Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266083-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VICEN
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211265908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 18:44:00 đến ngày 2021-12-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,774,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7661364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.532272E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có kết cấu mặt đường bê tông xi măng đổ tại chỗ/ móng cấp phối đá dăm, bề rộng mặt đường >=7,50m; có hệ thống thoát nước dọc bằng cống tròn hoặc rãnh xây; -Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) được chứng thực hợp pháp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc >=50kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn >= 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất>= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn>=23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ: >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp>= 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung:>=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào: >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VICEN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, thiết bị
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường giao thông, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng công cộng, xã Thái Học, huyện Bình Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VICEN , địa chỉ: Thôn Nam Cầu, xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Học (Địa chỉ: xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.791.227;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn XDGT Hải Dương (hạng mục giao thông), địa chỉ: Số nhà 17/79 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương. Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Khuyến Dương (Hạng mục di chuyển đường 0,4kv, điện chiếu sáng), địa chỉ: Lô 10 dãy LK 14 khu Bắc đường Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đỉnh Long (hạng mục giao thông), địa chỉ: Khu Thượng Đạt, phường Tứ Minh, thành phố Hải Dương. Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh (Hạng mục di chuyển đường 0,4kv, điện chiếu sáng), địa chỉ: Số nhà 6/229, đường Điện Biên Phủ, Phường Bình Hàn, Thành phố Hải Dương; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Giang, địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Vicen, địa chỉ: Thôn Nam Cầu, xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD, địa chỉ: Ngõ 119A Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VICEN , địa chỉ: Thôn Nam Cầu, xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Học (Địa chỉ: xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.791.227;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Học (Địa chỉ: xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.791.227;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thái Học (Địa chỉ: xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.791.227;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V327,4m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,4498100m3
3Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3,đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0839100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5887100m3
5Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2049100m3
6Đắp đất khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9117100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0538100m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8732100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V19,4111100m3
10Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V83,6667100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0924100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.421,44m3
13Gỗ chèn khe dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
14Nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.154,47kg
15Cắt bê tông khe dọc, khe co, khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V201,59310m
B Thoát nước dọc D60
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7955100m3
2Đệm cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V48,01m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V591cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (Cống dưới lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1971 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V177mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V461 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm (Cống dưới lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V171 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V67,61m3
13Ván khuôn thép hố thu, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3128100m2
14Đệm cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15,66m3
15Lắp đặt tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1161cấu kiện
16Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,97m3
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4584tấn
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V3,5944tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1434100m2
20Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
21Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m2
22Xây hố ga gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,91m2
24Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
25Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
26Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
27Ván khuôn xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732100m2
28Nắp ghi gang thu nước mặt KT: 90x90x4,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V42tấm
29Nhân công lắp đặt nắp ghi gang (tạm tính 5 cái/công; Nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4công
C Công trình phụ trợ
1Đệm cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V63m3
2Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V524,47m3
3Ván khuôn thép tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V16,9588100m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,758100m
5Cát tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V23,44m3
6Vải lọc TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,2m2
7Tấm PVC ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61,53m
8Bao đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V52,45m2
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V300,325100m
10Máy bơm nước 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V28ca
11Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,033tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2447tấn
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V166,29m3
14Đào móng tường xây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,737100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,55m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,53m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,09m3
18Xây trụ bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,88m3
19Bê tông giằng chân trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84m3
20Ván khuôn gỗ giằng chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,2814100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng chân trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1441tấn
22Bê tông thanh đứng, thanh ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh đứng, thanh ngangMô tả kỹ thuật theo chương V4,9896100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh đứng, thanh ngang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8258tấn
25Lắp đặt thanh dứngMô tả kỹ thuật theo chương V2.3521 cấu kiện
26Lắp đặt thanh ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1681 cấu kiện
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,64m2
28Trát cột, trụ dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V271,34m2
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,44m3
31Xây móng bằng sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
32Xây trụ cổng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,03m3
33Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V332,28m2
34Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6867100m3
D Cống ngang đường
1Cắt mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V1010m
2Tháo dỡ cống tròn hiện trạng D80 (K=0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
3Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
4Máy bơm nước 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm (Cống dưới lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,67m3
8Bê tông xà mũ, thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,65m3
9Ván khuôn móng hố thu, móng cửa raMô tả kỹ thuật theo chương V0,2526100m2
10Ván khuôn thép xà mũ, thân cửa raMô tả kỹ thuật theo chương V0,1681100m2
11Đệm cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,472100m
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m3
14Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2718100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5843100m3
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17Lắp đặt tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
18Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0846tấn
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
E Đảm bảo giao thông
1Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
2Sơn màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m2
3Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
5Dây phản quang (WT-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Biển báo hình tròn D70 (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V180công
16Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8751m3
17Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
F Di chuyển đường dây 0,4kv
1Cột BTLT 8,5C-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
2Tiếp địa cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Xà X2LMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Xà X1LMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Gông xà LT cột képMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Gông xà LT cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Kẹp hãm cáp KH 4x(35-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
8Kẹp treo cáp KT 4x(35-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
9Móc treo cáp CT3 d=16 + VĐ+ ê cuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Má ốp cột + móc treo D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Kẹp bổ trợ đỡ dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
12Đai thép không rỉ + 2 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V86bộ
13Ghíp bọc GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
14Đầu cốt đồng AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Biển báo cột 2 nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Cáp Cu/XLPE/PVC0,6/1kV3x35+1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
18Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
19Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
20Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
21Cáp Cu/XLPE/PVC0,6/1kV 2x4 sau ctơMô tả kỹ thuật theo chương V700m
22Tháo dỡ và lắp lại dây sau công tơ (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V730m
23Tháo và lắp lại hộp chia điện, hộp tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
24Tháo và lắp lại hòm công tơ H1, H2, ctơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V16hòm
25Tháo và lắp lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo chương V11hòm
26Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.164m
27Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
28Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
29Tháo dỡ và lắp lại cáp VX AL/XLPE,1KV 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
30Móng cột M16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Tháo dỡ cột BT H6,5m, bê tông tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
33Tháo dỡ cột BT H7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
34Tháo dỡ xà, gông xà các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
G Hệ thống điện chiếu sáng +thiết bị
1Chụp cần đèn đơn (Lắp cột LT)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Cần đèn đơn (Lắp cột 2H)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Cần đèn đơn (Lắp cột H)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Giá đỡ tủ điện CSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Đèn LED STAR 804 - 100WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
6Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V775m
7Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
8Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
9Đầu cốt AM35Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
11Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
H CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
1Chi phí thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
I CHI PHÍ NGHIỆM THU BÀN GIAO
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
J CHI PHÍ NGỪNG CẤP ĐIỆN
1Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7661364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.532272E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có kết cấu mặt đường bê tông xi măng đổ tại chỗ/ móng cấp phối đá dăm, bề rộng mặt đường >=7,50m; có hệ thống thoát nước dọc bằng cống tròn hoặc rãnh xây; -Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) được chứng thực hợp pháp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc >=50kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
2 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
3 Máy đầm bàn >= 1kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất>= 1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
5 Máy hàn>=23KW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
6 Ô tô tự đổ: >=5 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
7 Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp>= 10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
8 Máy lu tĩnh: 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
9 Máy lu rung:>=25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
10 Máy ủi:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
11 Máy đào: >=0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
12 Máy rải:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->