Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248750-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN 30/4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:55:00 đến ngày 2021-12-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,705,423,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân sự đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp có chuyên môn được đào tạo liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.Kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự đảm nhiệm phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.Kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.Kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách KCS ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bậc 3/7 trở lên trở lên, trong đó có:- ≥ 02 công nhân chuyên môn điện;- ≥ 02 công nhân chuyên môn cấp thoát nước;- ≥ 16 công nhân chuyên môn nề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN 30/4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo Khoa Tiết chế dinh dưỡng; khu xét nghiệm; Khoa Hồi sức cấp cứu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 30-4, địa chỉ: 09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 30-4, Bộ Công an (09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh); Điện thoại/Fax: (028) 38335910. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện 30-4, Bộ Công an (09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh); Điện thoại/Fax: (028) 38335910 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện 30-4, Bộ Công an (09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh); Điện thoại/Fax: (028) 38335910. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA TIẾT CHẾ DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,452 | m³ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,58 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28,47 | m² |
| 4 | Phá dỡ gạch nền, gạch gốm các loại | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 108,114 | m² |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường, gạch gốm các loại | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18,06 | m² |
| 6 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 240,256 | m² |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,775 | m |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu mái hiện hữu (mái tôn, vì kèo, xà gồ, diềm mái …) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 96,39 | m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà, tính 30% diện tích | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20,532 | m² |
| 10 | Xả nhám, vệ sinh bề mặt tường, cột trụ ngoài nhà, tính 70% diện tích (Knc =0,5) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 47,908 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ trong nhà, tính 30% diện tích | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 82,038 | m² |
| 12 | Xả nhám, vệ sinh bề mặt tường, cột trụ trong nhà, tính 70% diện tích (Knc =0,5) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 194,467 | m² |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt dầm, trần nhà, tính 30% diện tích | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,341 | m² |
| 14 | Xả nhám, vệ sinh bề mặt dầm, trần nhà, tính 70% diện tích (Knc =0,5) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 59,129 | m² |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ø18mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 36 | lỗ khoan |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hóa chất con nhộng M16 vào lỗ khoan | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bu lông hóa chất M16×190–R5.8 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép vì kèo, xà gồ bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 63,496 | m² |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông sơn tĩnh điện dày 0,45mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,001 | 100m² |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8×8×18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,893 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1×2, vữa mác M200 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,249 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 34,21 | m² |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 66,54 | m² |
| 31 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | m² |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 8mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,68 | m² |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 8mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,2 | m² |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực mờ dày 8mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,36 | m² |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở lùa, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 8mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | m² |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng vách kính, khung nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực trong dày 8mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,375 | m² |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn, cửa đi bằng tấm compact HPL chịu nước dày 18mm (bao gồm phụ kiện inox 304) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,98 | m² |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn chậu tiểu bằng sứ 400×800×20mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng bộ phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ 2 cánh mở lùa | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng bộ phụ kiện đồng bộ cho cửa đi 1 cánh mở quay | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng bộ phụ kiện đồng bộ cho cửa đi 2 cánh mở lùa | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng khóa cửa inox 304, có ký hiệu đóng/mở | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600×600mm chịu nước, màu trắng mờ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 272,89 | m² |
| 44 | Lát nền gạch granite 600×600mm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 108,75 | m² |
| 45 | Lát gạch granite chống trượt 300×600mm màu nhạt, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,34 | m² |
| 46 | Lát đá ngạch cửa đi, đá granite đen bóng dày 20mm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m² |
| 47 | Lát đá lavabo, đá granite đen bóng dày 20mm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,915 | m² |
| 48 | Ốp gạch granite bóng mờ 300×600mm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40,32 | m² |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19,1 | m² |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 343,045 | m² |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 68,44 | m² |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 94,47 | m² |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 437,515 | m² |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 68,44 | m² |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo phục vụ công tác sơn tường, chiều cao ≤ 16m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,059 | 100m² |
| 56 | Phá dỡ vữa xi măng láng sàn sê nô | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 110,16 | m² |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,305 | m³ |
| 58 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,305 | m³ |
| 59 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,305 | m³ |
| 60 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 50m tiếp theo (Knc = 5) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,305 | m³ |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,305 | m³ |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 9 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn (Km = 9) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,305 | m³ |
| 63 | Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 110,16 | m² |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm sàn sê nô | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 110,16 | m² |
