Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260715-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210740421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 16:16:00 đến ngày 2021-12-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,973,268,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới) công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.781.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới) công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.781.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.343.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.343.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ôtô ≥ 2,5Tấn (ĐVT: chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo (ĐVT: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...)
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo Giảng Đường Hướng Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Quản lý Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 29/22/5 Đường số 6, Khu phố 2, Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Công Nghệ Xanh. Địa chỉ: 157/5 đường Tân Lập 2, phường Hiệp Phú, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú. Địa chỉ: 17 đường 12A, phường Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Tư vấn Xây dựng Gia Huy. Địa chỉ: 53/19/30 đường số 8, phường Trường Thạnh, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh , địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
5Tháo dỡ khung bao cửaMô tả kỹ thuật theo chương V153,4m
6Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (tháo bỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,78m2
7Tháo dỡ trần vệ sinh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V92,14m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V834,326m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công (đối với cửa sửa chữa và lắp dựng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V342,252m2
10Tháo kính ra khỏi cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V273,802m2
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,684m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,918m3
13Cắt tường trổ cửa, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,242m3
15Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V54,487m3
16Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V178,36m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V230,44m2
18Đục tẩy vệ sinh bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V230,44m2
19Đục tẩy vệ sinh bề mặt dầm bị bong nứtMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
20Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn, ô văng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46,64m2
21Cạo sủi sơn nước tường, cột, dầm ngoài nhà hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1.884,611m2
22Cạo sủi sơn nước tường, cột trong nhà hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2.596,879m2
23Cạo sủi sơn nước cũ trên bề mặt xà, dầm, trần, ô văng, cầu thang hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2.280,742m2
24Cạo sơn, tẩy rỉ trên bề mặt cửa sắt, lan can sắt và kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V524,033m2
25Băm nhám bề mặt chân tường để ốp đá trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V98,583m2
26Vệ sinh 2 mặt vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V120,43m2
27Tháo dỡ hệ thống điện - nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
28Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V126,047m3
29Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
30Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ- nền vỉa hè, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V55,884m3
31Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
32Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V197cấu kiện
33Vét dọn mương rãnh, lòng rãnh sâu 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V159,96m
34Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V146,303m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V228,686m3
B CẢI TẠO
1Lợp mái che bằng tôn 9 sóng vuông, màu đỏ chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V9,476100m2
2Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V88,53m
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V781 lỗ khoan
4Bê tông bổ cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
6Cốt thép bổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,906100kg
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,086100kg
8Ván khuôn bổ cột khu vệ sinh.Mô tả kỹ thuật theo chương V18,96m2
9Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
10Ghép ván khuôn, đổ bê tông chống thấm bịt lỗ chờ thoát nước cũ trên sànMô tả kỹ thuật theo chương V18lỗ
11Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,324m3
12Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,964m3
13San gạt đất bằng thủ công, đầm 5cm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
14Đắp lớp đá cấp phối bù nền dày TB 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m3
15Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,547100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,47m3
17Quét phụ gia liên kết giữa lớp kết cấu cũ và lớp kết cấu mớiMô tả kỹ thuật theo chương V483,94m2
18Đóng lưới chống nứt toàn bộ diện tích đục vữa xử lý bong nứtMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V418,78m2
20Láng nền tạo độ dốc thoát nước, chiều dày 3cm, vữa XM M100, có trộn phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V479,7m2
21Quét phụ gia liên kết chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V225m2
22Công tác ốp gạch vào tường 300x600 vệ sinh, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V294,808m2
23Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 300x300, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V94,24m2
24Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V292,44m2
25Đục, khoan cấy thép râu D6, hàn liên kết vào tay vịn lan can hành lang, trám trét VXM M75 tại các vị trí liên kết tay vịn lan can bị nứt bong vữaMô tả kỹ thuật theo chương V75vị trí
26CCLĐ khung thép hộp 25x25x1.4 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
27CCLĐ Đá hoa cương dày 20 làm bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9,776m2
28Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.884,611m2
29Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.754,451m2
30Bả bằng bột bả vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.280,742m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.884,611m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.035,193m2
33Sơn cửa sắt, lan can - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V524,033m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V94,62m2
35CCLĐ vách ngăn Compact dày 18 mm, bao gồm phụ kiện inox (chân, nẹp, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,08m2
36CCLĐ vách smartboard khung sắt, tấm 6mm, ốp mặt ngoài, đáy, mặt trong ốp cao hơn trần 5cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V22,42m2
37CCLĐ khoăn mốt gió của sổMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
38CCLĐ bản lề chữ A cửa sổ nhôm vách kính cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
39CCLĐ ổ khóa cửa đi phòngMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
40Lắp đặt kính vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V273,802m2
41Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V342,252m2
42GCLĐ cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
43GCLĐ ô lá sách nhôm hệ 55 trên đầu cửa sổ S2aMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
44GCLĐ bông gió khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
45GCLĐ cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
46GCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 55 kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,048m2
47GCLĐ vách khung nhôm hệ 65 kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,655m2
48Trám cạnh dưới cửa sổ S1 bằng Sika flex Pro - 3wFMô tả kỹ thuật theo chương V93,34md
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,825100m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,705100m2
51Vệ sinh công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1.582,569m2
52CCLĐ Lavabo âmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
53CCLĐ Lavabo nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54CCLĐ gương soi KT 1800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55CCLĐ gương soi KT 610x910Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56CCLĐ Kệ đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
57CCLĐ bồn cầu 2 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
58CCLĐ vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
59Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
61CCLĐ chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
62CCLĐ phễu thu sàn inox chống hôi, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
63CCLĐ quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64CCLD Van khóa nhựa nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
65CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
66CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
67CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
68CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
69CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
70CCLĐ tê cong rút PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
71CCLĐ lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
72CCLĐ lơi PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
73CCLĐ tê lơi PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
74CCLĐ nối PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75CCLĐ co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
76CCLĐ tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77CCLĐ co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78CCLĐ tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79CCLĐ nối răng thau PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80CCLĐ co răng thau PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
81CCLĐ giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
82Tháo, vệ sinh, bôi trơn dầu mỡ, lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
83Thay mới hộp số điều khiển quạt bằng công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85CCLĐ Công tắc mặt đơn +đế +mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
86CCLĐ Công tắc mặt đôi +đế +mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
87CCLĐ Công tắc mặt ba +đế +mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88CCLĐ ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
89CCLĐ ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
90CCLĐ Đèn led áp trần D225/18WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
91Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m - 1x20w, không chóaMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
92Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36w, có chóaMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
93CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
94CCLĐ nẹp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V160m
95CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
96Lắp đặt hệ thống dây điện, ổ cắm, nẹp nhựa cho bàn giáo viên và nẹp nhựa cho dây âm thanh từ bàn giáo viên tới loa (không bao gồm dây tín hiệu âm thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V12vị trí
97Bê tông lót đế dầm, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
98Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,521100kg
99Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
100Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
101Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền sảnh đónMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
102San gạt đất bằng thủ công, đầm 5cm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
103Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,181100m2
104Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,756100kg
105Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,448m3
106Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x18)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,132m3
107Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V146,685m2
108Trát vữa xi măng cát vàng các kết cấu khác, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
109Công tác ốp đá mài bông trắng KT 7,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,583m2
110Trát granitô màu vàng điểm đen, trát mặt bậc tam cấp, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
111Sản xuất nắp tấm đan BTCT kích thước 800 x 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
112Xây tường vá mương thoát nước gạch đất nung (4x8x18)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
113Trát vữa xi măng cát vàng dặm vá mương thoát nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,998m2
114Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V197cái
115Khoan giếng sâu 20m đk 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt kim thu sét ESE 30Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
119Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
120Đầu cos D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt box kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
122Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
123Thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Xử lý dột mái tôn vị trí chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới) công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.781.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới) công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.781.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.343.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.343.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).32
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt5
3 Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
5 Máy đầm đất (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
7 Máy hàn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái) Sử dụng tốt3
9 Máy mài (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt3
10 Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
11 Ôtô ≥ 2,5Tấn (ĐVT: chiếc) Sử dụng tốt1
12 Vận thăng ≥ 0,8T Sử dụng tốt1
13 Giàn giáo (ĐVT: Bộ) Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...)1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->