Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật điện, thông tin phục vụ giải phóng mặt bằng dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật điện, thông tin phục vụ giải phóng mặt bằng dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20191103935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 18:27:00 đến ngày 2021-12-30 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,601,097,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây và trạm biến áp, công trình thi công hệ thống thông tin liên lạc). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần thông tin |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện tử - viễn thông, thông tin liên lạc.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc địa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, điện tử - viễn thông.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách về ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động, kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, điện tử - viễn thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng, TCCN, bằng nghề, chứng chỉ nghề từ bậc 3/7 trở lên, gồm: 10 công nhân điện; 10 công nhân xây dựng, thông tin liên lạc, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Có thẻ an toàn điện hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật điện, thông tin phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo, chỉnh trang, sửa chữa tuyến đường Phú Diễn - Trại Gà, phường Phú Diễn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực Thi công công trình đường dây và trạm biến áp: Hạng III trở lên. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực Thi công công trình HTKT: Hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về tài chính lành mạnh: Xác nhận của cơ quan Thuế và BHXH về việc không nợ thuế và nợ BHXH đến hết quý III năm 2021. - Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020) hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). - Hợp đồng, thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành), hóa đơn GTGT các hợp đồng tương tự (Trong trường hợp cần thiết để làm rõ, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán). - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu (Trong trường hợp cần thiết để làm rõ, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (có tên chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự). + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (có tên chức vụ cán bộ kỹ thuật) trong thành phần ban chỉ huy công trường). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm.
+ Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Di chuyển đường dây trung thế | |||
| 1 | I. Phần cáp ngầm : | . | 1 | . |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,54 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24,61 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hè gạch Block | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 567,6 | m2 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 206,08 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,0932 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa xoắn D195/150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.400 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 (cáp tận dụng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 65 | m |
| 10 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.374 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 trong ống bảo vệ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 trên giá đỡ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,39 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 107,384 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6108 | 100m3 |
| 15 | Băng cáp rộng 0,2m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.350 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,7 | 100m2 |
| 17 | Gạch làm dấu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12.150 | viên |
| 18 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,15 | 1000v |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,1001 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 248,28 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,4828 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,4828 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,4828 | 100m3 |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 100 | cái |
| 25 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 100 | 1 cọc |
| 26 | Đầu cáp 24kV T-Plugs-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 27 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 28 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 31 | Biển báo tên lộ cáp vào ra | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 32 | Lắp biển báo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | 1 bộ |
| 33 | Bọc cổ cáp trung thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 34 | Tiếp địa đầu cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 35 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 48 | tấm |
| 36 | Lắp đặt tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 48 | 1 cấu kiện |
| 37 | Colie ôm cáp lên cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 44,12 | kg |
| 38 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 39 | Đá dăm cấp phối lớp dưới | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,29 | 1m3 |
| 40 | II. Đường dây không trung thế : | . | 1 | . |
| 41 | * Móng cột kép MK-16 : | . | 1 | . |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40,56 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3164 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1318 | tấn |
| 45 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | m3 |
| 46 | Bê tông đúc móng M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,04 | m3 |
| 47 | Bê tông chèn khe hở M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,12 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2834 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,22 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1222 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1222 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1222 | 100m3 |
| 53 | Cột BTLT PC.I-16.190.11 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cột |
| 54 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cột |
| 55 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 mối nối |
| 56 | Cẩu trục vận chuyển cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | ca |
| 57 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,25 | m3 |
| 58 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,25 | m3 |
| 59 | Cọc tiếp địa 2,5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cọc |
| 60 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 10 cọc |
| 61 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 42,12 | kg |
| 62 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4212 | 100kg |
| 63 | * Dây dẫn : | . | 1 | . |
| 64 | Cáp AC-120 tận dụng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 66 | m |
| 65 | Cáp AC-120 xây dựng mới | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 195 | m |
| 66 | Kéo rải và lắp đặt dây AC-120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,261 | 1km/1 dây |
| 67 | * Xà các loại : | . | 1 | . |
| 68 | Xà X2C cột kép dọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 192,86 | kg |
| 69 | Lắp đặt Xà X2C-KD | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 70 | Xà trung gian 3 pha cột kép ngang XTG3P-KN | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 86,34 | kg |
| 71 | Lắp đặt xà XTG3P-KN | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 72 | Xà nánh 3 pha bắt sứ đứng XN-3F | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 38,48 | kg |
| 73 | Lắp đặt xà X2N-3F | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 74 | Xà trung gian 1pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25,26 | kg |
| 75 | Lắp đặt xà TG-1P | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 76 | Xà chống sét van cột kép ngang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 98,245 | kg |
| 77 | Lắp đặt xà XCSV-KN | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 78 | Xà đỡ CDPT | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 98,245 | kg |
| 79 | Lắp đặt xà đỡ CDPT | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 80 | * Recloser : | . | 1 | . |
| 81 | Giá đỡ Recloser | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt giá đỡ Recloser | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển Recloser | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 84 | Thang trèo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 76,88 | kg |
| 85 | Lắp đặt thang trèo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 86 | Ghế thao tác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 147,92 | kg |
| 87 | Lắp đặt ghế thao tác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 88 | Gông cột 16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 87,8 | kg |
| 89 | Lắp đặt gông cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 90 | Colie ôm cáp lên cột kép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 100,02 | kg |
| 91 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột kép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 92 | Đầu cốt AM-120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 93 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 94 | Sứ đứng 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19 | quả |
| 95 | Ty sứ đứng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19 | cái |
| 96 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,9 | 10 sứ |
| 97 | Sứ chuỗi đơn 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | chuỗi |
| 98 | Phụ kiện sứ chuỗi đơn 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt sứ chuỗi đơn 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 100 | Sứ chuỗi kép 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | chuỗi |
| 101 | Phụ kiện sứ chuỗi kép 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt sứ chuỗi kép 24kv | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 103 | Ghíp trung thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18 | bộ |
| 104 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | ca |
| 105 | III. Tháo dỡ đường dây trung thế : | . | 1 | . |
| 106 | Tháo dỡ cột BTLT-16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | 1 cột |
| 107 | Tháo mặt bích cột BTLT-16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | 1 mối nối |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,736 | m3 |
| 109 | Đào đất rãnh cáp, thu hồi cáp hiện trạng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 434,56 | m3 |
| 110 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 434,56 | m3 |
| 111 | Tháo cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,55 | 100m |
| 112 | Tháo cáp AC-120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,285 | 1km / 1dây |
| 113 | Tháo dỡ xà, thang, ghế các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | 1 bộ |
| 114 | Tháo dỡ sứ đứng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,7 | 10 cách điện |
| 115 | Tháo dỡ sứ chuỗi đỡ đơn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 116 | Tháo dỡ sứ chuỗi đỡ kép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 117 | Tháo giá đỡ Recloser | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 118 | Tháo giá đỡ tủ điều khiển Recloser | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 119 | Tháo tủ điều khiển Recloser | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 120 | Tháo Recloser | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 121 | Tháo chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 122 | Tháo đầu cáp khô ngoài trời 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 123 | Tháo colie ôm cáp lên cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 124 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | ca |
| B | Lắp đặt thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thanh lai đồng dẹt 50x5 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,35 | kg |
| 3 | Sứ đỡ thanh đồng mềm 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Tay thao tác cầu dao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Ống nối tay dao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | 3 pha |
| 7 | Dây đồng mềm M35 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 9 | Chụp cực chống sét van - Silicone | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Recloser | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 11 | Dây đồng mềm M35 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 12 | Đầu cốt M35 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 13 | Dây điều khiển Recloser 10 lõi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 14 | Bọc cách điện trung thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hệ thống |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển Recloser | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| C | Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Bảo dưỡng máy biến áp 630kVA-22/0.4kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp máy biến áp 630kVA-22/0.4kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 máy |
| 3 | Bảo dưỡng tủ RMU 24kV 3 ngăn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp tủ trung thế RMU 3 ngăn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp tủ điện hạ thế 1000A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 tủ |
| 6 | Lắp tụ bù 90KVAr | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 7 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | ca |
| D | Di chuyển Trạm biến áp | |||
| 1 | * Móng trạm biến áp : | . | 1 | . |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1376 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1179 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0386 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,178 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bơm keo Ramset lỗ khoan D4=16mm, chiều sâu khoan =12cm hao phí 16.128ml/ lỗ khoan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22 | lỗ |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,126 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,9 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,8 | m2 |
| 12 | Bu lông móng trạm M27x950 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 13 | Khung cố định bulong móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,46 | kg |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,124 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,956 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0196 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0196 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0196 | 100m3 |
| 19 | * Bệ móng tủ RMU : | . | 1 | . |
| 20 | Đào đất móng tủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,918 | m3 |
| 21 | Khung móng tủ RMU (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 51,74 | kg |
| 22 | Bulong M14x60 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0148 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,684 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc bệ móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,743 | m3 |
| 26 | Trát bệ móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,75 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,75 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,866 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,052 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0205 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0205 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0205 | 100m3 |
| 33 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 34 | * Phần bệ đỡ cáp/máng cáp cao thế lên cột : | . | 1 | . |
| 35 | Đào đất | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,316 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1144 | m3 |
| 37 | Xây gạch bệ đỡ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1022 | m3 |
| 38 | Trát bệ đỡ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,714 | m2 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,1505 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1655 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0017 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0017 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0017 | 100m3 |
| 44 | * Tiếp địa trạm biến áp : | . | 1 | . |
| 45 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,025 | m3 |
| 46 | Cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cọc |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 10 cọc |
| 48 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm tiếp địa đường trục | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 56,52 | kg |
| 49 | Thép D10 tiếp địa đường nhánh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,34 | kg |
| 50 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,5 | 10 m |
| 51 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,025 | m3 |
| 52 | * Máy biến áp : | . | 1 | . |
| 53 | Trụ đỡ máy biến áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | trụ |
| 54 | Tủ hạ thế 1000A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Tủ |
| 55 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ máy biến áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | trụ |
| 56 | Giá đỡ máy biến áp, thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 105,1 | kg |
| 57 | Mặt bích trụ đỡ máy, thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 56,81 | kg |
| 58 | Lắp đặt mặt bích, giá đỡ máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1619 | tấn |
| 59 | Hệ thống bộ chụp cực máy biến áp, máng đỡ cáp cao - hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chụp cực MBA, giá đỡ cáp trung, hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1 | tấn |
| 61 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50mm2 (từ tủ RMU đến máy biến áp) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 45 | 1 m |
| 63 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x240mm2 (từ máy biến áp đến tủ hạ thế) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 64 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 64 | 1 m |
| 65 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x70mm2 (từ tủ hạ thế đến tủ tụ bù) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp 1kV Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | 1 m |
| 67 | Cáp Cu/PVC 0,6/1kV-1x240mm2 (tiếp địa làm việc máy biến áp) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp M240 tiếp địa làm việc MBA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | 1 m |
| 69 | Cáp Cu/PVC 0,6/1kV-1x95mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 70 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC -1x50mm2 (tiếp địa an toàn vỏ máy biến áp, vỏ tủ các loại) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp tiếp địa M95, M50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26 | 1 m |
| 72 | Đầu cáp T-plugs 24kV-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 73 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 74 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 75 | Bọc cổ cáp trung thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 76 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 77 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 79 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 81 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 82 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 83 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 84 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 85 | Bộ đầu sứ Busing | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 86 | * Tủ RMU : | . | 1 | . |
| 87 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 88 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 89 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 90 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 91 | * Tủ hạ thế tổng : | . | 1 | . |
| 92 | Gối đỡ thanh cái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 93 | Thanh lai đồng 2x100x5 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,12 | kg |
| 94 | Attomat 3 pha 63A tự dùng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 95 | Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 96 | * Tủ tụ bù : | . | 1 | . |
| 97 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 33,5 | kg |
| 98 | Aptomát 3 pha 250A (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 99 | * Phụ kiện : | . | 1 | . |
| 100 | Biển tên trạm biến áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 101 | Biển tên tủ trung thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 102 | Biển tên tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 103 | Biển báo an toàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 104 | Biển báo cáp trung, hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 105 | Biển sơ đồ một sợi TBA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt biến báo các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11 | 1 bộ |
| 107 | Thảm cách điện 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 108 | Găng tay cách điện 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | đôi |
| 109 | Ủng cách điện 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | đôi |
| 110 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bình |
| 111 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 112 | Khóa cửa trạm, tủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 113 | Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | ca |
| 114 | * Tháo dỡ : | . | 1 | . |
| 115 | Tháo tủ trung thế RMU24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 116 | Tháo máy biến áp 630KVA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 117 | Tháo tủ hạ thế 1000A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 118 | Tháo tủ tụ bù | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 119 | Tháo vỏ tủ RMU | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 120 | Tháo dỡ xà, giá các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 bộ |
| 121 | Tháo dỡ cáp 24kV Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 122 | Tháo dỡ đầu cáp 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 123 | Tháo dỡ cột BTLT12 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 cột |
| 124 | Tháo dỡ cột BTLT6 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 cột |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng tủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | m3 |
| 126 | Ca xe vận chuyển vật tư thiết bị thu hồi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | ca |
| E | Di chuyển đường dây hạ thế | |||
| 1 | I. Cáp ngầm hạ thế : | . | 1 | . |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,98 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1393 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hè gạch block | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26,4 | m2 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 21,72 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2095 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa xoắn D130/100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 375 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,75 | 100m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 468 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,75 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,93 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26,83 | m3 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 186 | m |
| 14 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,372 | 100m2 |
| 15 | Gạch làm dấu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.674 | viên |
| 16 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,674 | 1000v |
| 17 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,48 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31,15 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3115 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3115 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3115 | 100m3 |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 cọc |
| 24 | Đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | bộ |
| 25 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 56 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ống nối đồng nhôm (M-AL-120-150) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 76 | cái |
| 29 | Ống nối đồng nhôm AL120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 68 | cái |
| 30 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 144 | mối nối |
| 31 | Bọc cách điện ống nối | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 144 | mối nối |
| 32 | Bọc cổ cáp hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | bộ |
| 33 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | bộ |
| 34 | * Hoàn trả đường bê tông xi măng : | . | 1 | . |
| 35 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,35 | m3 |
| 36 | * Hoàn trả cấp phối đường hiện có : | . | 1 | . |
| 37 | Đá dăm cấp phối lớp dưới (dày 30cm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,58 | 1m3 |
| 38 | II. Đường dây hạ thế : | . | 1 | . |
| 39 | Cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 tận dụng kéo lại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 380 | m |
| 40 | Cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 kéo mới | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.683 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,069 | km/dây |
| 42 | Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 tận dụng kéo lại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 21 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,021 | km/dây |
| 44 | Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 kéo mới | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,023 | km/dây |
| 46 | Kẹp hãm cáp-120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 136 | cái |
| 47 | Kẹp treo cáp-120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kẹp hãm cáp, kẹp treo cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 138 | cái |
| 49 | Ghíp bọc nhựa IPC-120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt ghíp IPC-120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 51 | Móc treo cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 130 | cái |
| 52 | Đai thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 130 | m |
| 53 | Khóa đai | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 260 | cái |
| 54 | Xà nánh kép (35,32kg/bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xà nánh kép ngang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 56 | Colie ôm cáp lên cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 229,198 | kg |
| 57 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 58 | * Móng cột đơn LT12 : | . | 1 | . |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,553 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0528 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,053 | m3 |
| 63 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m3 |
| 64 | * Móng cột đơn LT8.5 : | . | 1 | . |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 37,3065 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5544 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15,75 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 21,5565 | m3 |
| 69 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15,75 | m3 |
| 70 | * Móng cột đúp LT8.5 : | . | 1 | . |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 39,083 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1056 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,5 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,583 | m3 |
| 75 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,5 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3375 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3375 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3375 | 100m3 |
| 79 | Cột bê tông ly tâm 8.5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 43 | cột |
| 80 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 43 | cột |
| 81 | Cột bê tông ly tâm 12m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cột |
| 82 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cột |
| 83 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | m3 |
| 84 | Cọc tiếp địa V63x63x6 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cọc |
| 85 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6 | 10 cọc |
| 86 | Thép phi 10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,744 | kg |
| 87 | Thép dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30,144 | kg |
| 88 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27,3 | 10 m |
| 89 | Bulong M14x40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 90 | Dây M50 tiếp địa trung tính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 91 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6 | 10 m |
| 92 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | m3 |
| 93 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | ca |
| 94 | III. Công tơ di chuyển : | . | 1 | . |
| 95 | Hộp phân dây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | 1 hộp |
| 97 | Dây ABC-4x70mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 98 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,09 | km/dây |
| 99 | Ghíp đấu nối xuống hòm công tơ, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 160 | cái |
| 100 | Lắp đặt ghíp đấu nối | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 160 | cái |
| 101 | * Công tơ H4 : | . | 1 | . |
| 102 | Dây đấu công tơ Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 375,2 | m |
| 103 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,752 | 100m |
| 104 | Hòm công tơ H4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 67 | cái |
| 105 | Thiết bị ATM-1P bảo vệ cho công tơ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 268 | cái |
| 106 | Phụ kiện lắp đặt công tơ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 67 | bộ |
| 107 | Khoá công tơ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 67 | cái |
| 108 | Dán đề can chủ hộ và tên số hòm công tơ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 268 | cái |
| 109 | Đai ôm và phụ kiện ôm cáp lên công tơ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 67 | bộ |
| 110 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 268 | cuộn |
| 111 | Lắp hòm công tơ H4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 67 | 1 hộp |
| 112 | Kiểm tra và chốt số liệu trên công tơ thợ bậc 4/7 (0,25 công/hòm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 245 | cái |
| 113 | Thay công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 245 | 1 cái |
| 114 | * Công tơ 3 Pha : | . | 1 | . |
| 115 | Hòm công tơ H3 pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 116 | Dây đấu công tơ Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19 | m |
| 117 | Kéo rải và lắp đặt Dây đấu công tơ Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,19 | 100m |
| 118 | Thiết bị ATM-3P bảo vệ cho công tơ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 119 | Phụ kiện lắp đặt công tơ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 120 | Khoá công tơ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 121 | Dán đề can chủ hộ và tên số hòm công tơ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | hòm |
| 122 | Đai ôm và phụ kiện ôm cáp lên công tơ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 123 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cuộn |
| 124 | Kiểm tra và chốt số liệu trên công tơ thợ bậc 4/7 (0,25 công/hòm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt hòm công tơ H3F | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | 1 cái |
| 127 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2.450 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x10mm2 bổ sung sau công tơ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2.450 | 1m |
| 129 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 bổ sung sau công tơ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 100 | 1m |
| 131 | Cáp Muyle 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 402 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp Muyle 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 402 | 1m |
| 133 | Cáp Muyle 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp Muyle 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 60 | 1m |
| 135 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 120 | cái |
| 136 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | 10 đầu cốt |
| 137 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 388 | cái |
| 138 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 506 | cái |
| 139 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 89,4 | 10 đầu cốt |
| 140 | Xà bắt hòm công tơ(12,6kg/bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32 | bộ |
| 141 | Lắp đặt xà bắt hòm công tơ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32 | bộ |
| 142 | Cọc tiếp địa V63x63x6 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 21 | cọc |
| 143 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,1 | 10 cọc |
| 144 | Thép phi 10 (3,5m/bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 45,3495 | kg |
| 145 | Ống nhựa xoắn D32/25(2,5m/bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 52,5 | m |
| 146 | Đai thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 88 | m |
| 147 | Khóa đai | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 88 | cái |
| 148 | Xà kèm (3,3816kg/bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | bộ |
| 149 | Lắp đặt xà kèm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | bộ |
| 150 | Dây văng D3 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2.430 | m |
| 151 | Dây thít nhựa L300 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4.900 | cái |
| 152 | Sứ quả bàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 154 | sứ |
| 153 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 154 | sứ |
| 154 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | ca |
| 155 | IV. Tháo dỡ : | . | 1 | . |
| 156 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 34 | 1 cột |
| 157 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 cột |
| 158 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 cột |
| 159 | Tháo mặt bích cột BTLT 16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 mối nối |
| 160 | Tháo dỡ dây ABC-4x120mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,419 | 1km / 1dây |
| 161 | Tháo dỡ dây ABC-4x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,119 | 1km / 1dây |
| 162 | Tháo dỡ cáp ngầm hạ thế 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,33 | 100m |
| 163 | Tháo dỡ hộp phân dây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22 | 1 hộp |
| 164 | Tháo dỡ DCU | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 cái |
| 165 | Tháo dỡ hòm công tơ H1, H2, H3F | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22 | 1 hộp |
| 166 | Tháo dỡ hòm công tơ H4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 56 | 1 hộp |
| 167 | Tháo công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 245 | 1 cái |
| 168 | Tháo công tơ 3 pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | 1 cái |
| 169 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | ca |
| F | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tủ RMU 3 ngăn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Recloser | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | Lượt |
| 8 | Đồng vị pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | HT |
| 9 | Chỉnh định Role máy cắt tủ RMU | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | lượt |
| 10 | Chỉnh định thông số máy cắt Recloser | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Lượt |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | 1 vị trí |
| 13 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19 | cái |
| 14 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15 | bát |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| G | Di chuyển hệ thống thông tin - Trung tâm viễn thông 9 | |||
| 1 | * Bể cáp 3 nắp đan vuông dưới đường (8 bể) KT: 2230x1890x1300: | . | 1 | . |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 43,8329 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,0576 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,1141 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (bê tông miệng bể) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,1834 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 45,1552 | m2 |
| 7 | Gia công sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép khung bể, thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.049,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,079 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,2376 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 36,5953 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,366 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,366 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,366 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3432 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0734 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M150 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,296 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24 | 1 cấu kiện |
| 18 | * Bể cáp 3 nắp đan vuông trên hè (18 bể) KT: 1956x1616x1050 : | . | 1 | . |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 59,7409 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,76 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,4645 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (bê tông miệng bể) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,513 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 54,8502 | m2 |
| 24 | Gia công sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép khung bể, thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.599,5988 | kg |
| 25 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,634 | tấn |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,0105 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 54,7304 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5473 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5473 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5473 | 100m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1949 | tấn |
| 32 | Gia công lắp đặt thép góc L70x70x8 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,4958 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1285 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M150 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,16 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 54 | 1 cấu kiện |
| 36 | * Móng cột bê tông đơn LT-8,5m (11 móng) : | . | 1 | . |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,4345 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2668 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,541 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27,742 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,278 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,543 | m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,8915 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0689 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0689 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0689 | 100m3 |
| 47 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11 | cột |
| 48 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11 | cột |
| 49 | Lắp đặt ống Ống nhựa uPVC HI-3P D110x6,8mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 37,31 | 100 m/1 ống |
| 50 | Lắp đặt cút cong F110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 cái |
| 51 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 289 | 1 bộ |
| 52 | * Rãnh cáp : | . | 1 | . |
| 53 | Cắt đường bê tông Asphalt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,3 | 100m |
| 54 | Phá dỡ mặt đường bê tông Asphalt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 51,75 | m2 |
| 55 | Phá dỡ hè gạch block | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 424,8 | m2 |
| 56 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III bằng thủ công (30% khối lượng đào) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 99,753 | m3 |
| 57 | Đào đất cấp III bằng máy (70% khối lượng đào) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,3276 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 170,3 | m3 |
| 59 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,059 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 60 | Đắp đất, đầm chặt rãnh cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 57,58 | m3 |
| 61 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 279,06 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,7906 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,7906 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,7906 | 100m3 |
| 65 | * Hoàn trả đường bê tông asphalt (51.75m2) : | . | 1 | . |
| 66 | Đá dăm cấp phối lớp trên (chiều dày 25cm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,9375 | m3 |
| 67 | Đá dăm cấp phối lớp dưới (chiều dày 30cm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,7875 | m3 |
| 68 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | ca |
| 69 | * Phần di chuyển tạm (sử dụng cáp ngầm mới kéo treo, sau tận dụng cáp di chuyển chính thức) : | . | 1 | . |
| 70 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,038 | 1 km cáp |
| 71 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,281 | 1 km cáp |
| 72 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,469 | 1 km cáp |
| 73 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 96 sợi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,092 | 1 km cáp |
| 74 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,136 | 1 km cáp |
| 75 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,195 | 1 km cáp |
| 76 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,269 | 1 km cáp |
| 77 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,411 | 1 km cáp |
| 78 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,546 | 1 km cáp |
| 79 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ MX |
| 80 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ MX |
| 81 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ MX |
| 82 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ MX |
| 83 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 100x2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ măng sông |
| 84 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 400x2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ măng sông |
| 85 | * Phần di chuyển chính thức, tận dụng cáp từ giai đoạn di chuyển tạm : | . | 1 | . |
| 86 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống kim loại 12FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,038 | 1 km cáp |
| 87 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống kim loại 24FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,167 | 1 km cáp |
| 88 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống kim loại 48FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,426 | 1 km cáp |
| 89 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống kim loại 96FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,029 | 1 km cáp |
| 90 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 50x2 trong cống bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,136 | 1 km cáp |
| 91 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2 trong cống bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,128 | 1 km cáp |
| 92 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 200x2 trong cống bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,266 | 1 km cáp |
| 93 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 300x2 trong cống bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,358 | 1 km cáp |
| 94 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 400x2 trong cống bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,495 | 1 km cáp |
| 95 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ MX |
| 96 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ MX |
| 97 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ MX |
| 98 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ MX |
| 99 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 50x2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ măng sông |
| 100 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 100x2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ măng sông |
| 101 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 200x2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ măng sông |
| 102 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 300x2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ măng sông |
| 103 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 400x2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ măng sông |
| 104 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | ca |
| 105 | * Phần cáp treo kéo mới : | . | 1 | . |
| 106 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,064 | 1 km cáp |
| 107 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 10x2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,067 | 1 km cáp |
| 108 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 50x2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,26 | 1 km cáp |
| 109 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ MX |
| 110 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 10x2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ măng sông |
| 111 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng 50x2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ măng sông |
| 112 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | ca |
| 113 | * Thu hồi : | . | 1 | . |
| 114 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,241 | 1km |
| 115 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,453 | 1km |
| 116 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,313 | 1km |
| 117 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,168 | 1km |
| 118 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,339 | 1km |
| 119 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,33 | 1km |
| 120 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,183 | 1km |
| 121 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 122 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | ca |
| H | Di chuyển hệ thống thông tin - Lữ Đoàn 205 | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,042 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ MX |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,013 | 1km |
| I | Di chuyển hệ thống thông tin - Viettel Hà Nội | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,695 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,534 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ MX |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ MX |
| 5 | * Vật liệu lắp đặt : | . | 1 | . |
| 6 | Dây văng thép bện D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.151 | m |
| 7 | Tăng đơ kéo cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 94 | bộ |
| 8 | Colie bắt tăng đơ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 47 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp vượt đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp chữ E | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 47 | bộ |
| 11 | Dây thít buộc cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 376 | cái |
| 12 | Đai bó cáp D150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 576 | cái |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,764 | 1km |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,969 | 1km |
| J | Di chuyển hệ thống thông tin - Công ty cổ phần viễn thông FPT | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,283 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,54 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,36 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ MX |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ MX |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,453 | 1km |
| K | Di chuyển hệ thống thông tin - Truyền Hình cáp Việt Nam | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,341 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo QR540 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,407 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ MX |
| 4 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp đồng QR540 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ măng sông |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,541 | 1km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp QR540 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,222 | 1km |
| L | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây và trạm biến áp, công trình thi công hệ thống thông tin liên lạc). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 2 | - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật phần thông tin | 2 | - Kỹ sư điện tử - viễn thông, thông tin liên lạc.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình | 1 | - Kỹ sư trắc địa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, điện tử - viễn thông.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách về ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động, kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, điện tử - viễn thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 8 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | - Cao đẳng, TCCN, bằng nghề, chứng chỉ nghề từ bậc 3/7 trở lên, gồm: 10 công nhân điện; 10 công nhân xây dựng, thông tin liên lạc, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Có thẻ an toàn điện hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe ô tô | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Xe nâng | 12m | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | . | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | . | 1 |
| 6 | Máy hàn | . | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 80l | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | . | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | . | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở | . | 2 |
| 13 | Máy đo điện vạn năng | . | 2 |
| 14 | Máy ép đầu cốt | . | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | . | 1 |
| 16 | Máy đo cáp quang | . | 3 |
| 17 | Máy hàn cáp quang | . | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi