu rái (Đường kính gốc 10cm-12cm, chiều cao 5m-8m, thân cây thẳng)Theo hồ sơ thiết kế282cây
2Trồng cây Cọ dầu (Đường kính gốc 40cm-80cm, chiều cao 6m-8m, thân cây thẳng)Theo hồ sơ thiết kế336cây
3Trồng cây Móng bò (Đường kính gốc 8cm-12cm, chiều cao 4m-6m, thân cây thẳng)Theo hồ sơ thiết kế935cây
4Trồng cây Giáng hương (Đường kính gốc 8cm-10cm, chiều cao 5m-6m, thân cây thẳng)Theo hồ sơ thiết kế276cây
5Trồng cây Sứ đạiTheo hồ sơ thiết kế6cây
6Trồng cây Phi Lao (chiều cao 2m-4m, thân cây thẳng)Theo hồ sơ thiết kế606cây
7Trồng cây Hoa giấy cắt xén (chiều cao 0,4m)Theo hồ sơ thiết kế2.827m2
8Trồng cây Thiên ĐiểuTheo hồ sơ thiết kế70bụi
9Trồng cây Sò HuyếtTheo hồ sơ thiết kế130m2
10Trồng cỏ đậu phộngTheo hồ sơ thiết kế2.394m2
11Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế71.485m2
12Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh,hàng rào bằng xe bồn 5m3Theo hồ sơ thiết kế768,36100m2/tháng
13Quét vôi gốc cây, cây loại 1Theo hồ sơ thiết kế2.435cây
14Đất trồng cây (đất màu pha phân)Theo hồ sơ thiết kế3.496,53m3
15CCLĐ hệ cọc gỗ chống cây xanh (Cao 3m; đường kính 5-7cm)Theo hồ sơ thiết kế1.217bộ
16CCLĐ hệ cọc thép chống cây xanh (Cao 2m)Theo hồ sơ thiết kế618bộ
17Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo hồ sơ thiết kế2.511cây/90 ngày
R ĐIỂM NHẤN CUỐI TUYẾN - KHU VỰC NHA TRANG
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmTheo hồ sơ thiết kế3100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế15mối nối
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,006tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,006tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế0,2289m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế62,1595m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1986100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,9773m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế29,0133m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,624m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2238tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế1,7868tấn
13CCĐL Bulong M22x1000Theo hồ sơ thiết kế80cái
14Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,258tấn
15Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế0,258tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế152,7m3
17Lát đá chẻ tự nhiên nền sân, kích thước tự doTheo hồ sơ thiết kế1.240m2
18Sân lát gỗ CONWOOD KT 25x300x3050, màu nâu đậmTheo hồ sơ thiết kế260m2
19CCLĐ Bình gốmTheo hồ sơ thiết kế8cái
20CCLĐ Đá tảng đầu mỗi phân đoạnTheo hồ sơ thiết kế8khối
21CCLĐ Bảng chữ cuối tuyến (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
22CCLĐ Đá Granite xám trắng, nguyên khối tạo hình, mài nhẵn bề mặt, cạnh bo tròn bán kính 50mm (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế5khối
23CCLĐ Biểu tượng cuối tuyến, Phần trụ thép tấm 10mm, nhánh thép tấm 8mm, nhánh nhỏ thép tấm 6mm, uốn và gia công tại nhà máy, liên kết hàn, nhúng kẽm nóng và xử lý sơn kẽm tại vị trí các mối hàn, mặt ngoài sơn epoxy (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế1biểu tượng
S CÂY XANH - KHU VỰC DIÊN KHÁNH
1Trồng cây Dầu rái (Đường kính gốc 10cm-12cm, chiều cao 5m-8m, thân cây thẳng)Theo hồ sơ thiết kế337cây
2Trồng cây Cọ dầu (Đường kính gốc 40cm-80cm, chiều cao 6m-8m, thân cây thẳng)Theo hồ sơ thiết kế118cây
3Trồng cây Móng bò (Đường kính gốc 8cm-12cm, chiều cao 4m-6m, thân cây thẳng)Theo hồ sơ thiết kế778cây
4Trồng cây Giáng hương (Đường kính gốc 8cm-10cm, chiều cao 5m-6m, thân cây thẳng)Theo hồ sơ thiết kế140cây
5Trồng cây Sứ đạiTheo hồ sơ thiết kế2cây
6Trồng cây Phi Lao (chiều cao 2m-4m, thân cây thẳng)Theo hồ sơ thiết kế308cây
7Trồng cây Hoa giấy cắt xén (chiều cao 0,4m)Theo hồ sơ thiết kế1.959m2
8Trồng cây Thiên ĐiểuTheo hồ sơ thiết kế75bụi
9Trồng cây Sò HuyếtTheo hồ sơ thiết kế150m2
10Trồng cỏ đậu phộngTheo hồ sơ thiết kế2.457,4m2
11Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế53.318m2
12Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh,hàng rào bằng xe bồn 5m3Theo hồ sơ thiết kế578,844100m2/tháng
13Quét vôi gốc cây, cây loại 1Theo hồ sơ thiết kế1.681cây
14Đất trồng cây (đất màu pha phân)Theo hồ sơ thiết kế1.617,089m3
15CCLĐ hệ cọc gỗ chống cây xanh (Cao 2,5m; đường kính 5-7cm)Theo hồ sơ thiết kế920bộ
16CCLĐ hệ cọc thép chống cây xanh (Cao 2m)Theo hồ sơ thiết kế455bộ
17Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo hồ sơ thiết kế1.758cây/90 ngày
T ĐIỂM NHẤN ĐẦU TUYẾN - KHU VỰC DIÊN KHÁNH
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmTheo hồ sơ thiết kế1,89100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế9mối nối
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,0036tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,0036tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế0,1373m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế38,1049m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1192100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,1864m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế17,7212m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1147tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế1,072tấn
12CCĐL Bulong M22x1000Theo hồ sơ thiết kế48cái
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,2467tấn
14Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế0,2467tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế48,7m3
16Lát đá cubicTheo hồ sơ thiết kế571m2
17CCLĐ Bình gốmTheo hồ sơ thiết kế5cái
18CCLĐ Đá tảng đầu mỗi đoạnTheo hồ sơ thiết kế5khối
19CCLĐ Bảng chữ đầu tuyến (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
20Bê tông viền lan can đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế14m3
21Dán đá suối trang tríTheo hồ sơ thiết kế35m2
22Bê tông trang trí chân biểu tượng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế8,6m3
23Lát đá Granite tự nhiên chân biểu tượngTheo hồ sơ thiết kế28,7m2
24CCLĐ Biểu tượng đầu tuyến, Phần trụ thép tấm 10mm, nhánh thép tấm 8mm, nhánh nhỏ thép tấm 6mm, uốn và gia công tại nhà máy, liên kết hàn, nhúng kẽm nóng và xử lý sơn kẽm tại vị trí các mối hàn, mặt ngoài sơn epoxy (sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế1biểu tượng
U PHẦN ĐIỆN KHU VỰC NHA TRANG
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế52,098100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế38,339100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế34,195100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế24,62100m3/km
5CCLĐ Gạch báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế68.390viên
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế6,521m3
7Lắp đặt đèn trụ led sân vườn cao 600mm thân thép sơn tĩnh điện, công suất đèn 20w (E27)Theo hồ sơ thiết kế83bộ
8Lắp đặt đèn pha 20w IP67 góc chiếu 35 đến 120 độTheo hồ sơ thiết kế32bộ
9Lắp đặt các loại đèn công suất 60W, 2500-2800LM, góc chiếu V40xH90, nhiệt độ màu RGBW, tuổi thọ 50000 giờ, chống nước IP67, điện áp 220V ACTheo hồ sơ thiết kế5bộ
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế38,9100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mmTheo hồ sơ thiết kế92100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế2,8100m
13CCLĐ tủ điện dải Phân cách (tủ điện kim loại có khóa KT H600xW400x230Theo hồ sơ thiết kế7bộ
14CCLĐ tủ điện tại điểm xử lý (tủ điện kim loại có khóa KT H400xW300x150Theo hồ sơ thiết kế7bộ
15CCLĐ tủ điện chiếu sáng đoạn 14 (DB.CS2), (tủ điện kim loại có khóa KT H400xW300x150Theo hồ sơ thiết kế1bộ
16Lắp đặt MCCB 3P 25A 18KATheo hồ sơ thiết kế7cái
17Lắp đặt MCCB 3P 20A 10KATheo hồ sơ thiết kế7cái
18Lắp đặt MCB 2P 20A 6KATheo hồ sơ thiết kế7cái
19Lắp đặt MCB 2P 16A 6KATheo hồ sơ thiết kế29cái
20Lắp đặt MCB 2P 10A 6KATheo hồ sơ thiết kế8cái
21Lắp đặt MCB 2P 6A 6KATheo hồ sơ thiết kế16cái
22Lắp đặt Cầu Chì 5ATheo hồ sơ thiết kế21cái
23Lắp đặt DOMINO 4P 25ATheo hồ sơ thiết kế21cái
24Lắp đặt CONTACTOR 2P 16A 6KATheo hồ sơ thiết kế7cái
25Lắp đặt CONTACTOR 2P 6A 6KATheo hồ sơ thiết kế14cái
26CCLĐ Đèn báo PhaTheo hồ sơ thiết kế5cái
27CCLĐ TIMER 24HTheo hồ sơ thiết kế14cái
28CCLĐ TIMER 24H 2 ngõ raTheo hồ sơ thiết kế1cái
29Khối móng đặt trụ điệnTheo hồ sơ thiết kế9cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế9.300m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế3.740m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế180m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế280,6m
34Băng cảnh báo cáp ngầm, Nylon HDPE khổ 50cmTheo hồ sơ thiết kế1.368md
V PHẦN ĐIỆN - KHU VỰC DIÊN KHÁNH
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế25,553100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế18,791100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế16,75100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế12,06100m3/km
5CCLĐ Gạch báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế33.500viên
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,114m3
7Lắp đặt đèn trụ led sân vườn cao 600mm thân thép sơn tĩnh điện, công suất đèn 20w (E27)Theo hồ sơ thiết kế102bộ
8Lắp đặt đèn pha 20w IP67 góc chiếu 35 đến 120 độTheo hồ sơ thiết kế28bộ
9Lắp đặt các loại đèn công suất 60W, 2500-2800LM, góc chiếu V40xH90, nhiệt độ màu RGBW, tuổi thọ 50,000 giờ, chống nước IP67, điện áp 220V ACTheo hồ sơ thiết kế12bộ
10Lắp đặt các loại đèn công suất 48W, góc chiếu V10xH60, nhiệt độ màu 4000k, tuổi thọ 50,000 giờ, chống nước IP67, điện áp 220V ACTheo hồ sơ thiết kế6bộ
11Lắp đặt các loại đèn công suất 9W/m, nhiệt độ màu 3000K, tuổi thọ 50.000 giờ, độ chống nước IP67, điện áp 220V ACTheo hồ sơ thiết kế8bộ
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế38,9100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mmTheo hồ sơ thiết kế60,4100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế5100m
15CCLĐ tủ điện dải Phân cách (tủ điện kim loại có khóa KT H600xW400x230)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
16CCLĐ tủ điện tại điểm xử lý (tủ điện kim loại có khóa KT H400xW300x150Theo hồ sơ thiết kế8bộ
17CCLĐ tủ điện chiếu sáng đoạn 2 (DB.CS1), (tủ điện kim loại có khóa KT H400xW300x150Theo hồ sơ thiết kế1bộ
18Lắp đặt MCCB 3P 25A 18KATheo hồ sơ thiết kế8cái
19Lắp đặt MCCB 3P 20A 10KATheo hồ sơ thiết kế8cái
20Lắp đặt MCB 2P 20A 6KATheo hồ sơ thiết kế8cái
21Lắp đặt MCB 2P 16A 6KATheo hồ sơ thiết kế32cái
22Lắp đặt MCB 2P 10A 6KATheo hồ sơ thiết kế8cái
23Lắp đặt MCB 2P 6A 6KATheo hồ sơ thiết kế18cái
24Lắp đặt Cầu Chì 5ATheo hồ sơ thiết kế24cái
25Lắp đặt DOMINO 4P 25ATheo hồ sơ thiết kế16cái
26Lắp đặt CONTACTOR 2P 16A 6KATheo hồ sơ thiết kế8cái
27Lắp đặt CONTACTOR 2P 6A 6KATheo hồ sơ thiết kế18cái
28CCLĐ Đèn báo PhaTheo hồ sơ thiết kế24cái
29CCLĐ TIMER 24HTheo hồ sơ thiết kế16cái
30CCLĐ TIMER 24H 2 ngõ raTheo hồ sơ thiết kế1cái
31Khối móng đặt trụ điệnTheo hồ sơ thiết kế10cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế6.130m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế2.300m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế220m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế500m
W PHẦN NƯỚC - KHU VỰC NHA TRANG
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế84,694100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế40,331100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế44,363100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế44,363100m3
5Băng cảnh báo cáp ngầm, Nylon HDPE khổ 50cmTheo hồ sơ thiết kế26.887md
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế108100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế115,51100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế115,51100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế117,61100m
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ nước DN40Theo hồ sơ thiết kế7cái
11Hố ga xử lý điện KT 1200x700x600Theo hồ sơ thiết kế7cái
12Lắp đặt van tay xoay, đường kính van DN40Theo hồ sơ thiết kế7cái
13Lắp đặt van điện, đường kính van DN40Theo hồ sơ thiết kế14cái
14CCLĐ Béc tưới nước bán kính 5 đến 10m (có thể chỉnh lưu lượng và góc chiếu)Theo hồ sơ thiết kế1.475cái
15Phụ kiện đường ống Co vuông D25Theo hồ sơ thiết kế496cái
16Phụ kiện đường ống Co vuông D50Theo hồ sơ thiết kế139cái
17Phụ kiện đường ống T25Theo hồ sơ thiết kế496cái
18Phụ kiện đường ống T50Theo hồ sơ thiết kế60cái
19Phụ kiện đường ống T50/25Theo hồ sơ thiết kế1.127cái
20Phụ kiện đường ống Nối răng D25Theo hồ sơ thiết kế1.475cái
21Phụ kiện đường ống Nối răng D50Theo hồ sơ thiết kế42cái
22Phụ kiện đường ống nối giảm D50/25Theo hồ sơ thiết kế198cái
X PHẦN NƯỚC - KHU VỰC DIÊN KHÁNH
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế38,153100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế18,168100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế19,985100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế19,985100m3
5Băng cảnh báo cáp ngầm, Nylon HDPE khổ 50cmTheo hồ sơ thiết kế12.112md
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế81100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế86,04100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế86,04100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế89,74100m
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ nước DN40Theo hồ sơ thiết kế8cái
11Hố ga xử lý điện KT 1200x700x600Theo hồ sơ thiết kế8cái
12Lắp đặt van tay xoay, đường kính van DN40Theo hồ sơ thiết kế8cái
13Lắp đặt van điện, đường kính van DN40Theo hồ sơ thiết kế16cái
14CCLĐ Béc tưới nước bán kính 5 đến 10m (có thể chỉnh lưu lượng và góc chiếu)Theo hồ sơ thiết kế1.079cái
15Phụ kiện đường ống Co vuông D25Theo hồ sơ thiết kế677cái
16Phụ kiện đường ống Co vuông D50Theo hồ sơ thiết kế137cái
17Phụ kiện đường ống T25Theo hồ sơ thiết kế386cái
18Phụ kiện đường ống T50Theo hồ sơ thiết kế62cái
19Phụ kiện đường ống T50/25Theo hồ sơ thiết kế833cái
20Phụ kiện đường ống Nối răng D25Theo hồ sơ thiết kế1.079cái
21Phụ kiện đường ống Nối răng D50Theo hồ sơ thiết kế48cái
22Phụ kiện đường ống nối giảm D50/25Theo hồ sơ thiết kế92cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.546E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ thời điểm ký hợp đồng ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu):Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II, bao gồm các hạng mục: cây xanh, biểu tượng, thi công nền đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và cấp nước trên tuyến đường đang vận hành.- Yêu cầu tương tự về quy mô công việc:1/ Trường hợp 01: có ≥ 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 54.000.000.000 đồng. Trong đó mỗi hợp đồng có ít nhất một hợp đồng về cây xanh cảnh quan có giá trị ≥ 25.000.000.000 đồng.2/ Trường hợp 02: có ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng tương tự, trong đó có ≥ 01 hợp đồng tương tự với giá trị ≥ 54.000.000.000 đồng. Trong đó có một hợp đồng về cây xanh cảnh quan có giá trị ≥ 25.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 108.000.000.000 đồng. - Trường hợp: hợp đồng công trình cấp thấp hơn liền kề: 02 hợp đồng công trình tương tự cấp III có giá trị mỗi hợp đồng là ≥ 50.000.000.000 đồng; Trong đó có một hợp đồng về cây xanh cảnh quan có giá trị ≥ 25.000.000.000 đồng; thì xét tương đương với 01 hợp đồng công trình cấp II có giá trị = 50.000.000.000 đồng; Trong đó có một hợp đồng về cây xanh cảnh quan có giá trị ≥ 25.000.000.000 đồng*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (kèm theo bảng phụ lục giá trị kèm theo hợp đồng) không thể hiện chi tiết được phần công việc nhà thầu thực hiện thì phải kèm theo thoả thuận liên danh)Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo:- Tài liệu chứng minh công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hợp đồng xây lắp kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các công trình đã hoàn thành) hoặc Bảng thanh toán toán khối lượng hoàn thành (phụ lục 3a, 8b) của chủ đầu tư dự án việc đã hoàn thành đạt 80% giá trị khối lượng trở lên ( đối với công trình đang thực hiện)- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như hồ sơ thiết kế, bãn vẽ thi công hoặc hồ sơ hoàn công và các văn bản, văn bản quyết định phê duyệt dự án, hoặc thiết kế BVTC để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: ( Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có 1 chỉ huy trưởng công trình) 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự).77
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 7 + Trình độ chuyên môn:- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông: 01 người.- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước: 01 người.- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc: 01 người- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện: 01 người- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc: 01 người- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Lâm sinh, Nông học, Nông nghiệp, Khoa học cây trồng, cảnh quan, kỹ thuật hoa viên: 02 người+ Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã làm Kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự).55
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 3 + Trình độ chuyên môn:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, Kiến trúc, cấp thoát nước: 02 người.- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kết cấu kiến trúc hạng II trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;+ Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật giám sát chất lượng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật giám sát chất lượng công trình tương tự).55
4 Cán bộ kiểm tra về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 + Trình độ chuyên môn:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: giao thông, hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc, cấp thoát nước, điện:+ Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;+ Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã làm Cán bộ kiểm tra về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm Cán bộ kiểm tra về an toàn lao động, vệ sinh môi trườngcông trình tương tự).33
5 Đội trưởng thi công 4 + Trình độ chuyên môn:- Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, Kiến trúc, cấp thoát nước, điện:+ Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công công trình tương tự).33
6 Công nhân kỹ thuật 50 + Công nhân kỹ thuật ( thợ nề; mộc, cốp pha; sắt hàn; cấp thoát nước): ≥20 người.+ Vận hành máy: ≥03 người.+ Thợ điện: ≥ 02 người.+ Công nhân kỹ thuật: trồng và chăm sóc cây xanh: ≥25 người.- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và sổ theo dõi cấp thẻ an toàn lao động nhóm 3 do tổ chức huấn luyện cấp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 10T - 12T5
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m33
3 Xe tải thùng Tải trọng >5T3
4 Máy đầm bánh lốp (bánh hơi) Tải trọng ≥ 16T2
5 Máy lu bánh thép Tải trọng : 6T-9T2
6 Máy đầm bánh thép Tải trọng : 10T-16T2
7 Máy ủi ≥110CV3
8 Máy đào ≥ 0,8 m3 – 1,6m33
9 Máy đào 2
10 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h2
11 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành >860 T1
12 Máy trộn bê tông Dung tích > 250l5
13 Cần cẩu > 10T- 16T2
14 Cần cẩu > 25T2
15 Thiết bị sơn kẻ vạch 1 bộ1
16 Lò nấu sơn 1 bộ1
17 Thiết bị nấu nhựa 1 bô1
18 Máy đầm dùi ≥1,5 KW5
19 Máy đầm bàn ≥1 KW5
20 Máy đầm cầm tay ≥70kg5
21 Máy hàn ≥23Kw5
22 Máy cắt uốn thép >5 kW5
23 Máy khoan >200-300Knm3
24 Máy khoan đứng >4,5 kW3
25 Máy bơm nước, động cơ diezel 5 CV2
26 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥23Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->