Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật điện, thông tin phục vụ giải phóng mặt bằng dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211265262-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật điện, thông tin phục vụ giải phóng mặt bằng dự án
Số hiệu KHLCNT 20191103935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 18:27:00 đến ngày 2021-12-30 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,601,097,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây và trạm biến áp, công trình thi công hệ thống thông tin liên lạc).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần thông tin
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện tử - viễn thông, thông tin liên lạc.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc địa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, điện tử - viễn thông.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách về ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động, kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, điện tử - viễn thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng, TCCN, bằng nghề, chứng chỉ nghề từ bậc 3/7 trở lên, gồm: 10 công nhân điện; 10 công nhân xây dựng, thông tin liên lạc, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Có thẻ an toàn điện hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật điện, thông tin phục vụ giải phóng mặt bằng dự án
Cải tạo, chỉnh trang, sửa chữa tuyến đường Phú Diễn - Trại Gà, phường Phú Diễn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………...
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần điện lực Sông Hồng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Hưng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………...


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực Thi công công trình đường dây và trạm biến áp: Hạng III trở lên. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực Thi công công trình HTKT: Hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về tài chính lành mạnh: Xác nhận của cơ quan Thuế và BHXH về việc không nợ thuế và nợ BHXH đến hết quý III năm 2021. - Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020) hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). - Hợp đồng, thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành), hóa đơn GTGT các hợp đồng tương tự (Trong trường hợp cần thiết để làm rõ, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán). - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu (Trong trường hợp cần thiết để làm rõ, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (có tên chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự). + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (có tên chức vụ cán bộ kỹ thuật) trong thành phần ban chỉ huy công trường). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thi công.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………...
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ……………….
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ……………….
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Di chuyển đường dây trung thế
1I. Phần cáp ngầm :.1.
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,54100m
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24,61m3
4Phá dỡ hè gạch BlockChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC567,6m2
5Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC206,08m3
6Đào đất rãnh cáp bằng máy đàoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,0932100m3
7Ống nhựa xoắn D195/150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.400m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14100m
9Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 (cáp tận dụng)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC65m
10Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.374m
11Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 trong ống bảo vệChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14100m
12Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 trên giá đỡChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,39100m
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC107,384m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,6108100m3
15Băng cáp rộng 0,2mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.350m
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,7100m2
17Gạch làm dấuChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12.150viên
18Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,151000v
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,1001100m3
20Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC248,28m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,4828100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,4828100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,4828100m3
24Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC100cái
25Lắp đặt mốc báo hiệu cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1001 cọc
26Đầu cáp 24kV T-Plugs-3x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
27Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
28Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC81 đầu cáp (3 pha)
29Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12bộ
30Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC121 hộp nối (3 pha)
31Biển báo tên lộ cáp vào raChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
32Lắp biển báoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC161 bộ
33Bọc cổ cáp trung thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20bộ
34Tiếp địa đầu cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60m
35Tấm đan bảo vệ hộp nối cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC48tấm
36Lắp đặt tấm đan bảo vệ hộp nối cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC481 cấu kiện
37Colie ôm cáp lên cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44,12kg
38Lắp đặt colie ôm cáp lên cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
39Đá dăm cấp phối lớp dướiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,291m3
40II. Đường dây không trung thế :.1.
41* Móng cột kép MK-16 :.1.
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC40,56m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3164100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1318tấn
45Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1m3
46Bê tông đúc móng M250, đá 2x4Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,04m3
47Bê tông chèn khe hở M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,12m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2834100m3
49Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,22m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1222100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1222100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1222100m3
53Cột BTLT PC.I-16.190.11Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cột
54Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cột
55Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41 mối nối
56Cẩu trục vận chuyển cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1ca
57Đào đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,25m3
58Đắp đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,25m3
59Cọc tiếp địa 2,5mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cọc
60Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,410 cọc
61Thép tiếp địa mạ kẽmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC42,12kg
62Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4212100kg
63* Dây dẫn :.1.
64Cáp AC-120 tận dụngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC66m
65Cáp AC-120 xây dựng mớiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC195m
66Kéo rải và lắp đặt dây AC-120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2611km/1 dây
67* Xà các loại :.1.
68Xà X2C cột kép dọcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC192,86kg
69Lắp đặt Xà X2C-KDChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
70Xà trung gian 3 pha cột kép ngang XTG3P-KNChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC86,34kg
71Lắp đặt xà XTG3P-KNChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
72Xà nánh 3 pha bắt sứ đứng XN-3FChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC38,48kg
73Lắp đặt xà X2N-3FChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
74Xà trung gian 1phaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,26kg
75Lắp đặt xà TG-1PChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
76Xà chống sét van cột kép ngangChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC98,245kg
77Lắp đặt xà XCSV-KNChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
78Xà đỡ CDPTChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC98,245kg
79Lắp đặt xà đỡ CDPTChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
80* Recloser :.1.
81Giá đỡ RecloserChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
82Lắp đặt giá đỡ RecloserChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
83Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển RecloserChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
84Thang trèoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC76,88kg
85Lắp đặt thang trèoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
86Ghế thao tácChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC147,92kg
87Lắp đặt ghế thao tácChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
88Gông cột 16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC87,8kg
89Lắp đặt gông cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
90Colie ôm cáp lên cột képChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC100,02kg
91Lắp đặt colie ôm cáp lên cột képChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
92Đầu cốt AM-120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
93Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,610 đầu cốt
94Sứ đứng 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19quả
95Ty sứ đứngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19cái
96Lắp đặt sứ đứng 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,910 sứ
97Sứ chuỗi đơn 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3chuỗi
98Phụ kiện sứ chuỗi đơn 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
99Lắp đặt sứ chuỗi đơn 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31 chuỗi sứ
100Sứ chuỗi kép 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6chuỗi
101Phụ kiện sứ chuỗi kép 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
102Lắp đặt sứ chuỗi kép 24kvChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61 chuỗi sứ
103Ghíp trung thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18bộ
104Ca xe vận chuyển vật tưChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1ca
105III. Tháo dỡ đường dây trung thế :.1.
106Tháo dỡ cột BTLT-16mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC101 cột
107Tháo mặt bích cột BTLT-16mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC101 mối nối
108Phá dỡ kết cấu bê tông móng cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,736m3
109Đào đất rãnh cáp, thu hồi cáp hiện trạngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC434,56m3
110Đắp đất hoàn trả mặt bằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC434,56m3
111Tháo cáp ngầm 24kV-3x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,55100m
112Tháo cáp AC-120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2851km / 1dây
113Tháo dỡ xà, thang, ghế các loạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC81 bộ
114Tháo dỡ sứ đứngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,710 cách điện
115Tháo dỡ sứ chuỗi đỡ đơnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31 chuỗi cách điện
116Tháo dỡ sứ chuỗi đỡ képChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61 chuỗi cách điện
117Tháo giá đỡ RecloserChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 bộ
118Tháo giá đỡ tủ điều khiển RecloserChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 bộ
119Tháo tủ điều khiển RecloserChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 tủ
120Tháo RecloserChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 bộ
121Tháo chống sét van 22kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31 bộ (3 pha)
122Tháo đầu cáp khô ngoài trời 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31 đầu cáp (3 pha)
123Tháo colie ôm cáp lên cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 bộ
124Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2ca
B Lắp đặt thiết bị đường dây trung thế
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 bộ
2Thanh lai đồng dẹt 50x5Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,35kg
3Sứ đỡ thanh đồng mềm 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
4Tay thao tác cầu daoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
5Ống nối tay daoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
6Lắp đặt chống sét van Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33 pha
7Dây đồng mềm M35Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18m
8Đầu cốt đồng M35Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24cái
9Chụp cực chống sét van - SiliconeChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
10Lắp đặt RecloserChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 bộ
11Dây đồng mềm M35Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12m
12Đầu cốt M35Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
13Dây điều khiển Recloser 10 lõiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8m
14Bọc cách điện trung thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hệ thống
15Lắp đặt tủ điều khiển RecloserChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 tủ
C Lắp đặt thiết bị TBA
1Bảo dưỡng máy biến áp 630kVA-22/0.4kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 máy
2Lắp máy biến áp 630kVA-22/0.4kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 máy
3Bảo dưỡng tủ RMU 24kV 3 ngănChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 máy
4Lắp tủ trung thế RMU 3 ngănChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 tủ
5Lắp tủ điện hạ thế 1000AChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 tủ
6Lắp tụ bù 90KVArChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 tủ
7Ca xe vận chuyển thiết bịChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1ca
D Di chuyển Trạm biến áp
1* Móng trạm biến áp :.1.
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,08m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1376100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1179tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0386tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,178m3
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC221 lỗ khoan
8Bơm keo Ramset lỗ khoan D4=16mm, chiều sâu khoan =12cm hao phí 16.128ml/ lỗ khoanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22lỗ
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,126m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,9m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,8m2
12Bu lông móng trạm M27x950Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8bộ
13Khung cố định bulong móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,46kg
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,124m3
15Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,956m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0196100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0196100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0196100m3
19* Bệ móng tủ RMU :.1.
20Đào đất móng tủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,918m3
21Khung móng tủ RMU (thép mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC51,74kg
22Bulong M14x60Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0148100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,684m3
25Xây gạch đặc bệ móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,743m3
26Trát bệ móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,75m2
27Công tác ốp gạch trang tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,75m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,866m3
29Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,052m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0205100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0205100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0205100m3
33Vỏ tủ RMU 3 ngănChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
34* Phần bệ đỡ cáp/máng cáp cao thế lên cột :.1.
35Đào đấtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,316m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1144m3
37Xây gạch bệ đỡChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1022m3
38Trát bệ đỡChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,714m2
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1505m3
40Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1655m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0017100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0017100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0017100m3
44* Tiếp địa trạm biến áp :.1.
45Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,025m3
46Cọc tiếp địa 63x63x6x2500Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cọc
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC110 cọc
48Thép dẹt 40x4 mạ kẽm tiếp địa đường trụcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56,52kg
49Thép D10 tiếp địa đường nhánhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,34kg
50Rải dây thép địaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,510 m
51Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,025m3
52* Máy biến áp :.1.
53Trụ đỡ máy biến ápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1trụ
54Tủ hạ thế 1000AChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1Tủ
55Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ máy biến ápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1trụ
56Giá đỡ máy biến áp, thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC105,1kg
57Mặt bích trụ đỡ máy, thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56,81kg
58Lắp đặt mặt bích, giá đỡ máyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1619tấn
59Hệ thống bộ chụp cực máy biến áp, máng đỡ cáp cao - hạ thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
60Lắp đặt chụp cực MBA, giá đỡ cáp trung, hạ thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1tấn
61Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50mm2 (từ tủ RMU đến máy biến áp)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45m
62Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC451 m
63Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x240mm2 (từ máy biến áp đến tủ hạ thế)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC64m
64Lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC641 m
65Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x70mm2 (từ tủ hạ thế đến tủ tụ bù)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12m
66Lắp đặt cáp 1kV Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC121 m
67Cáp Cu/PVC 0,6/1kV-1x240mm2 (tiếp địa làm việc máy biến áp)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8m
68Lắp đặt cáp M240 tiếp địa làm việc MBAChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC81 m
69Cáp Cu/PVC 0,6/1kV-1x95mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10m
70Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC -1x50mm2 (tiếp địa an toàn vỏ máy biến áp, vỏ tủ các loại)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16m
71Lắp đặt cáp tiếp địa M95, M50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC261 m
72Đầu cáp T-plugs 24kV-3x50mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
73Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
74Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 đầu cáp (3 pha)
75Bọc cổ cáp trung thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
76Tiếp địa đầu cáp trung thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6m
77Đầu cốt đồng M240Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18cái
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,810 đầu cốt
79Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
80Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,410 đầu cốt
81Đầu cốt đồng M70Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
82Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,610 đầu cốt
83Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
84Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,810 đầu cốt
85Bộ đầu sứ BusingChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
86* Tủ RMU :.1.
87Bộ báo sự cố đầu cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
88Bộ sấy đầu cáp cảm ứngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
89Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
90Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
91* Tủ hạ thế tổng :.1.
92Gối đỡ thanh cáiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
93Thanh lai đồng 2x100x5Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,12kg
94Attomat 3 pha 63A tự dùngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
95Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1HT
96* Tủ tụ bù :.1.
97Giá đỡ tụ bù và phụ kiệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,5kg
98Aptomát 3 pha 250A (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
99* Phụ kiện :.1.
100Biển tên trạm biến ápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
101Biển tên tủ trung thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
102Biển tên tủ hạ thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
103Biển báo an toànChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
104Biển báo cáp trung, hạ thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
105Biển sơ đồ một sợi TBAChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
106Lắp đặt biến báo các loạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC111 bộ
107Thảm cách điện 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
108Găng tay cách điện 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1đôi
109Ủng cách điện 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1đôi
110Bình bọt chữa cháy CO2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bình
111Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
112Khóa cửa trạm, tủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
113Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1ca
114* Tháo dỡ :.1.
115Tháo tủ trung thế RMU24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 tủ
116Tháo máy biến áp 630KVAChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 máy ( 3 pha)
117Tháo tủ hạ thế 1000AChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 tủ
118Tháo tủ tụ bùChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 tủ
119Tháo vỏ tủ RMUChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 tủ
120Tháo dỡ xà, giá các loạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61 bộ
121Tháo dỡ cáp 24kV Cu/PVC-1x50mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,12100m
122Tháo dỡ đầu cáp 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 đầu cáp (3 pha)
123Tháo dỡ cột BTLT12Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 cột
124Tháo dỡ cột BTLT6Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 cột
125Phá dỡ kết cấu bê tông móng tủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1m3
126Ca xe vận chuyển vật tư thiết bị thu hồiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1ca
E Di chuyển đường dây hạ thế
1I. Cáp ngầm hạ thế :.1.
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,98100m
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1393m3
4Phá dỡ hè gạch blockChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26,4m2
5Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21,72m3
6Đào đất rãnh cáp bằng máy đàoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2095100m3
7Ống nhựa xoắn D130/100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC375m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,75100m
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC468m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,75100m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,93100m
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26,83m3
13Băng báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC186m
14Rải băng báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,372100m2
15Gạch làm dấuChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.674viên
16Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,6741000v
17Đắp đất rãnh cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,48m3
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,15m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3115100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3115100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3115100m3
22Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20cái
23Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC201 cọc
24Đầu cáp hạ thế 4x120mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30bộ
25Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC301 đầu cáp (3 pha)
26Đầu cốt đồng M120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,610 đầu cốt
28Ống nối đồng nhôm (M-AL-120-150)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC76cái
29Ống nối đồng nhôm AL120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC68cái
30Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC144mối nối
31Bọc cách điện ống nốiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC144mối nối
32Bọc cổ cáp hạ thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30bộ
33Tiếp địa đầu cáp hạ thếChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30bộ
34* Hoàn trả đường bê tông xi măng :.1.
35Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,35m3
36* Hoàn trả cấp phối đường hiện có :.1.
37Đá dăm cấp phối lớp dưới (dày 30cm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,581m3
38II. Đường dây hạ thế :.1.
39Cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 tận dụng kéo lạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC380m
40Cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 kéo mớiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.683m
41Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,069km/dây
42Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 tận dụng kéo lạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21m
43Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,021km/dây
44Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 kéo mớiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23m
45Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023km/dây
46Kẹp hãm cáp-120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC136cái
47Kẹp treo cáp-120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
48Lắp đặt kẹp hãm cáp, kẹp treo cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC138cái
49Ghíp bọc nhựa IPC-120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20cái
50Lắp đặt ghíp IPC-120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20cái
51Móc treo cáp vặn xoắnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC130cái
52Đai thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC130m
53Khóa đaiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC260cái
54Xà nánh kép (35,32kg/bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
55Lắp đặt xà nánh kép ngangChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
56Colie ôm cáp lên cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC229,198kg
57Lắp đặt colie ôm cáp lên cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7bộ
58* Móng cột đơn LT12 :.1.
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,553m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0528100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,053m3
63Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5m3
64* Móng cột đơn LT8.5 :.1.
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC37,3065m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5544100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,75m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21,5565m3
69Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,75m3
70* Móng cột đúp LT8.5 :.1.
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC39,083m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1056100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,5m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,583m3
75Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,5m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3375100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3375100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3375100m3
79Cột bê tông ly tâm 8.5mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC43cột
80Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC43cột
81Cột bê tông ly tâm 12mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cột
82Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cột
83Đào đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2m3
84Cọc tiếp địa V63x63x6Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cọc
85Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,610 cọc
86Thép phi 10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,744kg
87Thép dẹt 40x4Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30,144kg
88Rải dây thép địaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,310 m
89Bulong M14x40Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
90Dây M50 tiếp địa trung tínhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16m
91Lắp đặt dây tiếp địa M50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,610 m
92Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2m3
93Ca xe vận chuyển vật tưChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3ca
94III. Công tơ di chuyển :.1.
95Hộp phân dâyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30hộp
96Lắp đặt hộp phân dâyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC301 hộp
97Dây ABC-4x70mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC90m
98Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,09km/dây
99Ghíp đấu nối xuống hòm công tơ, hộp phân dâyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC160cái
100Lắp đặt ghíp đấu nốiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC160cái
101* Công tơ H4 :.1.
102Dây đấu công tơ Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC375,2m
103Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,752100m
104Hòm công tơ H4Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC67cái
105Thiết bị ATM-1P bảo vệ cho công tơChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC268cái
106Phụ kiện lắp đặt công tơChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC67bộ
107Khoá công tơChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC67cái
108Dán đề can chủ hộ và tên số hòm công tơChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC268cái
109Đai ôm và phụ kiện ôm cáp lên công tơChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC67bộ
110Băng dính cách điệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC268cuộn
111Lắp hòm công tơ H4Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC671 hộp
112Kiểm tra và chốt số liệu trên công tơ thợ bậc 4/7 (0,25 công/hòm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC245cái
113Thay công tơ 1 phaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2451 cái
114* Công tơ 3 Pha :.1.
115Hòm công tơ H3 phaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
116Dây đấu công tơ Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19m
117Kéo rải và lắp đặt Dây đấu công tơ Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,19100m
118Thiết bị ATM-3P bảo vệ cho công tơChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
119Phụ kiện lắp đặt công tơChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10bộ
120Khoá công tơChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10bộ
121Dán đề can chủ hộ và tên số hòm công tơChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10hòm
122Đai ôm và phụ kiện ôm cáp lên công tơChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10bộ
123Băng dính cách điệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cuộn
124Kiểm tra và chốt số liệu trên công tơ thợ bậc 4/7 (0,25 công/hòm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
125Lắp đặt hòm công tơ H3FChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
126Lắp đặt công tơ 3 phaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC101 cái
127Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x10mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2.450m
128Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x10mm2 bổ sung sau công tơChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2.4501m
129Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC100m
130Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 bổ sung sau công tơChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1001m
131Cáp Muyle 2x25mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC402m
132Lắp đặt cáp Muyle 2x25mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4021m
133Cáp Muyle 4x25mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60m
134Lắp đặt cáp Muyle 4x25mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC601m
135Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC120cái
136Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1210 đầu cốt
137Đầu cốt đồng M25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC388cái
138Đầu cốt đồng M10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC506cái
139Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC89,410 đầu cốt
140Xà bắt hòm công tơ(12,6kg/bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32bộ
141Lắp đặt xà bắt hòm công tơChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32bộ
142Cọc tiếp địa V63x63x6Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21cọc
143Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,110 cọc
144Thép phi 10 (3,5m/bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45,3495kg
145Ống nhựa xoắn D32/25(2,5m/bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC52,5m
146Đai thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC88m
147Khóa đaiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC88cái
148Xà kèm (3,3816kg/bộ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30bộ
149Lắp đặt xà kèmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30bộ
150Dây văng D3Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2.430m
151Dây thít nhựa L300Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4.900cái
152Sứ quả bàngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC154sứ
153Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC154sứ
154Ca xe vận chuyển vật tưChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2ca
155IV. Tháo dỡ :.1.
156Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC341 cột
157Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 cột
158Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31 cột
159Tháo mặt bích cột BTLT 16mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31 mối nối
160Tháo dỡ dây ABC-4x120mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4191km / 1dây
161Tháo dỡ dây ABC-4x50mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1191km / 1dây
162Tháo dỡ cáp ngầm hạ thế 4x120mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,33100m
163Tháo dỡ hộp phân dâyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC221 hộp
164Tháo dỡ DCUChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 cái
165Tháo dỡ hòm công tơ H1, H2, H3FChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC221 hộp
166Tháo dỡ hòm công tơ H4Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC561 hộp
167Tháo công tơ 1 phaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2451 cái
168Tháo công tơ 3 phaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC101 cái
169Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2ca
F Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1máy
2Thí nghiệm tủ RMU 3 ngănChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
4Thí nghiệm RecloserChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
5Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
7Thí nghiệm dò cáp ngầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12Lượt
8Đồng vị phaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12HT
9Chỉnh định Role máy cắt tủ RMUChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1lượt
10Chỉnh định thông số máy cắt RecloserChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1Lượt
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30sợi
12Thí nghiệm tiếp địa cột điệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC101 vị trí
13Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19cái
14Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15bát
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15sợi
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
17Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
18Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
G Di chuyển hệ thống thông tin - Trung tâm viễn thông 9
1* Bể cáp 3 nắp đan vuông dưới đường (8 bể) KT: 2230x1890x1300:.1.
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC43,8329m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,0576m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,1141m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (bê tông miệng bể)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1834m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45,1552m2
7Gia công sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép khung bể, thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.049,8kg
8Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,079tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,2376m3
10Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36,5953m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,366100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,366100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,366100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3432tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0734100m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M150 đá 1x2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,296m3
17Lắp đặt tấm đan nắp bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC241 cấu kiện
18* Bể cáp 3 nắp đan vuông trên hè (18 bể) KT: 1956x1616x1050 :.1.
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC59,7409m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,76m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,4645m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (bê tông miệng bể)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,513m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC54,8502m2
24Gia công sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép khung bể, thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.599,5988kg
25Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,634tấn
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,0105m3
27Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC54,7304m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5473100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5473100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5473100m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1949tấn
32Gia công lắp đặt thép góc L70x70x8Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4958tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1285100m2
34Bê tông tấm đan, bê tông M150 đá 1x2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,16m3
35Lắp đặt tấm đan nắp bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC541 cấu kiện
36* Móng cột bê tông đơn LT-8,5m (11 móng) :.1.
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,4345m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2668100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,541m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,742m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,278m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,543m3
43Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,8915m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0689100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0689100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0689100m3
47Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cột
48Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cột
49Lắp đặt ống Ống nhựa uPVC HI-3P D110x6,8mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC37,31100 m/1 ống
50Lắp đặt cút cong F110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21 cái
51Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2891 bộ
52* Rãnh cáp :.1.
53Cắt đường bê tông AsphaltChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,3100m
54Phá dỡ mặt đường bê tông AsphaltChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC51,75m2
55Phá dỡ hè gạch blockChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC424,8m2
56Đào đất rãnh cáp, đất cấp III bằng thủ công (30% khối lượng đào)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC99,753m3
57Đào đất cấp III bằng máy (70% khối lượng đào)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,3276100m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC170,3m3
59Rải băng báo hiệu cáp quangChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,0591 km/1 băng báo hiệu
60Đắp đất, đầm chặt rãnh cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC57,58m3
61Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC279,06m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,7906100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,7906100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,7906100m3
65* Hoàn trả đường bê tông asphalt (51.75m2) :.1.
66Đá dăm cấp phối lớp trên (chiều dày 25cm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,9375m3
67Đá dăm cấp phối lớp dưới (chiều dày 30cm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,7875m3
68Ca xe vận chuyển vật tưChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1ca
69* Phần di chuyển tạm (sử dụng cáp ngầm mới kéo treo, sau tận dụng cáp di chuyển chính thức) :.1.
70Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,0381 km cáp
71Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2811 km cáp
72Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4691 km cáp
73Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 96 sợiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,0921 km cáp
74Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1361 km cáp
75Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1951 km cáp
76Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2691 km cáp
77Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4111 km cáp
78Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5461 km cáp
79Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ MX
80Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ MX
81Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ MX
82Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ MX
83Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 100x2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ măng sông
84Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 400x2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ măng sông
85* Phần di chuyển chính thức, tận dụng cáp từ giai đoạn di chuyển tạm :.1.
86Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống kim loại 12FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,0381 km cáp
87Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống kim loại 24FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1671 km cáp
88Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống kim loại 48FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4261 km cáp
89Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống kim loại 96FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,0291 km cáp
90Ra, kéo cáp đồng loại cáp 50x2 trong cống bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1361 km cáp
91Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2 trong cống bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1281 km cáp
92Ra, kéo cáp đồng loại cáp 200x2 trong cống bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2661 km cáp
93Ra, kéo cáp đồng loại cáp 300x2 trong cống bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3581 km cáp
94Ra, kéo cáp đồng loại cáp 400x2 trong cống bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4951 km cáp
95Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ MX
96Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ MX
97Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ MX
98Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ MX
99Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 50x2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ măng sông
100Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 100x2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ măng sông
101Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 200x2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ măng sông
102Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 300x2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ măng sông
103Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 400x2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ măng sông
104Ca xe vận chuyển vật tưChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1ca
105* Phần cáp treo kéo mới :.1.
106Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0641 km cáp
107Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 10x2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0671 km cáp
108Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 50x2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,261 km cáp
109Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ MX
110Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 10x2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ măng sông
111Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 50x2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ măng sông
112Ca xe vận chuyển vật tưChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1ca
113* Thu hồi :.1.
114Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2411km
115Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4531km
116Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3131km
117Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1681km
118Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3391km
119Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,331km
120Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1831km
121Tháo dỡ, thu hồi tủ cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 tủ
122Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2ca
H Di chuyển hệ thống thông tin - Lữ Đoàn 205
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0421 km cáp
2Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ MX
3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0131km
I Di chuyển hệ thống thông tin - Viettel Hà Nội
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,6951 km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,5341 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5bộ MX
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20bộ MX
5* Vật liệu lắp đặt :.1.
6Dây văng thép bện D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.151m
7Tăng đơ kéo cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC94bộ
8Colie bắt tăng đơChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC47bộ
9Giá đỡ cáp vượt đườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
10Giá đỡ cáp chữ EChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC47bộ
11Dây thít buộc cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC376cái
12Đai bó cáp D150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC576cái
13Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,7641km
14Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,9691km
J Di chuyển hệ thống thông tin - Công ty cổ phần viễn thông FPT
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2831 km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,541 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,361 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ MX
5Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ MX
6Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4531km
K Di chuyển hệ thống thông tin - Truyền Hình cáp Việt Nam
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3411 km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo QR540Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4071 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FOChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ MX
4Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng QR540Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16bộ măng sông
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5411km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp QR540Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2221km
L Mua sắm thiết bị
1Cầu dao phụ tải 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
2Chống sét van 24kVChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây và trạm biến áp, công trình thi công hệ thống thông tin liên lạc).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.75
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 2 - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.53
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.53
4 Giám sát kỹ thuật phần thông tin 2 - Kỹ sư điện tử - viễn thông, thông tin liên lạc.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.53
5 Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình 1 - Kỹ sư trắc địa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.53
6 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, điện tử - viễn thông.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.53
7 Kỹ thuật phụ trách về ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động, kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, điện tử - viễn thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.53
8 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 - Cao đẳng, TCCN, bằng nghề, chứng chỉ nghề từ bậc 3/7 trở lên, gồm: 10 công nhân điện; 10 công nhân xây dựng, thông tin liên lạc, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Có thẻ an toàn điện hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5 tấn1
2 Xe ô tô ≥ 5 tấn2
3 Xe nâng 12m1
4 Máy cắt bê tông .1
5 Máy khoan bê tông .1
6 Máy hàn .1
7 Máy trộn bê tông 250l1
8 Máy trộn vữa 80l1
9 Máy bơm nước .1
10 Máy đầm dùi .1
11 Máy đầm cóc .1
12 Máy đo điện trở .2
13 Máy đo điện vạn năng .2
14 Máy ép đầu cốt .2
15 Máy toàn đạc điện tử .1
16 Máy đo cáp quang .3
17 Máy hàn cáp quang .3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->