Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ các hoạt động trong nhà trường cho trường THPT Khúc Thừa Dụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sơn Thành |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ các hoạt động trong nhà trường cho trường THPT Khúc Thừa Dụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842284 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 10:05:00 đến ngày 2020-08-22 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera bán cầu hồng ngoại | 27 | Chiếc | 2 Megapixel (1920 x 1080@25fps) | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Camera thân trụ hồng ngoại | 19 | Chiếc | 2 Megapixel (1920 x 1080@25fps) | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Đầu ghi hình HD-TVI 24 kênh | 2 | Chiếc | Tối đa 24 kênh Analog + 8 kinh IP 6MP | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Ổ cứng chuyên dụng dành cho camera | 4 | Chiếc | 6 TB | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Smart Tivi 4K 55 inch UHD | 3 | Chiếc | 4K Ultra HD (3840 x 2160px) | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Nguồn camera 12V/2A | 46 | Chiếc | Nguồn xung | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Dây tín hiệu camera | 6.000 | Mét | 4 lõi đồng dầu (4x0.5)Cu + (7/0.33)St - PVC | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Bộ khuếch đại tín hiệu Video Balun | 46 | Bộ | AHD/TVI/CVI | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Dây tín hiệu HDMI | 2 | Cuộn | 3m, kiểu 2 đầu jack cắm: male - male (dương) | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Giá treo tivi đa năng gật gù | 2 | Chiếc | Chịu lực tối đa: 10-25 Kg | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Máng điện nhựa dẹt | 150 | Cây | 39x18 mm - 2m, nhựa PVC | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Máng điện nhựa dẹt | 70 | Cây | 60x22 mm - 2m, nhựa PVC | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Ống luồn dây điện nhựa tròn | 50 | Cây | D25 - 25x18mm-2,92m | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Ống sun đàn hồi | 500 | Mét | 25x18mm-40m | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Tủ Rack đựng thiết bị | 1 | Chiếc | 10U | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Hộp nối dây tự chống cháy | 46 | Chiếc | 110 x 110 x 80 mm, nhựa PVC | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Dây điện tổng 2x1.5 | 500 | Mét | Ovan mềm 2 x 1,5mm | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Dây điện nhánh 2x0.75 | 500 | Mét | Ovan mềm 2 x 0,75mm | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Chi phí lắp đặt camera | 48 | Cái | Kéo dây tín hiệu, dây điện, luồn ống PVC, ống sun, ống ghen, ống HDPE, lắp đặt tủ rack, tủ mạng, chi phí lắp camera, cấu hình chuyển giao toàn bộ hệ thống...v..v.. Chi phí nhân công lắp đặt vận hành hệ thống, tạo hot xem qua mạng.... | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Vật tư phụ kiện lắp đặt | 1 | Hệ thống | Kẹp đỡ ống luồn dây điện D25; Khớp nối trơn / măng xông cho ống luồn dây điện D16; cút góc; cút chữ T; cút chữ L dẹt PVC; đinh bê tông; ốc, vít 3, nở nhựa 5, nạt thít, băng keo, nở sắt móc, dây tăng lực, dây thép chịu lực…. Attomat + đế hộp, tủ điện, ổ cắm điện, dây mạng, đầu RJ45 cho hệ thống | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Loa hội trường Fullrange | 4 | Chiếc | 1.200W (RMS); 4.800W (AES) | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Loa Subwoofer | 2 | Chiếc | 800W (RMS); 3.200W (AES) | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Cục đẩy công suất (Amplifier Power) | 1 | Chiếc | 8 Ω Stereo: 2 x 1.500 W; 4 Ω Stereo: 2 x 1.950 W; 8 Ω Bridged Mono: 3.900 W | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Cục đẩy công suất (Amplifier Power) | 1 | Chiếc | 8 Ω Stereo: 4 x 1.200 W; 4 Ω Stereo: 4 x 1.750 W; 8 Ω Bridged Mono: 3.450W | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Bàn Mixer | 1 | Chiếc | 10 kênh ngõ vào Micro XLR, 06 ngõ kênh Insert 1/4" TRS; 10 kênh ngõ vào Line (6 Line Mono 1/4" TS, 4 ngõ Line Stereo 1/4" TRS); 6 Aux (2 Effects FX1, FX2, 4 Mon) | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Thiết bị quản lý tín hiệu | 1 | Chiếc | 50 chương trình cài sẵn và 50 chương trình user; Kết nối đầu vào 2 x XLR; 1 x XLR RTA Mic đầu vào; Đầu ra kết nối 6CH x XLR | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Bộ chia nguồn điện 8 cổng bảo vệ | 1 | Chiếc | Mỗi một cổng có 1 rơle bảo vệ an toàn | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Micro không dây | 1 | Bộ | Kiểu micro: Dynamic; Băng tần: UHF 726MHz - 766MHz | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Tủ đựng thiết bị trang âm 12U | 1 | Chiếc | Có chỗ để bàn Mixer | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Dây tiếp âm tín hiệu âm thanh | 20 | Mét | Đường kính: O.D.6.0 mm (20 x 0.12) x 2 + 64 x 0.12; Lưới chắn bảo vệ: Dạng xoắn | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Dây cáp loa chuyên dùng hội trường | 60 | Mét | Tiết diện: (6x1.5 Ø.7.0)mm2; Tổng trở kháng: ≤ 13.5Ω/1Km | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Jack loa Speakon | 12 | Chiếc | Loại Jack 4 Pin, dùng để cắm ổ Bi-amp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Hệ thống dây jack và phụ kiện lắp đặt | 1 | Hệ thống | Jack tiếp âm tín hiệu cân bằng Canon (XLR): 22 chiếc; Jack tiếp âm tín hiệu âm thanh mono 1/4" (6.35 mm): 04 chiếc; Jack tiếp âm tín hiệu âm thanh RCA (bông sen): 06 chiếc; Bộ dây Jack tiếp âm tín hiệu âm thanh 3,5mm sang RCA 1,8m: 01 Bộ; Dây điện nguồn tổng ổ cắm 4x2,5mm: 20m Công lắp đặt, vận chuyển, cài đặt hệ thống; Chuyển giao công nghệ hướng dẫn sử dụng | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi