Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263594-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu phòng giáo dục và đào tạo huyện cô tô
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211258790
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 16:51:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,124,364,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 70% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ thời điểm 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2 và đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:+ Có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 2.187.055.220 đồng;+ Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã thực hiện ở ngoài đảo;+ Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.374.110.440 đồng.Ghi chú:+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp danh mục thiết bị điện tử và các thiết bị dậy học chủ yếu theo quy định tại Mẫu số 01A (tính từ thời điểm ký hợp hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến nay) có các thông số kỹ thuật lớn hơn hoặc tương đương với yêu cầu kỹ thuật của gói thầu này (quy định tại chương V).+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.187.055.220 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.374.110.440 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Quảng Ninh (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh)- Nhà thầu đưa ra các cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học ngành: Sư phạm, quản lý giáo dục, CNTT, tin học, điện – điện tử, kỹ thuật,nhóm ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Yêu cầu về chuyên môn: Cán bộ am hiểu về công tác giám sát lắp đặt thiết bị và có giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động đối với gói thầu đang triển khai thực hiện (nội dung am hiểu được trình bày rõ ràng cụ thể phù hợp với gói thầu đang triển khai thực hiện).- Các giấy tờ nộp kèm theo bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, Kỹ thuật viên hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành CNTT, tin học, điện, điện tử- Có ít nhất 02 cán bộ đã được đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối đối với mặt hàng là máy chiếu.* Các giấy tờ nộp kèm theo bao gồm: CMND/CCCD, Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; giấy chứng nhận đào tạo kỹ thuât của hãng máy chiếu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 phòng giáo dục và đào tạo huyện cô tô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cô Tô, Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0333.889.190 - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cô Tô, địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển khoa học công nghệ MT. Số 404 ngõ 405 phố Bắc Cầu, phường Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Giáo dục và phát triển Nhân Tài Việt. Địa chỉ: Ngõ 257, đường Cao Lỗ, Xã Uy Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: phòng giáo dục và đào tạo huyện cô tô , địa chỉ: khu 2 thị trấn cô tô huyện cô tô
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cô Tô, Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0333.889.190 - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cô Tô, địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh (Bản gốc hoặc bản công chứng hợp lệ). - Báo cáo tài chính năm 2018,2019, 2020 - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) và của E-HSMT. - Giấy đăng ký chất lượng hàng hóa đảm bảo chất lượng ISO9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO 27001:2013; ISO/IEC 17025:2017 ; ISO 45001:2018 còn hiệu lực đối với sản phẩm máy tính - Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 đối với sản phẩm máy chiếu và máy thu vật thể - Cam kết cung cấp hàng mẫu và cam kết cung cấp các tài liệu làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. - Cam kết đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ, an toàn giao thông và an toàn lao động; Cam kết đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp (Bản gốc hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa tương theo E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các yêu cầu khác theo chương III và chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam - Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Mục 2 chương V của E-HSMT - Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: + Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. + Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. * Đối với sản phẩm máy tính + Máy vi tính được sản xuất, lắp ráp đồng bộ trên dây chuyền công nghiệp bởi các nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có hệ thống về quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO14001:2015, hệ thống quản lý an toàn thông tin - ISO 27001:2013, hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp - ISO 45001:2018, yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn - ISO/IEC 17025:2017 (có tài liệu bản gốc hoặc sao y bản chính chứng minh) + Màn hình, bàn phím, chuột Mainboard đồng thương hiệu với máy tính * Đối với sản phẩm máy chiếu: - Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho hàng hóa - ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 * Đối với máy thu vật thể - Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho hàng hóa - ISO 9001:2015, ISO 14001:2015
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm của Bên mời thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cô Tô, Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0333.889.190 - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cô Tô, địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cô Tô, địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0333.889.190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh về quê hương em (2 tờ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/Môn Đạo đức/TB lớp 2
2Bộ tranh về lòng nhân ái (2 tờ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/Môn Đạo đức/TB lớp 2
3Bộ tranh về đức tính chăm chỉ (2 tờ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/Môn Đạo đức/TB lớp 2
4Bộ tranh về đức tính trung thực (2 tờ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/Môn Đạo đức/TB lớp 2
5Bộ tranh về ý thức trách nhiệm ( 2 tờ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/Môn Đạo đức/TB lớp 2
6Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân (2 tờ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/Môn Đạo đức/TB lớp 2
7Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ (2 tờ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/Môn Đạo đức/TB lớp 2
8Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng (2 tờ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/Môn Đạo đức/TB lớp 2
9Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện (3 tờ/bộ)11BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh, video GDTC/TB lớp 2
10Bộ tranh minh họa cách thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn (2 tờ/bộ)11BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh, video GDTC/TB lớp 2
11Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản (1 tờ/bộ)11BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh, video GDTC/TB lớp 2
12Quả bóng đá7QuảTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTBDC riêng theo chủ đề/Lớp 2
13Cầu môn bóng đá3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTBDC riêng theo chủ đề/Lớp 2
14Quả bóng rổ5QuảTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTBDC riêng theo chủ đề/Lớp 2
15Cột bóng rổ6BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTBDC riêng theo chủ đề/Lớp 2
16Quả cầu đá10QuảTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTBDC riêng theo chủ đề/Lớp 2
17Cột, lưới đá cầu6BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTBDC riêng theo chủ đề/Lớp 2
18Quả bóng chuyền hơi5QuảTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTBDC riêng theo chủ đề/Lớp 2
19Cột và lưới bóng chuyền6BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTBDC riêng theo chủ đề/Lớp 2
20Thảm TDTT130TấmTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB dùng chung/GDTC/Lớp 2
21Nấm thể thao180ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB dùng chung/GDTC/Lớp 2
22Cờ lệnh thể thao6BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB dùng chung/GDTC/Lớp 2
23Biển lật số9BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB dùng chung/GDTC/Lớp 2
24Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậttranh ảnh HĐTN/Lớp 2
25Bộ tranh gia đình em (6 tờ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậttranh ảnh HĐTN/Lớp 2
26Tranh nghê của bố mẹ em (20 tờ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậttranh ảnh HĐTN/Lớp 2
27Bộ tranh tình bạn (10 tờ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậttranh ảnh HĐTN/Lớp 2
28Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học13BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ HĐTN / Lớp 2
29Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học13BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ HĐTN / Lớp 2
30Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường13BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ HĐTN / Lớp 2
31Tambourine (trống lục lạc)30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtNhạc cụ/ÂN/Lớp 2
32Chuông (Bells)30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtNhạc cụ/ÂN/Lớp 2
33Castanets30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtNhạc cụ/ÂN/Lớp 2
34Maracas30CặpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtNhạc cụ/ÂN/Lớp 2
35Bút lông105BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtMôn Mĩ thuật/Lớp 2
36Bảng pha màu (Palet)105CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtMôn Mĩ thuật/Lớp 2
37Xô đựng nước105CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtMôn Mĩ thuật/Lớp 2
38Tạp dề105CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtMôn Mĩ thuật/Lớp 2
39Bộ công cụ thực hành với đất nặn105BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtMôn Mĩ thuật/Lớp 2
40Tủ/giá9CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtMôn Mĩ thuật/Lớp 2
41Màu goat (Gouache colour)36BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtMôn Mĩ thuật/Lớp 2
42Đất nặn18HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtMôn Mĩ thuật/Lớp 2
43Kẹp giấy36HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtMôn Mĩ thuật/Lớp 2
44Bộ mẫu chữ cái viết hoa (39 tờ/bộ)8BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTập viết/TV/ Lớp 2
45Bộ mẫu chữ viết (8 tờ/bộ)8BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtChính tả/TV/Lớp 2
46Bảng tên chữ cái tiếng Việt (1 tờ/bộ)14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtChính tả/TV/Lớp 2
47Bộ thiết bị dạy số và so sánh số155BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtSố, phép tính/Toán/ Lớp 2
48Bộ thiết bị dạy phép tính155BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtSố, phép tính/Toán/ Lớp 2
49Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối155BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHình học và ĐL/ Toán/ Lớp 2
50Mô hình đồng hồ8ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHình học và ĐL/ Toán/ Lớp 2
51Cân đĩa kèm hộp quả cân32CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHình học và ĐL/ Toán/ Lớp 2
52Bộ chai và ca 1 lít32BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHình học và ĐL/ Toán/ Lớp 2
53Bộ tranh các thế hệ trong gia đình (6 tờ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/TNXH/Lớp 2
54Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội ( 20 tờ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/TNXH/Lớp 2
55Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/TNXH/Lớp 2
56Bộ xương (1 tờ tranh + 10 thẻ cài/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/TNXH/Lớp 2
57Hệ cơ (1 tờ tranh + 7 thẻ cài/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/TNXH/Lớp 2
58Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp (1 tờ tranh + 3 thẻ cài/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/TNXH/Lớp 2
59Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu (1 tờ tranh + 4 thẻ cài/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/TNXH/Lớp 2
60Bốn mùa (4 tờ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/TNXH/Lớp 2
61Mùa mưa và mùa khô (2 tờ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/TNXH/Lớp 2
62Một số hiện tượng thiên tai thường gặp (5 tờ/bộ)31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTranh ảnh/TNXH/Lớp 2
63Mô hình bộ xương6BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ/ TNXH/ Lớp 2
64Mô hình hệ cơ6BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ/ TNXH/ Lớp 2
65Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bản thân)6BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtDụng cụ/ TNXH/ Lớp 2
66Máy chiếu4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB dùng chung/TNXH/Lớp 2
67Máy thu vật thể4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB dùng chung/TNXH/Lớp 2
68Bảng nhôm30ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB Dùng chung/ Lớp 2
69Tủ/giá13CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB Dùng chung/ Lớp 2
70Bảng phụ6ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB Dùng chung/ Lớp 2
71Thiết bị âm thanh đa năng di động3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB Dùng chung/ Lớp 2
72Loa cầm Tay64ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB Dùng chung/ Lớp 2
73Nam châm130ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB Dùng chung/ Lớp 2
74Giá treo tranh7ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB Dùng chung/ Lớp 2
75Máy tính để bàn3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB Dùng chung/ Lớp 2
76Máy chiếu4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB Dùng chung/ Lớp 2
77Cân6ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB Dùng chung/ Lớp 2
78Nhiệt kế điện tử6CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtTB Dùng chung/ Lớp 2
79Bộ thiết bị dạy hình học trực quan32BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Toán/ Hình học và đo lường
80Bộ thiết bị dạy hình học phẳng32BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Toán/ Hình học và đo lường
81Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Toán/ Hình học và đo lường
82Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời16BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Toán/ Hình học và đo lường
83Bộ thiết bị dạy Thống kê, xác xuất32BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Toán/ Thống kê XX
84Bộ tranh minh họa một số truyện tiêu biểu4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Ngữ văn/ Dạy đọc
85Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Ngữ văn/ Dạy đọc
86Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Ngữ văn/ Dạy đọc
87Bộ tranh bìa sách một số cuốn hồi kí và du kí nổi tiếng4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Ngữ văn/ Dạy đọc
88Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận mở bài, thân bài, kết bài, ý kiến, lí lẽ, bằng chứng4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Ngữ văn/ Dạy đọc
89Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Ngữ văn/ Dạy đọc
90Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết một văn bản và sơ đồ tóm tắt nội dung chính4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Ngữ văn/ Dạy viết
91Sơ đồ mô hình một số kiểu VB có trong chương trình6BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Ngữ văn/ Dạy viết
92Thanh phách60CặpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ
93Trống nhỏ15BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ
94Tam giác chuông (Triangle)15BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ
95Trống lục lạc (Tambourine).15CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ
96Đàn phím điện tử (key board)3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ HÂ
97Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình15TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/MT/ Tranh ảnh
98Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại15BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/MT/ Tranh ảnh
99Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại15BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/MT/ Tranh ảnh
100Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập6CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/MT/ TB (1Phòng bộ môn)
101Bục, bệ3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/MT/ TB (1Phòng bộ môn)
102Mẫu vẽ3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/MT/ TB (1Phòng bộ môn)
103Giá vẽ (03 chân hoặc chữ A)90CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/MT/ TB (1Phòng bộ môn)
104Bảng vẽ90CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/MT/ TB (1Phòng bộ môn)
105Bút lông110BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/MT/ DC (1Phòng bộ môn)
106Bảng pha màu110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/MT/ DC (1Phòng bộ môn)
107Ống rửa bút110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/MT/ DC (1Phòng bộ môn)
108Màu oát (Gouache colour)110HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/MT/ DC (1Phòng bộ môn)
109Lô đồ họa (Tranh in)15CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/MT/ DC (1Phòng bộ môn)
110Đất nặn110HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Nghệ thuật/MT/ DC (1Phòng bộ môn)
111Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất12TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDTC/ Tranh ảnh
112Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn12BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDTC/ Tranh ảnh
113Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng12TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDTC/ Tranh ảnh
114Quả bóng ném10QuảTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDTC/ TBDC theo chủ đề
115Lưới chắn bóng6BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDTC/ TBDC theo chủ đề
116Đồng hồ bấm giây18ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDTC/ TB dùng chung
117Còi30ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDTC/ TB dùng chung
118Thước dây18ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDTC/ TB dùng chung
119Nấm thể thao180ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDTC/ TB dùng chung
120Cờ lệnh thể thao15BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDTC/ TB dùng chung
121Biển lật số9BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDTC/ TB dùng chung
122Dây nhảy cá nhân5ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDTC/ TB dùng chung
123Dây nhảy tập thể18ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDTC/ TB dùng chung
124Bóng nhồi30QuảTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDTC/ TB dùng chung
125Dây kéo co6CuộnTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDTC/ TB dùng chung
126Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ (tranh giấy)3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDCD/ Tranh ảnh, video
127Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt (tranh giấy)3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDCD/ Tranh ảnh, video
128Bộ tranh về những việc làm thể hiện sự chăm chỉ, siêng năng, kiên trì trong học tập sinh hoạt hàng ngày3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDCD/ Tranh ảnh, video
129Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDCD/ Tranh ảnh, video
130Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDCD/ Tranh ảnh, video
131Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ nhà nước và công dân3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDCD/ Tranh ảnh, video
132Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDCD/ Tranh ảnh, video
133Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân24BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDCD/ Dụng cụ
134Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm15BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDCD/ Dụng cụ
135Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm24BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ GDCD/ Dụng cụ
136Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của đất3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
137Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
138Tranh/ảnh cấu trúc tế bào thực vật3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
139Tranh/ảnh cấu trúc tế bào động vật3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
140Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
141Tranh/ảnh cấu trúc tế bào nhân sơ3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
142Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
143Tranh/ảnh một số loại tế bào điển hình3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
144Sơ đồ từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
145Sơ đồ từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
146Sơ đồ 5 giới sinh vât3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
147Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vât3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
148Tranh/ảnh cấu tạo virus3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
149Tranh/ảnh đa dạng vi khuẩn3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
150Tranh/ảnh một số đối tượng nguyên sinh vật3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
151Tranh/ảnh một số dạng nấm3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
152Sơ đồ các nhóm thực vật3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
153Tranh/ảnh Thực vật không có mạch (Rêu)3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
154Tranh/ảnh thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ)3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
155Tranh/ảnh thực vật có mạch, có hạt (hạt trần)3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
156Tranh/ảnh thực vật có mạch, có hạt (hạt kín)3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
157Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
158Tranh/ảnh đa dạng động vật không xương sống3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
159Tranh/ảnh đa dạng động vật có xương sống3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
160Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
161Tranh /ảnh Sự mọc lặn của mặt trời3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
162Tranh/ảnh Một số hình dạng nhìn thấy của mặt trăng3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
163Tranh/ảnh Hệ mặt trời3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
164Tranh/ảnh Ngân hà3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh
165Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất
166Ống nghiệm60CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất
167Ống dẫn thủy tinh chữ Z21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất
168Lọ thủy tinh miệng rộng21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất
169Chậu thủy tinh21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất
170Cốc loại 1 lít21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất
171Ống dong hình trụ 100ml21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất
172Thìa café nhỏ21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất
173Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất
174Phễu chiếc hình quả lê21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất
175Đũa thủy tinh21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất
176Kính hiển vi21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
177Tiêu bản tế bào thực vât60CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
178Tiêu bản tế bào động vât60CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
179Kính lúp75CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
180Lam kính30HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
181La men30HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
182Kim mũi mác30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
183Panh30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
184Dao cắt tiêu bản30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
185Pipet30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
186Đũa thủy tinh30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
187Cốc thủy tinh loại 250ml30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
188Đĩa kính đồng hồ60CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
189Đĩa lồng (Peetri)60CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
190Đèn cồn60CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
191Chậu nồng thủy tinh (Boocan)30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
192Lọ thủy tinh có ống nhỏ giọt30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
193Phễu thủy tinh loại to30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
194Kéo cắt cành30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
195Cặp ép thực vật30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
196Vợt bắt sâu bọ30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
197Vợt bắt động vật thủy sinh30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
198Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
199Lọ nhựa30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
200Hộp nuôi sâu bọ30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
201Bể kính15CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
202Túi đính ghim15TúiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
203Găng tay50TúiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
204Ống đong6BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
205Ống hút có quả bóp cao su30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống
206Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ NL và sự biến đổi
207Thanh nam châm21TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ NL và sự biến đổi
208Bộ thí nghiệm về lực cản của nước6BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ NL và sự biến đổi
209Bộ thí nghiệm và độ giãn lò xo21BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ NL và sự biến đổi
210Giá để ống nghiệm21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TB dùng chung
211Đèn cồn21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TB dùng chung
212Cốc thủy tinh loại 250ml30CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TB dùng chung
213Lưới thép21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TB dùng chung
214Găng tay cao su185ĐôiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TB dùng chung
215Áo choàng105CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TB dùng chung
216Kính bảo vệ mắt không màu135ĐôiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TB dùng chung
217Chổi rửa ống nghiệm21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TB dùng chung
218Khay mang dụng cụ và hóa chất21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TB dùng chung
219Bộ giá đỡ cơ bản21BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TB dùng chung
220Bình chia độ21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TB dùng chung
221Biến thế nguồn21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TB dùng chung
222Cảm biến nhiệt độ21CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ TB dùng chung
223Mẫu động vật ngâm trong lọ21BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Khác
224Cấu tạo cơ thể người3Mô hìnhTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ KHTN/ Mô hình
225Tranh vai trò và đặc điểm chung của nhà ở3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh
226Tranh kiến trúc nhà ở Việt Nam3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh
227Tranh xây dựng nhà ở3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh
228Tranh ngôi nhà thông minh3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh
229Tranh thực phẩm trong gia đình3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh
230Tranh phương pháp bảo quản thực phẩm3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh
231Tranh phương pháp chế biến thực phẩm3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh
232Tranh trang phục và đời sống3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh
233Tranh thời trang trong cuộc sống3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh
234Tranh lựa chọn và sử dụng trang phục3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh
235Tranh nồi cơm điện3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh
236Tranh bếp điện3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh
237Tranh đèn điện3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh
238Tranh Quạt điện3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh
239Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt9BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn)
240Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn9BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn)
241Hộp mầu các loại vải9HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn)
242Nồi cơm điện9ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn)
243Bếp điện9ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn)
244Bóng đèn các loại9BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn)
245Quạt điện9ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn)
246Bộ vật liệu cơ khí9BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn)
247Bộ dụng cụ cơ khí12BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn)
248Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn)
249Bộ vật liệu điện9BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn)
250Bộ dụng cụ điện12BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn)
251Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển12BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn)
252Biến thế nguồn12BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn)
253Bộ tranh/ảnh các loại hình sử liệu viết24BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử
254Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật24BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử
255Tranh thể hiện một tờ lịch Bloc có đủ thông tin về thời gian theo dương lịch và âm lịch24TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử
256Bản đồ thể hiện một số di chỉ về khảo cổ học tiêu biểu ở Đông nam á và Việt Nam6TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử
257Tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu12BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử
258Bản đồ thế giới cổ đại3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử
259Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các Vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử
260Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển đông3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử
261Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử
262Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử
263Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử
264Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử
265Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video
266Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, bàn đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch24TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video
267Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời24TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video
268Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắăn theo mùa24TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video
269Cấu tạo bên trong trái đất3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video
270Sơ đồ cấu tạo núi lửa3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video
271Các dạng địa hình trên Trái đất3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video
272Hiện tượng tạo núi24TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video
273Sơ đồ các tầng khí quyển các loại mây3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video
274Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - Gió biển3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video
275Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video
276Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video
277Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính10TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video
278Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới24TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video
279Một số hình ảnh con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video
280Tập bản đồ địa lí đại cương30TậpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ
281Lược đồ múi giờ trên thế giới, bản đồ các khu vực giờ GMT3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ
282Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ
283Bàn đồ hình thể bán cầu tây3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ
284Bản đồ hình thể bán cầu đông3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ
285Bản dồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa điểm3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ
286Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ
287Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ
288Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ
289Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ
290Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ
291Bản đồ phân bố dân cư trên thế giới3TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ
292Tập bản đồ Địa lí đại cương12TậpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ
293Tập bản đồ thế giới và các châu lục30TậpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ
294Atlat địa lí Việt Nam30TậpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ
295Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)4ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ TB dùng chung
296Địa bàn4ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ TB dùng chung
297Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt nam4HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ TB dùng chung
298Nhiệt kế điện tử4ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ TB dùng chung
299Nhiệt - ẩm kế treo tường4ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ TB dùng chung
300Thước dây4ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ TB dùng chung
301Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên3BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ TB dùng chung
302Máy tính để bàn30BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Môn tin học/Phòng thực hành
303Bàn máy tính (1 bàn + 2 ghế rời)18BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Môn tin học/Phòng thực hành
304Hub3ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Môn tin học/Tb dạy học trực quan
305Cáp mạng UTP300MétTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Môn tin học/Tb dạy học trực quan
306Access point3ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Môn tin học/Tb dạy học trực quan
307Modem3ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Môn tin học/Tb dạy học trực quan
308Tủ lưu trữ thiết bị thực hành3CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Môn tin học/ Các thiết bị khác
309Máy in laser3ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Môn tin học/ Các thiết bị khác
310Máy chiếu:3ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/Môn tin học/ Các thiết bị khác
311Bộ tranh về thiên tai biến đổi khí hậu24BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh, video
312Bộ thẻ nghề truyền thông24BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh, video
313Bộ công cụ làm vệ sinh trường học15BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh, video
314Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học6BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh, video
315Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường15BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh, video
316Máy chiếu:4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ TB dùng chung
317Máy thu vật thể4ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ TB dùng chung
318Máy tính để bàn4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ TB dùng chung
319Thiết bị âm thanh đa năng di động4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ TB dùng chung
320Nam châm gắn bảng340ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ TB dùng chung
321Giá treo tranh15ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ TB dùng chung
322Nẹp treo tranh120ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ TB dùng chung
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 70% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ thời điểm 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2 và đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:+ Có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 2.187.055.220 đồng;+ Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã thực hiện ở ngoài đảo;+ Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.374.110.440 đồng.Ghi chú:+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp danh mục thiết bị điện tử và các thiết bị dậy học chủ yếu theo quy định tại Mẫu số 01A (tính từ thời điểm ký hợp hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến nay) có các thông số kỹ thuật lớn hơn hoặc tương đương với yêu cầu kỹ thuật của gói thầu này (quy định tại chương V).+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.187.055.220 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.374.110.440 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Quảng Ninh (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh)- Nhà thầu đưa ra các cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học ngành: Sư phạm, quản lý giáo dục, CNTT, tin học, điện – điện tử, kỹ thuật,nhóm ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Yêu cầu về chuyên môn: Cán bộ am hiểu về công tác giám sát lắp đặt thiết bị và có giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động đối với gói thầu đang triển khai thực hiện (nội dung am hiểu được trình bày rõ ràng cụ thể phù hợp với gói thầu đang triển khai thực hiện).- Các giấy tờ nộp kèm theo bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. 5 - Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, Kỹ thuật viên hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành CNTT, tin học, điện, điện tử- Có ít nhất 02 cán bộ đã được đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối đối với mặt hàng là máy chiếu.* Các giấy tờ nộp kèm theo bao gồm: CMND/CCCD, Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; giấy chứng nhận đào tạo kỹ thuât của hãng máy chiếu;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->