Gói thầu: Sửa chữa, thay thế phụ tùng bị hư hỏng của xe ô tô chở rác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hạt Giao thông và Môi trường huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế phụ tùng bị hư hỏng của xe ô tô chở rác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265758 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 17:48:00 đến ngày 2021-12-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 324,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành ô tô, cơ khí, chế tạo máy,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư cơ khí , ô tô, chế tạo máy,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Hạt Giao thông và Môi trường huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế phụ tùng bị hư hỏng của xe ô tô chở rác Sửa chữa, thay thế phụ tùng bị hư hỏng của xe ô tô chở rác 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hạt Giao thông và Môi trường huyện Phù Cừ
Địa chỉ: Xã Đình Cao – Huyện Phù Cừ - Tỉnh Hưng Yên
Điện thoại: 02213854685 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao - Huyện Phù Cừ Điện thoại: 02213 854 216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép Perform Đức 700 4ly hoặc tương đương (thành thùng 2 bên) | Thay mới | kg | 600 | Vật tư thay mới |
| 2 | Thép Perform Đức 700 6ly hoặc tương đương (tôn lòng máng cuốn) | Thay mới | kg | 190 | Vật tư thay mới |
| 3 | Thép Perform Đức 700 4ly hoặc tương đương (tấm cố định) | Thay mới | kg | 95 | Vật tư thay mới |
| 4 | Thép Perform Đức 700 4ly hoặc tương đương (xương ngang tấm cố định) | Thay mới | kg | 58 | Vật tư thay mới |
| 5 | Thép Perform Đức 700 4ly hoặc tương đương (u xương dưới máng cuốn) | Thay mới | kg | 40 | Vật tư thay mới |
| 6 | Thép Perform Đức 700 8ly hoặc tương đương (u con trượt bàn xả ) | Thay mới | kg | 60 | Vật tư thay mới |
| 7 | Thép Perform Đức 700 4ly hoặc tương đương (lưỡi gạt bàn xả) | Thay mới | kg | 45 | Vật tư thay mới |
| 8 | Thép Perform Đức 700 8ly hoặc tương đương (u ốp lồng sát xi) | Thay mới | kg | 200 | Vật tư thay mới |
| 9 | Thép Perform Đức 700 8ly (u sát xy phụ) | Thay mới | kg | 130 | Vật tư thay mới |
| 10 | Thép Perform Đức 700 6ly hoặc tương đương (u dầm khung đuôi dưới) | Thay mới | kg | 90 | Vật tư thay mới |
| 11 | Thép Perform Đức 700 6ly hoặc tương đương (Tăng cứng lòng dầm ngang dưới) | Thay mới | kg | 45 | Vật tư thay mới |
| 12 | Thép Perform Đức 700 4ly hoặc tương đương (tôn sàn thùng ) | Thay mới | kg | 170 | Vật tư thay mới |
| 13 | Thép Perform Đức 700 3ly hoặc tương đương (tôn đầu thùng) | Thay mới | kg | 100 | Vật tư thay mới |
| 14 | Thép Perform Đức 700 4ly hoặc tương đương (tôn nóc thùng ) | Thay mới | kg | 280 | Vật tư thay mới |
| 15 | Thép Perform Đức 700 4ly hoặc tương đương (tôn góc thùng trên ) | Thay mới | kg | 210 | Vật tư thay mới |
| 16 | Bạc chốt gốc xoay gầu xúc | Thay mới | cái | 1 | Vật tư thay mới |
| 17 | Chốt gốc xoay gầu xúc | Thay mới | cái | 1 | Vật tư thay mới |
| 18 | Cụm bàn ép, lưỡi cuốn mới | Thay mới | cụm | 1 | Vật tư thay mới |
| 19 | Bơm piston 60cc Bồ Đào Nha hoặc tương đương | Thay mới | cái | 1 | Vật tư thay mới |
| 20 | Mặt bích bơm | Thay mới | cái | 2 | Vật tư thay mới |
| 21 | PTO | Thay mới | cái | 1 | Vật tư thay mới |
| 22 | Dầu thủy lực | Thay mới | lít | 150 | Vật tư thay mới |
| 23 | Lọc dầu | Thay mới | cái | 2 | Vật tư thay mới |
| 24 | Cao su đệm sắt xi | Thay mới | m | 8 | Vật tư thay mới |
| 25 | công tắc ga gào | Thay mới | cái | 2 | Vật tư thay mới |
| 26 | Dây điện | Thay mới | m | 50 | Vật tư thay mới |
| 27 | Lốp + săm ( 9.00 - 20) | Thay mới | Quả | 6 | Vật tư thay mới |
| 28 | Lốp + săm ( 8.25 - 16) | Thay mới | Quả | 6 | Vật tư thay mới |
| 29 | Bulong M18x60 | Thay mới | bộ | 20 | Vật tư thay mới |
| 30 | Bulong M12x40 | Thay mới | bộ | 20 | Vật tư thay mới |
| 31 | Bulong M16x80 | Thay mới | bộ | 20 | Vật tư thay mới |
| 32 | Vật tư khác ( dây hàn, que hàn, co2, oxy…) | Thay mới | bộ | 1 | Vật tư thay mới |
| 33 | Tháo toàn bộ điện và tuy ô thủy lực từ cabin đến hệ chuyên dùng phia sau | Nhân công | trọn gói | 1 | Nhân công |
| 34 | Cắt toàn bộ bọ giằng sát xi, cẩu hạ thùng chứa tách rời khỏi sát xi cơ sở | Nhân công | trọn gói | 2 | Nhân công |
| 35 | Tháo rời thân sau, tháo rời bàn ép lưỡi cuốn phục vụ sửa chữa- lắp lại khi hoàn thiện | Nhân công | trọn gói | 3 | Nhân công |
| 36 | Chế tạo mới bàn ép ( thân chính bàn ép + 2 con trượt dẫn hướng) | Nhân công | trọn gói | 4 | Nhân công |
| 37 | Chế tạo mới lưỡi cuốn | Nhân công | trọn gói | 5 | Nhân công |
| 38 | Cắt bỏ toàn bộ tôn lòng máng cuốn, máng trượt, u dầm ngang dưới lòng máng cuốn, cắt bỏ máng chứa nước rác | Nhân công | trọn gói | 6 | Nhân công |
| 39 | Lốc tôn lòng máng cuốn, gá đặt định vị vào vị trí lòng máng, thay mới 2 xương ngang đỡ dưới lòng máng cuốn, hàn liên kết chắc chắn vào thành vách thân sau 2 bên | Nhân công | trọn gói | 7 | Nhân công |
| 40 | Gá đặt máng chứa nước rác, hàn liên kết với thành vách hai bên thân sau ( hàn kín) | Nhân công | trọn gói | 8 | Nhân công |
| 41 | cắt mổ gốc xoay gầu bên lái, thay mới bạc chốt và căn chỉnh gầu xúc ( gầu xúc bị lệch về bên lái) | Nhân công | trọn gói | 9 | Nhân công |
| 42 | Tháo gốc xylanh xả, tháo hạ bàn xả rác ra khỏi lòng thùng | Nhân công | trọn gói | 10 | Nhân công |
| 43 | Cắt bỏ 2 bên u trượt bàn xả rác, lấy dấu khoan lỗ, cắt phíp nhựa, tán đinh nhôm, và hàn liên kết chắc chắn u trượt mới vào bàn xả rác ở 2 bên | Nhân công | trọn gói | 11 | Nhân công |
| 44 | Cắt bỏ tôn mép dưới bàn xả rác dưới lên 300 thay mới | Nhân công | trọn gói | 12 | Nhân công |
| 45 | Cắt bỏ tôn thành thùng chứa hai bên từ mép ray trượt lên 1500, lốc tôn biên dạng cong, cẩu gá đặt lên thùng và hàn liên kết chắc chắn | Nhân công | trọn gói | 13 | Nhân công |
| 46 | Cắt bỏ 2 u dầm sát xi phụ dưới gầm thùng chứa và xương dầm ngang dưới khung đuôi thùng chứa. Cắt gấp u xương gá đặt lên khung đuôi và gầm thùng, hàn liên kết chắc chắn u dầm dưới và u sát xi phụ hai bên ( gấp vê tôn 6 ly 50x50 L=2000, tăng cứng lòng dầm dưới khung đuôi. Ốp lồng u vào lòng sát xi, định vị lấy dấu, khoan lỗ xung quanh u sát xi. Sử dụng đinh tán thép, khò nhiệt tán chặt liên kết u dầm sát xi chính 2 bên vào u lồng trong ở 3 mặt trên dưới và lưng.Cẩu hệ chuyên dùng lên xe cơ sở, thay mới dàn buolong liên kết thùng với sát xi chính, hàn mới thêm chống xô | Nhân công | trọn gói | 14 | Nhân công |
| 47 | cắt bỏ thay mới mảng tôn dưới đầu thùng chứa | Nhân công | trọn gói | 15 | Nhân công |
| 48 | Tháo các đăng chính, tháo 4 ụ gối mỏ nhíp sau, tháo ụ balangce 2 bên.Tháo rời cầu sau phục vụ sửa chữa | Nhân công | trọn gói | 16 | Nhân công |
| 49 | thay mới 2 dải cao su lót đệm sát xi 2 bên | Nhân công | trọn gói | 17 | Nhân công |
| 50 | tháo thay mới bơm thủy lực bơm piston 60cc, chế mới mặt bích bơm và đàu nối bơm | Nhân công | trọn gói | 18 | Nhân công |
| 51 | tháo thùng dầu thủy lực, thay mới lọc dầu đường cấp | Nhân công | trọn gói | 19 | Nhân công |
| 52 | tháo van 2 cửa ra vệ sinh làm sạch | Nhân công | trọn gói | 20 | Nhân công |
| 53 | tháo PTO thay mới doang phớt cổ trục | Nhân công | trọn gói | 21 | Nhân công |
| 54 | đi mới công tắc ga gào ra thên sau | Nhân công | trọn gói | 22 | Nhân công |
| 55 | Thay mới 12 quả lốp | Nhân công | trọn gói | 23 | Nhân công |
| 56 | Đánh rỉ sơn lại sắt xi | Nhân công | trọn gói | 24 | Nhân công |
| 57 | Sơn lại thùng chứa - sơn thường | Nhân công | trọn gói | 25 | Nhân công |
| 58 | Sơn phần sửa chữa khác | Nhân công | trọn gói | 26 | Nhân công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách điều hành chung | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành ô tô, cơ khí, chế tạo máy,… | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Trình độ Kỹ sư cơ khí , ô tô, chế tạo máy,… | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi