Gói thầu: Cung cấp thực phẩm cho Trường Mẫu giáo Mầm non B năm học 2020- 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840554-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mẫu giáo Mầm non B
Tên gói thầu Cung cấp thực phẩm cho Trường Mẫu giáo Mầm non B năm học 2020- 2021
Số hiệu KHLCNT 20200837528
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu thỏa thuận giữa cha mẹ học sinh và nhà trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 15:22:00 đến ngày 2020-08-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,970,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thịt nạc vai nguyên quả - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 1.980 kg Theo chương V, E-HSMT
2 Thịt nạc thăn - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 270 kg Theo chương V, E-HSMT
3 Xương ống - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 450 kg Theo chương V, E-HSMT
4 Sườn thăn - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 90 kg Theo chương V, E-HSMT
5 Thịt sấn vai bỏ bì - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 90 kg Theo chương V, E-HSMT
6 Thịt thăn bò - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 45 kg Theo chương V, E-HSMT
7 Diềm thăn bò - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 270 kg Theo chương V, E-HSMT
8 Xương bò - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 90 kg Theo chương V, E-HSMT
9 Gà ức không xương - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 765 kg Theo chương V, E-HSMT
10 Đùi tỏi gà - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 90 kg Theo chương V, E-HSMT
11 Trứng gà CN - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 14.400 quả Theo chương V, E-HSMT
12 Trứng cút - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 15.750 quả Theo chương V, E-HSMT
13 Cá basa file P1 - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 450 kg Theo chương V, E-HSMT
14 Cá quả - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 63 kg Theo chương V, E-HSMT
15 Cua xay P1 - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 90 kg Theo chương V, E-HSMT
16 Tôm dảo đại - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 45 kg Theo chương V, E-HSMT
17 Tôm dảo vừa - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 135 kg Theo chương V, E-HSMT
18 Thịt ghẹ bóc nõn - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
19 Chuối - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9.000 quả Theo chương V, E-HSMT
20 Chanh leo - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 225 kg Theo chương V, E-HSMT
21 Cam Sành - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 90 kg Theo chương V, E-HSMT
22 Dưa hấu Sài Gòn - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 540 kg Theo chương V, E-HSMT
23 Dưa vàng - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 72 kg Theo chương V, E-HSMT
24 Thanh Long Ruột trắng - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 450 kg Theo chương V, E-HSMT
25 Táo đỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 18 kg Theo chương V, E-HSMT
26 Đỗ quả - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 45 kg Theo chương V, E-HSMT
27 Bầu - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 360 kg Theo chương V, E-HSMT
28 Bắp cải - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 225 kg Theo chương V, E-HSMT
29 Bí đỏ gọt vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 180 kg Theo chương V, E-HSMT
30 Bí xanh - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 450 kg Theo chương V, E-HSMT
31 Cà chua - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 252 kg Theo chương V, E-HSMT
32 Cà rốt - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 900 kg Theo chương V, E-HSMT
33 Cải xanh cắt gốc - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 180 kg Theo chương V, E-HSMT
34 Cải ngọt - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 180 kg Theo chương V, E-HSMT
35 Cải thảo - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 90 kg Theo chương V, E-HSMT
36 Cải bó xôi cắt gốc - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 180 kg Theo chương V, E-HSMT
37 Củ cải trắng - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 180 kg Theo chương V, E-HSMT
38 Dưa chuột - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 45 kg Theo chương V, E-HSMT
39 Dứa chín gọt vỏ (kg) - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 180 kg Theo chương V, E-HSMT
40 Giá đỗ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 135 kg Theo chương V, E-HSMT
41 Riềng củ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
42 Gừng củ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 31,5 kg Theo chương V, E-HSMT
43 Xả củ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
44 Chanh - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 45 kg Theo chương V, E-HSMT
45 Rau cần tây - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 13,5 kg Theo chương V, E-HSMT
46 Hành lá - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 54 kg Theo chương V, E-HSMT
47 Hành khô - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
48 Hành tây - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 450 kg Theo chương V, E-HSMT
49 Khoai tây gọt vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 180 kg Theo chương V, E-HSMT
50 Mướp - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 135 kg Theo chương V, E-HSMT
51 Ngô ngọt - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 360 bắp Theo chương V, E-HSMT
52 Nghệ tươi - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
53 Rau mồng tơi nhặt - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 180 kg Theo chương V, E-HSMT
54 Su su gọt vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 540 kg Theo chương V, E-HSMT
55 Mùi ta - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 36 kg Theo chương V, E-HSMT
56 Rau thơm - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
57 Rau răm - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
58 Thì là - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
59 Nấm hương tươi - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 18 kg Theo chương V, E-HSMT
60 Nấm sò - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 135 kg Theo chương V, E-HSMT
61 Hành bóc vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 63 kg Theo chương V, E-HSMT
62 Tỏi bóc - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 18 kg Theo chương V, E-HSMT
63 Hành khô ta - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
64 Me khô - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 36 kg Theo chương V, E-HSMT
65 Rong biển - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 180 gói Theo chương V, E-HSMT
66 Mộc nhĩ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
67 Lá bưởi - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 1,8 kg Theo chương V, E-HSMT
68 Nấm tuyết - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
69 Đậu phụ hộp - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 450 hộp Theo chương V, E-HSMT
70 Dầu ăn Simply 5 lít - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 540 lít Theo chương V, E-HSMT
71 Nước mắm chim trắng - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 270 lít Theo chương V, E-HSMT
72 Mỳ cân - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 225 kg Theo chương V, E-HSMT
73 Bún trắng - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 1.350 kg Theo chương V, E-HSMT
74 Bánh Phở - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 1.350 kg Theo chương V, E-HSMT
75 Kem tươi - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 18 lit Theo chương V, E-HSMT
76 Bơ pháp - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
77 Gạo nếp - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 450 kg Theo chương V, E-HSMT
78 Gạo cháo tấm - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 720 kg Theo chương V, E-HSMT
79 Đỗ xanh tách vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
80 Vừng trắng - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 45 kg Theo chương V, E-HSMT
81 Lạc nhân - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 90 kg Theo chương V, E-HSMT
82 Bột đao - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 315 kg Theo chương V, E-HSMT
83 Đường xuất khẩu - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 450 kg Theo chương V, E-HSMT
84 Nấm hương khô - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 18 kg Theo chương V, E-HSMT
85 Tôm nõn khô - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 36 kg Theo chương V, E-HSMT
86 Muối hạt - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 108 kg Theo chương V, E-HSMT
87 Hạt sen khô - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 18 kg Theo chương V, E-HSMT
88 Dấm bỗng - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 45 lít Theo chương V, E-HSMT
89 Hồi quế - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
90 Thảo quả - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
91 Bột ngọt 100g - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 540 gói Theo chương V, E-HSMT
92 Tương cà chua - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 45 chai Theo chương V, E-HSMT
93 Bột bắp - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 90 kg Theo chương V, E-HSMT
94 Bột canh (kg) - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 198 kg Theo chương V, E-HSMT
95 Hạt kỳ tử - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 18 kg Theo chương V, E-HSMT
96 Dầu hào maggi 350g - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 180 chai Theo chương V, E-HSMT
97 Nước cốt dừa - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 36 chai Theo chương V, E-HSMT
98 Gạo tám Điện Biên - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 4.500 kg Theo chương V, E-HSMT
99 Xì dầu Maggi 300ml - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 18 chai Theo chương V, E-HSMT
100 Gia vị Miso - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
101 Giò lụa - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 18 kg Theo chương V, E-HSMT
102 Giò sống P1 - Tháng học tập trung: 9 tháng (10-12/2019; 2-5, 8/2020) 90 kg Theo chương V, E-HSMT
103 Thịt nạc vai nguyên quả - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 360 kg Theo chương V, E-HSMT
104 Thịt nạc thăn - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 60 kg Theo chương V, E-HSMT
105 Xương ống - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 75 kg Theo chương V, E-HSMT
106 Sườn thăn - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 15 kg Theo chương V, E-HSMT
107 Thịt sấn vai bỏ bì - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 15 kg Theo chương V, E-HSMT
108 Thịt thăn bò - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
109 Diềm thăn bò - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 45 kg Theo chương V, E-HSMT
110 Xương bò - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 15 kg Theo chương V, E-HSMT
111 Gà ức không xương - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 120 kg Theo chương V, E-HSMT
112 Đùi tỏi gà - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 15 kg Theo chương V, E-HSMT
113 Trứng gà CN - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 2.400 quả Theo chương V, E-HSMT
114 Trứng cút - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 2.550 quả Theo chương V, E-HSMT
115 Cá basa file P1 - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 75 kg Theo chương V, E-HSMT
116 Cá quả - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 12 kg Theo chương V, E-HSMT
117 Cua xay P1 - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 15 kg Theo chương V, E-HSMT
118 Tôm dảo đại - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 6 kg Theo chương V, E-HSMT
119 Tôm dảo vừa - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 30 kg Theo chương V, E-HSMT
120 Thịt ghẹ bóc nõn - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1,5 kg Theo chương V, E-HSMT
121 Chuối - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1.500 quả Theo chương V, E-HSMT
122 Chanh leo - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 45 kg Theo chương V, E-HSMT
123 Cam Sành - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 18 kg Theo chương V, E-HSMT
124 Dưa chuột - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 6 kg Theo chương V, E-HSMT
125 Dưa vàng - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 24 kg Theo chương V, E-HSMT
126 Dưa hấu Sài Gòn - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 120 kg Theo chương V, E-HSMT
127 Thanh Long Ruột trắng - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 75 kg Theo chương V, E-HSMT
128 Táo đỏ khô - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 3 kg Theo chương V, E-HSMT
129 Đỗ quả nhặt - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 6 kg Theo chương V, E-HSMT
130 Bầu - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 75 kg Theo chương V, E-HSMT
131 Bí đỏ gọt vỏ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 24 kg Theo chương V, E-HSMT
132 Bí xanh - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 75 kg Theo chương V, E-HSMT
133 Cà chua - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 45 kg Theo chương V, E-HSMT
134 Cà rốt - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 120 kg Theo chương V, E-HSMT
135 Cải xanh cắt gốc - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 24 kg Theo chương V, E-HSMT
136 Cải ngọt - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 30 kg Theo chương V, E-HSMT
137 Cải thảo - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 15 kg Theo chương V, E-HSMT
138 Cải bó xôi cắt gốc - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 27 kg Theo chương V, E-HSMT
139 Dứa chín gọt vỏ (kg) - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 45 kg Theo chương V, E-HSMT
140 Giá đỗ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 30 kg Theo chương V, E-HSMT
141 Riềng củ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 15 kg Theo chương V, E-HSMT
142 Gừng củ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 6 kg Theo chương V, E-HSMT
143 Xả củ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1,5 kg Theo chương V, E-HSMT
144 Chanh - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 15 kg Theo chương V, E-HSMT
145 Củ cải trắng - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 45 kg Theo chương V, E-HSMT
146 Rau cần tây - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 3 kg Theo chương V, E-HSMT
147 Hành lá - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 12 kg Theo chương V, E-HSMT
148 Hành khô ta - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1,5 kg Theo chương V, E-HSMT
149 Hành tây - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 60 kg Theo chương V, E-HSMT
150 Khoai tây gọt vỏ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 24 kg Theo chương V, E-HSMT
151 Mướp - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 24 kg Theo chương V, E-HSMT
152 Ngô ngọt - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 60 Bắp Theo chương V, E-HSMT
153 Nghệ tươi - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1,5 kg Theo chương V, E-HSMT
154 Rau mồng tơi nhặt - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 39 kg Theo chương V, E-HSMT
155 Su su gọt vỏ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 105 kg Theo chương V, E-HSMT
156 Mùi ta - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 3 kg Theo chương V, E-HSMT
157 Rau thơm - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1,5 kg Theo chương V, E-HSMT
158 Rau răm - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1,5 kg Theo chương V, E-HSMT
159 Thì là - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1,5 kg Theo chương V, E-HSMT
160 Nấm hương tươi - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 4,5 kg Theo chương V, E-HSMT
161 Nấm sò - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 30 kg Theo chương V, E-HSMT
162 Hạt sen tươi(bóc vỏ, bỏ tâm) - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 6 kg Theo chương V, E-HSMT
163 Hành bóc vỏ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 12 kg Theo chương V, E-HSMT
164 Tỏi bóc - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 3 kg Theo chương V, E-HSMT
165 Hành khô ta - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 4,5 kg Theo chương V, E-HSMT
166 Me khô - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 9 kg Theo chương V, E-HSMT
167 Sấu - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 3 kg Theo chương V, E-HSMT
168 Rong biển - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 30 gói Theo chương V, E-HSMT
169 Mộc nhĩ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1,5 kg Theo chương V, E-HSMT
170 Lá bưởi - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 0,6 kg Theo chương V, E-HSMT
171 Nấm tuyết - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1,5 kg Theo chương V, E-HSMT
172 Đậu phụ hộp - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 60 hộp Theo chương V, E-HSMT
173 Dầu ăn Simply 1 lít - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 12 lít Theo chương V, E-HSMT
174 Dầu ăn Simply loại 5 lít - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 75 lít Theo chương V, E-HSMT
175 Nước mắm chim trắng - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 42 lít Theo chương V, E-HSMT
176 Mỳ cân - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 24 kg Theo chương V, E-HSMT
177 Bún trắng - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 150 kg Theo chương V, E-HSMT
178 Bánh Phở - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 150 kg Theo chương V, E-HSMT
179 Kem tươi - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1,5 lit Theo chương V, E-HSMT
180 Bơ pháp - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 0,3 kg Theo chương V, E-HSMT
181 Gạo nếp - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 60 kg Theo chương V, E-HSMT
182 Gạo cháo tấm - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 120 kg Theo chương V, E-HSMT
183 Đỗ xanh tách vỏ - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 3,6 kg Theo chương V, E-HSMT
184 Vừng trắng - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1,5 kg Theo chương V, E-HSMT
185 Lạc nhân - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 3 kg Theo chương V, E-HSMT
186 Bột đao - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 54 kg Theo chương V, E-HSMT
187 Dấm trung thành - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 3 chai Theo chương V, E-HSMT
188 Bột chiên xù( Túi vàng) - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 6 gói Theo chương V, E-HSMT
189 Bột chiên giòn - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 21 gói Theo chương V, E-HSMT
190 Đường xuất khẩu - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 120 kg Theo chương V, E-HSMT
191 Nấm hương khô - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1,5 kg Theo chương V, E-HSMT
192 Tôm nõn khô loại 1 - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 7,5 kg Theo chương V, E-HSMT
193 Muối hạt - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 4,5 kg Theo chương V, E-HSMT
194 Hạt sen khô - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 4,5 kg Theo chương V, E-HSMT
195 Dấm bỗng - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 3 lít Theo chương V, E-HSMT
196 Hồi quế - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1,5 kg Theo chương V, E-HSMT
197 Thảo quả - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1,5 kg Theo chương V, E-HSMT
198 Bột ngọt 100g - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 30 kg Theo chương V, E-HSMT
199 Bột bắp - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 4,5 kg Theo chương V, E-HSMT
200 Bột canh (kg) - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 39 kg Theo chương V, E-HSMT
201 Hạt kỳ tử - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1,5 kg Theo chương V, E-HSMT
202 Dầu hào maggi 350g - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 60 chai Theo chương V, E-HSMT
203 Nước cốt dừa - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 15 chai Theo chương V, E-HSMT
204 Nước cốt dừa (nhỏ) - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 3 chai Theo chương V, E-HSMT
205 Gạo tám Điện Biên - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 600 kg Theo chương V, E-HSMT
206 Xì dầu Maggi 300ml - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 27 chai Theo chương V, E-HSMT
207 Gia vị Miso - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 1,5 kg Theo chương V, E-HSMT
208 Gia vị lẩu thái (gói) - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 63 gói Theo chương V, E-HSMT
209 Giò sống P1 - Tháng tết/hè: 3 tháng (2, 6-7/2020) 15 kg Theo chương V, E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->