Gói thầu: Thi công (xây dựng + lắp đặt thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260008-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công (xây dựng + lắp đặt thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí TTATGT cấp năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:59:00 đến ngày 2021-12-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 933,234,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,400,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 279.970.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 654 triệu đồng (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 654 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1,308 tỷ đồng đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hệ thống PCCC - Tương tự về quy mô công việc: Hệ thống PCCC có giá trị 654 triệu đồng trở lên(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: thi công hệ thống PCCC - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.308.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học với chuyên ngành Điện – điện tử hoặc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc thi công hệ thống PCCC tối thiểu 05 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của 01 công trình xây dựng hệ thống PCCC hoặc công trình dân dụng có hạng mục thi công hệ thống PCCC, có giá trị 654 triệu đồng trở lên;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (Trường hợp hợp đồng lao động có hiệu lực kết thúc trước thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu thì nhà thầu và Chỉ huy trưởng phải có giấy cam kết sẽ ký kết phụ lục hợp đồng lao động gia hạn thời gian hiệu lực của hợp đồng đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 02 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện – điện tử và chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên;- Có 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học phụ trách an toàn lao động và phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;(Đính kèm bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | danh sách công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân dự kiến bố trí thi công cho công trình (nêu rõ họ tên, quê quán, ngành nghề, bậc thợ) tối thiểu 15 người có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Trong đó ngành nghề bao gồm thợ nề, thợ cơ khí, thợ hàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ren răng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy khoan sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dụng cụ kiểm tra áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Coffa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công (xây dựng + lắp đặt thiết bị) Cải tạo lắp đặt hệ thống PCCC kho chứa phương tiện An Sương 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí TTATGT cấp năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Hồ sơ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo Mục 10, Chương I, E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Cảnh sát giao thông đường bộ - đường sắt Công an TP. Hồ Chí Minh – Số 341 Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Cảnh sát giao thông đường bộ - đường sắt Công an TP. Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cảnh sát giao thông đường bộ - đường sắt Công an TP. Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bể nước ngầm, chiều rộng móng | Theo Chương V của E - HSMT | 100m3 | 2,0065 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo Chương V của E - HSMT | 100m | 64,31 | |
| 3 | Đắp cát công trình phủ đầu cừ tràm | Theo Chương V của E - HSMT | 100m3 | 0,1286 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 6,431 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Chương V của E - HSMT | 100m2 | 0,0984 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 2,3119 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 18,297 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 0,767 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 2,4089 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E - HSMT | 100m2 | 1,168 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 12,204 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo Chương V của E - HSMT | 100m2 | 0,5771 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | tấn | 1,5794 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E - HSMT | m3 | 8,1885 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 vào đáy, vách bể nước | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 230,78 | |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽ bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo Chương V của E - HSMT | 100m | 1,63 | |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽ bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo Chương V của E - HSMT | 100m | 0,16 | |
| 18 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 114mm | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 8 | |
| 19 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 60mm | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 16 | |
| 20 | Lắp đặt Tê giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê giảm 114/60mm | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 8 | |
| 21 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 114mm | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 6 | |
| 22 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V của E - HSMT | hộp | 4 | |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô MFZ-8kg | Theo Chương V của E - HSMT | Bình | 8 | |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-5kg | Theo Chương V của E - HSMT | Bình | 8 | |
| 25 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V của E - HSMT | Cái | 4 | |
| 26 | Lắp đặt ống vải gai cuộn 20m-D65 | Theo Chương V của E - HSMT | M | 160 | |
| 27 | Cung cấp lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Theo Chương V của E - HSMT | Cái | 4 | |
| 28 | Lắp đặt van chữa cháy D50 mm | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 4 | |
| 29 | Cung cấp lắp đặt lăn phun chữa cháy | Theo Chương V của E - HSMT | Cái | 8 | |
| 30 | Cung cấp lắp đặt ngõ chữ tiếp nước 2 họng | Theo Chương V của E - HSMT | Bộ | 1 | |
| 31 | Sơn đường ống bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E - HSMT | m2 | 61,3619 | |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽ bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo Chương V của E - HSMT | 100m | 0,08 | |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽ bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo Chương V của E - HSMT | 100m | 0,08 | |
| 34 | Lắp đặt tủ bảo vệ máy bơm | Theo Chương V của E - HSMT | Cái | 1 | |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điện | Theo Chương V của E - HSMT | hộp | 1 | |
| 36 | Lắp đặt Lupe D114 | Theo Chương V của E - HSMT | Cái | 1 | |
| 37 | Lắp đặt Lupe D60 | Theo Chương V của E - HSMT | Cái | 1 | |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mm | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 1 | |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 2 | |
| 40 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 1 | |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 3 | |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mm | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 6 | |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 2 | |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 18 | |
| 45 | Lắp đặt Y lọc thép tráng kẽm đường kính 114mm | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 6 | |
| 46 | Lắp đặt Y lọc thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo Chương V của E - HSMT | cái | 1 | |
| 47 | Mát bơm bù áp Q=4.8m3/h - H=70m | Theo Chương V của E - HSMT | Cái | 1 | |
| 48 | Máy bơm diezel Q=10l/s - H=60m | Theo Chương V của E - HSMT | Cái | 1 | |
| 49 | Máy bơm điện PCCC Q=10l/s - H=60m | Theo Chương V của E - HSMT | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 279.970.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 279.970.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 654 triệu đồng (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 654 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1,308 tỷ đồng đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hệ thống PCCC - Tương tự về quy mô công việc: Hệ thống PCCC có giá trị 654 triệu đồng trở lên(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: thi công hệ thống PCCC - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.308.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học với chuyên ngành Điện – điện tử hoặc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc thi công hệ thống PCCC tối thiểu 05 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của 01 công trình xây dựng hệ thống PCCC hoặc công trình dân dụng có hạng mục thi công hệ thống PCCC, có giá trị 654 triệu đồng trở lên;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (Trường hợp hợp đồng lao động có hiệu lực kết thúc trước thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu thì nhà thầu và Chỉ huy trưởng phải có giấy cam kết sẽ ký kết phụ lục hợp đồng lao động gia hạn thời gian hiệu lực của hợp đồng đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có 02 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện – điện tử và chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên;- Có 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học phụ trách an toàn lao động và phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;(Đính kèm bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu). | 3 | 3 |
| 3 | danh sách công nhân | 15 | Có danh sách công nhân dự kiến bố trí thi công cho công trình (nêu rõ họ tên, quê quán, ngành nghề, bậc thợ) tối thiểu 15 người có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Trong đó ngành nghề bao gồm thợ nề, thợ cơ khí, thợ hàn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 250A | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy ren răng | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy khoan sắt | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Dụng cụ kiểm tra áp lực đường ống | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Coffa | Còn sự dụng tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi