Gói thầu: Trang sắm thiết bị trụ sở của khối Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể chính trị xã hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Trang sắm thiết bị trụ sở của khối Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể chính trị xã hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266185 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (nguồn chi khác) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 18:55:00 đến ngày 2021-12-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 368,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53362E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.10672E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 258.236.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải bảo hành thiết bị trong vòng 12 tháng tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng, sau đó bảo hành theo thời gian bảo hành của sản phẩm hàng hóa.- Trong thời gian bảo hành khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư đến để bảo hành, sửa chữa thì trong vòng 02 ngày đơn vị cung cấp thiết bị phải có mặt để khắc phục các sự cố trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Trang sắm thiết bị trụ sở của khối Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể chính trị xã hội Trang sắm thiết bị trụ sở của khối Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể chính trị xã hội 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (nguồn chi khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | + Hàng hóa phải có chứng chỉ xuất xưởng CO, CQ. Nếu là hàng nhập khẩu phải có dịch thuật. + Các thiết bị nhập khẩu phải kèm theo giấy tờ hải quan (pasking list, invoice) |
| E-CDNT 12.2 | Giá trào thầu chọn gói đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí theo luật định, công vận chuyển và bốc dỡ tới chân công trình theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc tờ khai thuế (Gồm Báo cáo tài chính và tờ khai quyết toán thuế TNDN có xác nhận của cơ quan thuế) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND thành phố Uông Bí; Số 3 Trần Hưng Đạo, Khu 2, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Tổng hợp – Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Uông Bí; Số 3 Trần Hưng Đạo, Khu 2, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn làm việc, gỗ công ngiệp | 1 | Bộ | Bộ bàn làm việc, gỗ công ngiệp; sơn phủ PU; KT: 2400x1100x760mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 2 | Tủ tài liệu 4 buồng, gỗ công nghiệp | 1 | Cái | Tủ tài liệu 4 buồng, gỗ công nghiệp; sơn phủ PU màu cánh dán; KT: 1800x450x2000mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế tiếp khách+ Bàn trà gỗ lim (hoặc tương đương); Kích thước 1200x800x500mm.+ 01 sô pha dài hãng Hòa Phát (hoặc tương đương) KT: 1985 x 890 x 940mm; da công ngiệp+ 02 sô pha ngắn hãng Hòa Phát (hoặc tương đương); Kích thước: 1085 x 890 x 940mm; da công nghiệp.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | Ghế sô pha | 11 | cái | Ghế sô pha đơn hãng Hòa Phát (hoặc tương đương), da công ; KT: 980x880x920mmXuất xứ: Việt Nam | ||
| 5 | Bàn kẹp gỗ tự nhiên nhóm IV | 7 | cái | Bàn kẹp gỗ tự nhiên nhóm IV; KT: 600x600x450mm ; Có mặt kính; Hãng Hòa Phát (hoặc tương đương)+ Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 6 | Bàn trà gỗ tự nhiên nhóm IV | 1 | cái | Bàn trà gỗ tự nhiên nhóm IV, KT: 1600x8600x460mm; Có mặt kính trắng; Hãng Hòa Phát (hoặc tương đương)+ Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 7 | Vách khánh tiết + Chữ | 1 | bộ | Vách khánh tiết KT5150x3700; gỗ công nghiệp dày 10mm, phun phủ PU màu cánh dán; Gắn chữ “KHỐI MẶT TRẬN TỔ QUỐC VÀ CÁC ĐOÀN THỂ CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI THÀNH PHỐ UÔNG BÍ” | ||
| 8 | Bàn đại biểu gỗ MDF | 2 | cái | Bàn đại biểu gỗ công nghiệp; phun PU; kích thước 1800 x 450 x 760mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 9 | Bàn chủ tịch gỗ MDF | 2 | cái | Bàn chủ tịch gỗ MDF; Sơn phủ PU; kích thước: 1500 x 600 x 760mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 10 | Bàn thư kí gỗ MDF | 1 | cái | Bàn thư kí gỗ MDF; Sơn phủ PU; KT: 1200 x 600 x 760mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | Bục phát biểu gỗ MDF | 1 | cái | Bục phát biểu gỗ MDF; phun PU;KT: 800 x 600 x 1200mm ; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 12 | Bục để tượng Bác gỗ MDF | 1 | cái | Bục để tượng Bác gỗ MDF; KT: 800x600x1200mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 13 | Tượng Bác Hồ bán thân bằng thạch cao | 1 | cái | Tượng Bác Hồ bán thân bằng thạch cao; Kích thước 420x700x850mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 14 | Khánh tiết (Phông hội trường bằng vải bạt khung thép hộp; Biển Đảng cộng sản; Cờ xếp ly vải nỉ đỏ; Bộ sao vàng + Búa liềm) | 1 | bộ | Khánh tiết (Phông hội trường bằng vải bạt khung thép hộp; Biển Đảng cộng sản; Cờ xếp ly vải nỉ đỏ; Bộ sao vàng + Búa liềm); Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 15 | Ghế phòng họp | 5 | cái | Ghế phòng họp khung gỗ tự nhiên đệm nỉ; Kích thước: 430 x 520 x 955mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 16 | Bàn làm việc gỗ MDF | 1 | cái | Bàn làm việc gỗ MDF sơn phủ Pu cao cấp.Kích thước: 1400 x 700 x 760mm ;Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 17 | Bàn làm việc, gỗ công nghiệp | 1 | cái | Bàn làm việc gỗ công nghiệp, phun sơn PU màu cánh rán; Kích thước: 1600 x 800 x 760mm. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 18 | Tủ tài liệu 3 buồng, gỗ MDF | 1 | Cái | Tủ tài liệu 3 buồng gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp màu nâu tây; Kích thước: 1350x 450 x 2000mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 19 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp. | 1 | Cái | Bàn làm việc gỗ công nghiệp màu vân gỗ.Kích thước: 1600 x 800 x 760mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 20 | Tủ tài liệu 3 buồng gỗ MDF | 1 | Cái | Tủ tài liệu 3 buồng gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp màu nâu tây. Kích thước: 1350x 450 x 2000mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 21 | Ghế nhân viên | 1 | Cái | Ghế xoay cần hơi nhân viên, bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa, ghế Hòa Phát (hoặc tương đương).Kích thước: 540x500x855÷950mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 22 | Bàn làm việc gỗ MDF | 1 | Cái | Bàn làm việc gỗ MDF sơn phủ Pucao cấp màu nâu tây. Kích thước: 1400 x 700 x 760mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 23 | Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ tự nhiên | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ gỗ sồi (hoặc tương đương). Ghế dài KT: 1800 x 600 x 780mmGhế đơn KT: 70 x 600 x 780mmBàn dài KT: 1200 x 600 x 550mm (Có mặt kính trắng 8ly)Bàn đơn KT: 600 x 600 x 550mm (Có mặt kính trắng 8ly) | ||
| 24 | Bàn họp gỗ MDF | 1 | Cái | Bàn họp gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp màu nâu tây.Kích thước: 2000x 1000 x 760mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 25 | Ghế nhân viên | 1 | Cái | Ghế xoay cần hơi nhân viên, bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa, ghế Hòa Phát (hoặc tương đương).Kích thước: 540x500x855÷950mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 26 | Bàn làm việc gỗ MDF | 1 | Cái | Bàn làm việc gỗ MDF sơn phủ Pucao cấp màu nâu tây.Kích thước: 1400 x 700 x 760mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 27 | Ghế xoay cần hơi lưng cao đệm da | 1 | Cái | Ghế xoay cần hơi lưng cao đệm da, khung thép mạ, ghế Hòa Phát (hoặc tương đương). Kích thước: 585x680x1180-1260mm;Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 28 | Tủ tài liệu 2 buồng gỗ MDF | 1 | Cái | Tủ tài liệu 2 buồng gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp màu nâu tây; Kích thước: 900x 450 x 2000mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 29 | Bàn làm việc gỗ MDF | 1 | Cái | Bàn làm việc gỗ MDF sơn phủ Pucao cấp màu nâu tây.Kích thước: 1400 x 700 x 760mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 30 | Tủ tài liệu 3 buồng gỗ MDF | 1 | Cái | Tủ tài liệu 3 buồng gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp màu nâu tây; Kích thước: 1350x 450 x 2000mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 31 | Tủ tài liệu 3 buồng sắt sơn tĩnh điện | 2 | Cái | Tủ tài liệu 3 buồng sắt sơn tĩnh điện, hãng Hòa Phát (Hoặc tương đương); Kích thước: 1350 x 450 x 1830mm;Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 32 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp | 2 | Cái | Bàn làm việc gỗ công nghiệp ; phun sơn PU màu vân gỗ. Kích thước: 1400 x 700 x 760mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 33 | Ghế nhân viên | 2 | Cái | Ghế xoay cần hơi nhân viên, bọc vải, chân nhựa, có tay nhựa, ghế Hòa Phát (hoặc tương đương); Kích thước: 540x500x855÷950mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 34 | Bàn làm việc gỗ MDF | 1 | Cái | Bàn làm việc gỗ MDF sơn phủ Pucao cấp màu nâu tây.Kích thước: 1400 x 700 x 760mm ; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 35 | Ghế xoay cần hơi lưng cao đệm da | 1 | Cái | Ghế xoay cần hơi lưng cao đệm da, khung thép mạ, ghế Hòa Phát (hoặc tương đương); Kích thước: 585x680x1180-1260mmXuất xứ: Việt Nam | ||
| 36 | Bàn họp gỗ MDF | 1 | Bộ | Bàn họp gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp màu nâu tây; Kích thước: 2000x 1000 x 760mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 37 | Tủ tài liệu 3 buồng gỗ MDF | 1 | Cái | Tủ tài liệu 3 buồng gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp màu nâu tây; Kích thước: 1350x 450 x 2000mm;Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 38 | Bàn làm việc gỗ MDF | 1 | Bộ | Bàn làm việc gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp màu nâu tây; Kích thước: 1400 x 700 x 760mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 39 | Ghế xoay cần hơi lưng cao đệm da | 1 | Cái | Ghế xoay cần hơi lưng cao đệm da, khung thép mạ, ghế Hòa Phát (hoặc tương đương); Kích thước: 585x680x1180-1260mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 40 | Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ tự | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ sồi (hoặc tương đương). Ghế dài KT: 1800 x 600 x 780mm;Ghế đơn KT: 70 x 600 x 780mm;Bàn dài KT: 1200 x 600 x 550mm (có mặt kính trắng 8ly);Bàn đơn KT: 600 x 600 x 550mm (có mặt kính trắng 8ly). | ||
| 41 | Tủ tài liệu 2 buồng gỗ MDF | 1 | Cái | Tủ tài liệu 2 buồng gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp màu nâu tây; Kích thước: 900x 450 x 2000mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 42 | Bàn làm việc gỗ MDF | 1 | Cái | Bàn làm việc gỗ MDF sơn phủ Pucao cấp màu nâu tây; Kích thước: 1400 x 700 x 760mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 43 | Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ tự nhiên | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ sồi (hoặc tương đương). Ghế dài KT: 1800 x 600 x 780mm;Ghế đơn KT: 70 x 600 x 780mm;Bàn dài KT: 1200 x 600 x 550mm (có mặt kính trắng 8ly);Bàn đơn KT: 600 x 600 x 550mm (có mặt kính trắng 8ly). | ||
| 44 | Tủ tài liệu 3 buồng gỗ MDF | 1 | Cái | Tủ tài liệu 3 buồng gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp màu nâu tây; Kích thước: 1350x 450 x 2000mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 45 | Bàn làm việc gỗ MDF | 1 | Cái | Bàn làm việc gỗ MDF sơn phủ Pucao cấp màu nâu tây;Kích thước: 1400 x 700 x 760mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 46 | Tủ tài liệu 3 buồng sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Tủ tài liệu 3 buồng sắt sơn tĩnh điện Hòa Phát (hoặc tương đương); Kích thước: 1350 x 450 x 1830mm;Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 47 | Bàn họp gỗ MDF | 1 | Cái | Bàn họp gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp màu nâu tây;Kích thước: 2350x 980 x 760mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 48 | Tủ tài liệu 3 buồng gỗ MDF | 1 | Cái | Tủ tài liệu 3 buồng gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp màu nâu tây; Kích thước: 1350x 450 x 2000mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 49 | Bàn làm việc gỗ MDF | 1 | Bộ | Bàn làm việc gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp màu nâu tây.Kích thước: 1400 x 700 x 760mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 50 | Ghế xoay cần hơi lưng cao đệm da | 1 | Bộ | Ghế xoay cần hơi lưng cao đệm da, khung thép mạ, ghế Hòa Phát (hoặc tương đương); Kích thước: 585x680x1180-1260mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 51 | Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ tự nhiên | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ sồi (hoặc tương đương). Ghế dài KT: 1800 x 600 x 780mm;Ghế đơn KT: 70 x 600 x 780mm;Bàn dài KT: 1200 x 600 x 550mm (có mặt kính trắng 8ly);Bàn đơn KT: 600 x 600 x 550mm (có mặt kính trắng 8ly). | ||
| 52 | Rèm cầu vồng | 33,88 | m2 | Rèm chất liệu vải Polyeste; chống nắng, cách nhiệt tốt; kiểu dáng hiện đại. | ||
| 53 | Rèm cuốn | 138,16 | m2 | Rèm chất liệu vải Polyeste; Chống nắng cách nhiệt tố; kiểu dáng hiện đại. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53362E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.10672E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 258.236.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải bảo hành thiết bị trong vòng 12 tháng tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng, sau đó bảo hành theo thời gian bảo hành của sản phẩm hàng hóa.- Trong thời gian bảo hành khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư đến để bảo hành, sửa chữa thì trong vòng 02 ngày đơn vị cung cấp thiết bị phải có mặt để khắc phục các sự cố trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi