Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VICEN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 18:44:00 đến ngày 2021-12-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,774,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7661364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.532272E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có kết cấu mặt đường bê tông xi măng đổ tại chỗ/ móng cấp phối đá dăm, bề rộng mặt đường >=7,50m; có hệ thống thoát nước dọc bằng cống tròn hoặc rãnh xây; -Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) được chứng thực hợp pháp). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc >=50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất>= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn>=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ: >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp>= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung:>=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào: >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VICEN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, thiết bị Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường giao thông, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng công cộng, xã Thái Học, huyện Bình Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thái Học (Địa chỉ: xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.791.227; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thái Học (Địa chỉ: xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.791.227; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,4 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4498 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0839 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5887 | 100m3 |
| 5 | Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2049 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9117 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0538 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8732 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4111 | 100m3 |
| 10 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6667 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0924 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.421,44 | m3 |
| 13 | Gỗ chèn khe dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 14 | Nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,47 | kg |
| 15 | Cắt bê tông khe dọc, khe co, khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,593 | 10m |
| B | Thoát nước dọc D60 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7955 | 100m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,01 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (Cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm (Cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,61 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép hố thu, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3128 | 100m2 |
| 14 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4584 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5944 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1434 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 22 | Xây hố ga gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,91 | m2 |
| 24 | Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 28 | Nắp ghi gang thu nước mặt KT: 90x90x4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | tấm |
| 29 | Nhân công lắp đặt nắp ghi gang (tạm tính 5 cái/công; Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | công |
| C | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9588 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | 100m |
| 5 | Cát tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m3 |
| 6 | Vải lọc TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2 | m2 |
| 7 | Tấm PVC ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,53 | m |
| 8 | Bao đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,45 | m2 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,325 | 100m |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | ca |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,033 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,29 | m3 |
| 14 | Đào móng tường xây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,55 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,53 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,09 | m3 |
| 18 | Xây trụ bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng chân trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2814 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng chân trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1441 | tấn |
| 22 | Bê tông thanh đứng, thanh ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh đứng, thanh ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9896 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh đứng, thanh ngang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8258 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thanh dứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.352 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt thanh ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 cấu kiện |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,64 | m2 |
| 28 | Trát cột, trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,34 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 32 | Xây trụ cổng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,03 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,28 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6867 | 100m3 |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ cống tròn hiện trạng D80 (K=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 3 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm (Cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ, thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng hố thu, móng cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép xà mũ, thân cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1681 | 100m2 |
| 11 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,472 | 100m |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5843 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển báo hình tròn D70 (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | 1m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| F | Di chuyển đường dây 0,4kv | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5C-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Xà X2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Xà X1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Gông xà LT cột kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gông xà LT cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp KH 4x(35-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp KT 4x(35-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Móc treo cáp CT3 d=16 + VĐ+ ê cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Má ốp cột + móc treo D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Kẹp bổ trợ đỡ dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 12 | Đai thép không rỉ + 2 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 13 | Ghíp bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Biển báo cột 2 nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC0,6/1kV3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 20 | Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC0,6/1kV 2x4 sau ctơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 22 | Tháo dỡ và lắp lại dây sau công tơ (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 23 | Tháo và lắp lại hộp chia điện, hộp tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 24 | Tháo và lắp lại hòm công tơ H1, H2, ctơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hòm |
| 25 | Tháo và lắp lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hòm |
| 26 | Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164 | m |
| 27 | Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 28 | Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 29 | Tháo dỡ và lắp lại cáp VX AL/XLPE,1KV 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 30 | Móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Tháo dỡ cột BT H6,5m, bê tông tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 33 | Tháo dỡ cột BT H7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 34 | Tháo dỡ xà, gông xà các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| G | Hệ thống điện chiếu sáng +thiết bị | |||
| 1 | Chụp cần đèn đơn (Lắp cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Cần đèn đơn (Lắp cột 2H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cần đèn đơn (Lắp cột H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đèn LED STAR 804 - 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | m |
| 7 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 8 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 9 | Đầu cốt AM35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 11 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| H | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| I | CHI PHÍ NGHIỆM THU BÀN GIAO | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| J | CHI PHÍ NGỪNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7661364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.532272E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có kết cấu mặt đường bê tông xi măng đổ tại chỗ/ móng cấp phối đá dăm, bề rộng mặt đường >=7,50m; có hệ thống thoát nước dọc bằng cống tròn hoặc rãnh xây; -Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) được chứng thực hợp pháp). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc >=50kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn >= 1kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất>= 1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
| 5 | Máy hàn>=23KW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ: >=5 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 2 |
| 7 | Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp>= 10T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh: 8-10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 9 | Máy lu rung:>=25 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 10 | Máy ủi:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 11 | Máy đào: >=0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 12 | Máy rải:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi