Gói thầu: Gói 1: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264994 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 18:26:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ đề tài: “Nghiên cứu sử dụng vạt trục mạch mang đơn vị quầng núm vú trong phẫu thuật tạo hình thu gọn vú phì đại” 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam, phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, - Hàng hoá dự thầu phải đúng mô tả theo yêu cầu của E-HSMT, - Trên bao bì hàng hoá phải có đầy đủ nhãn mác, các thông tin theo quy định của nhà sản xuất, - Hàng hóa đóng gói theo quy cách nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y Hà Nội
Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội
Fax: 024.38525115;
Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y Hà Nội Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội Fax: 024.38525115; Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y Hà Nội Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội Fax: 024.38525115; Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm 10ml | 2 | hộp | Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: là nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tếChất liệu làm kim tiêm: Thép không gỉDung tích bơm tiêm: 10mlKích thước kim: 25Gx1"; 23Gx1" | 50 cái/hộp | |
| 2 | Bơm tiêm 5ml | 2 | hộp | Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: là nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tếChất liệu làm kim tiêm: Thép không gỉDung tích bơm tiêm: 5mlKích thước kim: 25Gx1"; 23Gx1" | 50 cái/hộp | |
| 3 | Gạc cầu O30 | 3 | Túi | Đường kính 30, 1 lớp, vô trùng | 50 cái/túi | |
| 4 | Găng khám có bột | 2 | hộp | Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2Nồng độ Protein: Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố nàyMàu sắc: Màu cao su tự nhiênĐặc điểm: Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám.Qui cách đóng gói: 100cái / hộp, 10 hộp / thùng | 50 đôi/hộp | |
| 5 | Kim bướm loại A | 2 | hộp | Kích cỡ kim truyền: 23Gx3/4"Chất liệu làm dây truyền tĩnh mạch: Nhựa PVCChiều dài: 30cm | 50 cái/hộp | |
| 6 | Ống Citrat | 1 | hộp | Vật liệu : Nhựa PP Thể tích: 5ml, nắp màu xanh lá câySử dụng dung dịch Trisodium Citrate: 3,8% | 100 cái/hộp | |
| 7 | Ống EDTA | 1 | hộp | Vật liệu : Nhựa PP Thể tích: 5ml, nắp màu xanh dươngSử dụng chất kháng đông K2/K3 - EDTA | 100 cái/hộp | |
| 8 | Ống nghiệm có Heparin | 1 | hộp | Vật liệu : Nhựa PP Thể tích: 5ml, nắp màu đenSử dụng chất kháng đông heparin | 100 cái/hộp | |
| 9 | Ống nghiệm serum nắp đỏ | 1 | hộp | Vật liệu : Nhựa PP Thể tích: 5ml, nắp màu đỏCó chứa hạt nhựa poly styrene hình bi hoặc hình khối bên trong | 100 cái/hộp | |
| 10 | Ống nghiệm nhựa 10 ml có nắp | 1 | hộp | Vật liệu : Nhựa PP Kích thước: 16x100mm, màu trắng | 100 cái/hộp | |
| 11 | Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch B.Braun | 2 | Túi | Bộ dây truyền dịch theo hệ thống kín, có cổng thông khí với màng lọc vi khuẩn 0,2µm | 20 cái/túi | |
| 12 | Điện cực tim | 3 | hộp | Điện cực điện tim dạng cúc áo rất dễ để gắn vào đầu cáp ECG.Sử dụng để đo điện tim cho người lớn, kết nối với máy monitor hoặc máy ECG.Vật liệu xốp bảo vệ điện cực và gel từ các chất tẩy rửa phẫu thuật.Gel rắn dính nhanh chóng và giúp ghi tín hiệu tốt trên bề mặt da.Tất cả điện cực dán đều có lớp tiếp xúc chất lượng cao Ag/AgCl.Dùng một lần, đã bôi gel, không nhựa mũ, không PVC, không vô trùngKích thước miếng điện cực ECG: 50 x 55mmĐóng gói: 30 miếng/túi. | 30 cái/túi | |
| 13 | Găng Vô trùng | 5 | hộp | Chiều dài: 275±5 (size 6,5); 282±7 (size 7;7,5;8)Rộng: 83±5 (size 6,5); 89±5(size 7,0) | 50 đôi/hộp | |
| 14 | Kim luồn số 18, 20, 22 | 3 | hộp | Kích thước: 18G; 20G; 22G | 50 cái/hộp | |
| 15 | Băng dính co dãn 10cmx10m | 2 | cuộn | Kích thước: 10cmx10m | 1 cuộn/hộp | |
| 16 | Băng dính lụa 5x5 cm | 5 | cuộn | Kích thước: 5x5cm | 1 cuộn/hộp | |
| 17 | Bơm tiêm 20ml | 1 | Hộp | Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: là nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tếChất liệu làm kim tiêm: Thép không gỉDung tích bơm tiêm: 20mlKích thước kim: 23Gx1" | 50 cái/hộp | |
| 18 | Chỉ phẫu thuật không tiêu 2/0 | 5 | Hộp | Chất liệu PolyamideCấu trúc Đơn sợiMàu sắc Đen, xanh, trắngĐộ dài chỉ 75cmCỡ chỉ: 2/0Quy cách 36 tép/hộpTiệt trùng EO, Gamma | 36 cái/hộp | |
| 19 | Chỉ phẫu thuật không tiêu 4/0 | 5 | hộp | Chất liệu PolyamideCấu trúc Đơn sợiMàu sắc Đen, xanh, trắngĐộ dài chỉ 75cmCỡ chỉ: 4/0Quy cách 36 tép/hộpTiệt trùng EO, Gamma | 36 cái/hộp | |
| 20 | Chỉ phẫu thuật không tiêu 6/0 | 5 | hộp | Chất liệu PolyamideCấu trúc Đơn sợiMàu sắc Đen, xanh, trắngĐộ dài chỉ 75cmCỡ chỉ: 6/0Quy cách 36 tép/hộpTiệt trùng EO, Gamma | 36 cái/hộp | |
| 21 | Chỉ phẫu thuật không tiêu 3/0 | 6 | hộp | Chất liệu PolyamideCấu trúc Đơn sợiMàu sắc Đen, xanh, trắngĐộ dài chỉ 75cmCỡ chỉ: 3/0Quy cách 36 tép/hộpTiệt trùng EO, Gamma | 36 cái/hộp | |
| 22 | Chỉ phẫu thuật sợi đơn tiêu chậm 3/0 | 6 | hộp | Vật liệu: Polydioxanone, violetChiều dài: 70cm | 36 cái/hộp | |
| 23 | Chỉ phẫu thuật sợi đơn tiêu chậm 4/0 | 6 | hộp | Vật liệu: Polydioxanone, violetChiều dài: 70cm | 36 cái/hộp | |
| 24 | Chỉ phẫu thuật sợi đơn tiêu chậm 5/0 | 6 | hộp | Vật liệu: Polydioxanone, violetChiều dài: 70cm | 36 cái/hộp | |
| 25 | Chỉ phẫu thuật sợi bện tiêu nhanh 2/0 | 6 | hộp | Vật liệu: Polyglactin, violetChiều dài: 75cm | 12 cái/hộp | |
| 26 | Chỉ phẫu thuật sợi bện tiêu nhanh 3/0 | 6 | hộp | Vật liệu: Polyglactin, violetChiều dài: 75cm | 12 cái/hộp | |
| 27 | Chỉ phẫu thuật sợi bện tiêu nhanh 4/0 | 6 | hộp | Vật liệu: Polyglactin, violetChiều dài: 75cm | 12 cái/hộp | |
| 28 | Cục tạo ẩm | 3 | Chiếc | Dùng cho máy thở | Chiếc | |
| 29 | Gạc phẫu thuật 10x10x8 lớp vô trùng | 3 | túi | Kích thước: 10x10cm, 8 lớp, vô trùng | 50 cái/túi | |
| 30 | Gạc phẫu thuật 30x40x6 lớp vô trùng, cản quang | 50 | Túi | Kích thước: 30x40cm, 6 lớp vô trùng, cản quang | 10 cái/túi | |
| 31 | Khăn phẫu thuật 120 x80cm | 1 | thùng | Kích thước: 120x80cm | 50 cái/thùng | |
| 32 | Kim lấy thuốc các cỡ Loại D | 1 | Hộp | Các cỡ 26g, 23g,22g,20g,18g | 100 cái/hộp | |
| 33 | Lưỡi dao mổ | 1 | Hộp | Sử dụng trong phòng mổ, phòng khám bệnh viện. Lưỡi dao có nhiều loại khác nhau, phục vụ cho mục đích thực hiện đường rạch dài hay ngắn, nông hay sâu. | 100 cái/hộp | |
| 34 | Nước rửa dụng cụ phẫu thuật | 2 | Chai | Dung dịch rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme. Là sản phẩm có hoạt tính enzyme kép tăng cường.Thời gian ngâm thủ công tối thiểu 01 phút. Ngâm lâu hơn nếu vêt bẩn đã khô cho đến khi sạch.Thành phần:Propylene glycol: 15-25%, Nonionic Surfactant: 10-20%Peppermint Oil: 5-10%Alcohols, C10-12, ethoxylated propoxylated: | Chai | |
| 35 | Ống đặt nội khí quản cỡ 5:6,6:7 | 2 | hộp | Làm từ vật liệu PVC mềm mại, ít có nguy cơ chấn thươngCác size: 5:6; 6:7 | 10 cái/hộp | |
| 36 | Miếng dán vết mổ 30x28cm | 4 | Túi | Kích thước: 28x30cm, trong suốt, chất liệu: polyurethane. Cho phép mồ hôi thoát ra ngoài và ngăn ngừa vi khuẩn, nước từ bên ngoài xâm nhập | 10 cái/túi | |
| 37 | Sonde hút các số | 20 | Túi | Ống thông và đầu nối được làm từ nhựa PVC y tế, mềm dẻo khi thao tác, màu trắng tự nhiên, các cỡ. | 1 cái/túi | |
| 38 | Băng vết thương cỡ 10x12cm | 10 | Hộp | - Kích thước: 8 x 10 (cm)- Mềm mại, không dính vào vết thương khi tháo gỡ.- Băng keo đảm bảo vô trùng. | 10 cái/hộp | |
| 39 | Găng khám có bột | 5 | hộp | Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2Nồng độ Protein: Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố nàyMàu sắc: Màu cao su tự nhiênĐặc điểm: Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám.Qui cách đóng gói: 100cái / hộp, 10 hộp / thùng | 50 đôi/hộp | |
| 40 | Gạc phẫu thuật 10x10x8 lớp vô trùng | 30 | Túi | Kích thước: 10x10cm; 8 lớp vô trùng | 10 cái/túi | |
| 41 | Opsite to 30x28cm | 3 | Túi | Kích thước: 28x30cm, trong suốt, chất liệu: polyurethane. Cho phép mồ hôi thoát ra ngoài và ngăn ngừa vi khuẩn, nước từ bên ngoài xâm nhập | 10 cái/túi | |
| 42 | Nước rửa dụng cụ | 1 | chai | Dung dịch rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme. Là sản phẩm có hoạt tính enzyme kép tăng cường.Thời gian ngâm thủ công tối thiểu 01 phút. Ngâm lâu hơn nếu vêt bẩn đã khô cho đến khi sạch.Thành phần:Propylene glycol: 15-25%, Nonionic Surfactant: 10-20%Peppermint Oil: 5-10%Alcohols, C10-12, ethoxylated propoxylated: | Chai | |
| 43 | Khăn phẫu thuật 120x80cm | 1 | thùng | Kích thước: 120x80cm | 50 cái/thùng | |
| 44 | Chỉ phẫu thuật không tiêu 2/0,3/0. | 2 | hộp | Chất liệu PolyamideCấu trúc Đơn sợiMàu sắc Đen, xanh, trắngĐộ dài chỉ 75cmCỡ chỉ: 3/0Quy cách 36 tép/hộpTiệt trùng EO, Gamma | 36 cái/hộp | |
| 45 | Lưỡi dao mổ 15 | 1 | hộp | Sử dụng trong phòng mổ, phòng khám bệnh viện. Lưỡi dao có nhiều loại khác nhau, phục vụ cho mục đích thực hiện đường rạch dài hay ngắn, nông hay sâu. Cỡ 15 | 100 cái/hộp | |
| 46 | Lưỡi dao mổ 10 | 1 | hộp | Sử dụng trong phòng mổ, phòng khám bệnh viện. Lưỡi dao có nhiều loại khác nhau, phục vụ cho mục đích thực hiện đường rạch dài hay ngắn, nông hay sâu. Cỡ 10 | 100 cái/hộp | |
| 47 | Găng vô khuẩn | 10 | hộp | Chiều dài: 275±5 (size 6,5); 282±7 (size 7;7,5;8)Rộng: 83±5 (size 6,5); 89±5(size 7,0) | 50 đôi/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi