Gói thầu: Thuê lấy mẫu và phân tích phục vụ các hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thuê lấy mẫu và phân tích phục vụ các hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256911 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 17:14:00 đến ngày 2021-12-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,914,765,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.872.148.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 965.284.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Kèm bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.480.670.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa học, sinh học hoặc môi trường; có chứng chỉ Quan trắc viên(Kèm bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa học, sinh học hoặc môi trường. Trong đó:+ 04 người có Chứng chỉ Quan trắc viên+ 04 người có chứng chỉ Quản lý Phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017(Kèm bảng kê danh sách nhân viên thực hiện và bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ và các tài liệu liên quan đến nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải chuyên dụng về lấy mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị lấy mẫu khí thải C5000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lấy bụi kim loại, lấy dioxin |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Thiết bị lấy mẫu khí thải UNI-VOST | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lấy hơi axít, hơi dung môi hữu cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo nhanh khí thải Testo 350/XL350 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo SO2, NOx, CO |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị lấy mẫu không khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lấy hơi axit, hơi dung môi hữu cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê lấy mẫu và phân tích phục vụ các hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường năm 2022 Thuê lấy mẫu và phân tích phục vụ các hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (Vimcerts) do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, đảm bảo được công nhận tối thiểu 95% tổng số các chỉ tiêu theo hồ sơ mời thầu sau khi loại trừ các chỉ tiêu không có trong quy chuẩn (đánh dấu*), và phải được công nhận về lấy mẫu và phân tích chỉ tiêu Dioxin/Furans trong môi trường khí thải. + Bảng cam kết bố trí thường trực 02 nhân viên phân tích và lấy mẫu, 04 thiết bị đo đạc và lấy mẫu khí thải (gồm 01 bộ lấy mẫu Dioxin/Furans; 02 bộ đo khí thải Testo 350 hoặc XL350; 01 bộ lấy mẫu khí thải đẳng tốc Iso kinetic), 01 xe vận chuyển thiết bị lấy mẫu tại trụ sở chính của Chủ đầu tư nhằm đảm bảo chủ động, đáp ứng kịp thời và liên tục trong việc đo đạc, lấy mẫu và phân tích. + Bảng cam kết có trụ sở Phòng thí nghiệm (được cấp phép Vimcerts) thực hiện phân tích mẫu có khoảng cách không quá 50 đến 60km tính từ vị trí trụ sở chính của Chủ đầu tư nhằm đảm bảo thời gian vận chuyển, bảo quản và lưu mẫu là tốt nhất; đảm bảo thời gian tiến hành phân tích mẫu không quá 24 giờ kể từ thời điểm lấy mẫu. + Bảng cam kết nhân sự đủ để thực hiện gói thầu (về số lượng, trình độ và kinh nghiệm). + Bảng tổng hợp giá dự thầu ghi rõ phương pháp kiểm nghiệm từng chỉ tiêu (bảng tổng hợp giá phải chi tiết giá từng chỉ tiêu xét nghiệm). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (Vimcerts) do Bộ Tài nguyên và Môi trường; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3824753 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tầng 2, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822245 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3824753 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Amoni (NH4+) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 14 | I. Nước thải |
| 2 | Asen | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | I. Nước thải |
| 3 | BOD5 (20oC) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 11 | I. Nước thải |
| 4 | Cadimi (Cd) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | I. Nước thải |
| 5 | Chất hoạt động bề mặt | Đáp ứng chương V | Mẫu | 65 | I. Nước thải |
| 6 | Chất rắn lơ lửng | Đáp ứng chương V | Mẫu | 19 | I. Nước thải |
| 7 | Chì | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | I. Nước thải |
| 8 | Cl- | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | I. Nước thải |
| 9 | Clo dư | Đáp ứng chương V | Mẫu | 15 | I. Nước thải |
| 10 | CN | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | I. Nước thải |
| 11 | COD | Đáp ứng chương V | Mẫu | 19 | I. Nước thải |
| 12 | Coliform | Đáp ứng chương V | Mẫu | 19 | I. Nước thải |
| 13 | Cr3+ | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | I. Nước thải |
| 14 | Cr6+ | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | I. Nước thải |
| 15 | Cu | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | I. Nước thải |
| 16 | Dầu mỡ ĐTV | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | I. Nước thải |
| 17 | Dầu mỡ khoáng | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | I. Nước thải |
| 18 | Tổng dầu | Đáp ứng chương V | Mẫu | 48 | I. Nước thải |
| 19 | Độ màu | Đáp ứng chương V | Mẫu | 15 | I. Nước thải |
| 20 | Fe | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | I. Nước thải |
| 21 | Florua | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | I. Nước thải |
| 22 | Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) (1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 94 | I. Nước thải |
| 23 | Zn | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | I. Nước thải |
| 24 | Mn | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | I. Nước thải |
| 25 | Nhiệt độ | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | I. Nước thải |
| 26 | Ni | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | I. Nước thải |
| 27 | Nitrat | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | I. Nước thải |
| 28 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 10 | I. Nước thải |
| 29 | pH | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | I. Nước thải |
| 30 | Photphat | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | I. Nước thải |
| 31 | Salmonella | Đáp ứng chương V | Mẫu | 122 | I. Nước thải |
| 32 | Shigella | Đáp ứng chương V | Mẫu | 120 | I. Nước thải |
| 33 | Vibrio Cholearae | Đáp ứng chương V | Mẫu | 120 | I. Nước thải |
| 34 | Liên cầu phân(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | I. Nước thải |
| 35 | Pseudomonas aeruginosa(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | I. Nước thải |
| 36 | Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | I. Nước thải |
| 37 | E.coli | Đáp ứng chương V | Mẫu | 14 | I. Nước thải |
| 38 | Sulfua | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | I. Nước thải |
| 39 | Thiếc (Sn) (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | I. Nước thải |
| 40 | Coban (Co) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | I. Nước thải |
| 41 | Tổng Crom (Cr) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 22 | I. Nước thải |
| 42 | TDS | Đáp ứng chương V | Mẫu | 6 | I. Nước thải |
| 43 | Thủy ngân | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | I. Nước thải |
| 44 | Tổng Nitơ | Đáp ứng chương V | Mẫu | 17 | I. Nước thải |
| 45 | Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | I. Nước thải |
| 46 | Tổng hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ | Đáp ứng chương V | Mẫu | 89 | I. Nước thải |
| 47 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Đáp ứng chương V | Mẫu | 46 | I. Nước thải |
| 48 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Đáp ứng chương V | Mẫu | 46 | I. Nước thải |
| 49 | Tổng PCBs | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | I. Nước thải |
| 50 | Tổng Phenol | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | I. Nước thải |
| 51 | Tổng Photpho | Đáp ứng chương V | Mẫu | 17 | I. Nước thải |
| 52 | Vận chuyển | Đáp ứng chương V | Chuyến | 15 | I. Nước thải |
| 53 | Nhân công | Đáp ứng chương V | Nhân công | 139 | I. Nước thải |
| 54 | Aceton (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | II. Không khí |
| 55 | Amyl axetat(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | II. Không khí |
| 56 | Axit formic(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 15 | II. Không khí |
| 57 | Benzene | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | II. Không khí |
| 58 | Bụi Silic(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 9 | II. Không khí |
| 59 | Butylaxetat(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 17 | II. Không khí |
| 60 | CO | Đáp ứng chương V | Mẫu | 85 | II. Không khí |
| 61 | Cyclohexan | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | II. Không khí |
| 62 | Diclometan(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | II. Không khí |
| 63 | Etyl axetat(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | II. Không khí |
| 64 | H2S | Đáp ứng chương V | Mẫu | 6 | II. Không khí |
| 65 | HCl | Đáp ứng chương V | Mẫu | 27 | II. Không khí |
| 66 | HF | Đáp ứng chương V | Mẫu | 28 | II. Không khí |
| 67 | Hydrocacbon (CxHy) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 20 | II. Không khí |
| 68 | Methyl ethyl keton(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | II. Không khí |
| 69 | Methyl mecarptan | Đáp ứng chương V | Mẫu | 156 | II. Không khí |
| 70 | Metyl axetat(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 10 | II. Không khí |
| 71 | Metyl Clorua(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | II. Không khí |
| 72 | NH3 | Đáp ứng chương V | Mẫu | 50 | II. Không khí |
| 73 | n-Heptane | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | II. Không khí |
| 74 | n-octan | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | II. Không khí |
| 75 | Styrene | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | II. Không khí |
| 76 | THC | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | II. Không khí |
| 77 | Toluen | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | II. Không khí |
| 78 | Vinyl axetat(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | II. Không khí |
| 79 | Xylen | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | II. Không khí |
| 80 | ClO2(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 10 | II. Không khí |
| 81 | Dimetyl sunfat(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 7 | II. Không khí |
| 82 | Ethyl Benzene | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | II. Không khí |
| 83 | NaOH(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | II. Không khí |
| 84 | n-Propanol(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | II. Không khí |
| 85 | Propylene(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 10 | II. Không khí |
| 86 | Phenol | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | II. Không khí |
| 87 | Toluen diisocyanat(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 10 | II. Không khí |
| 88 | Sắt (Fe) (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 29 | II. Không khí |
| 89 | Hg | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | II. Không khí |
| 90 | Methanol(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 10 | II. Không khí |
| 91 | Methylene chloride(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 14 | II. Không khí |
| 92 | Formaldehydt | Đáp ứng chương V | Mẫu | 19 | II. Không khí |
| 93 | Etylen(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | II. Không khí |
| 94 | Iso Amylacetat(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | II. Không khí |
| 95 | Vận chuyển | Đáp ứng chương V | Chuyến | 10 | II. Không khí |
| 96 | Nhân công | Đáp ứng chương V | Nhân công | 15 | II. Không khí |
| 97 | Antimon và hợp chất, tính theo Sb | Đáp ứng chương V | Mẫu | 24 | III. Khí thải |
| 98 | 1,3-Butadien (1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | III. Khí thải |
| 99 | Benzene | Đáp ứng chương V | Mẫu | 17 | III. Khí thải |
| 100 | Asen và các hợp chất, tính theo As | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | III. Khí thải |
| 101 | Bụi tổng | Đáp ứng chương V | Mẫu | 22 | III. Khí thải |
| 102 | Cadimi và hợp chất, tính theo Cd | Đáp ứng chương V | Mẫu | 16 | III. Khí thải |
| 103 | Chì và hợp chất, tính theo Pb | Đáp ứng chương V | Mẫu | 16 | III. Khí thải |
| 104 | Cl2 | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | III. Khí thải |
| 105 | CO | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 106 | Cr | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | III. Khí thải |
| 107 | Cyclopentan(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 108 | Cyclohexan | Đáp ứng chương V | Mẫu | 12 | III. Khí thải |
| 109 | Dietylamin (1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | III. Khí thải |
| 110 | Đồng và hợp chất, tính theo Cu | Đáp ứng chương V | Mẫu | 7 | III. Khí thải |
| 111 | Etyl axetat | Đáp ứng chương V | Mẫu | 22 | III. Khí thải |
| 112 | Etylendiamin(1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | III. Khí thải |
| 113 | Formaldehyt (1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 114 | H2S | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 115 | Hơi H2SO4 | Đáp ứng chương V | Mẫu | 39 | III. Khí thải |
| 116 | HCl | Đáp ứng chương V | Mẫu | 52 | III. Khí thải |
| 117 | HF | Đáp ứng chương V | Mẫu | 30 | III. Khí thải |
| 118 | Hơi HNO3 | Đáp ứng chương V | Mẫu | 22 | III. Khí thải |
| 119 | Hydrocacbon, HC | Đáp ứng chương V | Mẫu | 94 | III. Khí thải |
| 120 | Isocyanat(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 121 | Kẽm và hợp chất, tính theo Zn | Đáp ứng chương V | Mẫu | 22 | III. Khí thải |
| 122 | Lưu lượng | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 123 | Mangan (Mn) và hợp chất tính theo Mn | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | III. Khí thải |
| 124 | Metanol | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 125 | Methyl ethyl keton(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 17 | III. Khí thải |
| 126 | Metyl mercaptan | Đáp ứng chương V | Mẫu | 34 | III. Khí thải |
| 127 | NaOH(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | III. Khí thải |
| 128 | n-Butyl axetat | Đáp ứng chương V | Mẫu | 65 | III. Khí thải |
| 129 | NH3 | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 130 | n-heptane | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 131 | Nhiệt độ | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 132 | Niken (Ni) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 4 | III. Khí thải |
| 133 | n-octan(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | III. Khí thải |
| 134 | NOx, (tính theo NO2) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 135 | Phenol | Đáp ứng chương V | Mẫu | 30 | III. Khí thải |
| 136 | SO2 | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 137 | Styren | Đáp ứng chương V | Mẫu | 12 | III. Khí thải |
| 138 | Tali (Tl) và hợp chất tính theo Tl | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | III. Khí thải |
| 139 | THC | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | III. Khí thải |
| 140 | Thiếc (Sn) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 141 | Thủy ngân và hợp chất, tính theo Hg | Đáp ứng chương V | Mẫu | 10 | III. Khí thải |
| 142 | Toluen | Đáp ứng chương V | Mẫu | 19 | III. Khí thải |
| 143 | Tổng các hợp chất hữu cơ bay hơi, VOCs | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | III. Khí thải |
| 144 | Tổng kim loại nặng khác (As, Sb, Ni, Co, Cu, Cr, Sn, Mn, Tl, Zn) và hợp chất tương ứng(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 24 | III. Khí thải |
| 145 | Vinylclorua(1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 10 | III. Khí thải |
| 146 | Xylen | Đáp ứng chương V | Mẫu | 24 | III. Khí thải |
| 147 | Bụi chứa silic | Đáp ứng chương V | Mẫu | 19 | III. Khí thải |
| 148 | Dimetyl sunfat (1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 7 | III. Khí thải |
| 149 | Etyl ete | Đáp ứng chương V | Mẫu | 12 | III. Khí thải |
| 150 | Etylen oxyt (1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 12 | III. Khí thải |
| 151 | Naphtalen(1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 152 | Propylen oxit (1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 153 | Toluen-2,4-diisocyanat(1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 17 | III. Khí thải |
| 154 | Trietylamin (1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 10 | III. Khí thải |
| 155 | n-Butanol | Đáp ứng chương V | Mẫu | 10 | III. Khí thải |
| 156 | o-Diclobenzen | Đáp ứng chương V | Mẫu | 15 | III. Khí thải |
| 157 | n-Propanol | Đáp ứng chương V | Mẫu | 14 | III. Khí thải |
| 158 | 1,1,2,2-Tetracloetan(1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 19 | III. Khí thải |
| 159 | 1,4-Dichlorobenzene(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 160 | Axetaldehyt(1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 161 | Clobenzen | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 162 | Cloroform | Đáp ứng chương V | Mẫu | 22 | III. Khí thải |
| 163 | iso-Octane(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 164 | Metyl tert butyl ete(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 165 | Methyl isobutyl keton(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 166 | Tetracloetylen(1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 167 | n-Propylaxetat(1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 168 | Ethyl Benzene | Đáp ứng chương V | Mẫu | 12 | III. Khí thải |
| 169 | Aceton(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 8 | III. Khí thải |
| 170 | Metylen clorua(1) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 10 | III. Khí thải |
| 171 | Propylen(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | III. Khí thải |
| 172 | Vận chuyển | Đáp ứng chương V | Chuyến | 42 | III. Khí thải |
| 173 | Nhân công | Đáp ứng chương V | Nhân công | 104 | III. Khí thải |
| 174 | Asen (As) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | IV. Đất |
| 175 | Cadimi (Cd) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 6 | IV. Đất |
| 176 | Chì (Pb) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | IV. Đất |
| 177 | Crom (Cr) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | IV. Đất |
| 178 | Đồng (Cu) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | IV. Đất |
| 179 | Kẽm (Zn) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | IV. Đất |
| 180 | Ca2+ (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IV. Đất |
| 181 | Clorua | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IV. Đất |
| 182 | Fe3+ (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IV. Đất |
| 183 | K+ (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IV. Đất |
| 184 | Mg2+ (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IV. Đất |
| 185 | Mn2+ (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IV. Đất |
| 186 | Na+ (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IV. Đất |
| 187 | Niken (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IV. Đất |
| 188 | Phenol (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IV. Đất |
| 189 | Sắt (Fe) (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IV. Đất |
| 190 | Sunfat (SO42-) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IV. Đất |
| 191 | Tổng dầu (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IV. Đất |
| 192 | Phá mẫu phân tích kim loại | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IV. Đất |
| 193 | Vận chuyển | Đáp ứng chương V | Nhân công | 5 | IV. Đất |
| 194 | Nhân công | Đáp ứng chương V | Chuyến | 5 | IV. Đất |
| 195 | pH | Đáp ứng chương V | Mẫu | 9 | V. Bùn thải/CTR |
| 196 | Tổng xyanua | Đáp ứng chương V | Mẫu | 106 | V. Bùn thải/CTR |
| 197 | Asen (As) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 9 | V. Bùn thải/CTR |
| 198 | Bari (Ba) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 168 | V. Bùn thải/CTR |
| 199 | Bạc (Ag) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 163 | V. Bùn thải/CTR |
| 200 | Cadimi (Cd) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 9 | V. Bùn thải/CTR |
| 201 | Chì (Pb) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 9 | V. Bùn thải/CTR |
| 202 | Coban (Co) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 168 | V. Bùn thải/CTR |
| 203 | Kẽm (Zn) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 9 | V. Bùn thải/CTR |
| 204 | Niken (Ni) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 7 | V. Bùn thải/CTR |
| 205 | Selen (Se) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 163 | V. Bùn thải/CTR |
| 206 | Thủy ngân (Hg) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 9 | V. Bùn thải/CTR |
| 207 | Cr6+ | Đáp ứng chương V | Mẫu | 9 | V. Bùn thải/CTR |
| 208 | Tổng dầu | Đáp ứng chương V | Mẫu | 115 | V. Bùn thải/CTR |
| 209 | Phenol | Đáp ứng chương V | Mẫu | 58 | V. Bùn thải/CTR |
| 210 | Benzen | Đáp ứng chương V | Mẫu | 68 | V. Bùn thải/CTR |
| 211 | Naptalen | Đáp ứng chương V | Mẫu | 7 | V. Bùn thải/CTR |
| 212 | Clobenzen | Đáp ứng chương V | Mẫu | 17 | V. Bùn thải/CTR |
| 213 | Toluen | Đáp ứng chương V | Mẫu | 7 | V. Bùn thải/CTR |
| 214 | Beri (Be) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 96 | V. Bùn thải/CTR |
| 215 | Molybden (Mo) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 44 | V. Bùn thải/CTR |
| 216 | Muối florua | Đáp ứng chương V | Mẫu | 67 | V. Bùn thải/CTR |
| 217 | Tali (Tl) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 96 | V. Bùn thải/CTR |
| 218 | Vanadi | Đáp ứng chương V | Mẫu | 96 | V. Bùn thải/CTR |
| 219 | Xyanua hoạt động | Đáp ứng chương V | Mẫu | 64 | V. Bùn thải/CTR |
| 220 | Đồng (Cu) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | V. Bùn thải/CTR |
| 221 | Antimon (Sb) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 96 | V. Bùn thải/CTR |
| 222 | Fe(*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 7 | V. Bùn thải/CTR |
| 223 | Chi phí xử lý mẫu | Đáp ứng chương V | Mẫu | 115 | V. Bùn thải/CTR |
| 224 | Tổng cacbon hữu cơ (TOC) (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 21 | VI. Trầm tích đáy |
| 225 | Tổng HCBVTV photpho hữu cơ | Đáp ứng chương V | Mẫu | 7 | VI. Trầm tích đáy |
| 226 | PAHs | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | VI. Trầm tích đáy |
| 227 | Toluen (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 22 | VI. Trầm tích đáy |
| 228 | Tổng dầu (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 22 | VI. Trầm tích đáy |
| 229 | Phenol | Đáp ứng chương V | Mẫu | 22 | VI. Trầm tích đáy |
| 230 | Benzen (*) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 22 | VI. Trầm tích đáy |
| 231 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Đáp ứng chương V | Mẫu | 154 | VII. Nước cấp |
| 232 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Đáp ứng chương V | Mẫu | 154 | VII. Nước cấp |
| 233 | E.Coli | Đáp ứng chương V | Mẫu | 7 | VII. Nước cấp |
| 234 | Độ axit | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | VIII. Nước mặt |
| 235 | Độ cứng | Đáp ứng chương V | Mẫu | 14 | VIII. Nước mặt |
| 236 | Độ kiềm | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | VIII. Nước mặt |
| 237 | Tổng HCBVTV photpho hữu cơ | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | VIII. Nước mặt |
| 238 | Salmonella | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | VIII. Nước mặt |
| 239 | Tổng cacbon hữu cơ (TOC) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 48 | VIII. Nước mặt |
| 240 | Cr3+ | Đáp ứng chương V | Mẫu | 12 | VIII. Nước mặt |
| 241 | E.coli | Đáp ứng chương V | Mẫu | 14 | VIII. Nước mặt |
| 242 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Đáp ứng chương V | Mẫu | 53 | VIII. Nước mặt |
| 243 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Đáp ứng chương V | Mẫu | 53 | VIII. Nước mặt |
| 244 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IX. Nước ngầm |
| 245 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IX. Nước ngầm |
| 246 | Tổng Phenol | Đáp ứng chương V | Mẫu | 14 | IX. Nước ngầm |
| 247 | E. Coli | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IX. Nước ngầm |
| 248 | Nhu cầu ôxy sinh hóa (BOD) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IX. Nước ngầm |
| 249 | Tổng Nitơ | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IX. Nước ngầm |
| 250 | Tổng Phốt pho | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | IX. Nước ngầm |
| 251 | Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit | Đáp ứng chương V | Mẫu | 8 | X. Nước uống |
| 252 | Liên cầu phân | Đáp ứng chương V | Mẫu | 10 | X. Nước uống |
| 253 | Pseudomonas aeruginosa | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | X. Nước uống |
| 254 | E.Coli | Đáp ứng chương V | Mẫu | 5 | X. Nước uống |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.872148E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 965.284.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.872.148.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 965.284.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Kèm bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.480.670.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa học, sinh học hoặc môi trường; có chứng chỉ Quan trắc viên(Kèm bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa học, sinh học hoặc môi trường. Trong đó:+ 04 người có Chứng chỉ Quan trắc viên+ 04 người có chứng chỉ Quản lý Phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017(Kèm bảng kê danh sách nhân viên thực hiện và bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ và các tài liệu liên quan đến nhân sự) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải chuyên dụng về lấy mẫu | ≥ 1,5 Tấn | 1 |
| 2 | Thiết bị lấy mẫu khí thải C5000 | Lấy bụi kim loại, lấy dioxin | 3 |
| 3 | Thiết bị lấy mẫu khí thải UNI-VOST | Lấy hơi axít, hơi dung môi hữu cơ | 1 |
| 4 | Thiết bị đo nhanh khí thải Testo 350/XL350 | Đo SO2, NOx, CO | 2 |
| 5 | Thiết bị lấy mẫu không khí | Lấy hơi axit, hơi dung môi hữu cơ | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi