Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 16:33:00 đến ngày 2021-12-30 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,209,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 840.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 840.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất, dung tích gầu >= 0,4m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp Trường Tiểu học A Mỹ An điểm phụ (Mỹ Thạnh) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới, địa chỉ: số 08, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới, địa chỉ: số 08, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Điện thoại: 0296.385.526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO, CỘT CỜ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8672 | M2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8672 | M2 |
| 3 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,0362 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139,358 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,674 | M2 |
| 6 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,838 | M2 |
| 7 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,64 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,478 | M2 |
| 9 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114,434 | M2 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4242 | 100M3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2828 | 100M3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,554 | 100M3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5635 | M3 |
| 14 | Ép cọc Bê tông dự ứng lực TD 120x120, L=3,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,76 | 100M |
| 15 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,0665 | M3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,916 | M3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5859 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6037 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1175 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1221 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3164 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2373 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0769 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8182 | Tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6563 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5832 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6162 | 100M2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,9927 | M3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0195 | M3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,56 | M2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | M |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,42 | M2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,62 | M2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129,825 | M2 |
| 35 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,39 | M2 |
| 36 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,5 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,89 | M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng hàng rào lưói B.40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,745 | M2 |
| 39 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,745 | M2 |
| 40 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210,3215 | M3 |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,9543 | M3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3371 | Tấn |
| 43 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3371 | Tấn |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,2289 | Tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,2289 | Tấn |
| 46 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3206 | Tấn |
| 47 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3206 | Tấn |
| 48 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1222 | 100m2 |
| 49 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1222 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,0322 | 10m3/km |
| 51 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0954 | 10m3/km |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7337 | 10tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3229 | 10tấn/1km |
| 54 | VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2321 | 10tấn/1km |
| C | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1819 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0546 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0029 | 100M3 |
| 4 | Ép cọc Bê tông dự ứng lực TD 120x120, L=3,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,145 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7709 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7894 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,76 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6591 | M3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7098 | M3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,755 | M3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0011 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,117 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0218 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1073 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0224 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0438 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0107 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,058 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,151 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0281 | Tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0114 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0247 | Tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0042 | Tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0566 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0753 | 100M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,152 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0807 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100M2 |
| 33 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1485 | M3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch không nung 5x10x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0919 | M3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6688 | M3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,333 | M3 |
| 37 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,49 | M2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột, kích thư´c gạch 250x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,2 | M2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,16 | M2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,09 | M2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,898 | M2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,33 | M2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,21 | M2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8 | M |
| 45 | Láng vữa bảo vệ chồng thấm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,63 | M2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,63 | M2 |
| 47 | Láng vữa tạo dốc i=2%, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,63 | M2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,41 | M2 |
| 49 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,21 | M2 |
| 50 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,035 | M2 |
| 51 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,963 | M2 |
| 52 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,27 | M2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,173 | M2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,305 | M2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Lambris hệ 1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,08 | M2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ bậc kính khung nhôm hệ 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | M2 |
| 57 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3312 | M2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 khung nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2 | M2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0217 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0217 | Tấn |
| 61 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0769 | 100M2 |
| 62 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,304 | M2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3366 | 100M2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,062 | 100M2 |
| 65 | Lắp đèn Led tuýp đơn 1,2m, 1x18W mánh nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt MCB-2P-10A, dòng cắt Icu=6KA + hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A loại 1 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bảng |
| 68 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC 4,0mm², 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | M |
| 69 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC 1.5mm², 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | M |
| 70 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | M |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt phểu thu nước Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100M |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100M |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100M |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100M |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100M |
| 83 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 88 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 89 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 90 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 92 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 93 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 95 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,0046 | M3 |
| 96 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0611 | M3 |
| 97 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4632 | Tấn |
| 98 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4632 | Tấn |
| 99 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,9796 | Tấn |
| 100 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,9796 | Tấn |
| 101 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7226 | Tấn |
| 102 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7226 | Tấn |
| 103 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3635 | 100m2 |
| 104 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3635 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8005 | 10m3/km |
| 106 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5061 | 10m3/km |
| 107 | VC XM bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2463 | 10tấn/1km |
| 108 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,998 | 10tấn/1km |
| 109 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0723 | 10tấn/1km |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4518 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2259 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0371 | 100M3 |
| 4 | Ép cọc Bê tông dự ứng lực TD 120x120, L=3,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,84 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,853 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1737 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6778 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,14 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,304 | M3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3696 | M3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1686 | M3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7581 | M3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Cái |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0025 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3413 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0348 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,175 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,125 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0656 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4938 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2205 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0283 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0231 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,082 | Tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0133 | Tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0392 | Tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0545 | Tấn |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | Tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1159 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1452 | 100M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,228 | 100M2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,577 | 100M2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0462 | 100M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3166 | 100M2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0612 | 100M2 |
| 37 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,135 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung 5x10x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8104 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0816 | M3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,043 | M3 |
| 41 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,8 | M2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thư´c gạch 250x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | M2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,52 | M2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,216 | M2 |
| 45 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,62 | M2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,134 | M2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,51 | M2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,77 | M2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,4 | M |
| 50 | Láng vữa bảo vệ chồng thấm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,73 | M2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,73 | M2 |
| 52 | Láng vữa tạo dốc i=2%, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,73 | M2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,695 | M2 |
| 54 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,79 | M2 |
| 55 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,63 | M2 |
| 56 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,794 | M2 |
| 57 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,93 | M2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,584 | M2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,56 | M2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Lambris hệ 1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,4 | M2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ bậc kính khung nhôm hệ 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,25 | M2 |
| 62 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3312 | M2 |
| 63 | Lắp dựng vách ngăn Lamri nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | M2 |
| 64 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 khung nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,05 | M2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0875 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0875 | Tấn |
| 67 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3251 | 100M2 |
| 68 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,288 | M2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9936 | 100M2 |
| 70 | Lắp đèn Led tuýp đơn 1,2m, 1x18W mánh nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt MCB-2P-10A, dòng cắt Icu=6KA + hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt MCB-2P-20A, dòng cắt Icu=6KA + hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A loại 1 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bảng |
| 74 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC 4,0mm², 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37 | M |
| 75 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC 1.5mm², 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62 | M |
| 76 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | M |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt phểu thu nước Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,26 | 100M |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,61 | 100M |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100M |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,38 | 100M |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100M |
| 90 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | Cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | Cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | Cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Cái |
| 94 | Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | Cái |
| 95 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | Cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | Cái |
| 97 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Cái |
| 98 | Lắp đặt T giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Cái |
| 99 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,7936 | M3 |
| 100 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,6342 | M3 |
| 101 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,2193 | Tấn |
| 102 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,2193 | Tấn |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,3515 | Tấn |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,3515 | Tấn |
| 105 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0421 | Tấn |
| 106 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0421 | Tấn |
| 107 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6139 | 100m2 |
| 108 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6139 | 100m2 |
| 109 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9794 | 10m3/km |
| 110 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7634 | 10m3/km |
| 111 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8219 | 10tấn/1km |
| 112 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9351 | 10tấn/1km |
| 113 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2042 | 10tấn/1km |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1083 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0722 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,089 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2932 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,931 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,496 | M3 |
| 7 | Ép cọc Bê tông dự ứng lực TD 120x120, L=3,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,35 | 100M |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9814 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,42 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,642 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2633 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0824 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0155 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0701 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0212 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0727 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0405 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0642 | 100M2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 5x10x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6721 | M3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | M2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,04 | M2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,2 | M2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,64 | M2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2442 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2442 | Tấn |
| 27 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3872 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3872 | Tấn |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9389 | 100M2 |
| 30 | Lắp dựng máng xối tole phẳng dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4 | M |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,4933 | M2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,756 | 100M2 |
| 33 | Lắp đèn Led tuýp đơn 1,2m, 1x18W mánh nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt MCB-2P-10A, dòng cắt Icu=6KA + hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A loại 3 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bảng |
| 36 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC 4,0mm², 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | M |
| 37 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC 1.5mm², 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | M |
| 38 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | M |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100M |
| 41 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,8274 | M3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,0256 | M3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6885 | Tấn |
| 45 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6885 | Tấn |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1062 | Tấn |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1062 | Tấn |
| 48 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,22 | Tấn |
| 49 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,22 | Tấn |
| 50 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6827 | 10m3/km |
| 51 | VC đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9026 | 10m3/km |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5688 | 10tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8106 | 10tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,122 | 10tấn/1km |
| F | SÂN ĐƯỜNG, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,0952 | M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7459 | Tấn |
| 3 | Trãi tấm ny long chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,5119 | 100M2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,66 | 100M |
| 5 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3742 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1123 | 100M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,42 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5384 | M3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | Cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0916 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0816 | 100M2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch không nung 5x10x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,052 | M3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,5895 | M2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,68 | M2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4644 | 100M3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2322 | 100M3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,072 | M3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | M3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100M2 |
| 24 | Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CXV 2x4mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | M |
| 25 | Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CXV 2x2.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | M |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây điện loại gân xoắn HDPE Þ32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,25 | 100M |
| 27 | Kéo rải cáp đồng trần CV 11mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | M |
| 28 | Lắp đặt cầu đấu 30A-2P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt MCB-2P-25A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt MCB-1P-16A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bảng nhựa 120x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng phi 16, L=2,4m + kẹp xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cọc |
| 33 | Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cột |
| 34 | Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cần |
| 35 | Lắp đèn đường chiếu sáng bóng led 1x80W (Ánh sáng trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,0963 | M3 |
| 37 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,484 | M3 |
| 38 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,2772 | Tấn |
| 39 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,2772 | Tấn |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,0245 | Tấn |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,0245 | Tấn |
| 42 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8557 | Tấn |
| 43 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8557 | Tấn |
| 44 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3096 | 10m3/km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5484 | 10m3/km |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3277 | 10tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9025 | 10tấn/1km |
| 48 | VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2856 | 10tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 840.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 840.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 5T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào đất, dung tích gầu >= 0,4m³ | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 100 |
| 12 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 100 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi