Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266303-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211265966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 18:11:00 đến ngày 2021-12-30 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,822,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Lắp đặt đường dây trung thế; Lắp đặt TBA; Đường điện hạ thế ...Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự. - Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành giai đoạn(đối với công trình hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.975.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- 01 nhân sự tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành hàn, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành máy xây dựng; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa – Bản đồ, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ đo điện trở ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đồng hồ vạn năng ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ampe kìm ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép đầu cốt thuỷ lực ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Hoàn thiện hạ tầng đất ở và dịch vụ xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng. HM: Cấp điện sinh hoạt
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nội Hoàng (Địa chỉ: Xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công nghiệp Bắc Giang (Địa chỉ: Số 14, ngõ 842, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai. (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC – TDT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Dũng. ( Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nội Hoàng (Địa chỉ: Xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép hoạt động điện lực của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp. - Xác nhận không nợ thuế hết quý III năm 2021. - Xác nhận không nợ bảo hiểm hết tháng 11 năm 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động nhân lực.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nội Hoàng (Địa chỉ: Xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẤP ĐIỆN TRUNG THẾ 35KV+ TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,9716100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,6218tấn
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo mô tả kỹ thuật chương V4,8756100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,66m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V160,082m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,43m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7684100m3
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,616100m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,616100m3
10Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,9152100m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V1,9152100m3
B XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Dựng cột bê tông, cao Theo mô tả kỹ thuật chương V3cột
2Mua cột bê tông ly tâm -Cột nối - LT 14: NPC - 11 (C)Theo mô tả kỹ thuật chương V3cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V33cột
4Mua cột bê tông ly tâm cột nối - LT 18: NPC - 11 (C)Theo mô tả kỹ thuật chương V23cột
5Mua cột bê tông ly tâm Cột nối - LT 18: NPC - 13 (D)Theo mô tả kỹ thuật chương V10cột
6Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V361 mối nối
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo mô tả kỹ thuật chương V4,410 cọc
8Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật chương V548,35kg
9Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7567100kg
10Thép làm dây tiếp địa dọc cột mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật chương V75,67kg
11Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4175100kg
12Thép làm dây tiếp địa dọc cột lắp cầu dao mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật chương V41,748kg
13Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡTheo mô tả kỹ thuật chương V20bộ
14Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo mô tả kỹ thuật chương V29bộ
16Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật chương V5.446,41kg
17Mua sứ đứng loại PI-45 + Ty mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V205bộ
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo mô tả kỹ thuật chương V20,510 sứ
19Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95Theo mô tả kỹ thuật chương V193Chuỗi
20Mua chuỗi sứ bát thủy tinh IIC-70ETheo mô tả kỹ thuật chương V384Bát
21Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V481 chuỗi sứ
22Phụ kiện chuỗi kép 24KV và 35KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp)Theo mô tả kỹ thuật chương V48Chuỗi
23Giáp níu tiết diện 95Theo mô tả kỹ thuật chương V48Chuỗi
24Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V3vị trí
25Kéo rải căng dây, dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo mô tả kỹ thuật chương V1,712km/dây
26Mua dây nhôm lõi thép bọc cách điện loại Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm; AsXE/S 95/16-4.3Theo mô tả kỹ thuật chương V1.712,16m
27Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 50-:-240Theo mô tả kỹ thuật chương V81Cái
28Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V1,810 đầu cốt
29Mua đầu cốt đồng nhômTheo mô tả kỹ thuật chương V18Cái
30Biển tên cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V17cái
31Biển báo nguy hiểmTheo mô tả kỹ thuật chương V17cái
32Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V31 bộ (3 pha)
33Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo mô tả kỹ thuật chương V205cái
34Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bátTheo mô tả kỹ thuật chương V384bát
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật chương V2sợi
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V111 vị trí
37Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
C XÂY DỰNG MỚI 10 TBA 35(22)/0,4KV
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo mô tả kỹ thuật chương V10,810 cọc
2Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật chương V1.323,72kg
3Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,657100kg
4Thép làm dây tiếp địa dọc cột mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật chương V265,7kg
5Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,4002tấn
6Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo mô tả kỹ thuật chương V2,1437tấn
7Lắp đặt giá đỡTheo mô tả kỹ thuật chương V3,4783tấn
8Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V8.022,2kg
9Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo mô tả kỹ thuật chương V1801 cái
10Mua Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V180Quả
11Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95Theo mô tả kỹ thuật chương V120cái
12Ghíp nhôm loại 3BL 50-240Theo mô tả kỹ thuật chương V270bộ
13Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo mô tả kỹ thuật chương V101 máy
14Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo mô tả kỹ thuật chương V101 bộ (3 pha)
15Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
16Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo mô tả kỹ thuật chương V101 tủ
17Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 95mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V6100m
18Mua dây nhôm lõi thép bọc cách điện loại Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm; AsXE/S 95/16-4.3Theo mô tả kỹ thuật chương V600m
19Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V4201 m
20Mua Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x185mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V420m
21Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V100m
22Mua Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x95mm2 ( đấu tiếp đất MBA)Theo mô tả kỹ thuật chương V1.000m
23Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V150m
24Mua dây đồng CU/XLPE/PVC 1x50mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V150m
25Mua đầu cốt đồng 2 lỗ M185Theo mô tả kỹ thuật chương V140cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V1410 đầu cốt
27Mua đầu cốt đồng nhôm AM95Theo mô tả kỹ thuật chương V120cái
28Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V1210 đầu cốt
29Mua đầu cốt đồng M95 loại 2 lỗTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
30Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V210 đầu cốt
31Mua đầu cốt đồng M50 loại 1 lỗTheo mô tả kỹ thuật chương V60cái
32Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V610 đầu cốt
33Biển báo tên trạmTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
34Biển cấm trèoTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
35Biển cầu chìTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
36Chụp Silicol cho FCO đầu trênTheo mô tả kỹ thuật chương V30cái
37Chụp Silicol cho FCO đầu dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V30cái
38Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế máy biến áp 3 phaTheo mô tả kỹ thuật chương V60cái
39Chụp Silicol chống sét van trung thếTheo mô tả kỹ thuật chương V30cái
40Ống nhựa luồn cáp mặt máy HDPE D50/40Theo mô tả kỹ thuật chương V210cái
41Ống nhựa luồn dây tiếp địa chân cột HDPE D32/25Theo mô tả kỹ thuật chương V80cái
42Mua cáp vặn xoắn ABC4x120mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V175m
43Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,175km/dây
44Mua đầu cốt đồng nhôm AM120Theo mô tả kỹ thuật chương V48cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V4,810 đầu cốt
46Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo mô tả kỹ thuật chương V10máy
47Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V10mẫu
48Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo mô tả kỹ thuật chương V10mẫu
49Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
50Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
51Thí nghiệm biến dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V30cái
52Thí nghiệm Aptomat , dòng điện 500Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
53Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Theo mô tả kỹ thuật chương V201 cái
54Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
55Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V30bộ
56Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo mô tả kỹ thuật chương V30cái
57Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
58Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật chương V10sợi
59Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V10sợi
60Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo mô tả kỹ thuật chương V180cái
61Khóa đồng Minh Khai hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
D CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V3,0798100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nenTheo mô tả kỹ thuật chương V0,223100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V236,892m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7503100m3
5Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,7424100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V1,7424100m3
7Mua Cột - LT8.5: NPC - 3.5 (B)Theo mô tả kỹ thuật chương V131cột
8Mua Cột - LT8.5: NPC - 4.3 (C)Theo mô tả kỹ thuật chương V82cột
9Dựng cột bê tông, cao Theo mô tả kỹ thuật chương V213cột
10Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V6.710,8m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V6,71km/dây
12Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo mô tả kỹ thuật chương V1.079,29kg
13Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột néoTheo mô tả kỹ thuật chương V203bộ
14Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V380cái
15Ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL 25- 120 đấu dây rẽ nhánhTheo mô tả kỹ thuật chương V52cái
16Mua đầu cos đồng nhôm AM95Theo mô tả kỹ thuật chương V266cái
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V26,610 đầu cốt
18Dây AV50Theo mô tả kỹ thuật chương V33m
19Ghíp nhôm loại 2BL 25-150Theo mô tả kỹ thuật chương V33cái
20Ống nhựa HDPE 32/25Theo mô tả kỹ thuật chương V82,5m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo mô tả kỹ thuật chương V0,825100m
22Mua thép làm tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V1.678,71kg
23Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5642100kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V13,210 cọc
25Lắp hộp công tơ. Hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo mô tả kỹ thuật chương V204hộp
26Hộp trung gianTheo mô tả kỹ thuật chương V204cái
27Lắp hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo mô tả kỹ thuật chương V406hộp
28Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMICTheo mô tả kỹ thuật chương V406cái
29Lắp hộp công tơ. Hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo mô tả kỹ thuật chương V203hộp
30Tủ công tơ Composite chứa 2 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMICTheo mô tả kỹ thuật chương V203cái
31Đai thép không gỉ treo hòm công tơTheo mô tả kỹ thuật chương V203kg
32Khóa đai treo hòm công tơTheo mô tả kỹ thuật chương V203cái
33Ghíp phập nhựa 2 bu lông GN2-25-120 lắp HCTTheo mô tả kỹ thuật chương V2.436cái
34Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 2x25mm2 ( đấu nối dây vào hòm công tơ H2+H4)Theo mô tả kỹ thuật chương V2.740,5m
35Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V2,7405km/dây
36Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 4x35mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V507,5m
37Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5075km/dây
38Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V331 vị trí
39Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo mô tả kỹ thuật chương V101sợi, 1ruột
E THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly DS 1P 40,5KV - 630A - cách điện Polymer (chém ngang)Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
2Cầu chì FCO 35 KV rơi tự do- PolymerTheo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
3Chống sét van LGA 34/30- 35kV (Ur= 48kV)Theo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
4Máy biến áp phân phối 400kva-35(22)/0,4 kVTheo mô tả kỹ thuật chương V10máy
5Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) Công suất 600A- 04 lộ raTheo mô tả kỹ thuật chương V10tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Lắp đặt đường dây trung thế; Lắp đặt TBA; Đường điện hạ thế ...Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự. - Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành giai đoạn(đối với công trình hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.975.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- 01 nhân sự tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành hàn, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
5 Kỹ thuật phụ trách máy 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành máy xây dựng; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 Kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa – Bản đồ, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy hàn nhiệt ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy cắt uốn sắt ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy hàn điện ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đào ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm cóc ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Cần trục ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy toàn đạc ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Đồng hồ đo điện trở ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Đồng hồ vạn năng ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Ampe kìm ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy ép đầu cốt thuỷ lực ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->