Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211265542-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211130036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 17:21:00 đến ngày 2021-12-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,785,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6788215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.357643E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.116.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực;+ Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp nhà học 2 tầng Trường tiểu học Thanh Đồng, xã Thanh Đồng, huyện Thanh Chương
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Đồng. Địa chỉ: xã Thanh Đồng, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD&TM Hòa Cường Phát Địa chỉ: Xóm 18C, xã Nghi Liên, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát Địa chỉ: xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy Địa chỉ: xã Ngọc Sơn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Đồng. Địa chỉ: xã Thanh Đồng, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng theo quy định hiện hành, Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), + Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế của đơn vị quản lý thuế đến thời điểm quý III năm 2021 hoặc tại thời điểm đóng thầu. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu hợp quy của phòng LAS. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: + Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; + Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. + Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá EHSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Đồng. Địa chỉ: xã Thanh Đồng, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Trần Tử Hải Chức vụ: Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: xã Thanh Đồng, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát Địa chỉ: xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngóiMục C chương V của E-HSMT41,88m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗMục C chương V của E-HSMT0,4722m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMục C chương V của E-HSMT5,7161m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMục C chương V của E-HSMT0,69m3
5Đào xúc và vận chuyển phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT7,7159m3
B PHẦN NÂNG CẤP, XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT9,55111m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT5,52251m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT1,3566100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT11,9513m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mục C chương V của E-HSMT29,1604m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mục C chương V của E-HSMT27,1667m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,0353tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT0,7499tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục C chương V của E-HSMT0,4624tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,5703100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT23,6088m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,0716tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,3264tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT3,8777m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục C chương V của E-HSMT1,2069100m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMục C chương V của E-HSMT30,0436m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT16,0211m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT3,2126m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT3,6672m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục C chương V của E-HSMT2,2788m3
21Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT 300x300mm, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMT10,182m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT21,7384m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMục C chương V của E-HSMT21,7384m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT7,5768m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT0,1407tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT1,3101tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT1,123100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT13,9709m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT0,3567tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT1,8014tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT0,9645tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT1,4522100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT33,2614m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT4,2634tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiMục C chương V của E-HSMT3,0044100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT3,563m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT0,2146tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT0,3317tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục C chương V của E-HSMT0,5933100m2
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT2,756m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,3574tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,1547tấn
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục C chương V của E-HSMT0,262100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục C chương V của E-HSMT94,3821m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT3,2232m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT7,2364m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,7871m3
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMT1,9634m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mục C chương V của E-HSMT1,9634m3
50SXLD Con tiện xi măng cao 47cmMục C chương V của E-HSMT88cái
51Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT2,0401tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT2,0401tấn
53Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT2,3699100m2
54Ngói nóc cuối rìaMục C chương V của E-HSMT6Viên
55Ngói ba chạcMục C chương V của E-HSMT1Viên
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mục C chương V của E-HSMT70,0852m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục C chương V của E-HSMT70,0852m2
58Lát nền, sàn gạch - Granit KT 400x400mm, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMT276,8946m2
59Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mục C chương V của E-HSMT23,529m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục C chương V của E-HSMT279,0334m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục C chương V của E-HSMT376,134m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục C chương V của E-HSMT167,6232m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT178,6672m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT300,44m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT166,6124m2
66Quét nước xi măng 2 nướcMục C chương V của E-HSMT1.300,887m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT855,2412m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT445,6458m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT48,42m
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT247,185m
71Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT84,21m
72Đắp chi tiết lam tầng 2 (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 3)Mục C chương V của E-HSMT2công
73SXLD cửa đi, cửa sổ pa nô ô kính nhỏ gỗ dổi (giá đã bao gồm sơn PU và lắp dựng)Mục C chương V của E-HSMT46,8m2
74Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp chìa khóa vi tính 4921 hoặc tương đươngMục C chương V của E-HSMT8cái
75Bản lề inox Việt Tiệp hoặc tương đươngMục C chương V của E-HSMT80cái
76Chốt, móc cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngMục C chương V của E-HSMT16cái
77Clemon đồng Việt Tiệp hoặc tương đươngMục C chương V của E-HSMT8cái
78Vách kim loại - vách nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại vách kính cố định (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMT7,47m2
79SXLD hoa sắt vuông 14x14 cả sơn 3 nướcMục C chương V của E-HSMT29,9m2
80SXLD trụ thang gỗMục C chương V của E-HSMT1cái
81SXLD lan can cầu thang sắt đặc 14x14, tay vịn gỗ LimMục C chương V của E-HSMT9,98m
82SXLD tay vịn lan can hành lang bằng Inox 304, đường kính DN50 (Tương đương D60.33mm)Mục C chương V của E-HSMT23,515md
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mục C chương V của E-HSMT3,8448100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục C chương V của E-HSMT80m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT90m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục C chương V của E-HSMT95m
4Lắp đặt các automat 1 pha 32AMục C chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16A (chờ ĐH)Mục C chương V của E-HSMT8cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục C chương V của E-HSMT16bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục C chương V của E-HSMT4bộ
8Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục C chương V của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt quạt trầnMục C chương V của E-HSMT8cái
10Lắp đặt quạt treo tườngMục C chương V của E-HSMT16cái
11Lắp đặt ô cắm đôiMục C chương V của E-HSMT24cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMục C chương V của E-HSMT8cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMục C chương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục C chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12 ModuleMục C chương V của E-HSMT3hộp
16Lắp đặt hộp nối, phân dâyMục C chương V của E-HSMT2hộp
17Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMục C chương V của E-HSMT160m
18Băng dính điệnMục C chương V của E-HSMT8cuộn
D CHỐNG SÉT
1Băng dính điệnMục C chương V của E-HSMT8cuộn
2Gia công, đóng cọc chống sétMục C chương V của E-HSMT6cọc
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục C chương V của E-HSMT4cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục C chương V của E-HSMT88m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục C chương V của E-HSMT4m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMục C chương V của E-HSMT44m
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT181m3
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMục C chương V của E-HSMT0,72100m
2Cầu chắn rácMục C chương V của E-HSMT8Cái
3Đai giữ ống D90 bằng inoxMục C chương V của E-HSMT32Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6788215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.357643E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.116.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực;+ Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy đầm Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy khoan bê tông Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy cắt gạch Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đào Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy hàn điện Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy trộn bê tông Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Ô tô tự đổ Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->