Gói thầu: Thuê lấy mẫu và phân tích phục vụ các hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211265959-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thuê lấy mẫu và phân tích phục vụ các hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211256911
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 17:14:00 đến ngày 2021-12-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,914,765,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.872.148.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 965.284.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Kèm bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.480.670.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa học, sinh học hoặc môi trường; có chứng chỉ Quan trắc viên(Kèm bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa học, sinh học hoặc môi trường. Trong đó:+ 04 người có Chứng chỉ Quan trắc viên+ 04 người có chứng chỉ Quản lý Phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017(Kèm bảng kê danh sách nhân viên thực hiện và bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ và các tài liệu liên quan đến nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải chuyên dụng về lấy mẫu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị lấy mẫu khí thải C5000
- Đặc điểm thiết bị Lấy bụi kim loại, lấy dioxin
- Số lượng tối thiểu 3
3-Thiết bị lấy mẫu khí thải UNI-VOST
- Đặc điểm thiết bị Lấy hơi axít, hơi dung môi hữu cơ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị đo nhanh khí thải Testo 350/XL350
- Đặc điểm thiết bị Đo SO2, NOx, CO
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị lấy mẫu không khí
- Đặc điểm thiết bị Lấy hơi axit, hơi dung môi hữu cơ
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Thuê lấy mẫu và phân tích phục vụ các hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường năm 2022
Thuê lấy mẫu và phân tích phục vụ các hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432 + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tín Toàn Phát – Địa chỉ: Thửa đất số 541, tờ bản đồ số 64 , tổ 3, khu 3, đường Lê Hồng Phong, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0943.747.178;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (Vimcerts) do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, đảm bảo được công nhận tối thiểu 95% tổng số các chỉ tiêu theo hồ sơ mời thầu sau khi loại trừ các chỉ tiêu không có trong quy chuẩn (đánh dấu*), và phải được công nhận về lấy mẫu và phân tích chỉ tiêu Dioxin/Furans trong môi trường khí thải. + Bảng cam kết bố trí thường trực 02 nhân viên phân tích và lấy mẫu, 04 thiết bị đo đạc và lấy mẫu khí thải (gồm 01 bộ lấy mẫu Dioxin/Furans; 02 bộ đo khí thải Testo 350 hoặc XL350; 01 bộ lấy mẫu khí thải đẳng tốc Iso kinetic), 01 xe vận chuyển thiết bị lấy mẫu tại trụ sở chính của Chủ đầu tư nhằm đảm bảo chủ động, đáp ứng kịp thời và liên tục trong việc đo đạc, lấy mẫu và phân tích. + Bảng cam kết có trụ sở Phòng thí nghiệm (được cấp phép Vimcerts) thực hiện phân tích mẫu có khoảng cách không quá 50 đến 60km tính từ vị trí trụ sở chính của Chủ đầu tư nhằm đảm bảo thời gian vận chuyển, bảo quản và lưu mẫu là tốt nhất; đảm bảo thời gian tiến hành phân tích mẫu không quá 24 giờ kể từ thời điểm lấy mẫu. + Bảng cam kết nhân sự đủ để thực hiện gói thầu (về số lượng, trình độ và kinh nghiệm). + Bảng tổng hợp giá dự thầu ghi rõ phương pháp kiểm nghiệm từng chỉ tiêu (bảng tổng hợp giá phải chi tiết giá từng chỉ tiêu xét nghiệm).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (Vimcerts) do Bộ Tài nguyên và Môi trường;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3824753
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tầng 2, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822245
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3824753
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Amoni (NH4+) Đáp ứng chương V  Mẫu 14 I. Nước thải
2 Asen Đáp ứng chương V  Mẫu 3 I. Nước thải
3 BOD5 (20oC) Đáp ứng chương V Mẫu 11 I. Nước thải
4 Cadimi (Cd) Đáp ứng chương V Mẫu 3 I. Nước thải
5 Chất hoạt động bề mặt Đáp ứng chương V Mẫu 65 I. Nước thải
6 Chất rắn lơ lửng Đáp ứng chương V Mẫu 19 I. Nước thải
7 Chì Đáp ứng chương V Mẫu 3 I. Nước thải
8 Cl- Đáp ứng chương V Mẫu 3 I. Nước thải
9 Clo dư Đáp ứng chương V Mẫu 15 I. Nước thải
10 CN Đáp ứng chương V Mẫu 5 I. Nước thải
11 COD Đáp ứng chương V Mẫu 19 I. Nước thải
12 Coliform Đáp ứng chương V Mẫu 19 I. Nước thải
13 Cr3+ Đáp ứng chương V Mẫu 3 I. Nước thải
14 Cr6+ Đáp ứng chương V Mẫu 5 I. Nước thải
15 Cu Đáp ứng chương V Mẫu 3 I. Nước thải
16 Dầu mỡ ĐTV Đáp ứng chương V Mẫu 5 I. Nước thải
17 Dầu mỡ khoáng Đáp ứng chương V Mẫu 5 I. Nước thải
18 Tổng dầu Đáp ứng chương V Mẫu 48 I. Nước thải
19 Độ màu Đáp ứng chương V Mẫu 15 I. Nước thải
20 Fe Đáp ứng chương V Mẫu 3 I. Nước thải
21 Florua Đáp ứng chương V Mẫu 3 I. Nước thải
22 Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) (1) Đáp ứng chương V Mẫu 94 I. Nước thải
23 Zn Đáp ứng chương V Mẫu 3 I. Nước thải
24 Mn Đáp ứng chương V Mẫu 3 I. Nước thải
25 Nhiệt độ Đáp ứng chương V Mẫu 5 I. Nước thải
26 Ni Đáp ứng chương V Mẫu 3 I. Nước thải
27 Nitrat Đáp ứng chương V Mẫu 5 I. Nước thải
28 Nitrit (NO2- tính theo N) Đáp ứng chương V Mẫu 10 I. Nước thải
29 pH Đáp ứng chương V Mẫu 5 I. Nước thải
30 Photphat Đáp ứng chương V Mẫu 5 I. Nước thải
31 Salmonella Đáp ứng chương V Mẫu 122 I. Nước thải
32 Shigella Đáp ứng chương V Mẫu 120 I. Nước thải
33 Vibrio Cholearae Đáp ứng chương V Mẫu 120 I. Nước thải
34 Liên cầu phân(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 I. Nước thải
35 Pseudomonas aeruginosa(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 I. Nước thải
36 Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 I. Nước thải
37 E.coli Đáp ứng chương V Mẫu 14 I. Nước thải
38 Sulfua Đáp ứng chương V Mẫu 5 I. Nước thải
39 Thiếc (Sn) (*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 I. Nước thải
40 Coban (Co) Đáp ứng chương V Mẫu 5 I. Nước thải
41 Tổng Crom (Cr) Đáp ứng chương V Mẫu 22 I. Nước thải
42 TDS Đáp ứng chương V Mẫu 6 I. Nước thải
43 Thủy ngân Đáp ứng chương V Mẫu 3 I. Nước thải
44 Tổng Nitơ Đáp ứng chương V Mẫu 17 I. Nước thải
45 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ Đáp ứng chương V Mẫu 2 I. Nước thải
46 Tổng hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ Đáp ứng chương V Mẫu 89 I. Nước thải
47 Tổng hoạt độ phóng xạ α Đáp ứng chương V Mẫu 46 I. Nước thải
48 Tổng hoạt độ phóng xạ β Đáp ứng chương V Mẫu 46 I. Nước thải
49 Tổng PCBs Đáp ứng chương V Mẫu 1 I. Nước thải
50 Tổng Phenol Đáp ứng chương V Mẫu 3 I. Nước thải
51 Tổng Photpho Đáp ứng chương V Mẫu 17 I. Nước thải
52 Vận chuyển Đáp ứng chương V Chuyến 15 I. Nước thải
53 Nhân công Đáp ứng chương V Nhân công 139 I. Nước thải
54 Aceton (*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 II. Không khí
55 Amyl axetat(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 II. Không khí
56 Axit formic(*) Đáp ứng chương V Mẫu 15 II. Không khí
57 Benzene Đáp ứng chương V Mẫu 5 II. Không khí
58 Bụi Silic(*) Đáp ứng chương V Mẫu 9 II. Không khí
59 Butylaxetat(*) Đáp ứng chương V Mẫu 17 II. Không khí
60 CO Đáp ứng chương V Mẫu 85 II. Không khí
61 Cyclohexan Đáp ứng chương V Mẫu 1 II. Không khí
62 Diclometan(*) Đáp ứng chương V Mẫu 2 II. Không khí
63 Etyl axetat(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 II. Không khí
64 H2S Đáp ứng chương V Mẫu 6 II. Không khí
65 HCl Đáp ứng chương V Mẫu 27 II. Không khí
66 HF Đáp ứng chương V Mẫu 28 II. Không khí
67 Hydrocacbon (CxHy) Đáp ứng chương V Mẫu 20 II. Không khí
68 Methyl ethyl keton(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 II. Không khí
69 Methyl mecarptan Đáp ứng chương V Mẫu 156 II. Không khí
70 Metyl axetat(*) Đáp ứng chương V Mẫu 10 II. Không khí
71 Metyl Clorua(*) Đáp ứng chương V Mẫu 2 II. Không khí
72 NH3 Đáp ứng chương V Mẫu 50 II. Không khí
73 n-Heptane Đáp ứng chương V Mẫu 1 II. Không khí
74 n-octan Đáp ứng chương V Mẫu 1 II. Không khí
75 Styrene Đáp ứng chương V Mẫu 5 II. Không khí
76 THC Đáp ứng chương V Mẫu 3 II. Không khí
77 Toluen Đáp ứng chương V Mẫu 5 II. Không khí
78 Vinyl axetat(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 II. Không khí
79 Xylen Đáp ứng chương V Mẫu 5 II. Không khí
80 ClO2(*) Đáp ứng chương V Mẫu 10 II. Không khí
81 Dimetyl sunfat(*) Đáp ứng chương V Mẫu 7 II. Không khí
82 Ethyl Benzene Đáp ứng chương V Mẫu 5 II. Không khí
83 NaOH(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 II. Không khí
84 n-Propanol(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 II. Không khí
85 Propylene(*) Đáp ứng chương V Mẫu 10 II. Không khí
86 Phenol Đáp ứng chương V Mẫu 5 II. Không khí
87 Toluen diisocyanat(*) Đáp ứng chương V Mẫu 10 II. Không khí
88 Sắt (Fe) (*) Đáp ứng chương V Mẫu 29 II. Không khí
89 Hg Đáp ứng chương V Mẫu 5 II. Không khí
90 Methanol(*) Đáp ứng chương V Mẫu 10 II. Không khí
91 Methylene chloride(*) Đáp ứng chương V Mẫu 14 II. Không khí
92 Formaldehydt Đáp ứng chương V Mẫu 19 II. Không khí
93 Etylen(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 II. Không khí
94 Iso Amylacetat(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 II. Không khí
95 Vận chuyển Đáp ứng chương V Chuyến 10 II. Không khí
96 Nhân công Đáp ứng chương V Nhân công 15 II. Không khí
97 Antimon và hợp chất, tính theo Sb Đáp ứng chương V Mẫu 24 III. Khí thải
98 1,3-Butadien (1) Đáp ứng chương V Mẫu 3 III. Khí thải
99 Benzene Đáp ứng chương V Mẫu 17 III. Khí thải
100 Asen và các hợp chất, tính theo As Đáp ứng chương V Mẫu 2 III. Khí thải
101 Bụi tổng Đáp ứng chương V Mẫu 22 III. Khí thải
102 Cadimi và hợp chất, tính theo Cd Đáp ứng chương V Mẫu 16 III. Khí thải
103 Chì và hợp chất, tính theo Pb Đáp ứng chương V Mẫu 16 III. Khí thải
104 Cl2 Đáp ứng chương V Mẫu 3 III. Khí thải
105 CO Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
106 Cr Đáp ứng chương V Mẫu 3 III. Khí thải
107 Cyclopentan(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
108 Cyclohexan Đáp ứng chương V Mẫu 12 III. Khí thải
109 Dietylamin (1) Đáp ứng chương V Mẫu 3 III. Khí thải
110 Đồng và hợp chất, tính theo Cu Đáp ứng chương V Mẫu 7 III. Khí thải
111 Etyl axetat Đáp ứng chương V Mẫu 22 III. Khí thải
112 Etylendiamin(1) Đáp ứng chương V Mẫu 3 III. Khí thải
113 Formaldehyt (1) Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
114 H2S Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
115 Hơi H2SO4 Đáp ứng chương V Mẫu 39 III. Khí thải
116 HCl Đáp ứng chương V Mẫu 52 III. Khí thải
117 HF Đáp ứng chương V Mẫu 30 III. Khí thải
118 Hơi HNO3 Đáp ứng chương V Mẫu 22 III. Khí thải
119 Hydrocacbon, HC Đáp ứng chương V Mẫu 94 III. Khí thải
120 Isocyanat(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
121 Kẽm và hợp chất, tính theo Zn Đáp ứng chương V Mẫu 22 III. Khí thải
122 Lưu lượng Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
123 Mangan (Mn) và hợp chất tính theo Mn Đáp ứng chương V Mẫu 2 III. Khí thải
124 Metanol Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
125 Methyl ethyl keton(*) Đáp ứng chương V Mẫu 17 III. Khí thải
126 Metyl mercaptan Đáp ứng chương V Mẫu 34 III. Khí thải
127 NaOH(*) Đáp ứng chương V Mẫu 2 III. Khí thải
128 n-Butyl axetat Đáp ứng chương V Mẫu 65 III. Khí thải
129 NH3 Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
130 n-heptane Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
131 Nhiệt độ Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
132 Niken (Ni) Đáp ứng chương V Mẫu 4 III. Khí thải
133 n-octan(*) Đáp ứng chương V Mẫu 1 III. Khí thải
134 NOx, (tính theo NO2) Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
135 Phenol Đáp ứng chương V Mẫu 30 III. Khí thải
136 SO2 Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
137 Styren Đáp ứng chương V Mẫu 12 III. Khí thải
138 Tali (Tl) và hợp chất tính theo Tl Đáp ứng chương V Mẫu 2 III. Khí thải
139 THC Đáp ứng chương V Mẫu 1 III. Khí thải
140 Thiếc (Sn) Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
141 Thủy ngân và hợp chất, tính theo Hg Đáp ứng chương V Mẫu 10 III. Khí thải
142 Toluen Đáp ứng chương V Mẫu 19 III. Khí thải
143 Tổng các hợp chất hữu cơ bay hơi, VOCs Đáp ứng chương V Mẫu 3 III. Khí thải
144 Tổng kim loại nặng khác (As, Sb, Ni, Co, Cu, Cr, Sn, Mn, Tl, Zn) và hợp chất tương ứng(*) Đáp ứng chương V Mẫu 24 III. Khí thải
145 Vinylclorua(1) Đáp ứng chương V Mẫu 10 III. Khí thải
146 Xylen Đáp ứng chương V Mẫu 24 III. Khí thải
147 Bụi chứa silic Đáp ứng chương V Mẫu 19 III. Khí thải
148 Dimetyl sunfat (1) Đáp ứng chương V Mẫu 7 III. Khí thải
149 Etyl ete Đáp ứng chương V Mẫu 12 III. Khí thải
150 Etylen oxyt (1) Đáp ứng chương V Mẫu 12 III. Khí thải
151 Naphtalen(1) Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
152 Propylen oxit (1) Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
153 Toluen-2,4-diisocyanat(1) Đáp ứng chương V Mẫu 17 III. Khí thải
154 Trietylamin (1) Đáp ứng chương V Mẫu 10 III. Khí thải
155 n-Butanol Đáp ứng chương V Mẫu 10 III. Khí thải
156 o-Diclobenzen Đáp ứng chương V Mẫu 15 III. Khí thải
157 n-Propanol Đáp ứng chương V Mẫu 14 III. Khí thải
158 1,1,2,2-Tetracloetan(1) Đáp ứng chương V Mẫu 19 III. Khí thải
159 1,4-Dichlorobenzene(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
160 Axetaldehyt(1) Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
161 Clobenzen Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
162 Cloroform Đáp ứng chương V Mẫu 22 III. Khí thải
163 iso-Octane(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
164 Metyl tert butyl ete(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
165 Methyl isobutyl keton(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
166 Tetracloetylen(1) Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
167 n-Propylaxetat(1) Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
168 Ethyl Benzene Đáp ứng chương V Mẫu 12 III. Khí thải
169 Aceton(*) Đáp ứng chương V Mẫu 8 III. Khí thải
170 Metylen clorua(1) Đáp ứng chương V Mẫu 10 III. Khí thải
171 Propylen(*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 III. Khí thải
172 Vận chuyển Đáp ứng chương V Chuyến 42 III. Khí thải
173 Nhân công Đáp ứng chương V Nhân công 104 III. Khí thải
174 Asen (As) Đáp ứng chương V Mẫu 1 IV. Đất
175 Cadimi (Cd) Đáp ứng chương V Mẫu 6 IV. Đất
176 Chì (Pb) Đáp ứng chương V Mẫu 1 IV. Đất
177 Crom (Cr) Đáp ứng chương V Mẫu 1 IV. Đất
178 Đồng (Cu) Đáp ứng chương V Mẫu 1 IV. Đất
179 Kẽm (Zn) Đáp ứng chương V Mẫu 1 IV. Đất
180 Ca2+ (*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 IV. Đất
181 Clorua Đáp ứng chương V Mẫu 5 IV. Đất
182 Fe3+ (*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 IV. Đất
183 K+ (*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 IV. Đất
184 Mg2+ (*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 IV. Đất
185 Mn2+ (*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 IV. Đất
186 Na+ (*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 IV. Đất
187 Niken (*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 IV. Đất
188 Phenol (*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 IV. Đất
189 Sắt (Fe) (*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 IV. Đất
190 Sunfat (SO42-) Đáp ứng chương V Mẫu 5 IV. Đất
191 Tổng dầu (*) Đáp ứng chương V Mẫu 5 IV. Đất
192 Phá mẫu phân tích kim loại Đáp ứng chương V Mẫu 5 IV. Đất
193 Vận chuyển Đáp ứng chương V Nhân công 5 IV. Đất
194 Nhân công Đáp ứng chương V Chuyến 5 IV. Đất
195 pH Đáp ứng chương V Mẫu 9 V. Bùn thải/CTR
196 Tổng xyanua Đáp ứng chương V Mẫu 106 V. Bùn thải/CTR
197 Asen (As) Đáp ứng chương V Mẫu 9 V. Bùn thải/CTR
198 Bari (Ba) Đáp ứng chương V Mẫu 168 V. Bùn thải/CTR
199 Bạc (Ag) Đáp ứng chương V Mẫu 163 V. Bùn thải/CTR
200 Cadimi (Cd) Đáp ứng chương V Mẫu 9 V. Bùn thải/CTR
201 Chì (Pb) Đáp ứng chương V Mẫu 9 V. Bùn thải/CTR
202 Coban (Co) Đáp ứng chương V Mẫu 168 V. Bùn thải/CTR
203 Kẽm (Zn) Đáp ứng chương V Mẫu 9 V. Bùn thải/CTR
204 Niken (Ni) Đáp ứng chương V Mẫu 7 V. Bùn thải/CTR
205 Selen (Se) Đáp ứng chương V Mẫu 163 V. Bùn thải/CTR
206 Thủy ngân (Hg) Đáp ứng chương V Mẫu 9 V. Bùn thải/CTR
207 Cr6+ Đáp ứng chương V Mẫu 9 V. Bùn thải/CTR
208 Tổng dầu Đáp ứng chương V Mẫu 115 V. Bùn thải/CTR
209 Phenol Đáp ứng chương V Mẫu 58 V. Bùn thải/CTR
210 Benzen Đáp ứng chương V Mẫu 68 V. Bùn thải/CTR
211 Naptalen Đáp ứng chương V Mẫu 7 V. Bùn thải/CTR
212 Clobenzen Đáp ứng chương V Mẫu 17 V. Bùn thải/CTR
213 Toluen Đáp ứng chương V Mẫu 7 V. Bùn thải/CTR
214 Beri (Be) Đáp ứng chương V Mẫu 96 V. Bùn thải/CTR
215 Molybden (Mo) Đáp ứng chương V Mẫu 44 V. Bùn thải/CTR
216 Muối florua Đáp ứng chương V Mẫu 67 V. Bùn thải/CTR
217 Tali (Tl) Đáp ứng chương V Mẫu 96 V. Bùn thải/CTR
218 Vanadi Đáp ứng chương V Mẫu 96 V. Bùn thải/CTR
219 Xyanua hoạt động Đáp ứng chương V Mẫu 64 V. Bùn thải/CTR
220 Đồng (Cu) Đáp ứng chương V Mẫu 5 V. Bùn thải/CTR
221 Antimon (Sb) Đáp ứng chương V Mẫu 96 V. Bùn thải/CTR
222 Fe(*) Đáp ứng chương V Mẫu 7 V. Bùn thải/CTR
223 Chi phí xử lý mẫu Đáp ứng chương V Mẫu 115 V. Bùn thải/CTR
224 Tổng cacbon hữu cơ (TOC) (*) Đáp ứng chương V Mẫu 21 VI. Trầm tích đáy
225 Tổng HCBVTV photpho hữu cơ Đáp ứng chương V Mẫu 7 VI. Trầm tích đáy
226 PAHs Đáp ứng chương V Mẫu 5 VI. Trầm tích đáy
227 Toluen (*) Đáp ứng chương V Mẫu 22 VI. Trầm tích đáy
228 Tổng dầu (*) Đáp ứng chương V Mẫu 22 VI. Trầm tích đáy
229 Phenol Đáp ứng chương V Mẫu 22 VI. Trầm tích đáy
230 Benzen (*) Đáp ứng chương V Mẫu 22 VI. Trầm tích đáy
231 Tổng hoạt độ phóng xạ α Đáp ứng chương V Mẫu 154 VII. Nước cấp
232 Tổng hoạt độ phóng xạ β Đáp ứng chương V Mẫu 154 VII. Nước cấp
233 E.Coli Đáp ứng chương V Mẫu 7 VII. Nước cấp
234 Độ axit Đáp ứng chương V Mẫu 5 VIII. Nước mặt
235 Độ cứng Đáp ứng chương V Mẫu 14 VIII. Nước mặt
236 Độ kiềm Đáp ứng chương V Mẫu 5 VIII. Nước mặt
237 Tổng HCBVTV photpho hữu cơ Đáp ứng chương V Mẫu 5 VIII. Nước mặt
238 Salmonella Đáp ứng chương V Mẫu 5 VIII. Nước mặt
239 Tổng cacbon hữu cơ (TOC) Đáp ứng chương V Mẫu 48 VIII. Nước mặt
240 Cr3+ Đáp ứng chương V Mẫu 12 VIII. Nước mặt
241 E.coli Đáp ứng chương V Mẫu 14 VIII. Nước mặt
242 Tổng hoạt độ phóng xạ β Đáp ứng chương V Mẫu 53 VIII. Nước mặt
243 Tổng hoạt độ phóng xạ α Đáp ứng chương V Mẫu 53 VIII. Nước mặt
244 Tổng hoạt độ phóng xạ α Đáp ứng chương V Mẫu 5 IX. Nước ngầm
245 Tổng hoạt độ phóng xạ β Đáp ứng chương V Mẫu 5 IX. Nước ngầm
246 Tổng Phenol Đáp ứng chương V Mẫu 14 IX. Nước ngầm
247 E. Coli Đáp ứng chương V Mẫu 5 IX. Nước ngầm
248 Nhu cầu ôxy sinh hóa (BOD) Đáp ứng chương V Mẫu 5 IX. Nước ngầm
249 Tổng Nitơ Đáp ứng chương V Mẫu 5 IX. Nước ngầm
250 Tổng Phốt pho Đáp ứng chương V Mẫu 5 IX. Nước ngầm
251 Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit Đáp ứng chương V Mẫu 8 X. Nước uống
252 Liên cầu phân Đáp ứng chương V Mẫu 10 X. Nước uống
253 Pseudomonas aeruginosa Đáp ứng chương V Mẫu 5 X. Nước uống
254 E.Coli Đáp ứng chương V Mẫu 5 X. Nước uống
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.872148E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 965.284.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.872.148.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 965.284.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Kèm bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.480.670.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa học, sinh học hoặc môi trường; có chứng chỉ Quan trắc viên(Kèm bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật 8 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa học, sinh học hoặc môi trường. Trong đó:+ 04 người có Chứng chỉ Quan trắc viên+ 04 người có chứng chỉ Quản lý Phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017(Kèm bảng kê danh sách nhân viên thực hiện và bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ và các tài liệu liên quan đến nhân sự)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải chuyên dụng về lấy mẫu ≥ 1,5 Tấn1
2 Thiết bị lấy mẫu khí thải C5000 Lấy bụi kim loại, lấy dioxin3
3 Thiết bị lấy mẫu khí thải UNI-VOST Lấy hơi axít, hơi dung môi hữu cơ1
4 Thiết bị đo nhanh khí thải Testo 350/XL350 Đo SO2, NOx, CO2
5 Thiết bị lấy mẫu không khí Lấy hơi axit, hơi dung môi hữu cơ4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->