Gói thầu: Cung cấp thực phẩm cho Trường Mẫu giáo Mầm non B năm học 2020- 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840554-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mẫu giáo Mầm non B |
| Tên gói thầu | Cung cấp thực phẩm cho Trường Mẫu giáo Mầm non B năm học 2020- 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200837528 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu thỏa thuận giữa cha mẹ học sinh và nhà trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:22:00 đến ngày 2020-08-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,970,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thịt nạc vai nguyên quả - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 1.980 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Thịt nạc thăn - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 270 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Xương ống - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 450 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Sườn thăn - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Thịt sấn vai bỏ bì - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Thịt thăn bò - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 45 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Diềm thăn bò - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 270 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Xương bò - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Gà ức không xương - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 765 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Đùi tỏi gà - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Trứng gà CN - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 14.400 | quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Trứng cút - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 15.750 | quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Cá basa file P1 - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 450 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Cá quả - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 63 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Cua xay P1 - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Tôm dảo đại - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 45 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Tôm dảo vừa - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 135 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Thịt ghẹ bóc nõn - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Chuối - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9.000 | quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Chanh leo - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 225 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Cam Sành - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Dưa hấu Sài Gòn - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 540 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Dưa vàng - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 72 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Thanh Long Ruột trắng - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 450 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Táo đỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 18 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Đỗ quả - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 45 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bầu - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 360 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bắp cải - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 225 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bí đỏ gọt vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 180 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bí xanh - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 450 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Cà chua - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 252 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Cà rốt - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 900 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Cải xanh cắt gốc - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 180 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Cải ngọt - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 180 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Cải thảo - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Cải bó xôi cắt gốc - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 180 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Củ cải trắng - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 180 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Dưa chuột - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 45 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Dứa chín gọt vỏ (kg) - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 180 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Giá đỗ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 135 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Riềng củ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Gừng củ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 31,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Xả củ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Chanh - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 45 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Rau cần tây - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 13,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Hành lá - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 54 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Hành khô - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Hành tây - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 450 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Khoai tây gọt vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 180 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Mướp - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 135 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Ngô ngọt - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 360 | bắp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Nghệ tươi - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Rau mồng tơi nhặt - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 180 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Su su gọt vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 540 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Mùi ta - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 36 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Rau thơm - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Rau răm - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Thì là - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Nấm hương tươi - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 18 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Nấm sò - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 135 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Hành bóc vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 63 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Tỏi bóc - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 18 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Hành khô ta - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Me khô - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 36 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Rong biển - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 180 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Mộc nhĩ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Lá bưởi - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 1,8 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Nấm tuyết - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Đậu phụ hộp - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 450 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Dầu ăn Simply 5 lít - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 540 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Nước mắm chim trắng - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 270 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Mỳ cân - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 225 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Bún trắng - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 1.350 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Bánh Phở - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 1.350 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Kem tươi - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 18 | lit | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Bơ pháp - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Gạo nếp - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 450 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Gạo cháo tấm - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 720 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Đỗ xanh tách vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Vừng trắng - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 45 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Lạc nhân - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Bột đao - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 315 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Đường xuất khẩu - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 450 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Nấm hương khô - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 18 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Tôm nõn khô - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 36 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Muối hạt - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 108 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Hạt sen khô - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 18 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Dấm bỗng - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 45 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Hồi quế - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Thảo quả - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Bột ngọt 100g - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 540 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Tương cà chua - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 45 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Bột bắp - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Bột canh (kg) - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 198 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Hạt kỳ tử - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 18 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Dầu hào maggi 350g - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 180 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Nước cốt dừa - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 36 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Gạo tám Điện Biên - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 4.500 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Xì dầu Maggi 300ml - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 18 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Gia vị Miso - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Giò lụa - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 18 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Giò sống P1 - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Thịt nạc vai nguyên quả - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 360 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Thịt nạc thăn - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 60 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Xương ống - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 75 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Sườn thăn - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Thịt sấn vai bỏ bì - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Thịt thăn bò - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Diềm thăn bò - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 45 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Xương bò - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Gà ức không xương - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Đùi tỏi gà - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Trứng gà CN - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 2.400 | quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Trứng cút - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 2.550 | quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Cá basa file P1 - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 75 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Cá quả - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 12 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Cua xay P1 - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Tôm dảo đại - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Tôm dảo vừa - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 30 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Thịt ghẹ bóc nõn - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Chuối - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1.500 | quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Chanh leo - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 45 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Cam Sành - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 18 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Dưa chuột - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Dưa vàng - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 24 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Dưa hấu Sài Gòn - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Thanh Long Ruột trắng - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 75 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Táo đỏ khô - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Đỗ quả nhặt - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Bầu - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 75 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Bí đỏ gọt vỏ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 24 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Bí xanh - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 75 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Cà chua - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 45 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Cà rốt - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Cải xanh cắt gốc - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 24 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Cải ngọt - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 30 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Cải thảo - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Cải bó xôi cắt gốc - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 27 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Dứa chín gọt vỏ (kg) - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 45 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Giá đỗ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 30 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Riềng củ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Gừng củ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Xả củ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Chanh - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Củ cải trắng - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 45 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Rau cần tây - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Hành lá - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 12 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Hành khô ta - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Hành tây - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 60 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Khoai tây gọt vỏ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 24 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Mướp - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 24 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Ngô ngọt - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 60 | Bắp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Nghệ tươi - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Rau mồng tơi nhặt - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 39 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Su su gọt vỏ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 105 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Mùi ta - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Rau thơm - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Rau răm - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Thì là - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Nấm hương tươi - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 4,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Nấm sò - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 30 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Hạt sen tươi(bóc vỏ, bỏ tâm) - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Hành bóc vỏ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 12 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Tỏi bóc - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Hành khô ta - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 4,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Me khô - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Sấu - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Rong biển - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 30 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Mộc nhĩ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Lá bưởi - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 0,6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Nấm tuyết - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Đậu phụ hộp - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 60 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Dầu ăn Simply 1 lít - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 12 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Dầu ăn Simply loại 5 lít - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 75 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Nước mắm chim trắng - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 42 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Mỳ cân - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 24 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Bún trắng - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 150 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Bánh Phở - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 150 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Kem tươi - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1,5 | lit | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Bơ pháp - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 0,3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Gạo nếp - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 60 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Gạo cháo tấm - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Đỗ xanh tách vỏ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 3,6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Vừng trắng - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Lạc nhân - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Bột đao - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 54 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Dấm trung thành - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 3 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Bột chiên xù( Túi vàng) - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 6 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 189 | Bột chiên giòn - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 21 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Đường xuất khẩu - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Nấm hương khô - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Tôm nõn khô loại 1 - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 7,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Muối hạt - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 4,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Hạt sen khô - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 4,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Dấm bỗng - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 3 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Hồi quế - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 197 | Thảo quả - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Bột ngọt 100g - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 30 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 199 | Bột bắp - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 4,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 200 | Bột canh (kg) - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 39 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 201 | Hạt kỳ tử - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 202 | Dầu hào maggi 350g - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 60 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 203 | Nước cốt dừa - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 15 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 204 | Nước cốt dừa (nhỏ) - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 3 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 205 | Gạo tám Điện Biên - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 600 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 206 | Xì dầu Maggi 300ml - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 27 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 207 | Gia vị Miso - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 1,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 208 | Gia vị lẩu thái (gói) - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 63 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 209 | Giò sống P1 - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi