Gói thầu: Gói thầu số 1 Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị các hạng mục công trình dân dụng của Khu vực tiểu khu 179 và khu vực Tây Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị các hạng mục công trình dân dụng của Khu vực tiểu khu 179 và khu vực Tây Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 19:09:00 đến ngày 2021-12-30 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,027,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,270,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu hai trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4655198822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.442533E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.118.790.378 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.237.580.756 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) tối thiểu là 08 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn. đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 03 công trình cấp tương đương với gói thầu. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, bản kê khai theo mẫu và các tài liệu cụ thể để chứng minh như các bản hợp đồng đã tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe, hàn tiện, xây tô,.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ ược đào tạo ATLĐ và VSMT, có hợp đồng lao động còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào bánh lốp 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dàn giáo, máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị các hạng mục công trình dân dụng của Khu vực tiểu khu 179 và khu vực Tây Sơn dự án Sắp xếp dân dân cư tự do khu vực Tiểu khu 179, khu vực Tây Sơn, xã Liêng S’Rônh, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TW |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.270.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông
Tên đường, phố: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông.
Số điện thoại: 02633 698 073 hoặc 02633 698 377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300 Fax: 02633 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN KHU VỰC TÂY SƠN | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,761 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 1,856 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,204 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,324 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,589 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,001 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,336 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,044 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,039 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,188 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,368 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,14 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,542 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,24 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 10,204 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,025 | m3 | |
| 17 | Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,822 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,945 | 100 m3 | |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,306 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,306 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,306 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 10,81 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,576 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,374 | 100 m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,121 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,361 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,273 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,431 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,804 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,913 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,88 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 9,765 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 3,524 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 100mm | 3,524 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 3,924 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm | 3,924 | m3 | |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | 2,5 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần | 0,317 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép | 2,817 | tấn | |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,599 | 100 m2 | |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 60,9 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 60,9 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 56,08 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 56,08 | m2 | |
| 5 | Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,195 | m2 | |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,195 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 37,376 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 103,4 | m2 | |
| 9 | Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 | 37,924 | m2 | |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh | 1,034 | 100 m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 121,8 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | 112,16 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 55,766 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 121,8 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 167,926 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt cửa đi Pa nô khung thép | 12,08 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt cửa sổ khung thép | 43,2 | m2 | |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | 0,12 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt tê, co PVC D27 | 11 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van PVC D27 | 3 | cái | |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,187 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,834 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,29 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,552 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,114 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,033 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,829 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 7 | cái | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 47,88 | m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,028 | 100 m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1250mm | 3 | đoạn | |
| 12 | Làm lớp lọc gạch vỡ | 0,095 | m3 | |
| 13 | Làm lớp lọc than xỉ | 0,143 | m3 | |
| 14 | Làm lớp lọc đá 1x2 | 0,723 | m3 | |
| 15 | Làm lớp lọc đá 4x6 | 0,723 | m3 | |
| 16 | Làm lớp lọc đá 5x7 | 0,628 | m3 | |
| 17 | Làm lớp lọc đá 3x4 | 0,628 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | 0,08 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 | 0,4 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | 0,12 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt tê, co, lơi PVC D114 | 11 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê, co, lơi PVC D90 | 24 | cái | |
| 23 | Máng xối tôn | 28,4 | m | |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | 2 | cái | |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 20W, gắn nổi | 11 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 295, bóng 12w | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 3 đường Ø16 | 25 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | 160 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 238 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | 2 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 398 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 35 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 2 | m | |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | 6 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | 35 | m | |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 44m | 1 | cái | |
| 22 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | 1 | trung tâm | |
| 24 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | 15 | m | |
| 25 | Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 | 25 | m | |
| 26 | Đóng cọc sét D20 x 2400 | 8 | cọc | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | 15 | m | |
| 28 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,091 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100 m3 | |
| J | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,139 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,898 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,256 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,256 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,123 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,013 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,051 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,117 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,032 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,062 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,48 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 11,032 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 8,757 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 31,84 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 68,416 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,298 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 31,84 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 88,714 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 120,554 | m2 | |
| 21 | Hàng rào song sắt | 63,68 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC & MẦM NON | |||
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 1,675 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 4,085 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,516 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,666 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,58 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,004 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,907 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,118 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,095 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,464 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,908 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,368 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,422 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,628 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 27,52 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,995 | m3 | |
| 17 | Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 12,638 | m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,824 | m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 0,872 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 6,135 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,369 | 100 m3 | |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,93 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,93 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,93 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 26,97 | m3 | |
| M | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,728 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,006 | 100 m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,415 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,27 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,205 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,362 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,084 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,819 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,966 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,803 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,047 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,132 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 3,447 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,072 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,811 | tấn | |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 8,64 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 21,906 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,981 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 32,364 | m3 | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,462 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 7,67 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 100mm | 7,67 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 33,862 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm | 33,862 | m3 | |
| 25 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 0,534 | m3 | |
| 26 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm | 0,534 | m3 | |
| N | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 2,19 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp | 1,709 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp | 1,684 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | 1,752 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp | 7,335 | tấn | |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,531 | 100 m2 | |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 221,04 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 174,96 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 359,865 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 359,865 | m2 | |
| 5 | Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 21,4 | m2 | |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 21,4 | m2 | |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 59,78 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 300,62 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 59,78 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | 59,78 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 471,6 | m2 | |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 22,12 | m2 | |
| 13 | Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 | 63,25 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | 25,4 | m2 | |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh | 4,97 | 100 m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 442,08 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | 719,73 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 343,42 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 442,08 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.063,15 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt cửa đi Pa nô khung thép | 75,975 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt cửa sổ khung thép | 67,32 | m2 | |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 20W, gắn nổi | 26 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 295, bóng 12w | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa công tắc | 26 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 3 đường Ø16 | 58 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | 260 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 272 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | 55 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | 2 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 532 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 165 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 2 | m | |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 1 | 10 đầu | |
| 23 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | 1 | trung tâm | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | 110 | m | |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 44m | 1 | cái | |
| 27 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế | 1 | bộ | |
| 28 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | 32 | m | |
| 29 | Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 | 24 | m | |
| 30 | Đóng cọc sét D20 x 2400 | 8 | cọc | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | 32 | m | |
| 32 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,091 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100 m3 | |
| 34 | Máy phát điện 2kW cho máy bơm nước giếng | 1 | máy | |
| Q | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | 0,24 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | 0,48 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,24 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt tê, co PVC D27 | 40 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê, co HDPE D32 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê, co PVC D21 | 44 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van PVC D27 | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,187 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,834 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,29 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,552 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,114 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,033 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,829 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 7 | cái | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 47,88 | m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,028 | 100 m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1250mm | 3 | đoạn | |
| 12 | Làm lớp lọc gạch vỡ | 0,095 | m3 | |
| 13 | Làm lớp lọc than xỉ | 0,143 | m3 | |
| 14 | Làm lớp lọc đá 1x2 | 0,723 | m3 | |
| 15 | Làm lớp lọc đá 4x6 | 0,723 | m3 | |
| 16 | Làm lớp lọc đá 5x7 | 0,628 | m3 | |
| 17 | Làm lớp lọc đá 3x4 | 0,628 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | 0,44 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 | 1,08 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 | 0,12 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | 0,16 | 100 m | |
| 22 | Lắp đặt tê, co, lơi PVC D114 | 40 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê, co, lơi PVC D90 | 33 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê, co, lơi PVC D60 | 18 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co PVC D42 | 8 | cái | |
| 26 | Cầu chắn rác | 3 | cái | |
| S | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu | 9 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp giấy | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bồn LAVABO | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt van xả tiểu | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| T | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,594 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 4,402 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,256 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,256 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,502 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,013 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,051 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,572 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,032 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,062 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 2,539 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 53,076 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 39,745 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 156,388 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 274,336 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 99,697 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 156,388 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 374,033 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 530,421 | m2 | |
| 21 | Hàng rào song sắt | 327,296 | m2 | |
| U | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 185,4 | 100 m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 185,4 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 185,4 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| V | KHU VỰC TIỂU KHU 179 | |||
| W | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN | |||
| X | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,761 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 1,856 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,204 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,324 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,589 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,001 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,336 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,044 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,039 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,188 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,368 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,14 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,542 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,24 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 10,204 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,025 | m3 | |
| 17 | Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,822 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,945 | 100 m3 | |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,306 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,306 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,306 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 10,81 | m3 | |
| Y | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,576 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,374 | 100 m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,121 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,361 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,273 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,431 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,804 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,913 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,88 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 9,765 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 3,524 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 100mm | 3,524 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 3,924 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm | 3,924 | m3 | |
| Z | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | 2,5 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần | 0,317 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép | 2,817 | tấn | |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,599 | 100 m2 | |
| AA | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 60,9 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 60,9 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 56,08 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 56,08 | m2 | |
| 5 | Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,195 | m2 | |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,195 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 37,376 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 103,4 | m2 | |
| 9 | Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 | 37,924 | m2 | |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh | 1,034 | 100 m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 121,8 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | 112,16 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 55,766 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 121,8 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 167,926 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt cửa đi Pa nô khung thép | 12,08 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt cửa sổ khung thép | 43,2 | m2 | |
| AB | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | 0,12 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt tê, co PVC D27 | 11 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van PVC D27 | 3 | cái | |
| AC | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,187 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,834 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,29 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,552 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,114 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,033 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,829 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 7 | cái | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 47,88 | m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,028 | 100 m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1250mm | 3 | đoạn | |
| 12 | Làm lớp lọc gạch vỡ | 0,095 | m3 | |
| 13 | Làm lớp lọc than xỉ | 0,143 | m3 | |
| 14 | Làm lớp lọc đá 1x2 | 0,723 | m3 | |
| 15 | Làm lớp lọc đá 4x6 | 0,723 | m3 | |
| 16 | Làm lớp lọc đá 5x7 | 0,628 | m3 | |
| 17 | Làm lớp lọc đá 3x4 | 0,628 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | 0,08 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 | 0,4 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | 0,12 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt tê, co, lơi PVC D114 | 11 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê, co, lơi PVC D90 | 24 | cái | |
| 23 | Máng xối tôn | 28,4 | m | |
| AD | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | 2 | cái | |
| AE | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 20W, gắn nổi | 11 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 295, bóng 12w | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 3 đường Ø16 | 25 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | 160 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 238 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | 2 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 398 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 35 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 2 | m | |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | 6 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | 35 | m | |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 44m | 1 | cái | |
| 22 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | 1 | trung tâm | |
| 24 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | 15 | m | |
| 25 | Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 | 25 | m | |
| 26 | Đóng cọc sét D20 x 2400 | 8 | cọc | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | 15 | m | |
| 28 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,091 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100 m3 | |
| AF | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,249 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,748 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,256 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,256 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,185 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,013 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,051 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,227 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,032 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,062 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,48 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 21,232 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 16,074 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 62,24 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 115,936 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 39,678 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 62,24 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 155,614 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 217,854 | m2 | |
| 21 | Hàng rào song sắt | 124,48 | m2 | |
| AG | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ KHU VỰC TK179 | |||
| AH | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,613 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 1,496 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,156 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,252 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,799 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,001 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,274 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,036 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,032 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,154 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,302 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,19 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,736 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,325 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 8,316 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,663 | m3 | |
| 17 | Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,539 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,795 | 100 m3 | |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,286 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,286 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,286 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 9,9 | m3 | |
| AI | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,432 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,74 | 100 m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,091 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,271 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,205 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,229 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,485 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,728 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,132 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,16 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 5,184 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 7,169 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 100mm | 7,169 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 4,62 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm | 4,62 | m3 | |
| 16 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 2,219 | m3 | |
| 17 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm | 2,219 | m3 | |
| AJ | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,781 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp | 0,716 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp | 0,429 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | 0,499 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp | 2,704 | tấn | |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,202 | 100 m2 | |
| AK | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 68,06 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 68,06 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 129,505 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 129,505 | m2 | |
| 5 | Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,765 | m2 | |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,765 | m2 | |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 34,3 | m2 | |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,8 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 74,02 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 34,3 | m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 34,3 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 91 | m2 | |
| 13 | Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 | 65,32 | m2 | |
| 14 | Thi công trần thạch cao | 91 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 136,12 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | 259,01 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 192,35 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 136,12 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 451,36 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt cửa đi Pa nô khung thép | 12,35 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt cửa sổ khung thép | 16,2 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt cửa đi tấm compact | 2,31 | m2 | |
| AL | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | 0,08 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | 0,24 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt tê, co PVC D27 | 22 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê, co HDPE D32 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van PVC D27 | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| AM | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,187 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,834 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,29 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,552 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,114 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,033 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,829 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 7 | cái | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 47,88 | m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,028 | 100 m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1250mm | 3 | đoạn | |
| 12 | Làm lớp lọc gạch vỡ | 0,095 | m3 | |
| 13 | Làm lớp lọc than xỉ | 0,143 | m3 | |
| 14 | Làm lớp lọc đá 1x2 | 0,723 | m3 | |
| 15 | Làm lớp lọc đá 4x6 | 0,723 | m3 | |
| 16 | Làm lớp lọc đá 5x7 | 0,628 | m3 | |
| 17 | Làm lớp lọc đá 3x4 | 0,628 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | 0,12 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 | 0,52 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 | 0,04 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | 0,12 | 100 m | |
| 22 | Lắp đặt tê, co, lơi PVC D114 | 11 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê, co, lơi PVC D90 | 21 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê, co, lơi PVC D60 | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co PVC D42 | 3 | cái | |
| 26 | Cầu chắn rác inox | 6 | cái | |
| AN | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp giấy | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bồn LAVABO | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bồn rửa chén | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bộ xi phông xả rửa chén | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| AO | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 20W, gắn nổi | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 295, bóng 12w | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 3 đường Ø16 | 56 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | 42 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 178 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | 11 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | 14 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 220 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 11 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 14 | m | |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 0,2 | 10 đầu | |
| 22 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | 3 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | 1 | trung tâm | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | 60 | m | |
| 25 | Máy phát điện 2kW cho máy bơm nước giếng | 1 | máy | |
| AP | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ THÔN KHU VỰC TK 179 | |||
| AQ | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,27 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 2,936 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,321 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,456 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,341 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,002 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,534 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,07 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,054 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,265 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,518 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,32 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,234 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,545 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 16,203 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,85 | m3 | |
| 17 | Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 10,97 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100 m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,656 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,739 | 100 m3 | |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,695 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,695 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,695 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 16,772 | m3 | |
| AR | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,768 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,368 | 100 m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,196 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,161 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,482 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,364 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,343 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,641 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,728 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,132 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,84 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 9,765 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,176 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 8,319 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 100mm | 8,319 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 14,903 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm | 14,903 | m3 | |
| 18 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 7,923 | m3 | |
| 19 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm | 7,923 | m3 | |
| AS | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 1,173 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp | 0,792 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp | 0,756 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | 1,78 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp | 4,252 | tấn | |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,419 | 100 m2 | |
| AT | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 84,99 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 84,99 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 174,232 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 174,232 | m2 | |
| 5 | Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,96 | m2 | |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,96 | m2 | |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 41,58 | m2 | |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 131,8 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 136,79 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 41,58 | m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 41,58 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 203,994 | m2 | |
| 13 | Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 | 250,776 | m2 | |
| 14 | Thi công trần thạch cao | 194,533 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 169,98 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | 348,464 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 495,043 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 169,98 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 843,507 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt cửa đi Pa nô khung thép | 45,9 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt cửa sổ khung thép | 52,56 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt cửa đi tấm compact | 2,31 | m2 | |
| AU | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | 0,24 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | 0,32 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt tê, co PVC D27 | 14 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê, co HDPE D32 | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê, co PVC D21 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van PVC D27 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| AV | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,187 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,834 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,29 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,552 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,114 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,033 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,829 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 7 | cái | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 47,88 | m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,028 | 100 m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1250mm | 3 | đoạn | |
| 12 | Làm lớp lọc gạch vỡ | 0,095 | m3 | |
| 13 | Làm lớp lọc than xỉ | 0,143 | m3 | |
| 14 | Làm lớp lọc đá 1x2 | 0,723 | m3 | |
| 15 | Làm lớp lọc đá 4x6 | 0,723 | m3 | |
| 16 | Làm lớp lọc đá 5x7 | 0,628 | m3 | |
| 17 | Làm lớp lọc đá 3x4 | 0,628 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | 0,08 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 | 0,4 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 | 0,12 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | 0,12 | 100 m | |
| 22 | Lắp đặt tê, co, lơi PVC D114 | 11 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê, co, lơi PVC D90 | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê, co, lơi PVC D60 | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co PVC D42 | 3 | cái | |
| 26 | Cầu chắn rác inox | 7 | cái | |
| AW | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp giấy | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bồn LAVABO | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | 2 | cái | |
| AX | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 20W, gắn nổi | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 295, bóng 12w | 13 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 26 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | 11 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 3 đường Ø16 | 31 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | 170 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 82 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | 158 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | 22 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 212 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 75 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 110 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 70 | m | |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 0,9 | 10 đầu | |
| 23 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | 1 | trung tâm | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | 45 | m | |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 28m | 1 | cái | |
| 27 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế | 1 | bộ | |
| 28 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | 16 | m | |
| 29 | Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 | 28 | m | |
| 30 | Đóng cọc sét D20 x 2400 | 9 | cọc | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | 45 | m | |
| 32 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,103 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,103 | 100 m3 | |
| 34 | Máy phát điện 2kW cho máy bơm nước giếng | 1 | máy | |
| AY | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,332 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 2,384 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,256 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,256 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,98 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,013 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,051 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,31 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,032 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,062 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,508 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,868 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 20,499 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 83,68 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 141,28 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 53,346 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 83,68 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 194,626 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 278,306 | m2 | |
| 21 | Hàng rào song sắt | 181,88 | m2 | |
| AZ | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ KHU VỰC TK179 | |||
| BA | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 1,675 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 4,085 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,516 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,666 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,58 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,004 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,907 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,118 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,095 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,464 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,908 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,368 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,422 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,628 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 27,52 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,995 | m3 | |
| 17 | Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 12,638 | m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,824 | m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 0,872 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 6,135 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,369 | 100 m3 | |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,93 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,93 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,93 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 26,97 | m3 | |
| BB | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,728 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,006 | 100 m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,415 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,27 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,205 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,362 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,084 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,819 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,966 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,803 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,047 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,132 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 3,447 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,072 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,811 | tấn | |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 8,64 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 21,906 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,981 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 32,364 | m3 | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,462 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 7,67 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 100mm | 7,67 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 33,862 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm | 33,862 | m3 | |
| 25 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 0,534 | m3 | |
| 26 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10.5x17.5cm, tường 200mm | 0,534 | m3 | |
| BC | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 2,19 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp | 1,709 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp | 1,684 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | 1,752 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp | 7,335 | tấn | |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,531 | 100 m2 | |
| BD | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 221,04 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 174,96 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 359,865 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 359,865 | m2 | |
| 5 | Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 21,4 | m2 | |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 21,4 | m2 | |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 59,78 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 300,62 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 59,78 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | 59,78 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 471,6 | m2 | |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 22,12 | m2 | |
| 13 | Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 | 63,25 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | 25,4 | m2 | |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh | 4,97 | 100 m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 442,08 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | 719,73 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 343,42 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 442,08 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.063,15 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt cửa đi Pa nô khung thép | 75,975 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt cửa sổ khung thép | 67,32 | m2 | |
| BE | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 20W, gắn nổi | 26 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 295, bóng 12w | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa công tắc | 26 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 3 đường Ø16 | 58 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | 260 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 272 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | 55 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | 2 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 532 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 165 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 2 | m | |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 1 | 10 đầu | |
| 23 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | 1 | trung tâm | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | 110 | m | |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 44m | 1 | cái | |
| 27 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế | 1 | bộ | |
| 28 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | 32 | m | |
| 29 | Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 | 24 | m | |
| 30 | Đóng cọc sét D20 x 2400 | 8 | cọc | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | 32 | m | |
| 32 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,091 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100 m3 | |
| 34 | Máy phát điện 2kW cho máy bơm nước giếng | 1 | máy | |
| BF | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | 0,24 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | 0,48 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,24 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt tê, co PVC D27 | 40 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê, co HDPE D32 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê, co PVC D21 | 44 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van PVC D27 | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| BG | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,187 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,834 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,29 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,552 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,114 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,033 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,829 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 7 | cái | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 47,88 | m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,028 | 100 m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1250mm | 3 | đoạn | |
| 12 | Làm lớp lọc gạch vỡ | 0,095 | m3 | |
| 13 | Làm lớp lọc than xỉ | 0,143 | m3 | |
| 14 | Làm lớp lọc đá 1x2 | 0,723 | m3 | |
| 15 | Làm lớp lọc đá 4x6 | 0,723 | m3 | |
| 16 | Làm lớp lọc đá 5x7 | 0,628 | m3 | |
| 17 | Làm lớp lọc đá 3x4 | 0,628 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | 0,44 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 | 1,08 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 | 0,12 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | 0,16 | 100 m | |
| 22 | Lắp đặt tê, co, lơi PVC D114 | 40 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê, co, lơi PVC D90 | 33 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê, co, lơi PVC D60 | 18 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co PVC D42 | 8 | cái | |
| 26 | Cầu chắn rác | 3 | cái | |
| BH | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu | 9 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp giấy | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bồn LAVABO | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt van xả tiểu | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| BI | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,689 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 5,128 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,256 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,256 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,41 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,013 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,051 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,667 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,032 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,062 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 2,939 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 61,794 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 46,045 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 182,328 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 315,52 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 116,234 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 182,328 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 431,754 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 614,082 | m2 | |
| 21 | Hàng rào song sắt | 379,176 | m2 | |
| BJ | THIẾT BỊ | |||
| BK | PHÂN TRƯỜNG MẦM NON VÀ PHÂN TRƯỜNG TIỀU HỌC TẠI KHU VỰC TÂY SƠN | |||
| 1 | Bàn hội trường | 40 | cái | |
| 2 | Ghế hội trường | 80 | cái | |
| 3 | Bục tượng Bác Hồ, bục phát biểu | 2 | cái | |
| 4 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | |
| 5 | Thiết bị âm thanh | 1 | bộ | |
| 6 | Thiết bị máy chiếu, màn hình | 1 | bộ | |
| 7 | Bàn gỗ dành cho học sinh mẫu giáo | 22 | cái | |
| 8 | Ghế gỗ dành cho học sinh mẫu giáo | 42 | cái | |
| 9 | Giường ngủ | 46 | cái | |
| 10 | Bộ gối, mền | 42 | bộ | |
| 11 | Bộ bàn ghế dành cho học sinh tiểu học | 54 | bộ | |
| 12 | Tủ hồ sơ | 20 | cái | |
| 13 | Kệ để đồ | 14 | cái | |
| 14 | Bảng từ | 6 | bộ | |
| 15 | Tivi | 4 | cái | |
| 16 | Máy vi tính | 12 | cái | |
| 17 | Bàn giáo viên | 11 | cái | |
| 18 | Ghế giáo viên | 10 | cái | |
| BL | PHÂN TRƯỜNG MẦM NON VÀ PHÂN TRƯỜNG TIỂU HỌC TẠI TIỂU KHU 179 | |||
| 1 | Bàn hội trường | 40 | cái | |
| 2 | Ghế hội trường | 80 | cái | |
| 3 | Bục tượng Bác Hồ, bục phát biểu | 2 | cái | |
| 4 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | |
| 5 | Thiết bị âm thanh | 1 | bộ | |
| 6 | Thiết bị máy chiếu, màn hình | 1 | bộ | |
| 7 | Bàn gỗ dành cho học sinh mẫu giáo | 22 | cái | |
| 8 | Ghế gỗ dành cho học sinh mẫu giáo | 42 | cái | |
| 9 | Giường ngủ | 46 | cái | |
| 10 | Bộ gối, mền | 42 | bộ | |
| 11 | Bộ bàn ghế dành cho học sinh tiểu hoc | 54 | bộ | |
| 12 | Tủ hồ sơ | 20 | cái | |
| 13 | Kệ để đồ | 14 | cáỉ | |
| 14 | Bảng từ | 6 | bộ | |
| 15 | Tivi | 4 | cái | |
| 16 | Máy vi tính | 12 | cái | |
| 17 | Bàn giáo viên | 11 | cái | |
| 18 | Ghế giáo viên | 10 | cái | |
| BM | NHÀ CÔNG VỤ TIỂU KHU 179 | |||
| 1 | Giường, đệm | 10 | bộ | |
| 2 | Bàn ăn | 1 | cái | |
| 3 | Ghế ăn | 10 | cái | |
| BN | TRẠM Y TẾ TIỀU KHU 179 | |||
| 1 | Bàn để dụng cụ y tế | 7 | cái | |
| 2 | Giường bệnh nhân | 9 | cái | |
| 3 | Cáng cứu thương | 3 | cái | |
| 4 | Ghế | 22 | cái | |
| 5 | Bàn làm việc | 6 | cái | |
| 6 | Tủ sấy | 1 | cái | |
| 7 | Mảy đo huyết áp | 3 | máy | |
| 8 | Nồi hấp tiệt trùng dụng cụ | 5 | cái | |
| 9 | Nạng | 4 | cái | |
| 10 | Bếp cách thủy | 1 | cái | |
| 11 | Máy điện tim | 1 | máy | |
| 12 | Máy tạo oxy | 1 | máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4655198822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.442533E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.118.790.378 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.237.580.756 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) tối thiểu là 08 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn. đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 8 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá | 1 | tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 03 công trình cấp tương đương với gói thầu. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, bản kê khai theo mẫu và các tài liệu cụ thể để chứng minh như các bản hợp đồng đã tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe, hàn tiện, xây tô,.. | 1 | 1 |
| 5 | Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ ược đào tạo ATLĐ và VSMT, có hợp đồng lao động còn thời hạn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 500l | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ 12T | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được | 3 |
| 10 | Máy đào bánh lốp 0.8m3 | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được | 2 |
| 11 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được | 2 |
| 12 | Máy mài 2,7 kW | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được | 2 |
| 14 | Dàn giáo, máy phát điện | Sản xuất tại Việt Nam, còn sử dụng được | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi