Gói thầu: Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 16:23:00 đến ngày 2021-12-27 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,671,397,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng(8) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.140.000.000 VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, lắp đặt bó vỉa, lát vỉa hè, cống bê tông cốt thép thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp hoàn thành của hợp đồng tối thiểu là 2.570.000.000 VND.* Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ;, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ); Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm: Là thời gian được xác định từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm: Công việc tương tự là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông (xác định căn cứ theo hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, lắp đặt bó vỉa, lát vỉa hè, cống bê tông cốt thép thoát nước). Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ); Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm: Là thời gian được xác định từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm: Công việc tương tự là phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông (xác định căn cứ theo hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, lắp đặt bó vỉa, lát vỉa hè, cống bê tông cốt thép thoát nước). Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc; Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (xác định từ ngày cấp bằng trung cấp/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu) hoặc ≥ 02 năm (xác định từ ngày cấp đại học đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm: Công việc tương tự là phụ trách trắc đạc thi công công trình giao thông (xác định căn cứ theo hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc đã trực tiếp là cán bộ phụ trách trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV đã được nghiệm thu hoàn thành. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu trung cấp thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng; Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (xác định từ ngày cấp bằng trung cấp/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu) hoặc ≥ 02 năm (xác định từ ngày cấp đại học đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm: Công việc tương tự là phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công công trình giao thông (xác định căn cứ theo hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 6T-8T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh lốp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải thảm bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tải tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Lu rung. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ôtô tưới nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ôtô tưới nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥ 120T/h. Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ nút giao cầu vượt Nguyễn Văn Linh đến nhà số 45 Nguyễn Văn Linh), phường Phú Lâm, thành phố Tuy Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh tính hợp lệ. - Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: + Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu đối với lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (đối với nhà thầu liên danh, tất cả từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung này).Trường hợp nhà thầu không cung cấp thì được đánh giá là không đạt. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792.
-Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo chương V của E- HSMT | 6,3446 | 100m |
| 2 | Vét hữu cơ + đánh cấp, đất cấp I | Theo chương V của E- HSMT | 6,6048 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn + đào nền, đất cấp III | Theo chương V của E- HSMT | 7,0779 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng cống dọc + chân khay, đất cấp III | Theo chương V của E- HSMT | 5,1469 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả hố móng cống dọc + chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo chương V của E- HSMT | 3,3 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E- HSMT | 21,4512 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường phần mở rộng, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E- HSMT | 0,4164 | 100m3 |
| 8 | Mua đất và vận chuyển đến công trình để đắp | Theo chương V của E- HSMT | 1.512,54 | m3 |
| 9 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo chương V của E- HSMT | 11,401 | 100m2 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Cung cấp và thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm (Loại 2 Dmax=37.5mm) | Theo chương V của E- HSMT | 1,9189 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm (Loại 1 Dmax=25mm), kể cả khối lượng bù vênh | Theo chương V của E- HSMT | 2,2726 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E- HSMT | 16,7529 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo chương V của E- HSMT | 10,6038 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E- HSMT | 10,1029 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V của E- HSMT | 17,222 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 (lượng nhựa đường 52kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công, kể cả khối lượng bù vênh | Theo chương V của E- HSMT | 4,9695 | 100tấn |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bêtông bó vỉa loại 1 vỉa hè đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 46,63 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa loại 1 vỉa hè đúc sẵn | Theo chương V của E- HSMT | 3,2382 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông móng bó vỉa đá 4x6 M100 (kể cả vị trí hố thu nước) | Theo chương V của E- HSMT | 29,13 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng bó vỉa (kể cả vị trí hố thu nước) | Theo chương V của E- HSMT | 1,132 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bó vỉa đúc sẵn | Theo chương V của E- HSMT | 524 | 1cấu kiện |
| 6 | Sản xuất và thi công bê tông bó vỉa vị trí hố thu nước đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 0,67 | m3 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Cung cấp và lát gạch terrazzo kích thước (40x40x3)cm | Theo chương V của E- HSMT | 1.724,55 | m2 |
| 2 | Sản xuất và thi công lớp vữa xi măng M100 | Theo chương V của E- HSMT | 1.724,55 | m2 |
| 3 | Sản xuất và thi công lớp bê tông móng vỉa hè đá 4x6 M100 | Theo chương V của E- HSMT | 183,24 | m3 |
| F | Lối đi cho người tàn tật | |||
| 1 | Cung cấp và lát gạch terrazzo KT (40x40x3)cm | Theo chương V của E- HSMT | 21,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất và thi công lớp vữa xi măng M100 | Theo chương V của E- HSMT | 21,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất và thi công lớp bê tông móng đá 4x6 M100 | Theo chương V của E- HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công bê tông bó vỉa loại 2 vỉa hè đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 1,17 | m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công lớp bê tông móng bó vỉa đá 4x6 M100 | Theo chương V của E- HSMT | 1,06 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đổ tại chỗ | Theo chương V của E- HSMT | 0,0855 | 100m2 |
| G | Hố trồng cây | |||
| 1 | Sản xuất và đổ bê tông lanh tô ô trồng cây xanh đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 4,37 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô ô trồng cây xanh đúc sẵn. | Theo chương V của E- HSMT | 0,9408 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp gia công và lắp đặt cốt thép D6 lanh tô ô trồng cây xanh đúc sẵn. | Theo chương V của E- HSMT | 0,1501 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông lanh tô ô trồng cây xanh đúc sẵn | Theo chương V của E- HSMT | 112 | 1cấu kiện |
| 5 | Đào đất, đất cấp III | Theo chương V của E- HSMT | 11,76 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo chương V của E- HSMT | 0,0706 | 100m3 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp và thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V của E- HSMT | 120,792 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo chương V của E- HSMT | 11,88 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột D76 và biển báo phản quang, loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (bao gồm: đào đắp đất cấp III, đệm đá 4x6 dày 10cm, thép D8 chống xoay trụ, ván khuôn, bê tông móng trụ biển báo đá 2x4 M150 đổ tại chỗ) | Theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| I | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Sản xuất và thi công đổ bê tông mái taluy đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 65,65 | m3 |
| 2 | Cung cấp và rải giấy dầu | Theo chương V của E- HSMT | 6,9038 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và thi công đổ bê tông chân khay đá 2x4 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 16,12 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công đệm đá 4x6 | Theo chương V của E- HSMT | 4,48 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E- HSMT | 1,0747 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vải địa kỹ thuật không dệt | Theo chương V của E- HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính 32mm | Theo chương V của E- HSMT | 0,225 | 100m |
| 8 | Cung cấp và thi công đệm đá 2x4 | Theo chương V của E- HSMT | 1,26 | m3 |
| J | Phần tấm lát trồng cỏ | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 7,17 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E- HSMT | 1,6486 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép D6 | Theo chương V của E- HSMT | 0,4122 | tấn |
| 4 | Sản xuất và thi công bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm lát trồng cỏ | Theo chương V của E- HSMT | 896 | 1 cấu kiện |
| 6 | Cung cấp và trồng cỏ lá gừng | Theo chương V của E- HSMT | 1,433 | 100m2 |
| K | Cải tạo hố ga kỹ thuật hiện hữu | |||
| 1 | Cung cấp và thi công đổ bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 0,66 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan kích thước (100x60x12)cm đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 0,29 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan kích thước (100x40x12)cm đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E- HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn hố thu | Theo chương V của E- HSMT | 0,0822 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp gia công và lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Theo chương V của E- HSMT | 0,0358 | tấn |
| 7 | Cung cấp gia công và lắp dựng cốt thép đường kính 10| Theo chương V của E- HSMT | 0,0636 | tấn | |
| 8 | Cung cấp gia công và lắp dựng thép góc L50x50x5 | Theo chương V của E- HSMT | 0,1387 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E- HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| M | Hố thu | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông móng hố thu + thân hố thu đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 40,75 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn hố thu | Theo chương V của E- HSMT | 3,4704 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông đá 4x6 M100 | Theo chương V của E- HSMT | 4,61 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công bê tông đà giằng hố thu đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 2,76 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đà giằng hố thu | Theo chương V của E- HSMT | 0,3398 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp gia công lắp đặt thép hình các loại (thép góc V50x50) | Theo chương V của E- HSMT | 0,3257 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép đà giằng đường kính ≤10mm | Theo chương V của E- HSMT | 0,016 | tấn |
| 8 | Sản xuất và thi công bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 3,11 | m3 |
| 9 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E- HSMT | 0,1555 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp gia công lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V của E- HSMT | 0,9277 | tấn |
| 11 | Cung cấp lắp đặt thép hình (thép góc V50x50) | Theo chương V của E- HSMT | 0,9772 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo chương V của E- HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính 200mm | Theo chương V của E- HSMT | 0,259 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn mùi | Theo chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác kích thước (960x530x60)mm | Theo chương V của E- HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 16 | Cung cấp và thi công bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 4,8 | m3 |
| 17 | Cung cấp và thi công bê tông đá 2x4 M150 | Theo chương V của E- HSMT | 1,42 | m3 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo chương V của E- HSMT | 0,0982 | 100m2 |
| 19 | Đào đất hố thu | Theo chương V của E- HSMT | 1,5686 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E- HSMT | 1,1811 | 100m3 |
| N | Cống dọc Ø600mm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cống - Đường kính 600mm | Theo chương V của E- HSMT | 170 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông BTLT, đoạn ống dài 4m - Đường kính Ø600mm - VH | Theo chương V của E- HSMT | 67 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông BTLT, đoạn ống dài 3m - Đường kính Ø600mm - VH | Theo chương V của E- HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 4 | Thi công mối nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V của E- HSMT | 75 | mối nối |
| O | Cống ngang | |||
| 1 | Cung cấp và thi công đệm đá đường kính 4x6 | Theo chương V của E- HSMT | 8,8 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cống | Theo chương V của E- HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông móng cống đá 2x4 M150 | Theo chương V của E- HSMT | 24 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông BTLT, đoạn ống dài 4m - Đường kính Ø600mm - HL93 | Theo chương V của E- HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 5 | Thi công mối nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V của E- HSMT | 16 | mối nối |
| 6 | Đào đất, đất cấp 3 | Theo chương V của E- HSMT | 3,068 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E- HSMT | 2,6771 | 100m3 |
| P | Hoàn trả lại mặt đường cũ khi thi công | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V của E- HSMT | 1,4014 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 (lượng nhựa đường 52kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Theo chương V của E- HSMT | 0,1698 | 100tấn |
| 3 | Cung cấp và tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E- HSMT | 1,4014 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm (Loại 1 Dmax=25mm) | Theo chương V của E- HSMT | 0,2102 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp và thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm (Loại 2 Dmax=37.5mm) | Theo chương V của E- HSMT | 0,2102 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E- HSMT | 1,4014 | 100m3 |
| Q | Cửa xả | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông tường đầu + tường cánh, sân cống đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 0,57 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E- HSMT | 0,1021 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông móng tường đầu đá 2x4 M150 | Theo chương V của E- HSMT | 1,39 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công đệm đá 4x6 | Theo chương V của E- HSMT | 0,29 | m3 |
| 5 | Cung cấp và thả rọ đá, kích thước (2x1x0,5)m dưới nước | Theo chương V của E- HSMT | 6 | 1 rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng(8) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.140.000.000 VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, lắp đặt bó vỉa, lát vỉa hè, cống bê tông cốt thép thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp hoàn thành của hợp đồng tối thiểu là 2.570.000.000 VND.* Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ;, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ); Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm: Là thời gian được xác định từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm: Công việc tương tự là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông (xác định căn cứ theo hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, lắp đặt bó vỉa, lát vỉa hè, cống bê tông cốt thép thoát nước). Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ); Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm: Là thời gian được xác định từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm: Công việc tương tự là phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông (xác định căn cứ theo hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, lắp đặt bó vỉa, lát vỉa hè, cống bê tông cốt thép thoát nước). Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc; Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (xác định từ ngày cấp bằng trung cấp/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu) hoặc ≥ 02 năm (xác định từ ngày cấp đại học đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm: Công việc tương tự là phụ trách trắc đạc thi công công trình giao thông (xác định căn cứ theo hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc đã trực tiếp là cán bộ phụ trách trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV đã được nghiệm thu hoàn thành. Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ tối thiểu trung cấp thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng; Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (xác định từ ngày cấp bằng trung cấp/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu) hoặc ≥ 02 năm (xác định từ ngày cấp đại học đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm: Công việc tương tự là phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công công trình giao thông (xác định căn cứ theo hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh Thép. | Trọng lượng từ 6T-8T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Lu bánh Thép. | Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Lu bánh lốp. | Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy rải thảm bê tông nhựa. | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Ôtô tải tự đổ. | Tải trọng ≥10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 6 | Lu rung. | Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy ủi. | Công suất ≥110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy đào. | Thể tích gầu ≥0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy đào. | Thể tích gầu ≥1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy san. | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Xe ôtô tưới nước. | Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Xe ôtô tưới nhựa. | Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy Toàn đạc điện tử | Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa | Có công suất ≥ 120T/h. Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi