Gói thầu: Chi phí mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm chính trị huyện Nghi Lộc |
| Tên gói thầu | Chi phí mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265846 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước - sự nghiệp đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 17:20:00 đến ngày 2021-12-27 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 229,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,416,570 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm mười sáu nghìn năm trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4395E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7325E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa yêu cầu của gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 483.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đáp ứng tất cả các yêu cầu theo quy định tại Chương III đính kèm E-TBMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học; Chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo: có chứng nhận được hãng sản xuất màn hình led đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên; có thẻ an toàn lao động, chứng chỉ PCCC còn hiệu lực (nhà thầu phải đính kèm E-HSDT hồ sơ nhân sự, gồm: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động/hợp đồng thuê lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt trong các hợp đồng tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo: có chứng nhận được hãng sản xuất màn hình led đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên; có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực (nhà thầu phải đính kèm E-HSDT hồ sơ nhân sự, gồm: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động/hợp đồng thuê lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt trong các hợp đồng tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện (nhà thầu phải đính kèm E-HSDT hồ sơ nhân sự, gồm: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động/hợp đồng thuê lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt trong các hợp đồng tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm chính trị huyện Nghi Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí mua sắm thiết bị Mua sắm trang thiết bị hội trường lớn tại Trung tâm chính trị huyện Nghi Lộc 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước - sự nghiệp đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận ĐKKD; 2. Báo cáo tài chính từ năm 2018-2020 (kèm theo Báo cáo kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra của cơ quan thuế chuyên quản) 3. Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết quý 3/2021 4. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu; hóa đơn GTGT 5. Hồ sơ nhân sự: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng với nhân sự 6. Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Chi tiết bảng mô tả tại Chương V kèm theo E-TBMT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sau bán hàng theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.416.570 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm chính trị huyện Nghi Lộc
Địa chỉ: Xóm 7, xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc;
Điện thoại: 02383861657 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Nghi Lộc; + Địa chỉ: K4 thị trấn Huyện Nghi Lộc, Nghệ An + Điện thoại: 0238.3 8610284; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Bộ phận hành chính Trung tâm chính trị huyện Nghi Lộc; + Địa chỉ: Xóm 7, xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc; + Điện thoại: 02383861657 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng TC-KH, Kinh tế hạ tầng huyện Nghi Lộc + Địa chỉ: K4 thị trấn Huyện Nghi Lộc, Nghệ An + Điện thoại: 0238.3 8610284; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modul LED P4 Indoor | 10,65 | m2 | 1) Modul LED fullcolor loại P4 fullcolor indoorKích thước led hiện thị : 4,16m x 2,56mNăm sản xuất: 2021- Hàng hóa có đầy đủ giấy tờ, nguồn gốc xuất xứ, CO, CQ- Tuổi thọ LED: trên 100.000 giờ sử dụng.- Bóng Led chuyên dụng Bóng RGB 3in1- Độ sáng > 2500 cd/m2- Khoảng cách điểm ảnh: 4mm- Kích thước modul: 160mmx 320mm- Số điểm ảnh/1modul: 40x80 pixels- Số Modul/m2: 20 Pcs- Số điểm ảnh/m2: 64.000 Pixels- Tỉ lệ lỗi điểm ảnh cho phép: 0.2%- Tần số quét lớn nhất: 1920 Hz - Màu hiển thị: 218.000 tỷ màu- Bảo hành 24 tháng2) Hệ thống Card thu:- Năm sản xuất: 2021- Điện áp hoạt động: 5V DC - Hỗ trợ 12 Hub 75- Hỗ trợ ngõ đầu vào HDMI 12 bít màu- Xử lý tín hiệu 18 Bit màu- Hỗ trợ tối đa 1024 x 256 Pixels.- Hỗ trợ 138 giải mã, 595 giải mã nối tiếp và các phương pháp giải mã khác- Hỗ trợ kiểm soát nhiệt độ- Hỗ trợ kiểm soát độ ẩm (Bổ sung cảm biến)- Bảo hành 24 tháng;3) Hệ thống nguồn sử dụng: - Năm sản xuất: 2021- Dòng điện rò rỉ: | ||
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Bộ xử lý hình ảnh chuyên dụng- Năm sản xuất: 2021- Thiết bị xử lý hình ảnh chuyên dụng - Xử lý tín hiệu âm thanh, hình ảnh, video Processor LED,- Kết nối với đầu thu KTS như: Truyền hình cáp, My tivi, K+…- Kết nối máy vi tính, camera, đầu DVD, hệ thống âm thanh.- Có chuẩn đầu vào phổ biến như: HDMI, VGA, DVI, SDI, CV, AV, audio…- Hỗ trợ sẵn cổng Output VGA, HDMI- Quản lý màn hình led với độ phân giải fullHD, 2K, 4K- Chia màn hình thành nhiều phân vùng khác nhau chạy đa nguồn dữ liệu đầu vào.- Bảo hành 24 tháng | ||
| 3 | Card phát | 2 | Bộ | Card phát tín hiệu- Năm sản xuất: 2021- Điện áp vào: 5V DC- Hỗ trợ 10 bít màu- Chế độ quét: 1,2,3…..14,15,16- Hỗ trợ tối đa 2048 x 640 Pixels.- Hỗ trợ tất cả các modull full color- Tần số làm tươi: 10 Hz – 3000 Hz- Phạm vi đồng bộ: 47 Hz – 76Hz- Độ sáng: 256 cấp- Khoảng cách truyền: Tối đa 170mBảo hành 24 tháng | ||
| 4 | Phần Khung thép | 1 | Bộ | Phần Khung thépKhung hàn bằng thép hộp mạ kẽm 20mm x 40mm x 1,3mm, hết hợp 20mmx20mm x 1,2mm , liên kết với các tấm mudul Led bằng các đinh ốc Nam châm chuyên dụng. - Viền và tứ phía ốp Aluminium Alcorest 3mm , màu sắc theo thiết kế.- Khung gắn vào tường bằng phụ kiện chuyên dụng kết hợp đinh nở bê tông.Bảo hành 24 tháng | ||
| 5 | Tủ điện | 1 | Tủ | - Năm sản xuất: 2021- Átomat 40A - Dây HDMI, Dây mạng Cat 6- Thời hạn bảo hành: 24 Tháng | ||
| 6 | Nhân công | 1 | gói | Công lắp đặt, vận chuyển, bàn giao kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4395E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7325E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa yêu cầu của gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 483.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đáp ứng tất cả các yêu cầu theo quy định tại Chương III đính kèm E-TBMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Trình độ: Đại học; Chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo: có chứng nhận được hãng sản xuất màn hình led đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên; có thẻ an toàn lao động, chứng chỉ PCCC còn hiệu lực (nhà thầu phải đính kèm E-HSDT hồ sơ nhân sự, gồm: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động/hợp đồng thuê lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt trong các hợp đồng tương tự) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 2 | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo: có chứng nhận được hãng sản xuất màn hình led đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên; có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực (nhà thầu phải đính kèm E-HSDT hồ sơ nhân sự, gồm: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động/hợp đồng thuê lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt trong các hợp đồng tương tự) | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên phụ trách phần điện | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện (nhà thầu phải đính kèm E-HSDT hồ sơ nhân sự, gồm: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động/hợp đồng thuê lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt trong các hợp đồng tương tự) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi