Gói thầu: Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị: Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện của Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng. Hạng mục: trạm biến áp 1000KVA-22 0,4KV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266002-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị: Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện của Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng. Hạng mục: trạm biến áp 1000KVA-22 0,4KV
Số hiệu KHLCNT 20211265839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-2019) và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 18:28:00 đến ngày 2021-12-30 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,385,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình Công nghiệp (trạm biến áp). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành điện hoặc dân dung và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình công nghiệp hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trác phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dung. Đã là can bộ kỹ thuật phụ trác xây dung của nhất 01 công trình điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ + thủy bình, hoặc máy máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị: Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện của Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng. Hạng mục: trạm biến áp 1000KVA-22 0,4KV
Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện của Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng. Hạng mục: trạm biến áp 1000KVA-22/0,4KV
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-2019) và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Km2, Đường Đông Khê, Phường Tân Giang, TP. Cao Bằng Điện thoại: 026.3954.216 - Fax: 026.3954.216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Tổ 1, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng Thẩm định BCKTKT: Sở công thương tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 108 Hoàng Văn Thụ, P. Hợp Giang, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852.404, Email: [email protected] + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo. Địa chỉ: Số nhà 061, tổ 7, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Km2, Đường Đông Khê, Phường Tân Giang, TP. Cao Bằng Điện thoại: 026.3954.216 - Fax: 026.3954.216


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Km2, Đường Đông Khê, Phường Tân Giang, TP. Cao Bằng Điện thoại: 026.3954.216 - Fax: 026.3954.216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Tháo dỡ máy biến áp 400KVA hiện có (Áp dụng 50% phần nhân công và máy của phần lắp đặt)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha công suất 1000kVA điện áp 22(6)/0,4 (380)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật11 máy
3Bốc lên và vận chuyển 1 Km đầu máy và thiết bị. Máy, thiết bị có khối lượng Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật1,751 tấn
4Tháo dỡ máy biến áp 200KVA hiện có (Áp dụng 50% phần nhân công và máy của phần lắp đặt)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật11 máy
5Lắp đặt Máy biến áp 3 pha công suất 400kVA điện áp 22(6)/0,4 (380)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật11 máy
6Lắp đặt Tủ trung thế RMU 3 ngăn, 24kV-630ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật11 tủ
7Lắp đặt Tủ hạ thế 0,4kV gồm: 01 tủ tụ bù công suất 600kVA; 01 ACB 3P: 1600A; 07 MCCB 3 pha dòng điện (1000-1600)ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật11 tủ
8Lắp đặt Tủ trung thế RMU 3 ngăn (tủ của máy 400 hiện có)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật11 tủ
9Lắp đặt Tủ hạ thế 0,4kV ( tủ của trạm 400kVA hiện có)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật11 tủ
10Lắp đặt tủ điện ATM tổngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật71 tủ
11Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật71 cái
12Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật71 cái
13Lắp đặt Tủ điện mạ tĩnh điện có đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ); có lắp đồng hồ báo điện áp; Đồng hồ báo dòng các pha KT CxRxS (800x600x300)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật71 tủ
14Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV, 630ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật11 bộ
15Lắp đặt Chống sét van 24kVTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật11 bộ
16Điện trở sấy đầu cápTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật21 bộ
17Làm đầu cáp trung thế 24kV - 3x240mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật31 đầu cáp (3 pha)
18Đầu cáp T-plug 35kV - 1x50Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật61 đầu cáp (3 pha)
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật310 đầu cốt
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
21Làm đầu cáp trung thế 24kV - 1x50Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật61 đầu cáp (3 pha)
22Lắp đặt cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật0,3100m
23Lắp đặt cáp hạ thế 0,4kV - Cu/XLPE/PVC 1x300mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật2,8100m
24Lắp đặt dây đồng mềm M95 làm tiếp địaTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật2,610 m
25Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật2,232tấn
26Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật2,232tấn
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật4,610 đầu cốt
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
29Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật13,16m3
30Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật0,132100m3
31Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật12cọc
32Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật5,2510 m
33Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật0,229tấn
34Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật0,229tấn
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật8,418m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật0,084100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật18,707m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật17,052m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật4,034m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật15,193m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật0,184tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật0,118100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật20,176m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật55,081m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật237,912m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật12,856m2
48Xà đỡ lèo XĐL-1Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
49Xà néo lệch cầu dao XNLD -1LTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
50Gía đỡ tay dao lệch GĐTDLTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Dây nối đất DNĐ-2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
52Cổ dề ốp cấp lên cột ( CDC)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
53Cách điện ứng gốm 24kV+tyTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật3qủa
B Chi phí thiết bị
1Tủ Áp tô mát tổngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật8HT
2Áp tô mát tổng 630A; 380V, 4 cực, dòng cắt 50kATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật8Cái
3Áp tô mát các tầng: 400A; 380V, 4 cực, dòng cắt 65kATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật10Cái
4Tủ điện mạ tĩnh điện có đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ); có lắp đồng hồ báo điện áp; Đồng hồ báo dòng các pha KT CxRxS (800x600x300)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật8Tủ
5TRẠM BIẾN ÁP KIOT (TRẠM BỆT) bao gồm: (Máy biến áp 3 pha công suất 1000kVA điện áp 22(6)/0,4 (380);Tủ trung thế RMU 3 ngăn, 24kV-630A;Tủ hạ thế 0,4kV gồm: 01 tủ tụ bù công suất 500kVA; 01 ACB 3P: 1600A; 09MCCB 3 pha dòng điện (1000-1600)A; Tủ hạ thế 0,4kV gồm: 01 tủ tụ bù công suất 500kVA; 01 ACB 3P: 1600A; 09MCCB 3 pha dòng điện (1000-1600)A)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
6Cầu dao cách ly 24kV - 630A-16kA/sTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Chống sét van 24kVTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Cầu dao phụ tải 24kV -630ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Chống sét van 24kVTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ 3 pha
10Cầu chì rơi 35kV (Cách điện Polymer)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ 3 pha
11Máy biến áp phân phối 3 pha 400kVA-24/0,4kVTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật1máy
12Máy biến áp phân phối 3 pha 1000kVA-24/0,4kVTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật1máy
13Tủ trung áp RMU -24kVTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật1tủ
14Lắp đặt Tủ hạ thế 0,4kV gồm: 01 tủ tụ bù công suất 500kVA; 01 ACB 3P: 1600A; 07 MCCB 3 pha dòng điện (1000-1600)ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật1Tủ
15Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U=22-35kV, S Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật1máy
16Thi nghiệm cầu dao phụ tải Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ 3 pha
17Thí nghiệm cầu chì FCO) thao tác bằng cơ khiosTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ 3 pha
18Thí nghiệm chống sét van 22-35kVTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ 1 pha
19Thí nghiệm cách điện đứngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật3quả
20Thí nghiệm tiếp địa TBA Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật1VT
21Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trìnhTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Thí nghiệm biến dòng điện U ≤ 1kVTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật3bộ
23Thí nghiệm Ampemet ACTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật3bộ
24Thí nghiệm Vonmet ACTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Thí nghiệm Aptomats 500Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật5bộ
26Thí nghiệm Aptoomat 300Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật5bộ
27Thí nghiệm Aptomat từ 300 ÷ Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật10bộ
28Thí nghiệm biến dòng điện U ≤ 1kVTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình Công nghiệp (trạm biến áp). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành điện hoặc dân dung và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình công nghiệp hạng III53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình điện.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trác phần xây dựng 1 Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dung. Đã là can bộ kỹ thuật phụ trác xây dung của nhất 01 công trình điện32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng32
5 Kỹ sư trắc địa 1 Đại học chuyên ngành trắc địa32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Xe cẩu tự hành Còn sử dụng tốt1
3 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
4 Tời Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
7 Máy kinh vĩ + thủy bình, hoặc máy máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->