| 65 | Láng sàn mái, sê nô tạo dốc, nơi mỏng nhất có chiều chiều dày 2cm, vữa mác M100 (chiều dày trung bình 3cm, Kvl = Knc = 1,5) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 110,16 | m² |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo phục vụ công tác thi công trên cao, chiều cao ≤ 16m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,488 | 100m² |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần 1200x300 40W | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần 9W | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần 6W | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường 600m3/h | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút âm trần 300m3/h | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm đường kính d=150mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt miệng gió thải chắn mưa 250x150mm + hộp nối gió 250mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V-16A + mặt đế | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 chiều 220V-16A + mặt đế | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V + mặt đế | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 9 Module | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-10 mm² | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-10 mm² | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-2,5 mm² | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-1,5 mm² | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 189 | m |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt ống chìm luồn cáp PVC đường kính d=20mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt box chia ngã đường kính d=20mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt ống mềm chìm luồn cáp PVC đường kính d=20mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh gắn tường 2 HP - inverter | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh gắn tường 2,5 HP - inverter | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng bọc cách nhiệt đường kính d=6.4mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng bọc cách nhiệt đường kính d=12.7mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 92 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 93 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng uPVC đường kính d=21mm + bọc cách nhiệt | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-2,5 mm² | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt ống chìm luồn cáp PVC đường kính d=20mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 97 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước của phòng vệ sinh cũ (phòng Wc tầng 2 cải tạo) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm chậu tiểu, van xả nhấn, bộ xả tiểu nam) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa lavabo chân lửng (bao gồm lavabo chân lửng, bộ xả xi phông inox) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước lavabo | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước đôi inox | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt vòi tắm 1 hương sen | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước inox dài 0,4m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt van góc inox 2 đầu ra có khóa riêng | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt van góc inox 1 đầu ra | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt móc áo inox, loại đơn | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt hộp xịt xà phòng inox | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt gương soi 500x700mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính 600x140mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN20 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN15 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt van cửa đường kính DN20 – nối ren | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR đường kính DN20 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt co ren trong PPR đường kính DN15 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt tê giảm PPR đường kính DN40/20 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt tê giảm PPR đường kính DN20/15 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR đường kính DN20 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR đường kính DN15 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt co PPR đường kính DN20 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt co PPR đường kính DN15 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN100 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN25 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 150x150xDN50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt xi phông uPVC đường kính DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN100 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt chữ y uPVC đường kính DN100 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt chữ y uPVC đường kính DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt chữ y uPVC đường kính DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt chữ y giảm uPVC đường kính DN100/50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt chữ y giảm uPVC đường kính DN80/50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt co giảm uPVC đường kính DN50/25 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt co lơi uPVC đường kính DN100 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt co lơi uPVC đường kính DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt co lơi uPVC đường kính DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN100/50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN80/50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt cùm treo ống đường kính DN100 (bao gồm cùm treo, nở đóng M16, 3 đai ốc M16) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt cùm treo ống đường kính DN80 (bao gồm cùm treo, nở đóng M16, 3 đai ốc M16) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt cùm treo ống đường kính DN50 (bao gồm cùm treo, nở đóng M16, 3 đai ốc M16) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt cùm treo ống đường kính DN20 (bao gồm cùm treo, nở đóng M16, 3 đai ốc M16) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính d=6mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 149 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kg | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 150 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 8kg | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt kệ để 2 bình chữa cháy kích thước 400x200x300mm, tôn sơn tĩnh điện màu đỏ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| B | KHU XÉT NGHIỆM, KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 407,55 | m² |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 441,11 | m² |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,227 | m² |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,227 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 50m tiếp theo (Knc = 5) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,227 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,227 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn (Km = 9) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,227 | m³ |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa mác M100 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 295,79 | m2 |
| 9 | Cung cấp, trải nền bằng tấm Vinyl kháng khuẩn sơn tĩnh điện dày 2mm (đã bao gồm lưới đồng tiếp địa, keo tĩnh điện, vữa tự cân bằng sàn để thi công hoàn thiện) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 295,79 | m² |
| 10 | Lát nền, sàn nhà, gạch granite chống trượt 600×600mm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 111,76 | m² |
| 11 | Ốp gạch chân tường, gạch granite 600×100mm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,629 | m² |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổi kích thước 600×600mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 441,11 | m² |
| 13 | Thi công vách bằng tấm Prima dày 6mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,305 | 1 m² |
| 14 | Đắp cát nâng nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, chiều cao | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,124 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4×6, vữa mác M150 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,961 | m³ |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan ≥ 16mm, chiều sâu khoan ≥ 20cm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 18 | Bơm phụ gia kết dính keo Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan liên kết thép với bê tông | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 19 | Quét phụ gia kết dính Sikadur vào bề mặt bê tông | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,105 | m² |
| 20 | Quét phụ gia kết dính Sika Grout vào bề mặt bê tông cổ cột | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | m² |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m² |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 44,619 | m² |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng bu lông Ø12, dài 50mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng bu lông Ø18, dài 600mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lợp mái bằng tấm tôn sơn tĩnh điện dày 0,45mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 21,382 | m² |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11,416 | m³ |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,167 | m3 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 151,372 | m² |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột hiện hữu | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 606,2 | m² |
| 36 | Thi công sơn tường trong nhà bằng sơn Epoxy kháng khuẩn | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 722,442 | m² |
| 37 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 35,13 | m² |
| 38 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 511,499 | m² |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,345 | m² |
| 40 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,345 | m³ |
| 41 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 50m tiếp theo (Knc = 5) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,345 | m³ |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,345 | m³ |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 9 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn (Km = 9) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,345 | m³ |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 324,115 | m² |
| 45 | Cung cấp, trải nền bằng tấm Vinyl kháng khuẩn sơn tĩnh điện dày 2mm (đã bao gồm lưới đồng tiếp địa, keo tĩnh điện, vữa tự cân bằng sàn để thi công hoàn thiện) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 324,115 | m² |
| 46 | Lát nền, gạch granite chống trượt 300×600mm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,544 | m² |
| 47 | Lát nền, gạch granite chống trượt 600×600mm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 161,84 | m² |
| 48 | Lát ngạch cửa, đá granite đen bóng dày 20mm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,537 | m² |
| 49 | Lát mặt bệ lavabo, đá granite đen bóng dày 20mm, liên kết với khung thép bằng silicon (bao gồm khung bao sắt hộp 40×40×4mm, hộp 16×16×1mm và bu lông d=8mm chôn vào chân tường) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,993 | m² |
| 50 | Ốp tường, gạch granite 300×600mm bóng mờ, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 166,604 | m² |
| 51 | Ốp gạch chân tường, gạch granite 600×100mm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,25 | m² |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn chậu tiểu bằng sứ 400×800×80 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 22,734 | m³ |
| 54 | Tháo dỡ trần thạch cao | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 607,513 | m² |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,93 | m³ |
| 59 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 671,586 | m² |
| 60 | Bả matít vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 671,586 | m² |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 665,568 | m² |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột hiện hữu | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 934,56 | m² |
| 63 | Thi công sơn tường trong nhà bằng sơn Epoxy kháng khuẩn | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 513,853 | m² |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổi kích thước 600×600mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 607,513 | m² |
| 65 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 535,141 | m² |
| 66 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,054 | m² |
| 67 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,054 | m³ |
| 68 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 50m tiếp theo (Knc = 5) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,054 | m³ |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,054 | m³ |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 9 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn (Km = 9) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,054 | m³ |
| 71 | Ốp tường bằng gạch granite 600×600mm, vữa mác M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 471,961 | m² |
| 72 | Ốp tường bằng đá chẻ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 63,18 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài phục vụ công tác ốp gạch, chiều cao ≤ 16m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,351 | 100m² |
| 74 | Xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường mặt tiền (Knc =0,5) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3.117,421 | m² |
| 75 | Bả bằng 1 lớp bột bả vào tường mặt tiền | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3.117,421 | m² |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3.117,421 | m² |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo phục vụ công tác sơn tường, chiều cao ≤ 50m, thời gian thi công 4 tháng (Kvl = 4) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 446,926 | 100m² |
| 78 | Đục tẩy bề mặt sàn mái bê tông | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 148,26 | m² |
| 79 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,448 | m³ |
| 80 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,448 | m³ |
| 81 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,448 | m³ |
| 82 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 50m tiếp theo (Knc = 5) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,448 | m³ |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,448 | m³ |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 9 km bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn (Km = 9) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,448 | m³ |
| 85 | Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 338,455 | m² |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, vệ sinh | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 447,003 | m² |
| 87 | Láng nền tạo dốc thoát nước cho sàn mái, chiều dày trung bình 3,0cm, vữa mác M100 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 138,395 | m² |
| 88 | Lát sàn mái bằng gạch tàu 300×300mm, vữa mác M100 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 148,26 | m² |
| 89 | Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấn | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10,154 | m³ |
| 90 | Vận chuyển gạch lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấn | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,271 | 10m² |
| 91 | Vận chuyển xi măng bao lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấn | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,117 | tấn |
| 92 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,643 | 100m² |
| 93 | Vận chuyển tấm tôn cũ xuống dưới bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấn; vận chuyển tiếp tục đến vị trí tập kết tạm cự ly ≤ 100m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m² |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,088 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,088 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép vì kèo, xà gồ bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17,201 | m² |
| 97 | Lợp thay thế mái bằng tấm tôn sơn tĩnh điện dày 0,45mm có lớp cách nhiệt | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 964,3 | m² |
| 98 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 323,698 | m² |
| 99 | Vận chuyển cửa từ vị trí tháo dỡ đến vị trí tập kết tạm, cự ly ≤ 100m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 32,37 | 10m² |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 5mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | m² |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 5mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 127,62 | m² |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh lật, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 5mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11,52 | m² |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh lùa, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 5mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,52 | m² |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 5mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 55,342 | m² |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 5mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39,6 | m² |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực mài mờ dày 5mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20,262 | m² |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng vách kính, khung nhôm Xingfa hệ 65 màu trắng, kính cường lực trong dày 5mm, có khung kính cố định | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 33,578 | m² |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng vách kính, khung nhôm Xingfa hệ 65 màu trắng, kính cường lực trong dày 5mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 59,373 | m² |
| 109 | Cung cấp dán mờ kính hiện hữu | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,824 | m² |
| 110 | Cung cấp kính cường lực mài mờ 5mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | m² |
| 111 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh mở lùa | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh mở quay | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 113 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh mở quay | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 114 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa sổ 1 cánh lật | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 115 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh lật | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa sổ 4 cánh lùa | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 117 | Cung cấp, lắp dựng tay đẩy hơi | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt đèn panel âm trần 1200×300, 40W, ≥ 4000 lumen | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 123 | bộ |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần 12W, >=950lumen | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led cực tím 1,2m 1x36W, máng công nghiệp Inox | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led 1,2m 2×18W | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường Q ≥ 900m³/h, độ ồn ≤ 45dB | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường Q ≥ 800m³/h, độ ồn ≤ 45dB | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút âm trần nối ống gió Q>=600m3/h, độ ồn = | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm bọc cách nhiệt đường kính d=150mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt miệng gió âm trần 250×250 và hộp nối gió 250 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V-16A + mặt đế | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V-16A + mặt đế | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 chiều 220V-16A + mặt đế | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 220V-16A + mặt đế | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 220V-16A + mặt đế | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V + mặt đế | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 141 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-60A-15kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha + cầu chì (bao gồm đế) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 400W×600H×250D×1,5mm, 2 lớp cửa | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-100A-18kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha + cầu chì (bao gồm đế) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt biến dòng đo lường MCT 100/5A | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ hiển thị Volt kế | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt công tắc chuyển mạch | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ hiển thị Ampe kế | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt công tắc chuyển mạch | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 700Wx1000Hx320Dx2mm, 2 lớp cửa | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 10 module | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-15A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-15A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-15A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 10 module | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-35 mm² | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-16 mm² | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-6 mm² | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2.064 | m |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-16 mm² | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-6 mm² | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 905 | m |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-2,5 mm² | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2.300 | m |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-1,5 mm² | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.650 | m |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 200×100×1,2mm và nắp 200×100×1,2mm, sơn tĩnh điện | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 200×100×1,2mm và nắp 200×100×1,2mm, sơn tĩnh điện | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt co đứng máng cáp 200×100×1,2mm và nắp 200×100×1,2mm, sơn tĩnh điện | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt tê máng cáp 200×100×1,2mm và nắp 200×100×1,2mm, sơn tĩnh điện | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính d=8mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt cùm treo máng cáp 200×100×1,5mm, sơn tĩnh điện | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt âm ống luồn cáp PVC đường kính d=20mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 730 | m |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt nổi ống luồn cáp PVC đường kính d=20mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt âm ống luồn cáp PVC đường kính d=25mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt nổi ống luồn cáp PVC đường kính d=25mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt nổi box chia ngã đường kính d=20mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 250 | cái |
| 204 | Cung cấp, lắp đặt âm ống mềm PVC đường kính d=20mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt Switch 24port 10/100/1000 + 4 SFP combo port | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 206 | Cung cấp, lắp đặt cáp quang 4FO | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | 1km |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối quang | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng lan Cat-6 (hệ số Knc=1,2) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 790 | 10m |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng âm tường đơn RJ-45 + mặt đế | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp điện 100×100×1 mm và nắp 100×10×1mm, sơn tĩnh điện | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 211 | Cung cấp, lắp đặt tê máng cáp 100×100×1mm và nắp 100×100×1mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Cung cấp, lắp đặt co ngang máng cáp 100×100×1mm và nắp 100×100×1mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Cung cấp, lắp đặt co dọc máng cáp 100×100×1mm và nắp 100×100×1mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính d=8mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 215 | Cung cấp, lắp đặt cùm treo máng cáp 100×100×1,2mm, sơn tĩnh điện | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt âm ống luồn cáp PVC đường kính d=20mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 217 | Cung cấp, lắp đặt nổi ống luồn cáp PVC đường kính d=20mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 218 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khối – loại tiết kiệm nước | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 219 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 220 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 221 | Cung cấp, lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả inox | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt lavabo chân lửng + bộ xả inox | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước lavabo | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước đôi inox | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 225 | Cung cấp, lắp đặt vòi tắm 1 hương sen | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước inox | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 227 | Cung cấp, lắp đặt van góc inox 2 đầu ra có khóa riêng | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 228 | Cung cấp, lắp đặt van góc inox 1 đầu ra | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 229 | Cung cấp, lắp đặt móc áo inox, loại đôi | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt hộp xịt xà phòng inox | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 231 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 232 | Cung cấp, lắp đặt gương soi 500x700mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 233 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính 600x140mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 234 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN20, chiều dày 2,3mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 235 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN15, chiều dày 1,9mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 236 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính DN20 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 237 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính DN15 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 238 | Cung cấp, lắp đặt van cửa DN20 – nối ren | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 239 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN20, chiều dày 2,3mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 240 | Cung cấp, lắp đặt nối ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN20, chiều dày 2,3mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 241 | Cung cấp, lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN20, chiều dày 2,3mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 242 | Cung cấp, lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN15, chiều dày 1,9mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 243 | Cung cấp, lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN20, chiều dày 2,3mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 244 | Cung cấp, lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN15, chiều dày 1,9mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 22 | 1 cái |
| 245 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN20/15, chiều dày 2,3mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 246 | Cung cấp, lắp đặt đai treo ống đường kính DN20 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 247 | Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính d=6mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15 | md |
| 248 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đường kính DN100 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 249 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đường kính DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 250 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đường kính DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 251 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đường kính DN32 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 252 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN100 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 253 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 254 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 255 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN32 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 256 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 150×150×DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 257 | Cung cấp, lắp đặt xi phông uPVC đường kính DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 258 | Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN100 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 259 | Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 260 | Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 261 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y uPVC đường kính DN100 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 262 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y uPVC đường kính DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 263 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y uPVC đường kính DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 264 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y giảm uPVC đường kính DN80/50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 265 | Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN100 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 266 | Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 267 | Cung cấp, lắp đặt co 45°uPVC đường kính DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 33 | 1 cái |
| 268 | Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN32 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cái |
| 269 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN50/32 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 270 | Cung cấp, lắp đặt đai treo ống đường kính DN100 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 271 | Cung cấp, lắp đặt đai treo ống đường kính DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 272 | Cung cấp, lắp đặt đai treo ống đường kính DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 273 | Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính d=6mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 21 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân sự đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp có chuyên môn được đào tạo liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.Kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND. | 5 | 3 |
| 2 | nhân sự đảm nhiệm phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.Kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND. | 3 | 3 |
| 3 | nhân sự phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.Kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách KCS ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật thi công | 20 | Công nhân bậc 3/7 trở lên trở lên, trong đó có:- ≥ 02 công nhân chuyên môn điện;- ≥ 02 công nhân chuyên môn cấp thoát nước;- ≥ 16 công nhân chuyên môn nề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít | Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 5 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 5 |
| 4 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 5 |
| 5 | Vận thăng lồng | Vận thăng lồng | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi