Gói thầu: Gói thầu số 3 Bổ sung thiết bị trường quay năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200838896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban truyền hình tiếng dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 Bổ sung thiết bị trường quay năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834695 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2020 của Ban Truyền hình tiếng dân tộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 16:45:00 đến ngày 2020-08-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,556,662,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu camera 4K-UHD Camera Head | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 1. Các thành phần camera 4K-UHD | (*) | |
| 2 | Bộ giao tiếp quang UHD Camera Adaptor | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 1. Các thành phần camera 4K-UHD | (*) | |
| 3 | Đế gắn Camera Tripod Adaptor lên chân | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 1. Các thành phần camera 4K-UHD | (*) | |
| 4 | Màn hình ngắm Viewfinder | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 1. Các thành phần camera 4K-UHD | (*) | |
| 5 | Bộ gá cho Viewfinder | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 1. Các thành phần camera 4K-UHD | (*) | |
| 6 | Bộ điều khiển camera UHD Camera Control Unit | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 1. Các thành phần camera 4K-UHD | (*) | |
| 7 | Bàn điều khiển từ xa cho camera Remote Control Panel | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 1. Các thành phần camera 4K-UHD | (*) | |
| 8 | Tai nghe cho quay phim | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 1. Các thành phần camera 4K-UHD | ||
| 9 | Cáp quang Fiber Optic cable loại 30m | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 1. Các thành phần camera 4K-UHD | ||
| 10 | Cáp quang Fiber Optic cable loại 10m | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 1. Các thành phần camera 4K-UHD | ||
| 11 | Bộ chân Tripod: Đầu Pan Tilt kèm 1 tay pan bar, Tripod 2 tầng, Bộ căng spreader và túi đựng mềm | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT \ 2. Bộ chân Tripod cho camera | (*) | |
| 12 | Tay pan bar thứ hai | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 2. Bộ chân Tripod cho camera | (*) | |
| 13 | Bộ Skid/Dolly cho Tripod | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT \ 2. Bộ chân Tripod cho camera | (*) | |
| 14 | Ống kính 4K Lens 18X, built in 2x extender | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 3. Ống kính chuyên dụng cho camera | (*) | |
| 15 | Bộ điều khiển Zoom & Focus cho ống kính | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT \ 3. Ống kính chuyên dụng cho camera | (*) | |
| 16 | Video Mixer hỗ trợ 4K: 12G 2 M/E Live Production Switcher with 36 3G Input and 25 3G Output Chassis | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT \ 4. UHD Video Prodution Swicher | (*) | |
| 17 | Nguồn dự phòng cho khung máy | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 4. UHD Video Prodution Swicher | (*) | |
| 18 | Bàn điều khiển 2 M/E Control Panel, 24 Crosspoint buttons | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT \ 4. UHD Video Prodution Swicher | (*) | |
| 19 | Nguồn dự phòng cho Control Panel | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 4. UHD Video Prodution Swicher | (*) | |
| 20 | Màn hình TV 55" cho multiviewer output của mixer | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT \ 4. UHD Video Prodution Swicher | ||
| 21 | Bộ chuyển đổi 12G SDI sang HDMI | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 4. UHD Video Prodution Swicher | ||
| 22 | Bộ màn hình nhắc lời 20" SDI Prompter | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT \ 5. Bộ nhắc lời Teleprompler chuyên dụng | (*) | |
| 23 | Bộ điều khiển tay, kèm phần mềm điều khiển | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT \ 5. Bộ nhắc lời Teleprompler chuyên dụng | (*) | |
| 24 | Bộ điều khiển chân cho nhắc lời | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT \ 5. Bộ nhắc lời Teleprompler chuyên dụng | (*) | |
| 25 | Bộ PC cho cài đặt phần mềm nhắc lời, kèm màn hình | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT \ 5. Bộ nhắc lời Teleprompler chuyên dụng | ||
| 26 | Cáp Video 300m/cuộn | 1 | Cuộn | Theo chương V của E-HSMT \ 6. Vật tư phụ kiện lắp đặt và Chi phí dịch vụ | ||
| 27 | Đầu jack Video | 100 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 6. Vật tư phụ kiện lắp đặt và Chi phí dịch vụ | ||
| 28 | Video Patch Panel | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 6. Vật tư phụ kiện lắp đặt và Chi phí dịch vụ | ||
| 29 | Dây nhảy cho Video loại 0.6m | 5 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT \ 6. Vật tư phụ kiện lắp đặt và Chi phí dịch vụ | ||
| 30 | Bàn điều khiển Studio | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT \ 6. Vật tư phụ kiện lắp đặt và Chi phí dịch vụ | ||
| 31 | Giá lắp màn hình | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT \ 6. Vật tư phụ kiện lắp đặt và Chi phí dịch vụ | ||
| 32 | Chi phí thiết kế, tích hợp hệ thống, triển khai lắp đặt cấu hình hệ thống, hướng dẫn sử dụng, đào tạo, chuyển giao | 1 | Gói | Theo chương V của E-HSMT \ 6. Vật tư phụ kiện lắp đặt và Chi phí dịch vụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi