Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211265416-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211103295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 16:33:00 đến ngày 2021-12-30 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,209,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 840.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 840.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất, dung tích gầu >= 0,4m³
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
12-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Trường Tiểu học A Mỹ An điểm phụ (Mỹ Thạnh)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa hình và lập BCKTKT: Công ty TNHH TVTK & TTNT An Bình, địa chỉ: số 34/12 Trần Văn Trà, Khóm Đông Thịnh 8, Phường Mỹ Phước, Thành phố Long Xuyên , Tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Chợ Mới. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi; địa chỉ: số 1-2, Bùi Viện, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới, địa chỉ: 8 Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới, địa chỉ: số 08, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới, địa chỉ: số 08, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Điện thoại: 0296.385.526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Khoản
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
B CỔNG, HÀNG RÀO, CỘT CỜ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8672M2
2Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8672M2
3Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,0362M2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V139,358M2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,674M2
6Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,838M2
7Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,64M2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,478M2
9Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,434M2
10Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4242100M3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2828100M3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,554100M3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5635M3
14Ép cọc Bê tông dự ứng lực TD 120x120, L=3,0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,76100M
15Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,0665M3
16Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,916M3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5859M3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6037Tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1175Tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1221Tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3164Tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2373Tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0769Tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8182Tấn
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6563100M2
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5832100M2
27SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6162100M2
28Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,9927M3
29Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0195M3
30Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,56M2
31Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20M
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,42M2
33Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,62M2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,825M2
35Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,39M2
36Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,5M2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V91,89M2
38Sản xuất lắp dựng hàng rào lưói B.40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,745M2
39Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,745M2
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V210,3215M3
41Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,9543M3
42Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3371Tấn
43Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3371Tấn
44Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,2289Tấn
45Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,2289Tấn
46Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3206Tấn
47Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3206Tấn
48Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1222100m2
49Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1222100m2
50Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,032210m3/km
51Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,095410m3/km
52Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,733710tấn/1km
53Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,322910tấn/1km
54VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232110tấn/1km
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1819100M3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0546100M3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0029100M3
4Ép cọc Bê tông dự ứng lực TD 120x120, L=3,0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44100M
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145M3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7709M3
7Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7894M3
8Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76M3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6591M3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7098M3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,755M3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0011Tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,117Tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0218Tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1073Tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0224Tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0438Tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0107Tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,058Tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,151Tấn
23SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0281Tấn
24SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0114Tấn
25SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0247Tấn
26SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0042Tấn
27SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0566Tấn
28Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0753100M2
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,152100M2
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0807100M2
31SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100M2
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028100M2
33Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1485M3
34Xây tường bằng gạch không nung 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0919M3
35Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6688M3
36Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,333M3
37Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,49M2
38Ốp tường, trụ, cột, kích thư´c gạch 250x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,2M2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,16M2
40Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,09M2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,898M2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,33M2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,21M2
44Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8M
45Láng vữa bảo vệ chồng thấm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63M2
46Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63M2
47Láng vữa tạo dốc i=2%, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63M2
48Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,41M2
49Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,21M2
50Bả bằng bột bả nội thất vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,035M2
51Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,963M2
52Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,27M2
53Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,173M2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,305M2
55Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Lambris hệ 1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,08M2
56Lắp dựng cửa sổ bậc kính khung nhôm hệ 500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5M2
57Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3312M2
58Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 khung nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2M2
59Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0217Tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0217Tấn
61Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0769100M2
62Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,304M2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3366100M2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,062100M2
65Lắp đèn Led tuýp đơn 1,2m, 1x18W mánh nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
66Lắp đặt MCB-2P-10A, dòng cắt Icu=6KA + hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
67Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A loại 1 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bảng
68Kéo rải cáp đồng bọc PVC 4,0mm², 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20M
69Kéo rải cáp đồng bọc PVC 1.5mm², 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30M
70Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25M
71Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
73Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
74Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
75Lắp đặt vòi tắm hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
76Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
77Lắp đặt phểu thu nước Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100M
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100M
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100M
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100M
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100M
83Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
84Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Cái
85Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
86Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
87Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
88Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
89Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
90Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
91Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
92Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
93Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
94Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
95Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,0046M3
96Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0611M3
97Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4632Tấn
98Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4632Tấn
99Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,9796Tấn
100Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,9796Tấn
101Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7226Tấn
102Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7226Tấn
103Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3635100m2
104Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3635100m2
105Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,800510m3/km
106Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,506110m3/km
107VC XM bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,246310tấn/1km
108Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99810tấn/1km
109Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,072310tấn/1km
D NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4518100M3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2259100M3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0371100M3
4Ép cọc Bê tông dự ứng lực TD 120x120, L=3,0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,84100M
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,853M3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1737M3
7Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6778M3
8Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,14M3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,304M3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3696M3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1686M3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7581M3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Cái
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0025Tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3413Tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0348Tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,175Tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,125Tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0656Tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4938Tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2205Tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0283Tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0231Tấn
25SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082Tấn
26SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0133Tấn
27SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0392Tấn
28SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0545Tấn
29SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005Tấn
30SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1159Tấn
31Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1452100M2
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228100M2
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100M2
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0462100M2
35SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3166100M2
36SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0612100M2
37Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135M3
38Xây tường bằng gạch không nung 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8104M3
39Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0816M3
40Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,043M3
41Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,8M2
42Ốp tường, trụ, cột, kích thư´c gạch 250x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120M2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,52M2
44Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,216M2
45Trát trần, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,62M2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,134M2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,51M2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,77M2
49Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,4M
50Láng vữa bảo vệ chồng thấm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,73M2
51Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,73M2
52Láng vữa tạo dốc i=2%, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,73M2
53Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,695M2
54Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V91,79M2
55Bả bằng bột bả nội thất vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,63M2
56Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,794M2
57Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,93M2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V123,584M2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,56M2
60Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Lambris hệ 1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,4M2
61Lắp dựng cửa sổ bậc kính khung nhôm hệ 500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,25M2
62Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3312M2
63Lắp dựng vách ngăn Lamri nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8M2
64Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 khung nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,05M2
65Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0875Tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0875Tấn
67Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3251100M2
68Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,288M2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9936100M2
70Lắp đèn Led tuýp đơn 1,2m, 1x18W mánh nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
71Lắp đặt MCB-2P-10A, dòng cắt Icu=6KA + hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
72Lắp đặt MCB-2P-20A, dòng cắt Icu=6KA + hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
73Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A loại 1 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bảng
74Kéo rải cáp đồng bọc PVC 4,0mm², 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37M
75Kéo rải cáp đồng bọc PVC 1.5mm², 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62M
76Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47M
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
78Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
80Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
81Lắp đặt vòi rửa Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
82Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
83Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
84Lắp đặt phểu thu nước Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,26100M
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,61100M
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,13100M
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,38100M
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100M
90Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21Cái
91Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19Cái
92Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11Cái
93Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Cái
94Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11Cái
95Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13Cái
96Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11Cái
97Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Cái
98Lắp đặt T giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Cái
99Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,7936M3
100Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,6342M3
101Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2193Tấn
102Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2193Tấn
103Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,3515Tấn
104Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,3515Tấn
105Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0421Tấn
106Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0421Tấn
107Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6139100m2
108Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6139100m2
109Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,979410m3/km
110Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,763410m3/km
111Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,821910tấn/1km
112Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,935110tấn/1km
113Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,204210tấn/1km
E NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1083100M3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0722100M3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089100M3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2932M3
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,931M3
6Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,496M3
7Ép cọc Bê tông dự ứng lực TD 120x120, L=3,0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,35100M
8Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9814M3
9Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42M3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,642M3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2633Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0824Tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0155Tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0701Tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0212Tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0727Tấn
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0405100M2
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100M2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0642100M2
20Xây tường bằng gạch không nung 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6721M3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6M2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,04M2
23Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,2M2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,64M2
25Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2442Tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2442Tấn
27Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3872Tấn
28Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3872Tấn
29Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9389100M2
30Lắp dựng máng xối tole phẳng dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,4M
31Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,4933M2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,756100M2
33Lắp đèn Led tuýp đơn 1,2m, 1x18W mánh nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
34Lắp đặt MCB-2P-10A, dòng cắt Icu=6KA + hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
35Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A loại 3 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bảng
36Kéo rải cáp đồng bọc PVC 4,0mm², 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15M
37Kéo rải cáp đồng bọc PVC 1.5mm², 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60M
38Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40M
39Lắp đặt cầu chắn rác Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048100M
41Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
42Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,8274M3
43Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,0256M3
44Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6885Tấn
45Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6885Tấn
46Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1062Tấn
47Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1062Tấn
48Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,22Tấn
49Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,22Tấn
50Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,682710m3/km
51VC đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,902610m3/km
52Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,568810tấn/1km
53Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,810610tấn/1km
54Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12210tấn/1km
F SÂN ĐƯỜNG, CẤP THOÁT NƯỚC
1Bê tông mặt đường dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,0952M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7459Tấn
3Trãi tấm ny long chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5119100M2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,66100M
5Lắp đặt van khóa Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
6Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3742100M3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1123100M3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,42M3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5384M3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39Cái
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
12SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0916Tấn
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0816100M2
14Xây tường bằng gạch không nung 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,052M3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,5895M2
16Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,68M2
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 đoạn ống
18Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4644100M3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2322100M3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,072M3
21Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32M3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004Tấn
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032100M2
24Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CXV 2x4mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V90M
25Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CXV 2x2.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35M
26Lắp đặt ống luồn dây điện loại gân xoắn HDPE Þ32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25100M
27Kéo rải cáp đồng trần CV 11mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6M
28Lắp đặt cầu đấu 30A-2PTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
29Lắp đặt MCB-2P-25A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
30Lắp đặt MCB-1P-16A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
31Lắp đặt bảng nhựa 120x220Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
32Đóng cọc tiếp địa mạ đồng phi 16, L=2,4m + kẹp xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cọc
33Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cột
34Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cần
35Lắp đèn đường chiếu sáng bóng led 1x80W (Ánh sáng trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
36Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,0963M3
37Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,484M3
38Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,2772Tấn
39Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,2772Tấn
40Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,0245Tấn
41Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,0245Tấn
42Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8557Tấn
43Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8557Tấn
44Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,309610m3/km
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,548410m3/km
46Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,327710tấn/1km
47Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,902510tấn/1km
48VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,285610tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 840.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 840.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
2 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tự đổ >= 5T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào đất, dung tích gầu >= 0,4m³ Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)2
5 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
9 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
10 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
11 Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt100
12 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt100
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->