Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật nước, phá dỡ công trình phục vụ giải phóng mặt bằng dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266225-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 18:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật nước, phá dỡ công trình phục vụ giải phóng mặt bằng dự án
Số hiệu KHLCNT 20191103935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 18:34:00 đến ngày 2021-12-30 18:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,461,768,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hệ thống cấp nước, phá dỡ công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hệ thống cấp - thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần cấp nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước, kỹ sư đô thị.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát về ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước hoặc phá dỡ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng, TCCN, bằng nghề, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên các nghề cấp thoát nước, nề, bê tông…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình phù hợp lĩnh vực tham gia gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
5-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn ống nhựa (đến 200mm)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật nước, phá dỡ công trình phục vụ giải phóng mặt bằng dự án
Cải tạo, chỉnh trang, sửa chữa tuyến đường Phú Diễn - Trại Gà, phường Phú Diễn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : …………………
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán hạng mục cấp nước: Công ty cổ phần xây lắp và tư vấn kỹ thuật Khôi Việt. + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán hạng mục phá dỡ: Công ty cổ phần tư vấn H.I.C. + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Hưng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : …………………


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực Thi công công trình HTKT: Hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về tài chính lành mạnh: Xác nhận của cơ quan Thuế và BHXH về việc không nợ thuế và nợ BHXH đến hết quý III năm 2021. - Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020) hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). - Hợp đồng, thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành), hóa đơn GTGT các hợp đồng tương tự (Trong trường hợp cần thiết để làm rõ, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán). - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu (Trong trường hợp cần thiết để làm rõ, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (có tên chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự). + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (có tên chức vụ cán bộ kỹ thuật) trong thành phần ban chỉ huy công trường). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thi công.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : …………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: ………………... Fax : …………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1* Ống gang D300 :.1.
2Ống gang DN300Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC93,1667đoạn ống
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,25100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,35100m
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
6Lắp bích thép, đường kính ống 300mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cặp bích
7Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20cái
8Gioăng cao su DN300Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15cái
9* Ống HDPE D160 :.1.
10Ống HDPE D160, PN10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,6100m
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,28100m
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
13Lắp bích thép, đường kính ống 150mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cặp bích
14Cút thép hàn DN150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
15Gioăng cao su DN150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
16* Ống HDPE D110 :.1.
17Ông HDPE D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,92100m
18Lắp đặt ống thép , nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,28100m
19Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28cái
20Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cặp bích
21Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56cái
22Gioăng cao su DN100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC42cái
23* Các chi tiết :.1.
24Tê gang 3B D300/300Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
25Tê gang 3B D300/100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
26Tê gang 3B D150/150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
27Tê gang 3B D100/100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
28Côn gang BB D300/250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
29Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
30Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
31Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
32Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
33Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cái
34Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
35Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
36Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
37Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
38Đầu nối gắn bích DN110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
39Lắp bích thép, đường kính ống 300mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cặp bích
40Lắp bích thép, đường kính ống 150mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cặp bích
41Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cặp bích
42Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cặp bích
43Cút EE D300/45*Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
44Cút EE D100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cái
45Cút HDPE D160Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
46Lắp đặt BU đường kính 300mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
47Ống dựngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
48Chụp VanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
49Gioăng cao su DN300Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23cái
50Gioăng cao su DN150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
51* Ống HDPE D50 :.1.
52Ống HDPE D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,4100m
53Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9100m
54Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
55Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 160mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
56Kép TTK D2''Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36cái
57Van cổng ren trong D2"Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18cái
58Nối chuyển HDPE D50x2" ren ngoàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18cái
59Nối thẳng HDPE D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13cái
60Cút HDPE D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC58cái
61Tê HDPE D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
62Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23cái
63Ống dựngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18cái
64Chụp VanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18cái
65* Xả cặn :.1.
66Tê 3B D100/100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
67Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
68Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
69Ống dựngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
70Chụp vanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
71Ống HDPE D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,05100m
72* Xả khí :.1.
73Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 300mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
74Kép thép mạ kẽm DN50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
75Côn thép mạ kẽm DN50x25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
76Cút thép mạ kẽm DN25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
77Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
78Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
79Ống thép mạ kẽm DN25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0231100m
80Ống HDPE D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,15100m
81Khâu nối HDPE D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
82Bầu xả khíChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
83* Cụm DN15 :.1.
84Đai khởi thủy D50/25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC87cái
85Ống HDPE D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,348100m
86Cút HDPE D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC87cái
87Cút chuyển HDPE D25x3/4Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC87cái
88Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC71cái
89Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18cái
90Đui đồng hồ D1/2"Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC87cái
91Van 1 chiều D1/2"Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC87cái
92Nối chuyển HDPE D20x1/2" ren ngoàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC87cái
93Măng sông chuyển 2x1/2" ren trongChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC87cái
94Lắp đặt hộp đựng đồng hồChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC87cái
95* Cụm DN50 :.1.
96Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 160mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
97Ống HDPE D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,12100m
98Cút HDPE D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
99Cút chuyển HDPE D50 ren ngoàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
100Van gạt D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
101Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
102Đui đồng hồ D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
103Van 1 chiều D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
104Nối chuyển HDPE D50 ren ngoàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
105Cút HDPE D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
106Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
107* Cụm DN100 :.1.
108Tê hàn D100/100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
109Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
110Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
111Ống HDPE D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1100m
112Cút HDPE D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
113Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
114Ống dựngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
115Chụp VanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
116* Thử áp, xúc xả, đấu nối :.1.
117Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,93100m
118Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,88100m
119Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,4100m
120Súc xả ống D300, T=10h, v=1,5m/sChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3.815,1m3
121Súc xả ống D160, T=10h, v=1,5m/sChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.085,184m3
122Súc xả ống D110, T=10h, v=1,5m/sChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC512,919m3
123Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,93100m
124Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,88100m
125Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,4100m
126Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở vanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4ca
127Nhân công vận hành phục vụ thử áp lực, đấu giáp, súc xả tuyến ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26công
128Nước tháo khô, thử áp tuyến ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC105,9339m3
129* Trụ cứu hỏa :.1.
130Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
131Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,045100m
132Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
133Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018100m
134Tê hàn DN150/100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
135Tê hàn DN100/100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
136Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
137Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
138Côn BB D100/80Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
139Ống dựngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
140Chụp VanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
141Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
142Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
143Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cặp bích
144Gioăng cao su DN100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC206,2418m3
2Đào đường ống, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,0513100m3
3Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC443,4766m3
4Đắp đất đường ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC417,7774m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,4348100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,4348100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,4348100m3
8* Phần gối đỡ :.1.
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,3565m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,0915m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,6642100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3815tấn
13Đai giữ ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC219cái
14* Hố xả cặn, xả khí :.1.
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2192m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1336m3
17Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,4662m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,44m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7453tấn
20Nắp ga gangChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
C HẠNG MỤC PHÁ DỠ
11.Đinh Thị Linh (Số nhà 209+211) :.1.
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC37,065m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,9371m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,413m3
52.Phạm Hải Hưng (Số nhà 213) :.1.
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,0901m2
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,5437m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,3574m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1389m3
103.Trịnh Quốc Hùng+Phạm Minh Hạnh (Số nhà 215) :.1.
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23,6236m2
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,9001m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,0133m3
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1379m3
154.Lê Vĩnh Thinh (Số nhà 217) :.1.
16Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC87,348m2
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,5468m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,825m3
19Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1379m3
205.Duy Thanh Ngạn (Số nhà 219) :.1.
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,0258m2
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,063m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,9819m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,6327m3
256.Duy Thanh Thùy (Số nhà 221) :.1.
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,66m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,2m3
297.Phí Thị Thanh (bà Thanh +) :.1.
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,906m2
31Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,66m2
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2033m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,504m3
348.Ngõ chung (bà Thanh +) :.1.
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,65m2
36Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,66m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,504m3
389.Nguyễn Mạnh Kiên (Số nhà 235) :.1.
39Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44,48m2
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,7783m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,352m3
4210.Nguyễn Văn Bộ+Phạm Thị Xuân Mai(Số nhà 237) :.1.
43Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,78m2
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,6027m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,6593m3
4611.Nguyễn Hữu Hậu (Số nhà 241) :.1.
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,336m2
48Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,66m2
49Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,7432m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,144m3
5112.Nguyễn Ngọc Lan+Nguyễn Đức Thịnh (Số nhà 243+245) :.1.
52Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC54,24m2
53Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,9359m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,364m3
5513.Nguyễn Công Lý+Nguyễn Thị Hồng Duyên (Số nhà 247) :.1.
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,0819m2
57Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,6m2
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,6928m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,116m3
6014.Đặng Trần Chinh+Huỳnh Thị Thanh (Số nhà 249) :.1.
61Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC98,04m2
62Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,1108m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,168m3
6415.Nguyễn Văn Đức (Số nhà 251) :.1.
65Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,5036m2
66Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24,36m2
67Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,7432m3
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,646m3
6916.Đặng Trần Chinh+Huỳnh Thị Thanh (Số nhà 253) :.1.
70Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35,11m2
71Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5795m3
72Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,42m3
7317.Đặng Trần Thịnh (Số nhà 255) :.1.
74Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC49,37m2
75Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,443m3
76Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,952m3
7718.Đặng Trần Chiến (Số nhà 257) :.1.
78Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,47m2
79Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5778m3
80Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,38m3
8119.Phí Văn Bang (Số nhà 259) :.1.
82Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC50,88m2
83Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,6992m3
84Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,25m3
8520.Nguyễn Thị Hoa (Số nhà 260) :.1.
86Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,32m2
87Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,207m3
88Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,608m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,2233100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,2233100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (nhà số 1 đến 20)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,2233100m3
9221.Trần Nguyên Sỹ (Số nhà 261) :.1.
93Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,1929m2
94Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26,78m2
95Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5251m3
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1178m3
97Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,43m2
98Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4752m3
9922.Nguyễn Thị Tám (Số nhà 263) :.1.
100Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,438m2
101Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,31m2
102Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,8671m3
103Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,74m2
104Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4344m3
10523.Trịnh Ngọc Lâm (Số nhà 265) :.1.
106Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,2895m2
107Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,66m2
108Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,1031m3
109Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30,5m2
110Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,12m3
11124.Hoàng Hải Âu (Số nhà 267) :.1.
112Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,4012m2
113Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36,3375m2
114Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8449m3
115Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,44m2
116Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,248m3
11725.Nguyễn Đình Hưng (Số nhà 269) :.1.
118Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,54m2
119Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,1933m3
120Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,82m2
121Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3104m3
12226.Phí Văn Vượng (Số nhà 271) :.1.
123Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36,45m2
124Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,23m2
125Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,7143m3
126Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,462m3
12727.Nguyễn Đạo Luân (Số nhà 271) :.1.
128Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,75m2
129Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,69m2
130Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,6707m3
131Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,738m3
13228.Viết Văn Thành (Số nhà 279) :.1.
133Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,99m2
134Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,45m2
135Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,4336m3
136Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,12m3
13729.Phí Văn Hiệp (Số nhà 281) :.1.
138Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,96m2
139Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,773m3
140Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,616m3
14130.Phí Văn Đa* :.1.
142Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,0258m2
143Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,063m2
144Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,9819m3
145Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,6327m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7567100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7567100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (nhà số 21 đến 30)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7567100m3
14931.Nguyễn Quốc Phúc :.1.
150Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,684m2
151Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,2879m3
152Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,7368m3
15331.Nguyễn Hữu Thấu* :.1.
154Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,0901m2
155Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,5437m3
156Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,3574m3
157Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1389m3
15832.Nguyễn Trọng Phúc (Số nhà 281) :.1.
159Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,79m2
160Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,6825m2
161Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,6455m3
162Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,616m3
16333.Lê Văn Liêm* :.1.
164Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC87,348m2
165Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,5468m3
166Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,825m3
167Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1379m3
16834.Lê Văn Qúy* :.1.
169Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17m2
170Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,66m3
171Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,2m3
17235.Trần Đình Mạnh :.1.
173Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,75m2
174Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,78m2
175Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,3151m3
176Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,584m3
17736.Đào Thị Thu Viên :.1.
178Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,75m2
179Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,24m2
180Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,514m3
181Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,576m3
18237.Vũ Đức Dũng* :.1.
183Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,78m2
184Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,6027m3
185Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,6593m3
18638.Dương* :.1.
187Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,336m2
188Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,66m2
189Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,7432m3
190Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,144m3
19139.Nguyễn Đình Hợp :.1.
192Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,25m2
193Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,402m2
194Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,9942m3
195Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6559m3
196Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,787m3
19740.Nguyễn Đình Hoàn :.1.
198Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,75m2
199Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,312m2
200Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,0275m3
201Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,6624m3
202Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4947100m3
203Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4947100m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (nhà số 31 đến 40)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4947100m3
20541.Đinh Thị Xuân :.1.
206Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,75m2
207Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30,59m2
208Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,6679m3
209Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,274m3
21042.Nguyễn Hữu Long :.1.
211Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,043m2
212Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,48m2
213Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,4715m3
214Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,5776m3
21543.Phí Quyết Tiến :.1.
216Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,75m2
217Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,33m2
218Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,6098m3
219Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,182m3
22044.Nguyễn Văn Điệp* :.1.
221Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC54,24m2
222Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,9359m3
223Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,364m3
22445.Phạm Thị Tâm * :.1.
225Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,0819m2
226Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,6m2
227Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,6928m3
228Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,116m3
22946.Đỗ Thị Diệu Tường * :.1.
230Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,5036m2
231Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24,36m2
232Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,7432m3
233Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,646m3
23447.Trường Quanh Dinh* :.1.
235Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,47m2
236Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5778m3
237Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,38m3
23848.Nhà văn hóa * :.1.
239Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC50,88m2
240Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,6992m3
241Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,25m3
24249.Dũng* :.1.
243Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,438m2
244Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,31m2
245Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,8671m3
246Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,74m2
247Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4344m3
24850.Nguyễn Thiết Hùng :.1.
249Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2691100m3
250Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2691100m3
251Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (nhà số 41 đến 50)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2691100m3
25251.Mạnh* :.1.
253Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,2895m2
254Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,66m2
255Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,1031m3
256Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30,5m2
257Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,12m3
25852.Nguyễn Quang Trung* :.1.
259Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,4012m2
260Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36,3375m2
261Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8449m3
262Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,44m2
263Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,248m3
26453.Nguyễn Thế Tuyển* :.1.
265Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,54m2
266Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,1933m3
267Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,82m2
268Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3104m3
26954.Nguyễn Hoàng Linh* :.1.
270Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36,45m2
271Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,23m2
272Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,7143m3
273Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,462m3
27455.Nguyễn Thị Thìn* :.1.
275Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,75m2
276Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,69m2
277Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,6707m3
278Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,738m3
27956.Nguyễn Thị Thuý Vân* :.1.
280Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,75m2
281Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,6m2
282Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,232m3
283Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,84m3
28457.Nguyễn Minh Dũng* :.1.
285Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,99m2
286Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,45m2
287Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,4336m3
288Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,12m3
28958.Trần Xuân Chỉ* :.1.
290Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,684m2
291Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,2879m3
292Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,7368m3
29359.Trần Trung Dũng* :.1.
294Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,79m2
295Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,6825m2
296Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,6455m3
297Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,616m3
29860.Đặng Thanh Sơn* :.1.
299Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,75m2
300Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,24m2
301Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,514m3
302Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,576m3
303Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7027100m3
304Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7027100m3
305Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (nhà số 51 đến 60)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7027100m3
30661.Trần Huynh* :.1.
307Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,438m2
308Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,31m2
309Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,8671m3
310Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,74m2
311Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4344m3
31262.Nguyễn Đình Tâm* :.1.
313Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,2895m2
314Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,66m2
315Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,1031m3
316Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30,5m2
317Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,12m3
31863.Phí Văn Năm :.1.
319Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,4m2
320Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,7631m3
321Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,3907m3
32264.Phí Văn Tiến* :.1.
323Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,4012m2
324Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36,3375m2
325Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8449m3
326Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,44m2
327Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,248m3
32865.Đinh Xuân Phồn* :.1.
329Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,54m2
330Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,1933m3
331Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,82m2
332Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3104m3
33366.Nguyễn Đồng Hỷ :.1.
334Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,75m2
335Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23,84m2
336Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,258m3
337Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,768m3
33867.Viết Văn Vinh * :.1.
339Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36,45m2
340Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,23m2
341Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,7143m3
342Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,462m3
34368.Viết Thị Hồng Vân :.1.
344Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,4m2
345Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,42m3
34669.Viết Thị Oanh :.1.
347Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,36m2
348Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,2m3
34970.Viết Văn Vinh :.1.
350Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,2m2
351Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6m3
35271.Viết Văn Hiển :.1.
353Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,82m2
354Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,02m2
355Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4122m3
356Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,922m3
35772.Trần Thị Hiền :.1.
358Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36,1m2
359Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,543m3
36073.Phí Lý Ngọc* :.1.
361Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4251100m3
362Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4251100m3
363Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (nhà số 61 đến 73)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4251100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hệ thống cấp nước, phá dỡ công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hệ thống cấp - thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước.75
2 Giám sát kỹ thuật phần cấp nước 2 - Kỹ sư cấp thoát nước, kỹ sư đô thị.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước.53
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước.53
4 Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình 1 - Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước53
5 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước53
6 Giám sát về ATLĐ, VSLĐ 2 Kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình lắp đặt hệ thống cấp nước hoặc phá dỡ công trình.53
7 Lực lượng công nhân kỹ thuật 10 - Cao đẳng, TCCN, bằng nghề, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên các nghề cấp thoát nước, nề, bê tông…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình phù hợp lĩnh vực tham gia gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 5 tấn1
2 Xe ô tô >= 7 tấn3
3 Máy cắt bê tông .3
4 Máy khoan phá bê tông .3
5 Búa căn khí nén 3m3/ph .3
6 Máy nén khí diezel 360m3/h .3
7 Máy hàn .2
8 Máy trộn bê tông 250l1
9 Máy trộn vữa 80l1
10 Máy bơm nước .3
11 Máy đầm dùi .1
12 Máy đầm cóc .1
13 Máy hàn ống nhựa (đến 200mm) .1
14 Máy toàn đạc điện tử .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->