Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo sân trường, hệ thống thoát nước trường tiểu học Trần Quốc Toản, phường Cửa Ông và sửa chữa tường rào trường trung học cơ sơ Lý Tự Trọng, phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266343-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo sân trường, hệ thống thoát nước trường tiểu học Trần Quốc Toản, phường Cửa Ông và sửa chữa tường rào trường trung học cơ sơ Lý Tự Trọng, phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20211266298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách thành phố.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 19:40:00 đến ngày 2021-12-30 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,786,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp >= 3.342.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.342.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu này;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu này;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu này;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu này;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cần trục >= 6 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥7,5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;-Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,7 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu ≥1,3 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,25 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,0 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,0 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥4,5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu >=10T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích yêu cầu: ≥250lít. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích yêu cầu: ≥150lít. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cần trục >=7T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo sân trường, hệ thống thoát nước trường tiểu học Trần Quốc Toản, phường Cửa Ông và sửa chữa tường rào trường trung học cơ sơ Lý Tự Trọng, phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả
Cải tạo sân trường, hệ thống thoát nước trường tiểu học Trần Quốc Toản, phường Cửa Ông và sửa chữa tường rào trường trung học cơ sơ Lý Tự Trọng, phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng ngân sách thành phố.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Cẩm Phả. + Địa chỉ công ty: Số nhà 3, tổ 1, khu 5B, Phường Cẩm Trung, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị, địa chỉ Tầng 4, trụ sở HĐND và UBND Thành phố Cẩm Phả, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02.033.3727578; Số fax: 02.033.3727578 + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả địa chỉ số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A: Tổng các hạng mục A= B+K
B B: Thi công hạng mục Trường tiểu học Trần Quốc Toản B=C+D+E+F+G+H+I+J
C Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Phá dỡ hiện trạng
1Nạo vét bùn, đất, cỏ rác lòng rãnh KD30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,28m3
2Phá dỡ tấm đan bê tông cốt thép KD30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,288m3
3Phá dỡ tường gạch chỉ xây rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V42,944m3
4Phá dỡ bê tông xi măng móng rãnh cũ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,552m3
5Chặt cây sau dãy họcMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
D Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Xây mới rãnh KD80
1Cắt mặt sân bê tông để đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6410m
2Phá dỡ nền sân bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,3991m3
3Phá dỡ nền sân bê tông xi măng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V151,5815m3
4Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V361,0669m3
5Đệm đá mạt móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m3
6Đổ bê tông móng rãnh M200 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m3
7Xây mới tường rãnh D220 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,68m3
8Trát tường rãnh, đáy rãnh VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V774,72m2
9Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V256m2
10SXLD cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V1,8864tấn
11BTXM M200# đá 1x2 mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V21,2175m3
12Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V187,5m2
13SXLD cốt thép tấm đan 1810Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6813tấn
14BTXM M250# đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31,25m3
15Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3711 cấu kiện
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2691 cấu kiện
17Bộ nắp hố thu nước ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
18Đắp đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V72,21m3
E Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Hố ga KD100
1Cắt mặt sân bê tông để đào hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V39,36m
2Phá dỡ nền sân bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0311m3
3Phá dỡ nền sân bê tông xi măng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1304m3
4Đào hố ga đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0604m3
5Đệm đá mạt móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
6Đổ bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8413m3
7Xây mới tường hố ga D220 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1645m3
8Trát tường hố ga, đáy hố ga MXM M75 dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V76,384m2
9Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V14,62m2
10SXLD cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
11BTXM M200# đá 1x2 mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,3147m3
12Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,78m2
13SXLD cốt thép tấm đan 1810Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5522tấn
14BTXM M250# đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7861m3
15Lắp dặt tấm đan bằng máy cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
16Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
17Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
18SXLD thép góc cho tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
F Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Rãnh nắp
1Cắt mặt sân bê tông để đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V58m
2Phá dỡ nền sân bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3753m3
3Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V52,65m3
4Đệm đá mạt móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
5Đổ bê tông móng rãnh M200 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,264m3
6Xây mới tường rãnh D220 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2112m3
7Trát tường rãnh, đáy rãnh VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V97,68m2
8Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
9SXLD cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3097tấn
10BTXM M200# đá 1x2 mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,291m3
11Bộ nắp hố thu nước ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
12Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V10,53m3
G Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Rãnh BTCT KD80
1Tháo dỡ bó vỉa 1,0x0,15x0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
2Cắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
3Phá dỡ tường rào trường họcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7792m3
4Phá dỡ giằng móng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,2033m3
5Phá dỡ móng xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
6Cắt mặt sân bê tông bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Phá dỡ nền sân bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5747m3
8Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2678m3
9Đệm đá mạt móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
10Ván khuôn thép móng rãnh, thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V160,48m2
11SXLD cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V1,107tấn
12Đổ bê tông rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,468m3
13Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
14SXLD cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,6253tấn
15SXLD cốt thép tấm đan 1810Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
16BTXM M250# đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
17Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
18Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
19Bộ nắp hố thu nước ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V7,25m3
21Hoàn trả lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
22Đổ bê tông nhựa hạt trung dày 7cm hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,21m2
23Đổ bê tông M200 đá 2x4 dày 10cm móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
25SX,LD ván khuôn thép giằng móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m2
26Sx,LD cốt thép giằng móng tường rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
27Sx,LD cốt thép giằng móng tường rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
28Đổ bê tông giằng móng tường rào BTM250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2033m3
29Xây tường rào gạch, vữa xi măng mác 75, dày 220Mô tả kỹ thuật theo chương V1,423m3
30Trát tường rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5684m2
31Sơn tường rào 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,5684m2
H Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Nâng cấp cải tạo sân
1Phá nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,67m3
2Tôn nền sân đầm chặt K95 Htb0,23mMô tả kỹ thuật theo chương V578,2m3
3Lót bạt dứa 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2.599,49m3
4Đổ bê tông làm móng sân lát gạch M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V290,5494m3
5Lát gạch 400x400 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V2.599,494m2
I Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Cải tạo lối vào cổng chính
1Đổ bê tông M200 đá 1x2 làm móng lối vàoMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m2
3Thảm BTN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
J Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Cải tạo bồn cây
1Xây gạch VXM M75 nâng cao bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V9,5623m3
2Ốp tường gạch thẻ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,6686m2
3Đổ thêm đất màu trồng cây Htb=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V49,3712m3
K K: Thi công hạng mục Trường THCS Lý Tự Trọng K=L+M+N+O+P
L Trường THCS Lý Tự Trọng - Xây mới hàng rào
1Đào móng hàng rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V160,8m3
2Đào móng trụ rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V189,42m3
3Ván khuôn thép bê tông lót móng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V48,39m2
4Đổ bê tông lót móng rào, BTM100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5155m3
5Ván khuôn thép bê tông lót trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
6Đổ bê tông lót móng trụ hàng rào, BTM100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
7Xây móng đá hộc vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,117m3
8SXLD ván khuôn thép móng trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V253,01m2
9Sx,LD cốt thép móng trụ hàng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1366tấn
10Sx,LD cốt thép móng trụ hàng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6205tấn
11Đổ bê tông móng trụ hàng rào BTM250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8196m3
12SX,LD thép ván khuôn cột trụ ràoMô tả kỹ thuật theo chương V353,81m2
13Sx,LD cốt thép trụ hàng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,879tấn
14Sx,LD cốt thép trụ hàng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,108tấn
15Đổ bê tông cột trụ hàng rào BTM250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4532m3
16Đệm đá mạt chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V116,74m3
17SX,LD ván khuôn thép giằng móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V237,65m2
18Sx,LD cốt thép giằng móng tường rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6852tấn
19Sx,LD cốt thép giằng móng tường rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7151tấn
20Đổ bê tông giằng móng tường rào BTM250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4097m3
21Xây tường rào gạch, vữa xi măng mác 75, dày 220Mô tả kỹ thuật theo chương V72,567m3
22Xây tường rào gạch, vữa xi măng mác 75, dày 110Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3855m3
23Trát tường rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.869,9215m2
24Trát trụ rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V259,002m2
25Đắp chỉ nổi trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V176,4m
26Sơn tường rào 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.869,9215m2
27Sơn trụ rào 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V259,002m2
28SX hoa sắt tường rào thép hộp kẽm 40x20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V807,1492kg
29Lắp dựng hoa sắt tường rào thép hộp kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V59,4138m2
30Sơn hoa sắt tường rào 1 nước chống rỉ 2 nước sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V53,124m2
M Trường THCS Lý Tự Trọng - Phá dỡ tường rào hiện trạng
1Phá dỡ bê tông xi măng lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V25,7565m3
2Phá dỡ móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V137,9813m3
3Phá dỡ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V24,2847m3
4Phá dỡ tường rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V83,2208m3
5Phá dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V59,4138m2
N Trường THCS Lý Tự Trọng - Cải tạo rãnh hở
1Phá bê tông XM móng rãnh hởMô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
2Đào móng rãnh, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V31m3
3Đệm đá mạt móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
4BTXM M200# đá 2x4 móng rãnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
5Xây gạch tường rãnh VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
6Trát tường rãnh VXM M75# dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
7Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
8SXLD cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
9BTXM M200# đá 1x2 mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
10Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
11SXLD cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
12SXLD cốt thép tấm đan 1810Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3538tấn
13BTXM M250# đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
14Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1251 cấu kiện
O Trường THCS Lý Tự Trọng - Rãnh hở B250 và thoát nước dưới móng tường rào
1Ván khuôn thép móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
2BTXM M200# đá 2x4 rãnh hở dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
3Xây gạch tường rãnh VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
4Trát tường rãnh VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V70,2m2
5Thi công vải địa kỹ thuật không dệt cho 1 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V87,5m2
6Đắp đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
7SXLD ống thoát nước PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
P Trường THCS Lý Tự Trọng - Xây mới rãnh KD80
1Phá BTXM móng rãnh KD50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7483m3
2Phá dỡ tưởng rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2336m3
3Phá bê tông xi măng mũ mỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,085m3
4Phá dỡ bê tông cốt thép tấm đan KT: 0.7x0.5x0.1mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3016m3
5Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V37,47m3
6Đệm đá mạt móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
7Đổ bê tông móng rãnh M200 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2869m3
8Xây mới tường rãnh D220 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
9Trát tường rãnh, đáy rãnh VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
10Xây mới tường hố ga D220 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7248m3
11Trát tường hố ga, đáy hố ga MXM M75 dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,08m2
12Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
13SXLD cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064tấn
14BTXM M200# đá 1x2 mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,3118m3
15Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V19,46m2
16SXLD cốt thép tấm đan 1810Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6374tấn
17BTXM M250# đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,5857m3
18SXLD thép góc cho tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
19Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V641 cấu kiện
20Đắp đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V7,49m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp >= 3.342.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.342.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu này;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu này;- Có hợp đồng lao động.53
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu này;- Có hợp đồng lao động.53
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu này;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Tải trọng cần trục >= 6 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
2 Máy cắt bê tông Công suất yêu cầu: ≥7,5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;-Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Máy cắt gạch đá Công suất yêu cầu: ≥1,7 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất yêu cầu: ≥5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
5 Máy cưa gỗ cầm tay Công suất yêu cầu ≥1,3 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Máy dầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
7 Máy đào Công suất yêu cầu: ≥1,25 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Máy đầm bàn Công suất yêu cầu: ≥1,0 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
9 Máy đầm đất cầm tay Công suất yêu cầu: ≥1,0 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
10 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
11 Máy khoan đứng Công suất yêu cầu: ≥4,5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
12 Máy lu bánh thép Công suất yêu cầu >=10T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
13 Máy trộn bê tông Thể tích yêu cầu: ≥250lít. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
14 Máy trộn vữa Thể tích yêu cầu: ≥150lít. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
15 Ô tô tự đổ Tải trọng cần trục >=7T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->