Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phục vụ Tòa soạn Hội tụ và Trường quay chuẩn HD cho Báo Kiểm toán
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo kiểm toán |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phục vụ Tòa soạn Hội tụ và Trường quay chuẩn HD cho Báo Kiểm toán |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400347 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (Kinh phí 5% của KTNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 10:09:00 đến ngày 2020-09-04 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,156,830,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 2/3’ Full HD Camera đã bao gồm: - Color LCD HD Viewfinder - Lenses 20x - Microphone shortgun phỏng vấn, có kèm lọc gió | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*); (**) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác cấp trực tiếp cho Nhà thầu để tham dự gói thầu này. - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. | |
| 2 | Bộ điều khiển ống kính | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Tripod Adaptor | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Pin máy quay | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | AC Adaptor and Charger | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | SxS PRO memory card 64GB (cặp 2 thẻ) | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Đầu đọc thẻ nhớ | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Tai nghe kiểm âm lưu động | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Áo che mưa cho Camera | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Thùng cứng đựng camera | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Chân chuyên dụng cho camera + Túi đựng | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Chân máy quay tải trọng 25 kg dùng cho máy quay và bộ nhắc lời | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ phát tín hiệu tally | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ thu tín hiệu tally | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Production Switcher SD/HD SDI | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Bàn điều khiển | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Multi-Camera Live Producer | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Router video, sử dụng như hệ thống chuyển mạch dự phòng cho hệ thống chính và phân phối tín hiệu | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Panel điều khiển router | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | HD/SD reclocking DA Single channel | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Frame Synchronizer/Converter, Embedded Audio | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ tạo xung đồng bộ | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Khuếch đại phân chia xung đồng bộ | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ chuyển đổi SDI-HDMI | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Màn hình SDI 17" | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | TV Monitor 4k, 55" | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Máy Playout video, cho phép tìm kiếm, lập lịch phát và phát video trường quay | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Máy Record video, ghi tín hiệu video tại trường quay, đồng bộ file ghi sang hệ thống MAM và LiveStream tín hiệu lên mạng xã hội | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Máy Đồ họa trường quay, Giao diện HD-SDI | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Render đồ họa đặc trưng theo kênh và format chương trình | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | GPI and Tally cho Swicher | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Màn hình 24 inch | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Connect production GPIO from video and audio production mixer to Playout, Record System | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Tích hợp hệ thống server phát clip với mixer video, Tự động cue khi chuyển mạch xem trước của mixer, tự động phát list/clips khi chuyển mạch tín hiệu mixer | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (***) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (***) trong cột Ghi chú là mục chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu demo tính năng/khả năng tích hợp trong thời gian chấm thầu để chứng minh thiết bị/phần mềm/dịch vụ đáp ứng yêu cầu của hồ sơ. Demo được thực hiện trong vòng 1 tuần kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không thực hiện Demo hoặc không Demo được tính năng trong thời gian yêu cầu đồng nghĩa với việc tính năng quan tâm không đáp ứng yêu cầu hồ sơ. | |
| 35 | Máy tính cho bộ promter kèm màn hình Intel i7-9700 /2x8GB ram /256GB SSD/ NVIDIA(R) GeForce(R) GT 730 with 2GB/Mouse/keyboard/Windows 10 Home Plus Single | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Teleprompter nhắc lời cho MC | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Foot Pedal Remote cho MC | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | KVM Extender màn hình Promter và MC | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Teleprompter nhắc lời cho khách mời | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Máy tính dựng hình - Intel Xeon Processor W-2275 14C(3.3GHz - 32GB 2x16GB DDR4 2933MHz RDIMM ECC - NVIDIA® Quadro® P2200 5GB - 256GB SATA SSD - 2 x 4TB 7200rpm SATA Hard Drive - Windows 10 Pro, 64 Bit | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*); (**) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác cấp trực tiếp cho Nhà thầu để tham dự gói thầu này. - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. | |
| 41 | Phần mềm dựng với 5 năm licences | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | Màn hình 24 inch Full HD | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Tai nghe kiểm thính | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | ADOBE Plug-in để truy cập PAM Tương tác với PAM để cung cấp tư liệu dựng cho Adobe. Kiểm soát môi trường dựng để đảm bảo khả năng dựng lowress hoàn chỉnh trên Adobe và tự động chuyển đổi sang Highress ngay lập tức khi có nhu cầu render ra chất lượng cao. Hệ thống nhờ đó cho phép thực hiện việc dựng không phụ thuộc độ phân giải trên bất kỳ máy dựng cấu hình yếu nào. Kiểm soát môi trường xuất file để đảm bảo chương trình xuất ra được tự động kiểm soát bởi MAM. License được tính theo NLE Adobe | 3 | License | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**); (***) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. - Các mục được đánh dấu (***) trong cột Ghi chú là mục chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu demo tính năng/khả năng tích hợp trong thời gian chấm thầu để chứng minh thiết bị/phần mềm/dịch vụ đáp ứng yêu cầu của hồ sơ. Demo được thực hiện trong vòng 1 tuần kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không thực hiện Demo hoặc không Demo được tính năng trong thời gian yêu cầu đồng nghĩa với việc tính năng quan tâm không đáp ứng yêu cầu hồ sơ. | |
| 45 | Swich Core: Switch quang 10/25GbE 12 x 25GbE SFP28 ports, and 3 x 100GbE QFSP28 ports | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*); (**) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác cấp trực tiếp cho Nhà thầu để tham dự gói thầu này. - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. | |
| 46 | Swich mạng GbE: 24 x 1GbE RJ45 + 2 SFP+ ports | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*); (**) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác cấp trực tiếp cho Nhà thầu để tham dự gói thầu này. - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. | |
| 47 | Cluster Server cài đặt phần mềm quản lý và Lưu trữ 100TB Usable | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*); (**) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác cấp trực tiếp cho Nhà thầu để tham dự gói thầu này. - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. | |
| 48 | Tủ đĩa quang ODA lắp tối đa 2 đầu đọc ghi, 30khe cắm, | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*); (**) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác cấp trực tiếp cho Nhà thầu để tham dự gói thầu này. - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. | |
| 49 | Nguồn dự phòng | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Đầu đọc ghi đĩa quang | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 51 | Phần mềm lưu trữ/lấy lại dữ liệu từ đầu đọc ghi ODA | 1 | Phần mềm | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 52 | Đĩa quang 5.5 TB | 20 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Server cài đặt phần mềm quản lý file ODA | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 54 | Tích hợp tủ đĩa quang ODA với hệ thống phần mềm quản lý | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 55 | Bàn trộn 16 kênh | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 56 | Micro mu rùa để bàn có nút bật tắt | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 57 | Mic không dây cài ve áo | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 58 | Mic không dây cầm tay | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 59 | Loa kiểm âm phòng thu và phòng kỹ thuật | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 60 | Tai nghe kiểm âm | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 61 | Trạm chính intercom kèm mic 18" | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. | |
| 62 | Mic cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ đeo lưng cho quay phim | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. | |
| 64 | Headset intercom | 3 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 65 | Cue talent phát không dây | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. | |
| 66 | Bộ nhận không dây intercom cho phát thanh viên | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. | |
| 67 | Tai nghe loại đeo tai | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 68 | Cáp đồng trục HD - SDI, đầu giắc BNC | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 69 | Cáp nối dài, cáp HDMI cho màn hình, ổ cắm nguồn | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 70 | Cáp âm thanh, đầu kết nối | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 71 | Cáp mạng Cat5e, giắc mạng RJ45 | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 72 | Cáp đồng 25GbE, cáp quang, thẻ quang và các phụ kiện khác | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 73 | Lưu điện 5KVA | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 74 | Tủ đựng thiết bị 27U | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 75 | Module quản lý người sử dụng Quản lý ngưòi dùng, có thể tích hợp với AD để tiện cho người sử dụng. Có thế thực hiện việc truy cập 02 bước và quản lý người dùng theo IP truy cập, khung giờ có thể truy cập hệ thống. Modul bắt buộc phải có của hệ thống | 1 | License | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**); (***) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. - Các mục được đánh dấu (***) trong cột Ghi chú là mục chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu demo tính năng/khả năng tích hợp trong thời gian chấm thầu để chứng minh thiết bị/phần mềm/dịch vụ đáp ứng yêu cầu của hồ sơ. Demo được thực hiện trong vòng 1 tuần kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không thực hiện Demo hoặc không Demo được tính năng trong thời gian yêu cầu đồng nghĩa với việc tính năng quan tâm không đáp ứng yêu cầu hồ sơ. | |
| 76 | Module phân quyền cho người sử dụng. Cho phép phân quyền sử dụng chức năng hệ thống và phân quyền sử dụng dữ liệu trong hệ thống. Quyền người sử dụng phản ánh chính xác trách nhiệm của từng người trong tổ chức. Hệ thống hiển thị chức năng và cấu hình theo đúng người sử dụng. Các chức năng không được phân quyền sẽ không thấy hoặc không sử dụng được. Tài nguyên dữ liệu không được phân quyền cho người sử dụng sẽ không thể tìm kiếm, khai thác và chỉnh sửa. Modul bắt buộc phải có của hệ thống | 1 | License | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**); (***) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. - Các mục được đánh dấu (***) trong cột Ghi chú là mục chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu demo tính năng/khả năng tích hợp trong thời gian chấm thầu để chứng minh thiết bị/phần mềm/dịch vụ đáp ứng yêu cầu của hồ sơ. Demo được thực hiện trong vòng 1 tuần kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không thực hiện Demo hoặc không Demo được tính năng trong thời gian yêu cầu đồng nghĩa với việc tính năng quan tâm không đáp ứng yêu cầu hồ sơ. | |
| 77 | Module workflow Cho phép người quản trị định nghĩa quy trình làm việc của đơn vị, workflow có thể được áp dụng riêng cho từng đơn vị, phòng ban, chuyên mục. Tạo ra khả năng tùy biến quy trình sản xuất và quản lý linh hoạt. Giao diện thiết kế workflow ở dạng đồ họa trực quan, thao tác kéo thả dễ sử dụng. Workflow kết hợp toàn bộ các tác vụ, dịch vụ của hệ thống tác động lên media với đủ thông tin trạng thái cập nhật theo thời gian thực trong hệ thống. Workflow hiển thị trạng thái công việc theo thời gian thực với các màu sắc chỉ thị rõ ràng. Không hạn chế số lượng workflow. Workflow được áp dụng cho media cho phép nhanh chóng triển khai hệ thống với mức độ phức tạp cao. Modul bắt buộc phải có của hệ thống | 1 | License | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**); (***) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. - Các mục được đánh dấu (***) trong cột Ghi chú là mục chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu demo tính năng/khả năng tích hợp trong thời gian chấm thầu để chứng minh thiết bị/phần mềm/dịch vụ đáp ứng yêu cầu của hồ sơ. Demo được thực hiện trong vòng 1 tuần kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không thực hiện Demo hoặc không Demo được tính năng trong thời gian yêu cầu đồng nghĩa với việc tính năng quan tâm không đáp ứng yêu cầu hồ sơ. | |
| 78 | Module ingest file media vào hệ thống quản lý Ingest từng file với khả năng khai báo metadata chi tiết cho media. Khả năng kiểm tra media để loại bỏ các file media không tương thích với định dạng. Có thể kết hợp với workflow để xử lý các file sai định dạng yêu cầu. Cho phép nạp nguyên thư mục thẻ quay vào hệ thống. Là module bắt buộc phải có. | 1 | License | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**); (***) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. - Các mục được đánh dấu (***) trong cột Ghi chú là mục chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu demo tính năng/khả năng tích hợp trong thời gian chấm thầu để chứng minh thiết bị/phần mềm/dịch vụ đáp ứng yêu cầu của hồ sơ. Demo được thực hiện trong vòng 1 tuần kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không thực hiện Demo hoặc không Demo được tính năng trong thời gian yêu cầu đồng nghĩa với việc tính năng quan tâm không đáp ứng yêu cầu hồ sơ. | |
| 79 | Module transcode Proxy Sau khi media được đưa vào hệ thống sẽ tự động được transcode phiên bản file proxy cho phép xem nội dung media qua kết nối tốc độ thấp | 1 | License | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**); (***) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. - Các mục được đánh dấu (***) trong cột Ghi chú là mục chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu demo tính năng/khả năng tích hợp trong thời gian chấm thầu để chứng minh thiết bị/phần mềm/dịch vụ đáp ứng yêu cầu của hồ sơ. Demo được thực hiện trong vòng 1 tuần kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không thực hiện Demo hoặc không Demo được tính năng trong thời gian yêu cầu đồng nghĩa với việc tính năng quan tâm không đáp ứng yêu cầu hồ sơ. | |
| 80 | Module kiểm duyệt tài nguyên media Kiểm duyệt nội dung media, cho phép ghi lại các ghi chú, cho phép đánh dấu và ghi chú tại các điểm cần lưu ý. Các cấp kiểm duyệt tự động hiển thị trên giao diện kiểm duyệt dựa trên quy trình kiểm duyệt trên workflow của media | 1 | License | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**); (***) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. - Các mục được đánh dấu (***) trong cột Ghi chú là mục chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu demo tính năng/khả năng tích hợp trong thời gian chấm thầu để chứng minh thiết bị/phần mềm/dịch vụ đáp ứng yêu cầu của hồ sơ. Demo được thực hiện trong vòng 1 tuần kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không thực hiện Demo hoặc không Demo được tính năng trong thời gian yêu cầu đồng nghĩa với việc tính năng quan tâm không đáp ứng yêu cầu hồ sơ. | |
| 81 | Module quản lý tư liệu tiền kỳ Media được phân loại theo chủ đề, dự án, phân cảnh và tag để hỗ trợ công tác dựng. Hỗ trợ tìm kiếm nhanh, xem trước bằng lowress (cần có licence lowress), mark in, out, comment, cue... Tự động tìm kiếm phân cảnh sẽ có được khi sử dụng licence cho dịch vụ phân cảnh tự động. Cho phép tải về media từ hệ thống để khai thác. Ghi vết các hoạt động của người sử dụng. | 1 | License | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**); (***) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. - Các mục được đánh dấu (***) trong cột Ghi chú là mục chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu demo tính năng/khả năng tích hợp trong thời gian chấm thầu để chứng minh thiết bị/phần mềm/dịch vụ đáp ứng yêu cầu của hồ sơ. Demo được thực hiện trong vòng 1 tuần kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không thực hiện Demo hoặc không Demo được tính năng trong thời gian yêu cầu đồng nghĩa với việc tính năng quan tâm không đáp ứng yêu cầu hồ sơ. | |
| 82 | Quản lý Lưu trữ và lấy file từ hệ thống Lưu trữ Offline | 1 | License | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**); (***) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. - Các mục được đánh dấu (***) trong cột Ghi chú là mục chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu demo tính năng/khả năng tích hợp trong thời gian chấm thầu để chứng minh thiết bị/phần mềm/dịch vụ đáp ứng yêu cầu của hồ sơ. Demo được thực hiện trong vòng 1 tuần kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không thực hiện Demo hoặc không Demo được tính năng trong thời gian yêu cầu đồng nghĩa với việc tính năng quan tâm không đáp ứng yêu cầu hồ sơ. | |
| 83 | Bản quyền phần mềm cơ sở dữ liệu | 2 | License | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) Ghi chú: - Các mục được đánh dấu (**) trong cột Ghi chú là mục yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. | |
| 84 | Máy tính biên tập nội dung Intel i5-9400 up to 4.1 GHz/1x8GB ram/1TB HDD/Tray load DVD Drive/Wireless 1707 Card/ NVIDIA GeForce GT 730 with 2GB/Mouse/keyboard/Windows 10 Home Single | 26 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 85 | Máy tính đồ họa dùng chế bản đồ họa | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 86 | Máy ảnh kỹ thuật số chuyên nghiệp | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 87 | Ống kính 14-24mm, khẩu độ F2.8 | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 88 | Ống kính 24-70mm, khẩu độ F2.8 | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 89 | Ống kính 70-200mm | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 90 | Đèn flash | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 91 | Chân máy | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 92 | Tủ chống ẩm | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 93 | Pin sạc | 4 | Viên | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 94 | Báng cầm dọc | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 95 | Balo máy ảnh | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 96 | Bộ nạp pin sạc eneloop pro | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 97 | Bộ pin sạc eneloop | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 98 | Thẻ nhớ SD 64GB | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 99 | Thẻ nhớ XQD 64 GB | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 100 | Đọc thẻ XQD | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi