Gói thầu: Thi công sửa chữa đoạn Km2192+600-Km2193, Km2204+700-Km2205+100, Km2205+600-Km2208+500, Km2211+300-Km2211+700.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214527-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa đoạn Km2192+600-Km2193, Km2204+700-Km2205+100, Km2205+600-Km2208+500, Km2211+300-Km2211+700. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 12:15:00 đến ngày 2021-12-24 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,839,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 673,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3451E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước. Hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 31.388.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.388.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần đường. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thảm BTN trên lớp móng cấp phối đá dăm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hệ thống thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác thí nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghí nghiệm vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc thợ |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép 6÷8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép 10÷12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh lốp >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 22-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Trạm trộn BTN ≥ 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa đoạn Km2192+600-Km2193, Km2204+700-Km2205+100, Km2205+600-Km2208+500, Km2211+300-Km2211+700. Xử lý chống ngập đảm bảo giao thông đoạn Km2192+600-Km2193, Km2204+700-Km2205+100, Km2205+600-Km2208+500, Km2211+300-Km2211+700, Km2213+100-Km2215+300, Km2216+500-Km2217+400, Km2227+600-Km2227+800, Km2229+350-Km2231, Quốc lộ 1, tỉnh Bạc Liêu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a/ Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. b/ Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. c/ Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 673.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam, Lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội; điện thoại: 024. 38571444, fax: 024. 38571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV, số 296 Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; điện thoại: 028. 35161063, fax: 028. 35161065. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý hư hỏng nứt mai rùa nhẹ - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN hư hỏng dày TB 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 406 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | - nt - | 406 | m2 |
| 3 | Thảm BTN R19 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 406 | m2 |
| B | Nâng mặt đường chống ngập - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38.448,43 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | - nt - | 38.448,43 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 35.532,14 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 | - nt - | 35.532,14 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | - nt - | 6.149 | m3 |
| 6 | Bù vênh bằng BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 164,59 | m3 |
| 7 | Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 1 | - nt - | 191,3 | m3 |
| 8 | Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 2 | - nt - | 8.376,14 | m3 |
| 9 | Cào tạo nhám mặt đường BTN | - nt - | 35.532,14 | m2 |
| C | Vuốt nối đường ngang - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 111,97 | m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 | - nt - | 40,16 | m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 | - nt - | 111,97 | m2 |
| D | Gia cố lề sát rãnh BTCT - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | BTXM M200 dày 18cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 505,24 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 5cm | - nt - | 140,34 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | - nt - | 885,75 | m3 |
| E | Đắp lề đất - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Đắp đất K≥0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 230,79 | m3 |
| F | Bó vỉa, đan rãnh - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | BTXM M250 bó vỉa, cửa thu nước (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,19 | m3 |
| 2 | BTXM M250 đan rãnh (kể cả ván khuôn) | - nt - | 28,29 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M100 | - nt - | 47,56 | m3 |
| 4 | Vữa lót mối nối | - nt - | 4,38 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | - nt - | 841 | ck |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,12 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra hiện trường | - nt - | 95,48 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa, đan rãnh | - nt - | 95,48 | tấn |
| 9 | Cung cấp tấm inox 304 KT 450x240mm dày 0,5mm có bản lề | - nt - | 21 | tấm |
| 10 | Cung cấp song thoát nước bằng gang KT 100x30x5cm | - nt - | 21 | cái |
| 11 | Cung cấp thép bản mạ kẽm nhúng nóng | - nt - | 230,16 | kg |
| 12 | Đường hàn h5 | - nt - | 8,82 | m |
| 13 | Bù phụ cao độ bó vỉa và đan rãnh bằng cấp phối đá dăm loại 2 | - nt - | 100,93 | m3 |
| G | Nâng cao rãnh hộp hiện trạng - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nắp rãnh hiện hữu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.341 | ck |
| 2 | Phá dỡ BTXM xà mũ | - nt - | 17,32 | m3 |
| 3 | Khoan D10 thành rãnh hiện trạng, sâu 10cm | - nt - | 4.682 | lỗ |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 15,3 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm | - nt - | 0,83 | tấn |
| 6 | BTXM M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 481,48 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp rãnh cũ | - nt - | 2.244 | ck |
| 8 | Lắp dựng nắp rãnh bổ sung mới | - nt - | 97 | ck |
| 9 | Vận chuyển ck từ bãi đúc ra hiện trường | - nt - | 26,68 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện | - nt - | 97 | ck |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 10,67 | m3 |
| 12 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,69 | tấn |
| H | Thân rãnh U đúc sẵn - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 874,65 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 61,88 | tấn |
| 3 | Vữa XM M100 khe nối | - nt - | 8,75 | m3 |
| 4 | Lắp dựng thân rãnh | - nt - | 3.431 | ck |
| 5 | Vận chuyển ck từ bãi đúc ra hiện trường | - nt - | 2.186,62 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện | - nt - | 3.431 | ck |
| I | Thân rãnh U đổ tại chỗ - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 152,54 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 9,19 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M100 đệm móng | - nt - | 384,01 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | nt | 384,01 | m3 |
| 5 | Đào đất | - nt - | 2.023,09 | m3 |
| 6 | Đắp đất | - nt - | 391,13 | m3 |
| J | Tấm nắp rãnh U - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 350,9 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 25,36 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm | - nt - | 1,28 | tấn |
| 4 | Lắp dựng nắp rãnh | - nt - | 3.491 | ck |
| 5 | Vận chuyển ck từ bãi đúc ra hiện trường | - nt - | 877,25 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện | - nt - | 877,25 | tấn |
| K | Cửa xả, hố ga - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Đào đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất | - nt - | 11,7 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | - nt - | 13,51 | m3 |
| 4 | BTXM M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 60,78 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M100 đệm móng | - nt - | 9,79 | m3 |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 1,23 | tấn |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm | - nt - | 2,01 | tấn |
| 8 | Đào đất | - nt - | 93,75 | m3 |
| L | Vạch sơn - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 261,66 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | - nt - | 257,4 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6,0mm | - nt - | 22 | m2 |
| M | Nâng cao hộ lan - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Cung cấp thép hình U-1-160x70x70x5mm mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 920,58 | kg |
| 2 | Khoan lỗ D22 | - nt - | 720 | lỗ |
| 3 | Cung cấp bu lông M20x200 | - nt - | 180 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm hộ lan hiện trạng | - nt - | 231 | m |
| 5 | Cung cấp tấm đầu cuối bo tròn | - nt - | 22 | tấm |
| 6 | Cung cấp tiêu phản quang tôn mạ kẽm dày 1,8mm | - nt - | 90 | cái |
| 7 | Phá dỡ BTXM móng cột hiện trạng | - nt - | 5,82 | m3 |
| 8 | Đào đất | - nt - | 5,82 | m3 |
| 9 | BTXM M200 | - nt - | 5,82 | m3 |
| N | Dán phản quang biển báo hiện trạng - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Dán màng phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 2 | Dán màng phản quang biển chữ nhật nhỏ | - nt - | 3,84 | m2 |
| 3 | Dán màng phản quang biển chữ nhật lớn | - nt - | 9,6 | m2 |
| 4 | Dán màng phản quang biển tròn D70 | - nt - | 1,9 | m2 |
| O | Nâng cao biển báo - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM móng cột cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 2 | Đào đất | - nt - | 7,8 | m3 |
| 3 | BTXM M200 móng cột | - nt - | 7,8 | m3 |
| 4 | Nâng cao biển báo | - nt - | 39 | biển |
| P | Bổ sung biển báo - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Bổ sung biển báo hình vuông cạnh 90cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | biển |
| 2 | Đào đất | - nt - | 1,4 | m3 |
| 3 | BTXM M200 móng cột | - nt - | 1,4 | m3 |
| Q | Cột Km - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 2 | BTXM M200 móng | - nt - | 0,18 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cột Km cũ | - nt - | 3 | ck |
| 4 | Lắp dựng cột Km | - nt - | 3 | ck |
| 5 | Bọc phản quang cột Km | - nt - | 3 | ck |
| R | Nâng cao cọc H - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 2 | BTXM M150 móng | - nt - | 1,07 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cọc H cũ | - nt - | 21 | ck |
| 4 | Lắp dựng cọc H | - nt - | 21 | ck |
| S | Bổ sung cọc H - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | BTXM M200 thân cọc H (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,01 | tấn |
| 3 | BTXM M150 móng | - nt - | 0,26 | m3 |
| 4 | Đào đất | - nt - | 0,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | - nt - | 0,48 | m3 |
| 6 | Bọc phản quang cọc H | - nt - | 26 | ck |
| T | Cọc tiêu - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 2 | BTXM M150 móng | - nt - | 4,12 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cọc tiêu cũ | - nt - | 103 | ck |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu | - nt - | 103 | ck |
| 5 | Bọc phản quang cọc tiêu | - nt - | 103 | ck |
| U | Vận chuyển phế thải đổ đi - Địa phận thị xã Giá Rai | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.481,32 | m3 |
| V | Xử lý hư hỏng nứt mai rùa nhẹ - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN hư hỏng dày TB 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | - nt - | 11,25 | m2 |
| 3 | Thảm BTN R19 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 11,25 | m2 |
| W | Mặt đường - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.693,52 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | - nt - | 5.693,52 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 4.789,23 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 | - nt - | 4.789,23 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | - nt - | 838,2 | m3 |
| 6 | Bù vênh bằng BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 57,82 | m3 |
| 7 | Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 1 | - nt - | 15,52 | m3 |
| 8 | Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 2 | - nt - | 1.833,71 | m3 |
| 9 | Cào tạo nhám mặt đường BTN | - nt - | 4.789,23 | m2 |
| X | Vuốt nối với đường địa phương - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | Thảm BTN C19 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 252,87 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 | - nt - | 46,22 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | - nt - | 6,93 | m3 |
| 4 | Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 2 | - nt - | 1,47 | m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | - nt - | 206,64 | m2 |
| Y | Gia cố lề sát rãnh BTCT - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | BTXM M200 dày 18cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,02 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 5cm | - nt - | 3,06 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | - nt - | 4,56 | m3 |
| Z | Bó vỉa, đan rãnh - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | BTXM M250 bó vỉa, cửa thu nước (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,49 | m3 |
| 2 | BTXM M250 đan rãnh (kể cả ván khuôn) | - nt - | 21,87 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M100 | - nt - | 36,75 | m3 |
| 4 | Vữa lót mối nối | - nt - | 3,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | - nt - | 650 | ck |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra hiện trường | - nt - | 73,73 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa, đan rãnh | - nt - | 73,73 | tấn |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,09 | tấn |
| 9 | Cung cấp tấm inox 304 KT 450x240mm dày 0,5mm có bản lề | - nt - | 16 | tấm |
| 10 | Cung cấp song thoát nước bằng gang KT 100x30x5cm | - nt - | 16 | cái |
| 11 | Cung cấp thép bản mạ kẽm nhúng nóng | - nt - | 175,36 | kg |
| 12 | Đường hàn h5 | - nt - | 6,72 | m |
| 13 | Bù phụ cao độ bó vỉa và đan rãnh bằng cấp phối đá dăm loại 2 | - nt - | 165,32 | m3 |
| AA | Nâng cao rãnh hộp hiện trạng - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nắp rãnh hiện hữu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | ck |
| 2 | Phá dỡ BTXM xà mũ | - nt - | 26,4 | m3 |
| 3 | Khoan D10 thành rãnh hiện trạng, sâu 10cm | - nt - | 1.320 | lỗ |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 5,56 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm | - nt - | 0,23 | tấn |
| 6 | BTXM M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 191,51 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp rãnh cũ | - nt - | 627 | ck |
| 8 | Lắp dựng nắp rãnh bổ sung mới | - nt - | 33 | ck |
| 9 | Vận chuyển ck từ bãi đúc ra hiện trường | - nt - | 9,08 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện | - nt - | 33 | ck |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 3,63 | m3 |
| 12 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,22 | tấn |
| AB | Thân rãnh U đúc sẵn - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,12 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 2,04 | tấn |
| 3 | Vữa XM M100 khe nối | - nt - | 0,19 | m3 |
| 4 | Lắp dựng thân rãnh | - nt - | 75 | ck |
| 5 | Vận chuyển ck từ bãi đúc ra hiện trường | - nt - | 47,8 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện | - nt - | 75 | ck |
| AC | Thân rãnh U đổ tại chỗ - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,3 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M100 đệm móng | - nt - | 8,25 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | nt | 8,25 | m3 |
| AD | Tấm nắp rãnh U - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,54 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm | - nt - | 0,02 | tấn |
| 4 | Lắp dựng nắp rãnh | - nt - | 75 | ck |
| 5 | Vận chuyển ck từ bãi đúc ra hiện trường | - nt - | 18,75 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện | - nt - | 18,75 | tấn |
| AE | Vạch sơn - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,45 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | - nt - | 81,34 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6,0mm | - nt - | 14 | m2 |
| AF | Dán phản quang biển báo hiện trạng - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | Dán màng phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m2 |
| 2 | Dán màng phản quang biển chữ nhật nhỏ | - nt - | 0,48 | m2 |
| 3 | Dán màng phản quang biển chữ nhật lớn | - nt - | 4,8 | m2 |
| 4 | Dán màng phản quang biển tròn D70 | - nt - | 0,38 | m2 |
| AG | Nâng cao biển báo - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM móng cột cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Đào đất | - nt - | 1,8 | m3 |
| 3 | BTXM M200 móng cột | - nt - | 1,8 | m3 |
| 4 | Nâng cao biển báo | - nt - | 9 | biển |
| AH | Bổ sung biển báo - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | Bổ sung biển báo tam giác cạnh D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 2 | Đào đất | - nt - | 0,2 | m3 |
| 3 | BTXM M200 móng cột | - nt - | 0,2 | m3 |
| AI | Nâng cao cột đèn tín hiệu, cần vươn, camera - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | Tháo dỡ, trồng lại cột cần vươn cao 6,8m, D325 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Bu lông móng cột 8M30x1000mm | - nt - | 5 | bộ |
| 3 | Đường hàn h8 | - nt - | 64,01 | m |
| 4 | Bê tông móng M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 2,74 | m3 |
| 5 | Dây điện Cu/PVC-2x2,5mm2 | - nt - | 5 | m |
| AJ | Cột Km - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 2 | BTXM M200 móng | - nt - | 0,12 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cột Km cũ | - nt - | 2 | ck |
| 4 | Lắp dựng cột Km | - nt - | 2 | ck |
| 5 | Bọc phản quang cột Km | - nt - | 2 | ck |
| AK | Nâng cao cọc H - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 2 | BTXM M150 móng | - nt - | 0,15 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cọc H cũ | - nt - | 3 | ck |
| 4 | Lắp dựng cọc H | - nt - | 3 | ck |
| 5 | Bọc phản quang cọc H | - nt - | 3 | ck |
| AL | Vận chuyển phế thải đổ đi - Địa phận huyện Hòa Bình | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,08 | m3 |
| AM | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3451E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước. Hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 31.388.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.388.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần đường. | 3 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thảm BTN trên lớp móng cấp phối đá dăm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước. | 2 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hệ thống thoát nước | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 2 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 2 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm. | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác thí nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghí nghiệm vật liệu xây dựng. | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân bậc thợ | 20 | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 2 | Máy cào bóc mặt đường | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy đào | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy ủi | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy rải BTN | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Xe tưới nhựa | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép 6÷8T | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép 10÷12T | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 10 | Máy lu bánh lốp >=16T | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 11 | Máy lu rung >=25T | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 13 | Máy khoan | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 15 | Máy đầm bê tông | Sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 17 | Máy hàn | Sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 18 | Búa căn khí nén | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 19 | Đầm cóc | Sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 20 | Cần cẩu ≥ 6T | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 21 | Ô tô vận chuyển | Sở hữu hoặc thuê | 6 |
| 22 | Ô tô tưới nước | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 23 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 24 | Trạm trộn BTN ≥ 80T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 25 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi