Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243006-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211240012
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 17:45:00 đến ngày 2021-12-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,302,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0954185E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.190837E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.111.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.111.953.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.111.953.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bản cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như: Bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho toàn bộ hàng hóa được cung cấp trong vòng ít nhất 03 năm đồng thời Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ trên trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc xác nhận hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền hoặc đơn vị cung cấp được nhà sản xuất ủy quyền hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nếu là cam kết của đại lý được ủy quyền hoặc nhà cung cấp được ủy quyền thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại lý của nhà sản xuất, nhà cung cấp của đại lý).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành chung (chỉ huy trưởng công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã từng là cán bộ quản lý, điều hành chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 gói thầu trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Lắp đặt màn hình LED 3 mặt bờ hồ Giếng Trẻ huyện Lập Thạch
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Hoàng Hà Thăng Long + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Bình Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2020. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
- Catalogue tiếng Việt của các hàng hóa, thiết bị hoặc các tài liệu tương đường khác của nhà sản xuất, trong đó nêu rõ thông số kỹ thuật, hình ảnh,… của các thiết bị. - Có cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền hoặc nhà cung cấp được ủy quyền (nếu là cam kết của đại lý được ủy quyền hoặc nhà cung cấp được ủy quyền thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại lý của nhà sản xuất, nhà cung cấp của đại lý) về việc: + Hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu đang xét phải bảo đảm mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây (kèm theo là các tài liệu chứng minh). + Hỗ trợ kỹ thuật, các dịch vụ liên quan tới các sản phẩm chào thầu bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ…. + Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất đối với từng loại thiết bị chào thầu nhưng tối thiểu là 12 tháng. Bảo trì các thiết bị, hàng hóa 3 tháng/1lần trong thời gian bảo hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3830.115 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Tổng hợp Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0967 168 989 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cắt hè đá xanh để đào hố móng0,2100mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
2Phá dỡ kết cấu gạch đá2,75m3Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
3Thuê cọc thép U200mm gia cố thành hố móng108cọcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
4Đóng cọc thép, đất cấp III4,5100mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
5Nhổ cọc thép4,5100m cọcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
6Đào móng công trình, đất cấp III0,9100m3Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,48100m2Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
8Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1502,5m3Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 25049,92m3Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,089tấnTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,455tấnTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
12Bulong móng M30x100018cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,376100m3Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
14Vận chuyển đất, đất cấp III0,524100m3Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
15Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 1502,304m3Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7523,04m2Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
17Lát đá vỉa hè, vữa XM mác 7523,04m2Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
18Gia công cột thép5,332tấnTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
19Gia công dầm thép - dầm đỡ4,009tấnTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
20Gia công hệ khung dàn8,212tấnTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
21Mạ kẽm nhúng nóng hệ khung giàn17.553kgTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
22Gia công khung thép màn hình, sàn công tác2,523tấnTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
23Gia công khung thép bắn mái tôn, ốp alu0,104tấnTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
24Gia công, lắp dựng lưới thép B40 sàn thao tác34,2m2Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
25Lắp dựng cột thép các loại5,332tấnTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
26Lắp dựng dầm đỡ4,009tấnTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
27Lắp sàn thao tác, khung thép màn hình, khung bắn mái tôn, ốp alu10,839tấnTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
28Bulong liên kết340cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
29Gắn Aluminum composite dày 5mm bọc khung giàn117,9m2Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
30Lợp mái tôn xốp0,416100m2Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
31Cắt hè đá xanh để đào rãnh cáp2,32100mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
32Cắt bê tông nhựa để đào rãnh cáp0,14100mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
33Phá dỡ kết cấu gạch đá8,248m3Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
34Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III, rãnh cáp trên hè25,8m3Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
35Rải ống nhựa xoắn D85/651,23100mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
36Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x50mm21,31100mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
37Làm đầu cáp khô2đầu cápTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
38Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
39Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha11 tủTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
40Tủ điện hạ thế1tủTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
41Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ. Trọng lượng cáp 1,2100mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
42Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2120mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
43Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm246mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
44Đắp cát móng đường ống11,88m3Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,093100m3Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,006100m3Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,004100m3Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m20,028100m2Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
49Mua bê tông hạt trung hàm lượng nhựa 5,3% (bao gồm cả vận chuyển)0,42tấnTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
50Mua bê tông hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% (bao gồm cả vận chuyển)0,35tấnTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm0,028100m2Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
52Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m20,028100m2Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm0,028100m2Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
54Bê tông mặt hè, đá 1x2, mác 1504,64m3Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7546,4m2Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
56Lát đá vỉa hè, vữa XM mác 7546,4m2Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
57Đá bó vỉa2mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
58Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
59Lắp đặt dât thoát sét, dây Cu/PVC 1x50mm20,12mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
60Dây Cu/PVC 1x50mm212mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
61Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,6cọcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
62Cọc tiếp địa V63x63x6x25006cọcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
63Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)3,610mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
64Dây thép dẹt mạ kẽm 40x445,216kgTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
65Đào rãnh tiếp địa, rộng 12,6m3Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
66Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,900,126100m3Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
67Lắp cabinnet bảng điện tử full color Pitch 5117cabinTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
68Lắp bộ card nhân tín hiệu61 bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
69Lắp bộ card truyền tín hiệu1171 bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
70Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 3 pha 11 thiết bịTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
71Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường6cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
72Bảng điện tử led full color ngoài trời Pitch 596,768m2Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
73Bảng điện tử Pitch 10 ba màu (đồng hồ Led)11,06m2Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
74CARD PHÁT TÍN HIỆU NOVA- MSD300 hoặc tương đương6BộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
75CARD THU TÍN HIỆU NOVA – DH418 hoặc tương đương117ChiếcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
76Máy tính công nghiệp Core I7 Dell OptiPlex 7080 SFF đồng bộ, màn hình 19,5in Windown bản quyền hoặc tương đương1BộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
77Bộ xử lý hình ảnh LVP 605 hoặc tương đương1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
78Kết nối xử lý trung tâm IPC (Inter - Process communication)1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
79Loa JBL JRX 215 hoặc tương đương3CáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
80Loa nén phản xạ Toa TC-651M hoặc tương đương3CáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
81Amply California 668E hoặc tương đương1CáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
82Bộ cắt lọc sét 3 pha 200A hoặc tương đương1BộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
83Quạt thông gió 3C - F2/140 hoặc tương đương6CáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0954185E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.190837E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.111.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.111.953.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.111.953.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bản cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như: Bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho toàn bộ hàng hóa được cung cấp trong vòng ít nhất 03 năm đồng thời Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ trên trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc xác nhận hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền hoặc đơn vị cung cấp được nhà sản xuất ủy quyền hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nếu là cam kết của đại lý được ủy quyền hoặc nhà cung cấp được ủy quyền thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại lý của nhà sản xuất, nhà cung cấp của đại lý).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành chung (chỉ huy trưởng công trình) 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã từng là cán bộ quản lý, điều hành chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 gói thầu trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->