Gói thầu: Thi công sửa chữa đoạn Km2192+600-Km2193, Km2204+700-Km2205+100, Km2205+600-Km2208+500, Km2211+300-Km2211+700.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214527-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Thi công sửa chữa đoạn Km2192+600-Km2193, Km2204+700-Km2205+100, Km2205+600-Km2208+500, Km2211+300-Km2211+700.
Số hiệu KHLCNT 20211213769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 12:15:00 đến ngày 2021-12-24 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,839,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 673,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3451E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước. Hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 31.388.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.388.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần đường.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thảm BTN trên lớp móng cấp phối đá dăm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hệ thống thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác thí nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghí nghiệm vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép 6÷8T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép 10÷12T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh lốp >=16T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
18-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
20-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 6
22-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
23-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
24-Trạm trộn BTN ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
25-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa đoạn Km2192+600-Km2193, Km2204+700-Km2205+100, Km2205+600-Km2208+500, Km2211+300-Km2211+700.
Xử lý chống ngập đảm bảo giao thông đoạn Km2192+600-Km2193, Km2204+700-Km2205+100, Km2205+600-Km2208+500, Km2211+300-Km2211+700, Km2213+100-Km2215+300, Km2216+500-Km2217+400, Km2227+600-Km2227+800, Km2229+350-Km2231, Quốc lộ 1, tỉnh Bạc Liêu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng công trình giao thông – Địa chỉ: Số 8E, tổ 11, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, Điện thoại: (024) 38398811; Fax: (024) 38398822; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn A&C – Địa chỉ: Số 02, Đường Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35472972; Fax: (028) 35472970; + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC , địa chỉ: Số 2, Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. b/ Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. c/ Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 673.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam, Lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội; điện thoại: 024. 38571444, fax: 024. 38571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV, số 296 Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; điện thoại: 028. 35161063, fax: 028. 35161065.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý hư hỏng nứt mai rùa nhẹ - Địa phận thị xã Giá Rai
1Cào bóc lớp BTN hư hỏng dày TB 5cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật406m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2- nt -406m2
3Thảm BTN R19 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -406m2
B Nâng mặt đường chống ngập - Địa phận thị xã Giá Rai
1Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38.448,43m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2- nt -38.448,43m2
3Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -35.532,14m2
4Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 lít/m2- nt -35.532,14m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm- nt -6.149m3
6Bù vênh bằng BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -164,59m3
7Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 1- nt -191,3m3
8Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 2- nt -8.376,14m3
9Cào tạo nhám mặt đường BTN- nt -35.532,14m2
C Vuốt nối đường ngang - Địa phận thị xã Giá Rai
1Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật111,97m2
2Cấp phối đá dăm loại 1- nt -40,16m3
3Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 lít/m2- nt -111,97m2
D Gia cố lề sát rãnh BTCT - Địa phận thị xã Giá Rai
1BTXM M200 dày 18cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật505,24m3
2Đá dăm đệm dày 5cm- nt -140,34m3
3Cấp phối đá dăm loại 2- nt -885,75m3
E Đắp lề đất - Địa phận thị xã Giá Rai
1Đắp đất K≥0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật230,79m3
F Bó vỉa, đan rãnh - Địa phận thị xã Giá Rai
1BTXM M250 bó vỉa, cửa thu nước (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,19m3
2BTXM M250 đan rãnh (kể cả ván khuôn)- nt -28,29m3
3Bê tông móng M100- nt -47,56m3
4Vữa lót mối nối- nt -4,38m3
5Lắp đặt cấu kiện bó vỉa- nt -841ck
6Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,12tấn
7Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra hiện trường- nt -95,48tấn
8Bốc xếp cấu kiện bó vỉa, đan rãnh- nt -95,48tấn
9Cung cấp tấm inox 304 KT 450x240mm dày 0,5mm có bản lề- nt -21tấm
10Cung cấp song thoát nước bằng gang KT 100x30x5cm- nt -21cái
11Cung cấp thép bản mạ kẽm nhúng nóng- nt -230,16kg
12Đường hàn h5- nt -8,82m
13Bù phụ cao độ bó vỉa và đan rãnh bằng cấp phối đá dăm loại 2- nt -100,93m3
G Nâng cao rãnh hộp hiện trạng - Địa phận thị xã Giá Rai
1Tháo dỡ tấm nắp rãnh hiện hữuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.341ck
2Phá dỡ BTXM xà mũ- nt -17,32m3
3Khoan D10 thành rãnh hiện trạng, sâu 10cm- nt -4.682lỗ
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -15,3tấn
5Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -0,83tấn
6BTXM M200 (kể cả ván khuôn)- nt -481,48m3
7Lắp dựng nắp rãnh cũ- nt -2.244ck
8Lắp dựng nắp rãnh bổ sung mới- nt -97ck
9Vận chuyển ck từ bãi đúc ra hiện trường- nt -26,68tấn
10Bốc xếp cấu kiện- nt -97ck
11Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -10,67m3
12Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,69tấn
H Thân rãnh U đúc sẵn - Địa phận thị xã Giá Rai
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật874,65m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -61,88tấn
3Vữa XM M100 khe nối- nt -8,75m3
4Lắp dựng thân rãnh- nt -3.431ck
5Vận chuyển ck từ bãi đúc ra hiện trường- nt -2.186,62tấn
6Bốc xếp cấu kiện- nt -3.431ck
I Thân rãnh U đổ tại chỗ - Địa phận thị xã Giá Rai
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật152,54m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -9,19tấn
3Bê tông đá 1x2 M100 đệm móng- nt -384,01m3
4Đá dăm đệm móngnt384,01m3
5Đào đất- nt -2.023,09m3
6Đắp đất- nt -391,13m3
J Tấm nắp rãnh U - Địa phận thị xã Giá Rai
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật350,9m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -25,36tấn
3Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -1,28tấn
4Lắp dựng nắp rãnh- nt -3.491ck
5Vận chuyển ck từ bãi đúc ra hiện trường- nt -877,25tấn
6Bốc xếp cấu kiện- nt -877,25tấn
K Cửa xả, hố ga - Địa phận thị xã Giá Rai
1Đào đấtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,74m3
2Đắp đất- nt -11,7m3
3Đá dăm đệm dày 10cm- nt -13,51m3
4BTXM M200 (kể cả ván khuôn)- nt -60,78m3
5Bê tông đá 1x2 M100 đệm móng- nt -9,79m3
6Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -1,23tấn
7Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -2,01tấn
8Đào đất- nt -93,75m3
L Vạch sơn - Địa phận thị xã Giá Rai
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật261,66m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm- nt -257,4m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6,0mm- nt -22m2
M Nâng cao hộ lan - Địa phận thị xã Giá Rai
1Cung cấp thép hình U-1-160x70x70x5mm mạ kẽmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật920,58kg
2Khoan lỗ D22- nt -720lỗ
3Cung cấp bu lông M20x200- nt -180cái
4Tháo dỡ, lắp đặt tấm hộ lan hiện trạng- nt -231m
5Cung cấp tấm đầu cuối bo tròn- nt -22tấm
6Cung cấp tiêu phản quang tôn mạ kẽm dày 1,8mm- nt -90cái
7Phá dỡ BTXM móng cột hiện trạng- nt -5,82m3
8Đào đất- nt -5,82m3
9BTXM M200- nt -5,82m3
N Dán phản quang biển báo hiện trạng - Địa phận thị xã Giá Rai
1Dán màng phản quang biển tam giác cạnh 70cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,15m2
2Dán màng phản quang biển chữ nhật nhỏ- nt -3,84m2
3Dán màng phản quang biển chữ nhật lớn- nt -9,6m2
4Dán màng phản quang biển tròn D70- nt -1,9m2
O Nâng cao biển báo - Địa phận thị xã Giá Rai
1Phá dỡ BTXM móng cột cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,8m3
2Đào đất- nt -7,8m3
3BTXM M200 móng cột- nt -7,8m3
4Nâng cao biển báo- nt -39biển
P Bổ sung biển báo - Địa phận thị xã Giá Rai
1Bổ sung biển báo hình vuông cạnh 90cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7biển
2Đào đất- nt -1,4m3
3BTXM M200 móng cột- nt -1,4m3
Q Cột Km - Địa phận thị xã Giá Rai
1Phá dỡ BTXM móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
2BTXM M200 móng- nt -0,18m3
3Tháo dỡ cột Km cũ- nt -3ck
4Lắp dựng cột Km- nt -3ck
5Bọc phản quang cột Km- nt -3ck
R Nâng cao cọc H - Địa phận thị xã Giá Rai
1Phá dỡ BTXM móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,07m3
2BTXM M150 móng- nt -1,07m3
3Tháo dỡ cọc H cũ- nt -21ck
4Lắp dựng cọc H- nt -21ck
S Bổ sung cọc H - Địa phận thị xã Giá Rai
1BTXM M200 thân cọc H (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,01tấn
3BTXM M150 móng- nt -0,26m3
4Đào đất- nt -0,8m3
5Đắp đất K95- nt -0,48m3
6Bọc phản quang cọc H- nt -26ck
T Cọc tiêu - Địa phận thị xã Giá Rai
1Phá dỡ BTXM móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,12m3
2BTXM M150 móng- nt -4,12m3
3Tháo dỡ cọc tiêu cũ- nt -103ck
4Lắp dựng cọc tiêu- nt -103ck
5Bọc phản quang cọc tiêu- nt -103ck
U Vận chuyển phế thải đổ đi - Địa phận thị xã Giá Rai
1Vận chuyển phế thải đổ điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.481,32m3
V Xử lý hư hỏng nứt mai rùa nhẹ - Địa phận huyện Hòa Bình
1Cào bóc lớp BTN hư hỏng dày TB 5cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,25m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2- nt -11,25m2
3Thảm BTN R19 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -11,25m2
W Mặt đường - Địa phận huyện Hòa Bình
1Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5.693,52m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2- nt -5.693,52m2
3Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -4.789,23m2
4Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 lít/m2- nt -4.789,23m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm- nt -838,2m3
6Bù vênh bằng BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -57,82m3
7Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 1- nt -15,52m3
8Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 2- nt -1.833,71m3
9Cào tạo nhám mặt đường BTN- nt -4.789,23m2
X Vuốt nối với đường địa phương - Địa phận huyện Hòa Bình
1Thảm BTN C19 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật252,87m2
2Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 lít/m2- nt -46,22m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm- nt -6,93m3
4Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 2- nt -1,47m3
5Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2- nt -206,64m2
Y Gia cố lề sát rãnh BTCT - Địa phận huyện Hòa Bình
1BTXM M200 dày 18cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,02m3
2Đá dăm đệm dày 5cm- nt -3,06m3
3Cấp phối đá dăm loại 2- nt -4,56m3
Z Bó vỉa, đan rãnh - Địa phận huyện Hòa Bình
1BTXM M250 bó vỉa, cửa thu nước (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,49m3
2BTXM M250 đan rãnh (kể cả ván khuôn)- nt -21,87m3
3Bê tông móng M100- nt -36,75m3
4Vữa lót mối nối- nt -3,4m3
5Lắp đặt cấu kiện bó vỉa- nt -650ck
6Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra hiện trường- nt -73,73tấn
7Bốc xếp cấu kiện bó vỉa, đan rãnh- nt -73,73tấn
8Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,09tấn
9Cung cấp tấm inox 304 KT 450x240mm dày 0,5mm có bản lề- nt -16tấm
10Cung cấp song thoát nước bằng gang KT 100x30x5cm- nt -16cái
11Cung cấp thép bản mạ kẽm nhúng nóng- nt -175,36kg
12Đường hàn h5- nt -6,72m
13Bù phụ cao độ bó vỉa và đan rãnh bằng cấp phối đá dăm loại 2- nt -165,32m3
AA Nâng cao rãnh hộp hiện trạng - Địa phận huyện Hòa Bình
1Tháo dỡ tấm nắp rãnh hiện hữuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật660ck
2Phá dỡ BTXM xà mũ- nt -26,4m3
3Khoan D10 thành rãnh hiện trạng, sâu 10cm- nt -1.320lỗ
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -5,56tấn
5Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -0,23tấn
6BTXM M200 (kể cả ván khuôn)- nt -191,51m3
7Lắp dựng nắp rãnh cũ- nt -627ck
8Lắp dựng nắp rãnh bổ sung mới- nt -33ck
9Vận chuyển ck từ bãi đúc ra hiện trường- nt -9,08tấn
10Bốc xếp cấu kiện- nt -33ck
11Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -3,63m3
12Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,22tấn
AB Thân rãnh U đúc sẵn - Địa phận huyện Hòa Bình
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,12m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -2,04tấn
3Vữa XM M100 khe nối- nt -0,19m3
4Lắp dựng thân rãnh- nt -75ck
5Vận chuyển ck từ bãi đúc ra hiện trường- nt -47,8tấn
6Bốc xếp cấu kiện- nt -75ck
AC Thân rãnh U đổ tại chỗ - Địa phận huyện Hòa Bình
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,96m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,3tấn
3Bê tông đá 1x2 M100 đệm móng- nt -8,25m3
4Đá dăm đệm móngnt8,25m3
AD Tấm nắp rãnh U - Địa phận huyện Hòa Bình
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,54tấn
3Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -0,02tấn
4Lắp dựng nắp rãnh- nt -75ck
5Vận chuyển ck từ bãi đúc ra hiện trường- nt -18,75tấn
6Bốc xếp cấu kiện- nt -18,75tấn
AE Vạch sơn - Địa phận huyện Hòa Bình
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,45m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm- nt -81,34m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6,0mm- nt -14m2
AF Dán phản quang biển báo hiện trạng - Địa phận huyện Hòa Bình
1Dán màng phản quang biển tam giác cạnh 70cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,63m2
2Dán màng phản quang biển chữ nhật nhỏ- nt -0,48m2
3Dán màng phản quang biển chữ nhật lớn- nt -4,8m2
4Dán màng phản quang biển tròn D70- nt -0,38m2
AG Nâng cao biển báo - Địa phận huyện Hòa Bình
1Phá dỡ BTXM móng cột cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
2Đào đất- nt -1,8m3
3BTXM M200 móng cột- nt -1,8m3
4Nâng cao biển báo- nt -9biển
AH Bổ sung biển báo - Địa phận huyện Hòa Bình
1Bổ sung biển báo tam giác cạnh D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1biển
2Đào đất- nt -0,2m3
3BTXM M200 móng cột- nt -0,2m3
AI Nâng cao cột đèn tín hiệu, cần vươn, camera - Địa phận huyện Hòa Bình
1Tháo dỡ, trồng lại cột cần vươn cao 6,8m, D325Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cột
2Bu lông móng cột 8M30x1000mm- nt -5bộ
3Đường hàn h8- nt -64,01m
4Bê tông móng M200 (kể cả ván khuôn)- nt -2,74m3
5Dây điện Cu/PVC-2x2,5mm2- nt -5m
AJ Cột Km - Địa phận huyện Hòa Bình
1Phá dỡ BTXM móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
2BTXM M200 móng- nt -0,12m3
3Tháo dỡ cột Km cũ- nt -2ck
4Lắp dựng cột Km- nt -2ck
5Bọc phản quang cột Km- nt -2ck
AK Nâng cao cọc H - Địa phận huyện Hòa Bình
1Phá dỡ BTXM móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
2BTXM M150 móng- nt -0,15m3
3Tháo dỡ cọc H cũ- nt -3ck
4Lắp dựng cọc H- nt -3ck
5Bọc phản quang cọc H- nt -3ck
AL Vận chuyển phế thải đổ đi - Địa phận huyện Hòa Bình
1Vận chuyển phế thải đổ điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,08m3
AM Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3451E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước. Hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 31.388.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.388.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.55
2 Cán bộ kỹ thuật phần đường. 3 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thảm BTN trên lớp móng cấp phối đá dăm.55
3 Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước. 2 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hệ thống thoát nước55
4 Cán bộ quản lý chất lượng 2 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 2 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).33
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác thí nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghí nghiệm vật liệu xây dựng.55
7 Công nhân bậc thợ 20 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Sở hữu hoặc thuê2
2 Máy cào bóc mặt đường Sở hữu hoặc thuê1
3 Máy đào Sở hữu hoặc thuê1
4 Máy ủi Sở hữu hoặc thuê2
5 Máy rải cấp phối đá dăm Sở hữu hoặc thuê2
6 Máy rải BTN Sở hữu hoặc thuê2
7 Xe tưới nhựa Sở hữu hoặc thuê2
8 Máy lu bánh thép 6÷8T Sở hữu hoặc thuê2
9 Máy lu bánh thép 10÷12T Sở hữu hoặc thuê2
10 Máy lu bánh lốp >=16T Sở hữu hoặc thuê2
11 Máy lu rung >=25T Sở hữu hoặc thuê2
12 Máy nén khí Sở hữu hoặc thuê2
13 Máy khoan Sở hữu hoặc thuê2
14 Máy trộn bê tông Sở hữu hoặc thuê4
15 Máy đầm bê tông Sở hữu hoặc thuê4
16 Máy cắt uốn cốt thép Sở hữu hoặc thuê4
17 Máy hàn Sở hữu hoặc thuê4
18 Búa căn khí nén Sở hữu hoặc thuê1
19 Đầm cóc Sở hữu hoặc thuê4
20 Cần cẩu ≥ 6T Sở hữu hoặc thuê2
21 Ô tô vận chuyển Sở hữu hoặc thuê6
22 Ô tô tưới nước Sở hữu hoặc thuê2
23 Thiết bị sơn kẻ đường Sở hữu hoặc thuê1
24 Trạm trộn BTN ≥ 80T Sở hữu hoặc thuê1
25 Phòng thí nghiệm hiện trường Sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->