Gói thầu: Gói thầu 01-VTTB-SCL 2022: Cung cấp VTTB cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 (Đợt 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264310-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 01-VTTB-SCL 2022: Cung cấp VTTB cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 (Đợt 1)
Số hiệu KHLCNT 20211210393
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 17:29:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,413,948,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện, trong đó có hạng mục cung cấp Tủ điện, cáp điện lực, đầu cáp, hòm công tơ,ống nhựa xoắn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01-VTTB-SCL 2022: Cung cấp VTTB cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 (Đợt 1)
Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 1)
30 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C phố Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty CP đầu tư xây dựng và phát triển Điện lực Hà Nội – Số 115 Nguyễn Tam Trinh, Quận Hoàng Mai, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Hoàn Kiếm , địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C phố Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288.


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống lưới điện EVN trong thời gian từ 02 năm trở lên ; - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có). – Không yêu cầu - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. – Không yêu cầu - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (đối với các hạng mục dây cáp điện, hộp đầu cáp, hòm công tơ, hộp phân dây). - Nhà thầu phải cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm mình cung cung cấp, cam kết miễn trừ trách nhiệm và bồi thường toàn bộ thiệt hại, chi phí phát sinh (nếu có) cho bên mua trong trường hợp có khiếu nại của bên thứ ba về quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa do bên bán cung cấp. - Bảng kê Các vật tư thiết bị có trong tủ điện (ghi rõ số lượng, xuất xứ của các chủng loại VTTB)
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (đối với các hạng mục Tủ điện, Cáp điện, Hộp đầu cáp, Hòm công tơ, Hộp phân dây, ống nhựa xoắn). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các hạng mục Tủ điện, Cáp điện, Hộp đầu cáp, Hòm công tơ, Hộp phân dây, ống nhựa xoắn. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (đối với các hạng mục Tủ điện, Cáp điện, Hộp đầu cáp, Hòm công tơ, Hộp phân dây,ống nhựa xoắn).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C phố Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Anh- Giám đốc Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C phố Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C phố Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 04.22200852/ 04.22205262 Fax: 04.22200853 - Hotline:19001288
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-1000A+2MCCB 3P-400A +2MCCB 3P 250A+MCB 3P 25A)1TủTheo Chương V HSMT
2Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-1600A+MCCB 3P-800A+4MCCB 3P-400A+MCCB 3P-250A+MCB 3P 25A)1TủTheo Chương V HSMT
3Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-1600A+MCCB 3P-800A+2MCCB 3P-400A+MCCB 3P-250A+MCB 3P 25A)1TủTheo Chương V HSMT
4Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-1600A+MCCB 3P-630A+4MCCB 3P-400A+MCCB 3P-250A+MCB 25A)1TủTheo Chương V HSMT
5Tủ pillar 600V-(1200x425x425)-400A-1 mặt (Bao gồm: 1MCCB400A+1MCCB250A)2TủTheo Chương V HSMT
6Tủ pillar 600V-(1200x425x425)-400A-2 mặt (Bao gồm: 1MCCB400A+2MCCB250A)9TủTheo Chương V HSMT
7Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-1 mặt-Có vị trí lắp công tơ (Bao gồm: 1MCCB 3P-400A, có vị trí chờ lắp đặt 2MCCB 3P-250A)7TủTheo Chương V HSMTA cấp 2MCCB 3P-250A cho mỗi tủ (tổng A cấp là 14 MCCB 3P-250A)
8Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-1 mặt-Có vị trí lắp công tơ (Bao gồm: 1MCCB 3P-400A, có vị trí chờ lắp đặt 3MCCB 3P-250A)8TủTheo Chương V HSMTA cấp 3MCCB 3P-250A cho mỗi tủ (tổng A cấp là 24 MCCB 3P-250A)
9Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ (Bao gồm: 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A)10TủTheo Chương V HSMT
10Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ (Bao gồm: 1MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A)6TủTheo Chương V HSMT
11Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ (Bao gồm: 1MCCB 3P-400A, 4MCCB 3P-250A)2TủTheo Chương V HSMT
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x1,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ20mTheo Chương V HSMT
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ4.264mTheo Chương V HSMT
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ155,5mTheo Chương V HSMT
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ340mTheo Chương V HSMT
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ76mTheo Chương V HSMT
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ2.811,3mTheo Chương V HSMT
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ3.575,1mTheo Chương V HSMT
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp bảo vệ311mTheo Chương V HSMT
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp bảo vệ4.627mTheo Chương V HSMT
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ8mTheo Chương V HSMT
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ89mTheo Chương V HSMT
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệ758,8mTheo Chương V HSMT
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ43mTheo Chương V HSMT
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp bảo vệ884,8mTheo Chương V HSMT
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp bảo vệ108mTheo Chương V HSMT
27Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước60mTheo Chương V HSMT
28Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng14BộTheo Chương V HSMT
29Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng244BộTheo Chương V HSMT
30Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng92BộTheo Chương V HSMT
31Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4BộTheo Chương V HSMT
32Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm26BộTheo Chương V HSMT
33Hộp đầu cáp T- plug-22kV-630A-1x50mm36BộTheo Chương V HSMT
34Đầu cốt đồng 16mm2569cáiTheo Chương V HSMT
35Đầu cốt đồng 25mm2743cáiTheo Chương V HSMT
36Đầu cốt đồng 35mm28cáiTheo Chương V HSMT
37Đầu cốt đồng M50mm2570CáiTheo Chương V HSMT
38Đầu cốt đồng nhôm M120mm28CáiTheo Chương V HSMT
39Đầu cốt M24046CáiTheo Chương V HSMT
40Hộp 1 công tơ 1 pha (Bao gồm 1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)621hòmTheo Chương V HSMT
41Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp (Có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM)5hòmTheo Chương V HSMT
42Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (Không vị trí lắp TI, không gồm ATM)170hòmTheo Chương V HSMT
43Hộp 2 công tơ 1 pha (Bao gồm 2MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)215hòmTheo Chương V HSMT
44Hộp 4 công tơ 1 pha (Bao gồm 4MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)459hòmTheo Chương V HSMT
45Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)72hộpTheo Chương V HSMT
46Băng báo hiệu cáp ngầm1.443,9mTheo Chương V HSMT
47Băng dính hạ áp 10m34,4cuộnTheo Chương V HSMT
48Biển chỉ tên lộ cáp159CáiTheo Chương V HSMT
49Biển sơ đồ điện19CáiTheo Chương V HSMT
50Biển tên đầu cáp đi hòm công tơ118cáiTheo Chương V HSMT
51Biển tên hộp phân dây25cáiTheo Chương V HSMT
52Biển tên tủ27CáiTheo Chương V HSMT
53Bu lông + nở sắt688BộTheo Chương V HSMT
54Cát đen290,923m3Theo Chương V HSMT
55Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc)271,7KgTheo Chương V HSMT
56Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6756Theo Chương V HSMT
57Đề can khách hàng212cáiTheo Chương V HSMT
58Đề can số hòm công tơ172cáiTheo Chương V HSMT
59Gạch bê tông đặc M10, kích thước: 210x100x6012.994ViênTheo Chương V HSMT
60Keo bọt nở19BìnhTheo Chương V HSMT
61Khóa cầu treo 827CáiTheo Chương V HSMT
62Khóa treo cầu 6172CáiTheo Chương V HSMT
63Mốc báo cáp ngầm142ViênTheo Chương V HSMT
64Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x830x55519MóngTheo Chương V HSMT
65Ống co ngót cáp 150mm2185,6mTheo Chương V HSMT
66Ống co ngót cáp 16mm2124mTheo Chương V HSMT
67Ống co ngót cáp 25mm268mTheo Chương V HSMT
68Ống co ngót cáp 70mm243,2mTheo Chương V HSMT
69Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F110/90323,5mTheo Chương V HSMT
70Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F130/1001.888mTheo Chương V HSMT
71Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)2,01kgTheo Chương V HSMT
72Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)1,65kgTheo Chương V HSMT
73Thép dẹt 25x4 (0,79kg/m)90,06KgTheo Chương V HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện, trong đó có hạng mục cung cấp Tủ điện, cáp điện lực, đầu cáp, hòm công tơ,ống nhựa xoắn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->