Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật nước, phá dỡ công trình phục vụ giải phóng mặt bằng dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật nước, phá dỡ công trình phục vụ giải phóng mặt bằng dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20191103935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 18:34:00 đến ngày 2021-12-30 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,461,768,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hệ thống cấp nước, phá dỡ công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hệ thống cấp - thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần cấp nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước, kỹ sư đô thị.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát về ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước hoặc phá dỡ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng, TCCN, bằng nghề, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên các nghề cấp thoát nước, nề, bê tông…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình phù hợp lĩnh vực tham gia gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn ống nhựa (đến 200mm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật nước, phá dỡ công trình phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo, chỉnh trang, sửa chữa tuyến đường Phú Diễn - Trại Gà, phường Phú Diễn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực Thi công công trình HTKT: Hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về tài chính lành mạnh: Xác nhận của cơ quan Thuế và BHXH về việc không nợ thuế và nợ BHXH đến hết quý III năm 2021. - Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020) hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). - Hợp đồng, thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành), hóa đơn GTGT các hợp đồng tương tự (Trong trường hợp cần thiết để làm rõ, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán). - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu (Trong trường hợp cần thiết để làm rõ, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (có tên chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự). + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (có tên chức vụ cán bộ kỹ thuật) trong thành phần ban chỉ huy công trường). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm.
+ Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………… -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: ………………... Fax : ………………… -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ……………… |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ……………… |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | * Ống gang D300 : | . | 1 | . |
| 2 | Ống gang DN300 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 93,1667 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 8 | Gioăng cao su DN300 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 9 | * Ống HDPE D160 : | . | 1 | . |
| 10 | Ống HDPE D160, PN10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cặp bích |
| 14 | Cút thép hàn DN150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 15 | Gioăng cao su DN150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 16 | * Ống HDPE D110 : | . | 1 | . |
| 17 | Ông HDPE D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,92 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép , nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 56 | cái |
| 22 | Gioăng cao su DN100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 42 | cái |
| 23 | * Các chi tiết : | . | 1 | . |
| 24 | Tê gang 3B D300/300 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 25 | Tê gang 3B D300/100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 26 | Tê gang 3B D150/150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 27 | Tê gang 3B D100/100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 28 | Côn gang BB D300/250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 38 | Đầu nối gắn bích DN110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cặp bích |
| 42 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cặp bích |
| 43 | Cút EE D300/45* | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 44 | Cút EE D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 45 | Cút HDPE D160 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt BU đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 47 | Ống dựng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 48 | Chụp Van | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 49 | Gioăng cao su DN300 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23 | cái |
| 50 | Gioăng cao su DN150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 51 | * Ống HDPE D50 : | . | 1 | . |
| 52 | Ống HDPE D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9 | 100m |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 160mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 56 | Kép TTK D2'' | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 57 | Van cổng ren trong D2" | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 58 | Nối chuyển HDPE D50x2" ren ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 59 | Nối thẳng HDPE D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 60 | Cút HDPE D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 58 | cái |
| 61 | Tê HDPE D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23 | cái |
| 63 | Ống dựng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 64 | Chụp Van | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 65 | * Xả cặn : | . | 1 | . |
| 66 | Tê 3B D100/100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 69 | Ống dựng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 70 | Chụp van | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 71 | Ống HDPE D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 72 | * Xả khí : | . | 1 | . |
| 73 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 74 | Kép thép mạ kẽm DN50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 75 | Côn thép mạ kẽm DN50x25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 76 | Cút thép mạ kẽm DN25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 79 | Ống thép mạ kẽm DN25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0231 | 100m |
| 80 | Ống HDPE D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 81 | Khâu nối HDPE D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 82 | Bầu xả khí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 83 | * Cụm DN15 : | . | 1 | . |
| 84 | Đai khởi thủy D50/25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 87 | cái |
| 85 | Ống HDPE D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,348 | 100m |
| 86 | Cút HDPE D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 87 | cái |
| 87 | Cút chuyển HDPE D25x3/4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 87 | cái |
| 88 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 71 | cái |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 90 | Đui đồng hồ D1/2" | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 87 | cái |
| 91 | Van 1 chiều D1/2" | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 87 | cái |
| 92 | Nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 87 | cái |
| 93 | Măng sông chuyển 2x1/2" ren trong | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 87 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng đồng hồ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 87 | cái |
| 95 | * Cụm DN50 : | . | 1 | . |
| 96 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 160mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 97 | Ống HDPE D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 98 | Cút HDPE D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 99 | Cút chuyển HDPE D50 ren ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 100 | Van gạt D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 102 | Đui đồng hồ D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 103 | Van 1 chiều D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 104 | Nối chuyển HDPE D50 ren ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 105 | Cút HDPE D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 107 | * Cụm DN100 : | . | 1 | . |
| 108 | Tê hàn D100/100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 111 | Ống HDPE D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 112 | Cút HDPE D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 114 | Ống dựng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 115 | Chụp Van | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 116 | * Thử áp, xúc xả, đấu nối : | . | 1 | . |
| 117 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,93 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,88 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,4 | 100m |
| 120 | Súc xả ống D300, T=10h, v=1,5m/s | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3.815,1 | m3 |
| 121 | Súc xả ống D160, T=10h, v=1,5m/s | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.085,184 | m3 |
| 122 | Súc xả ống D110, T=10h, v=1,5m/s | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 512,919 | m3 |
| 123 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,93 | 100m |
| 124 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,88 | 100m |
| 125 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,4 | 100m |
| 126 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | ca |
| 127 | Nhân công vận hành phục vụ thử áp lực, đấu giáp, súc xả tuyến ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26 | công |
| 128 | Nước tháo khô, thử áp tuyến ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 105,9339 | m3 |
| 129 | * Trụ cứu hỏa : | . | 1 | . |
| 130 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,045 | 100m |
| 132 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,018 | 100m |
| 134 | Tê hàn DN150/100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 135 | Tê hàn DN100/100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 138 | Côn BB D100/80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 139 | Ống dựng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 140 | Chụp Van | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 143 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cặp bích |
| 144 | Gioăng cao su DN100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 206,2418 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,0513 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 443,4766 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 417,7774 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,4348 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,4348 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,4348 | 100m3 |
| 8 | * Phần gối đỡ : | . | 1 | . |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,3565 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,0915 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6642 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3815 | tấn |
| 13 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 219 | cái |
| 14 | * Hố xả cặn, xả khí : | . | 1 | . |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2192 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,1336 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,4662 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27,44 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7453 | tấn |
| 20 | Nắp ga gang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | 1.Đinh Thị Linh (Số nhà 209+211) : | . | 1 | . |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 37,065 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,9371 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,413 | m3 |
| 5 | 2.Phạm Hải Hưng (Số nhà 213) : | . | 1 | . |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,0901 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,5437 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,3574 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1389 | m3 |
| 10 | 3.Trịnh Quốc Hùng+Phạm Minh Hạnh (Số nhà 215) : | . | 1 | . |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23,6236 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,9001 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,0133 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1379 | m3 |
| 15 | 4.Lê Vĩnh Thinh (Số nhà 217) : | . | 1 | . |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 87,348 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,5468 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,825 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1379 | m3 |
| 20 | 5.Duy Thanh Ngạn (Số nhà 219) : | . | 1 | . |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,0258 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27,063 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,9819 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,6327 | m3 |
| 25 | 6.Duy Thanh Thùy (Số nhà 221) : | . | 1 | . |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,2 | m3 |
| 29 | 7.Phí Thị Thanh (bà Thanh +) : | . | 1 | . |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,906 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,66 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2033 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,504 | m3 |
| 34 | 8.Ngõ chung (bà Thanh +) : | . | 1 | . |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,65 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,66 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,504 | m3 |
| 38 | 9.Nguyễn Mạnh Kiên (Số nhà 235) : | . | 1 | . |
| 39 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 44,48 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,7783 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,352 | m3 |
| 42 | 10.Nguyễn Văn Bộ+Phạm Thị Xuân Mai(Số nhà 237) : | . | 1 | . |
| 43 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,78 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,6027 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,6593 | m3 |
| 46 | 11.Nguyễn Hữu Hậu (Số nhà 241) : | . | 1 | . |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,336 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,66 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,7432 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,144 | m3 |
| 51 | 12.Nguyễn Ngọc Lan+Nguyễn Đức Thịnh (Số nhà 243+245) : | . | 1 | . |
| 52 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 54,24 | m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,9359 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,364 | m3 |
| 55 | 13.Nguyễn Công Lý+Nguyễn Thị Hồng Duyên (Số nhà 247) : | . | 1 | . |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,0819 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,6 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,6928 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,116 | m3 |
| 60 | 14.Đặng Trần Chinh+Huỳnh Thị Thanh (Số nhà 249) : | . | 1 | . |
| 61 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 98,04 | m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,1108 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,168 | m3 |
| 64 | 15.Nguyễn Văn Đức (Số nhà 251) : | . | 1 | . |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,5036 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24,36 | m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,7432 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,646 | m3 |
| 69 | 16.Đặng Trần Chinh+Huỳnh Thị Thanh (Số nhà 253) : | . | 1 | . |
| 70 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 35,11 | m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5795 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,42 | m3 |
| 73 | 17.Đặng Trần Thịnh (Số nhà 255) : | . | 1 | . |
| 74 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 49,37 | m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,443 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,952 | m3 |
| 77 | 18.Đặng Trần Chiến (Số nhà 257) : | . | 1 | . |
| 78 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,47 | m2 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5778 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,38 | m3 |
| 81 | 19.Phí Văn Bang (Số nhà 259) : | . | 1 | . |
| 82 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 50,88 | m2 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,6992 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,25 | m3 |
| 85 | 20.Nguyễn Thị Hoa (Số nhà 260) : | . | 1 | . |
| 86 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,32 | m2 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,207 | m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,608 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,2233 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,2233 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (nhà số 1 đến 20) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,2233 | 100m3 |
| 92 | 21.Trần Nguyên Sỹ (Số nhà 261) : | . | 1 | . |
| 93 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,1929 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26,78 | m2 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5251 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1178 | m3 |
| 97 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,43 | m2 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4752 | m3 |
| 99 | 22.Nguyễn Thị Tám (Số nhà 263) : | . | 1 | . |
| 100 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,438 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,31 | m2 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,8671 | m3 |
| 103 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,74 | m2 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4344 | m3 |
| 105 | 23.Trịnh Ngọc Lâm (Số nhà 265) : | . | 1 | . |
| 106 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,2895 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31,66 | m2 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,1031 | m3 |
| 109 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30,5 | m2 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,12 | m3 |
| 111 | 24.Hoàng Hải Âu (Số nhà 267) : | . | 1 | . |
| 112 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,4012 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 36,3375 | m2 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8449 | m3 |
| 115 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32,44 | m2 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,248 | m3 |
| 117 | 25.Nguyễn Đình Hưng (Số nhà 269) : | . | 1 | . |
| 118 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27,54 | m2 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,1933 | m3 |
| 120 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25,82 | m2 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3104 | m3 |
| 122 | 26.Phí Văn Vượng (Số nhà 271) : | . | 1 | . |
| 123 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 36,45 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,23 | m2 |
| 125 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,7143 | m3 |
| 126 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,462 | m3 |
| 127 | 27.Nguyễn Đạo Luân (Số nhà 271) : | . | 1 | . |
| 128 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,75 | m2 |
| 129 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,69 | m2 |
| 130 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6707 | m3 |
| 131 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,738 | m3 |
| 132 | 28.Viết Văn Thành (Số nhà 279) : | . | 1 | . |
| 133 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,99 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32,45 | m2 |
| 135 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,4336 | m3 |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,12 | m3 |
| 137 | 29.Phí Văn Hiệp (Số nhà 281) : | . | 1 | . |
| 138 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,96 | m2 |
| 139 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,773 | m3 |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,616 | m3 |
| 141 | 30.Phí Văn Đa* : | . | 1 | . |
| 142 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,0258 | m2 |
| 143 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27,063 | m2 |
| 144 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,9819 | m3 |
| 145 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,6327 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7567 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7567 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (nhà số 21 đến 30) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7567 | 100m3 |
| 149 | 31.Nguyễn Quốc Phúc : | . | 1 | . |
| 150 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,684 | m2 |
| 151 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,2879 | m3 |
| 152 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,7368 | m3 |
| 153 | 31.Nguyễn Hữu Thấu* : | . | 1 | . |
| 154 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,0901 | m2 |
| 155 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,5437 | m3 |
| 156 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,3574 | m3 |
| 157 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1389 | m3 |
| 158 | 32.Nguyễn Trọng Phúc (Số nhà 281) : | . | 1 | . |
| 159 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,79 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25,6825 | m2 |
| 161 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,6455 | m3 |
| 162 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,616 | m3 |
| 163 | 33.Lê Văn Liêm* : | . | 1 | . |
| 164 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 87,348 | m2 |
| 165 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,5468 | m3 |
| 166 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,825 | m3 |
| 167 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1379 | m3 |
| 168 | 34.Lê Văn Qúy* : | . | 1 | . |
| 169 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17 | m2 |
| 170 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 171 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,2 | m3 |
| 172 | 35.Trần Đình Mạnh : | . | 1 | . |
| 173 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,75 | m2 |
| 174 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,78 | m2 |
| 175 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,3151 | m3 |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,584 | m3 |
| 177 | 36.Đào Thị Thu Viên : | . | 1 | . |
| 178 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,75 | m2 |
| 179 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,24 | m2 |
| 180 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,514 | m3 |
| 181 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,576 | m3 |
| 182 | 37.Vũ Đức Dũng* : | . | 1 | . |
| 183 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,78 | m2 |
| 184 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,6027 | m3 |
| 185 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,6593 | m3 |
| 186 | 38.Dương* : | . | 1 | . |
| 187 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,336 | m2 |
| 188 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,66 | m2 |
| 189 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,7432 | m3 |
| 190 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,144 | m3 |
| 191 | 39.Nguyễn Đình Hợp : | . | 1 | . |
| 192 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,25 | m2 |
| 193 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 28,402 | m2 |
| 194 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,9942 | m3 |
| 195 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6559 | m3 |
| 196 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,787 | m3 |
| 197 | 40.Nguyễn Đình Hoàn : | . | 1 | . |
| 198 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,75 | m2 |
| 199 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,312 | m2 |
| 200 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,0275 | m3 |
| 201 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,6624 | m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4947 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4947 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (nhà số 31 đến 40) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4947 | 100m3 |
| 205 | 41.Đinh Thị Xuân : | . | 1 | . |
| 206 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,75 | m2 |
| 207 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30,59 | m2 |
| 208 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,6679 | m3 |
| 209 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,274 | m3 |
| 210 | 42.Nguyễn Hữu Long : | . | 1 | . |
| 211 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,043 | m2 |
| 212 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,48 | m2 |
| 213 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,4715 | m3 |
| 214 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,5776 | m3 |
| 215 | 43.Phí Quyết Tiến : | . | 1 | . |
| 216 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,75 | m2 |
| 217 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,33 | m2 |
| 218 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,6098 | m3 |
| 219 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,182 | m3 |
| 220 | 44.Nguyễn Văn Điệp* : | . | 1 | . |
| 221 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 54,24 | m2 |
| 222 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,9359 | m3 |
| 223 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,364 | m3 |
| 224 | 45.Phạm Thị Tâm * : | . | 1 | . |
| 225 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,0819 | m2 |
| 226 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,6 | m2 |
| 227 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,6928 | m3 |
| 228 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,116 | m3 |
| 229 | 46.Đỗ Thị Diệu Tường * : | . | 1 | . |
| 230 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,5036 | m2 |
| 231 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24,36 | m2 |
| 232 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,7432 | m3 |
| 233 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,646 | m3 |
| 234 | 47.Trường Quanh Dinh* : | . | 1 | . |
| 235 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,47 | m2 |
| 236 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5778 | m3 |
| 237 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,38 | m3 |
| 238 | 48.Nhà văn hóa * : | . | 1 | . |
| 239 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 50,88 | m2 |
| 240 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,6992 | m3 |
| 241 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,25 | m3 |
| 242 | 49.Dũng* : | . | 1 | . |
| 243 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,438 | m2 |
| 244 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,31 | m2 |
| 245 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,8671 | m3 |
| 246 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,74 | m2 |
| 247 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4344 | m3 |
| 248 | 50.Nguyễn Thiết Hùng : | . | 1 | . |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2691 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2691 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (nhà số 41 đến 50) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2691 | 100m3 |
| 252 | 51.Mạnh* : | . | 1 | . |
| 253 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,2895 | m2 |
| 254 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31,66 | m2 |
| 255 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,1031 | m3 |
| 256 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30,5 | m2 |
| 257 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,12 | m3 |
| 258 | 52.Nguyễn Quang Trung* : | . | 1 | . |
| 259 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,4012 | m2 |
| 260 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 36,3375 | m2 |
| 261 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8449 | m3 |
| 262 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32,44 | m2 |
| 263 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,248 | m3 |
| 264 | 53.Nguyễn Thế Tuyển* : | . | 1 | . |
| 265 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27,54 | m2 |
| 266 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,1933 | m3 |
| 267 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25,82 | m2 |
| 268 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3104 | m3 |
| 269 | 54.Nguyễn Hoàng Linh* : | . | 1 | . |
| 270 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 36,45 | m2 |
| 271 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,23 | m2 |
| 272 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,7143 | m3 |
| 273 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,462 | m3 |
| 274 | 55.Nguyễn Thị Thìn* : | . | 1 | . |
| 275 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,75 | m2 |
| 276 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,69 | m2 |
| 277 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6707 | m3 |
| 278 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,738 | m3 |
| 279 | 56.Nguyễn Thị Thuý Vân* : | . | 1 | . |
| 280 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,75 | m2 |
| 281 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,6 | m2 |
| 282 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,232 | m3 |
| 283 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,84 | m3 |
| 284 | 57.Nguyễn Minh Dũng* : | . | 1 | . |
| 285 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,99 | m2 |
| 286 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32,45 | m2 |
| 287 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,4336 | m3 |
| 288 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,12 | m3 |
| 289 | 58.Trần Xuân Chỉ* : | . | 1 | . |
| 290 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,684 | m2 |
| 291 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,2879 | m3 |
| 292 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,7368 | m3 |
| 293 | 59.Trần Trung Dũng* : | . | 1 | . |
| 294 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,79 | m2 |
| 295 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25,6825 | m2 |
| 296 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,6455 | m3 |
| 297 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,616 | m3 |
| 298 | 60.Đặng Thanh Sơn* : | . | 1 | . |
| 299 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,75 | m2 |
| 300 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,24 | m2 |
| 301 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,514 | m3 |
| 302 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,576 | m3 |
| 303 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7027 | 100m3 |
| 304 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7027 | 100m3 |
| 305 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (nhà số 51 đến 60) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7027 | 100m3 |
| 306 | 61.Trần Huynh* : | . | 1 | . |
| 307 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,438 | m2 |
| 308 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,31 | m2 |
| 309 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,8671 | m3 |
| 310 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,74 | m2 |
| 311 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4344 | m3 |
| 312 | 62.Nguyễn Đình Tâm* : | . | 1 | . |
| 313 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,2895 | m2 |
| 314 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31,66 | m2 |
| 315 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,1031 | m3 |
| 316 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30,5 | m2 |
| 317 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,12 | m3 |
| 318 | 63.Phí Văn Năm : | . | 1 | . |
| 319 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,4 | m2 |
| 320 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,7631 | m3 |
| 321 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,3907 | m3 |
| 322 | 64.Phí Văn Tiến* : | . | 1 | . |
| 323 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,4012 | m2 |
| 324 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 36,3375 | m2 |
| 325 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8449 | m3 |
| 326 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32,44 | m2 |
| 327 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,248 | m3 |
| 328 | 65.Đinh Xuân Phồn* : | . | 1 | . |
| 329 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27,54 | m2 |
| 330 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,1933 | m3 |
| 331 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25,82 | m2 |
| 332 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3104 | m3 |
| 333 | 66.Nguyễn Đồng Hỷ : | . | 1 | . |
| 334 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,75 | m2 |
| 335 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23,84 | m2 |
| 336 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,258 | m3 |
| 337 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,768 | m3 |
| 338 | 67.Viết Văn Vinh * : | . | 1 | . |
| 339 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 36,45 | m2 |
| 340 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,23 | m2 |
| 341 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,7143 | m3 |
| 342 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,462 | m3 |
| 343 | 68.Viết Thị Hồng Vân : | . | 1 | . |
| 344 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,4 | m2 |
| 345 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,42 | m3 |
| 346 | 69.Viết Thị Oanh : | . | 1 | . |
| 347 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,36 | m2 |
| 348 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,2 | m3 |
| 349 | 70.Viết Văn Vinh : | . | 1 | . |
| 350 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,2 | m2 |
| 351 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 352 | 71.Viết Văn Hiển : | . | 1 | . |
| 353 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,82 | m2 |
| 354 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,02 | m2 |
| 355 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4122 | m3 |
| 356 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,922 | m3 |
| 357 | 72.Trần Thị Hiền : | . | 1 | . |
| 358 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 36,1 | m2 |
| 359 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,543 | m3 |
| 360 | 73.Phí Lý Ngọc* : | . | 1 | . |
| 361 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4251 | 100m3 |
| 362 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4251 | 100m3 |
| 363 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (nhà số 61 đến 73) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4251 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hệ thống cấp nước, phá dỡ công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hệ thống cấp - thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần cấp nước | 2 | - Kỹ sư cấp thoát nước, kỹ sư đô thị.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình | 1 | - Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước | 5 | 3 |
| 6 | Giám sát về ATLĐ, VSLĐ | 2 | Kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước hoặc phá dỡ công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 10 | - Cao đẳng, TCCN, bằng nghề, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên các nghề cấp thoát nước, nề, bê tông…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình phù hợp lĩnh vực tham gia gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe ô tô | >= 7 tấn | 3 |
| 3 | Máy cắt bê tông | . | 3 |
| 4 | Máy khoan phá bê tông | . | 3 |
| 5 | Búa căn khí nén 3m3/ph | . | 3 |
| 6 | Máy nén khí diezel 360m3/h | . | 3 |
| 7 | Máy hàn | . | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 80l | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | . | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | . | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 13 | Máy hàn ống nhựa (đến 200mm) | . | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi