Gói thầu: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821537-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801332 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-09 15:59:00 đến ngày 2020-08-21 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,079,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - PHỤC VỤ | 0 | Theo DV | Theo MTHH | I | |
| 2 | Phòng hiệu trưởng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | A | |
| 3 | Máy vi tính: Mainboard: ASUS H81M-K Intel ® H81. Intel ® Socket 1150 for 4th Generation CoreTM i7/CoreTM i5/ CoreTM i3/Pentium ®, 2 x DIMN, Max. 16GB, DDR3 1600/1333/1066MHz Không ECC, Không đệm bộ nhớ. Realtek ® 8111G, 1 x Bộ điều khiển Gigabit LAN.2, Dạng thiết kế uATX - CPU: Core i3-6100 Socket 1151, 3.7Ghz, 3MB, 2 cores, 4 threads, Intel HD Graphics 530 - DDRAM 4GB Kingston - case SAMA - Power Supply ACBEL I-Power85 400W - LCD 19,5 inch Wide LED, 1600x900, 200cd/m2,600:1 (Typical)20000000: 1(DCR), 5 ms, D-Sub - Loa SOUNDMAX A820 02 Speakers A820 02 Speakers System and 01 Sub - Woofer HiFi, 25 W RMS - Mouse + keyboard | 1 | Bộ | Máy vi tính | ||
| 4 | Máy in : A4 trắng đen (tự động đảo giấy) (CANON LBP-6230DN) In khổ: A4 Tốc độ: 25 trang/phút Độ phân giải: 2400x600dpi Công suất: 446W Mực dùng: cartridge 326 Bảo hành: 12 Tháng | 1 | Máy | Máy in | ||
| 5 | Bộ lưu trữ điện: Bộ lưu trữ điện: Công suất (VA): 500 (SANTAK TG500) Thời gian lưu điện tối đa: 5 phút Điện áp vào: 220V-230V Điện áp ra: 220V Thời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờ Dung lượng Pin: 12V/5Ah Báo Pin yếu | 1 | Cái | Bộ lưu trữ điện | ||
| 6 | Điện thoại bàn: Màn hình LCD hiển thị số gọi đến và gọi đi.- Nhớ được 50 số gọi đến và 20 số gọi đi. 9 phím nhớ gọi nhanh Sphone (loa ngoài) hai chiều kỹ thuật số. Chức năng tự động gọi lại. Chế độ câm tiếng, có nhạc chờ. | 1 | Bộ | Điện thoại bàn | ||
| 7 | Phòng hiệu phó | 0 | Theo DV | Theo MTHH | B | |
| 8 | Máy vi tính: Mainboard: ASUS H81M-K Intel ® H81. Intel ® Socket 1150 for 4th Generation CoreTM i7/CoreTM i5/ CoreTM i3/Pentium ®, 2 x DIMN, Max. 16GB, DDR3 1600/1333/1066MHz Không ECC, Không đệm bộ nhớ. Realtek ® 8111G, 1 x Bộ điều khiển Gigabit LAN.2, Dạng thiết kế uATX - CPU: Core i3-6100 Socket 1151, 3.7Ghz, 3MB, 2 cores, 4 threads, Intel HD Graphics 530 - DDRAM 4GB Kingston - case SAMA - Power Supply ACBEL I-Power85 400W - LCD 19,5 inch Wide LED, 1600x900, 200cd/m2,600:1 (Typical)20000000: 1(DCR), 5 ms, D-Sub - Loa SOUNDMAX A820 02 Speakers A820 02 Speakers System and 01 Sub - Woofer HiFi, 25 W RMS - Mouse + keyboard | 2 | Bộ | Máy vi tính | ||
| 9 | Máy in : A4 trắng đen (tự động đảo giấy) In khổ: A4 Tốc độ: 25 trang/phút Độ phân giải: 2400x600dpi Công suất: 446W Mực dùng: cartridge 326 Bảo hành: 12 Tháng | 2 | Máy | Máy in | ||
| 10 | Bộ lưu trữ điện: Công suất (VA): 500 Thời gian lưu điện tối đa: 5 phút Điện áp vào: 220V-230V Điện áp ra: 220V Thời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờ Dung lượng Pin: 12V/5Ah Báo Pin yếu | 2 | Cái | Bộ lưu trữ điện | ||
| 11 | Điện thoại bàn: Màn hình LCD hiển thị số gọi đến và gọi đi.- Nhớ được 50 số gọi đến và 20 số gọi đi. 9 phím nhớ gọi nhanh Sphone (loa ngoài) hai chiều kỹ thuật số. Chức năng tự động gọi lại. Chế độ câm tiếng, có nhạc chờ. | 1 | Bộ | Điện thoại bàn | ||
| 12 | Phòng giáo dục nghệ thuật | 0 | Theo DV | Theo MTHH | C | |
| 13 | Đàn Organ ( Gồm đàn + Adaptor + thẻ nhớ + chân X +Bao da) Hiệu Casio: 61 phím, mô phỏng phím đàn Piano * 670 âm sắc, 200 tiết điệu * Cài đặt 100 bài quốc tế và trên 100 bài chương trình phổ thông (thông qua khe cắm thẻ nhớ) * Ngõ cắm thẻ nhớ SD card (lưu trữ MIDI file các bản nhạc cần dạy và học) * Chức năng thu âm và phát lại * Chức năng bộ nhớ đăng ký (registration) giúp lưu trữ và cài đặt tiếng, điệu cho đàn organ trong bộ nhớ. * Bánh xe nắn tiếng (Pitch bend) * 3 bước tự học, kiểm tra và đánh giá * Headphone và line out * Cổng USB: kết nối máy tính hoặc thiết bị khác * Dùng điện hoặc pin * Tặng kèm 110 bài nhạc Mầm non (Midi files) trong thẻ nhớ * Bảo hành 2 năm | 10 | Cái | Đàn Organ ( Gồm đàn + Adaptor + thẻ nhớ + chân X +Bao da) Hiệu Casio | ||
| 14 | Ti vi :'- Internet Tivi, 49 inch - Độ phân giải: Full HD - Kết nối: HDMI, USB, Wifi - Tổng công suất loa: 20 W | 1 | Cái | Ti vi | ||
| 15 | Đầu DVD:'- Loại đầu: DVD - HDMI: Có, 1 cổng - USB: 1 cổng | 1 | Cái | Đầu DVD | ||
| 16 | Thiết bị loa, dàn âm thanh: 2 loa công suất 120W; Amply 300W; Mixer; Micro không dây (02mic/bộ); hệ thống dây kết nối, lắp ráp hoàn thiện. | 1 | Bộ | Thiết bị loa, dàn âm thanh | ||
| 17 | Phòng hành chính, quản trị | 0 | Theo DV | Theo MTHH | D | |
| 18 | Máy vi tính: Mainboard: ASUS H81M-K Intel ® H81. Intel ® Socket 1150 for 4th Generation CoreTM i7/CoreTM i5/ CoreTM i3/Pentium ®, 2 x DIMN, Max. 16GB, DDR3 1600/1333/1066MHz Không ECC, Không đệm bộ nhớ. Realtek ® 8111G, 1 x Bộ điều khiển Gigabit LAN.2, Dạng thiết kế uATX - CPU: Core i3-6100 Socket 1151, 3.7Ghz, 3MB, 2 cores, 4 threads, Intel HD Graphics 530 - DDRAM 4GB Kingston - case SAMA - Power Supply ACBEL I-Power85 400W - LCD 19,5 inch Wide LED, 1600x900, 200cd/m2,600:1 (Typical)20000000: 1(DCR), 5 ms, D-Sub - Loa SOUNDMAX A820 02 Speakers A820 02 Speakers System and 01 Sub - Woofer HiFi, 25 W RMS - Mouse + keyboard | 2 | Bộ | Máy vi tính | ||
| 19 | Máy in : Canon ImageClass LBP 6230DW (in 2 mặt tự động, in Wifi) In khổ: A4, B5, A5 Tốc độ: 25 trang/phút (trắng/đen, 1 mặt), 15,4 trang/phút (7,7to72/phút, 1 mặt) Độ phân giải: 1200x1200dpi Công suất: 446W Chức năng in: In 2 mặt, Tin qua mạng không dây. Chuẩn Wireless: IEEE 802.11b/g/n. Công nghệ in: Laser | 2 | Máy | Máy in | ||
| 20 | Máy Photocopy : Tốc độ sao chụp: 25 tờ/phút. Khổ sao chụp: A3 - A5. Sao chụp liên chụp: 999 tờ. Thời gian khởi động máy: 20 giây. Độ phóng to thu nhỏ: từ 25%-400%. Dung lượng bộ nhớ: 2GB. Ổ cứng: 320GB. Độ phân giải: 2.400x600dpi. Khay chứa giấy: 2x250 tờ. Khay giấy tay: 100 tờ. Chức năng chia bộ điện tử: Có sẵn. Chức năng tự động đảo mặt bản sao: Có sẵn. Điều khiển bằng màn hình LCD cảm ứng màu. Kích thước máy: 575x586x756mm. Trọng lượng máy: 59 kg. | 1 | Máy | Máy Photocopy | ||
| 21 | Bộ lưu trữ điện: Công suất (VA): 500 Thời gian lưu điện tối đa: 5 phút Điện áp vào: 220V-230V Điện áp ra: 220V Thời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờ Dung lượng Pin: 12V/5Ah Báo Pin yếu | 2 | Cái | Bộ lưu trữ điện | ||
| 22 | THIẾT BỊ KHỐI LỚP HỌC | 0 | Theo DV | Theo MTHH | II | |
| 23 | Máy uống nước nóng lạnh: Sunhouse SHR76210CK | 10 | Bộ | Máy uống nước nóng lạnh | ||
| 24 | Ti vi : '- Internet Tivi, 32 inch - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI, USB, Wifi | 10 | Cái | Ti vi | ||
| 25 | Đầu DVD: '- Loại đầu: DVD - HDMI: Có, 1 cổng - USB: 1 cổng | 10 | Cái | Đầu DVD | ||
| 26 | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ - PHỤC VỤ | 0 | Theo DV | Theo MTHH | III | |
| 27 | Phòng hiệu trưởng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | A | |
| 28 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in: Kích thước: 1.600 x 800 x 750 (mm) Vật liệu: bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU, các góc cạnh được bo tròn. Ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi Bàn có thùng chứa Case và UPS phía dưới; 01 hộc kéo phía trên có khóa, được gắn trên 2 thanh trượt bằng bi (được đặt cùng phía bên tay phải của giáo viên) | 1 | cái | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | ||
| 29 | Ghế làm việc (Ghế xoay lớn): Ghế có tay vịn, lưng tựa cao, điều chỉnh độ cao bằng cần hơi, mặt tựa đệm mút | 1 | cái | Ghế làm việc (Ghế xoay lớn) | ||
| 30 | Tủ đựng hồ sơ : '- Kích thước: 1.200 x 400 x 1.800 (mm). -Vật liệu: bằng gỗ cao su sấy ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở. Phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ, có cửa kính lùa dày 5ly. | 1 | cái | Tủ đựng hồ sơ | ||
| 31 | Bảng lịch công tác: KT : 120x80 Formex, in PP, khung nhôm mỏng, trang trí. | 1 | cái | Bảng lịch công tác | ||
| 32 | Salon tiếp khách : Lằm bằng gỗ tự nhiên gồm: 1 bàn, 1 ghế băng, 2 ghế đơn, 2 ghế đôn + bình thủy điện + bộ chén ấm pha trà phòng khách | 1 | bộ | Salon tiếp khách | ||
| 33 | Rèm cửa: Vật liệu: Bằng vải thun | 15,68 | m2 | Rèm cửa | ||
| 34 | Két sắt: 1 cánh mở (cấu tạo: 2 lớp thép kết hợp cát, bột amiang, chất chốngcháy), bề mặt phủ sơn tĩnh điện cao cấp | 1 | cái | Két sắt | ||
| 35 | Bảng tên phòng: Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | 1 | cái | Bảng tên phòng | ||
| 36 | Phòng hiệu phó | 0 | Theo DV | Theo MTHH | B | |
| 37 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in: Kích thước: 1.600 x 800 x 750 (mm) Vật liệu: bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU, các góc cạnh được bo tròn. Ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi Bàn có thùng chứa Case và UPS phía dưới; 01 hộc kéo phía trên có khóa, được gắn trên 2 thanh trượt bằng bi (được đặt cùng phía bên tay phải của giáo viên) | 2 | cái | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | ||
| 38 | Ghế làm việc (Ghế xoay lớn): Ghế có tay vịn, lưng tựa cao, điều chỉnh độ cao bằng cần hơi, mặt tựa đệm mút | 2 | cái | Ghế làm việc (Ghế xoay lớn) | ||
| 39 | Tủ đựng hồ sơ : '- Kích thước: 1.200 x 400 x 1.800 (mm). -Vật liệu: bằng gỗ cao su sấy ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở. Phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ, có cửa kính lùa dày 5ly. | 2 | cái | Tủ đựng hồ sơ | ||
| 40 | Bảng lịch công tác: KT : 120x80 Formex, in PP, khung nhôm mỏng, trang trí. | 1 | Cái | Bảng lịch công tác | ||
| 41 | Rèm cửa: Vật liệu: Bằng vải thun | 7,84 | m2 | Rèm cửa | ||
| 42 | Bảng tên phòng: Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 43 | Phòng y tế | 0 | Theo DV | Theo MTHH | C | |
| 44 | Bàn y sĩ: '- Kích thước: 1.400 x 700 x 750 (mm), -Vật liệu: bằng gỗ cao su sấy ghép dày 18mm, sơn phủ PU, các góc cạnh được bo tròn. Ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi. | 1 | Cái | Bàn y sĩ | ||
| 45 | Ghế : KT: 380 x 380 x (450-1.000)mm bằng gỗ cao su ghép phun PU màu căm xe, tựa ghế 3 nan đứng | 1 | Cái | Ghế | ||
| 46 | Tủ y tế : KT: 1.200x800x400 (mm) Khung nhôm, vách kính dày 5mm, Tủ có hai cánh cửa mở ra từ trung tâm. | 1 | Cái | Tủ y tế | ||
| 47 | Thước đo sức khỏe (Không bao gồm cân): KT: 40x40x175cm Vật liệu: Ván MFC 15ly (thương hiệu An Cường có COCQ) , in pp trang trí Phần hộp dưới chân đứng có khoét lỗ để vừa cân sức khỏe (cân số) | 1 | Cái | Thước đo sức khỏe (Không bao gồm cân) | ||
| 48 | Giường y tế : '- Kích thước: 1.600 x 800 x 300 (mm), có nệm - Chất liệu: Ván MFC 17mm (thương hiệu An Cường có COCQ) phủ melamin giúp chống trầy, giường trang trí các con thú tạo sự thân thiện gần gũi với bé. Màu sắc đẹp tươi sáng. | 1 | Cái | Giường y tế | ||
| 49 | Bảng thông báo: KT : 120x80 Formex, in PP, khung nhôm mỏng, trang trí. | 1 | Cái | Bảng thông báo | ||
| 50 | Bình phong y tế: Khung inox, vải dù xanh, kích thước: 1,7x2m 4 cánh | 1 | Cái | Bình phong y tế | ||
| 51 | Tủ đựng hồ sơ: '- Kích thước: 1.200 x 400 x 1.800 (mm). -Vật liệu: bằng gỗ cao su sấy ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở. Phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ, có cửa kính lùa dày 5ly. | 1 | cái | Tủ đựng hồ sơ | ||
| 52 | Rèm cửa: Vật liệu: Bằng vải thun | 8,4 | m2 | Rèm cửa | ||
| 53 | Bảng tên phòng: Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 54 | Phòng giáo dục nghệ thuật | 0 | Theo DV | Theo MTHH | D | |
| 55 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc, trang phục: Kích thước : 800x1.600x450mm 1.200x900x300mm 800x1.200x450mm - Làm bằng ván MFC dày 17mm (thương hiệu An Cường có COCQ) phủ melamin giúp chống trầy, cửa tủ trang phục được lồng và gắn kính mica 3 ly, bộ tủ được vẽ trang trí phù hợp lứa tuổi mầm non. Một bộ gồm 03 tủ ghép lại (Tủ cao treo trang phục dài, tủ thấp treo trang phục ngắn và 1 tủ dụng cụ âm nhạc giúp cháu thao tác trong khi học). Các tủ được trang trí liên kết đẹp phù hợp với phòng âm nhạc của bé | 1 | Bộ | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc, trang phục | ||
| 56 | Kệ để đầu máy Tivi (Tủ): KT:60X80X50cm Gồm âm ly, cassette, DVD, ti vi LED. . . Khung sắt sơn tĩnh điện, kết hợp ván MDF dày 17mm phủ melamin giúp chống trầy, cửa có khoá. Di chuyển trên 4 bánh xe chuyên dùng có cần gạt để gài cố định. | 1 | Cái | Kệ để đầu máy Tivi (Tủ) | ||
| 57 | Gióng múa: '- 100% inox 201 - 02 Tay nắm của trẻ đường kính từ 32 đến 34mm, dày 1,2mm, dài 9.000mm - Có chân trụ đứng bằng inox đường kính 34mm, dày 1,2mm - Mỗi chân đế bằng inox tấm dày ≥ 3 mm được cố định thật vững dưới sàn (nền) bằng 04 đinh vít inox, có long đền inox * Chiều cao gióng múa: 650mm | 20 | m dài | Gióng múa | ||
| 58 | Gương tráng thuỷ: '- KT: 1700*9000mm. - Gương dày ≥ 5mm áp sát vào tường (có thể 2 gương ghép lại), được bọc nhôm (200x 300)mm 4 cạnh [chiều cao 1.700mm được lắp đặt cách nền (sàn) 100mm, chiều ngang tương ứng với chiều dài của gióng múa]. | 32 | m2 | Gương tráng thuỷ | ||
| 59 | Rèm cửa: Vật liệu: Bằng vải thun | 34,72 | m2 | Rèm cửa | ||
| 60 | Bảng tên phòng: Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 61 | Phòng giáo dục thể chất | 0 | Theo DV | Theo MTHH | E | |
| 62 | Băng ghế thể dục (mầm): '- Kích thước (DxRxC): 2.400 x 200 x 250(mm) - Chất liệu : Mặt băng ghế được làm bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, được bo tròn các cạnh. - Băng ghế bao gồm 4 chân. Toàn bộ được sơn PU bóng 3 lớp, dưới đáy băng ghế được sơn PU 2 lớp. Mỗi chân có độ dày 3.6 cm, hình chữ A, tạo độ vững chắc an toàn cho bé. | 1 | Cái | Băng ghế thể dục (mầm) | ||
| 63 | Băng ghế thể dục (chồi): '- Kích thước (DxRxC): 2.400 x 200 x 300(mm) - Chất liệu : Mặt băng ghế được làm bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, được bo tròn các cạnh. - Băng ghế bao gồm 4 chân. Toàn bộ được sơn PU bóng 3 lớp, dưới đáy băng ghế được sơn PU 2 lớp. Mỗi chân có độ dày 3.6 cm, hình chữ A, tạo độ vững chắc an toàn cho bé. | 1 | Cái | Băng ghế thể dục (chồi) | ||
| 64 | Băng ghế thể dục (lá): '- Kích thước (DxRxC): 2.400 x 200 x 350(mm) - Chất liệu : Mặt băng ghế được làm bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, được bo tròn các cạnh. Băng ghế bao gồm 4 chân. Toàn bộ được sơn PU bóng 3 lớp, dưới đáy băng ghế được sơn PU 2 lớp. Mỗi chân có độ dày 3.6 cm, hình chữ A, tạo độ vững chắc an toàn cho bé. | 1 | Cái | Băng ghế thể dục (lá) | ||
| 65 | Ván dốc thể dục: '- Kích thước (DxRxC): 2.400 x 250 x 250(mm) - Chất liệu : Mặt băng ghế được làm bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, được bo tròn các cạnh. 2 bên ván dốc được bịt kín tạo độ vũng, an toàn cho bé trong khi chơi. | 1 | Bộ | Ván dốc thể dục | ||
| 66 | Bộ vận động mousse hình con sâu: KT khối lớn: 120x50x15 cm KT 4 khối nhỏ: 50x30x15 cm Nệm mouse bọc simili. Giúp cháu vận động thăng bằng đơn hoặc kết hợp nhiều cháu trong khi chơi. Toàn bộ các khối được ghép với nhau thành hình con sâu, màu sắc đẹp, an toàn, có độ êm. | 1 | Bộ | Bộ vận động mousse hình con sâu. | ||
| 67 | Vòng ném đích hình con thú: KT : 40x100x35 Ván MFC 15ly (thương hiệu An Cường có COCQ) phủ melamin giúp chống trầy, lộng vẽ trang trí bằng các con thú, hình ảnh sinh động | 2 | Cái | Vòng ném đích hình con thú | ||
| 68 | Cung chui hình các con thú: KT: 70x80x20 Vật liệu: Ván MFC 15 ly (thương hiệu An Cường có COCQ) phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí, kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đế đảm bảo chắc chắn, an toàn. Được trang trí bằng nhiều hình thức phong phú đa dạng | 2 | Cái | Cung chui hình các con thú | ||
| 69 | Thang leo 3 lứa tuổi: KT : 250x420 cm, Bộ gồm 6 thang leo ghép lại, phối màu. Thang 1: C250 Thang 2 : C210 Thang 3 : C190 Khung bằng gỗ tự nhiên loại 3, sơn phủ nhiều màu sắc sinh động. Dùng cho 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | Thang leo 3 lứa tuổi | ||
| 70 | Tủ dụng cụ: '- Kích thước (DxRxS): 1.200 x 1.400 x 400(mm) - Chất liệu : Ván MDF dày 17mm phủ melamin giúp chống trầy. Tủ được chia làm 6 ô | 1 | Cái | Tủ dụng cụ | ||
| 71 | Rèm cửa: Vật liệu: Bằng vải thun | 23,52 | m2 | Rèm cửa | ||
| 72 | Bảng tên phòng: Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 73 | Phòng hành chính, quản trị | 0 | Theo DV | Theo MTHH | F | |
| 74 | Bàn làm việc : '- Kích thước: 1.400 x 700 x 750 (mm), -Vật liệu: bằng gỗ cao su sấy ghép dày 18mm, sơn phủ PU, các góc cạnh được bo tròn. Ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi. | 2 | Bộ | Bàn làm việc | ||
| 75 | Ghế xoay nhỏ : Ghế có tay vịn, lưng tựa cao, điều chỉnh độ cao bằng cần hơi, mặt tựa đệm mút | 2 | Cái | Ghế xoay nhỏ | ||
| 76 | Tủ hồ sơ: '- Kích thước: 1200 x 400 x 1800 (mm). -Vật liệu: bằng gỗ cao su sấy ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở. Phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ, có cửa kính lùa dày 5ly. | 2 | Cái | Tủ hồ sơ | ||
| 77 | Bảng lịch công tác: KT : 120x80 Formex, in PP, khung nhôm mỏng, trang trí. | 1 | Cái | Bảng lịch công tác | ||
| 78 | Rèm cửa: Vật liệu: Bằng vải thun | 13,44 | m2 | Rèm cửa | ||
| 79 | Bảng tên phòng: Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 80 | TRANG THIẾT BỊ NHÀ BẾP | 0 | Theo DV | Theo MTHH | IV | |
| 81 | BẾP GA CÔNG NGHIỆP 3 LÒ: - Sàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập - Khung sàn bếp Inox vuông 25 x 25 mm. - Mặt sàn bếp Inox dày 1mm. - 04 chân Inox vuông 40 x 40 mm. - 04 chân trụ có tăng đưa điều chỉnh. - 03 bếp gas Đài Loan đánh lửa tự động.- 03 kiềng gang giữ nhiệt - Đường ống dẫn gaz Inox chuyên dụng Φ21 mm.- 03 khóa cho 03 bếp gas - Tiêu thụ 1.5 - 1.8kgas/h/01 bếp. - Kích Thước : D2.000 x R750 x C550 (mm) * Sản phẩm được chấn gấp mép bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng. * Các mối hàn được hàn bằng khí Argon chống oxy hóa. Đặc biệt: Dây cao áp cho bếp là loại dây mềm cao cấp chống cháy và chống chuột cắn ngoại nhập đầu tiên. (Bảo hành 12 tháng hoàn toàn miễn phí, riêng bếp bảo hành 06 tháng) | 1 | Bộ | Bếp ga công nghiệp 3 lò | ||
| 82 | Bếp ga đôi: Bếp ga dương 2 bếp nấu, mặt kính chịu lực, chịu nhiệt | 1 | Bộ | Bếp ga đôi | ||
| 83 | HỆ THỐNG GA 4 BÌNH: - Dàn bình được thiết kế bằng ống Inox ∅ 27. - Ống inox ∅ 22 dày 2mm dẫn vào các bếp.- 01 điều áp gas tổng của Mỹ. - 02 khóa ngắt gas của dàn bình gas (dùng cho 02 bình mỗi bên của Ý) - 02 đồng hồ báo áp suất gas loại 10kg- 01 đồng hồ báo áp suất gas loại 7kg - 04 dây gas cao áp cho 04 bình gas- 01 khóa ngắt gas tổng của Ý - 04 khóa 17 cho 04 bình- Có van đồng cho dàn bình gas và đường ống. - Công thiết kế và lắp đặt- Không cung cấp vỏ bình gas và gas. | 1 | Bộ | Hệ thống gas | ||
| 84 | Hệ thống hút khói + ống khói Inox: HỆ THỐNG HÚT KHÓI : -Được thiết kế và sản xuất bằng Inox 430 ngoại nhập dày 0,8mm. ỐNG HÚT KHÓI -Được sản xuất bằng inox. -KT: 200x200 mm (Bảo hành 12 tháng hoàn toàn miễn phí) CO ỐNG INOX -Được sản xuất bằng inox -KT: 200x200mm (Bảo hành 12 tháng hoàn toàn miễn phí) GIÁ ĐỠ. - Sắt Sơn MÔTƠ HÚT (1.5HP) -Môtơ ngoại nhập mới 100% -Có nguồn gốc, xuất xứ . | 4 | mét | Hệ thống hút khói + ống khói Inox | ||
| 85 | TỦ HẤP CƠM 50KG ( Sử Dụng Gas): TỦ HẤP CƠM 50KG ( Sử Dụng Gas): - Tủ được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập - Thân tủ dày 1mm, đáy tủ dày 1.2 mm - Cách nhiệt bông thủy tinh Đài Loan - Cách nhiệt 3 mặt, 2 mặt hông hai bên và cửa - Có 01 cánh cửa, 02 tay khóa - Tủ có 10 khay, mỗi khay chứa 05 kg gạo. - Khay hấp dày 0,6mm - 01 bếp gas Đài Loan, 01 đồng hồ báo nhiệt độ - 01van xả hơi - 04 chân tăng đưa điều chỉnh tủ - Kích Thước tủ : D580 x R670 x C1.620 (mm) - KT khay: D380 x R580 x C87 (mm) Tiêu thụ: 2.5kg gas/suất - TG chín: 1h30'/suất Đặt biệt: Dây cao áp cho bếp là loại dây mềm cao cấp chống cháy và chống chuột cắn ngoại nhập đầu tiên có tại công ty | 1 | Cái | TỦ HẤP CƠM 50KG ( Sử Dụng Gas) | ||
| 86 | Cối xay thịt đa năng: Sản xuất tại Việt Nam. | 1 | Cái | Cối xay thịt đa năng | ||
| 87 | Máy xay sinh tố: Công suất : 600W Dùng để xay Sinh tố, xay khô | 2 | Cái | Máy xay sinh tố | ||
| 88 | Máy thái rau củ quả: Máy thái rau củ - Công suất: 750W, 6 lưỡi dao, năng suất 250kg/h - Chất liệu nhôm nguyên khối - Bảo hành: 24 tháng. | 1 | Cái | Máy thái rau củ quả | ||
| 89 | Xe đẩy thực phẩm 2 tầng: XE ĐẨY THỰC PHẨM 2 TẦNG - Xe được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập. - Gồm có 03 tầng mặt Inox. - Dưới mỗi tầng mặt có xương hộp inox chịu lực - Xung quanh có thành chắn 03 mặt Ø12.7mm - 02 tay nắm inox Ø25 mm. - 04 chân inox Ø32 mm - 04 bánh xe chịu lực của Đài Loan. - Kích Thước: D800 x R600 x C1.000 (mm) | 2 | Cái | Xe đẩy thực phẩm 2 tầng | ||
| 90 | Bàn chia thức ăn: BÀN CHIA THỨC ĂN -Bàn được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập. - Có 01 tầng mặt, dưới tầng mặt có xương hộp Inox chịu lực. - 06 chân trụ Inox vuông 38x38 mm. - Dưới chân trụ có đế cao su chống trầy xước. - Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25x25 mm. - Tầng dưới Inox song ∅12.7mm - Khoảng cách giữa các song 80mm. - Kích Thước : D 1800 x R 700 x C800mm | 2 | Cái | Bàn chia thức ăn | ||
| 91 | Xoong chống dính: Việt Nam | 2 | Cái | Xoong chống dính | ||
| 92 | Bộ chén, tô, thìa nĩa: Chén ăn cơm, tô, muỗng, nĩa, đũa Inox (mỗi em 1 bộ) | 300 | Bộ | Bộ chén, tô, thìa nĩa | ||
| 93 | Tủ mát: Tủ mạt 1 cửa 300 lít, cửa kính dày 2 lớp | 2 | Cái | Tủ mát | ||
| 94 | Tủ cấp đông : Dung tích: 550 lít. | 1 | Cái | Tủ cấp đông | ||
| 95 | Nồi INOX: 5-10-15 lít chia thức ăn (3 loại, mỗi loại 10 cái) | 30 | Cái | Nồi INOX | ||
| 96 | Thau inox | 10 | Cái | Thau INOX | ||
| 97 | Xoong nhôm 70 lít | 1 | Cái | Xoong nhôm 70lít | ||
| 98 | Xoong nhôm 60 lít | 1 | Cái | Xoong nhôm 60 lít | ||
| 99 | Xoong nhôm 50 lít | 1 | Cái | Xoong nhôm 50 lít | ||
| 100 | Chảo inox loại lớn: Chảo inox đường kính 600mm | 3 | cái | Chảo inox loại lớn | ||
| 101 | Xô inox: Xô loại 5 lít bằng Inox | 10 | cái | Xô inox | ||
| 102 | BÀN ĐỂ CHÉN BÁT BẨN - Bàn được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập. - Có 01 tầng mặt, dưới tầng mặt có xương hộp Inox chịu lực. - 06 chân trụ Inox vuông 38x38 mm. - Dưới chân trụ có đế cao su chống trầy xước. - Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25x25 mm. - Tầng dưới Inox song ∅12.7mm - Khoảng cách giữa các song 80mm. - Kích Thước : D 1.800 x R 800 x C800 (mm) | 2 | Cái | Bàn để chén bát bẩn | ||
| 103 | BÀN ĐỂ CHÉN BÁT SẠCH - Bàn được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập. - Có 01 tầng mặt, dưới tầng mặt có xương hộp Inox chịu lực. - 06 chân trụ Inox vuông 38x38 mm. - Dưới chân trụ có đế cao su chống trầy xước. - Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25x25 mm. - Tầng dưới Inox song ∅12.7mm - Khoảng cách giữa các song 80mm. - Kích Thước : D 1.800 x R 800 x C800 (mm) | 2 | Cái | Bàn để chén bát sạch | ||
| 104 | Bàn tủ chờ nấu: '-Tủ được thiết kế bằng inox ngoại nhập. -Tủ có 3 tầng mặt có xương hộp inox chịu lực -03 tầng đều có lỗ thoái hơi -Có 04 cánh cửa lưới lưới khung cửa inox hộp 20 x 20 chịu lực -Có 02 tay nắm. -04 chân inox dày 1,2 chịu lực. -Sản phẩm được chấn gấp mép bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng. Các mối hàn bằng khí Argon chống oxy hóa. -KT: D1.150 x R550 x C1.400(mm) | 1 | Cái | Bàn tủ chờ nấu | ||
| 105 | Kệ chén 5 tầng song: '- Kệ được thiết kế bằng inox ngoại nhập - 04 chân trụ inox vuông 30x30mm - Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xướt - Ống giằng quanh Inox vuông 25 x 25mm - Gồm có 05 tầng song Inox ∅12,7mm - Khoảng cách giữa các thanh là 80mm - Kệ chén có 3 mặt song xung quanh ty để giữ chén. - KT: D1.780 x R550 x C1.600 (mm) | 2 | Cái | Kệ chén 5 tầng song | ||
| 106 | Tủ sấy chén (600 chén sử dụng điện): KT: 750x1370x1700mm - Thân làm bằng inox không từ tính dày 0,8-1,0mm. - Bao gồm 06 tầng, 12 khay - 2 cửa 3 lớp cách nhiệt - điện trở 3kw tỏa nhiệt và mô tơ quạt gió 0,5Hp - Hộp điện điều khiển tự động, đồng hồ thời gian tự ngắt - Các mối hàn đựoc làm bằng khí Argon chống hiện tưọng oxy hóa | 1 | Bộ | Tủ sấy chén (600 chén sử dụng điện) | ||
| 107 | _Tủ hấp khăn đựoc thiết kế và sản xuất bằng inox 304 ngoại nhập _ Thân tủ đựoc chấn luôn khối tạo độ cứng và chắc chắn cho tủ _ Thân tủ dày 1mm, đáy tủ dày 1,2mm _ Cách nhiệt 3 lớp _ Cách nhiệt 3 mặt, 2 mặt hông và cửa _ Có 1 cánh cửa, 2 tay khóa _ Tủ có 6 khay, mỗi khay 50 khăn _ Khay hấp dày 0,6mm _ 1 bếp gas Đài Loan _ 1 đồng hồ báo nhiệt độ _ 1 van xả hơi _ 4 chân tăng đưa điều chỉnh tủ Các mối hàn đựoc làm bằng khí Argon chống hiện tưọng oxy hóa KT: 500x700x1350mm, 50 khăn/ khay | 1 | Bộ | Tủ hấp khăn 300 cái (sử dụng gas) | ||
| 108 | Bồn rửa: đôi Inox. (KT(mm): Mặt = 497 x 1.195 x 900. Chậu = 390 x 440, 300 x 390). | 2 | cái | Bồn rửa | ||
| 109 | Tủ : Tủ đựng thực phẩm đã xắt thái chờ nấu.Vật liệu: Nhôm + kính. Kích thước: 1.600(D)x600x(R)x1.400(C), 4 tầng. | 1 | cái | Tủ | ||
| 110 | THIẾT BỊ PHÒNG GIẶT, SẤY | 0 | Theo DV | Theo MTHH | V | |
| 111 | Máy giặt 7,2kg: Quy cách: 8.0kg | 1 | Cái | Máy giặt 7,2kg | ||
| 112 | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | 0 | Theo DV | Theo MTHH | VI | |
| 113 | CẦU TRƯỢT | 0 | Theo DV | Theo MTHH | A | |
| 114 | Bộ vận động liên hoàn cầu trượt nhà trẻ: KT : 520x200x230cm CL: Các trụ bằng sắt ống, 9-12cm, dày 1.4ly, các chi tiết khác được phối hợp với sắt, nhựa bicomac, dây thừng, nhựa cao cấp. Bao gồm các trò chơi: -Nhà chòi 2 cái, mái nhà hình chữ ^, được làm bằng nhựa bicomac, trang trí hình trái dâu -Đi trên hành lang vượt chướng ngại vật -Cầu trượt -Thang leo dây thừng -Thang bước -Thang bò | 1 | Bộ | Bộ vận động liên hoàn cầu trượt nhà trẻ | ||
| 115 | Bộ vận động đa năng liên hoàn cầu trượt mẫu giáo: KT: 700x300x250cm CL:Các trụ bằng sắt ống, 9-12cm, dày 1.4ly, các chi tiết khác được phối hợp với sắt, nhựa bicomac, dây thừng, dây xích, nhựa cao cấp. Bao gồm các trò chơi: -Nhà chòi 2 cái, mái nhà hình chữ ^, được làm bằng nhựa bicomac, trang trí thành các xớ gỗ nhiều màu -Cầu treo được kết hợp bằng nhiều thanh gỗ tự nhiên, liên kết bằng dây xích -Cầu thăng bằng dao động được kết hợp bằng khung sắt và các lối đi bằng nhựa cao cấp -Thang bò cong được làm bằng khung sắt kết hợp với nhựa compact và các cục nhựa leo núi chuyên dụng -Thang bước | 1 | Bộ | Bộ vận động đa năng liên hoàn cầu trượt mẫu giáo | ||
| 116 | ĐU QUAY | 0 | Theo DV | Theo MTHH | B | |
| 117 | Đu quay 05 con giống: ĐK : 160 cm, có dù. Chất liệu: sắt và composite | 1 | Cái | Đu quay 05 con giống | ||
| 118 | Đu quay 4 ghế gấu: ĐK : 145 cm. Chất liệu: sắt và composite | 1 | Cái | Đu quay 4 ghế gấu | ||
| 119 | Đu quay mâm nhựa khung sắt: ĐK : 150 cm. Chất liệu: sắt và composite | 1 | Cái | Đu quay mâm nhựa khung sắt | ||
| 120 | XÍCH ĐU | 0 | Theo DV | Theo MTHH | C | |
| 121 | Xích đu ghế gấu 6 chỗ: KT: 120x330x160 cm Sắt + nhựa composite | 1 | Bộ | Xích đu ghế gấu 6 chỗ | ||
| 122 | Xích đu 03 con giống: KT: 120x180x220 cm. Chất liệu: sắt và composite | 1 | Cái | Xích đu 03 con giống | ||
| 123 | Xích đu thuyền rồng tự hành 03 chỗ: Xích đu thuyền 3 ghế, không dù KT: 80x300x100 cm. Chất liệu: sắt và composite | 1 | Cái | Xích đu thuyền rồng tự hành 03 chỗ | ||
| 124 | BẬP BÊNH | 0 | Theo DV | Theo MTHH | D | |
| 125 | Bập bênh thuyền Rồng 06 chỗ: KT: 80x300x100 cm. Chất liệu: sắt và composite | 1 | Cái | Bập bênh thuyền Rồng 06 chỗ | ||
| 126 | Bập bênh con voi: KT : 50x90 cm. Chất liệu: sắt nhựa composite | 1 | Cái | Bập bênh con voi | ||
| 127 | Bập bênh ghế gấu 04 chỗ: KT : 80x110 cm. Chất liệu: sắt và composite | 1 | Cái | Bập bênh ghế gấu 04 chỗ | ||
| 128 | Bập bênh cá heo đôi: KT: 40x55x160 cm. Chất liệu: sắt và composite | 1 | Cái | Bập bênh cá heo đôi | ||
| 129 | THÚ NHÚN | 0 | Theo DV | Theo MTHH | E | |
| 130 | Thú nhún máy bay: KT : 60x90 cm. Chất liệu: sắt và composite | 1 | Bộ | Thú nhún máy bay | ||
| 131 | Thú nhún con voi: KT : 50x90 cm. Chất liệu: sắt nhựa composite | 1 | Bộ | Thú nhún con voi | ||
| 132 | Thú nhún thiên nga nhỏ: KT : 50x90 cm. Chất liệu: sắt và composite | 1 | Bộ | Thú nhún thiên nga nhỏ | ||
| 133 | Thú nhún con vịt: KT : 50x90 cm. Chất liệu: sắt và composite | 1 | Bộ | Thú nhún con vịt | ||
| 134 | VẬN ĐỘNG | 0 | Theo DV | Theo MTHH | F | |
| 135 | Nhà banh lục giác ( chưa tính banh ): ĐK : 3m, C2.5m, mái simili Đài Loan, khung ống O27 dày 1.5 ly, sàn dày 1.5 li, xung quanh giăng lưới thép B40, cầu thang ra vào, máng trượt composite. Banh cao 0.5m. | 1 | Bộ | Nhà banh lục giác ( chưa tính banh ) | ||
| 136 | Banh trong nhà banh: Bằng nhựa | 80 | Kg | Banh trong nhà banh | ||
| 137 | THANG NÂNG THỨC ĂN | 0 | Theo DV | Theo MTHH | VII | |
| 138 | Thang nâng thức ăn: ĐK : 3m, C2.5m, mái simili Đài Loan, khung ống O27 dày 1.5 ly, sàn dày 1.5 li, xung quanh giăng lưới thép B40, cầu thang ra vào, máng trượt composite. Banh cao 0.5m. | 1 | cái | Thang nâng thức ăn | ||
| 139 | Máy phát điện | 0 | Theo DV | Theo MTHH | VIII | |
| 140 | Máy phát điện: Hyundai DHY45KSE; Máy phát điện chạy dầu DIESEL; Công suất liên tục: 40KVA; Công suất tối đa: 45KVA; Tốc độ quay: 1500 vòng/phút (3pha); tần số: 50Hz; Điện áp: 230V; Dòng điện định mức: 54A; Dung tích bình nhiên liệu: 93L; Dung tích dầu bôi trơn: 9L; Tiêu hao nhiên liệu: 12,8L/h (100% công suất); Thời gian chạy liên tục: 13h (50% công suất); Độ ồn cách 7m: 68dBA; Kiểu khởi động: Đề nổ; Kích thước: 2200 x 950 x 1300 mm; Trọng lượng: 990kg. | 1 | cái | Máy phát điện | ||
| 141 | THIẾT BỊ CÁC KHỐI LỚP HỌC | 0 | Theo DV | Theo MTHH | IX | |
| 142 | CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CHO 01 LỚP HỌC DÙNG CHO GIÁO DỤC MẦM NON | 0 | Theo DV | Theo MTHH | A. | |
| 143 | Nhóm trẻ 13 - 24 tháng tuổi (20 trẻ) - Số lớp 01 | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 144 | Giá phơi khăn mặt: KT: 40x60x80 Bằng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mỗi đầu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa, giá có dáng thiết kế hình chữ T, tiện cho cháu lấy khăn từ 2 bên. | 1 | Cái | Giá phơi khăn mặt | ||
| 145 | Tủ (giá) ca, cốc: KT: 40x80x25cm Vật liệu: Không bị ôxi hóa (Khung nhôm mica kính). Tủ úp được tối thiểu ca, ly cho từng trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | 1 | Cái | Tủ (giá) ca, cốc | ||
| 146 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé): KT: 175x90x35 cm Vật liệu: Khung và cửa kệ giỏ dép được làm bằng gỗ cao su 18 ly chống nước, được sơn phủ PU. Bên trong các vách ngăn được làm bằng MFC 15ly phủ melamin giúp chống trầy (thương hiệu An Cường có COCQ). Kệ được chia làm 10 ô, dùng cho 20 bé, có cửa riêng cho từng ô, lưng bằng ván MDF 5 ly phủ simen. Tủ được vẽ trang trí đẹp, phù hợp với mầm non. | 1 | Cái | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) | ||
| 147 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối: KT: 160x130x50 cm Vật liệu: Ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy (thương hiệu An Cường có COCQ), lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | 1 | Cái | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | ||
| 148 | Giường ngủ của bé: KT: 100x55x10 Vật liệu: Khung giường làm bằng ống mạ kẽm chống oxi hóa, phi 21. Chân giường làm bằng nhựa đúc PV. Mặt giường làm bằng vải Polyeter phủ nhựa PVC, nhẹ, đảm bảo không thấm nước, an toàn, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng. | 20 | Cái | Giường ngủ của bé | ||
| 149 | Bình ủ nước: Bằng inox, 20 lít, có 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. có chân đế inox | 1 | Cái | Bình ủ nước | ||
| 150 | Giá để giày dép: KT: 120x80x25cm Vật liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 5 tầng để tối thiểu 20 đôi dép cho trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 1 | Cái | Giá để giày dép | ||
| 151 | Cốc uống nước: Bằng nhựa melamin có quai cầm | 25 | Cái | Cốc uống nước | ||
| 152 | Bô có ghế tựa và nắp đậy: Bằng nhựa.Gồm bô có nắp đậy, ghế có tựa lưng và tay vịn giúp bé ngồi được thoải mái. | 5 | Cái | Bô có ghế tựa và nắp đậy | ||
| 153 | Xô: Bằng nhựa. | 2 | Cái | Xô | ||
| 154 | Chậu: Bằng nhựa. | 2 | Cái | Chậu | ||
| 155 | Bàn nhà trẻ (13 - 24 tháng): KT: D 90cmxR 45cmx C48cm Mặt bàn làm bằng nhựa PP . Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện Vuông 2x2cm dày 1,2ly. xếp lại gọn gàng nhờ khớp bản lề. Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sân sàn bằng đế nhựa | 10 | Cái | Bàn nhà trẻ (13 - 24 tháng) | ||
| 156 | Ghế nhà trẻ 13 - 24 tháng: Bằng nhựa cao cấp. KT mặt ngồi: R31xS28. Chiều cao 51. Từ đất lên mặt ngồi 26 | 20 | Cái | Ghế nhà trẻ 13 - 24 tháng | ||
| 157 | Bàn giáo viên: KT: 95x50x55 Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18ly sơn thổi PU, chịu nước, chịu lực. Chân sắt vuông 20 dày 0.8ly, sơn tĩnh điện, có khung sườn đỡ chắc chắn, an toàn, gập được. | 1 | Bộ | Bàn giáo viên | ||
| 158 | Ghế giáo viên: KT: 32x28x35 cm Mặt ghế làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân ghế phi 19 dày 0.9 ly. | 2 | Cái | Ghế giáo viên | ||
| 159 | Thùng đựng nước có vòi: Bằng inox, 20 lít, có van và nắp đậy, có chân đế inox | 1 | Cái | Thùng đựng nước có vòi | ||
| 160 | Thùng đựng rác: Bằng nhựa. Loại nhỏ | 1 | Cái | Thùng đựng rác | ||
| 161 | Tủ đựng hồ sơ: '- Kích thước: 1.200 x 400 x 1.800 (mm). -Vật liệu: bằng gỗ cao su sấy ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở. Phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ, có cửa kính lùa dày 5ly. | 1 | Cái | Tủ đựng hồ sơ | ||
| 162 | Giá để đồ chơi và học liệu: KT: 100xcao 60-80 (tùy theo độ tuổi) x30cm Toàn bộ kệ bằng ván MFC 15 ly (kể cả gờ chặn phần lưng), mặt ván phủ melamin (thương hiệu An Cường có COCQ), chống trầy, lưng kệ lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ được thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi | 2 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu | ||
| 163 | Bóng nhỏ: ĐK:80mm Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 2 | Quả | Bóng nhỏ | ||
| 164 | Bóng to: ĐK:150mm Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 3 | Quả | Bóng to | ||
| 165 | Bộ búa cọc: Bằng gỗ. Cọc dài 5cm, ĐK: 2 cm được khoan thủng và xẻ rảnh dọc cọc. Đầu búa ĐK: 3 cm, dài 8 cm, cán búa ĐK: 1.5cm, dài 12 cm, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều. | 2 | Bộ | Bộ búa cọc | ||
| 166 | Lồng hộp vuông: Bằng gỗ phủ bóng. Gồm 4 hộp có thể lòng vào nhau. KT lớn nhất: 10x10x10cm, KT hộp nhỏ nhất: 5x5x5 cm | 10 | Bộ | Lồng hộp vuông | ||
| 167 | Lồng hộp tròn: Bằng nhựa. Gồm 7 trụ tròn côn bằng nhựa màu có thể lòng vào nhau, ĐK trụ lớn nhất: 5 cm, ĐK trụ nhỏ nhất: 5 cm, Cao 0.35 cm | 10 | Bộ | Lồng hộp tròn | ||
| 168 | Thả vòng: Cọc được gắn trên đế chắc chắn cao khoảng 350mm. Gồm 5 vòng đường kính của thân vòng 200mm; đường kính vòng khoảng 160mm | 2 | Bộ | Thả vòng | ||
| 169 | Bộ nhận biết những con vật nuôi: Được in trên 4 màu, 2 mặt trên giất Duplex, cán láng gắn trên đế, gồm 20 chi tiết hình các con vật nuôi. KT: 15x13 cm | 2 | Bộ | Bộ nhận biết những con vật nuôi | ||
| 170 | Giỏ trái cây: Bằng nhựa. Gồm12 loại trái cây kháu nhau, có giỏ đựng. | 2 | Giỏ | Giỏ trái cây | ||
| 171 | Búp bê bé trai: Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | 15 | Con | Búp bê bé trai | ||
| 172 | Búp bê bé gái: Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | 15 | Con | Búp bê bé gái | ||
| 173 | Khối hình to: Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm các khối: khối chữ nhật, khối tam giác vuông cân, khối hình trụ, khối hình vuông. Giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối. | 2 | Bộ | Khối hình to | ||
| 174 | Khối hình nhỏ: Bằng nhựa, không sắc cạnh, gồm các khối. Trong đó : khối hình chữ nhật , khối hình vuông , khối tam giác vuông cân cạnh , khối hình trụ . Giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối. | 2 | Bộ | Khối hình nhỏ | ||
| 175 | Bộ tranh nhận biết tập nói: KT: 30x42 cm. Gồm 8 bức, in 1 mặt 4 màu trên giấy Couche cán láng | 3 | Bộ | Bộ tranh nhận biết tập nói | ||
| 176 | Xắc xô 1 mặt nhỏ: Bằng nhựa màu, đường kính khoảng 12cm. | 10 | Cái | Xắc xô 1 mặt nhỏ | ||
| 177 | Xắc xô 1mặt to: Bằng nhựa màu, đường kính khoảng 18cm. Phi 20 | 2 | Cái | Xắc xô 1mặt to | ||
| 178 | Bộ tranh truyện nhà trẻ: Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 35x43 cm. | 2 | Bộ | Bộ tranh truyện nhà trẻ | ||
| 179 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ: Gồm 17 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 35x43 cm. | 2 | Bộ | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | ||
| 180 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ: Bộ CD 1 bộ = 8 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | 1 | Bộ | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | ||
| 181 | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật: Bộ VCD dùng cho nhà trẻ gồm các âm thanh tiếng kêu của các con vật | 1 | Cái | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật. | ||
| 182 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CHO 01 LỚP DÙNG CHO GIÁO DỤC MẦM NON | 0 | Theo DV | Theo MTHH | B | |
| 183 | Nhóm trẻ 25 - 36 tháng tuổi (25 trẻ) - Số lớp 02 | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 184 | Giá phơi khăn mặt: KT: 40x60x80 Bằng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mỗi đầu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa, giá có dáng thiết kế hình chữ T, tiện cho cháu lấy khăn từ 2 bên. | 1 | Cái | Giá phơi khăn mặt | ||
| 185 | Tủ (giá) ca, cốc: KT: 40x80x25cm Vật liệu: Không bị ôxi hóa (Khung nhôm mica kính). Tủ úp được tối thiểu ca, ly cho từng trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | 1 | Cái | Tủ (giá) ca, cốc | ||
| 186 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé): KT: 210x90x35 cm Vật liệu: Khung và cửa kệ giỏ dép được làm bằng gỗ cao su 18 ly chống nước, được sơn phủ PU. Bên trong các vách ngăn được làm bằng MFC 15ly phủ melamin giúp chống trầy (thương hiệu An Cường có COCQ). Kệ được chia làm 12 ô, dùng cho 24 bé, có cửa riêng cho từng ô, lưng bằng ván MDF 5 ly phủ simen. Tủ được vẽ trang trí đẹp, phù hợp với mầm non. | 1 | Cái | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) | ||
| 187 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối: KT: 160x130x50 cm Vật liệu: Ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy (thương hiệu An Cường có COCQ), lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | 2 | Cái | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | ||
| 188 | Giường ngủ của bé: KT: 100x55x10 Vật liệu: Khung giường làm bằng ống mạ kẽm chống oxi hóa, phi 21. Chân giường làm bằng nhựa đúc PV. Mặt giường làm bằng vải Polyeter phủ nhựa PVC, nhẹ, đảm bảo không thấm nước, an toàn, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng. | 25 | Cái | Giường ngủ của bé | ||
| 189 | Bình ủ nước: Bằng inox, 20 lít, có 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. có chân đế inox | 1 | Cái | Bình ủ nước | ||
| 190 | Giá để giày dép: KT: 120x80x25cm Vật liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 5 tầng để tối thiểu 20 đôi dép cho trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 1 | Cái | Giá để giày dép | ||
| 191 | Cốc uống nước: Bằng nhựa melamin có quai cầm | 25 | Cái | Cốc uống nước | ||
| 192 | Bô có ghế tựa và nắp đậy: Bằng nhựa.Gồm bô có nắp đậy, ghế có tựa lưng và tay vịn giúp bé ngồi được thoải mái. | 5 | Cái | Bô có ghế tựa và nắp đậy | ||
| 193 | Xô: Bằng nhựa. | 2 | Cái | Xô | ||
| 194 | Chậu: Bằng nhựa. | 2 | Cái | Chậu | ||
| 195 | Bàn giáo viên: KT: 95x50x55 Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18ly sơn thổi PU, chịu nước, chịu lực. Chân sắt vuông 20 dày 0.8ly, sơn tĩnh điện, có khung sườn đỡ chắc chắn, an toàn, gập được. | 1 | Bộ | Bàn giáo viên | ||
| 196 | Ghế giáo viên: KT: 32x28x35 cm Mặt ghế làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân ghế phi 19 dày 0.9 ly. | 2 | Cái | Ghế giáo viên | ||
| 197 | Bàn nhà trẻ (24 - 36 tháng): KT: D 90cmxR 45cmx C48cm Mặt bàn làm bằng nhựa PP . Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện Vuông 2x2cm dày 1,2ly. xếp lại gọn gàng nhờ khớp bản lề. Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sân sàn bằng đế nhựa | 12 | Cái | Bàn nhà trẻ (24 - 36 tháng) | ||
| 198 | Ghế nhà trẻ 24 - 36 tháng: Bằng nhựa cao cấp. KT mặt ngồi: R31xS28. Chiều cao 51. Từ đất lên mặt ngồi 26 | 25 | Cái | Ghế nhà trẻ 24 - 36 tháng | ||
| 199 | Thùng đựng nước có vòi: Bằng inox, 20 lít, có van và nắp đậy, có chân đế inox | 1 | Cái | Thùng đựng nước có vòi | ||
| 200 | Thùng đựng rác: Bằng nhựa. Loại nhỏ | 1 | Cái | Thùng đựng rác | ||
| 201 | Tủ đựng hồ sơ: - Kích thước: 1.200 x 400 x 1.800 (mm). -Vật liệu: bằng gỗ cao su sấy ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở. Phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ, có cửa kính lùa dày 5ly. | 1 | Cái | Tủ đựng hồ sơ | ||
| 202 | Giá để đồ chơi và học liệu: KT: 100xcao 60-80 (tùy theo độ tuổi) x30cm Toàn bộ kệ bằng ván MFC 15 ly (kể cả gờ chặn phần lưng), mặt ván phủ melamin (thương hiệu An Cường có COCQ), chống trầy, lưng kệ lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ được thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi | 2 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu | ||
| 203 | Bóng nhỏ: ĐK:80mm Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 25 | Quả | Bóng nhỏ | ||
| 204 | Bóng to: ĐK:150mm Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 5 | Quả | Bóng to | ||
| 205 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm): KT: Dài khoảng 300mm. Vật liệu bằng nhựa một màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 25 | Cái | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | ||
| 206 | Gậy thể dục to (60 cm): KT: Dài khoảng 600mm. Vật liệu bằng nhựa một màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 2 | Cái | Gậy thể dục to (60 cm) | ||
| 207 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm): ĐK: 300mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 25 | Cái | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | ||
| 208 | Vòng thể dục to (60 cm): ĐK: 600mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 2 | Cái | Vòng thể dục to (60 cm) | ||
| 209 | Hộp thả hình: Bằng gỗ. Có 3 mặt được thiết kế thành các hình vuông, chữ nhật, tam giác, tròn. | 3 | Hộp | Hộp thả hình | ||
| 210 | Lồng hộp vuông: Bằng gỗ phủ bóng. Gồm 4 hộp có thể lòng vào nhau. KT lớn nhất: 10x10x10cm, KT hộp nhỏ nhất: 5x5x5 cm | 3 | Bộ | Lồng hộp vuông | ||
| 211 | Lồng hộp tròn: Bằng nhựa. Gồm 7 trụ tròn côn bằng nhựa màu có thể lòng vào nhau, ĐK trụ lớn nhất: 5 cm, ĐK trụ nhỏ nhất: 5 cm, Cao 0.35 cm | 3 | Bộ | Lồng hộp tròn | ||
| 212 | Bộ xâu hạt (500gram): Gồm khoảng 10 hình cầu , có đường kính tối thiểu 3,2cm, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ khoảng 0,6cm. Chiều dài dây xâu tối đa 22cm. Bằng nhựa màu khác nhau. | 5 | Bộ | Bộ xâu hạt (500gram) | ||
| 213 | Bộ búa cọc: ĐK: 2 cm. Cọc dài 5cm. Bằng gỗ.được khoan thủng và xẻ rảnh dọc cọc. Đầu búa ĐK: 3 cm, dài 8 cm, cán búa ĐK: 1.5cm, dài 12 cm, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều. | 2 | Bộ | Bộ búa cọc | ||
| 214 | Bộ tháo lắp vòng nhỏ: Bằng nhựa . | 5 | Bộ | Bộ tháo lắp vòng nhỏ | ||
| 215 | Bộ rau, củ, quả: Bằng gỗ. các chi tiết rau, quả được bọc trong túi lưới | 2 | Bộ | Bộ rau, củ, quả | ||
| 216 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình: Gồm 20 hình con vật nuôi, in trên 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex, cán láng. KT: 15x13 cm | 2 | Bộ | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | ||
| 217 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước: Gồm các hình con vật sống dưới nước, in trên 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex, cán láng. KT: 15x13 cm | 2 | Bộ | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | ||
| 218 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng: Gồm các hình con vật sống trong rừng, in trên 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex, cán láng. KT: 15x13 cm | 2 | Bộ | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | ||
| 219 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa: KT: 19x27 cm Gồm 24 tranh về rau, củ, quả, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 2 | Bộ | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | ||
| 220 | Tranh ghép các con vật: Bằng gỗ sơn màu. KT: 25x20 cm. Gồm nhiều loại con vật khác nhau, 1 bộ 15 con vật | 1 | Bộ | Tranh ghép các con vật | ||
| 221 | Tranh ghép các loại quả: Bằng gỗ sơn màu. KT: 25x20 cm. Gồm nhiều loại con vật khác nhau, 1 bộ = 8 loại | 1 | Bộ | Tranh ghép các loại quả | ||
| 222 | Bảng quay 2 mặt: KT: 100x70 cm Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được. Khung chân bảng bằng thép 25x25 dày 1 ly, 4 góc của mặt bảng được bo tròn bằng cốt nhựa. Chân bảng bằng sắt 30x30 dày 1 ly sơn tĩnh điện, có điều chỉnh độ cao, có bánh xe di chuyển co chốt hảm. | 1 | Cái | Bảng quay 2 mặt | ||
| 223 | Tranh động vật nuôi trong gia đình: KT: 19x27 cm Gồm 24 tranh vật nuôi trong gia đình, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 1 | Bộ | Tranh động vật nuôi trong gia đình | ||
| 224 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa: KT: 19x27 cm Gồm 24 tranh về rau, củ, quả, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 1 | Bộ | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | ||
| 225 | Tranh các phương tiện giao thông: KT: 19x27 cm Gồm 20 tranh về phương tiện giao thông, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 1 | Bộ | Tranh các phương tiện giao thông | ||
| 226 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (1 bộ = 8 tờ): KT: 19x27 cm Gồm 8 tranh về nội dung cảnh báo nguy hiểm, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 1 | Bộ | Tranh cảnh báo nguy hiểm (1 bộ = 8 tờ) | ||
| 227 | Bộ tranh truyện nhà trẻ: Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 35x43 cm. | 2 | Bộ | Bộ tranh truyện nhà trẻ | ||
| 228 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ: Gồm 17 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 35x43 cm. | 2 | Bộ | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | ||
| 229 | Lô tô các loại quả: Gồm 35 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 10x7 cm | 25 | Bộ | Lô tô các loại quả | ||
| 230 | Lô tô các con vật: Gồm 50 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 10x7 cm | 25 | Bộ | Lô tô các con vật | ||
| 231 | Lô tô các phương tiện giao thông: Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 10x7 cm | 25 | Bộ | Lô tô các phương tiện giao thông | ||
| 232 | Lô tô các hoa: Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 10x7 cm | 25 | Bộ | Lô tô các hoa | ||
| 233 | Con rối: Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. KT: 20x10x10 cm, 1 bộ 5 cái | 1 | Bộ | Con rối | ||
| 234 | Khối hình to: Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm các khối: khối chữ nhật, khối tam giác vuông cân, khối hình trụ, khối hình vuông. Giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối. | 4 | Bộ | Khối hình to | ||
| 235 | Khối hình nhỏ: Bằng nhựa, không sắc cạnh, gồm các khối. Trong đó : khối hình chữ nhật , khối hình vuông , khối tam giác vuông cân cạnh , khối hình trụ . Giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối. | 4 | Bộ | Khối hình nhỏ | ||
| 236 | Búp bê bé trai: Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | 15 | Con | Búp bê bé trai | ||
| 237 | Búp bê bé gái : Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | 15 | Con | Búp bê bé gái | ||
| 238 | Bộ đồ chơi nấu ăn: Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | 2 | Bộ | Bộ đồ chơi nấu ăn | ||
| 239 | Bộ dụng cụ bác sĩ: Bằng nhựa, gồm các dụng cụ thông dụng của bác sĩ | 2 | Bộ | Bộ dụng cụ bác sĩ | ||
| 240 | Xắc xô 1mặt to: Bằng nhựa màu, đường kính khoảng 18cm. Phi 20 | 1 | Cái | Xắc xô 1mặt to | ||
| 241 | Xắc xô 1 mặt nhỏ: Bằng nhựa màu, đường kính khoảng 12cm. | 10 | Cái | Xắc xô 1 mặt nhỏ | ||
| 242 | Phách gõ (Phách tre): Gồm 2 thanh bằng gỗ. KT: 2x2x0.5 cm | 10 | Cái | Phách gõ (Phách tre) | ||
| 243 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì: Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | 25 | Hộp | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | ||
| 244 | Bảng con: Bằng foomica.KT: 16x24x0.5 cm, một mặt trắng, một mặt sơn màu có kẻ ô, không cong vênh. | 15 | Cái | Bảng con | ||
| 245 | Bộ nhận biết, tập nói: KT: 18x18 cm. Bằng vải. Gồm các hình có nội dung: " Mẹ và con, chúc ngủ ngon, khám phá, màu sắc, số đếm" | 1 | Bộ | Bộ nhận biết, tập nói | ||
| 246 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ: Bộ CD 1 bộ = 8 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | 1 | Bộ | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | ||
| 247 | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật: Bộ VCD dùng cho nhà trẻ 12-36 tháng gồm các âm thanh tiếng kêu của các con vật | 1 | Cái | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật. | ||
| 248 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CHO 01 LỚP DÙNG CHO GIÁO DỤC MẦM NON | 0 | Theo DV | Theo MTHH | C | |
| 249 | Nhóm trẻ 3 - 4 tuổi (25 trẻ) - Số lớp 02 | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 250 | Giá phơi khăn mặt: KT: 40x60x80 Bằng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mỗi đầu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa, giá có dáng thiết kế hình chữ T, tiện cho cháu lấy khăn từ 2 bên. | 1 | Cái | Giá phơi khăn mặt | ||
| 251 | Tủ (giá) ca, cốc: KT: 40x80x25cm Vật liệu: Không bị ôxi hóa (Khung nhôm mica kính). Tủ úp được tối thiểu ca, ly cho từng trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | 1 | Cái | Tủ (giá) ca, cốc | ||
| 252 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé): KT: 210x90x35 cm Vật liệu: Khung và cửa kệ giỏ dép được làm bằng gỗ cao su 18 ly chống nước, được sơn phủ PU. Bên trong các vách ngăn được làm bằng MFC 15ly (thương hiệu An Cường có COCQ) phủ melamin giúp chống trầy. Kệ được chia làm 12 ô, dùng cho 24 bé, có cửa riêng cho từng ô, lưng bằng ván MDF 5 ly phủ simen. Tủ được vẽ trang trí đẹp, phù hợp với mầm non. | 1 | Cái | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) | ||
| 253 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối: KT: 160x130x50 cm Vật liệu: Ván MFC 15 ly (thương hiệu An Cường có COCQ) phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | 2 | Cái | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | ||
| 254 | Giường ngủ của bé: KT: 120x60x10 Vật liệu: Khung giường làm bằng ống mạ kẽm chống oxi hóa, phi 21. Chân giường làm bằng nhựa đúc PV. Mặt giường làm bằng vải Polyeter phủ nhựa PVC, nhẹ, đảm bảo không thấm nước, an toàn, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng. | 25 | Cái | Giường ngủ của bé | ||
| 255 | Cốc uống nước: Bằng nhựa melamin có quai cầm | 25 | Cái | Cốc uống nước | ||
| 256 | Bình ủ nước: Bằng inox, 20 lít, có 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. có chân đế inox | 1 | Cái | Bình ủ nước | ||
| 257 | Giá để giày dép : KT: 120x80x25cm Vật liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 5 tầng để tối thiểu 20 đôi dép cho trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 1 | Cái | Giá để giày dép | ||
| 258 | Xô: Bằng nhựa. | 2 | Cái | Xô | ||
| 259 | Chậu: Bằng nhựa. | 2 | Cái | Chậu | ||
| 260 | Bàn giáo viên: KT: 95x50x55 Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18ly sơn thổi PU, chịu nước, chịu lực. Chân sắt vuông 20 dày 0.8ly, sơn tĩnh điện, có khung sườn đỡ chắc chắn, an toàn, gập được. | 1 | Bộ | Bàn giáo viên | ||
| 261 | Ghế giáo viên: KT: 32x28x35 cm Mặt ghế làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân ghế phi 19 dày 0.9 ly. | 2 | Cái | Ghế giáo viên | ||
| 262 | Bàn cho trẻ : KT: D 90cmxR 45cmx C48cm Mặt bàn làm bằng nhựa PP . Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện Vuông 2x2cm dày 1,2ly. xếp lại gọn gàng nhờ khớp bản lề. Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sân sàn bằng đế nhựa | 13 | Cái | Bàn cho trẻ | ||
| 263 | Ghế cho trẻ: Bằng nhựa cao cấp. KT mặt ngồi: R31xS28. Chiều cao 51. Từ đất lên mặt ngồi 26 | 25 | Cái | Ghế cho trẻ | ||
| 264 | Thùng đựng nước có vòi: Bằng inox, 20 lít, có van và nắp đậy, có chân đế inox | 1 | Cái | Thùng đựng nước có vòi | ||
| 265 | Thùng đựng rác: Bằng nhựa. Loại nhỏ | 2 | Cái | Thùng đựng rác | ||
| 266 | Tủ đựng hồ sơ: '- Kích thước: 1.200 x 400 x 1.800 (mm). -Vật liệu: bằng gỗ cao su sấy ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở. Phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ, có cửa kính lùa dày 5ly. | 1 | cái | Tủ đựng hồ sơ | ||
| 267 | Giá để đồ chơi và học liệu: KT: 120xcao 60-80 (tùy theo độ tuổi) x30cm Toàn bộ kệ bằng ván MFC 15 ly (kể cả gờ chặn phần lưng), mặt ván phủ melamin (thương hiệu An Cường có COCQ), chống trầy, lưng kệ lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ được thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi | 2 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu | ||
| 268 | Bàn chải đánh răng trẻ em: Bằng nhựa. | 25 | Cái | Bàn chải đánh răng trẻ em | ||
| 269 | Mô hình hàm răng: Bằng nhựa. | 2 | Cái | Mô hình hàm răng | ||
| 270 | Vòng thể dục to (60 cm): ĐK: 600mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 2 | Cái | Vòng thể dục to (60 cm) | ||
| 271 | Gậy thể dục to (60 cm): KT: Dài khoảng 600mm. Vật liệu bằng nhựa một màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 2 | Cái | Gậy thể dục to (60 cm) | ||
| 272 | Cột ném bóng: Bằng thép có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | 2 | Cái | Cột ném bóng | ||
| 273 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm): ĐK: 300mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 25 | Cái | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | ||
| 274 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm): KT: Dài khoảng 300mm. Vật liệu bằng nhựa một màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 25 | Cái | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | ||
| 275 | Xắc xô 1mặt to: Bằng nhựa màu, đường kính khoảng 18cm. Phi 20 | 2 | Cái | Xắc xô 1mặt to | ||
| 276 | Bút chì đen: Loại 2B thông dụng | 25 | Cái | Bút chì đen | ||
| 277 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì : Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | 25 | Hộp | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | ||
| 278 | Đất nặn: Gồm 10 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 150gr/hộp, không dính tay. | 25 | Hộp | Đất nặn | ||
| 279 | Giấy màu: KT: 25x15 cm. Gồm 10 tờ/túi. Nhiều màu khác nhau | 25 | Túi | Giấy màu | ||
| 280 | Bộ dinh dưỡng 1: Bằng nhựa. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đa. | 2 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 1 | ||
| 281 | Bộ dinh dưỡng 2: Bằng nhựa. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. | 2 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 2 | ||
| 282 | Bộ dinh dưỡng 3: Bằng nhựa. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. | 2 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 3 | ||
| 283 | Bộ dinh dưỡng 4: Bằng nhựa. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ. | 2 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 4 | ||
| 284 | Tháp dinh dưỡng: KT: 790x1020mm, in 4 màu trên giấy couche định lượng 230g/m2, cán láng | 1 | Cái | Tháp dinh dưỡng | ||
| 285 | Búp bê bé trai: Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | 15 | Con | Búp bê bé trai | ||
| 286 | Búp bê bé gái: Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | 15 | Con | Búp bê bé gái | ||
| 287 | Bộ lắp ghép mầm non: 72 chi tiết bằng nhựa đa màu sắc | 10 | Bộ | Bộ lắp ghép mầm non | ||
| 288 | Bộ dụng cụ bác sĩ: Bằng nhựa, gồm các dụng cụ thông dụng của bác sĩ | 2 | Bộ | Bộ dụng cụ bác sĩ | ||
| 289 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông: Bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Được xếp trong hộp. | 2 | Bộ | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | ||
| 290 | Bộ động vật biển: Bằng nhựa, gồm các loại động vật biển khác nhau. | 2 | Bộ | Bộ động vật biển | ||
| 291 | Bộ động vật sống trong rừng: Bằng nhựa, gồm các loại động vật sống trong rừng. | 2 | Bộ | Bộ động vật sống trong rừng | ||
| 292 | Bộ động vật nuôi trong gia đình: Bằng nhựa, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | 2 | Bộ | Bộ động vật nuôi trong gia đình | ||
| 293 | Bộ côn trùng: Bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. | 2 | Bộ | Bộ côn trùng | ||
| 294 | Nam châm thẳng: Loại thẳng, thông dụng. 2thanh/ Vĩ | 1 | Hộp | Nam châm thẳng | ||
| 295 | Kính lúp: Loại thông dụng. 75mm | 3 | Cái | Kính lúp | ||
| 296 | Phễu nhựa: Bằng nhựa, loại thông dụng. | 3 | Cái | Phễu nhựa | ||
| 297 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu): Gồm 78 chi tiết in 2 mặt trên giấy Duplex , cán láng . Giúp trẻ biết làm quen với toán. | 15 | Bộ | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | ||
| 298 | Bộ hình học phẳng : Bằng nhựa, gồm các chi tiết, 4 màu, mỗi hình có 2 kích thước, hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. | 25 | Bộ | Bộ hình học phẳng | ||
| 299 | Bảng quay 2 mặt: KT : 120x80 cm Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được. Khung chân bảng bằng thép 25x25 dày 1 ly, 4 góc của mặt bảng được bo tròn bằng cốt nhựa. Chân bảng bằng sắt 30x30 dày 1 ly sơn tĩnh điện, có điều chỉnh độ cao, có bánh xe di chuyển co chốt hảm. | 1 | Cái | Bảng quay 2 mặt | ||
| 300 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa: KT: 19x27 cm Gồm 24 tranh về rau, củ, quả, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 2 | Bộ | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | ||
| 301 | Tranh các con vật: KT: 19x27 cm Gồm 32 tranh in các con vật quen thuộc. in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 2 | Bộ | Tranh các con vật | ||
| 302 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp: KT: 19x27 cm Gồm 24 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 2 | Bộ | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | ||
| 303 | Đồng hồ học đếm 2 mặt: Bằng gỗ. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau. KT: 30x30 cm | 1 | Cái | Đồng hồ học đếm 2 mặt | ||
| 304 | Hộp thả hình: Bằng gỗ. Có 3 mặt được thiết kế thành các hình vuông, chữ nhật, tam giác, tròn. | 2 | Hộp | Hộp thả hình | ||
| 305 | Bàn tính học đếm: Bằng gỗ . Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau gồm các con số từ 0 - 9 giúp trẻ nhận biết số học. | 2 | Cái | Bàn tính học đếm | ||
| 306 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi: Gồm 58 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 30x40 cm | 1 | Bộ | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 307 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi: Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 30x40 cm | 1 | Bộ | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | ||
| 308 | Bảng con: Bằng foomica.KT: 16x24x0.5 cm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | 25 | Cái | Bảng con | ||
| 309 | Tranh cảnh báo nguy hiểm: Gồm 8 tranh về nội dung cảnh báo nguy hiểm, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 19x27 cm | 1 | Bộ | Tranh cảnh báo nguy hiểm | ||
| 310 | Tranh, ảnh về Bác Hồ: KT: 19x27 cm Gồm 8 tranh về nội dung hình ảnh Bác Hồ, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 1 | Bộ | Tranh, ảnh về Bác Hồ | ||
| 311 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp: Gồm: Phách gỗ, song loan, xắx xô. | 2 | Bộ | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | ||
| 312 | Lịch của trẻ: Bằng vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. KT: 60x60 cm | 1 | Bộ | Lịch của trẻ | ||
| 313 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ :Bộ CD 1 bộ = 8 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | 1 | Bộ | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | ||
| 314 | Đĩa thơ ca, truyện kể : Bộ CD thơ ca, truyện kể trong CTGDMN. | 1 | Cái | Đĩa thơ ca, truyện kể | ||
| 315 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" (1 bộ = 2 đĩa): Bộ VCD 1 bộ = 2 đĩa Vẽ tranh theo truyện kể | 1 | Bộ | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" (1 bộ = 2 đĩa) | ||
| 316 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo: Bộ VCD kể chuyện theo tranh | 1 | Bộ | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | ||
| 317 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ: Bộ VCD kể về hinh ảnh hoạt động của Bác | 1 | Cái | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | ||
| 318 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CHO 01 LỚP DÙNG CHO GIÁO DỤC MẦM NON | 0 | Theo DV | Theo MTHH | D | |
| 319 | Nhóm trẻ 4 - 5 tuổi (30 trẻ) - Số lớp 02 | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 320 | Giá phơi khăn mặt : KT: 40x60x80 Bằng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mỗi đầu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa, giá có dáng thiết kế hình chữ T, tiện cho cháu lấy khăn từ 2 bên. | 1 | Cái | Giá phơi khăn mặt | ||
| 321 | Cốc uống nước: Bằng nhựa melamin có quai cầm | 30 | Cái | Cốc uống nước | ||
| 322 | Tủ (giá) ca, cốc: KT: 40x80x25cm Vật liệu: Không bị ôxi hóa (Khung nhôm mica kính). Tủ úp được tối thiểu ca, ly cho từng trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | 1 | Cái | Tủ (giá) ca, cốc | ||
| 323 | Bình ủ nước: Bằng inox, 20 lít, có 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. có chân đế inox | 1 | Cái | Bình ủ nước | ||
| 324 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé: KT: 280x90x35 cm, gồm có 2 cái 140x90x35 ghép lại với nhau. Vật liệu: Khung và cửa kệ giỏ dép được làm bằng gỗ cao su 18 ly chống nước, được sơn phủ PU. Bên trong các vách ngăn được làm bằng MFC 15ly (thương hiệu An Cường có COCQ) phủ melamin giúp chống trầy. Kệ được chia làm 16 ô, dùng cho 32 bé, có cửa riêng cho từng ô, lưng bằng ván MDF 5 ly phủ simen. Tủ được vẽ trang trí đẹp, phù hợp với mầm non. | 1 | Bộ | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) | ||
| 325 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối: KT: 160x130x50 cm Vật liệu: Ván MFC 15 ly (thương hiệu An Cường có COCQ) phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | 1 | Cái | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | ||
| 326 | Giường ngủ của bé: KT: 120x60x10 Vật liệu: Khung giường làm bằng ống mạ kẽm chống oxi hóa, phi 21. Chân giường làm bằng nhựa đúc PV. Mặt giường làm bằng vải Polyeter phủ nhựa PVC, nhẹ, đảm bảo không thấm nước, an toàn, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng. | 30 | Cái | Giường ngủ của bé | ||
| 327 | Giá để giày dép: KT: 120x80x25cm Vật liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 5 tầng để tối thiểu 20 đôi dép cho trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 1 | Cái | Giá để giày dép | ||
| 328 | Xô: Bằng nhựa. | 2 | Cái | Xô | ||
| 329 | Chậu: Bằng nhựa. | 2 | Cái | Chậu | ||
| 330 | Bàn giáo viên: KT: 95x50x55 Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18ly sơn thổi PU, chịu nước, chịu lực. Chân sắt vuông 20 dày 0.8ly, sơn tĩnh điện, có khung sườn đỡ chắc chắn, an toàn, gập được. | 1 | Bộ | Bàn giáo viên | ||
| 331 | Ghế giáo viên: KT: 32x28x35 cm Mặt ghế làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân ghế phi 19 dày 0.9 ly. | 2 | Cái | Ghế giáo viên | ||
| 332 | Bàn cho trẻ: KT: D90cmxR45cmx C51cm Mặt bàn làm bằng nhựa PP. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện Vuông 2x2cm dày 1,2ly. xếp lại gọn gàng nhờ khớp bản lề. Liên kết bằng vis, bulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sân sàn bằng đế nhựa | 15 | Cái | Bàn cho trẻ | ||
| 333 | Ghế cho trẻ: Bằng nhựa cao cấp. KT mặt ngồi: R32xS28. Chiều cao 53. Từ đất lên mặt ngồi 28 | 30 | Cái | Ghế cho trẻ | ||
| 334 | Thùng đựng nước có vòi: Bằng inox, 20 lít, có van và nắp đậy, có chân đế inox | 1 | Cái | Thùng đựng nước có vòi | ||
| 335 | Thùng đựng rác: Bằng nhựa. Loại nhỏ | 2 | Cái | Thùng đựng rác | ||
| 336 | Tủ đựng hồ sơ : '- Kích thước: 1.200 x 400 x 1.800 (mm). -Vật liệu: bằng gỗ cao su sấy ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở. Phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ, có cửa kính lùa dày 5ly. | 1 | cái | Tủ đựng hồ sơ | ||
| 337 | Giá để đồ chơi và học liệu: KT: 120xcao 60-80 (tùy theo độ tuổi) x30cm Toàn bộ kệ bằng ván MFC 15 ly (kể cả gờ chặn phần lưng), mặt ván phủ melamin (thương hiệu An Cường có COCQ), chống trầy, lưng kệ lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ được thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi | 2 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu | ||
| 338 | Bàn chải đánh răng trẻ em: Bằng nhựa. | 30 | Cái | Bàn chải đánh răng trẻ em | ||
| 339 | Mô hình hàm răng: Bằng nhựa. | 3 | Cái | Mô hình hàm răng | ||
| 340 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm): ĐK: 300mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 30 | Cái | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | ||
| 341 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm): KT: Dài khoảng 300mm. Vật liệu bằng nhựa một màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 30 | Cái | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | ||
| 342 | Cột ném bóng: Bằng thép có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | 2 | Cái | Cột ném bóng | ||
| 343 | Vòng thể dục to (60 cm: ĐK: 600mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 1 | Cái | Vòng thể dục to (60 cm) | ||
| 344 | Gậy thể dục to (60 cm): KT: Dài khoảng 600mm. Vật liệu bằng nhựa một màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 1 | Cái | Gậy thể dục to (60 cm) | ||
| 345 | Bộ chun học toán: KT: 20x20 cm. Bằng nhựa trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | 2 | Bộ | Bộ chun học toán | ||
| 346 | Bộ hình khối (Dùng cho cô): Bằng nhựa, gồm các khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu. | 2 | Bộ | Bộ hình khối (Dùng cho cô) | ||
| 347 | Bộ xâu dây tạo hình: Bằng nhưa | 10 | Bộ | Bộ xâu dây tạo hình | ||
| 348 | Bút chì đen: Loại 2B thông dụng | 30 | Cái | Bút chì đen | ||
| 349 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì : Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | 30 | Hộp | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | ||
| 350 | Bộ dinh dưỡng 1: Bằng nhựa. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đa. | 1 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 1 | ||
| 351 | Bộ dinh dưỡng 2: Bằng nhựa. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. | 1 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 2 | ||
| 352 | Bộ dinh dưỡng 3: Bằng nhựa. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. | 1 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 3 | ||
| 353 | Bộ dinh dưỡng 4: Bằng nhựa. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ. | 1 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 4 | ||
| 354 | Tháp dinh dưỡng: KT: 790x1020mm, in 4 màu trên giấy couche định lượng 230g/m2, cán láng | 1 | Cái | Tháp dinh dưỡng | ||
| 355 | Bộ lắp ghép thông minh trung: Bằng nhựa . Gồm 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều. | 2 | Bộ | Bộ lắp ghép thông minh trung | ||
| 356 | Búp bê bé trai : Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | 15 | Con | Búp bê bé trai | ||
| 357 | Búp bê bé gái: Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | 15 | Con | Búp bê bé gái | ||
| 358 | Bộ lắp ghép mầm non: 72 chi tiết bằng nhựa đa màu sắc | 10 | Bộ | Bộ lắp ghép mầm non | ||
| 359 | Bộ dụng cụ bác sĩ: Bằng nhựa, gồm các dụng cụ thông dụng của bác sĩ | 2 | Bộ | Bộ dụng cụ bác sĩ | ||
| 360 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (1 bộ = 8 tờ): KT: 19x27 cm Gồm 8 tranh về nội dung cảnh báo nguy hiểm, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 1 | Bộ | Tranh cảnh báo nguy hiểm (1 bộ = 8 tờ) | ||
| 361 | Bộ ghép hình hoa: Bằng nhựa. Gồm 135 chi tiết, 5 màu cơ bản, đỏ, vàng, xanh dương, xanh lá. Các chi tiết được ghép lẫn vào nhau. | 2 | Bộ | Bộ ghép hình hoa | ||
| 362 | Đồ chơi các phương tiện giao thông: Bằng nhựa, gồm các loại xe ô tô khác nhau. | 2 | Bộ | Đồ chơi các phương tiện giao thông | ||
| 363 | Bộ động vật biển: Bằng nhựa, gồm các loại động vật biển khác nhau. | 2 | Bộ | Bộ động vật biển | ||
| 364 | Bộ động vật sống trong rừng: Bằng nhựa, gồm các loại động vật sống trong rừng. | 2 | Bộ | Bộ động vật sống trong rừng | ||
| 365 | Bộ động vật nuôi trong gia đình: Bằng nhựa, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | 2 | Bộ | Bộ động vật nuôi trong gia đình | ||
| 366 | Bộ côn trùng: Bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. | 2 | Bộ | Bộ côn trùng | ||
| 367 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ: KT: 19x27 cm. Gồm 24 tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 1 | Bộ | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | ||
| 368 | Nam châm thẳng: Loại thẳng, thông dụng. 2thanh/ Vĩ | 2 | Hộp | Nam châm thẳng | ||
| 369 | Kính lúp: Loại thông dụng. 75mm | 2 | Cái | Kính lúp | ||
| 370 | Cân thăng bằng: Bằng gỗ và các chi tiết để cân, 2 đĩa cân bằng nhựa. | 2 | Cái | Cân thăng bằng | ||
| 371 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu): Gồm 100 chi tiết in 2 mặt trên giấy Duplex , cán láng . Giúp trẻ biết làm quen với toán. | 15 | Bộ | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | ||
| 372 | Đồng hồ lắp ráp: Bằng gỗ . Gồm các khối hình in số từ 1 đến 12 , có thể ghép với nhau thành đồng hồ, có dây kéo. | 2 | Cái | Đồng hồ lắp ráp | ||
| 373 | Bàn tính học đếm : Bằng gỗ . Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau gồm các con số từ 0 - 9 giúp trẻ nhận biết số học. | 2 | Cái | Bàn tính học đếm | ||
| 374 | Bộ hình học phẳng: Bằng nhựa, gồm các chi tiết, 4 màu, mỗi hình có 2 kích thước, hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. | 30 | Bộ | Bộ hình học phẳng | ||
| 375 | Bộ hình học phẳng: Bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Được xếp trong hộp. | 3 | Bộ | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | ||
| 376 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp: KT: 19x27 cm Gồm 24 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 1 | Bộ | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | ||
| 377 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh: KT: 19x27 cm. Tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh, 20 tranh in 4 màu trên giấy Couche , cán láng. | 1 | Bộ | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | ||
| 378 | Bảng quay 2 mặt : KT : 120x80 cm Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được. Khung chân bảng bằng thép 25x25 dày 1 ly, 4 góc của mặt bảng được bo tròn bằng cốt nhựa. Chân bảng bằng sắt 30x30 dày 1 ly sơn tĩnh điện, có điều chỉnh độ cao, có bánh xe di chuyển co chốt hảm. | 1 | Cái | Bảng quay 2 mặt | ||
| 379 | Bộ sa bàn giao thông : KT: 60x60 cm. Gồm 1 tấm. Khung gỗ mặt thiếc, in PP, thể hiện nút giao thông và đèn tín hiệu , bục giao thông, phương tiện, xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường. | 1 | Bộ | Bộ sa bàn giao thông | ||
| 380 | Lô tô động vật: KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 5 | Bộ | Lô tô động vật | ||
| 381 | Lô tô thực vật: KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 5 | Bộ | Lô tô thực vật | ||
| 382 | Lô tô phương tiện giao thông: KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 5 | Bộ | Lô tô phương tiện giao thông | ||
| 383 | Lô tô đồ vật: KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 5 | Bộ | Lô tô đồ vật | ||
| 384 | Tranh số lượng: KT: 79x54 cm. Bằng giấy Couche, in 4 màu, cán láng, in số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. | 1 | Tờ | Tranh số lượng | ||
| 385 | Đomino học toán : KT: 6.5x3.5 cm. Bằng nhựa . Gồm 28 quân, thể hiện nội dung làm quen với toán. | 2 | Bộ | Đomino học toán | ||
| 386 | Bộ chữ số và số lượng: KT: 10x8 cm. Bằng gỗ, in màu thể hiện chữ số 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. | 5 | Bộ | Bộ chữ số và số lượng | ||
| 387 | Lô tô hình và số lượng: KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 15 | Bộ | Lô tô hình và số lượng | ||
| 388 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi: KT: 35x43 cm. Gồm 69 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 2 | Bộ | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | ||
| 389 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi : KT: 35x43 cm. Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 2 | Bộ | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | ||
| 390 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề: KT: 35x43 cm. Gồm 30 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 2 | Bộ | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | ||
| 391 | Tranh, ảnh về Bác Hồ: KT: 19x27 cm Gồm 8 tranh về nội dung hình ảnh Bác Hồ, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 1 | Bộ | Tranh, ảnh về Bác Hồ | ||
| 392 | Lịch của trẻ: Bằng vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. KT: 60x60 cm | 1 | Bộ | Lịch của trẻ | ||
| 393 | Bộ chữ và số (Dùng cho cháu): Bằng giấy Couche ,in 1 màu,các chữ cái tiếng việt và các số từ 1 đến 10. Gồm 44 thẻ. | 6 | Bộ | Bộ chữ và số (Dùng cho cháu) | ||
| 394 | Bộ trang phục Công an: Bằng vải, 1 áo, 1 quần. Nón bằng mouse | 1 | Bộ | Bộ trang phục Công an | ||
| 395 | Bộ trang phục Bộ đội: Bằng vải, 1 áo, 1 quần . Nón bằng mouse | 1 | Bộ | Bộ trang phục Bộ đội | ||
| 396 | Bộ trang phục Bác sỹ: Bằng vải, 1 áo. | 1 | Bộ | Bộ trang phục Bác sỹ | ||
| 397 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề): Bằng vải | 1 | Bộ | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | ||
| 398 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp: Gồm: Phách gỗ, song loan, xắc xô. | 2 | Bộ | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | ||
| 399 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ: Bộ CD 1 bộ = 8 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | 1 | Bộ | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | ||
| 400 | Đĩa thơ ca, truyện kể: Bộ CD thơ ca, truyện kể trong CTGDMN. | 1 | Cái | Đĩa thơ ca, truyện kể | ||
| 401 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" (1 bộ = 2 đĩa): Bộ VCD 1 bộ = 2 đĩa Vẽ tranh theo truyện kể | 1 | Bộ | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" (1 bộ = 2 đĩa) | ||
| 402 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh": Bộ VCD kể chuyện theo tranh | 1 | Bộ | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | ||
| 403 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ: Bộ VCD kể về hinh ảnh hoạt động của Bác | 1 | Cái | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | ||
| 404 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CHO 01 LỚP DÙNG CHO GIÁO DỤC MẦM NON | 0 | Theo DV | Theo MTHH | E | |
| 405 | Nhóm trẻ 5 - 6 tuổi (35 trẻ) - Số lớp 03 | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 406 | Giá phơi khăn mặt : KT: 40x60x80 Bằng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mỗi đầu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa, giá có dáng thiết kế hình chữ T, tiện cho cháu lấy khăn từ 2 bên. | 1 | Cái | Giá phơi khăn mặt | ||
| 407 | Cốc uống nước: Bằng nhựa melamin có quai cầm | 35 | Cái | Cốc uống nước | ||
| 408 | Tủ (giá) ca, cốc: KT: 40x80x25cm Vật liệu: Không bị ôxi hóa (Khung nhôm mica kính). Tủ úp được tối thiểu ca, ly cho từng trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | 1 | Cái | Tủ (giá) ca, cốc | ||
| 409 | Bình ủ nước: Bằng inox, 20 lít, có 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. có chân đế inox | 1 | Cái | Bình ủ nước | ||
| 410 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) : KT: 315x90x35 cm, gồm có 1 cái 140x90x35 và 1 cái 175x90x35 ghép lại với nhau. Vật liệu: Khung và cửa kệ giỏ dép được làm bằng gỗ cao su 18 ly chống nước, được sơn phủ PU. Bên trong các vách ngăn được làm bằng MFC 15ly (thương hiệu An Cường có COCQ) phủ melamin giúp chống trầy. Kệ được chia làm 18 ô, dùng cho 36 bé, có cửa riêng cho từng ô, lưng bằng ván MDF 5 ly phủ simen. Tủ được vẽ trang trí đẹp, phù hợp với mầm non. | 1 | Cái | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) | ||
| 411 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối: KT: 160x130x50 cm Vật liệu: Ván MFC 15 ly (thương hiệu An Cường có COCQ) phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | 1 | Cái | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | ||
| 412 | Giường ngủ của bé: KT: 120x60x10 Vật liệu: Khung giường làm bằng ống mạ kẽm chống oxi hóa, phi 21. Chân giường làm bằng nhựa đúc PV. Mặt giường làm bằng vải Polyeter phủ nhựa PVC, nhẹ, đảm bảo không thấm nước, an toàn, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng. | 35 | Cái | Giường ngủ của bé | ||
| 413 | Giá để giày dép : KT: 120x80x25cm Vật liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 5 tầng để tối thiểu 20 đôi dép cho trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 1 | Cái | Giá để giày dép | ||
| 414 | Thùng đựng nước có vòi: Bằng inox, 20 lít, có van và nắp đậy, có chân đế inox | 1 | Cái | Thùng đựng nước có vòi | ||
| 415 | Thùng đựng rác: Bằng nhựa. Loại nhỏ | 2 | Cái | Thùng đựng rác | ||
| 416 | Xô: Bằng nhựa. | 2 | Cái | Xô | ||
| 417 | Chậu: Bằng nhựa. | 2 | Cái | Chậu | ||
| 418 | Bàn cho trẻ: KT: D90cmxR 45cmx C55cm Mặt bàn làm bằng nhựa PP . Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện Vuông 2x2cm dày 1,2ly. xếp lại gọn gàng nhờ khớp bản lề. Liên kết bằng vis, bulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sân sàn bằng đế nhựa | 18 | Cái | Bàn cho trẻ | ||
| 419 | Ghế cho trẻ : Bằng nhựa cao cấp. KT mặt ngồi: R32xS28. Chiều cao 53. Từ đất lên mặt ngồi 28 | 35 | Cái | Ghế cho trẻ | ||
| 420 | Bàn giáo viên: KT: 95x50x55 Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18ly sơn thổi PU, chịu nước, chịu lực. Chân sắt vuông 20 dày 0.8ly, sơn tĩnh điện, có khung sườn đỡ chắc chắn, an toàn, gập được. | 1 | Bộ | Bàn giáo viên | ||
| 421 | Ghế giáo viên: KT: 32x28x35 cm Mặt ghế làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân ghế phi 19 dày 0.9 ly. | 2 | Cái | Ghế giáo viên | ||
| 422 | Tủ đựng hồ sơ: '- Kích thước: 1.200 x 400 x 1.800 (mm). -Vật liệu: bằng gỗ cao su sấy ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở. Phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ, có cửa kính lùa dày 5ly. | 1 | cái | Tủ đựng hồ sơ | ||
| 423 | Giá để đồ chơi và học liệu: KT: 120xcao 60-80 (tùy theo độ tuổi) x30cm Toàn bộ kệ bằng ván MFC 15 ly (kể cả gờ chặn phần lưng), mặt ván phủ melamin (thương hiệu An Cường có COCQ), chống trầy, lưng kệ lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ được thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi | 2 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu | ||
| 424 | Bàn chải đánh răng trẻ em: Bằng nhựa. | 35 | Cái | Bàn chải đánh răng trẻ em | ||
| 425 | Mô hình hàm răng: Bằng nhựa. | 3 | Cái | Mô hình hàm răng | ||
| 426 | Vòng thể dục to (60 cm): ĐK: 600mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 2 | Cái | Vòng thể dục to (60 cm) | ||
| 427 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm): ĐK: 300mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 35 | Cái | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | ||
| 428 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm): KT: Dài khoảng 300mm. Vật liệu bằng nhựa một màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 35 | Cái | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | ||
| 429 | Xắc xô 1mặt to: Bằng nhựa màu, đường kính khoảng 18cm. Phi 20 | 2 | Cái | Xắc xô 1mặt to | ||
| 430 | Gậy thể dục to (60 cm): KT: Dài khoảng 600mm. Vật liệu bằng nhựa một màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 2 | Cái | Gậy thể dục to (60 cm) | ||
| 431 | Cột ném bóng: Bằng thép có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | 1 | Cái | Cột ném bóng | ||
| 432 | Bóng các loại (Banh hình): Bằng nhựa hoặc cao su, có các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | 16 | Quả | Bóng các loại (Banh hình) | ||
| 433 | Đồ chơi Bowling: Bằng nhựa . Gồm 10 con Ky có chiều cao khoảng 20cm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng | 2 | Bộ | Đồ chơi Bowling | ||
| 434 | Bút chì đen: Loại 2B thông dụng | 35 | Cái | Bút chì đen | ||
| 435 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì : Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | 35 | Hộp | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | ||
| 436 | Bộ dinh dưỡng 1: Bằng nhựa. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đa. | 1 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 1 | ||
| 437 | Bộ dinh dưỡng 2: Bằng nhựa. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. | 1 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 2 | ||
| 438 | Bộ dinh dưỡng 3: Bằng nhựa. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. | 1 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 3 | ||
| 439 | Bộ dinh dưỡng 4: Bằng nhựa. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ. | 1 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 4 | ||
| 440 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (lớn): Bằng nhựa, gồm bình tưới, xẻng, xới | 1 | Bộ | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (lớn) | ||
| 441 | Bộ luồn hạt: KT: 40x30x15 cm. Gồm 4 khung bằng thép sơn màu, đường kích khoảng 0.4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. | 2 | Bộ | Bộ luồn hạt | ||
| 442 | Bộ lắp ghép thông minh trung: Bằng nhựa . Gồm 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều. | 2 | Bộ | Bộ lắp ghép thông minh trung | ||
| 443 | Đồ chơi các phương tiện giao thông: Bằng nhựa, gồm các loại xe ô tô khác nhau. | 2 | Bộ | Đồ chơi các phương tiện giao thông | ||
| 444 | Bộ động vật biển: Bằng nhựa, gồm các loại động vật biển khác nhau. | 2 | Bộ | Bộ động vật biển | ||
| 445 | Bộ động vật sống trong rừng: Bằng nhựa, gồm các loại động vật sống trong rừng. | 2 | Bộ | Bộ động vật sống trong rừng | ||
| 446 | Bộ động vật nuôi trong gia đình: Bằng nhựa, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | 2 | Bộ | Bộ động vật nuôi trong gia đình | ||
| 447 | Bộ côn trùng: Bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. | 2 | Bộ | Bộ côn trùng | ||
| 448 | Cân chia vạch: Bằng nhựa. Loại thông dụng, có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân | 1 | Cái | Cân chia vạch | ||
| 449 | Nam châm thẳng: Loại thẳng, thông dụng. 2thanh/ Vĩ | 1 | Hộp | Nam châm thẳng | ||
| 450 | Kính lúp: Loại thông dụng. 75mm | 1 | Cái | Kính lúp | ||
| 451 | Phễu nhựa: Bằng nhựa, loại thông dụng. | 3 | Cái | Phễu nhựa | ||
| 452 | Bộ ghép hình hoa: Bằng nhựa. Gồm 135 chi tiết, 5 màu cơ bản, đỏ, vàng, xanh dương, xanh lá. Các chi tiết được ghép lẫn vào nhau. | 2 | Bộ | Bộ ghép hình hoa | ||
| 453 | Bộ chun học toán: KT: 20x20 cm. Bằng nhựa trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | 2 | Bộ | Bộ chun học toán | ||
| 454 | Đồng hồ học số, học hình 1 mặt: Bằng gỗ, mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau có đánh số từ 1 đến 12, lắp ráp được. | 2 | Cái | Đồng hồ học số, học hình 1 mặt | ||
| 455 | Bàn tính học đếm: Bằng gỗ . Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau gồm các con số từ 0 - 9 giúp trẻ nhận biết số học. | 2 | Cái | Bàn tính học đếm | ||
| 456 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu: Gồm 100 chi tiết in 2 mặt trên giấy Duplex , cán láng . Giúp trẻ biết làm quen với toán. | 15 | Bộ | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | ||
| 457 | Bộ hình khối (Dùng cho cô): Bằng nhựa, gồm các khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu. | 5 | Bộ | Bộ hình khối (Dùng cho cô) | ||
| 458 | Bộ hình học phẳng : Bằng nhựa, gồm các chi tiết, 4 màu, mỗi hình có 2 kích thước, hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. | 35 | Bộ | Bộ hình học phẳng | ||
| 459 | Bộ que tính: Bằng nhựa. Gồm 10 que tính, chiều dài khoảng 15 cm | 15 | Túi | Bộ que tính | ||
| 460 | Lô tô động vật: KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 15 | Bộ | Lô tô động vật | ||
| 461 | Lô tô thực vật: KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 15 | Bộ | Lô tô thực vật | ||
| 462 | Lô tô phương tiện giao thông: KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 15 | Bộ | Lô tô phương tiện giao thông | ||
| 463 | Lô tô đồ vật: KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 15 | Bộ | Lô tô đồ vật | ||
| 464 | Domino chữ cái và số: Bằng nhựa, in 2 mặt, gồm 28 thẻ .In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. | 10 | Bộ | Domino chữ cái và số | ||
| 465 | Bảng quay 2 mặt : KT : 120x80 cm Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được. Khung chân bảng bằng thép 25x25 dày 1 ly, 4 góc của mặt bảng được bo tròn bằng cốt nhựa. Chân bảng bằng sắt 30x30 dày 1 ly sơn tĩnh điện, có điều chỉnh độ cao, có bánh xe di chuyển co chốt hảm. | 1 | Cái | Bảng quay 2 mặt | ||
| 466 | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cháu): Gồm 29 thẻ chữ, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm). | 15 | Bộ | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cháu) | ||
| 467 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản: KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 5 | Bộ | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | ||
| 468 | Lịch của trẻ: Bằng vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. KT: 60x60 cm | 1 | Bộ | Lịch của trẻ | ||
| 469 | Tranh, ảnh về Bác Hồ: KT: 19x27 cm Gồm 8 tranh về nội dung hình ảnh Bác Hồ, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 1 | Bộ | Tranh, ảnh về Bác Hồ | ||
| 470 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (1 bộ = 8 tờ): KT: 19x27 cm Gồm 8 tranh về nội dung cảnh báo nguy hiểm, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 1 | Bộ | Tranh cảnh báo nguy hiểm (1 bộ = 8 tờ) | ||
| 471 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp: KT: 19x27 cm Gồm 24 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 1 | Bộ | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | ||
| 472 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi : KT: 35x43 cm. Tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 2 | Bộ | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | ||
| 473 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi : KT: 35x43 cm. Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 2 | Bộ | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | ||
| 474 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề: KT: 35x43 cm. Tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 2 | Bộ | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | ||
| 475 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề): Bằng vải | 1 | Bộ | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | ||
| 476 | Búp bê bé trai: Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | 15 | Con | Búp bê bé trai | ||
| 477 | Búp bê bé gái: Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | 15 | Con | Búp bê bé gái | ||
| 478 | Bộ lắp ghép mầm non: Bộ lắp ghép mầm non 72 chi tiết bằng nhựa đa màu sắc | 10 | Bộ | Bộ lắp ghép mầm non | ||
| 479 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp: Gồm: Phách gỗ, song loan, xắx xô. | 2 | Bộ | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | ||
| 480 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ : Bộ CD 1 bộ = 8 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | 1 | Bộ | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | ||
| 481 | Đĩa thơ ca, truyện kể : Bộ CD thơ ca, truyện kể trong CTGDMN. | 1 | Cái | Đĩa thơ ca, truyện kể | ||
| 482 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" (1 bộ = 2 đĩa): Bộ VCD 1 bộ = 2 đĩa Vẽ tranh theo truyện kể | 1 | Bộ | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" (1 bộ = 2 đĩa) | ||
| 483 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh": Bộ VCD kể chuyện theo tranh | 1 | Bộ | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | ||
| 484 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ: Bộ VCD kể về hinh ảnh hoạt động của Bác | 1 | Cái | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | ||
| 485 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề: Bộ VCD về hình ảnh hoạt động giáo dục theo chủ đề. Gồm 10 chủ đề: Trường mầm non, bản thân, gia đình, động vật, thực vật, hiện tượng tự nhiên, quê hương đất nước Bác Hồ, nghề nghiệp, trường tiểu học. | 1 | Bộ | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi