Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263594-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng giáo dục và đào tạo huyện cô tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258790 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 16:51:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,124,364,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 70% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ thời điểm 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2 và đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:+ Có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 2.187.055.220 đồng;+ Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã thực hiện ở ngoài đảo;+ Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.374.110.440 đồng.Ghi chú:+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp danh mục thiết bị điện tử và các thiết bị dậy học chủ yếu theo quy định tại Mẫu số 01A (tính từ thời điểm ký hợp hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến nay) có các thông số kỹ thuật lớn hơn hoặc tương đương với yêu cầu kỹ thuật của gói thầu này (quy định tại chương V).+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.187.055.220 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.374.110.440 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Quảng Ninh (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh)- Nhà thầu đưa ra các cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học ngành: Sư phạm, quản lý giáo dục, CNTT, tin học, điện – điện tử, kỹ thuật,nhóm ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Yêu cầu về chuyên môn: Cán bộ am hiểu về công tác giám sát lắp đặt thiết bị và có giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động đối với gói thầu đang triển khai thực hiện (nội dung am hiểu được trình bày rõ ràng cụ thể phù hợp với gói thầu đang triển khai thực hiện).- Các giấy tờ nộp kèm theo bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, Kỹ thuật viên hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành CNTT, tin học, điện, điện tử- Có ít nhất 02 cán bộ đã được đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối đối với mặt hàng là máy chiếu.* Các giấy tờ nộp kèm theo bao gồm: CMND/CCCD, Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; giấy chứng nhận đào tạo kỹ thuât của hãng máy chiếu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | phòng giáo dục và đào tạo huyện cô tô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh (Bản gốc hoặc bản công chứng hợp lệ). - Báo cáo tài chính năm 2018,2019, 2020 - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) và của E-HSMT. - Giấy đăng ký chất lượng hàng hóa đảm bảo chất lượng ISO9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO 27001:2013; ISO/IEC 17025:2017 ; ISO 45001:2018 còn hiệu lực đối với sản phẩm máy tính - Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 đối với sản phẩm máy chiếu và máy thu vật thể - Cam kết cung cấp hàng mẫu và cam kết cung cấp các tài liệu làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. - Cam kết đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ, an toàn giao thông và an toàn lao động; Cam kết đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp (Bản gốc hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa tương theo E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các yêu cầu khác theo chương III và chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam - Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Mục 2 chương V của E-HSMT - Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: + Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. + Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. * Đối với sản phẩm máy tính + Máy vi tính được sản xuất, lắp ráp đồng bộ trên dây chuyền công nghiệp bởi các nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có hệ thống về quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO14001:2015, hệ thống quản lý an toàn thông tin - ISO 27001:2013, hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp - ISO 45001:2018, yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn - ISO/IEC 17025:2017 (có tài liệu bản gốc hoặc sao y bản chính chứng minh) + Màn hình, bàn phím, chuột Mainboard đồng thương hiệu với máy tính * Đối với sản phẩm máy chiếu: - Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho hàng hóa - ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 * Đối với máy thu vật thể - Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho hàng hóa - ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm của Bên mời thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cô Tô,
Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 0333.889.190
- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cô Tô, địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cô Tô, địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0333.889.190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em (2 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/Môn Đạo đức/TB lớp 2 | |
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái (2 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/Môn Đạo đức/TB lớp 2 | |
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ (2 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/Môn Đạo đức/TB lớp 2 | |
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực (2 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/Môn Đạo đức/TB lớp 2 | |
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm ( 2 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/Môn Đạo đức/TB lớp 2 | |
| 6 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân (2 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/Môn Đạo đức/TB lớp 2 | |
| 7 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ (2 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/Môn Đạo đức/TB lớp 2 | |
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng (2 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/Môn Đạo đức/TB lớp 2 | |
| 9 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện (3 tờ/bộ) | 11 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh, video GDTC/TB lớp 2 | |
| 10 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn (2 tờ/bộ) | 11 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh, video GDTC/TB lớp 2 | |
| 11 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản (1 tờ/bộ) | 11 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh, video GDTC/TB lớp 2 | |
| 12 | Quả bóng đá | 7 | Quả | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TBDC riêng theo chủ đề/Lớp 2 | |
| 13 | Cầu môn bóng đá | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TBDC riêng theo chủ đề/Lớp 2 | |
| 14 | Quả bóng rổ | 5 | Quả | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TBDC riêng theo chủ đề/Lớp 2 | |
| 15 | Cột bóng rổ | 6 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TBDC riêng theo chủ đề/Lớp 2 | |
| 16 | Quả cầu đá | 10 | Quả | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TBDC riêng theo chủ đề/Lớp 2 | |
| 17 | Cột, lưới đá cầu | 6 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TBDC riêng theo chủ đề/Lớp 2 | |
| 18 | Quả bóng chuyền hơi | 5 | Quả | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TBDC riêng theo chủ đề/Lớp 2 | |
| 19 | Cột và lưới bóng chuyền | 6 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TBDC riêng theo chủ đề/Lớp 2 | |
| 20 | Thảm TDTT | 130 | Tấm | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB dùng chung/GDTC/Lớp 2 | |
| 21 | Nấm thể thao | 180 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB dùng chung/GDTC/Lớp 2 | |
| 22 | Cờ lệnh thể thao | 6 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB dùng chung/GDTC/Lớp 2 | |
| 23 | Biển lật số | 9 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB dùng chung/GDTC/Lớp 2 | |
| 24 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | tranh ảnh HĐTN/Lớp 2 | |
| 25 | Bộ tranh gia đình em (6 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | tranh ảnh HĐTN/Lớp 2 | |
| 26 | Tranh nghê của bố mẹ em (20 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | tranh ảnh HĐTN/Lớp 2 | |
| 27 | Bộ tranh tình bạn (10 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | tranh ảnh HĐTN/Lớp 2 | |
| 28 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 13 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ HĐTN / Lớp 2 | |
| 29 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 13 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ HĐTN / Lớp 2 | |
| 30 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 13 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ HĐTN / Lớp 2 | |
| 31 | Tambourine (trống lục lạc) | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nhạc cụ/ÂN/Lớp 2 | |
| 32 | Chuông (Bells) | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nhạc cụ/ÂN/Lớp 2 | |
| 33 | Castanets | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nhạc cụ/ÂN/Lớp 2 | |
| 34 | Maracas | 30 | Cặp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nhạc cụ/ÂN/Lớp 2 | |
| 35 | Bút lông | 105 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Môn Mĩ thuật/Lớp 2 | |
| 36 | Bảng pha màu (Palet) | 105 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Môn Mĩ thuật/Lớp 2 | |
| 37 | Xô đựng nước | 105 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Môn Mĩ thuật/Lớp 2 | |
| 38 | Tạp dề | 105 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Môn Mĩ thuật/Lớp 2 | |
| 39 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 105 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Môn Mĩ thuật/Lớp 2 | |
| 40 | Tủ/giá | 9 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Môn Mĩ thuật/Lớp 2 | |
| 41 | Màu goat (Gouache colour) | 36 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Môn Mĩ thuật/Lớp 2 | |
| 42 | Đất nặn | 18 | Hộp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Môn Mĩ thuật/Lớp 2 | |
| 43 | Kẹp giấy | 36 | Hộp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Môn Mĩ thuật/Lớp 2 | |
| 44 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa (39 tờ/bộ) | 8 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tập viết/TV/ Lớp 2 | |
| 45 | Bộ mẫu chữ viết (8 tờ/bộ) | 8 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chính tả/TV/Lớp 2 | |
| 46 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt (1 tờ/bộ) | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chính tả/TV/Lớp 2 | |
| 47 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 155 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Số, phép tính/Toán/ Lớp 2 | |
| 48 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 155 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Số, phép tính/Toán/ Lớp 2 | |
| 49 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 155 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hình học và ĐL/ Toán/ Lớp 2 | |
| 50 | Mô hình đồng hồ | 8 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hình học và ĐL/ Toán/ Lớp 2 | |
| 51 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 32 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hình học và ĐL/ Toán/ Lớp 2 | |
| 52 | Bộ chai và ca 1 lít | 32 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hình học và ĐL/ Toán/ Lớp 2 | |
| 53 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình (6 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/TNXH/Lớp 2 | |
| 54 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội ( 20 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/TNXH/Lớp 2 | |
| 55 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/TNXH/Lớp 2 | |
| 56 | Bộ xương (1 tờ tranh + 10 thẻ cài/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/TNXH/Lớp 2 | |
| 57 | Hệ cơ (1 tờ tranh + 7 thẻ cài/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/TNXH/Lớp 2 | |
| 58 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp (1 tờ tranh + 3 thẻ cài/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/TNXH/Lớp 2 | |
| 59 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu (1 tờ tranh + 4 thẻ cài/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/TNXH/Lớp 2 | |
| 60 | Bốn mùa (4 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/TNXH/Lớp 2 | |
| 61 | Mùa mưa và mùa khô (2 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/TNXH/Lớp 2 | |
| 62 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp (5 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tranh ảnh/TNXH/Lớp 2 | |
| 63 | Mô hình bộ xương | 6 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ/ TNXH/ Lớp 2 | |
| 64 | Mô hình hệ cơ | 6 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ/ TNXH/ Lớp 2 | |
| 65 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bản thân) | 6 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Dụng cụ/ TNXH/ Lớp 2 | |
| 66 | Máy chiếu | 4 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB dùng chung/TNXH/Lớp 2 | |
| 67 | Máy thu vật thể | 4 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB dùng chung/TNXH/Lớp 2 | |
| 68 | Bảng nhôm | 30 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB Dùng chung/ Lớp 2 | |
| 69 | Tủ/giá | 13 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB Dùng chung/ Lớp 2 | |
| 70 | Bảng phụ | 6 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB Dùng chung/ Lớp 2 | |
| 71 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB Dùng chung/ Lớp 2 | |
| 72 | Loa cầm Tay | 64 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB Dùng chung/ Lớp 2 | |
| 73 | Nam châm | 130 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB Dùng chung/ Lớp 2 | |
| 74 | Giá treo tranh | 7 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB Dùng chung/ Lớp 2 | |
| 75 | Máy tính để bàn | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB Dùng chung/ Lớp 2 | |
| 76 | Máy chiếu | 4 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB Dùng chung/ Lớp 2 | |
| 77 | Cân | 6 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB Dùng chung/ Lớp 2 | |
| 78 | Nhiệt kế điện tử | 6 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | TB Dùng chung/ Lớp 2 | |
| 79 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 32 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Toán/ Hình học và đo lường | |
| 80 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 32 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Toán/ Hình học và đo lường | |
| 81 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 4 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Toán/ Hình học và đo lường | |
| 82 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 16 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Toán/ Hình học và đo lường | |
| 83 | Bộ thiết bị dạy Thống kê, xác xuất | 32 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Toán/ Thống kê XX | |
| 84 | Bộ tranh minh họa một số truyện tiêu biểu | 4 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Ngữ văn/ Dạy đọc | |
| 85 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 4 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Ngữ văn/ Dạy đọc | |
| 86 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 4 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Ngữ văn/ Dạy đọc | |
| 87 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn hồi kí và du kí nổi tiếng | 4 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Ngữ văn/ Dạy đọc | |
| 88 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận mở bài, thân bài, kết bài, ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 4 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Ngữ văn/ Dạy đọc | |
| 89 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 4 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Ngữ văn/ Dạy đọc | |
| 90 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết một văn bản và sơ đồ tóm tắt nội dung chính | 4 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Ngữ văn/ Dạy viết | |
| 91 | Sơ đồ mô hình một số kiểu VB có trong chương trình | 6 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Ngữ văn/ Dạy viết | |
| 92 | Thanh phách | 60 | Cặp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ | |
| 93 | Trống nhỏ | 15 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ | |
| 94 | Tam giác chuông (Triangle) | 15 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ | |
| 95 | Trống lục lạc (Tambourine). | 15 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ | |
| 96 | Đàn phím điện tử (key board) | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ HÂ | |
| 97 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 15 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/MT/ Tranh ảnh | |
| 98 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 15 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/MT/ Tranh ảnh | |
| 99 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 15 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/MT/ Tranh ảnh | |
| 100 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 6 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/MT/ TB (1Phòng bộ môn) | |
| 101 | Bục, bệ | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/MT/ TB (1Phòng bộ môn) | |
| 102 | Mẫu vẽ | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/MT/ TB (1Phòng bộ môn) | |
| 103 | Giá vẽ (03 chân hoặc chữ A) | 90 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/MT/ TB (1Phòng bộ môn) | |
| 104 | Bảng vẽ | 90 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/MT/ TB (1Phòng bộ môn) | |
| 105 | Bút lông | 110 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/MT/ DC (1Phòng bộ môn) | |
| 106 | Bảng pha màu | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/MT/ DC (1Phòng bộ môn) | |
| 107 | Ống rửa bút | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/MT/ DC (1Phòng bộ môn) | |
| 108 | Màu oát (Gouache colour) | 110 | Hộp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/MT/ DC (1Phòng bộ môn) | |
| 109 | Lô đồ họa (Tranh in) | 15 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/MT/ DC (1Phòng bộ môn) | |
| 110 | Đất nặn | 110 | Hộp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Nghệ thuật/MT/ DC (1Phòng bộ môn) | |
| 111 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 12 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDTC/ Tranh ảnh | |
| 112 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 12 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDTC/ Tranh ảnh | |
| 113 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng | 12 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDTC/ Tranh ảnh | |
| 114 | Quả bóng ném | 10 | Quả | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDTC/ TBDC theo chủ đề | |
| 115 | Lưới chắn bóng | 6 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDTC/ TBDC theo chủ đề | |
| 116 | Đồng hồ bấm giây | 18 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDTC/ TB dùng chung | |
| 117 | Còi | 30 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDTC/ TB dùng chung | |
| 118 | Thước dây | 18 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDTC/ TB dùng chung | |
| 119 | Nấm thể thao | 180 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDTC/ TB dùng chung | |
| 120 | Cờ lệnh thể thao | 15 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDTC/ TB dùng chung | |
| 121 | Biển lật số | 9 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDTC/ TB dùng chung | |
| 122 | Dây nhảy cá nhân | 5 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDTC/ TB dùng chung | |
| 123 | Dây nhảy tập thể | 18 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDTC/ TB dùng chung | |
| 124 | Bóng nhồi | 30 | Quả | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDTC/ TB dùng chung | |
| 125 | Dây kéo co | 6 | Cuộn | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDTC/ TB dùng chung | |
| 126 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ (tranh giấy) | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDCD/ Tranh ảnh, video | |
| 127 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt (tranh giấy) | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDCD/ Tranh ảnh, video | |
| 128 | Bộ tranh về những việc làm thể hiện sự chăm chỉ, siêng năng, kiên trì trong học tập sinh hoạt hàng ngày | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDCD/ Tranh ảnh, video | |
| 129 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDCD/ Tranh ảnh, video | |
| 130 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDCD/ Tranh ảnh, video | |
| 131 | Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ nhà nước và công dân | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDCD/ Tranh ảnh, video | |
| 132 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDCD/ Tranh ảnh, video | |
| 133 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 24 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDCD/ Dụng cụ | |
| 134 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 15 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDCD/ Dụng cụ | |
| 135 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 24 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ GDCD/ Dụng cụ | |
| 136 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của đất | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 137 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 138 | Tranh/ảnh cấu trúc tế bào thực vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 139 | Tranh/ảnh cấu trúc tế bào động vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 140 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 141 | Tranh/ảnh cấu trúc tế bào nhân sơ | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 142 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 143 | Tranh/ảnh một số loại tế bào điển hình | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 144 | Sơ đồ từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 145 | Sơ đồ từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 146 | Sơ đồ 5 giới sinh vât | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 147 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vât | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 148 | Tranh/ảnh cấu tạo virus | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 149 | Tranh/ảnh đa dạng vi khuẩn | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 150 | Tranh/ảnh một số đối tượng nguyên sinh vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 151 | Tranh/ảnh một số dạng nấm | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 152 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 153 | Tranh/ảnh Thực vật không có mạch (Rêu) | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 154 | Tranh/ảnh thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ) | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 155 | Tranh/ảnh thực vật có mạch, có hạt (hạt trần) | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 156 | Tranh/ảnh thực vật có mạch, có hạt (hạt kín) | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 157 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 158 | Tranh/ảnh đa dạng động vật không xương sống | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 159 | Tranh/ảnh đa dạng động vật có xương sống | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 160 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 161 | Tranh /ảnh Sự mọc lặn của mặt trời | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 162 | Tranh/ảnh Một số hình dạng nhìn thấy của mặt trăng | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 163 | Tranh/ảnh Hệ mặt trời | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 164 | Tranh/ảnh Ngân hà | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Tranh ảnh | |
| 165 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất | |
| 166 | Ống nghiệm | 60 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất | |
| 167 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất | |
| 168 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất | |
| 169 | Chậu thủy tinh | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất | |
| 170 | Cốc loại 1 lít | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất | |
| 171 | Ống dong hình trụ 100ml | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất | |
| 172 | Thìa café nhỏ | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất | |
| 173 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất | |
| 174 | Phễu chiếc hình quả lê | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất | |
| 175 | Đũa thủy tinh | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Chất& sự biến đổi chất | |
| 176 | Kính hiển vi | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 177 | Tiêu bản tế bào thực vât | 60 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 178 | Tiêu bản tế bào động vât | 60 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 179 | Kính lúp | 75 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 180 | Lam kính | 30 | Hộp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 181 | La men | 30 | Hộp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 182 | Kim mũi mác | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 183 | Panh | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 184 | Dao cắt tiêu bản | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 185 | Pipet | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 186 | Đũa thủy tinh | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 187 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 188 | Đĩa kính đồng hồ | 60 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 189 | Đĩa lồng (Peetri) | 60 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 190 | Đèn cồn | 60 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 191 | Chậu nồng thủy tinh (Boocan) | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 192 | Lọ thủy tinh có ống nhỏ giọt | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 193 | Phễu thủy tinh loại to | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 194 | Kéo cắt cành | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 195 | Cặp ép thực vật | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 196 | Vợt bắt sâu bọ | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 197 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 198 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 199 | Lọ nhựa | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 200 | Hộp nuôi sâu bọ | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 201 | Bể kính | 15 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 202 | Túi đính ghim | 15 | Túi | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 203 | Găng tay | 50 | Túi | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 204 | Ống đong | 6 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 205 | Ống hút có quả bóp cao su | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ Vật sống | |
| 206 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ NL và sự biến đổi | |
| 207 | Thanh nam châm | 21 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ NL và sự biến đổi | |
| 208 | Bộ thí nghiệm về lực cản của nước | 6 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ NL và sự biến đổi | |
| 209 | Bộ thí nghiệm và độ giãn lò xo | 21 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TBDụng cụ/ NL và sự biến đổi | |
| 210 | Giá để ống nghiệm | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TB dùng chung | |
| 211 | Đèn cồn | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TB dùng chung | |
| 212 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 30 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TB dùng chung | |
| 213 | Lưới thép | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TB dùng chung | |
| 214 | Găng tay cao su | 185 | Đôi | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TB dùng chung | |
| 215 | Áo choàng | 105 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TB dùng chung | |
| 216 | Kính bảo vệ mắt không màu | 135 | Đôi | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TB dùng chung | |
| 217 | Chổi rửa ống nghiệm | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TB dùng chung | |
| 218 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TB dùng chung | |
| 219 | Bộ giá đỡ cơ bản | 21 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TB dùng chung | |
| 220 | Bình chia độ | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TB dùng chung | |
| 221 | Biến thế nguồn | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TB dùng chung | |
| 222 | Cảm biến nhiệt độ | 21 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ TB dùng chung | |
| 223 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 21 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Khác | |
| 224 | Cấu tạo cơ thể người | 3 | Mô hình | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ KHTN/ Mô hình | |
| 225 | Tranh vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 226 | Tranh kiến trúc nhà ở Việt Nam | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 227 | Tranh xây dựng nhà ở | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 228 | Tranh ngôi nhà thông minh | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 229 | Tranh thực phẩm trong gia đình | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 230 | Tranh phương pháp bảo quản thực phẩm | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 231 | Tranh phương pháp chế biến thực phẩm | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 232 | Tranh trang phục và đời sống | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 233 | Tranh thời trang trong cuộc sống | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 234 | Tranh lựa chọn và sử dụng trang phục | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 235 | Tranh nồi cơm điện | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 236 | Tranh bếp điện | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 237 | Tranh đèn điện | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 238 | Tranh Quạt điện | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 239 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 9 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn) | |
| 240 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 9 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn) | |
| 241 | Hộp mầu các loại vải | 9 | Hộp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn) | |
| 242 | Nồi cơm điện | 9 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn) | |
| 243 | Bếp điện | 9 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn) | |
| 244 | Bóng đèn các loại | 9 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn) | |
| 245 | Quạt điện | 9 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn) | |
| 246 | Bộ vật liệu cơ khí | 9 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn) | |
| 247 | Bộ dụng cụ cơ khí | 12 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn) | |
| 248 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn) | |
| 249 | Bộ vật liệu điện | 9 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn) | |
| 250 | Bộ dụng cụ điện | 12 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn) | |
| 251 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 12 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn) | |
| 252 | Biến thế nguồn | 12 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn) | |
| 253 | Bộ tranh/ảnh các loại hình sử liệu viết | 24 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử | |
| 254 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 24 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử | |
| 255 | Tranh thể hiện một tờ lịch Bloc có đủ thông tin về thời gian theo dương lịch và âm lịch | 24 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử | |
| 256 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ về khảo cổ học tiêu biểu ở Đông nam á và Việt Nam | 6 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử | |
| 257 | Tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 12 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử | |
| 258 | Bản đồ thế giới cổ đại | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử | |
| 259 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các Vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử | |
| 260 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển đông | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử | |
| 261 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử | |
| 262 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử | |
| 263 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử | |
| 264 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn lịch sử | |
| 265 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 266 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, bàn đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch | 24 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 267 | Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời | 24 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 268 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắăn theo mùa | 24 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 269 | Cấu tạo bên trong trái đất | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 270 | Sơ đồ cấu tạo núi lửa | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 271 | Các dạng địa hình trên Trái đất | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 272 | Hiện tượng tạo núi | 24 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 273 | Sơ đồ các tầng khí quyển các loại mây | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 274 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - Gió biển | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 275 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 276 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 277 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 10 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 278 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 24 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 279 | Một số hình ảnh con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 280 | Tập bản đồ địa lí đại cương | 30 | Tập | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ | |
| 281 | Lược đồ múi giờ trên thế giới, bản đồ các khu vực giờ GMT | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ | |
| 282 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ | |
| 283 | Bàn đồ hình thể bán cầu tây | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ | |
| 284 | Bản đồ hình thể bán cầu đông | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ | |
| 285 | Bản dồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa điểm | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ | |
| 286 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ | |
| 287 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ | |
| 288 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ | |
| 289 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ | |
| 290 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ | |
| 291 | Bản đồ phân bố dân cư trên thế giới | 3 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ | |
| 292 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 12 | Tập | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ | |
| 293 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 30 | Tập | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ | |
| 294 | Atlat địa lí Việt Nam | 30 | Tập | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ Bản đồ | |
| 295 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 4 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ TB dùng chung | |
| 296 | Địa bàn | 4 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ TB dùng chung | |
| 297 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt nam | 4 | Hộp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ TB dùng chung | |
| 298 | Nhiệt kế điện tử | 4 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ TB dùng chung | |
| 299 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 4 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ TB dùng chung | |
| 300 | Thước dây | 4 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ TB dùng chung | |
| 301 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 3 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Lịch sử, địa lý/ Môn Địa lý/ TB dùng chung | |
| 302 | Máy tính để bàn | 30 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Môn tin học/Phòng thực hành | |
| 303 | Bàn máy tính (1 bàn + 2 ghế rời) | 18 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Môn tin học/Phòng thực hành | |
| 304 | Hub | 3 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Môn tin học/Tb dạy học trực quan | |
| 305 | Cáp mạng UTP | 300 | Mét | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Môn tin học/Tb dạy học trực quan | |
| 306 | Access point | 3 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Môn tin học/Tb dạy học trực quan | |
| 307 | Modem | 3 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Môn tin học/Tb dạy học trực quan | |
| 308 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 3 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Môn tin học/ Các thiết bị khác | |
| 309 | Máy in laser | 3 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Môn tin học/ Các thiết bị khác | |
| 310 | Máy chiếu: | 3 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/Môn tin học/ Các thiết bị khác | |
| 311 | Bộ tranh về thiên tai biến đổi khí hậu | 24 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh, video | |
| 312 | Bộ thẻ nghề truyền thông | 24 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh, video | |
| 313 | Bộ công cụ làm vệ sinh trường học | 15 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh, video | |
| 314 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 6 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh, video | |
| 315 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 15 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh, video | |
| 316 | Máy chiếu: | 4 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ TB dùng chung | |
| 317 | Máy thu vật thể | 4 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ TB dùng chung | |
| 318 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ TB dùng chung | |
| 319 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 4 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ TB dùng chung | |
| 320 | Nam châm gắn bảng | 340 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ TB dùng chung | |
| 321 | Giá treo tranh | 15 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ TB dùng chung | |
| 322 | Nẹp treo tranh | 120 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ TB dùng chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 70% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ thời điểm 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2 và đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:+ Có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 2.187.055.220 đồng;+ Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã thực hiện ở ngoài đảo;+ Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.374.110.440 đồng.Ghi chú:+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp danh mục thiết bị điện tử và các thiết bị dậy học chủ yếu theo quy định tại Mẫu số 01A (tính từ thời điểm ký hợp hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến nay) có các thông số kỹ thuật lớn hơn hoặc tương đương với yêu cầu kỹ thuật của gói thầu này (quy định tại chương V).+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.187.055.220 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.374.110.440 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Quảng Ninh (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh)- Nhà thầu đưa ra các cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học ngành: Sư phạm, quản lý giáo dục, CNTT, tin học, điện – điện tử, kỹ thuật,nhóm ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Yêu cầu về chuyên môn: Cán bộ am hiểu về công tác giám sát lắp đặt thiết bị và có giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động đối với gói thầu đang triển khai thực hiện (nội dung am hiểu được trình bày rõ ràng cụ thể phù hợp với gói thầu đang triển khai thực hiện).- Các giấy tờ nộp kèm theo bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. | 5 | - Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, Kỹ thuật viên hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành CNTT, tin học, điện, điện tử- Có ít nhất 02 cán bộ đã được đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối đối với mặt hàng là máy chiếu.* Các giấy tờ nộp kèm theo bao gồm: CMND/CCCD, Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; giấy chứng nhận đào tạo kỹ thuât của hãng máy chiếu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi