Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 18:11:00 đến ngày 2021-12-30 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,822,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Lắp đặt đường dây trung thế; Lắp đặt TBA; Đường điện hạ thế ...Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự. - Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành giai đoạn(đối với công trình hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.975.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- 01 nhân sự tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành hàn, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành máy xây dựng; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa – Bản đồ, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ đo điện trở ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ vạn năng ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ampe kìm ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép đầu cốt thuỷ lực ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị Hoàn thiện hạ tầng đất ở và dịch vụ xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng. HM: Cấp điện sinh hoạt 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép hoạt động điện lực của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp. - Xác nhận không nợ thuế hết quý III năm 2021. - Xác nhận không nợ bảo hiểm hết tháng 11 năm 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động nhân lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nội Hoàng (Địa chỉ: Xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẤP ĐIỆN TRUNG THẾ 35KV+ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,9716 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,6218 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,8756 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,66 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 160,082 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,43 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7684 | 100m3 |
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,616 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,616 | 100m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9152 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9152 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông ly tâm -Cột nối - LT 14: NPC - 11 (C) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cột |
| 4 | Mua cột bê tông ly tâm cột nối - LT 18: NPC - 11 (C) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cột |
| 5 | Mua cột bê tông ly tâm Cột nối - LT 18: NPC - 13 (D) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | 1 mối nối |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,4 | 10 cọc |
| 8 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 548,35 | kg |
| 9 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7567 | 100kg |
| 10 | Thép làm dây tiếp địa dọc cột mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75,67 | kg |
| 11 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4175 | 100kg |
| 12 | Thép làm dây tiếp địa dọc cột lắp cầu dao mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,748 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 16 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5.446,41 | kg |
| 17 | Mua sứ đứng loại PI-45 + Ty mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 205 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,5 | 10 sứ |
| 19 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 193 | Chuỗi |
| 20 | Mua chuỗi sứ bát thủy tinh IIC-70E | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 384 | Bát |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | 1 chuỗi sứ |
| 22 | Phụ kiện chuỗi kép 24KV và 35KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | Chuỗi |
| 23 | Giáp níu tiết diện 95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | Chuỗi |
| 24 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | vị trí |
| 25 | Kéo rải căng dây, dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,712 | km/dây |
| 26 | Mua dây nhôm lõi thép bọc cách điện loại Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm; AsXE/S 95/16-4.3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.712,16 | m |
| 27 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 50-:-240 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 81 | Cái |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Mua đầu cốt đồng nhôm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 30 | Biển tên cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 31 | Biển báo nguy hiểm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 33 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 205 | cái |
| 34 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 384 | bát |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | 1 vị trí |
| 37 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| C | XÂY DỰNG MỚI 10 TBA 35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,8 | 10 cọc |
| 2 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.323,72 | kg |
| 3 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,657 | 100kg |
| 4 | Thép làm dây tiếp địa dọc cột mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 265,7 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,4002 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1437 | tấn |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,4783 | tấn |
| 8 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8.022,2 | kg |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 180 | 1 cái |
| 10 | Mua Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 180 | Quả |
| 11 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 270 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 máy |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 bộ (3 pha) |
| 15 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 tủ |
| 17 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 100m |
| 18 | Mua dây nhôm lõi thép bọc cách điện loại Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm; AsXE/S 95/16-4.3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 420 | 1 m |
| 20 | Mua Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x185mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 420 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 22 | Mua Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x95mm2 ( đấu tiếp đất MBA) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 24 | Mua dây đồng CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 25 | Mua đầu cốt đồng 2 lỗ M185 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 140 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 10 đầu cốt |
| 27 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 10 đầu cốt |
| 29 | Mua đầu cốt đồng M95 loại 2 lỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Mua đầu cốt đồng M50 loại 1 lỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Biển báo tên trạm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 34 | Biển cấm trèo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 35 | Biển cầu chì | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 36 | Chụp Silicol cho FCO đầu trên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 37 | Chụp Silicol cho FCO đầu dưới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 38 | Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế máy biến áp 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 39 | Chụp Silicol chống sét van trung thế | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 40 | Ống nhựa luồn cáp mặt máy HDPE D50/40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 210 | cái |
| 41 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa chân cột HDPE D32/25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 42 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,175 | km/dây |
| 44 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | máy |
| 47 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | mẫu |
| 48 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | mẫu |
| 49 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 51 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 52 | Thí nghiệm Aptomat , dòng điện 500 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 53 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1 cái |
| 54 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 55 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 56 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 57 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 58 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | sợi |
| 59 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | sợi |
| 60 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 180 | cái |
| 61 | Khóa đồng Minh Khai hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| D | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,0798 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,223 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 236,892 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7503 | 100m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7424 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7424 | 100m3 |
| 7 | Mua Cột - LT8.5: NPC - 3.5 (B) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 131 | cột |
| 8 | Mua Cột - LT8.5: NPC - 4.3 (C) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 82 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 213 | cột |
| 10 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6.710,8 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,71 | km/dây |
| 12 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.079,29 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột néo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 203 | bộ |
| 14 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 380 | cái |
| 15 | Ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL 25- 120 đấu dây rẽ nhánh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 16 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 266 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Dây AV50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 19 | Ghíp nhôm loại 2BL 25-150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 20 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 82,5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,825 | 100m |
| 22 | Mua thép làm tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.678,71 | kg |
| 23 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5642 | 100kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | 10 cọc |
| 25 | Lắp hộp công tơ. Hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 204 | hộp |
| 26 | Hộp trung gian | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 204 | cái |
| 27 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 406 | hộp |
| 28 | Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 406 | cái |
| 29 | Lắp hộp công tơ. Hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 203 | hộp |
| 30 | Tủ công tơ Composite chứa 2 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 203 | cái |
| 31 | Đai thép không gỉ treo hòm công tơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 203 | kg |
| 32 | Khóa đai treo hòm công tơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 203 | cái |
| 33 | Ghíp phập nhựa 2 bu lông GN2-25-120 lắp HCT | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.436 | cái |
| 34 | Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 2x25mm2 ( đấu nối dây vào hòm công tơ H2+H4) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.740,5 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,7405 | km/dây |
| 36 | Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 4x35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 507,5 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5075 | km/dây |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | 1 vị trí |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1sợi, 1ruột |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly DS 1P 40,5KV - 630A - cách điện Polymer (chém ngang) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cầu chì FCO 35 KV rơi tự do- Polymer | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Chống sét van LGA 34/30- 35kV (Ur= 48kV) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Máy biến áp phân phối 400kva-35(22)/0,4 kV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | máy |
| 5 | Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) Công suất 600A- 04 lộ ra | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Lắp đặt đường dây trung thế; Lắp đặt TBA; Đường điện hạ thế ...Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự. - Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành giai đoạn(đối với công trình hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.975.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- 01 nhân sự tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành hàn, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách máy | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành máy xây dựng; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa – Bản đồ, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đào ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Cần trục ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Đồng hồ đo điện trở ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ampe kìm ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi