Gói thầu: Sửa chữa đại tu xe cứu thương chuyên dụng vận chuyển bệnh nhân phục vụ phòng, chống dịch Covid 19 cho BVĐK tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266176-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đăk Nông
Tên gói thầu Sửa chữa đại tu xe cứu thương chuyên dụng vận chuyển bệnh nhân phục vụ phòng, chống dịch Covid 19 cho BVĐK tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211129730
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí phòng chống dịch Covid-19 được cấp năm 2021 và nguồn thu sự nghiệp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 17:37:00 đến ngày 2021-12-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 198,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.277.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 417.832.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Sửa chữa đại tu xe cứu thương chuyên dụng vận chuyển bệnh nhân phục vụ phòng, chống dịch Covid 19 cho BVĐK tỉnh
Sửa chữa đại tu xe cứu thương chuyên dụng vận chuyển bệnh nhân phục vụ phòng, chống dịch Covid 19 cho BVĐK tỉnh
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí phòng chống dịch Covid-19 được cấp năm 2021 và nguồn thu sự nghiệp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Sữa chữa đại tu xe cứu thương chuyên dùng vận chuyển bệnh nhân phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Đăk Nông. Tên dự án là: Sữa chữa đại tu xe cứu thương chuyên dùng vận chuyển bệnh nhân phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Đăk Nông. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 20 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông - điện thoại: 02613.2246797, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập HSYC, đánh giá HSĐX: Công ty TNHH Danh Dương, tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông. + Tư vấn thẩm định HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn Duy Nguyễn, Tổ 1, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông - điện thoại: 02613.2246797.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Sữa chữa đại tu xe cứu thương chuyên dùng vận chuyển bệnh nhân phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Đăk Nông. Tên dự án là: Sữa chữa đại tu xe cứu thương chuyên dùng vận chuyển bệnh nhân phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Đăk Nông. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 20 ngày.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Hợp đồng + biên bản nghiệm thu + hóa đơn các hợp đồng tương tự đã thực hiện. - Bản cam kết thực hiện dịch vụ theo mẫu E-HSMT
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Sữa chữa đại tu xe cứu thương chuyên dùng vận chuyển bệnh nhân phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Đăk Nông. Tên dự án là: Sữa chữa đại tu xe cứu thương chuyên dùng vận chuyển bệnh nhân phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Đăk Nông. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 20 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông - điện thoại: 02613.2246797. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông - điện thoại: ......................,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông - điện thoại: ......................,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Đắk Nông - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông - điện thoại: ......................,
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tháo lắp cân chỉnh máy Phần công thợ máy xe 1
2 Công thợ vệ sinh + bảo dưỡng đề Phần công thợ điện + lạnh xe 1
3 Công thợ vệ sinh + bảo dưỡng điamo Phần công thợ điện + lạnh xe 1
4 Công bảo dưỡng hệ thống điều hoà Phần công thợ điện + lạnh xe 1
5 Công tháo lắp + kiểm tra điện Phần công thợ điện + lạnh xe 1
6 Séc măng phụ tùng, máy bộ 1
7 Miểng dên phụ tùng, máy bộ 1
8 Miểng baliê phụ tùng, máy bộ 1
9 Xupap xả + hút phụ tùng, máy cây 16
10 Ống ghích xuppap hút, xả phụ tùng, máy cái 16
11 Miệng xuppap phụ tùng, máy cái 16
12 Dây sên cam chính phụ tùng, máy sợi 2
13 Bát tăng cam phụ tùng, máy cái 2
14 Bát đỡ cam phụ tùng, máy cái 1
15 Mạ cốt cam + đóng bạc cam phụ tùng, máy bộ 1
16 Mút xoa đệm đẩy cam phụ tùng, máy cái 16
17 Dây curoa máy phụ tùng, máy sợi 3
18 Vòng bi tăng curoa máy phụ tùng, máy cái 2
19 Vòng bi tỳ curoa máy phụ tùng, máy cái 2
20 Cao su chân máy phụ tùng, máy cục 2
21 Lọc nhớt phụ tùng, máy cái 1
22 Lọc gió phụ tùng, máy cái 1
23 Bơm nước phụ tùng, máy bộ 1
24 Nhớt máy phụ tùng, máy lít 6
25 Bơm nhớt phụ tùng, máy cái 1
26 Phuộc trước phụ tùng, Phần gầm cây 2
27 Phuộc sau phụ tùng, Phần gầm cây 2
28 Bạc đạn cầu sau phụ tùng, Phần gầm cái 4
29 Bố thắng trước phụ tùng, Phần gầm bộ 1
30 Bố thắng sau phụ tùng, Phần gầm bộ 1
31 Dây thắng tay phụ tùng, Phần gầm bộ 1
32 Càng A( Rotuyn + cao su) phụ tùng, Phần gầm bộ 2
33 Rotuyn lái trong phụ tùng, Phần gầm cái 2
34 Rotuyn lái ngoài phụ tùng, Phần gầm cái 2
35 Bạc đạn chữ thập phụ tùng, Phần gầm cái 3
36 Cao su gối đỡ trung gian phụ tùng, Phần gầm cục 1
37 Pitông và sin thắng trước phụ tùng, Phần gầm bộ 2
38 Rotuyn cân bằng sau phụ tùng, Phần gầm cây 2
39 Cao su cân bằng sau phụ tùng, Phần gầm cục 2
40 Cao su chân hộp số phụ tùng, Phần gầm cục 1
41 Ron đáy catte hộp số phụ tùng, Phần gầm sợi 1
42 Heo thắng bánh sau phụ tùng, Phần gầm con 2
43 Phốt thước lái phụ phụ tùng, Phần gầm cái 1
44 Vớt đĩa + tăm bua phụ tùng, Phần gầm cái 4
45 Đèn pha trước Phần điện, lạnh bộ 2
46 Nội thất ghế Phần Nội Thất bộ 1
47 Sàn xe Phần Nội Thất bộ 1
48 Đồng sơn toàn bộ xe Phần đồng xe 1
49 Bản lề cửa Phần đồng xe 1
50 Gioăng cửa lùa + cốp sau Phần đồng cái 3
51 Tay mở cửa lùa tài + phụ Phần đồng cái 2
52 Tay khoá cốp sau Phần đồng cái 1
53 Gia công vách ngăn khoan lái Phần đồng xe 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.277.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 417.832.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->