Gói thầu: Mua vật tư, nguyên vật liệu.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, nguyên vật liệu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784393 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 16:57:00 đến ngày 2020-08-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 761,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu thu ảnh nhiệt | 1 | Cái | Loại: micro có độ phân giải và độ nhạy cao; NETD ≤ 50mK ở F# = 1; Dải sóng làm việc: 8µm÷14µm; Độ phân giải: 640×512 Pixels; Kích thước điểm ảnh: 17×17µm; Xuất xứ: Flir hoặc Thermoteknix. | ||
| 2 | Module Camera ngày Sony | 1 | Cái | Độ phân giải: ≥1920x1080; Cảm biến: CMOS 1/2.8” + Trường nhìn (Rộng: 48 ±15%; Hẹp: 1,7 ±15%); Ống kính zoom: 30 lần; + Hãng SX: Sony | ||
| 3 | Khối đầu thu bức xạ độ nhạy cao | 1 | Cái | Bước sóng làm việc: 1064nm…1540nm + Thu xung: 10 ÷ 30ns; + Xuất xứ: Polyus hoặc tương đương | ||
| 4 | Màn hình LCD 15 inch | 1 | Cái | Độ phân giải: ≥ 1024 x 768 + Khả năng hiển thị màu: 16 triệu màu; + Độ sáng màn hình: ≥ 250cd/m2; + Cổng kết nối video: VGA, BNC; + Hãng SX: SamSung hoặc tương đương. | ||
| 5 | Nguồn một chiều 26-28 VDC | 1 | Cái | Điện áp đầu vào: 220VAC + Điện áp đầu ra: 26÷28VDC; + Dòng: đến 30A. Xuất xứ: Mouser Electronics hoặc tương đương. | ||
| 6 | Cáp điều khiển dữ liệu PA. | 3,75 | m | Có lưới chống nhiễu; + Vỏ: nhựa PVC + Quy cách dây: 0.5mm + Chịu được tải dòng tới 5A. | ||
| 7 | Cáp đồng trục Benka. | 3,75 | m | Có lưới chống nhiễu; + Vỏ: nhựa PVC + Quy cách dây: 0.75mm + Chịu được tải dòng tới 5A. | ||
| 8 | Cáp truyền dẫn tín hiệu Benka. | 3,75 | m | Có lưới chống nhiễu; + Vỏ: nhựa PVC + Quy cách dây: 1.25mm + Chịu được tải dòng tới 5A. | ||
| 9 | Dây cáp điện chống cháy. | 3,75 | m | Có lưới chống nhiễu; + Vỏ: nhựa PVC + Quy cách dây: 2.5mm + Chịu được tải dòng tới 5A. | ||
| 10 | Giắc BNC RG58; | 4 | Cặp | Chống bụi, chống gỉ sét; + Chịu được dòng tải tới 5A; | ||
| 11 | Đầu cắm đực cái loại 9 chân; | 4 | Cặp | Chống bụi, chống gỉ sét; + Chịu được dòng tải tới 5A. + Số chân: 9 chân | ||
| 12 | Đầu cắm đực cái loại 12 chân; | 4 | Cặp | Chống bụi, chống gỉ sét; + Chịu được dòng tải tới 5A; + Số chân: 12 chân. | ||
| 13 | Đầu cắm đực cái loại 24 chân. | 4 | Cặp | Chống bụi, chống gỉ sét; + Chịu được dòng tải tới 5A; + Số chân: 24 chân. | ||
| 14 | Dây đa lõi loại 0,3mm; | 2 | Cuộn | Vỏ: nhựa PVC; + Chống cháy, chống nhiễu; + Chịu được tải dòng tới 3A. | ||
| 15 | Dây đa lõi loại 0,5mm; | 2 | Cuộn | Vỏ: nhựa PVC; + Chống cháy, chống nhiễu; + Chịu được tải dòng tới 3A. | ||
| 16 | Dây đơn lõi loại 0,5mm. | 1 | Cuộn | Vỏ: nhựa PVC; + Chống cháy, chống nhiễu; + Chịu được tải dòng tới 3A. | ||
| 17 | Động cơ thay đổi trường nhìn cho kênh ảnh nhiệt | 1 | Cái | Điện áp đầu vào 12VDC hoặc 24VDC; + Công suất: ≥ 80W; + Tốc độ vòng: ≥ 3800 vòng /phút; + Momen xoắn: ≥ 68mN.m. Hãng SX: Leadshine hoặc tương đương. | ||
| 18 | Mạch tích hợp FPGA XC6SLX9-2TQFP144 | 6 | Cái | Điện áp: 1.14V ~ 1.26V; + Kiểu chân: Dán; + Kiểu đóng gói: 144-LQFP. + Hãng SX: Xilink hoặc tương đương. | ||
| 19 | Mạch tích hợp FPGA XC6SLX9-2TQFP144 | 6 | Cái | Điện áp: 1.14V ~ 1.26V; + Số chân giao tiếp: 160; + Kiểu chân: Dán; + Kiểu đóng gói: 225-LFBGA. + Hãng SX: Xilink hoặc tương đương. | ||
| 20 | Chip vi xử lý ATMEGA2560AU | 6 | Cái | Điện áp: 4.5V ~ 5.5V; + Tần số hoạt động: 16MHz; + Kiểu chân: Dán; + Kiểu đóng gói: 100-TQFP. + Hãng SX: Atmel hoặc tương đương. | ||
| 21 | Chip vi xử lý ATMEGA32A | 6 | Cái | Điện áp: 2.7V ~ 5.5V; + Tần số hoạt động: 16MHz; + Kiểu chân: Dán; + Kiểu đóng gói: 44-TQFP. + Hãng SX: Atmel hoặc tương đương. | ||
| 22 | IC nguồn hạ áp TMR 3-2411WI | 6 | Cái | Điện áp vào: 9V ~ 36V; + Điện áp ra: 5V; + Công suất: 3W; + Kiểu chân: Cắm; + Kiểu đóng gói: 8-SIP. + Hãng SX: Traco Power hoặc tương đương. | ||
| 23 | IC nguồn hạ áp TMR 3-2412WI | 6 | Cái | Điện áp vào: 9V ~ 36V; + Điện áp ra: 12V; + Công suất: 3W; + Kiểu chân: Cắm; + Kiểu đóng gói: 8-SIP. + Hãng SX: Traco Power hoặc tương đương. | ||
| 24 | Rơ le quang TLP241AF | 30 | Cái | Điện áp vào: 1.27V + Điện chuyển: 0 ~ 40V; + Dòng làm việc đến: 2A; + Kiểu chân: Dán; + Kiểu đóng gói: 4-SMD. | ||
| 25 | Rơ le quang PS2805-1 | 50 | Cái | Điện áp cách ly: 2500Vrms; + Độ rộng sườn lên, xuống: 3µs, 5µs; + Điện áp ra đến: 80V; + Kiểu chân: Dán; + Kiểu đóng gói: 4-SOIC. + Hãng SX: NEC + Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 26 | IC nguồn hạ áp 9V LM1085-9V | 10 | Cái | Điện áp vào đến: 27V; + Điện áp ra: 9V; + Dòng đầu ra đến: 3A; + Kiểu chân: Dán; + Kiểu đóng gói: TO-263-4. + Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 27 | IC nguồn hạ áp 5V LM1085-5V | 10 | Cái | Điện áp vào đến: 27V; + Điện áp ra: 5V; + Dòng đầu ra đến: 3A; + Kiểu chân: Dán; + Kiểu đóng gói: TO-263-4; + Hãng SX: Texas Instruments | ||
| 28 | IC nguồn hạ áp 3.3V LM1085-3.3V | 10 | Cái | Điện áp vào đến: 27V; + Điện áp ra: 3.3V; + Dòng đầu ra đến: 3A; + Kiểu chân: Dán; + Kiểu đóng gói: TO-263-4. + Hãng SX: Texas Instruments | ||
| 29 | IC nguồn hạ áp 12V LM1085-12V | 10 | Cái | Điện áp vào đến: 27V; + Điện áp ra: 12V; + Dòng đầu ra đến: 3A; + Kiểu chân: Dán; + Kiểu đóng gói: TO-263-4. + Hãng SX: Texas Instruments | ||
| 30 | Điện Trở RC1210 | 150 | Cái | Giá trị: 3.3 Kohm; Sai số: ±5%. | ||
| 31 | Điện Trở RC0805 | 150 | Cái | Giá trị: 47 Kohm; Sai số: ±5%. | ||
| 32 | Điện Trở RC1206 | 150 | Cái | Giá trị: 1Kohm; Sai số: ±5%. | ||
| 33 | Điện Trở RC0805 | 150 | Cái | Giá trị: 10 Ohm; Sai số: ±5%. | ||
| 34 | Tụ CC0805-X7R | 100 | Cái | Giá trị: 0.1uF; Sai số: ±10%; Điện áp 50V. | ||
| 35 | Tụ CC0805-NPO | 100 | Cái | Giá trị: 2200pF; Sai số: ±10%; Điện áp 50V. | ||
| 36 | Tụ T491X226M050AT | 100 | Cái | Giá trị: 22uF; Sai số: ±10%; Điện áp 50V. | ||
| 37 | Transistor 8EWF12S; | 50 | Cái | Loại bán dẫn NPN; Loại gói TO-92; Dòng tối đa: 150mA; Điện áp cực đại: 50V; | ||
| 38 | Transistor IRFS4229PbF; | 50 | Cái | Loại bán dẫn NPN; + Loại gói TO-92; + Dòng tối đa: 150mA; + Điện áp cực đại: 50V. | ||
| 39 | Transistor LM2903D; | 50 | Cái | Loại bán dẫn NPN; + Loại gói TO-92; + Dòng tối đa: 150mA; + Điện áp cực đại: 50V. | ||
| 40 | Transistor 40TPS12. | 50 | Cái | Loại bán dẫn NPN; + Loại gói TO-92; + Dòng tối đa: 150mA; + Điện áp cực đại: 50V. | ||
| 41 | Diot SMBJ5371B-TP | 100 | Cái | Điện áp cực đại: 50V + Dòng cực đại: 5A | ||
| 42 | Diot 1N5264B-TR | 100 | Cái | Điện áp cực đại: 50V + Dòng cực đại: 5A | ||
| 43 | Diot 1N5371BRLG | 100 | Cái | Điện áp cực đại: 50V + Dòng cực đại: 5A | ||
| 44 | Giắc kết nối M80-8541605 | 5 | Cái | Điện áp làm việc: 800V; + Dòng làm việc: 2.2A; + Số chân: 16; + Số dòng: 2; + Khoảng cách chân: 2mm; + Kiểu chân: Cắm. | ||
| 45 | Giắc kết nối M80-8870605 | 5 | Cái | Điện áp làm việc: 800V; + Dòng làm việc: 2.2A; + Số chân: 6; + Số dòng: 2; + Khoảng cách chân: 2mm; + Kiểu chân: Cắm. | ||
| 46 | Giắc kết nối M80-8871005 | 5 | Cái | Điện áp làm việc: 800V; + Dòng làm việc: 2.2A; + Số chân: 10; + Số dòng: 2; + Khoảng cách chân: 2mm; + Kiểu chân: Cắm. | ||
| 47 | Giắc kết nối M80-8671005 | 5 | Cái | Điện áp làm việc: 800V; + Dòng làm việc: 2.2A; + Số chân: 10; + Số dòng: 2; + Khoảng cách chân: 2mm; + Kiểu chân: Cắm. + Hãng SX: Harwin hoặc tương đương | ||
| 48 | Giắc kết nối M80-8670405 | 5 | Cái | Điện áp làm việc: 800V; + Dòng làm việc: 2.2A; + Số chân: 4; Số dòng: 2; + Khoảng cách chân: 2mm; + Kiểu chân: Cắm. + Hãng SX: Harwin hoặc tương đương | ||
| 49 | IC giao tiếp MAX232 | 10 | Cái | Điện áp nguồn: 4.5V ~ 5.5V; + Chuẩn: RS232; + Kiểu chân: Dán; + Kiểu đóng gói: 16-SOIC. + Hãng SX: Texas Instruments hoặc tương đương | ||
| 50 | IC giao tiếp MAX489 | 10 | Cái | Điện áp nguồn: 4.75V~ 5.25V; + Chuẩn: RS422, RS485; + Kiểu chân: Dán; + Kiểu đóng gói: 14-SOIC. + Hãng SX: Texas Instruments hoặc tương đương | ||
| 51 | IC giao tiếp MAX7456 | 10 | Cái | Điện áp nguồn: 4.75V ~ 5.25V; + Chuẩn: PALNTSC; + Giao tiếp điều khiển: SPI; + Kiểu chân: Dán; + Kiểu đóng gói: 28-TSSOP. + Hãng SX: Texas Instruments hoặc tương đương | ||
| 52 | Công tắc chuyển mạch 24 chân; | 10 | Cái | Dòng/điện áp: 3A/220V; Số chân: 24 chân + Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 53 | Công tắc bật tắt 6 chân; | 10 | Cái | Dòng/điện áp: 3A/220V; Số chân: 6 chân + Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 54 | Công tắc nhấn nhả 2 tiếp điểm. | 10 | Cái | Dòng/điện áp: 3A/220V; Số tiếp điểm: 2; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 55 | Hòm hộp | 1 | Cái | Loại: Pelican; Kín nước, kín bụi; Có van cân bằng áp suất; Nhiệt độ sử dụng: -40 ÷ 900C; Kích thước: ≥ 320x320x260; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 56 | Van khí nitor một chiều | 2 | Cái | Vật liệu: inox; Chịu được áp suất đến 2Atm. | ||
| 57 | Nhôm hợp kim | 85 | Kg | Mác nhôm: Từ 60xx trở lên ; Độ cứng tuyệt đối: 60HRC | ||
| 58 | Đồng M1 | 7 | Kg | Độ tinh khiết 95% | ||
| 59 | Thép hợp kim | 15 | Kg | Hàm lượng Cacbon: %C từ 0,3 - 0,5% | ||
| 60 | Keo làm kín quang học | 2 | Kg | Độ lưu hóa khi: Dính bề mặt: 0,59; Ở dạng bột: 0,98 | ||
| 61 | Mỡ bẫy bụi quang học | 2 | Kg | Mỡ có khả năng bám, giữ lại bụi bẩn; Màu vàng | ||
| 62 | Mỡ chân không | 5 | Lọ 100g | Khả năng làm kín chân không ≤ 10-7 Torr | ||
| 63 | Vòng cao su các loại | 40 | Cái | Làm kín tốt; Chịu lực tốt; Chịu dầu | ||
| 64 | Gioăng làm kín các loại | 40 | Cái | Làm kín tốt; Chịu lực tốt; Chịu dầu | ||
| 65 | Đệm lót cao su quang học | 31 | Cái | Làm kín tốt; Chịu lực tốt; Chịu dầu | ||
| 66 | Chốt, ốc vít các loại | 6 | Kg | Theo tiêu chuẩn CVN1916 – 1995 | ||
| 67 | Vòng đệm các loại | 2 | Kg | Theo tiêu chuẩn TCVN1916 – 1995 | ||
| 68 | Nhựa chét kín | 1 | Kg | Màu nâu; Chịu nhiệt: -65ºF ÷ 300ºF; Áp suất làm việc lớn nhất: 10000 psi; | ||
| 69 | Axetol HP | 4 | Lít | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 70 | Cồn quang học tuyệt đối | 4,5 | Lít | Nồng độ Ethanol: 99,5% | ||
| 71 | Ete tinh khiết | 3 | Lít | Độ tinh khiết: 95% | ||
| 72 | Dung dịch Clo, Butanol | 5 | Lít | Độ tinh khiết: 98% | ||
| 73 | Bông lau quang học | 2,5 | kg | Sợi bông xơ tự nhiên: 90%; | ||
| 74 | Bông sạch quang học | 30 | Túi 50g | Sợi bông xơ tự nhiên: 100%; | ||
| 75 | Vải bảo quản quang học | 20 | m2 | Khổ 80 cm; Vải sợi bông. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi