Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo sân trường, hệ thống thoát nước trường tiểu học Trần Quốc Toản, phường Cửa Ông và sửa chữa tường rào trường trung học cơ sơ Lý Tự Trọng, phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266343-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo sân trường, hệ thống thoát nước trường tiểu học Trần Quốc Toản, phường Cửa Ông và sửa chữa tường rào trường trung học cơ sơ Lý Tự Trọng, phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 19:40:00 đến ngày 2021-12-30 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,786,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp >= 3.342.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.342.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu này;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu này;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu này;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu này;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cần trục >= 6 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥7,5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;-Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,7 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu ≥1,3 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,25 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,0 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,0 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥4,5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu >=10T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích yêu cầu: ≥250lít. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích yêu cầu: ≥150lít. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cần trục >=7T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo sân trường, hệ thống thoát nước trường tiểu học Trần Quốc Toản, phường Cửa Ông và sửa chữa tường rào trường trung học cơ sơ Lý Tự Trọng, phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả Cải tạo sân trường, hệ thống thoát nước trường tiểu học Trần Quốc Toản, phường Cửa Ông và sửa chữa tường rào trường trung học cơ sơ Lý Tự Trọng, phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách thành phố. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A: Tổng các hạng mục A= B+K | |||
| B | B: Thi công hạng mục Trường tiểu học Trần Quốc Toản B=C+D+E+F+G+H+I+J | |||
| C | Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Nạo vét bùn, đất, cỏ rác lòng rãnh KD30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,28 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tấm đan bê tông cốt thép KD30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,288 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch chỉ xây rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,944 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông xi măng móng rãnh cũ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,552 | m3 |
| 5 | Chặt cây sau dãy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| D | Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Xây mới rãnh KD80 | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông để đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền sân bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3991 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền sân bê tông xi măng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,5815 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,0669 | m3 |
| 5 | Đệm đá mạt móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh M200 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m3 |
| 7 | Xây mới tường rãnh D220 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,68 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, đáy rãnh VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,72 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m2 |
| 10 | SXLD cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8864 | tấn |
| 11 | BTXM M200# đá 1x2 mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2175 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5 | m2 |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan 1810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6813 | tấn |
| 14 | BTXM M250# đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bộ nắp hố thu nước ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 18 | Đắp đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,21 | m3 |
| E | Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Hố ga KD100 | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông để đào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m |
| 2 | Phá dỡ nền sân bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0311 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền sân bê tông xi măng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1304 | m3 |
| 4 | Đào hố ga đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0604 | m3 |
| 5 | Đệm đá mạt móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8413 | m3 |
| 7 | Xây mới tường hố ga D220 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1645 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga, đáy hố ga MXM M75 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,384 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m2 |
| 10 | SXLD cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 11 | BTXM M200# đá 1x2 mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3147 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m2 |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan 1810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5522 | tấn |
| 14 | BTXM M250# đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7861 | m3 |
| 15 | Lắp dặt tấm đan bằng máy cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 18 | SXLD thép góc cho tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| F | Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Rãnh nắp | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông để đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 2 | Phá dỡ nền sân bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3753 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,65 | m3 |
| 4 | Đệm đá mạt móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng rãnh M200 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m3 |
| 6 | Xây mới tường rãnh D220 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2112 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, đáy rãnh VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,68 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 9 | SXLD cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3097 | tấn |
| 10 | BTXM M200# đá 1x2 mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | m3 |
| 11 | Bộ nắp hố thu nước ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 12 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m3 |
| G | Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Rãnh BTCT KD80 | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa 1,0x0,15x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 2 | Cắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 3 | Phá dỡ tường rào trường học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7792 | m3 |
| 4 | Phá dỡ giằng móng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 6 | Cắt mặt sân bê tông bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Phá dỡ nền sân bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5747 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2678 | m3 |
| 9 | Đệm đá mạt móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng rãnh, thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,48 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,468 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 14 | SXLD cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6253 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan 1810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 16 | BTXM M250# đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bộ nắp hố thu nước ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 21 | Hoàn trả lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông nhựa hạt trung dày 7cm hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông M200 đá 2x4 dày 10cm móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 25 | SX,LD ván khuôn thép giằng móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m2 |
| 26 | Sx,LD cốt thép giằng móng tường rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 27 | Sx,LD cốt thép giằng móng tường rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông giằng móng tường rào BTM250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | m3 |
| 29 | Xây tường rào gạch, vữa xi măng mác 75, dày 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | m3 |
| 30 | Trát tường rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5684 | m2 |
| 31 | Sơn tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5684 | m2 |
| H | Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Nâng cấp cải tạo sân | |||
| 1 | Phá nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,67 | m3 |
| 2 | Tôn nền sân đầm chặt K95 Htb0,23m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,2 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.599,49 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông làm móng sân lát gạch M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,5494 | m3 |
| 5 | Lát gạch 400x400 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.599,494 | m2 |
| I | Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Cải tạo lối vào cổng chính | |||
| 1 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 làm móng lối vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 3 | Thảm BTN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| J | Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Cải tạo bồn cây | |||
| 1 | Xây gạch VXM M75 nâng cao bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5623 | m3 |
| 2 | Ốp tường gạch thẻ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6686 | m2 |
| 3 | Đổ thêm đất màu trồng cây Htb=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3712 | m3 |
| K | K: Thi công hạng mục Trường THCS Lý Tự Trọng K=L+M+N+O+P | |||
| L | Trường THCS Lý Tự Trọng - Xây mới hàng rào | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,8 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,39 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng rào, BTM100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5155 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông lót trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng trụ hàng rào, BTM100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,117 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn thép móng trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,01 | m2 |
| 9 | Sx,LD cốt thép móng trụ hàng rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1366 | tấn |
| 10 | Sx,LD cốt thép móng trụ hàng rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6205 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ hàng rào BTM250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8196 | m3 |
| 12 | SX,LD thép ván khuôn cột trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,81 | m2 |
| 13 | Sx,LD cốt thép trụ hàng rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 14 | Sx,LD cốt thép trụ hàng rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột trụ hàng rào BTM250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4532 | m3 |
| 16 | Đệm đá mạt chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,74 | m3 |
| 17 | SX,LD ván khuôn thép giằng móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,65 | m2 |
| 18 | Sx,LD cốt thép giằng móng tường rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6852 | tấn |
| 19 | Sx,LD cốt thép giằng móng tường rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7151 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông giằng móng tường rào BTM250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4097 | m3 |
| 21 | Xây tường rào gạch, vữa xi măng mác 75, dày 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,567 | m3 |
| 22 | Xây tường rào gạch, vữa xi măng mác 75, dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3855 | m3 |
| 23 | Trát tường rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.869,9215 | m2 |
| 24 | Trát trụ rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,002 | m2 |
| 25 | Đắp chỉ nổi trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4 | m |
| 26 | Sơn tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.869,9215 | m2 |
| 27 | Sơn trụ rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,002 | m2 |
| 28 | SX hoa sắt tường rào thép hộp kẽm 40x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,1492 | kg |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt tường rào thép hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4138 | m2 |
| 30 | Sơn hoa sắt tường rào 1 nước chống rỉ 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,124 | m2 |
| M | Trường THCS Lý Tự Trọng - Phá dỡ tường rào hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông xi măng lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7565 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,9813 | m3 |
| 3 | Phá dỡ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2847 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2208 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4138 | m2 |
| N | Trường THCS Lý Tự Trọng - Cải tạo rãnh hở | |||
| 1 | Phá bê tông XM móng rãnh hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| 4 | BTXM M200# đá 2x4 móng rãnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| 5 | Xây gạch tường rãnh VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh VXM M75# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 8 | SXLD cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 9 | BTXM M200# đá 1x2 mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan 1810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3538 | tấn |
| 13 | BTXM M250# đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | 1 cấu kiện |
| O | Trường THCS Lý Tự Trọng - Rãnh hở B250 và thoát nước dưới móng tường rào | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 2 | BTXM M200# đá 2x4 rãnh hở dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 3 | Xây gạch tường rãnh VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 5 | Thi công vải địa kỹ thuật không dệt cho 1 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m2 |
| 6 | Đắp đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 7 | SXLD ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| P | Trường THCS Lý Tự Trọng - Xây mới rãnh KD80 | |||
| 1 | Phá BTXM móng rãnh KD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7483 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tưởng rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2336 | m3 |
| 3 | Phá bê tông xi măng mũ mỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cốt thép tấm đan KT: 0.7x0.5x0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3016 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,47 | m3 |
| 6 | Đệm đá mạt móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng rãnh M200 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2869 | m3 |
| 8 | Xây mới tường rãnh D220 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh, đáy rãnh VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 10 | Xây mới tường hố ga D220 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7248 | m3 |
| 11 | Trát tường hố ga, đáy hố ga MXM M75 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 13 | SXLD cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | tấn |
| 14 | BTXM M200# đá 1x2 mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3118 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m2 |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan 1810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6374 | tấn |
| 17 | BTXM M250# đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5857 | m3 |
| 18 | SXLD thép góc cho tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp >= 3.342.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.342.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu này;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu này;- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu này;- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu này;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Tải trọng cần trục >= 6 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất yêu cầu: ≥7,5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;-Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất yêu cầu: ≥1,7 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất yêu cầu: ≥5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy cưa gỗ cầm tay | Công suất yêu cầu ≥1,3 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy dầm dùi | Công suất yêu cầu: ≥1,5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 7 | Máy đào | Công suất yêu cầu: ≥1,25 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất yêu cầu: ≥1,0 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất yêu cầu: ≥1,0 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 10 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 11 | Máy khoan đứng | Công suất yêu cầu: ≥4,5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Công suất yêu cầu >=10T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Thể tích yêu cầu: ≥250lít. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Thể tích yêu cầu: ≥150lít. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Tải trọng cần trục >=7T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi