Gói thầu: Mua sắm thiết bị, xây dựng cơ sở dữ liệu và xây dựng phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255446-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, xây dựng cơ sở dữ liệu và xây dựng phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223977 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 (Kinh phí sự nghiệp chi đảm bảo xã hội - kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 17:28:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,676,100,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,800,000 VNĐ ((Mười sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.515.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 335.221.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm nội bộ và cung cấp dịch vụ số hóa có tính chất tương tự gói thầu đang xét (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.173.271.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.346.542.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTTKinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là phụ trách dự án/Quản lý các hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích, thiết kế phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTTKinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là phân tích, thiết kế phần mềm; lập trình/phát triển phẩn mềm các hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phát triển phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTTKinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ lập trình các hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTTKinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ lập trình/kiểm thử các hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm, được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai số hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTTKinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ triển khai số hóa hồ sơ tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy scan tự động khổ A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ phân giải quang học: ≥ 600 dpi- Tốc độ quét:+ Chế độ đen trắng/xám ở 300 dpi: ≥ 80 tờ/phút, 160 ảnh/phút+ Chế độ màu ở 200 dpi: ≥ 55 tờ phút, 110 ảnh/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy scan A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ phân giải quang học: ≥ 600 dpi- Tốc độ quét (ADF)+ Chế độ đen trắng/xám ở 300 dpi: ≥ 80 tờ/phút, 160 ảnh/phút+ Chế độ màu ở 200 dpi: ≥ 45 tờ/phút, 90 ảnh/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB- Màn hình: ≥18 inch |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy chủ đáp ứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hỗ trợ cài đặt phần mềm thực hiện thi công và lưu trữ tài liệu điện tử tạm thời. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, xây dựng cơ sở dữ liệu và xây dựng phần mềm Dự toán xây dựng phần mềm số hóa hồ sơ hỗ trợ người nước ngoài là nhà đầu tư, chuyên gia kỹ thuật, lao động tay nghề cao, nhà quản lý doanh nghiệp, sinh viên học sinh nhập cảnh vào Thành phố Hồ Chí Minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 (Kinh phí sự nghiệp chi đảm bảo xã hội - kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Báo cáo tài chính ba năm gần nhất 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu kèm các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (nếu có) của nhân sự chủ chốt; Ngoài nhân sự chủ chốt, nhà thầu cam kết huy động đủ nhân sự thực hiện gói thầu theo yêu cầu của Chủ đầu tư (nếu có). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết phạm vi cung cấp hàng hóa, thuyết minh đặc tính, thông số kỹ thuật thiết bị, biểu tiến độ cung cấp và kế hoạch triển khai, bố trí nhân lực tham gia gói thầu phù hợp với yêu cầu nêu tại Mục 3 chương III và Mục 2 Chương V. - Cam kết khi bàn giao phải cung cấp: Bản chính hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao y của đơn vị nhập khẩu Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với thiết bị nhập khẩu; Bản chính hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hãng sản xuất. - Cam kết bàn giao cho Chủ đầu tư: Bộ chương trình cài đặt phần mềm hoàn chỉnh. Kèm theo các tài liệu: + Tài liệu phân tích thiết kế hệ thống. + Các tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn quản trị, vận hành hệ thống… - Cam kết không vi phạm Luật Sở hữu trí tuệ, chính sách thuế và các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành - Cam kết dịch vụ số hóa do nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- E-HSMT. - Cam kết triển khai, đào tạo chuyển giao, vận hành thử nghiệm, bàn giao sản phẩm, bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu theo yêu cầu E-CDNT 10.1 (g), E-CDNT 10.2 (c). Nhà thầu chịu trách nhiệm về sự kê khai của mình, chấp nhận sự kiểm tra của bên mời thầu nếu thấy cần thiết |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh – Số 159 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh - Số 159 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh - Số 159 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đơn vị tư vấn giám sát |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy scan A3 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Chiếc | 1 | |
| 2 | Xây dựng phần mềm | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 3, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Phần mềm | 1 | |
| 3 | Quét tài liệu | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 4, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trang A4 | 200.000 | |
| 4 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn nhập liệu | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 4, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Tài liệu | 1 | |
| 5 | Nhập dữ liệu | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 4, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 100.000 | |
| 6 | Lập tài liệu hướng dẫn kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 4, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Tài liệu | 1 | |
| 7 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 4, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Gói | 1 | 5% các hạng mục 3, 4, 5, 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.515E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 335.221.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.515.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 335.221.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm nội bộ và cung cấp dịch vụ số hóa có tính chất tương tự gói thầu đang xét (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.173.271.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.346.542.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTTKinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là phụ trách dự án/Quản lý các hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phân tích, thiết kế phần mềm | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTTKinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là phân tích, thiết kế phần mềm; lập trình/phát triển phẩn mềm các hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phát triển phần mềm | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTTKinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ lập trình các hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm thử phần mềm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTTKinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ lập trình/kiểm thử các hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm, được xác định theo kê khai. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ triển khai số hóa | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTTKinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ triển khai số hóa hồ sơ tài liệu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy scan tự động khổ A3 | - Độ phân giải quang học: ≥ 600 dpi- Tốc độ quét:+ Chế độ đen trắng/xám ở 300 dpi: ≥ 80 tờ/phút, 160 ảnh/phút+ Chế độ màu ở 200 dpi: ≥ 55 tờ phút, 110 ảnh/phút | 1 |
| 2 | Máy scan A4 | - Độ phân giải quang học: ≥ 600 dpi- Tốc độ quét (ADF)+ Chế độ đen trắng/xám ở 300 dpi: ≥ 80 tờ/phút, 160 ảnh/phút+ Chế độ màu ở 200 dpi: ≥ 45 tờ/phút, 90 ảnh/phút | 5 |
| 3 | Máy tính | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB- Màn hình: ≥18 inch | 5 |
| 4 | Máy chủ đáp ứng | Hỗ trợ cài đặt phần mềm thực hiện thi công và lưu trữ tài liệu điện tử tạm thời. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi