Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm đồ dùng, đồ chơi cho trường mầm non Hoa Súng thuộc nhà máy Z125
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm đồ dùng, đồ chơi cho trường mầm non Hoa Súng thuộc nhà máy Z125 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259659 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 17:50:00 đến ngày 2021-12-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,160,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm bản scan màu từ bản gốc: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT)Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện ở TP.Hà Nội (Nêu rõ số điện thoại,địa chỉ) để sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hang khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.* Đính kèm E-HSDT- Bằngcấp- CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh đã tham gia 2 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm đồ dùng, đồ chơi cho trường mầm non Hoa Súng thuộc nhà máy Z125 Mua sắm đồ dùng, đồ chơi cho trường mầm non Hoa Súng thuộc nhà máy Z125 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp; + Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Bảng tiến độ cung cấp; + Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: catalog sản phẩm, thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại E- HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | * Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất kho đối với hàng hóa trong nước (và cam kết xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥ 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo Dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn, Địa chỉ: UBND huyện Sóc Sơn, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn, Địa chỉ: UBND huyện Sóc Sơn, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn, Địa chỉ: UBND huyện Sóc Sơn, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà Chơi Cầu Trượt Kép Thẳng 2 Mái Hoa, Quy cách: Dài 810 x Rộng 390 x cao 330 (cm).Khung, lan can và thang leo bằng thép sơn tĩnh điện.Mái, cầu trượt, vách bằng nhựa cao cấp.Có 02 cầu trượt. | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 2 | Xích đuQuy cách: Dài 1.5m, Rộng 1.5m, Cao 1.6m. Khung bằng sắt ống Ø42, Ø32, Ø27 dầy 1.2mm sơn tĩnh điện ngoài trời. Ghế 4 chỗ ngồi đơn bằng nhựa LDPE đúc liền nguyên khối, màu sắc tươi sáng đa dạng. | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 3 | Bập bênh đòn 4 chỗ con ngựaQuy cách: Dài 320 x rộng 40 x cao 80 (cm). Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Đòn bập bênh, đế, dây lò xo bằng thép sơn tĩnh điện. | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 4 | Thú nhún lò so, chất liệu nhựa PE, đế composit đổ bê tông chắc chắn di chuyển được. An toàn cho trẻ nhỏ | 10 | Con | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 5 | Bộ vận động thăng bằng chất liệu gỗ tự nhiên, sơn pu bảo vệ. An toàn cho trẻ nhỏ. Kích thước: Dài 200cm, rộng 90cm, cao 80cm | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 6 | Nhà leo 1 khối cầu trượt xoắnQuy cách: Dài 360 x rộng 110 x cao 330 (cm). Khung, lan can, cầu thang, thang leo bằng thép sơn tĩnh điện. Mái, cầu trượt, vách bằng nhựa LDPE cao cấp. Sàn bằng tôn chống trượt hoặc Inox | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 7 | Cỏ nhân tạo 3cm đế kép, 3 lớp sợi dày bóng, màu tươi, mật độ 24 mui | 352,62 | m2 | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 8 | Giá góc gỗ thôngGiá góc kỹ năng gỗ thông cao su phủ bóng 3 tầngQuy cách: Dài 120 x Cao 80 x Sâu 30 (cm). Bằng gỗ thông ghép thanh, phủ bóng, có nút chân cách nền. | 30 | Chiếc | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 9 | Bàn học sinh, mặt gỗ chân inocQuy cách: Dài 90cm x rộng 48 cm x cao 45cmDành cho học sinh 3-4 tuổi | 84 | Chiếc | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 10 | Bàn học sinh, mặt gỗ chân inocQuy cách: Dài 90cm x rộng 48 cm x cao 48cmDành cho học sinh 4-5 tuổi | 24 | Chiếc | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 11 | Tủ sấy bát Inox cánh kính khay phẳng (1 lớp loại to)Quy cách: Dài 120 x cao 160 x sâu 60 (cm). Tủ được thiết kế 2 cánh kính khung inox, bên trong có 10 khay úp bát, dạng rổ, đáy vuông bằng inox nan. Vỏ tủ bằng inox 1 lớp, sấy bằng thanh nhiệt, hệ thống điều khiển bằng khởi động từ, có rơ le tự ngắt khi đạt nhiệt độ đặt mặc định. | 1 | Chiếc | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 12 | Tủ thuốc InoxKích thước: 1600x800x400Toàn bộ khung tủ làm bằng inox SUS 201 hộp 25x25 độ dày 0,7-0,8mmCác mặt hồi mật lơng và nóc tủ được làm bằng inox 201 cuộn độ dày 0,6mm cắt gặp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác. 2 cánh trên của tủ được làm bằng kính trắng 5,0mm trong suốt có thể quan sát bên trong tủ | 1 | Chiếc | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm bản scan màu từ bản gốc: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT)Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện ở TP.Hà Nội (Nêu rõ số điện thoại,địa chỉ) để sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hang khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.* Đính kèm E-HSDT- Bằngcấp- CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh đã tham gia 2 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi