Gói thầu: Gói thầu số 1 Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị các hạng mục công trình dân dụng của Khu vực tiểu khu 179 và khu vực Tây Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266231-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị các hạng mục công trình dân dụng của Khu vực tiểu khu 179 và khu vực Tây Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211265651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 19:09:00 đến ngày 2021-12-30 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,027,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,270,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu hai trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4655198822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.442533E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.118.790.378 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.237.580.756 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) tối thiểu là 08 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn. đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 03 công trình cấp tương đương với gói thầu. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, bản kê khai theo mẫu và các tài liệu cụ thể để chứng minh như các bản hợp đồng đã tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe, hàn tiện, xây tô,..
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ ược đào tạo ATLĐ và VSMT, có hợp đồng lao động còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 500l
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào bánh lốp 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dàn giáo, máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị các hạng mục công trình dân dụng của Khu vực tiểu khu 179 và khu vực Tây Sơn
dự án Sắp xếp dân dân cư tự do khu vực Tiểu khu 179, khu vực Tây Sơn, xã Liêng S’Rônh, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách TW
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông , địa chỉ: thôn 1 xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông Tên đường, phố: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Số điện thoại: 02633 698 073 hoặc 02633 698 377
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng. - Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. - Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông , địa chỉ: thôn 1 xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông Tên đường, phố: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Số điện thoại: 02633 698 073 hoặc 02633 698 377


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.270.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông Tên đường, phố: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Số điện thoại: 02633 698 073 hoặc 02633 698 377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300 Fax: 02633
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN KHU VỰC TÂY SƠN
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,761100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x21,856m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,204100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,324100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,589100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,001tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,336tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm0,044tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,039tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,188tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,368tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,14tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,542tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,24tấn
15Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x210,204m3
16Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,025m3
17Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x24,822m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,945100 m3
19Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II0,306100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,306100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,306100 m3 đất nguyên thổ/1km
22Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x210,81m3
C PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,576100 m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,374100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,121tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,361tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,273tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,431tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,804tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,913tấn
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,88m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x29,765m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm3,524m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 100mm3,524m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm3,924m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm3,924m3
D PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn2,5tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần0,317tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép2,817tấn
4Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,599100 m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4060,9m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4060,9m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4056,08m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4056,08m2
5Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB409,195m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB409,195m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4037,376m2
8Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40103,4m2
9Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 7537,924m2
10Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh1,034100 m2
11Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường121,8m2
12Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường112,16m2
13Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần55,766m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại121,8m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại167,926m2
16Lắp đặt cửa đi Pa nô khung thép12,08m2
17Lắp đặt cửa sổ khung thép43,2m2
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,80,12100 m
2Lắp đặt tê, co PVC D2711cái
3Lắp đặt van PVC D273cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,187100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,834m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB403,29m3
4Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,552m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,114tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,033100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,829m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg7cái
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4047,88m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,028100 m3
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1250mm3đoạn
12Làm lớp lọc gạch vỡ0,095m3
13Làm lớp lọc than xỉ0,143m3
14Làm lớp lọc đá 1x20,723m3
15Làm lớp lọc đá 4x60,723m3
16Làm lớp lọc đá 5x70,628m3
17Làm lớp lọc đá 3x40,628m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,80,08100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,00,4100 m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,10,12100 m
21Lắp đặt tê, co, lơi PVC D11411cái
22Lắp đặt tê, co, lơi PVC D9024cái
23Máng xối tôn28,4m
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
3Lắp đặt phễu thu sàn INOX2cái
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 20W, gắn nổi11bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 295, bóng 12w2bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần6cái
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt4cái
5Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt1cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt2cái
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi4cái
8Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn4cái
9Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 3 đường Ø1625hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2160m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2238m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm22m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm398m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm35m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm2m
16Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe3cái
17Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe1cái
18Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
19Lắp đặt linh kiện báo cháy6bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm235m
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 44m1cái
22Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế1bộ
23Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)1trung tâm
24Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm215m
25Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm225m
26Đóng cọc sét D20 x 24008cọc
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D2715m
28Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,091100 m3 đất nguyên thổ
29Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,092100 m3
J CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,139100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,898m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,2m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,256m3
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,256m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,123m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,013100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,051100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,117100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,032tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,062tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,48tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4011,032m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm8,757m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4031,84m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4068,416m2
17Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4020,298m2
18Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường31,84m2
19Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần88,714m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại120,554m2
21Hàng rào song sắt63,68m2
K HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC & MẦM NON
L PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,675100 m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x64,085m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,516100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,666100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,58100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,004tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,907tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm0,118tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,095tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,464tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,908tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,368tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,422tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,628tấn
15Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x227,52m3
16Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,995m3
17Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x212,638m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II2,824m3 đất nguyên thổ
19Đệm lớp cát lót móng công trình0,872m3
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 756,135m3
21Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,369100 m3
22Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II0,93100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,93100 m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,93100 m3 đất nguyên thổ/1km
25Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x226,97m3
M PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,728100 m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m3,006100 m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,415100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,27100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,205100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,362tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,084tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,819tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,966tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,803tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m2,047tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,132tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m3,447tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,072tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,811tấn
16Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x28,64m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x221,906m3
18Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,981m3
19Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x232,364m3
20Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,462m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm7,67m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 100mm7,67m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm33,862m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm33,862m3
25Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm0,534m3
26Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm0,534m3
N PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép2,19tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp1,709tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp1,684tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép1,752tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp7,335tấn
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB403,531100 m2
O PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40221,04m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40174,96m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40359,865m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40359,865m2
5Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4021,4m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4021,4m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4059,78m2
8Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40300,62m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng59,78m2
10Quét nước xi măng 2 nước59,78m2
11Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40471,6m2
12Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x60022,12m2
13Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 7563,25m2
14Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB4025,4m2
15Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh4,97100 m2
16Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường442,08m2
17Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường719,73m2
18Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần343,42m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại442,08m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1.063,15m2
21Lắp đặt cửa đi Pa nô khung thép75,975m2
22Lắp đặt cửa sổ khung thép67,32m2
P PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 20W, gắn nổi26bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 295, bóng 12w4bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần10cái
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt8cái
5Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt5cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt2cái
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi8cái
8Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn3cái
9Lắp đặt đế nhựa công tắc26hộp
10Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 3 đường Ø1658hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2260m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2272m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm255m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm22m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm532m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm165m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm2m
18Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe6cái
19Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe2cái
20Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe1cái
21Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
22Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy110 đầu
23Lắp đặt linh kiện báo cháy6bộ
24Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)1trung tâm
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2110m
26Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 44m1cái
27Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế1bộ
28Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm232m
29Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm224m
30Đóng cọc sét D20 x 24008cọc
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D2732m
32Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,091100 m3 đất nguyên thổ
33Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,092100 m3
34Máy phát điện 2kW cho máy bơm nước giếng1máy
Q PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34*20,24100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,80,48100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D210,24100 m
4Lắp đặt tê, co PVC D2740cái
5Lắp đặt tê, co HDPE D326cái
6Lắp đặt tê, co PVC D2144cái
7Lắp đặt van PVC D273cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m32bể
R PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,187100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,834m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB403,29m3
4Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,552m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,114tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,033100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,829m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg7cái
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4047,88m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,028100 m3
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1250mm3đoạn
12Làm lớp lọc gạch vỡ0,095m3
13Làm lớp lọc than xỉ0,143m3
14Làm lớp lọc đá 1x20,723m3
15Làm lớp lọc đá 4x60,723m3
16Làm lớp lọc đá 5x70,628m3
17Làm lớp lọc đá 3x40,628m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,80,44100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,01,08100 m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,00,12100 m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,10,16100 m
22Lắp đặt tê, co, lơi PVC D11440cái
23Lắp đặt tê, co, lơi PVC D9033cái
24Lắp đặt tê, co, lơi PVC D6018cái
25Lắp đặt co PVC D428cái
26Cầu chắn rác3cái
S PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
2Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu9cái
3Lắp đặt vòi xịt xí bệt4bộ
4Lắp đặt hộp giấy9cái
5Lắp đặt bồn LAVABO4bộ
6Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO4cái
7Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO4bộ
8Lắp đặt gương soi4cái
9Lắp đặt kệ đựng xà phòng4cái
10Lắp đặt kệ kính4cái
11Lắp đặt phễu thu sàn INOX14cái
12Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
13Lắp đặt van xả tiểu2cái
14Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu2cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
T CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,594100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công4,402m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,2m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,256m3
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,256m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,502m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,013100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,051100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,572100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,032tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,062tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m2,539tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4053,076m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm39,745m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40156,388m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40274,336m2
17Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4099,697m2
18Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường156,388m2
19Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần374,033m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại530,421m2
21Hàng rào song sắt327,296m2
U SAN NỀN
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95185,4100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II185,4100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II185,4100 m3 đất nguyên thổ/1km
V KHU VỰC TIỂU KHU 179
W HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN
X PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,761100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x21,856m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,204100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,324100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,589100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,001tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,336tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm0,044tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,039tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,188tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,368tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,14tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,542tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,24tấn
15Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x210,204m3
16Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,025m3
17Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x24,822m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,945100 m3
19Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II0,306100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,306100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,306100 m3 đất nguyên thổ/1km
22Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x210,81m3
Y PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,576100 m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,374100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,121tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,361tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,273tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,431tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,804tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,913tấn
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,88m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x29,765m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm3,524m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 100mm3,524m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm3,924m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm3,924m3
Z PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn2,5tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần0,317tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép2,817tấn
4Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,599100 m2
AA PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4060,9m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4060,9m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4056,08m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4056,08m2
5Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB409,195m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB409,195m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4037,376m2
8Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40103,4m2
9Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 7537,924m2
10Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh1,034100 m2
11Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường121,8m2
12Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường112,16m2
13Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần55,766m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại121,8m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại167,926m2
16Lắp đặt cửa đi Pa nô khung thép12,08m2
17Lắp đặt cửa sổ khung thép43,2m2
AB PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,80,12100 m
2Lắp đặt tê, co PVC D2711cái
3Lắp đặt van PVC D273cái
AC PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,187100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,834m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB403,29m3
4Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,552m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,114tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,033100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,829m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg7cái
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4047,88m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,028100 m3
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1250mm3đoạn
12Làm lớp lọc gạch vỡ0,095m3
13Làm lớp lọc than xỉ0,143m3
14Làm lớp lọc đá 1x20,723m3
15Làm lớp lọc đá 4x60,723m3
16Làm lớp lọc đá 5x70,628m3
17Làm lớp lọc đá 3x40,628m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,80,08100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,00,4100 m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,10,12100 m
21Lắp đặt tê, co, lơi PVC D11411cái
22Lắp đặt tê, co, lơi PVC D9024cái
23Máng xối tôn28,4m
AD THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
3Lắp đặt phễu thu sàn INOX2cái
AE PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 20W, gắn nổi11bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 295, bóng 12w2bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần6cái
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt4cái
5Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt1cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt2cái
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi4cái
8Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn4cái
9Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 3 đường Ø1625hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2160m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2238m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm22m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm398m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm35m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm2m
16Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe3cái
17Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe1cái
18Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
19Lắp đặt linh kiện báo cháy6bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm235m
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 44m1cái
22Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế1bộ
23Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)1trung tâm
24Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm215m
25Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm225m
26Đóng cọc sét D20 x 24008cọc
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D2715m
28Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,091100 m3 đất nguyên thổ
29Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,092100 m3
AF CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,249100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,748m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,2m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,256m3
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,256m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,185m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,013100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,051100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,227100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,032tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,062tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,48tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4021,232m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm16,074m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4062,24m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40115,936m2
17Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4039,678m2
18Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường62,24m2
19Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần155,614m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại217,854m2
21Hàng rào song sắt124,48m2
AG HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ KHU VỰC TK179
AH PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,613100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x21,496m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,156100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,252100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,799100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,001tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,274tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm0,036tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,032tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,154tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,302tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,19tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,736tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,325tấn
15Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x28,316m3
16Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,663m3
17Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x26,539m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,795100 m3
19Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II0,286100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,286100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,286100 m3 đất nguyên thổ/1km
22Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x29,9m3
AI PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,432100 m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,74100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,091tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,271tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,205tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,229tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,485tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,728tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,132tấn
10Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,16m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x25,184m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm7,169m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 100mm7,169m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm4,62m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm4,62m3
16Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm2,219m3
17Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm2,219m3
AJ PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,781tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp0,716tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp0,429tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép0,499tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp2,704tấn
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB401,202100 m2
AK PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4068,06m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4068,06m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40129,505m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40129,505m2
5Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB403,765m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB403,765m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4034,3m2
8Trát trần vữa XM Mác 75 PCB4019,8m2
9Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4074,02m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng34,3m2
11Quét nước xi măng 2 nước34,3m2
12Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB4091m2
13Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 7565,32m2
14Thi công trần thạch cao91m2
15Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường136,12m2
16Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường259,01m2
17Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần192,35m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại136,12m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại451,36m2
20Lắp đặt cửa đi Pa nô khung thép12,35m2
21Lắp đặt cửa sổ khung thép16,2m2
22Lắp đặt cửa đi tấm compact2,31m2
AL PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34*20,08100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,80,24100 m
3Lắp đặt tê, co PVC D2722cái
4Lắp đặt tê, co HDPE D326cái
5Lắp đặt van PVC D273cái
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m31bể
AM PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,187100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,834m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB403,29m3
4Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,552m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,114tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,033100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,829m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg7cái
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4047,88m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,028100 m3
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1250mm3đoạn
12Làm lớp lọc gạch vỡ0,095m3
13Làm lớp lọc than xỉ0,143m3
14Làm lớp lọc đá 1x20,723m3
15Làm lớp lọc đá 4x60,723m3
16Làm lớp lọc đá 5x70,628m3
17Làm lớp lọc đá 3x40,628m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,80,12100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,00,52100 m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,00,04100 m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,10,12100 m
22Lắp đặt tê, co, lơi PVC D11411cái
23Lắp đặt tê, co, lơi PVC D9021cái
24Lắp đặt tê, co, lơi PVC D603cái
25Lắp đặt co PVC D423cái
26Cầu chắn rác inox6cái
AN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
2Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu2cái
3Lắp đặt vòi xịt xí bệt2bộ
4Lắp đặt hộp giấy1cái
5Lắp đặt bồn LAVABO1bộ
6Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO1cái
7Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO1bộ
8Lắp đặt gương soi1cái
9Lắp đặt kệ đựng xà phòng1cái
10Lắp đặt kệ kính1cái
11Lắp đặt bồn rửa chén1bộ
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm1cái
13Lắp đặt bộ xi phông xả rửa chén1cái
14Lắp đặt phễu thu sàn INOX4cái
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
AO PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 20W, gắn nổi7bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 295, bóng 12w6bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường5cái
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường1cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt9cái
6Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt1cái
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi6cái
8Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn8cái
9Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 3 đường Ø1656hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm242m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2178m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm211m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm214m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm220m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm11m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm14m
17Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe3cái
18Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe1cái
19Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe1cái
20Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
21Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy0,210 đầu
22Lắp đặt linh kiện báo cháy3bộ
23Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)1trung tâm
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm260m
25Máy phát điện 2kW cho máy bơm nước giếng1máy
AP HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ THÔN KHU VỰC TK 179
AQ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II1,27100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x22,936m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,321100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,456100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,341100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,002tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,534tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm0,07tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,054tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,265tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,518tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,32tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,234tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,545tấn
15Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x216,203m3
16Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,85m3
17Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x210,97m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,009100 m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4012,656m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,739100 m3
21Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II0,695100 m3 đất nguyên thổ
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,695100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,695100 m3 đất nguyên thổ/1km
24Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x216,772m3
AR PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,768100 m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,368100 m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,196100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,161tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,482tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,364tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,343tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,641tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,728tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,132tấn
11Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,84m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x29,765m3
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,176m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm8,319m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 100mm8,319m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm14,903m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm14,903m3
18Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm7,923m3
19Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm7,923m3
AS PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép1,173tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp0,792tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp0,756tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép1,78tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp4,252tấn
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB402,419100 m2
AT PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4084,99m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4084,99m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40174,232m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40174,232m2
5Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4015,96m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4015,96m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4041,58m2
8Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40131,8m2
9Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40136,79m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng41,58m2
11Quét nước xi măng 2 nước41,58m2
12Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40203,994m2
13Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75250,776m2
14Thi công trần thạch cao194,533m2
15Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường169,98m2
16Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường348,464m2
17Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần495,043m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại169,98m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại843,507m2
20Lắp đặt cửa đi Pa nô khung thép45,9m2
21Lắp đặt cửa sổ khung thép52,56m2
22Lắp đặt cửa đi tấm compact2,31m2
AU PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34*20,24100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,80,32100 m
3Lắp đặt tê, co PVC D2714cái
4Lắp đặt tê, co HDPE D327cái
5Lắp đặt tê, co PVC D212cái
6Lắp đặt van PVC D273cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m31bể
AV PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,187100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,834m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB403,29m3
4Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,552m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,114tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,033100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,829m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg7cái
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4047,88m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,028100 m3
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1250mm3đoạn
12Làm lớp lọc gạch vỡ0,095m3
13Làm lớp lọc than xỉ0,143m3
14Làm lớp lọc đá 1x20,723m3
15Làm lớp lọc đá 4x60,723m3
16Làm lớp lọc đá 5x70,628m3
17Làm lớp lọc đá 3x40,628m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,80,08100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,00,4100 m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,00,12100 m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,10,12100 m
22Lắp đặt tê, co, lơi PVC D11411cái
23Lắp đặt tê, co, lơi PVC D9012cái
24Lắp đặt tê, co, lơi PVC D605cái
25Lắp đặt co PVC D423cái
26Cầu chắn rác inox7cái
AW THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
2Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu2cái
3Lắp đặt vòi xịt xí bệt2bộ
4Lắp đặt hộp giấy2cái
5Lắp đặt bồn LAVABO3bộ
6Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO3cái
7Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO3bộ
8Lắp đặt gương soi3cái
9Lắp đặt kệ đựng xà phòng3cái
10Lắp đặt kệ kính3cái
11Lắp đặt phễu thu sàn INOX2cái
AX PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 20W, gắn nổi9bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 295, bóng 12w13bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường6cái
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt5cái
5Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt8cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt2cái
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi26cái
8Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn11cái
9Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 3 đường Ø1631hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2170m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm282m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2158m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm222m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm212m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm75m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm110m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm70m
18Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe4cái
19Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe4cái
20Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe3cái
21Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
22Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy0,910 đầu
23Lắp đặt linh kiện báo cháy6bộ
24Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)1trung tâm
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm245m
26Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 28m1cái
27Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế1bộ
28Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm216m
29Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm228m
30Đóng cọc sét D20 x 24009cọc
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D2745m
32Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,103100 m3 đất nguyên thổ
33Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,103100 m3
34Máy phát điện 2kW cho máy bơm nước giếng1máy
AY CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,332100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công2,384m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,2m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,256m3
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,256m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,98m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,013100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,051100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,31100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,032tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,062tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,508tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4028,868m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm20,499m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4083,68m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40141,28m2
17Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4053,346m2
18Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường83,68m2
19Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần194,626m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại278,306m2
21Hàng rào song sắt181,88m2
AZ HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ KHU VỰC TK179
BA PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,675100 m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x64,085m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,516100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,666100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,58100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,004tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,907tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm0,118tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,095tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,464tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,908tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,368tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,422tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,628tấn
15Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x227,52m3
16Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,995m3
17Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x212,638m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II2,824m3 đất nguyên thổ
19Đệm lớp cát lót móng công trình0,872m3
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 756,135m3
21Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,369100 m3
22Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II0,93100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,93100 m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,93100 m3 đất nguyên thổ/1km
25Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x226,97m3
BB PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,728100 m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m3,006100 m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,415100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,27100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,205100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,362tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,084tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,819tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,966tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,803tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m2,047tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,132tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m3,447tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,072tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,811tấn
16Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x28,64m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x221,906m3
18Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,981m3
19Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x232,364m3
20Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,462m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm7,67m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 100mm7,67m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm33,862m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm33,862m3
25Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm0,534m3
26Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm0,534m3
BC PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép2,19tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp1,709tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp1,684tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép1,752tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp7,335tấn
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB403,531100 m2
BD PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40221,04m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40174,96m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40359,865m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40359,865m2
5Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4021,4m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4021,4m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4059,78m2
8Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40300,62m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng59,78m2
10Quét nước xi măng 2 nước59,78m2
11Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40471,6m2
12Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x60022,12m2
13Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 7563,25m2
14Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB4025,4m2
15Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh4,97100 m2
16Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường442,08m2
17Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường719,73m2
18Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần343,42m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại442,08m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1.063,15m2
21Lắp đặt cửa đi Pa nô khung thép75,975m2
22Lắp đặt cửa sổ khung thép67,32m2
BE PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 20W, gắn nổi26bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 295, bóng 12w4bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần10cái
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt8cái
5Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt5cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt2cái
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi8cái
8Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn3cái
9Lắp đặt đế nhựa công tắc26hộp
10Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 3 đường Ø1658hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2260m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2272m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm255m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm22m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm532m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm165m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm2m
18Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe6cái
19Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe2cái
20Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe1cái
21Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
22Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy110 đầu
23Lắp đặt linh kiện báo cháy6bộ
24Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)1trung tâm
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2110m
26Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 44m1cái
27Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế1bộ
28Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm232m
29Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm224m
30Đóng cọc sét D20 x 24008cọc
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D2732m
32Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,091100 m3 đất nguyên thổ
33Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,092100 m3
34Máy phát điện 2kW cho máy bơm nước giếng1máy
BF PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34*20,24100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,80,48100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D210,24100 m
4Lắp đặt tê, co PVC D2740cái
5Lắp đặt tê, co HDPE D326cái
6Lắp đặt tê, co PVC D2144cái
7Lắp đặt van PVC D273cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m32bể
BG PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,187100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,834m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB403,29m3
4Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,552m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,114tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,033100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,829m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg7cái
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4047,88m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,028100 m3
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1250mm3đoạn
12Làm lớp lọc gạch vỡ0,095m3
13Làm lớp lọc than xỉ0,143m3
14Làm lớp lọc đá 1x20,723m3
15Làm lớp lọc đá 4x60,723m3
16Làm lớp lọc đá 5x70,628m3
17Làm lớp lọc đá 3x40,628m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,80,44100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,01,08100 m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,00,12100 m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,10,16100 m
22Lắp đặt tê, co, lơi PVC D11440cái
23Lắp đặt tê, co, lơi PVC D9033cái
24Lắp đặt tê, co, lơi PVC D6018cái
25Lắp đặt co PVC D428cái
26Cầu chắn rác3cái
BH THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
2Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu9cái
3Lắp đặt vòi xịt xí bệt4bộ
4Lắp đặt hộp giấy9cái
5Lắp đặt bồn LAVABO4bộ
6Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO4cái
7Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO4bộ
8Lắp đặt gương soi4cái
9Lắp đặt kệ đựng xà phòng4cái
10Lắp đặt kệ kính4cái
11Lắp đặt phễu thu sàn INOX14cái
12Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
13Lắp đặt van xả tiểu2cái
14Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu2cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
BI CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,689100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công5,128m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,2m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,256m3
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,256m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x26,41m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,013100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,051100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,667100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,032tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,062tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m2,939tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4061,794m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm46,045m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40182,328m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40315,52m2
17Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40116,234m2
18Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường182,328m2
19Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần431,754m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại614,082m2
21Hàng rào song sắt379,176m2
BJ THIẾT BỊ
BK PHÂN TRƯỜNG MẦM NON VÀ PHÂN TRƯỜNG TIỀU HỌC TẠI KHU VỰC TÂY SƠN
1Bàn hội trường40cái
2Ghế hội trường80cái
3Bục tượng Bác Hồ, bục phát biểu2cái
4Tượng Bác Hồ1cái
5Thiết bị âm thanh1bộ
6Thiết bị máy chiếu, màn hình1bộ
7Bàn gỗ dành cho học sinh mẫu giáo22cái
8Ghế gỗ dành cho học sinh mẫu giáo42cái
9Giường ngủ46cái
10Bộ gối, mền42bộ
11Bộ bàn ghế dành cho học sinh tiểu học54bộ
12Tủ hồ sơ20cái
13Kệ để đồ14cái
14Bảng từ6bộ
15Tivi4cái
16Máy vi tính12cái
17Bàn giáo viên11cái
18Ghế giáo viên10cái
BL PHÂN TRƯỜNG MẦM NON VÀ PHÂN TRƯỜNG TIỂU HỌC TẠI TIỂU KHU 179
1Bàn hội trường40cái
2Ghế hội trường80cái
3Bục tượng Bác Hồ, bục phát biểu2cái
4Tượng Bác Hồ1cái
5Thiết bị âm thanh1bộ
6Thiết bị máy chiếu, màn hình1bộ
7Bàn gỗ dành cho học sinh mẫu giáo22cái
8Ghế gỗ dành cho học sinh mẫu giáo42cái
9Giường ngủ46cái
10Bộ gối, mền42bộ
11Bộ bàn ghế dành cho học sinh tiểu hoc54bộ
12Tủ hồ sơ20cái
13Kệ để đồ14cáỉ
14Bảng từ6bộ
15Tivi4cái
16Máy vi tính12cái
17Bàn giáo viên11cái
18Ghế giáo viên10cái
BM NHÀ CÔNG VỤ TIỂU KHU 179
1Giường, đệm10bộ
2Bàn ăn1cái
3Ghế ăn10cái
BN TRẠM Y TẾ TIỀU KHU 179
1Bàn để dụng cụ y tế7cái
2Giường bệnh nhân9cái
3Cáng cứu thương3cái
4Ghế22cái
5Bàn làm việc6cái
6Tủ sấy1cái
7Mảy đo huyết áp3máy
8Nồi hấp tiệt trùng dụng cụ5cái
9Nạng4cái
10Bếp cách thủy1cái
11Máy điện tim1máy
12Máy tạo oxy1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4655198822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.442533E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.118.790.378 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.237.580.756 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) tối thiểu là 08 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn. đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)85
2 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá 1 tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 03 công trình cấp tương đương với gói thầu. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, bản kê khai theo mẫu và các tài liệu cụ thể để chứng minh như các bản hợp đồng đã tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực53
4 Công nhân kỹ thuật 10 có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe, hàn tiện, xây tô,..11
5 Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ ược đào tạo ATLĐ và VSMT, có hợp đồng lao động còn thời hạn32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được2
2 Máy cắt uốn Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được2
3 Máy đầm bàn Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được2
4 Máy đầm dùi Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được2
5 Máy hàn 23 kW Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được2
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được2
7 Máy trộn bê tông 500l Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được2
8 Máy trộn vữa 150l Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được2
9 Ô tô tự đổ 12T Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được3
10 Máy đào bánh lốp 0.8m3 Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được2
11 Máy khoan đứng 4,5 kW Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được2
12 Máy mài 2,7 kW Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được2
13 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được2
14 Dàn giáo, máy phát điện Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->