Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 16:23:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 77,352,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.546E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ thời điểm ký hợp đồng ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu):Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II, bao gồm các hạng mục: cây xanh, biểu tượng, thi công nền đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và cấp nước trên tuyến đường đang vận hành.- Yêu cầu tương tự về quy mô công việc:1/ Trường hợp 01: có ≥ 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 54.000.000.000 đồng. Trong đó mỗi hợp đồng có ít nhất một hợp đồng về cây xanh cảnh quan có giá trị ≥ 25.000.000.000 đồng.2/ Trường hợp 02: có ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng tương tự, trong đó có ≥ 01 hợp đồng tương tự với giá trị ≥ 54.000.000.000 đồng. Trong đó có một hợp đồng về cây xanh cảnh quan có giá trị ≥ 25.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 108.000.000.000 đồng. - Trường hợp: hợp đồng công trình cấp thấp hơn liền kề: 02 hợp đồng công trình tương tự cấp III có giá trị mỗi hợp đồng là ≥ 50.000.000.000 đồng; Trong đó có một hợp đồng về cây xanh cảnh quan có giá trị ≥ 25.000.000.000 đồng; thì xét tương đương với 01 hợp đồng công trình cấp II có giá trị = 50.000.000.000 đồng; Trong đó có một hợp đồng về cây xanh cảnh quan có giá trị ≥ 25.000.000.000 đồng*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (kèm theo bảng phụ lục giá trị kèm theo hợp đồng) không thể hiện chi tiết được phần công việc nhà thầu thực hiện thì phải kèm theo thoả thuận liên danh)Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo:- Tài liệu chứng minh công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hợp đồng xây lắp kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các công trình đã hoàn thành) hoặc Bảng thanh toán toán khối lượng hoàn thành (phụ lục 3a, 8b) của chủ đầu tư dự án việc đã hoàn thành đạt 80% giá trị khối lượng trở lên ( đối với công trình đang thực hiện)- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như hồ sơ thiết kế, bãn vẽ thi công hoặc hồ sơ hoàn công và các văn bản, văn bản quyết định phê duyệt dự án, hoặc thiết kế BVTC để chứng minh loại công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: ( Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có 1 chỉ huy trưởng công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn:- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông: 01 người.- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước: 01 người.- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc: 01 người- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện: 01 người- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc: 01 người- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Lâm sinh, Nông học, Nông nghiệp, Khoa học cây trồng, cảnh quan, kỹ thuật hoa viên: 02 người+ Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã làm Kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, Kiến trúc, cấp thoát nước: 02 người.- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kết cấu kiến trúc hạng II trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;+ Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật giám sát chất lượng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật giám sát chất lượng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: giao thông, hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc, cấp thoát nước, điện:+ Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;+ Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã làm Cán bộ kiểm tra về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm Cán bộ kiểm tra về an toàn lao động, vệ sinh môi trườngcông trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn:- Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, Kiến trúc, cấp thoát nước, điện:+ Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật ( thợ nề; mộc, cốp pha; sắt hàn; cấp thoát nước): ≥20 người.+ Vận hành máy: ≥03 người.+ Thợ điện: ≥ 02 người.+ Công nhân kỹ thuật: trồng và chăm sóc cây xanh: ≥25 người.- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và sổ theo dõi cấp thẻ an toàn lao động nhóm 3 do tổ chức huấn luyện cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10T - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng : 6T-9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng : 10T-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 – 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >860 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10T- 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >200-300Knm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy bơm nước, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trồng cây xanh dải phân cách đường Võ Nguyên Giáp 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng các CT Nông nghiệp và PTNT tỉnh Khánh Hòa.
Địa chỉ: Tầng 6 Khu liên cơ số 16 Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tầng 6 Khu liên cơ số 16 Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang - Địa chỉ của Người có thẩm quyền là ông Quách Thanh Sơn - Điện thoại : 0258.3522368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.Điện thoại : (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - KHU VỰC NHA TRANG | |||
| B | +) Phần nền | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 7.902,2 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T(K90) | Theo hồ sơ thiết kế | 20.964,15 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T(K85) | Theo hồ sơ thiết kế | 18.456,91 | 1 m3 |
| 4 | Cung cấp đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 41.281,62 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu bằng máy lu bánh thép 16T | Theo hồ sơ thiết kế | 7.806,67 | 1 m3 |
| 6 | Cung cấp đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 7.806,67 | m3 |
| C | +) Phần rãnh thoát nước | |||
| 1 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi dổ BT(nylon) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.516,95 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng R | Theo hồ sơ thiết kế | 351,69 | 1 m3 |
| 3 | BT rãnh đá 2x4, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 943,42 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi dổ BT(nylon) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,54 | m2 |
| 5 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0933 | tấn |
| 6 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0734 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện | Theo hồ sơ thiết kế | 359 | cái |
| 9 | Vận chuyển nội bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5375 | 10tấn/km |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 359 | tấm |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5 mở trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | rọ |
| D | +) Hố thu thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng R | Theo hồ sơ thiết kế | 0,97 | 1 m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 4 | BT móng hố thu đá 2x4, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 91,69 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 2x4 M250 hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 8,81 | 1 m3 |
| 7 | GC, LD cốt thép đà kiềng d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0271 | tấn |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 9 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,22 | kg |
| 10 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| E | +) Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công cốt thép lưới chắn rác d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | Tấn |
| 2 | Mạ kẽm thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | Tấn |
| F | +) Tấm đan | |||
| 1 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0068 | tấn |
| 2 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6249 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,11 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Vận chuyển nội bộ (bán kính 1km, L5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5275 | 10tấn/km |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | tấm |
| 7 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 431,31 | kg |
| 8 | Cung cấp thép hình L70x70x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 59,4 | kg |
| 9 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4907 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4907 | tấn |
| G | +) Hộp nối hào kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | 1 m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,08 | m2 |
| 3 | BT đáy hố 2x4, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,84 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M250 hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 8,76 | 1 m3 |
| H | +) Tấm đan, đà kiềng | |||
| 1 | GC, LD cốt thép đà kiềng d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1593 | tấn |
| 2 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,94 | m3 |
| 3 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1386 | tấn |
| 4 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1837 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Vận chuyển nội bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2475 | 10tấn/km |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | tấm |
| 9 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 646,03 | kg |
| 10 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,646 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,646 | tấn |
| I | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - KHU VỰC DIÊN KHÁNH | |||
| J | +) Phần nền | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 1.182,76 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T(K90) | Theo hồ sơ thiết kế | 21.244,05 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T(K85) | Theo hồ sơ thiết kế | 14.245,8 | 1 m3 |
| 4 | Cung cấp đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 45.999,598 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu bằng máy lu bánh thép 16T | Theo hồ sơ thiết kế | 5.616,98 | 1 m3 |
| 6 | Cung cấp đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 5.616,98 | m3 |
| K | +) Phần rãnh thoát nước | |||
| 1 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi dổ BT(nylon) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.479,68 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng R | Theo hồ sơ thiết kế | 247,96 | 1 m3 |
| 3 | BT rãnh đá 2x4, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 678,05 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi dổ BT(nylon) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 5 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0764 | tấn |
| 6 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8791 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện | Theo hồ sơ thiết kế | 294 | cái |
| 9 | Vận chuyển nội bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 10tấn/km |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 294 | tấm |
| L | +) Hố thu thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng R | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 1 m3 |
| 3 | BT móng hố thu, móng cống, sân cống & tường đầu đá 2x4, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M250 hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 8,05 | 1 m3 |
| 5 | GC, LD cốt thép đà kiềng d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0811 | tấn |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | m3 |
| 7 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 156,83 | kg |
| 8 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1568 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1568 | tấn |
| M | +) Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công cốt thép lưới chắn rác d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | Tấn |
| 2 | Mạ kẽm thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | Tấn |
| N | +) Tấm đan | |||
| 1 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0567 | tấn |
| 2 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2825 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,33 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 5 | Vận chuyển nội bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8325 | 10tấn/km |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | tấm |
| 7 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 392,1 | kg |
| 8 | Cung cấp thép hình L70x70x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.164 | kg |
| 9 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5561 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5561 | tấn |
| O | +) Phần rãnh thoát nước băng đường | |||
| 1 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi dổ BT(nylon) | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng R | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | 1 m3 |
| 3 | BT rãnh đá 2x4, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 111,72 | m2 |
| 5 | BT rãnh đá 2x4, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,17 | m3 |
| 6 | GC, LD cốt thép đà kiềng d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5022 | tấn |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 8 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 859,56 | kg |
| 9 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8596 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8596 | tấn |
| P | +) Hộp nối hào kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,32 | 1 m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,32 | m2 |
| 3 | BT đáy hố 2x4, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,89 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M250 hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 13,42 | 1 m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 6 | GC, LD cốt thép đà kiềng d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2063 | tấn |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 8 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0099 | tấn |
| 9 | Cốt thép đan đúc sẵn d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4468 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,48 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 12 | Vận chuyển nội bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 10tấn/km |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | tấm |
| 14 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 990,45 | kg |
| 15 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9905 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9905 | tấn |
| Q | CÂY XANH - KHU VỰC NHA TRANG | |||
| 1 | Trồng cây Dầu rái (Đường kính gốc 10cm-12cm, chiều cao 5m-8m, thân cây thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế | 282 | cây |
| 2 | Trồng cây Cọ dầu (Đường kính gốc 40cm-80cm, chiều cao 6m-8m, thân cây thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế | 336 | cây |
| 3 | Trồng cây Móng bò (Đường kính gốc 8cm-12cm, chiều cao 4m-6m, thân cây thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế | 935 | cây |
| 4 | Trồng cây Giáng hương (Đường kính gốc 8cm-10cm, chiều cao 5m-6m, thân cây thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế | 276 | cây |
| 5 | Trồng cây Sứ đại | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 6 | Trồng cây Phi Lao (chiều cao 2m-4m, thân cây thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế | 606 | cây |
| 7 | Trồng cây Hoa giấy cắt xén (chiều cao 0,4m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.827 | m2 |
| 8 | Trồng cây Thiên Điểu | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | bụi |
| 9 | Trồng cây Sò Huyết | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.394 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 71.485 | m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh,hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 768,36 | 100m2/tháng |
| 13 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.435 | cây |
| 14 | Đất trồng cây (đất màu pha phân) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.496,53 | m3 |
| 15 | CCLĐ hệ cọc gỗ chống cây xanh (Cao 3m; đường kính 5-7cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.217 | bộ |
| 16 | CCLĐ hệ cọc thép chống cây xanh (Cao 2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 618 | bộ |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.511 | cây/90 ngày |
| R | ĐIỂM NHẤN CUỐI TUYẾN - KHU VỰC NHA TRANG | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | mối nối |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2289 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 62,1595 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1986 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9773 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,0133 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,624 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2238 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7868 | tấn |
| 13 | CCĐL Bulong M22x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 152,7 | m3 |
| 17 | Lát đá chẻ tự nhiên nền sân, kích thước tự do | Theo hồ sơ thiết kế | 1.240 | m2 |
| 18 | Sân lát gỗ CONWOOD KT 25x300x3050, màu nâu đậm | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m2 |
| 19 | CCLĐ Bình gốm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | CCLĐ Đá tảng đầu mỗi phân đoạn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | khối |
| 21 | CCLĐ Bảng chữ cuối tuyến (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | CCLĐ Đá Granite xám trắng, nguyên khối tạo hình, mài nhẵn bề mặt, cạnh bo tròn bán kính 50mm (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | khối |
| 23 | CCLĐ Biểu tượng cuối tuyến, Phần trụ thép tấm 10mm, nhánh thép tấm 8mm, nhánh nhỏ thép tấm 6mm, uốn và gia công tại nhà máy, liên kết hàn, nhúng kẽm nóng và xử lý sơn kẽm tại vị trí các mối hàn, mặt ngoài sơn epoxy (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | biểu tượng |
| S | CÂY XANH - KHU VỰC DIÊN KHÁNH | |||
| 1 | Trồng cây Dầu rái (Đường kính gốc 10cm-12cm, chiều cao 5m-8m, thân cây thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế | 337 | cây |
| 2 | Trồng cây Cọ dầu (Đường kính gốc 40cm-80cm, chiều cao 6m-8m, thân cây thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | cây |
| 3 | Trồng cây Móng bò (Đường kính gốc 8cm-12cm, chiều cao 4m-6m, thân cây thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế | 778 | cây |
| 4 | Trồng cây Giáng hương (Đường kính gốc 8cm-10cm, chiều cao 5m-6m, thân cây thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | cây |
| 5 | Trồng cây Sứ đại | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 6 | Trồng cây Phi Lao (chiều cao 2m-4m, thân cây thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế | 308 | cây |
| 7 | Trồng cây Hoa giấy cắt xén (chiều cao 0,4m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.959 | m2 |
| 8 | Trồng cây Thiên Điểu | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | bụi |
| 9 | Trồng cây Sò Huyết | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.457,4 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 53.318 | m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh,hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 578,844 | 100m2/tháng |
| 13 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.681 | cây |
| 14 | Đất trồng cây (đất màu pha phân) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.617,089 | m3 |
| 15 | CCLĐ hệ cọc gỗ chống cây xanh (Cao 2,5m; đường kính 5-7cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 920 | bộ |
| 16 | CCLĐ hệ cọc thép chống cây xanh (Cao 2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 455 | bộ |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.758 | cây/90 ngày |
| T | ĐIỂM NHẤN ĐẦU TUYẾN - KHU VỰC DIÊN KHÁNH | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,89 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0036 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0036 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1373 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 38,1049 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1192 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1864 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,7212 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1147 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,072 | tấn |
| 12 | CCĐL Bulong M22x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2467 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2467 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,7 | m3 |
| 16 | Lát đá cubic | Theo hồ sơ thiết kế | 571 | m2 |
| 17 | CCLĐ Bình gốm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | CCLĐ Đá tảng đầu mỗi đoạn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | khối |
| 19 | CCLĐ Bảng chữ đầu tuyến (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Bê tông viền lan can đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 21 | Dán đá suối trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m2 |
| 22 | Bê tông trang trí chân biểu tượng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6 | m3 |
| 23 | Lát đá Granite tự nhiên chân biểu tượng | Theo hồ sơ thiết kế | 28,7 | m2 |
| 24 | CCLĐ Biểu tượng đầu tuyến, Phần trụ thép tấm 10mm, nhánh thép tấm 8mm, nhánh nhỏ thép tấm 6mm, uốn và gia công tại nhà máy, liên kết hàn, nhúng kẽm nóng và xử lý sơn kẽm tại vị trí các mối hàn, mặt ngoài sơn epoxy (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | biểu tượng |
| U | PHẦN ĐIỆN KHU VỰC NHA TRANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 52,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,339 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,195 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 24,62 | 100m3/km |
| 5 | CCLĐ Gạch báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 68.390 | viên |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,521 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đèn trụ led sân vườn cao 600mm thân thép sơn tĩnh điện, công suất đèn 20w (E27) | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn pha 20w IP67 góc chiếu 35 đến 120 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn công suất 60W, 2500-2800LM, góc chiếu V40xH90, nhiệt độ màu RGBW, tuổi thọ 50000 giờ, chống nước IP67, điện áp 220V AC | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 13 | CCLĐ tủ điện dải Phân cách (tủ điện kim loại có khóa KT H600xW400x230 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 14 | CCLĐ tủ điện tại điểm xử lý (tủ điện kim loại có khóa KT H400xW300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 15 | CCLĐ tủ điện chiếu sáng đoạn 14 (DB.CS2), (tủ điện kim loại có khóa KT H400xW300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P 25A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P 20A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P 6A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cầu Chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt DOMINO 4P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt CONTACTOR 2P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt CONTACTOR 2P 6A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | CCLĐ Đèn báo Pha | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | CCLĐ TIMER 24H | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 28 | CCLĐ TIMER 24H 2 ngõ ra | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Khối móng đặt trụ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 9.300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 3.740 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 280,6 | m |
| 34 | Băng cảnh báo cáp ngầm, Nylon HDPE khổ 50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.368 | md |
| V | PHẦN ĐIỆN - KHU VỰC DIÊN KHÁNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 25,553 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,791 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,75 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 12,06 | 100m3/km |
| 5 | CCLĐ Gạch báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 33.500 | viên |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,114 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đèn trụ led sân vườn cao 600mm thân thép sơn tĩnh điện, công suất đèn 20w (E27) | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn pha 20w IP67 góc chiếu 35 đến 120 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn công suất 60W, 2500-2800LM, góc chiếu V40xH90, nhiệt độ màu RGBW, tuổi thọ 50,000 giờ, chống nước IP67, điện áp 220V AC | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn công suất 48W, góc chiếu V10xH60, nhiệt độ màu 4000k, tuổi thọ 50,000 giờ, chống nước IP67, điện áp 220V AC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn công suất 9W/m, nhiệt độ màu 3000K, tuổi thọ 50.000 giờ, độ chống nước IP67, điện áp 220V AC | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 100m |
| 15 | CCLĐ tủ điện dải Phân cách (tủ điện kim loại có khóa KT H600xW400x230) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | CCLĐ tủ điện tại điểm xử lý (tủ điện kim loại có khóa KT H400xW300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | CCLĐ tủ điện chiếu sáng đoạn 2 (DB.CS1), (tủ điện kim loại có khóa KT H400xW300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P 25A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P 20A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P 6A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cầu Chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt DOMINO 4P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt CONTACTOR 2P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt CONTACTOR 2P 6A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 28 | CCLĐ Đèn báo Pha | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | CCLĐ TIMER 24H | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 30 | CCLĐ TIMER 24H 2 ngõ ra | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Khối móng đặt trụ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 6.130 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 2.300 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| W | PHẦN NƯỚC - KHU VỰC NHA TRANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 84,694 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,331 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,363 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 44,363 | 100m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm, Nylon HDPE khổ 50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 26.887 | md |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 115,51 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 115,51 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 117,61 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ nước DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Hố ga xử lý điện KT 1200x700x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt van tay xoay, đường kính van DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt van điện, đường kính van DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | CCLĐ Béc tưới nước bán kính 5 đến 10m (có thể chỉnh lưu lượng và góc chiếu) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.475 | cái |
| 15 | Phụ kiện đường ống Co vuông D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 496 | cái |
| 16 | Phụ kiện đường ống Co vuông D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 139 | cái |
| 17 | Phụ kiện đường ống T25 | Theo hồ sơ thiết kế | 496 | cái |
| 18 | Phụ kiện đường ống T50 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 19 | Phụ kiện đường ống T50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.127 | cái |
| 20 | Phụ kiện đường ống Nối răng D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.475 | cái |
| 21 | Phụ kiện đường ống Nối răng D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 22 | Phụ kiện đường ống nối giảm D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| X | PHẦN NƯỚC - KHU VỰC DIÊN KHÁNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 38,153 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,168 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,985 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 19,985 | 100m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm, Nylon HDPE khổ 50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12.112 | md |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 86,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 86,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 89,74 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ nước DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Hố ga xử lý điện KT 1200x700x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van tay xoay, đường kính van DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van điện, đường kính van DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | CCLĐ Béc tưới nước bán kính 5 đến 10m (có thể chỉnh lưu lượng và góc chiếu) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.079 | cái |
| 15 | Phụ kiện đường ống Co vuông D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 677 | cái |
| 16 | Phụ kiện đường ống Co vuông D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 137 | cái |
| 17 | Phụ kiện đường ống T25 | Theo hồ sơ thiết kế | 386 | cái |
| 18 | Phụ kiện đường ống T50 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 19 | Phụ kiện đường ống T50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 833 | cái |
| 20 | Phụ kiện đường ống Nối răng D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.079 | cái |
| 21 | Phụ kiện đường ống Nối răng D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 22 | Phụ kiện đường ống nối giảm D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.546E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ thời điểm ký hợp đồng ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu):Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II, bao gồm các hạng mục: cây xanh, biểu tượng, thi công nền đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và cấp nước trên tuyến đường đang vận hành.- Yêu cầu tương tự về quy mô công việc:1/ Trường hợp 01: có ≥ 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 54.000.000.000 đồng. Trong đó mỗi hợp đồng có ít nhất một hợp đồng về cây xanh cảnh quan có giá trị ≥ 25.000.000.000 đồng.2/ Trường hợp 02: có ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng tương tự, trong đó có ≥ 01 hợp đồng tương tự với giá trị ≥ 54.000.000.000 đồng. Trong đó có một hợp đồng về cây xanh cảnh quan có giá trị ≥ 25.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 108.000.000.000 đồng. - Trường hợp: hợp đồng công trình cấp thấp hơn liền kề: 02 hợp đồng công trình tương tự cấp III có giá trị mỗi hợp đồng là ≥ 50.000.000.000 đồng; Trong đó có một hợp đồng về cây xanh cảnh quan có giá trị ≥ 25.000.000.000 đồng; thì xét tương đương với 01 hợp đồng công trình cấp II có giá trị = 50.000.000.000 đồng; Trong đó có một hợp đồng về cây xanh cảnh quan có giá trị ≥ 25.000.000.000 đồng*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (kèm theo bảng phụ lục giá trị kèm theo hợp đồng) không thể hiện chi tiết được phần công việc nhà thầu thực hiện thì phải kèm theo thoả thuận liên danh)Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo:- Tài liệu chứng minh công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hợp đồng xây lắp kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các công trình đã hoàn thành) hoặc Bảng thanh toán toán khối lượng hoàn thành (phụ lục 3a, 8b) của chủ đầu tư dự án việc đã hoàn thành đạt 80% giá trị khối lượng trở lên ( đối với công trình đang thực hiện)- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như hồ sơ thiết kế, bãn vẽ thi công hoặc hồ sơ hoàn công và các văn bản, văn bản quyết định phê duyệt dự án, hoặc thiết kế BVTC để chứng minh loại công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: ( Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có 1 chỉ huy trưởng công trình) | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 7 | + Trình độ chuyên môn:- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông: 01 người.- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước: 01 người.- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc: 01 người- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện: 01 người- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc: 01 người- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Lâm sinh, Nông học, Nông nghiệp, Khoa học cây trồng, cảnh quan, kỹ thuật hoa viên: 02 người+ Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã làm Kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự). | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 3 | + Trình độ chuyên môn:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, Kiến trúc, cấp thoát nước: 02 người.- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kết cấu kiến trúc hạng II trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;+ Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật giám sát chất lượng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật giám sát chất lượng công trình tương tự). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | + Trình độ chuyên môn:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: giao thông, hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc, cấp thoát nước, điện:+ Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;+ Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã làm Cán bộ kiểm tra về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm Cán bộ kiểm tra về an toàn lao động, vệ sinh môi trườngcông trình tương tự). | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 4 | + Trình độ chuyên môn:- Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, Kiến trúc, cấp thoát nước, điện:+ Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự quy mô gói thầu đang xét (phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 50 | + Công nhân kỹ thuật ( thợ nề; mộc, cốp pha; sắt hàn; cấp thoát nước): ≥20 người.+ Vận hành máy: ≥03 người.+ Thợ điện: ≥ 02 người.+ Công nhân kỹ thuật: trồng và chăm sóc cây xanh: ≥25 người.- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và sổ theo dõi cấp thẻ an toàn lao động nhóm 3 do tổ chức huấn luyện cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 10T - 12T | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 3 |
| 3 | Xe tải thùng | Tải trọng >5T | 3 |
| 4 | Máy đầm bánh lốp (bánh hơi) | Tải trọng ≥ 16T | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng : 6T-9T | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh thép | Tải trọng : 10T-16T | 2 |
| 7 | Máy ủi | ≥110CV | 3 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 – 1,6m3 | 3 |
| 9 | Máy đào | 2 | |
| 10 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 2 |
| 11 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | >860 T | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích > 250l | 5 |
| 13 | Cần cẩu | > 10T- 16T | 2 |
| 14 | Cần cẩu | > 25T | 2 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 bộ | 1 |
| 16 | Lò nấu sơn | 1 bộ | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | 1 bô | 1 |
| 18 | Máy đầm dùi | ≥1,5 KW | 5 |
| 19 | Máy đầm bàn | ≥1 KW | 5 |
| 20 | Máy đầm cầm tay | ≥70kg | 5 |
| 21 | Máy hàn | ≥23Kw | 5 |
| 22 | Máy cắt uốn thép | >5 kW | 5 |
| 23 | Máy khoan | >200-300Knm | 3 |
| 24 | Máy khoan đứng | >4,5 kW | 3 |
| 25 | Máy bơm nước, động cơ diezel | 5 CV | 2 |
| 26 | Máy hàn nhiệt cầm tay | ≥23Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi