Gói thầu: Thi công sửa chữa tuyến đường nội bộ từ cổng bảo vệ số 2 qua HM309 Phân xưởng tuyển xỉ về phía bãi chứa xỉ đuôi tuyển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa tuyến đường nội bộ từ cổng bảo vệ số 2 qua HM309 Phân xưởng tuyển xỉ về phía bãi chứa xỉ đuôi tuyển |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 17:54:00 đến ngày 2021-12-30 17:53:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,683,329,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04998765E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công công trình xây dựng giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên; Chuyên ngành công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thồng và cơ sở hạ tầng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng giao thông và cơ sở hạ tầng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (02 người) bao gồm:- 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật, tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 cán bộ phụ trách an toàn thi công tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; Chuyên ngành công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động)- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông và cơ sở hạ tầng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng giao thông và cơ sở hạ tầng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên; chuyên ngành công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất lớn hơn hoặc bang 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy nén khí lớn hơn hoặc bang 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa Công suất lớn hơn hoặc bằng 190CV, Độ rộng của vòi phun tối đa : 6-8 m; Lưu lượng phun là : 0,3 – 3.0 (kg/m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều rộng vệt rải: từ 3,5 - 8 (m); Vận tốc trải lớn hơn hoặc bang 23m/ phút; vận tốc di chuyển: 3 - 5 (km/h); năng suất trải lớn hơn hoặc bang 300 tấn / giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn lớn hơn hoặc bang 250 lít; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy ủi lớn hơn hoặc bang 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc lật 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 2,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tự đổ có tải trọng lớn hơn hoặc bằng 12 tấn; thể tích thùng lớn hơn hoặc bang 9 (m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mức nấu nhựa một lần: lớn hơn hoặc bang 500 kg nhựa đường; nhiệt độ nhựa đường đạt: 160 - 200 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm trộn 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tram trộn lớn hơn hoặc bang 80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa tuyến đường nội bộ từ cổng bảo vệ số 2 qua HM309 Phân xưởng tuyển xỉ về phía bãi chứa xỉ đuôi tuyển Sửa chữa tuyến đường nội bộ từ cổng bảo vệ số 2 qua HM309 Phân xưởng tuyển xỉ về phía bãi chứa xỉ đuôi tuyển 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp và được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Sở xây dựng nơi Doanh nghiệp đăng ký hoạt động theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư :Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Chung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội);
- Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai), điện thoại: 0214 3867 182, Fax: 0214 3867 194 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Minh- Giám đốc Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,837 | 100tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,396 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,396 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,396 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,837 | 100tấn |
| 6 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,396 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 301,803 | 100tấn |
| 8 | Vữa lót M50 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 170 | m2 |
| 10 | Cát vàng lát gạch tự chèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | m3 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04998765E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công công trình xây dựng giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên; Chuyên ngành công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thồng và cơ sở hạ tầng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng giao thông và cơ sở hạ tầng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật (02 người) bao gồm:- 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật, tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 cán bộ phụ trách an toàn thi công tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; Chuyên ngành công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động)- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông và cơ sở hạ tầng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng giao thông và cơ sở hạ tầng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên; chuyên ngành công trình giao thông và cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Có công suất lớn hơn hoặc bang 1Kw | 3 |
| 2 | Máy lu bánh hơi 16T | Có tải trọng 16 tấn | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Có tải trọng 10 tấn | 3 |
| 4 | Máy nén khí 600m3/h | Công suất máy nén khí lớn hơn hoặc bang 600m3/h | 2 |
| 5 | Máy phun nhựa đường 190CV | Máy phun nhựa Công suất lớn hơn hoặc bằng 190CV, Độ rộng của vòi phun tối đa : 6-8 m; Lưu lượng phun là : 0,3 – 3.0 (kg/m2) | 2 |
| 6 | Máy rải 130-140CV | Chiều rộng vệt rải: từ 3,5 - 8 (m); Vận tốc trải lớn hơn hoặc bang 23m/ phút; vận tốc di chuyển: 3 - 5 (km/h); năng suất trải lớn hơn hoặc bang 300 tấn / giờ | 1 |
| 7 | Máy trộn 250l | Dung tích trộn lớn hơn hoặc bang 250 lít; | 2 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Công suất máy ủi lớn hơn hoặc bang 110CV | 1 |
| 9 | Máy xúc lật 2,3m3 | Dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 2,3 m3 | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 12T | ô tô tự đổ có tải trọng lớn hơn hoặc bằng 12 tấn; thể tích thùng lớn hơn hoặc bang 9 (m3) | 5 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | Mức nấu nhựa một lần: lớn hơn hoặc bang 500 kg nhựa đường; nhiệt độ nhựa đường đạt: 160 - 200 độ C | 2 |
| 12 | Trạm trộn 80 tấn/h | công suất tram trộn lớn hơn hoặc bang 80 tấn/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi