Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm tập trung thiết bị thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh cho các trường THCS trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm tập trung thiết bị thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh cho các trường THCS trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200837760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách địa phương năm 2020 đã giao theo Quyết định số 9909/QĐ- UBND ngày 26/12/2019 của UBND thành phố Quy Nhơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 20:38:00 đến ngày 2020-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 992,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | MÔN VẬT LÝ Bộ dây dẫn Bao gồm các thiết bị: Dây dẫn 50 cm, đỏ 08 chiếc; Dây dẫn 50 cm, xanh, 08 chiếc; Dây dẫn 50 cm, đen, 04 chiếc | 5 | bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 2 | Nguồn điện, 2 - 12V /3A, AC/DC | 10 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 3 | Đồng hồ đa năng kỹ thuật số | 20 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 4 | Thiết bị biểu diễn sự nở dài | 20 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 5 | Thiết bị biểu diễn sự nở khối | 20 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 6 | Thiết bị biểu diễn sự dẫn nhiệt khác nhau của các kim loại | 20 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 7 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 20 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 8 | Ống đối lưu | 15 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 9 | Thiết bị biểu diễn tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 10 | Bộ thí nghiệm tĩnh điện biểu diễn Bao gồm các thiết bị Bộ dụng cụ tĩnh điện: 01 bộ; Máy Wimshurst: 01 chiếc; Bóng đèn Neon: 01 chiếc; Chân đế cách điện: 01 chiếc; Chong chóng điện: 01 chiếc; Tua rua: 01 chiếc | 5 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 11 | Bộ thí nghiệm “Mạch điện cơ bản” trên bảng từ Bao gồm các thiết bị: Hộp đựng pin: 02 chiếc; Hộp kết nối: 01 chiếc; Công tắc đơn cực: 02 chiếc; Công tắc lưỡng cực: 02 chiếc; Đui đèn: 02 chiếc; Kẹp cá sấu có phích cắm: 02 chiếc; Bộ bóng đèn, 2.5 V, 0.5 A E10: 01 bộ; Điện cực đồng: 01 chiếc; Điện cực kẽm: 01 chiếc; Điện cực sắt: 01 chiếc; Điện cực chì: 01 chiếc | 10 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 12 | Bộ thí nghiệm quang hình biểu diễn sử dụng nguồn Laser Bao gồm các thiết bị: Nguồn laser 5 tia: 01 chiếc; Bộ chuyển đổi điện áp 5V/1A: 01 chiếc; Hình vẽ mô hình mắt người: 01 chiếc; Hình vẽ máy ảnh: 01 chiếc; Hình vẽ ống nhòm: 01 chiếc; Hình vẽ kính thiên văn: 01 chiếc; Hình vẽ mô tả hiện tượng quang sai: 01 chiếc; Hình vẽ mô tả kính tiềm vọng: 01 chiếc; Hình vẽ đĩa quang học có chia độ: 01 chiếc; Mô hình thấu kính số 1, hội tụ: 01 chiếc; Mô hình thấu kính số 2, hội tụ: 01 chiếc; Mô hình thấu kính số 3, hội tụ: 01 chiếc; Mô hình thấu kính số 4, hội tụ: 01 chiếc; Mô hình thấu kính số 5, phân kỳ: 01 chiếc; Mô hình thấu kính phẳng - lồi, r = 45 mm: 01 chiếc; Mô hình thấu kính phẳng - lồi, r = 75 mm: 01 chiếc; Mô hình thấu kính phẳng - lõm: 01 chiếc; Mô hình gương cầu lõm: 01 chiếc; Mô hình gương cầu lồi: 01 chiếc; Mô hình gương phẳng: 01 chiếc; Mô hình bản mặt song song: 01 chiếc; Mô hình lăng kính: 01 chiếc; Bảng sắt kích thước 600 x 450 mm, có lỗ treo: 01 chiếc | 10 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 13 | MÔN HÓA HỌC Bộ mô hình cấu trúc phân tử chất béo | 20 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 14 | Bộ tthiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn Bao gồm các thiết bị: Bình Kíp tiêu chuẩn, 500 ml: 01 chiếc Ống cao su, 10 mm x 1m: 02 chiếc | 10 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 15 | Valy dụng cụ thí nghiệm Hóa học Bao gồm các thiết bị: Nhiệt kế rượu, -10°C - 110°C: 01 chiếc; Thìa đốt hóa chất: 01 chiếc; Kẹp đa năng, Ø 70 mm: 01 chiếc; Cối, chày sứ, Ø 103: 01 chiếc; Cốc thủy tinh, 250 ml: 01 chiếc; Đũa thủy tinh Ø 5 x 200 mm: 02 chiếc; Điện cực Cacbon: 04 chiếc; Bình điện phân: 01 chiếc; Cốc thủy tinh, 100 ml: 02 chiếc; Chân đế: 02 chiếc; Chén sứ, 100 ml: 01 chiếc; Kẹp chữ S: 01 chiếc; Bình tam giác thủy tinh, 100 ml: 02 chiếc; Ống nghiệm chữ Y: 01 chiếc; Vòng dây kim loại: 01 chiếc; Ống thủy tinh, 270 mm: 01 chiếc; Chân đỡ: 01 chiếc; Nút cao su không lỗ, Ø 12.5/16.5 mm: 02 chiếc; Nút cao su 2 lỗ, Ø 23/29 mm: 01 chiếc; Kẹp ống nghiệm: 02 chiếc; Ống thủy tinh góc 110°, Ø 6 x 270 mm: 02 chiếc; Ống thoát khí: 01 chiếc; Kẹp cốc, 250 mm: 01 chiếc; Bình tam giác có nhánh, 100 ml: 01 chiếc; Phễu thủy tinh, 75 mm: 01 chiếc; Ống đong thủy tinh, 25 ml: 01 chiếc; Ống đong thủy tinh, 100 ml: 01 chiếc; Ống nhỏ giọt, 15 cm: 04 chiếc; Nút cao su không lỗ, Ø 23/29 mm: 02 chiếc; Nút cao su 1 lỗ, Ø 13/17 mm: 01 chiếc; Thìa nhựa xúc hóa chất: 01 chiếc; Đĩa sứ 12 giếng: 01 chiếc; Thanh trụ, Ø 10 x 250 mm: 01 chiếc; Thanh trụ, Ø 10 x 500 mm: 02 chiếc; Ống nghiệm, Ø 16 x 150 mm: 10 chiếc; Giá ống nghiệm nhựa: 01 chiếc; Nhiệt lượng kế: 01 chiếc; Ống nghiệm có nhánh, Ø 25 x 150 mm: 01 chiếc; Ống nghiệm, Ø 10 x 75 mm: 01 chiếc; Nút cao su 1 lỗ, Ø 18/24 mm: 01 chiếc; Ống silicon, 7 x 70 mm: 01 chiếc. | 5 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 16 | MÔN SINH HỌC Mô hình Tế bào động vật điển hình | 10 | mô hình | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 17 | Mô hình cấu tạo Tai người | 10 | mô hình | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 18 | Mô hình cấu tạo Tim | 10 | mô hình | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 19 | Kính hiển vi kĩ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 5 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 20 | Huyết áp kế cơ học | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 21 | Huyết áp kế điện tử | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi