Gói thầu: Thi công sửa chữa tuyến đường nội bộ từ cổng bảo vệ số 2 qua HM309 Phân xưởng tuyển xỉ về phía bãi chứa xỉ đuôi tuyển

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211265526-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
Tên gói thầu Thi công sửa chữa tuyến đường nội bộ từ cổng bảo vệ số 2 qua HM309 Phân xưởng tuyển xỉ về phía bãi chứa xỉ đuôi tuyển
Số hiệu KHLCNT 20211240571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 17:54:00 đến ngày 2021-12-30 17:53:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,683,329,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04998765E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công công trình xây dựng giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên; Chuyên ngành công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thồng và cơ sở hạ tầng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng giao thông và cơ sở hạ tầng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (02 người) bao gồm:- 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật, tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 cán bộ phụ trách an toàn thi công tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; Chuyên ngành công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động)- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông và cơ sở hạ tầng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng giao thông và cơ sở hạ tầng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên; chuyên ngành công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có công suất lớn hơn hoặc bang 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy nén khí lớn hơn hoặc bang 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa Công suất lớn hơn hoặc bằng 190CV, Độ rộng của vòi phun tối đa : 6-8 m; Lưu lượng phun là : 0,3 – 3.0 (kg/m2)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Chiều rộng vệt rải: từ 3,5 - 8 (m); Vận tốc trải lớn hơn hoặc bang 23m/ phút; vận tốc di chuyển: 3 - 5 (km/h); năng suất trải lớn hơn hoặc bang 300 tấn / giờ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn lớn hơn hoặc bang 250 lít;
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy ủi lớn hơn hoặc bang 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc lật 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 2,3 m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị ô tô tự đổ có tải trọng lớn hơn hoặc bằng 12 tấn; thể tích thùng lớn hơn hoặc bang 9 (m3)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Mức nấu nhựa một lần: lớn hơn hoặc bang 500 kg nhựa đường; nhiệt độ nhựa đường đạt: 160 - 200 độ C
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị công suất tram trộn lớn hơn hoặc bang 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa tuyến đường nội bộ từ cổng bảo vệ số 2 qua HM309 Phân xưởng tuyển xỉ về phía bãi chứa xỉ đuôi tuyển
Sửa chữa tuyến đường nội bộ từ cổng bảo vệ số 2 qua HM309 Phân xưởng tuyển xỉ về phía bãi chứa xỉ đuôi tuyển
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư :Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Chung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội); - Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai), điện thoại: 0214 3867 182, Fax: 0214 3867 194
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ATP - Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng Đầu tư xây dựng Tổng công ty Khoáng sản - TKV - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu và Tổ thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu của Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico - Tư vấn đánh giá E-HSDT; Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu và Tổ thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu của Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico


- Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO , địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư :Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Chung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội); - Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai), điện thoại: 0214 3867 182, Fax: 0214 3867 194


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp và được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Sở xây dựng nơi Doanh nghiệp đăng ký hoạt động theo quy định
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư :Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Chung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội); - Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai), điện thoại: 0214 3867 182, Fax: 0214 3867 194
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Minh- Giám đốc Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,837100tấn
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT28,396100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28,396100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT28,396100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,837100tấn
6Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT28,396100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT301,803100tấn
8Vữa lót M50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT21m3
9Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT170m2
10Cát vàng lát gạch tự chènTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8,5m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT17m3
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT350m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04998765E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công công trình xây dựng giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên; Chuyên ngành công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thồng và cơ sở hạ tầng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng giao thông và cơ sở hạ tầng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật (02 người) bao gồm:- 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật, tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 cán bộ phụ trách an toàn thi công tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; Chuyên ngành công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động)- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông và cơ sở hạ tầng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng giao thông và cơ sở hạ tầng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên))33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên; chuyên ngành công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Có công suất lớn hơn hoặc bang 1Kw3
2 Máy lu bánh hơi 16T Có tải trọng 16 tấn3
3 Máy lu bánh thép 10T Có tải trọng 10 tấn3
4 Máy nén khí 600m3/h Công suất máy nén khí lớn hơn hoặc bang 600m3/h2
5 Máy phun nhựa đường 190CV Máy phun nhựa Công suất lớn hơn hoặc bằng 190CV, Độ rộng của vòi phun tối đa : 6-8 m; Lưu lượng phun là : 0,3 – 3.0 (kg/m2)2
6 Máy rải 130-140CV Chiều rộng vệt rải: từ 3,5 - 8 (m); Vận tốc trải lớn hơn hoặc bang 23m/ phút; vận tốc di chuyển: 3 - 5 (km/h); năng suất trải lớn hơn hoặc bang 300 tấn / giờ1
7 Máy trộn 250l Dung tích trộn lớn hơn hoặc bang 250 lít;2
8 Máy ủi 110CV Công suất máy ủi lớn hơn hoặc bang 110CV1
9 Máy xúc lật 2,3m3 Dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 2,3 m32
10 Ô tô tự đổ 12T ô tô tự đổ có tải trọng lớn hơn hoặc bằng 12 tấn; thể tích thùng lớn hơn hoặc bang 9 (m3)5
11 Thiết bị nấu nhựa Mức nấu nhựa một lần: lớn hơn hoặc bang 500 kg nhựa đường; nhiệt độ nhựa đường đạt: 160 - 200 độ C2
12 Trạm trộn 80 tấn/h công suất tram trộn lớn hơn hoặc bang 80 tấn/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->