Gói thầu: In Báo Lao động và Xã hội tại Hà Nội số đặc biệt và số thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Lao động và Xã hội |
| Tên gói thầu | In Báo Lao động và Xã hội tại Hà Nội số đặc biệt và số thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252292 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ, sự nghiệp và NSNN được Bộ giao |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 18:42:00 đến ngày 2021-12-27 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,791,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hợp đồng kinh tế tương tự, biên bản nghiệm thu sản phẩm của hợp đồng hoặc biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng để chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đó được Nhà thầu chính thuê và phải được Chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.862.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ra kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ra kẽm CTP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in Offset cuộn cấu hình 4/2 x 2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in Offset cuộn cấu hình 4/2 x 2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy in Offset 4 màu tờ rời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in Offset 4 màu tờ rời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Hệ thống máy kỵ mã liên hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống máy kỵ mã liên hoàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bó sách (báo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bó sách (báo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Nhà xưởng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê. Bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh nhà xưởng thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Báo Lao động và Xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
In Báo Lao động và Xã hội tại Hà Nội số đặc biệt và số thường In báo, ấn phẩm của Báo Lao động và Xã hội năm 2022 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ, sự nghiệp và NSNN được Bộ giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Bản sao được chứng thực đăng kí kinh doanh có lĩnh vực In ấn, có giấy phép hoạt động ngành in được in xuất bản phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT để kinh doanh ngành nghề có điều kiện; 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có) đến hết năm 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai đến hết năm 2020; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử đến hết năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020; 3. Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp - Chương IV của E-HSMT; 4. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện - Chương IV của E-HSMT; 5. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm chuyên môn nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu tại Bảng yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV của E-HSMT; 6. Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng kinh tế và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng; 7. Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu - Chương IV của E- HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc các tài liệu mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT được nêu tại mục CDNT 10.7 nêu trên, riêng hóa đơn GTGT cần có bản liên lưu (theo quy định của pháp luật) để đối chiếu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi có đầy đủ các tài liệu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Lao động và Xã hội; địa chỉ: Tầng 9, Lô D25, số 3, ngõ 7 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38356758 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Báo Lao động và Xã hội; địa chỉ: Tầng 9, Lô D25, số 3, ngõ 7 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38356758 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0915940840 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Lao động và Xã hội; địa chỉ: Tầng 9, Lô D25, số 3, ngõ 7 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38356758 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In Báo Lao động và Xã hội các số thường tại Hà Nội (131 số) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V, Phần 2 - Yêu Cầu Kỹ thuật | Tờ | 917.000 | |
| 2 | In Báo Lao động và Xã hội số Tết dương lịch năm 2022 (gộp 3 số) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V, Phần 2 - Yêu Cầu Kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 3 | In Báo Lao động và Xã hội số Tết Âm lịch Xuân Nhâm Dần (gộp 6 số)(In báo Tết Âm lịch số Xuân Nhâm Dần - giấy 48g/m2 (gộp 6 số)) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V, Phần 2 - Yêu Cầu Kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 4 | In Báo Lao động và Xã hội số Tết Âm lịch Xuân Nhâm Dần (gộp 6 số)(In báo Tết âm lịch số Xuân Nhâm Dần - giấy 60g/m2 (gộp 6 số)) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V, Phần 2 - Yêu Cầu Kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 5 | In Báo Lao động và Xã hội số kỷ niệm ngày 30/4 và 1/5 (gộp 3 số) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V, Phần 2 - Yêu Cầu Kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 6 | In Báo Lao động và Xã hội số kỷ niệm ngày Báo chí CM Việt Nam 21/6 (gộp 6 số) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V, Phần 2 - Yêu Cầu Kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 7 | In Báo Lao động và Xã hội số kỷ niệm ngày TBLS 27/7 (gộp 3 số) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V, Phần 2 - Yêu Cầu Kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 8 | In Báo Lao động và Xã hội số kỷ niệm ngày thành lập Ngành 28/8 và Quốc khánh 2/9 (gộp 4 số) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật trong Chương V, Phần 2 - Yêu Cầu Kỹ thuật | Tờ | 10.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hợp đồng kinh tế tương tự, biên bản nghiệm thu sản phẩm của hợp đồng hoặc biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng để chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đó được Nhà thầu chính thuê và phải được Chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.862.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật in ấn | 3 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ra kẽm CTP | Máy ra kẽm CTP | 2 |
| 2 | Máy in Offset cuộn cấu hình 4/2 x 2 | Máy in Offset cuộn cấu hình 4/2 x 2 | 2 |
| 3 | Máy in Offset 4 màu tờ rời | Máy in Offset 4 màu tờ rời | 2 |
| 4 | Máy gấp | Máy gấp | 2 |
| 5 | Hệ thống máy kỵ mã liên hoàn | Hệ thống máy kỵ mã liên hoàn | 2 |
| 6 | Máy bó sách (báo) | Máy bó sách (báo) | 1 |
| 7 | Nhà xưởng | Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê. Bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh nhà xưởng thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi