Gói thầu: Gói thầu số: 10.TCXL.22: Thi công xây lắp, cung cấp một phần vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ lưới hạ thế hiện hữu lão hóa, hư hỏng cách điện để đảm bảo an toàn bằng cáp ABC cho 22 khu vực trạm biến thế thuộc tuyến dây 22kV Phú Thuận, Trung Viết, Thầy Cai, Bến Đò, An Nhơn Tây, Tân Qui, Bàu Hưng Lợi, An Hạ, Bàu Tròn năm 2022; MCT:CCHD2205002”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256879-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
Tên gói thầu Gói thầu số: 10.TCXL.22: Thi công xây lắp, cung cấp một phần vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ lưới hạ thế hiện hữu lão hóa, hư hỏng cách điện để đảm bảo an toàn bằng cáp ABC cho 22 khu vực trạm biến thế thuộc tuyến dây 22kV Phú Thuận, Trung Viết, Thầy Cai, Bến Đò, An Nhơn Tây, Tân Qui, Bàu Hưng Lợi, An Hạ, Bàu Tròn năm 2022; MCT:CCHD2205002”
Số hiệu KHLCNT 20211211953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 16:42:00 đến ngày 2021-12-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 722,025,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,800,000 VNĐ ((Mười triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.083038948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16607789E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay): (i) số lượng hợp đồng là 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 505.418.176 đồng (2 x 782.168.763 = 1.010.836.352 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 782.168.763 đồng và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.010.836.352 đồng để chứng minh kinh nghiệm cho hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 505.418.176 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.010.836.352 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận. Phải có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình điện, giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSDT.b) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:`- Đã là chỉ huy trưởng thi công của công trình cùng loại, cùng cấp (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính).- Đã là chỉ huy trưởng thi công của 02 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 02 công trình tương tự (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 02 người, phụ trách kỹ thuật thi công chuyên điện hoặc một người phụ trách kỹ thuật thi công chuyên điện , một người phụ trách kỹ thuật thi công chuyên viễn thông.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận. Phải có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp công việc phân công (công trình điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận trong HSDTb) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công một công trình cùng loại, cùng cấp (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 02 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 03 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công xây lắp
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn 3. Công nhân tham gia thi công xây lắp: tối thiểu 30 người trực tiếp thi công (không tính lực lượng giám sát, lái xe).a) Các công nhân tham gia thi công phải có bằng nghề phù hợp với công việc thực hiện (phải có tối thiểu 30 công nhân có bằng nghề thi công xây lắp điện, viễn thông).b) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn.c) Các công nhân tham gia thi công phải có thẻ an toàn (đính kèm bản sao y bản chính) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-xe cẩu hoặc xe gàu
- Đặc điểm thiết bị 2. Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu hoặc xe gàu):- Số lượng và chủng loại xe máy phục vụ thi công: có kèm đầy đủ giấy chứng nhận chủ sở hữu xe (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Đối với xe, máy thuê mướn phải đính kèm hợp đồng thuê và hợp đồng này phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công. Đối với tài xế lái xe thì phải có giấy phép lái xe phù hợp, nếu là tài xế xe cẩu phải có giấy chứng nhận huấn luyện vận hành thiết bị nâng (kể cả tài xế lái xe thuê mướn).- Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 10.TCXL.22: Thi công xây lắp, cung cấp một phần vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ lưới hạ thế hiện hữu lão hóa, hư hỏng cách điện để đảm bảo an toàn bằng cáp ABC cho 22 khu vực trạm biến thế thuộc tuyến dây 22kV Phú Thuận, Trung Viết, Thầy Cai, Bến Đò, An Nhơn Tây, Tân Qui, Bàu Hưng Lợi, An Hạ, Bàu Tròn năm 2022; MCT:CCHD2205002”
Gói thầu số: 10.TCXL.22: Thi công xây lắp, cung cấp một phần vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ lưới hạ thế hiện hữu lão hóa, hư hỏng cách điện để đảm bảo an toàn bằng cáp ABC cho 22 khu vực trạm biến thế thuộc tuyến dây 22kV Phú Thuận, Trung Viết, Thầy Cai, Bến Đò, An Nhơn Tây, Tân Qui, Bàu Hưng Lợi, An Hạ, Bàu Tròn năm 2022; MCT:CCHD2205002”
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi , địa chỉ: 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp, Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng….
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.255.244, Fax: 028.22.255.221
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.255.244.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.184.777, Fax: 028.22.255.221. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.3768.6611; địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN; [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp): Lắp thiết bị
1Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A)Chi tiết theo PAKT124Cái
B Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp): Lắp vật liệu
1Cáp xoắn treo hạ thế 4x50mm2 (lõi nhôm)Chi tiết theo PAKT6.037Mét
2Cáp xoắn treo hạ thế 4x70mm2 (lõi nhôm)Chi tiết theo PAKT7.990Mét
3Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm)Chi tiết theo PAKT909Mét
C Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp): Lắp vật liệu
1Nước ngọtChi tiết theo PAKT2.787Lít
2Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2Chi tiết theo PAKT396Mét
3Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết theo PAKT42Lọ
4Trụ bê tông ly tâm 8,5mChi tiết theo PAKT48Trụ
5Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết theo PAKT84Kg
6Cáp Duplex 2x6mm2 (lõi đồng)Chi tiết theo PAKT428Mét
7Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 bọc cách điệnChi tiết theo PAKT88Cái
8Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2Chi tiết theo PAKT23Cái
9ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđChi tiết theo PAKT16Cái
10ống nối cáp abc 50-50mm2 bọc cđChi tiết theo PAKT16Cái
11ống nối ép bọc cách điện 70-70mm2Chi tiết theo PAKT44Cái
12Kẹp treo cáp abc 4*50mm2Chi tiết theo PAKT141Cái
13Kẹp treo cáp abc 4*70mm2Chi tiết theo PAKT198Cái
14Kẹp treo cáp abc 4*95mm2Chi tiết theo PAKT18Cái
15Móc treo dây mắc điệnChi tiết theo PAKT55Cái
16Nối IPC 95-35.Chi tiết theo PAKT448Cái
17Nối IPC 95-95.Chi tiết theo PAKT1.005Cái
18Kẹp ngừng cáp ABCChi tiết theo PAKT203Cái
19Khóa đaiChi tiết theo PAKT84Bộ
20Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết theo PAKT42Cái
21Cosse cu-al cáp abc 50mm2Chi tiết theo PAKT18Cái
22Cosse cu-al cáp abc 70mm2Chi tiết theo PAKT42Cái
23cosse cu-al cáp abc 95mm2Chi tiết theo PAKT3Cái
24Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết theo PAKT84Mét
25Băng keo hạ thếChi tiết theo PAKT60Cuộn
26Đá dămChi tiết theo PAKT11,79m3
27Cát xây dựngChi tiết theo PAKT6,54m3
28Ciment PC40Chi tiết theo PAKT4.047kgs
29Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết theo PAKT127Cái
30Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*450Chi tiết theo PAKT42Cái
31Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết theo PAKT21Cái
32Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết theo PAKT48cái
33uclevisChi tiết theo PAKT3Cái
34sứ ống chỉChi tiết theo PAKT3Cái
35Boulon xoắn 12*250Chi tiết theo PAKT34Cái
36Boulon xoắn móc cho cáp abcChi tiết theo PAKT560Cái
37ống nhựa phẳng PVC 25 (đk min 30mm)Chi tiết theo PAKT126Mét
D Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC: Lắp thiết bị (Hạng mục dây nổi hạ thế)
1Lắp hộp phân phối điện loại 6 cực - Thay mới: Thay Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo PAKT124Cái
2Lắp hộp phân phối điện loại 6 cực - SDL: Thay Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo PAKT21Cái
E Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC: Lắp vật liệu (Hạng mục dây nổi hạ thế)
1Lắp phụ kiện hộp phân phối loại 6 cực - Thay mới: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết theo PAKT396Mét
2Lắp phụ kiện hộp phân phối loại 6 cực: Lắp mới phụ kiện cho hộp domino SDL: Thay kẹp IPC (lắp lại)Chi tiết theo PAKT105Cái
3Trồng trụ BTLT 8,5m đơn : Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m (Chi phí thay cột bao gồm: chi phí sơn, đánh số trụ )Chi tiết theo PAKT6cột
4Bê tông móng BTLT 8,5m đơn 1*1*0,4 Mac 200 : Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Chi tiết theo PAKT2,76m3
5Trồng trụ BTLT 8,5m ghép : Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m (Chi phí thay cột bao gồm: chi phí sơn, đánh số trụ)Chi tiết theo PAKT42cột
6Bê tông móng BTLT 8,5m ghép 1*1,2*0,5 Mac 200 : Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Chi tiết theo PAKT11,571m3
7Kéo cáp xoắn treo hạ thế 4x50mm2 - Thay mới: Thay cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 (lắp lại)Chi tiết theo PAKT6,037km
8Kéo cáp xoắn treo hạ thế 4x70mm2 - Thay mới : Thay cáp vặn xoắn ≤4x70mm2 (lắp lại)Chi tiết theo PAKT7,99km
9Kéo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 - Thay mới: Thay cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 (lắp lại)Chi tiết theo PAKT0,909km
10Lắp tiếp địa hạ thế (tiếp địa lặp lại) : Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp IIIChi tiết theo PAKT42cọc
11Lắp kẹp ngừng cáp ABC + boulon xoắn móc cáp ABC: Thay kẹp néo cáp ABC≤4x70Chi tiết theo PAKT203cái
12Lắp kẹp treo cáp ABC 4*50mm2 + boulon xoắn móc cáp ABC - Thay mới: Thay kẹp néo cáp ABC≤4x70 (Thay kẹp treo cáp 4*50)Chi tiết theo PAKT141cái
13Lắp kẹp treo cáp ABC 4*70mm2 + boulon xoắn móc cáp ABC - Thay mới: Thay kẹp néo cáp ABC≤4x70 (Thay kẹp treo cáp 4*70)Chi tiết theo PAKT198cái
14Lắp kẹp treo cáp ABC 4*95mm2 + boulon xoắn móc cáp ABC (ĐM 203) - Thay mới: Thay kẹp néo cáp ABC≤4x120 (Thay kẹp treo cáp 4*95)Chi tiết theo PAKT18cái
15Lắp cosse 50mm2 : Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2Chi tiết theo PAKT18cái
16Lắp cosse 70mm2: Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2Chi tiết theo PAKT42cái
17Lắp cosse 95mm2 : Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2Chi tiết theo PAKT3cái
18Lắp kẹp IPC - Thay mới: Thay kẹp IPCChi tiết theo PAKT728cái
19Vật tư khác: Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 (Lắp cáp xoắn 2 sợi duplex 2x10mm2)Chi tiết theo PAKT23mét
20Tháo dỡ thu hồi: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết theo PAKT67,2Mét
21Thay dây nhôm lõi thép AC (ACSR, AACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Chi tiết theo PAKT0,104Km
22Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m (Thu hồi trụ 8,4m và 7,5m)Chi tiết theo PAKT31Cột
23Thay cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 (Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2, bao gồm công tác tháo phụ kiện phục vụ công tác tháo hạ dây)Chi tiết theo PAKT5,793Km/1 dây (4 sợi)
24Thay cáp vặn xoắn ≤4x70mm2 (Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2, bao gồm công tác tháo phụ kiện phục vụ công tác tháo hạ dây)Chi tiết theo PAKT7,697Km/1 dây (4 sợi)
25Thay cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 (Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2, bao gồm công tác tháo phụ kiện phục vụ công tác tháo hạ dây)Chi tiết theo PAKT0,884Km/1 dây (4 sợi)
26VC/BD trong công trường: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1kmChi tiết theo PAKT3,053Tấn
27Bốc phụ kiệnChi tiết theo PAKT3,053Tấn
28Xếp phụ kiệnChi tiết theo PAKT3,053Tấn
29Phần khai quang: Tỉa nhánh, cắt cành, chặt cây loại 2 đường kính từ 21cm đến 50cm và thu gom, vận chuyển rác đổ bỏChi tiết theo PAKT53Cây
F Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục dây hạ thế):
1Thiết bị: Cước phí vận tải bằng ô-tô 30km, hàng bậc 3Chi tiết theo PAKT0,372tấn
2Vật liệu: Cước phí vận tải bằng ô-tô 30km, hàng bậc 3Chi tiết theo PAKT80,846tấn
G Chi phí chung, Thu nhập chịu thuế tính trước, Chi phí bảo hiểm
1Chi phí chung (không vượt quá 104.694.617 đồng)Chi tiết theo PAKT1Trọn gói
2Thu nhập chịu thuế tính trước (không vượt quá 35.284.850 đồng)Chi tiết theo PAKT1Trọn gói
3Chi phí bảo hiểmChi tiết theo dự toán được duyệt1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.083038948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16607789E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay): (i) số lượng hợp đồng là 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 505.418.176 đồng (2 x 782.168.763 = 1.010.836.352 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 782.168.763 đồng và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.010.836.352 đồng để chứng minh kinh nghiệm cho hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 505.418.176 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.010.836.352 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận. Phải có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình điện, giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSDT.b) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:`- Đã là chỉ huy trưởng thi công của công trình cùng loại, cùng cấp (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính).- Đã là chỉ huy trưởng thi công của 02 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 02 công trình tương tự (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 02 người, phụ trách kỹ thuật thi công chuyên điện hoặc một người phụ trách kỹ thuật thi công chuyên điện , một người phụ trách kỹ thuật thi công chuyên viễn thông.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận. Phải có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp công việc phân công (công trình điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận trong HSDTb) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công một công trình cùng loại, cùng cấp (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 02 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 03 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).22
3 Công nhân tham gia thi công xây lắp 30 3. Công nhân tham gia thi công xây lắp: tối thiểu 30 người trực tiếp thi công (không tính lực lượng giám sát, lái xe).a) Các công nhân tham gia thi công phải có bằng nghề phù hợp với công việc thực hiện (phải có tối thiểu 30 công nhân có bằng nghề thi công xây lắp điện, viễn thông).b) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn.c) Các công nhân tham gia thi công phải có thẻ an toàn (đính kèm bản sao y bản chính) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận bản sao được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 xe cẩu hoặc xe gàu 2. Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu hoặc xe gàu):- Số lượng và chủng loại xe máy phục vụ thi công: có kèm đầy đủ giấy chứng nhận chủ sở hữu xe (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Đối với xe, máy thuê mướn phải đính kèm hợp đồng thuê và hợp đồng này phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công. Đối với tài xế lái xe thì phải có giấy phép lái xe phù hợp, nếu là tài xế xe cẩu phải có giấy chứng nhận huấn luyện vận hành thiết bị nâng (kể cả tài xế lái xe thuê mướn).- Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->