Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265572-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265530 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh - Nguồn sự nghiệp kinh tế thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 15:59:00 đến ngày 2021-12-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,239,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 370.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: 1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.2. . Lưu ý:- Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này (số tiền nợ thuế là 0 đồng).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Trước khi mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với các thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành làm vườn và sinh vật cảnh hoặc chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành làm vườn và sinh vật cảnh hoặc chuyên ngành Trồng trọt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Lâm sinh/Lâm nghiệp hoặc Trồng trọt hoặc Khuyến nông và phát triển nông thôn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán, vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kWh, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ sản xuất cá nhân (cuốc, xẻng, liềm, dao, xỉa, cào sắt, kéo cắt cây, xuổng…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình: Trồng, trang trí hoa, cây cảnh tại khu vực vườn hoa nghệ thuật đường Hồ Tùng Mậu, thành phố Vinh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh - Nguồn sự nghiệp kinh tế thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; đ) Giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải đáp ứng đầy đủ nhân sự, máy móc thiết bị như đã kê khai trong E- HSDT để hoàn thành các công việc thuộc gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh;
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh - Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). + Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây Ban hoàng hậu | Cây Ban hoàng hậu; đường kính 12-15 cm; cao 4,0m | cây | 2 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 2 | Cây Hồng mai | Cây Hồng mai; 3 cây/bụi; cao 1,3m | cây | 3 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 3 | Cây Kèn hồng | Cây Kèn hồng; đường kính 10-13cm; cao 3,5-4m | cây | 2 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 4 | Cụm Chà là | Cụm Chà là cao 2,5;3,3,5m | cụm | 1 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 5 | Cây Lộc vừng | Cây Lộc vừng, đường kính ≥30cm; cao≥6m: | cây | 1 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 6 | Cây hoa Trang hồng | Cây hoa Trang hồng cao 0,6m; 3cây/cụm | cây | 51 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 7 | Cụm Liễu hồng | Cụm Liễu hồng cao 0,6m; 3cây/cụm | cây | 15 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 8 | Cây Ngâu tròn | Cây Ngâu tròn (cao≥70cm) | cây | 19 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 9 | Cây Bông trang tròn | Cây Bông trang tròn; cao ≥70 cm | cây | 9 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 10 | Cây Vạn tuế | Cây Vạn tuế, cao ≥100 cm | cây | 3 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 11 | Cây Thiên tuế | Cây Thiên tuế, cao ≥1.2m | cây | 3 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 12 | Cây Sanh thế trực | Cây Sanh thế trực, h= ≥2m; tán ≥25cm; đường kính ≥20cm | cây | 2 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 13 | Cây tạo hình bán nguyệt | Cây tạo hình bán nguyệt cao ≥3m | cây | 1 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 14 | Cây tạo hình trái tim | Cây tạo hình trái tim cao ≥3m | cây | 1 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 15 | Cây Tùng la hán bon sai | Cây Tùng la hán bon sai, cao ≥1,3m | cây | 2 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 16 | Cây Tuyết sơn phi hồng | Cây Tuyết sơn phi hồng, cao ≥100cm; tán ≥60cm | cây | 11 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 17 | Đá tảng trang trí | Đá tảng trang trí, cao ≥1.2m | m³ | 3,7 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 18 | Đá cuội trang trí | Đá cuội trang trí, cao ≥0,7m | m³ | 0,7 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 19 | Thảm hoa trang trí xung quanh đá tảng | Thảm hoa trang trí xung quanh đá tảng | m² | 5 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 20 | Cây bụi phối tía tô gấm + môn bạc+ hồng ngọc+lan ý | Cây bụi phối tía tô gấm + môn bạc+ hồng ngọc+lan ý rộng ≥50cm; cao ≥40cm | mét | 50,6 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 21 | Cây hoa Quỳnh anh | Cây hoa Quỳnh anh; cao ≥0.8m; kc 0,3m /cây | mét | 36 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 22 | Hoa Dâm bụt thái | Hoa Dâm bụt thái, cao 0,5m; 03 cây/ bụi | cây | 8 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 23 | Cây Huỳnh liên hoa vàng | Cây Huỳnh liên hoa vàng, cao 1,2-1,5m | cây | 4 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 24 | Cây Hồng lộc, tán tròn | Cây Hồng lộc, tán tròn đường kính ≥60, cao ≥140 cm | cây | 3 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 25 | Dứa agao | Dứa agao cao ≥40cm; 03 cây/ cụm | cây | 12 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 26 | Cây Cọ cảnh | Cây Cọ cảnh, cao ≥100 cm | cây | 3 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 27 | Thảm hoa dừa cạn | Thảm hoa dừa cạn cao ≥25cm | m² | 80,66 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 28 | Thảm cỏ nhung | Thảm cỏ nhung | m² | 185,14 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 29 | Thảm hoa cỏ lạc | Thảm hoa cỏ lạc | m² | 77 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 30 | Thảm cây Mào gà đỏ | Thảm cây Mào gà đỏ; cao ≥30cm | m² | 77,53 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 31 | Thảm Tía tô gấm | Thảm Tía tô gấm; cao ≥30cm | m² | 41,22 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 32 | Thảm Trang nhật | Thảm Trang nhật, cao ≥30cm | m² | 4,75 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 33 | Hàng cây Chuỗi ngọc | Hàng cây Chuỗi ngọc cao ≥25 cm; rộng 30cm, 06 cây/ mét | mét | 360,72 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 34 | Cây Sanh thế trực + chậu giả đá chân quỳ | Cây Sanh thế trực, h ≥3m; 11 tán; đường kính ≥20cm (bố trí gần sàn nhạc nước) + chậu giả đá chân quỳ | cây | 1 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 35 | Đất màu trồng cây | Đất màu trồng cây | m³ | 318,06 | (bao gồm nhưng hạn chế các công việc: đào hố trồng cây, đắp đất màu, bón phân, cung cấp và trồng cây xanh, …, chăm sóc, duy trì cây xanh; bảo hành, bảo dưỡng trong vòng 01 năm) |
| 36 | Lắp đặt hệ thống khung dàn đặt hoa trang trí kết cấu bê tông cốt thép mác 200 và khung thép mã kẽm kết hợp thép tròn | Lắp đặt hệ thống khung dàn đặt hoa trang trí kết cấu bê tông cốt thép mác 200 và khung thép mã kẽm kết hợp thép tròn có kích thước: Dài 8,2m; rộng 0,86m; cao 3,06m. | HM | 1 | |
| 37 | Cỏ nhân tạo trang trí | Cỏ nhân tạo trang trí | m² | 11 | |
| 38 | Đá tảng | Đá tảng (cao ≥1,2m) | m³ | 3,7 | |
| 39 | Đá cuội | Đá cuội (cao ≥ 0,7m) | m³ | 0,7 | |
| 40 | Chậu và cây giả trang trí | Chậu và cây giả trang trí | Chậu | 651 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 370.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 370.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: 1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.2. . Lưu ý:- Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này (số tiền nợ thuế là 0 đồng).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Trước khi mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với các thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành làm vườn và sinh vật cảnh hoặc chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành làm vườn và sinh vật cảnh hoặc chuyên ngành Trồng trọt | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Lâm sinh/Lâm nghiệp hoặc Trồng trọt hoặc Khuyến nông và phát triển nông thôn | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kế toán, vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước điện | Công suất 1,5kWh, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Xe bồn | Dung tích ≥ 5m3, còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ sản xuất cá nhân (cuốc, xẻng, liềm, dao, xỉa, cào sắt, kéo cắt cây, xuổng…) | Còn sử dụng tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi