Gói thầu: Gói thầu số 06: Dịch vụ công ích Duy trì và chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị xã Duyên Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Dịch vụ công ích Duy trì và chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị xã Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262706 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 16:41:00 đến ngày 2021-12-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,290,396,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.290.396.871(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304.481.420VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ,… hoặc trồng cây xanh, thảm cỏ).Tài liệu kèm theo:* Bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc (ít nhất 80% khối lượng công việc) của hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu; Hóa đơn thanh toán của gói thầu tương tự đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về cây xanh (trồng trọt hoặc cảnh quan…).- Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:Hồ sơ kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nêu trên; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường; chứng nhận đã qua lớp PCCC; Quyết định phân công, kèm theo hợp đồng các gói thầu tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhằm thể hiện nhân sự này đã làm Chỉ huy trưởng gói thầu đó. (tất cả phải được sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | . Cán bộ kỹ thuật phụ trách |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về cây xanh (trồng trọt hoặc cảnh quan…)- Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:Hồ sơ kèm theo: bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nêu trên; chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường; chứng nhận đã qua lớp PCCC; Quyết định phân công, kèm theo hợp đồng các gói thầu tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhằm thể hiện nhân sự này đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách gói thầu đó. (tất cả phải được sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Xe bồn (hoặc xe tải có gắn bồn)* Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Xe ô tô tải (có cần cẩu)* Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng làm việc của cẩu >=3 tấn, độ cao nâng móc cẩu ≥ 11m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Xe ô tô nâng người làm việc trên cao hoặc xe cẩu có gắn giỏ nâng người* Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Ô tô tải* Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy cưa cầm tay (động cơ xăng)* Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-- Máy cắt cỏ (động cơ xăng)* Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-- Kéo tỉa cành* Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Dịch vụ công ích Duy trì và chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị xã Duyên Hải Dịch vụ công ích Duy trì và chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị xã Duyên Hải 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các hồ sơ theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Duyên Hải, Địa chỉ: số 14, đường 3/2, khóm 1, phường 1, Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh. Địa chỉ: đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị thị xã Duyên Hải. Địa chỉ: số 14 đường 3/2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.832041. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch thị xã Duyên Hải. Địa chỉ: Số 14 đường 3/2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.832035 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100cây/lần | 2.098,8 | Hương lộ 81 |
| 2 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 8,5 | Hương lộ 81 |
| 3 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 3,16 | Hương lộ 81 |
| 4 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 335 | Quốc lộ 53B (đoạn từ Thiền viện Trúc Lâm đến Khu du lịch Ba Động) |
| 5 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 335 | Quốc lộ 53B (đoạn từ Thiền viện Trúc Lâm đến Khu du lịch Ba Động) |
| 6 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 183 | Đường Nguyễn Trãi |
| 7 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 183 | Đường Nguyễn Trãi |
| 8 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 51 | Đường Lý Tự Trọng (đoạn từ đường 19/5 đến đường 2/9) |
| 9 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 51 | Đường Lý Tự Trọng (đoạn từ đường 19/5 đến đường 2/9) |
| 10 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100cây/lần | 257,4 | Quốc lộ 53 (đoạn từ trại giam Bến Giá đến mũi tàu Quốc lộ mới) |
| 11 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 1,43 | Quốc lộ 53 (đoạn từ trại giam Bến Giá đến mũi tàu Quốc lộ mới) |
| 12 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 206 | Quốc lộ 53 (đoạn từ trại giam Bến Giá đến mũi tàu Quốc lộ mới) |
| 13 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 206 | Quốc lộ 53 (đoạn từ trại giam Bến Giá đến mũi tàu Quốc lộ mới) |
| 14 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 80 | Quốc lộ 53B (đoạn nối tiếp cây Lim xẹt đến cầu Láng Chim) |
| 15 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 80 | Quốc lộ 53B (đoạn nối tiếp cây Lim xẹt đến cầu Láng Chim) |
| 16 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 97 | Đường 30/4 (hiện hữu) |
| 17 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 97 | Đường 30/4 (hiện hữu) |
| 18 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100cây/lần | 55,8 | Quốc lộ 53 (đoạn từ cống Lộ Đá đến Cổng chào thị xã) |
| 19 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 0,31 | Quốc lộ 53 (đoạn từ cống Lộ Đá đến Cổng chào thị xã) |
| 20 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 56 | Quốc lộ 53 (đoạn từ cống Lộ Đá đến Cổng chào thị xã) |
| 21 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 56 | Quốc lộ 53 (đoạn từ cống Lộ Đá đến Cổng chào thị xã) |
| 22 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 37 | Tỉnh lộ 914 |
| 23 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 37 | Tỉnh lộ 914 |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 335 | Quốc lộ 53B (đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ đến cầu Láng Chim) |
| 25 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 335 | Quốc lộ 53B (đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ đến cầu Láng Chim) |
| 26 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 5.040 | Tuyến đường số 1 (đoạn từ vòng xoay ngã 5 đến cầu Bà Phó) |
| 27 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 336 | Tuyến đường số 1 (đoạn từ vòng xoay ngã 5 đến cầu Bà Phó) |
| 28 | Làm cỏ tạp | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 336 | Tuyến đường số 1 (đoạn từ vòng xoay ngã 5 đến cầu Bà Phó) |
| 29 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 168 | Tuyến đường số 1 (đoạn từ vòng xoay ngã 5 đến cầu Bà Phó) |
| 30 | Bón phân thảm cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 168 | Tuyến đường số 1 (đoạn từ vòng xoay ngã 5 đến cầu Bà Phó) |
| 31 | Trồng dặm cỏ nhung | Chương V, E-HSMT | 1m2/lần | 280 | Tuyến đường số 1 (đoạn từ vòng xoay ngã 5 đến cầu Bà Phó) |
| 32 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100cây/lần | 241,2 | Tuyến đường số 1 (đoạn từ vòng xoay ngã 5 đến cầu Bà Phó) |
| 33 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 1,34 | Tuyến đường số 1 (đoạn từ vòng xoay ngã 5 đến cầu Bà Phó) |
| 34 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 373 | Tuyến đường số 1 (đoạn từ vòng xoay ngã 5 đến cầu Bà Phó) |
| 35 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 373 | Tuyến đường số 1 (đoạn từ vòng xoay ngã 5 đến cầu Bà Phó) |
| 36 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 2.044,26 | Khu hành chính UBND thị xã - cặp hàng rào UBND thị xã |
| 37 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 136,284 | Khu hành chính UBND thị xã - cặp hàng rào UBND thị xã |
| 38 | Làm cỏ tạp | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 136,284 | Khu hành chính UBND thị xã - cặp hàng rào UBND thị xã |
| 39 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 68,142 | Khu hành chính UBND thị xã - cặp hàng rào UBND thị xã |
| 40 | Bón phân thảm cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 68,142 | Khu hành chính UBND thị xã - cặp hàng rào UBND thị xã |
| 41 | Trồng dặm cỏ nhung | Chương V, E-HSMT | 1m2/lần | 113,57 | Khu hành chính UBND thị xã - cặp hàng rào UBND thị xã |
| 42 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 504,36 | Khu hành chính UBND thị xã - cặp hàng rào UBND thị xã |
| 43 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 2,802 | Khu hành chính UBND thị xã - cặp hàng rào UBND thị xã |
| 44 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100cây/lần | 59,4 | Khu hành chính UBND thị xã - cặp hàng rào UBND thị xã |
| 45 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 0,33 | Khu hành chính UBND thị xã - cặp hàng rào UBND thị xã |
| 46 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 44 | Khu hành chính UBND thị xã - cặp hàng rào UBND thị xã |
| 47 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 44 | Khu hành chính UBND thị xã - cặp hàng rào UBND thị xã |
| 48 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 374,4 | Công viên Lý Thường Kiệt |
| 49 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 24,96 | Công viên Lý Thường Kiệt |
| 50 | Làm cỏ tạp | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 24,96 | Công viên Lý Thường Kiệt |
| 51 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 12,48 | Công viên Lý Thường Kiệt |
| 52 | Bón phân thảm cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 12,48 | Công viên Lý Thường Kiệt |
| 53 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Chương V, E-HSMT | 1m2/lần | 20,8 | Công viên Lý Thường Kiệt |
| 54 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 173,7 | Công viên Lý Thường Kiệt |
| 55 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 0,965 | Công viên Lý Thường Kiệt |
| 56 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100cây/lần | 25,2 | Công viên Lý Thường Kiệt |
| 57 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 0,14 | Công viên Lý Thường Kiệt |
| 58 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 3 | Công viên Lý Thường Kiệt |
| 59 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 3 | Công viên Lý Thường Kiệt |
| 60 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 54 | Vòng xoay đường 19/5 giao đường 2/9 |
| 61 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 0,3 | Vòng xoay đường 19/5 giao đường 2/9 |
| 62 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 18,9 | Vòng xoay đường 2/9 giao đường 3/2 |
| 63 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 0,105 | Vòng xoay đường 2/9 giao đường 3/2 |
| 64 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 32,4 | Vòng xoay đường 3/2 giao đường Lý Tự Trọng |
| 65 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 0,18 | Vòng xoay đường 3/2 giao đường Lý Tự Trọng |
| 66 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 1.206 | Vòng xoay Ngã 5 |
| 67 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 6,7 | Vòng xoay Ngã 5 |
| 68 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 107,1 | Hai tiểu đảo tam giác Ngã 5 |
| 69 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 7,14 | Hai tiểu đảo tam giác Ngã 5 |
| 70 | Làm cỏ tạp | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 7,14 | Hai tiểu đảo tam giác Ngã 5 |
| 71 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 3,57 | Hai tiểu đảo tam giác Ngã 5 |
| 72 | Bón phân thảm cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 3,57 | Hai tiểu đảo tam giác Ngã 5 |
| 73 | Trồng dặm cỏ nhung | Chương V, E-HSMT | 1m2/lần | 5,95 | Hai tiểu đảo tam giác Ngã 5 |
| 74 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100cây/lần | 10,8 | Hai tiểu đảo tam giác Ngã 5 |
| 75 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 0,06 | Hai tiểu đảo tam giác Ngã 5 |
| 76 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 75 | Đường Lý Tự Trọng |
| 77 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 75 | Đường Lý Tự Trọng |
| 78 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 57,6 | Đường Lý Tự Trọng |
| 79 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V, E-HSMT | 100chậu/năm | 0,32 | Đường Lý Tự Trọng |
| 80 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 0,32 | Đường Lý Tự Trọng |
| 81 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 165 | Đường Võ Thị Sáu |
| 82 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 165 | Đường Võ Thị Sáu |
| 83 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 97 | Đường 2/9 |
| 84 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 97 | Đường 2/9 |
| 85 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 327 | Đường 3/2 |
| 86 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 327 | Đường 3/2 |
| 87 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 3.272,4 | Đường 19/5 |
| 88 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 18,18 | Đường 19/5 |
| 89 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100cây/lần | 495 | Đường 19/5 |
| 90 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 2,75 | Đường 19/5 |
| 91 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 214 | Đường 19/5 |
| 92 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 214 | Đường 19/5 |
| 93 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 48 | Đường quanh Khu văn hóa |
| 94 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 48 | Đường quanh Khu văn hóa |
| 95 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 7 | Đường quanh Khu văn hóa |
| 96 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 7 | Đường quanh Khu văn hóa |
| 97 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 75 | Đường Lý Thường Kiệt |
| 98 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 75 | Đường Lý Thường Kiệt |
| 99 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 54 | Đường Lý Thường Kiệt |
| 100 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 0,3 | Đường Lý Thường Kiệt |
| 101 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V, E-HSMT | 100chậu/năm | 0,3 | Đường Lý Thường Kiệt |
| 102 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 1.251,5796 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 103 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 83,4386 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 104 | Làm cỏ tạp | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 83,4386 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 105 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 41,7193 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 106 | Bón phân thảm cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 41,7193 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 107 | Trồng dặm cỏ nhung | Chương V, E-HSMT | 1m2/lần | 10,1022 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 108 | Trồng dặm cỏ lá gừng + cỏ đậu | Chương V, E-HSMT | 1m2/lần | 59,43 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 109 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 741,7476 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 110 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 4,1208 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 111 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100cây/lần | 126 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 112 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 0,48 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 113 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 0,22 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 114 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 28,8 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 115 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 0,16 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 116 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V, E-HSMT | 100chậu/năm | 0,16 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 117 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 101 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 118 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 93 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 119 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 8 | Khuôn viên Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải |
| 120 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 354,924 | Khuôn viên Thị ủy Duyên Hải |
| 121 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 23,6616 | Khuôn viên Thị ủy Duyên Hải |
| 122 | Làm cỏ tạp | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 23,6616 | Khuôn viên Thị ủy Duyên Hải |
| 123 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 11,8308 | Khuôn viên Thị ủy Duyên Hải |
| 124 | Bón phân thảm cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 11,8308 | Khuôn viên Thị ủy Duyên Hải |
| 125 | Trồng dặm cỏ nhung | Chương V, E-HSMT | 1m2/lần | 19,718 | Khuôn viên Thị ủy Duyên Hải |
| 126 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 361,854 | Khuôn viên Thị ủy Duyên Hải |
| 127 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 2,0103 | Khuôn viên Thị ủy Duyên Hải |
| 128 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 0,01 | Khuôn viên Thị ủy Duyên Hải |
| 129 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100cây/lần | 1,8 | Khuôn viên Thị ủy Duyên Hải |
| 130 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 68,4 | Khuôn viên Thị ủy Duyên Hải |
| 131 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 0,38 | Khuôn viên Thị ủy Duyên Hải |
| 132 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V, E-HSMT | 100chậu/năm | 0,38 | Khuôn viên Thị ủy Duyên Hải |
| 133 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 71 | Khuôn viên Thị ủy Duyên Hải |
| 134 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 71 | Khuôn viên Thị ủy Duyên Hải |
| 135 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 1.562,49 | Công viên thị xã Duyên Hải |
| 136 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 104,166 | Công viên thị xã Duyên Hải |
| 137 | Làm cỏ tạp | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 104,166 | Công viên thị xã Duyên Hải |
| 138 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 52,083 | Công viên thị xã Duyên Hải |
| 139 | Bón phân thảm cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 52,083 | Công viên thị xã Duyên Hải |
| 140 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Chương V, E-HSMT | 1m2/lần | 86,805 | Công viên thị xã Duyên Hải |
| 141 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 1.155,51 | Công viên thị xã Duyên Hải |
| 142 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 6,4195 | Công viên thị xã Duyên Hải |
| 143 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100cây/lần | 181,8 | Công viên thị xã Duyên Hải |
| 144 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 0,99 | Công viên thị xã Duyên Hải |
| 145 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 0,02 | Công viên thị xã Duyên Hải |
| 146 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 21,6 | Công viên thị xã Duyên Hải |
| 147 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 0,12 | Công viên thị xã Duyên Hải |
| 148 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V, E-HSMT | 100chậu/năm | 0,12 | Công viên thị xã Duyên Hải |
| 149 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 11 | Công viên thị xã Duyên Hải |
| 150 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 11 | Công viên thị xã Duyên Hải |
| 151 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100cây/lần | 1.224 | Quốc lộ 53B (đoạn từ cầu Láng Chim đến ngã tư Trường THCS Trường Long Hòa) |
| 152 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 3,5 | Quốc lộ 53B (đoạn từ cầu Láng Chim đến ngã tư Trường THCS Trường Long Hòa) |
| 153 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 3,3 | Quốc lộ 53B (đoạn từ cầu Láng Chim đến ngã tư Trường THCS Trường Long Hòa) |
| 154 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 84 | Quốc lộ 53B (đoạn từ cầu Láng Chim đến ngã tư Trường THCS Trường Long Hòa) |
| 155 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 502 | Quốc lộ 53B (đoạn từ ngã tư trường THCS Trường Long Hòa đến ngã ba đường vào thiền viện Trúc Lâm) |
| 156 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 100m | 74,24 | Quốc lộ 53B (đoạn từ ngã tư trường THCS Trường Long Hòa đến ngã ba đường vào thiền viện Trúc Lâm) |
| 157 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 403 | Tuyến đường số 1 (đoạn từ cầu Bà Phó đến cầu C16) |
| 158 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 117 | Đường 3/2 nối dài (đoạn từ nút giao thông đường Lý Tự Trọng đến ngã tư Trung tâm y tế) |
| 159 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 259,2 | Đường 3/2 nối dài (đoạn từ nút giao thông đường Lý Tự Trọng đến ngã tư Trung tâm y tế) |
| 160 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Chương V, E-HSMT | 100chậu/lần | 1,44 | Đường 3/2 nối dài (đoạn từ nút giao thông đường Lý Tự Trọng đến ngã tư Trung tâm y tế) |
| 161 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V, E-HSMT | 100chậu/năm | 1,44 | Đường 3/2 nối dài (đoạn từ nút giao thông đường Lý Tự Trọng đến ngã tư Trung tâm y tế) |
| 162 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 139 | Đường 30/4 (giao 2/9 đến Lý Tự Trọng) |
| 163 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 57 | Đường Điện Biên Phủ |
| 164 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 5.033,88 | Công viên Dân Thành |
| 165 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 335,592 | Công viên Dân Thành |
| 166 | Làm cỏ tạp | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 335,592 | Công viên Dân Thành |
| 167 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 167,796 | Công viên Dân Thành |
| 168 | Bón phân thảm cỏ | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 167,796 | Công viên Dân Thành |
| 169 | Trồng dặm cỏ nhung | Chương V, E-HSMT | 1m2/lần | 78,296 | Công viên Dân Thành |
| 170 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Chương V, E-HSMT | 1m2/lần | 201,364 | Công viên Dân Thành |
| 171 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 2.430,072 | Công viên Dân Thành |
| 172 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 9,3919 | Công viên Dân Thành |
| 173 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 4,1085 | Công viên Dân Thành |
| 174 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện | Chương V, E-HSMT | 100cây/lần | 77,4 | Công viên Dân Thành |
| 175 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 0,43 | Công viên Dân Thành |
| 176 | Duy trì cây leo | Chương V, E-HSMT | 10cây/lần | 157,5 | Công viên Dân Thành |
| 177 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 80 | Công viên Dân Thành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.290396871E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304.481.420VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.290.396.871(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304.481.420VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ,… hoặc trồng cây xanh, thảm cỏ).Tài liệu kèm theo:* Bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc (ít nhất 80% khối lượng công việc) của hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu; Hóa đơn thanh toán của gói thầu tương tự đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về cây xanh (trồng trọt hoặc cảnh quan…).- Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:Hồ sơ kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nêu trên; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường; chứng nhận đã qua lớp PCCC; Quyết định phân công, kèm theo hợp đồng các gói thầu tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhằm thể hiện nhân sự này đã làm Chỉ huy trưởng gói thầu đó. (tất cả phải được sao y chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | . Cán bộ kỹ thuật phụ trách | 2 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về cây xanh (trồng trọt hoặc cảnh quan…)- Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:Hồ sơ kèm theo: bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nêu trên; chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường; chứng nhận đã qua lớp PCCC; Quyết định phân công, kèm theo hợp đồng các gói thầu tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhằm thể hiện nhân sự này đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách gói thầu đó. (tất cả phải được sao y chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Xe bồn (hoặc xe tải có gắn bồn)* Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | ≥ 5 m3 | 2 |
| 2 | - Xe ô tô tải (có cần cẩu)* Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | tải trọng làm việc của cẩu >=3 tấn, độ cao nâng móc cẩu ≥ 11m | 1 |
| 3 | - Xe ô tô nâng người làm việc trên cao hoặc xe cẩu có gắn giỏ nâng người* Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | Tải trọng ≥ 4,5 tấn | 1 |
| 4 | - Ô tô tải* Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | ≥2,5 tấn | 2 |
| 5 | - Máy cưa cầm tay (động cơ xăng)* Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | Không yêu cầu | 3 |
| 6 | - Máy cắt cỏ (động cơ xăng)* Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | Không yêu cầu | 3 |
| 7 | - Kéo tỉa cành* Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | Không yêu cầu | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi